
CĂN CỨ PHÁP LÝ
THS NGUYEN LE HA THANH NA
2
Luật 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc hội về thuế TNCN.
1
Luật 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 của QH về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật thuế TNCN.
2
Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 sửa đổi BS về thuế
33
Thông tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính, hướng
dẫn Luật T.TNCN và Nghị định 65/2013/NĐ-CP
4444
5Thông tư 119/2014/TT-BTC ; TT 151/2014/TT-BTC ngày
10/10/2014; Thông tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015.
Nghị quyết số 954/2020/UBTVQH14 NGÀY 02/06/2020
lOMoARcPSD|16911414

CĂN CỨ PHÁP LÝ
THS NGUYEN LE HA THANH NA 3
Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
1
2
33
Thông tư số 128/2014/TT- TC ngày /9/2014 của BTC hướng dẫn
việc giảm thuế TNCN đối với cá nhân làm việc tại Khu kinh tế
44
44
5Thông tư số 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính và các VBPL khác
Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ
Sửa đổi BS một số điều tại các luật và nghị định về thuế .
Nghị định 91/2014/NĐ-CP ngày 1/10/2014 của Chính phủ
Sửa đổi BS một số điều tại các nghị định về thuế
lOMoARcPSD|16911414

Nội dung
THS NGUYEN LE HA THANH NA 4
Căn cứ và phương pháp tính thuế
4
Đối tượng nộp thuế
1
Thu nhập chịu thuế
2
Thu nhập được miễn thuế
3
Khấu trừ, hoàn thuế
5
lOMoARcPSD|16911414

1. Những vấn đề chung
THS NGUYEN LE HA THANH NA 5
1.1 Khái niệm
Thuế TNCN là loại thuế trực thu đánh vào
phần thu nhập thực nhận của các cá nhân (cư trú
và không cư trú) trong một kỳ tính thuế nhất định
(thường là một năm, từng tháng hoặc từng lần),không phân biệt
nguồn gốc phát sinh thu nhập.
lOMoARcPSD|16911414