8/26/11
1
Kim định gi thuyết mt mu
Chương 9
Thng kê ng dng trong kinh doanh
Trn Tun Anh
Ni dung chính
2
Nm được định nghĩa v gi thuyết và kim định gi thuyết.
Hiu được mc ý nghĩa ca kim định, các loi sai lm trong
kim định gi thuyết: sai lm loi I và sai lm loi II.
Phân bit được kim định mt đuôi và kim định hai đuôi.
Biết cách thc hin kim định gi thuyết v trung bình tng th.
Biết cách thc hin kim định gi thuyết v t l tng th.
Hiu và dùng được giá tr p trong kim định gi thuyết.
Căn bn v kim định gi thuyết
3
Gi thuyết là mt phát biu v mt tham s ca tng th nhm
kim định xem nó có b bác b hay không.
Kim định gi thuyết là th tc da trên các chng c t mu để
đánh giá tính thuyết phc ca gi thuyết. Kim định gi thuyết s tìm
chng c xem gi thuyết đã phát biu có th b bác b hay không.
Các bước kim định gi thuyết
4
Th tc kim định gi thuyết
Bước 1: Phát biu gi khuyết không H0 và gi thuyết đối
H1.
Bước 2: Chn mc ý nghĩa ca kim định α.
Bước 3: Tính giá tr thng kê kim định.
Bước 4: Áp dng qui tc ra quyết định.
Bước 5: Ra quyết định v gi thuyết không da trên kết
qu tính toán. Din gii kết qu kim định.
8/26/11
2
Gi thuyết H0 và H1
H0: gi thuyết không, H1: gi thuyết đối.
Hai gi thuyết H0 và H1 có tính đối lp nhau.
H0 luôn được gi định là đúng.
H1 là điu cn chng minh.
Dùng mu (n) để “bác b” H0.
Khi ta kết lun “không bác b H0” thì không có nghĩa H0 đúng. Nó ch
đồng nghĩa không có đủ chng c để bác b H0. Khi H0 b bác b s
dn đến kết lun có kh năng H1 đúng.
Các quan h =, , luôn xut hin trong H0
Các quan h , <, > luôn xut hin trong H0
5
Thiết lp các gi thuyết
Trong thc tế, tình trng ban đầu ca vn đề nghiên cu
được lp thành gi thuyết H0.
Li tuyên b hay phát biu được lp thành gi thuyết H1.
nên nh, gi thuyết H1 là cái cn chng minh.
Các ni dung như có tui th ln hơn, trng lượng ti
thiu… s được dùng để thiết lp du trong các gi
thuyết.
6
Sai lm loi I và sai lm loi II
7
Gi thuyết không Không bác b H0 Bác b H0
H0 đúng Quyết định
đúng
Sai lm
loi I
H0 sai Sai lm
loi II
Quyết định
đúng
Các phn ca phân phi trong kim
định gi thuyết
8
Không bác b
H0
Xác sut 0,95
Vùng bác b
Giá tr ti hn
Trc z
Xác sut
0,5
8/26/11
3
Kim định 1 đuôi, 2 đuôi
9
Kim định 2 đuôi
Kim định đuôi trái
Kim định đuôi phi
Thí d 1
Thí d : Thanh Bình là xí nghip sn xut các loi sn phm đồ g.
Trong đó, b sn phm mã s A325 là mt trong nhng b sn phm
ch lc ca xí nghip. Sn lượng hàng ngày ca sn phm này là
mt phân phi chun có giá tr trung bình là 200 b/ngày và độ lch
chun là 16. Hin nay, do có mt s ci tiến trong xí nghip và s
thay đổi nhân s gia các xưởng trong xí nghip nên tính n định v
năng lc sn xut A325 b nh hưởng. Giám đốc xí nghip mun
nghiên cu xem liu có s thay đổi nào v sn lung hàng ngày đối
vi sn phm A325 hay không. Chn mu 50 ngày theo dõi tình hình
sn xut thy sn lượng trung bình đạt 203,5 b. Giám đốc có th
kết lun là có s thay đổi v sn lượng sn xut sn phm A325
trong xí nghip hay không vi mc ý nghĩa 0,01.
10
Thí d 2
Thí d : Giám đốc k thut xưởng sn xut v xe ôtô mã
s B825 tuyên b tui th ca v xe này là 60000km. Để
kim chng li tuyên b ca giám đốc này, người ta ly
30 v xe được xưởng này sn xut để th nghim tui
th. Theo bn, ta nên dùng loi kim định nào cho trường
hp này : 2 đuôi, đuôi trái, đuôi phi ?
11
Kim định trung bình tng th
- σ đã biết
Bước 1 : Phát biu gi thuyết H0 và H1
H0 : µ= µ0
H1 : µ µ0 (Trường hp kim định 2 đuôi)
Bước 2 : Chn mc ý nghĩa ca kim định.
Bước 3 : Tính giá tr thng kê kim định theo công thc sau :
Bước 4 : áp dng qui tc ra quyết định
Vi kim định 2 đuôi, ta có 2 giá tr ti hn là và -
Gi thuyết H0 b bác b nếu z hoc z -
Gi thuyến H0 không th b bác b nếu - < z < .
12
8/26/11
4
Thí d
Thc hin kim định gi thuyết – thí d 1
Lưu ý:
13
α
0,1 1,29 1,65
0,05 1,65 1,96
0,01 2,33 2,58
Kim định trung bình tng th
- σ chưa biết
Dùng độ lch chun ca mu thay cho độ lch chun ca
tng th trong công thc kim định và dùng phân phi t
thay cho phân phi chun.
Giá tr thng kê kim định:
14
Thí d 3
Thí d : Công ty dch v bo him Thanh Bình cho biết chi phí trung
bình thc hin dch v kim định là $60. Nếu so vi chi phí dch v
kim định ca các doanh nghip khác trong ngành thì đây là mc khá
cao. Giám đốc công ty Thanh Bình mun thc hin chương trình ct
gim chi phí này. Sau thi gian trin khai chương trình ct gim chi
phí, giám đốc công ty mun đánh giá hiu qu chương trình. Mt mu
26 trường hp kim định được thu thp trong tháng va ri có kết qu
sau (đơn v $):
15
45 49 62 40 43 61
48 53 67 63 78 64
48 54 51 56 63 69
58 51 58 59 56 57
38 76
Vi mc ý nghĩa 0,01 liu th kết lun chi phí kim định trung bình
trong công ty đã gim ít hơn $60 không ?
Giá tr p
16
Giá tr p là giá tr xác sut th hin mc độ d liu ca mu ng
h hoc bác b gi thuyết H0. Giá tr p càng nh kh năng gi
thuyết H0 b bác b càng cao.
!2,58 !1,55 1,55 2,58
α/2=0,005
0,0606
0,0606
α/2=0,005
Giá.tr.p.=.0,0606+0,0606
nếu giá tr p nh hơn:
0,1 ta mt ít chng c bác b
gi thuyết H0.
0,05 ta có chng c mnh để bác
b gi thuyết H0.
0,01 ta có chng c rt mnh để
bác b gi thuyết H0.
0,001 ta có chng c cc mnh để
bác b gi thuyết H0.
8/26/11
5
Kim định t l tng th
Bước 1: Phát biu gi thuyết H0 và H1.
Thí d: H0: π = π0
H
1: : π π0
Bước 2: Chn mc ý nghĩa ca kim định α. Thông thường α có các giá
tr 0,1 hoc 0,05 hoc 0,01.
Bước 3: Tính giá tr thng kê kim định
Bước 4 : Để dùng phân phi chun trong kim định này, ta cn tha
điu kin nπ0 10 và n(1-π0) 10. Giá tr ti hn được xác định tùy
theo loi đim định mt đuôi hay hai đuôi. Trong trường hp kim định 2
đuôi, các giá tr ti hn là -zα/2 và zα/2.
Bước 5 : Ta so sánh giá tr thng kê kim định và giá tr ti hn để đưa
đến kết lun có bác b gi thuyết H0 hay không.
17
Thí d
Thí d : Nhãn hiu sa tươi X-Milk có mc độ người tiêu
dùng ưa thích trong mt tnh lên đến 80%. Để đánh giá
li mc độ này, mt kho sát gm 2000 người tiêu dùng
trong tnh được thc hin và kết qu cho thy có 1550
người ưa thích X-Milk. Có th kết lun mc độ ưa thích
ca người tiêu dùng vi X-milk trong tnh ít nht là 80%
vi mc ý nghĩa là 0,05 hay không ?
18
Hết chương 9
19