CHƯƠNG'5
LỢI$NHUẬN$&$RỦI$RO$TRONG$ĐU$TƯ$TÀI$CHÍNH
5.1. Khái niệm lợi nhuận, rủi ro
5.2. Đo ờng rủi ro
5.3. Lợi nhuận rủi ro của danh mục đầu
5.4. Đa dạng hóa danh mục đầu nhằm giảm rủi ro
5.5. hình định giá tài sản vốn (CAPM)
5.6. thuyết thị trường vốn
-Lợi nhuận thu nhập hay số tiền kiếm được từ một khoản
đầu (trái phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ quỹ…);
-Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ phần trăm giữa thu nhập
giá trị khoản đầu bỏ ra.
Nếu gọi R tỷ suất lợi nhuận, 𝐃𝐭 cổ tức, 𝐏𝐭 giá cổ
phiếu thời điểm t, 𝐏𝐭'𝟏 giá cổ phiếu thời điểm (t-1) thì
ta công thức tính Rnhư sau:
𝐑 = 𝐃𝐭+(𝐏𝐭𝐏𝐭e𝟏)
𝐏𝐭e𝟏
5.1.#Khái#niệm#lợi#nhuận,#rủi#ro
5.1.#Khái#niệm#lợi#nhuận,#rủi ro (tt)
-Khi đánh giá tính hiệu quả của một khoản đầu , người ta
dựa o tỷ suất lợi nhuận chứ không phải lợi nhuận.
-Tuy nhiên, trong hoạt động đầu , người ta còn quan tâm
đến rủi ro khi quyết định đầu .
-Về định tính, rủi ro sự không chắc chắn.Về định ợng, rủi
ro đưc định nghĩa sự sai biệt của lợi nhuận thc tế so với
lợi nhuận kỳ vọng.
5.1.#Khái#niệm#lợi#nhuận,#rủi ro (tt)
VD1:
-Bạn gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 10%/năm.Vậy khi
đáo hạn 1năm bạn được tỷ suất lợi nhuận 10%
-Nhưng giả sử bạn không gửi ngân hàng mua cổ phiếu
giữ 1năm thì bạn th sẽ không cổ tức như kỳ vọng,
thậm chí còn lỗ vốn.
Trong đó:
Ri:Mức sinh lời tình trạng kinh doanh i
pi:Xác suất xảy ra nh trạng kinh doanh i
𝐄 𝐑 = 0
𝐢c𝟏
𝐧
𝐑𝐢𝐩𝐢
5.2.#Đo#lường#rủi#ro
5.2.1.sĐộslệchschuẩn
vMức sinh lời kỳ vọng:
Mức sinh lời kỳ vọng E(R) dựa trên c suất của từng tình trạng
kinh doanh (n tình trạng)