
Chương tiếp theo
CHƯƠNG 4:
GIÁ TRỊ TIỀN TỆ THEO
THỜI GIAN

Mục tiêu
•Xác định được giá trị tương lai, giá trị hiện tại của
một khoản tiền,của chuỗi tiền tệ.
•Nắm được điểm khác biệt cơ bản giữa lãi đơn và lãi
kép.
•Phân biệt được lãi suất ghép lãi hiệu dụng và lãi
suất công bố danh nghĩa.Từ đó xác định được lãi
suất ghép lãi trong các hoạt động đầu tư
•Vận dụng xác định được các khoản tiền phát sinh
trong đầu tư, lãi suất ghép lãi hay thời gian đầu tư
trong những tình huống cụ thể.
114

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
NỘI DUNG
4.1. Thời giá tiền tệ của một khoản tiền
4.2. Thời giá tiền tệ của chuỗi tiền tệ
4.3. Lãi suất ghép lãi
4.4. Ứng dụng

THỜI GIÁ TIỀN TỆ
•Các ký hiệu:
–FV –Future Value: Giá trị tương lai
–n–Number of period in invested : Thời gian đầu tư
–FVn: Giá trị tương lai sau n kỳ đầu tư
–CF –Cash Flow: Chuỗi tiền tệ phát sinh trong đầu tư
–t–times : lần đầu tư thứ t
–CFt: Là khoản tiền phát sinh ở lần thứ t trong đầu tư
–I–Interest: Tiền lãi Phản ánh số tiền
–i–Interset rate: Lãi suất Phản ánh theo tỷ lệ %
–PV –Present Value: Giá trị hiện tại
116

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
4.1. Thời giá tiền tệ của một khoản tiền
❖Giá trị tương lai (FVn= ?)
❖Giá trị hiện tại (PV = ?)
4.1. Thời giá tiền tệ của một khoản tiền
4.2. Thời giá tiền tệ của chuỗi tiền tệ
4.3. Lãi suất ghép lãi
4.4. Ứng dụng

