Ch
ng 3. Ệ
ươ Ề DÒNG TI N T VÀ HÀM TÀI CHÍNH
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
1
Ộ
N I DUNG
́ ́ ̉ ̣ ̀ • Khâ u hao ta i san cô đinh
́ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ – Kha i niêm ta i san cô đinh
́ ́ ̉ ̣ ̀ – Khâ u hao ta i san cô đinh
́ ươ ́ – Ca c ph ́ ng pha p khâ u hao TSCĐ
– Ca c ha m khâ u hao TSCĐ
́ ́ ̀
• Do ng tiê n
̀ ̀
– Ca c công th c đa nh gia do ng tiê n trong
́ ́ ́ ̀ ̀ ư
́ excel
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
́ ́ ̀ ́ ̉ ự ư 2 ̉ ̣ ́ – Ca c chi tiêu đa nh gia hiêu qua d a n đâ u t
́
̀
̉
́ 1. KHÂ U HAO TA I SAN CÔ ĐINḤ
ả
ữ
ộ
: tài s n c đ nh (TSCĐ) là nh ng t ề
ố ị ờ
ồ
ệ ị ớ
ỏ ơ
ơ
ộ ị
ị
c quy đ nh tr
ớ ượ ầ
ệ
ả
ơ
́ ư ệ li u 1.1. Kha i niêm ờ ạ ử lao đ ng th a mãn đ ng th i hai đi u ki n: Có th i h n s ả ộ ụ d ng l n h n m t năm và có giá tr l n h n m t kho n ệ ướ ề ti n đ c. Theo quy đ nh hi n hành thì ồ ị ớ TSCĐ c n ph i có giá tr l n h n 10 tri u đ ng.
́
ệ
̣
̀ ể
ộ
ẩ
ấ ị ủ ấ ộ
ủ ề
ươ
ộ ể c m t TSCĐ khác t
́ ằ ả ấ ị ớ
ươ
: Kh u hao TSCĐ là bi n 1.2. Khâ u hao ta i san cô đinh ầ pháp nh m chuy n m t ph n giá tr c a TSCĐ vào giá ờ ả thành s n ph m do TSCĐ đó s n xu t ra đ sau m t th i ượ gian nh t đ nh có đ ti n mua đ ng đ
ng v i TSCĐ cũ.
̉ ̣
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
3
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ng pha p khâ u hao TSCĐ
ươ
ề
• Ph
ấ ng pháp kh u hao đ u ươ
• Các ph ấ
ử ụ
ấ ng pháp kh u hao nhanh: ố ổ – Kh u hao theo t ng s năm s d ng
– Kh u hao s d gi m d n
ố ư ả ấ ầ
– Kh u hao nhanh v i t l
ớ ỉ ệ ấ kh u hao tùy
ấ ch nọ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
4
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ng pha p khâ u hao TSCĐ ề
• 1.3.1. Ph
ươ ấ ng pháp kh u hao đ u:
ng trích kh u hao hàng năm đ u nhau trong
ượ ố ấ ờ ả ấ ề L su t kho ng th i gian tính kh u hao
́ : SLN(cost, salvage, life) ́ • Cu pha p
cost: chi phi ban đâ u cua TSCĐ
ị
ạ
ố
̀ ́ ̉
ờ i là cu i th i gian s ng
salvage: giá tr còn l
ố cua
̉
TSCĐ
ử ụ ủ ờ life: Th i gian s d ng c a TSCĐ
ứ ấ
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
1/7/16
• Công th c tính kh u hao: Di=(cost – salvage)/life 5
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ng pha p khâ u hao TSCĐ ề
• 1.3.1. Ph
ươ ấ ng pháp kh u hao đ u:
ộ
ế ị ượ t b đ ủ ị
– Di =SLN(40000,12000,5) = 5600
ớ c mua v i giá 40000USD, i 12000USD. Tính ế ị ủ ấ Ví d : ụ M t thi ạ sau 5 năm tr giá c a máy còn l chi phí kh u hao hàng năm c a thi t b trên.
– T ng c ng kh u hao sau 5 năm = 5600*5
ấ ổ ộ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
6
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ươ
ng pha p khâ u hao TSCĐ ấ ng pháp kh u hao nhanh
• 1.3.2. Các ph
ầ
ượ
ớ
ấ
ử ớ ư ữ Nh ng năm đ u, khi m i đ a TSCĐ vào s ấ ụ ng trích kh u hao l n. Sau đó d ng, l ầ ả ượ l
ng trích kh u hao gi m d n.
ử ụ ố ấ ổ – Kh u hao theo t ng s năm s d ng
– Kh u hao s d gi m d n
ố ư ả ấ ầ
– Kh u hao nhanh v i t l
ớ ỉ ệ ấ kh u hao tùy
ấ ch nọ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
7
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ng pha p khâ u hao TSCĐ ố
• PP1: Kh u hao theo t ng s năm s d ng
ử ụ ấ ổ
ụ ỳ ị ấ ộ
ằ ấ ở i m t chu k đ nh ng pháp tính kh u
• Công d ng: tính kh u hao t b i Nper b ng cách dùng ph ầ ả hao lu k (gi m d n theo t ng năm).
ạ ươ ừ ỹ ế
• Cu pha p
́ ́ : SYD(cost, salvage, life, nper)
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
8
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ộ ị
ế ị ủ ấ
ng pha p khâ u hao TSCĐ ớ ế ị ớ Ví d : ụ m t thi t b m i mua v i giá 40000, sau ủ 5 năm tr giá c a máy còn 12000 tính chi phí kh u hao hàng năm c a thi
– D1 = SYD(40000, 12000, 5, 1)= 9333
– D2 = SYD(40000, 12000, 5, 2)= 7467
– D3 = SYD(40000, 12000, 5, 3)= 5600
– D4 = SYD(40000, 12000, 5, 4)= 3733
– D5= SYD(40000, 12000, 5, 5)= 1867
ề
ộ
ổ
ấ T ng c ng ti n kh u hao sau 5 năm
t b trên.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
9
= 28000 = (9333 + 7476 + 5600 + 3733 + 1867)
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ố ư ả ấ
ng pha p khâ u hao TSCĐ ầ • PP2: Kh u hao s d gi m d n
́ DB(Cost, Salvage, Life, Period,
́ Cu pha p: [Month])
– Month: là s tháng
ở ế
ố ố ầ ự ộ
ỏ năm đ u tiên. N u b đ ng gán cho ượ ắ ầ c b t đ u ầ ủ qua tham s này thì Excel t month=12. Nghĩa là TSCĐ này đ ừ ấ tính kh u hao t tháng 1 c a năm đ u tiên.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
10
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ố ư ả ấ
ng pha p khâ u hao TSCĐ ầ • PP2: Kh u hao s d gi m d n
ộ
ệ
ấ
ồ
ng trích kh u hao và giá tr còn l
ươ
̉
́ ̣: M t TSCĐ nguyên giá 150 tri u Vi du ị ự ồ đ ng, d tính kh u hao trong 10 năm. Giá tr ệ ả ướ c tính là 10 tri u đ ng. Tính đào th i ạ ủ ị ấ ượ l i c a ́ ́ ư ừ ng pháp khâ u hao sô d t ng năm theo ph giam dâ ǹ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
11
́
́
́
ươ
1.3. Ca c ph
ng pha p khâ u hao TSCĐ ớ ỉ ệ
́ DDB(Cost, Salvage, Life, Period,
ấ ấ kh u hao tùy
ế
ọ
ỉ ệ q Factor: là t l ố
ẽ
ỏ ấ trích kh u hao tùy ch n. N u b qua tham s này thì Excel s gán cho factor =2.
ứ
kh u hao factor đ
ượ ử ụ ở c s d ng
các m c
ấ ỉ ệ q T l ư nh sau:
ố ớ
ử ụ
ờ
ừ
n factor = 1.5 đ i v i TSCĐ có th i gian s d ng t
ế
3 đ n 4 năm
ố ớ
ử ụ
ờ
n factor = 2.0 đ i v i TSCĐ có th i gian s d ng t
PP3: Kh u hao nhanh v i t l ch nọ ́ n Cu pha p: [Factor])
1/7/16
ừ 12
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính ế
5 đ n 6 năm
ố ớ
ử ụ
ờ
n factor = 2.5 đ i v i TSCĐ có th i gian s d ng
trên 6 năm
̀
̀
2. DO NG TIÊ N
Các nhà kinh tế học đều thống nhất với nhau rằng tiền thay đổi giá trị theo thời gian do ảnh hưởng của lạm phát và lợi ích tiêu dùng. Vì vậy, một điểm rất quan trọng là các khoản tiền ở các thời điểm khác nhau không thể so sánh với nhau được. Muốn so sánh được với nhau, cần phải quy đổi các lượng tiền này về cùng một thời điểm.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
13
́
̀
̀
̀ 2.1. CA C HA M VÊ DO NG TIÊ Ǹ
n Hàm PV
n Hàm FV
n Hàm PMT
n Hàm IPMT
n Hàm PPMT
n Hàm rate
n Hàm nper
n Hàm EFFECT
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
14
́
̀
̀
̀ 2.1. CA C HA M VÊ DO NG TIÊ Ǹ
• Hàm PV: PV(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type)
ị ệ ạ ứ
ổ
• Công d ngụ : Tính giá tr hi n t
ả
ố ề
ớ ố ề ỳ ớ ể ươ
ớ
i ng v i s ti n không đ i PMT ng trong vòng Nper chu k v i lãi su t Rate. Hàm ị ờ ổ ả i có giá tr ỗ ộ ố ề ng lai vào m i chu
ấ
ấ ả ườ ph i tr th ệ ạ ế PV cho k t qu là t ng s ti n vào th i đi m hi n t ứ ng v i toàn b s ti n thanh toán trong t ỳ k theo lãi su t Rate.
– Rate: lãi su t i ấ
ố ỳ
– Nper (period): s k n
ỳ
ị
ị
– PMT (payment): giá tr đ nh k A
ị ệ ạ
– PV (present value): giá tr hi n t
i P
ị ươ
– FV (future value): giá tr t
ng lai P
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
ở
ở ầ
– Type: 0 (không ghi) tính
cu i k ; 1
ố ỳ tính
ỳ 15 đ u k
̀
̀
̀
́
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
ả ự ị ả ơ
ớ
ấ ớ ố ề ư ậ ứ ệ ả
Ví dụ: D đ nh tr góp 1 xe h i và tr góp hàng tháng là 220$. Trong vòng 4 năm v i lãi su t vay là ả 9%. Nh v y s ti n ph i tr góp ng v i hi n ạ t i là:
=PV(0.09/12, 4*12, 220) = 8840.65
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
16
̀
̀
̀
́
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
ạ ế ự ị ộ
ể ế ờ ạ ệ
ả ộ ả
ử ụ
• N u b n d đ nh mua m t chi c máy. B n ố mu n tr m t lúc $11,000 vào th i đi m hi n ộ ạ i hay tr $3,000 m t năm trong vòng 5 t ố năm? (Chi phí s d ng v n là 12%/năm)
ị ệ ệ ả
• Hãy tính giá tr hi n hành c a vi c tr $3,000 m i năm trong vòng 5 năm v i chi phí s d ng v n là 12%/năm. Đ c tính b ng công th c sau:
ử ụ ứ ỗ ố ủ ớ ằ ượ
ẽ ả ề ế ả • =PV(0.12,5,–3000,0,0). Excel s tr v k t qu
là $10,814.33.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
17
̀
̀
̀
́
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
ả ạ ế ỳ ủ
• N u b n tr $3,000 vào đ u k c a m i năm c tính
ầ ị ệ ỗ ượ
ứ ằ trong vòng 5 năm thì giá tr hi n hành đ b ng công th c sau:
=PV(0.12,5,–3000,0,1)
• Gi
ả ố ỳ ủ ỗ
ộ
ả ử ạ ả ả ứ
ủ ị ươ ả
ượ s b n tr $3,000 vào cu i k c a m i năm ố ề ả và ph i tr thêm m t kho n ti n $500 vào cu i ị ệ ệ năm th 5. Hãy tính giá tr hi n hành c a vi c ả ộ ng lai chi tr khi thêm vào m t kho n giá tr t ứ ằ $500. Đ c tính b ng công th c sau:
=PV(0.12,5,–3000,–500,0).
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
18
̀
̀
́
̀
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
• Hàm FV: FV(rate, nper, pmt, Pv, Type)
• Công d ng: tính giá tr k t q a vào cu i th i
ị ế ủ ụ ờ ố
gian đ u tầ ư
ầ
ố ề ầ
ỏ ỗ ấ ị ế
ả ầ ư ư ỏ • Ví dụ: S ti n b ra ban đ u là 2000, sau đó b thêm vào đ u m i tháng 100 trong vòng 5 năm (60 tháng) lãi su t hàng năm là 8%. Giá tr k t qu đ u t nh sau:
=FV(0.08/12,5*12,100,2000,1)=10376.36
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
19
VÍ DỤ
ố ỗ
ộ
ớ s vào cu i m i năm trong vòng 40 năm t ề ư ề ư ế ư ậ
ả ử Gi i, ầ ư ạ $2,000 m t năm cho đ n khi v h u, b n đ u t ấ ớ v i lãi su t hàng năm là 8%. Nh v y, khi v h u ậ ượ ố ề ạ ẽ b n s nh n đ c s ti n là bao nhiêu?
FV(0.08,40,–2000,0,0)= $518,113.04
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
20
VÍ DỤ
ầ
ế ứ
ị ươ
ỗ • N u ta g i ti n vào đ u m i năm trong 40 năm thì công ng
ẽ =FV(0.08,40,–2000,0,1), và giá tr t ầ ư
ả
ở ề th c tính s là ủ lai sau 40 năm c a kho n đ u t
: $559,562.08.
ệ ầ ư ị
ỳ
s r ng ngoài vi c đ u t
ả ử ằ • Gi ỗ
ả
ấ
ố
ế ượ
ầ ề
ả
ố đ nh k $2,000 vào cu i ả ầ ư ộ m t m i năm trong vòng 40 năm thì còn ph i đ u t kho n v n ban đ u là $30,000. N u lãi su t hàng năm là 8% thì kho n ti n mà ta có đ c sau 40 năm là bao nhiêu?
ẽ
ị ươ
ng lai là
=FV(0.08,40,– 2000,–30000,0) s cho giá tr t $1,169,848.68.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
21
̀
̀
́
̀
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
• Hàm PMT : PMT(Rate, Nper, Pv, Fv, Type)
́
ả
ỳ
ố ấ rate, s chu k ể
ố ề ̃ ị ươ
Fv, ki u thanh toán
ẽ ấ
ả ụ • Công d ng: tính s ti n ph i tr go p vào chu k bao ̀ ́ ỳ nper, giá tr ị gô m vô n công la i. Lãi su t ệ ạ Pv, giá tr t Type. hi n t ng lai i ị ố ố ỏ ế N u b qua đ i s Fv và type thì Excel s l y giá tr ặ m c nhiên là 0.
ả
ị
ấ ố ị
ư ậ
ả ả ố ề
• Ví d : ụ Mua căn nhà tr giá 190.000 và tr góp theo lãi su t c đ nh là 10%/năm trong vòng 30 năm. Nh v y hàng tháng ph i tr s ti n là:
ế
ả
ị
• =PMT(0.1/12,12*30,190000) k t qu 1667 (giá tr âm đó
ả ả
ố ề
là s ti n ph i tr )
̣
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
22
VÍ DỤ
• Gi
ớ
ả ử ạ ấ ả ị ả ả
ạ ạ ả ố
– rate =0,08/12
– Months: 10
– Loan amount $ 10.000,00
=PMT(0,08/12;10;10000;0;0)
s b n vay $10,000 trong 10 tháng v i lãi ỳ su t hàng năm là 8%. Kho n ph i tr đ nh k ả ả ả hàng tháng mà b n ph i tr là bao nhiêu. Kho n ả g c và lãi mà b n ph i tr hàng tháng là bao nhiêu?
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
23
̀
̀
̀
́
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
•
ầ ả
ỳ ị IPMT(rate, per, nper, pv, fv, type): ph n tr lãi ả theo kho n đ nh k
• PPMT(rate, per, nper, pv, fv, type): ph n tr v n
ả ố ầ
ả ả
ỳ – Per: k ph i tr
ị ỳ ả ủ c a kho n đ nh k
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
24
=-PPMT(0,08/12;C6;10;10000;0;0)
=D6-F6
=-IPMT(0,08/12;C6;10;10000;0;0)
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
25
̀
̀
́
̀
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
• Hàm rate : rate(nper, pmt, Pv, Fv, Type, Guess)
ố
ấ • Công d ng: tính lãi su t hàng năm theo các đ i ấ ự ặ ị ướ c (lãi su t s đoán (m c đ nh 10%)) ụ ố s cho tr
• N u b qua các đ i s Fv và Type, guess thì
ố ố ế
ị ặ ỏ ẽ ấ excel s l y giá tr m c nhiên là 0
ộ ế ị
ả ấ ậ
• Ví dụ: mua m t chi c xe tr giá 9000 và tr góp hàng tháng 800 trong 12 tháng. V y lãi su t là RATE(12,800,9000) = 1.007% (tháng). Do đó lãi su t m t năm s là 1.007%*12 = 12.084%
ẽ ấ ộ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
26
VÍ DỤ
• Gi
ố ả ử ạ
ậ
• = RATE(120,1000,80000,0,0) = 0,72%
ả ề s b n mu n vay $80,000 và tr đ u hàng ể ạ ứ ố i đa mà b n có th ể ạ c hàng tháng là $1,000. V y b n có th ậ ượ ứ tháng trong 10 năm. M c t ả ượ tr đ ấ ch p nh n đ ấ ằ c m c lãi su t b ng bao nhiêu?
ể
ạ
Ki m tra l
i: PV(0. 72%,120,1000,0,0)
= $80.000,08
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
27
̀
̀
́
̀
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
• Hàm nper : nper(rate, pmt, Pv, Fv, Type)
ố ả ả ố ố
ế ấ ớ
ỗ ỳ
• Công d ngụ : tính s năm ph i tr theo các đ i s • Ví dụ: N u ta vay $100,000 v i lãi su t là 8% và ậ tr đ nh k m i năm là $10,000, v y trong ể ả ế ợ kho ng bao nhiêu năm thì ta có th tr h t n ?
ả ị ả
=NPER(0,08;10000;100000;0;0)= 20,91237188
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
28
̀
̀
́
̀
̀
2.1. Ca c ha m vê do ng tiê n
• Hàm EFFECT : effect(normal_rate, npery)
́ ươ ự ụ ợ ̃ • Công d ng: tính la i suâ t th c trong tr
́
̀
̃
ở
– normal_rate: la i suâ t tiê n g i 1 năm
́
̃
́
ượ
́ ̀ ̃ ́ ̣ ̣ ̀ ng h p ̀ ư la i nhâp vô n theo t ng chu ky xa c đinh.
̀
́
́
̣
– Npery: la i suâ t đ ́ ̃ ̀ ̀
́
̣
c nhâp vô n trong 1 năm, ̀ nê u la i nhâp vô n ha ng tha ng thi npery=12, nhâp ha ng quy thi npery=4
̣
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ư ̉ ử ̣ ̉
L u y : đê s dung ha m na y thi phai ca i thêm Analysis Toolpak
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
29
VÍ DỤ
ộ ả ấ
ả
ấ ỏ
ớ M t kho n vay ngân hàng v i lãi su t danh ượ ư c tính tr lãi nghĩa là 5.25%/năm nh ng đ ả ự ế ủ c a kho n vay là theo quý. H i lãi su t th c t bao nhiêu %/năm.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
30
Ệ 2.2. CÁC CH TIÊU ĐÁNH GIÁ HI U
Ỉ Ả Ự Ầ Ư QU D ÁN Đ U T
ầ ư c a d án đ u t
ườ i ta th ị ệ ạ ế ủ ự ệ , ỉ ng s d ng các ch tiêu ch y u là i thu n c a d án (NPV) và su t thu
ả ử ụ ầ ủ ự ờ ố ủ ế ấ i (IRR) và th i gian hoàn v n có tính
ể Đ đánh giá hi u qu kinh t ườ ng giá tr hi n t ợ ộ ạ i n i t l ấ ế chi t kh u (Thv).
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
31
Net present value (NPV)
ị ệ ạ
ị ệ ạ
ầ
ệ ố ủ i thu n là hi u s c a giá tr hi n t ừ
ị ệ ạ ế
i dòng i dòng chi phí ọ
ấ ự
ấ
Giá tr hi n t doanh thu (cash inflow) tr đi giá tr hi n t (cash outflow) tính theo lãi su t chi
t kh u l a ch n.
ứ
ả
– Bt là kho n thu năm th t
ứ
ả
– Ct là kho n chi năm th t
ủ ự
ạ ộ
ố
– n là s năm ho t đ ng c a d án
ọ
ấ
ấ
– r là t
ấ ượ ậ ượ
ế ỷ ấ su t chi ầ ư ấ nhà đ u t
t kh u đ ch p nh n đ
ấ c ch n (lãi su t th p nh t mà c)
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
32
NPV
ầ ư
ỉ ồ
ầ
ộ ự • Cho m t d án đ u t
ệ ự
ự
ờ
ầ ư ban đ u là 1 t đ ng, có đ u t ỉ ỉ doanh thu hàng năm là 0.5 t , chi phí hàng năm là 0.2 t , th i gian th c hi n d án là 4 năm.
́
̉ ấ
́ơ
ế
ấ
• Ti nh NPV v i ty su t chi
t kh u là 8%/năm.
ự
ượ
ấ
ậ
• NPV < 0 nên d án không đ
c ch p nh n
ệ
ấ ễ ắ
ấ ả
ấ
• Vi c tính toán th công này khá v t v và r t d m c NPV tính toán đ n ơ
ả
ủ sai sót. Excel cung c p cho ta hàm ề ơ ấ gi n h n r t nhi u.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
33
VÍ DỤ
ự ầ ư ầ
ầ ư ể ộ ạ ầ ộ ban đ u là $10,000 today và 2 thêm $14,000. Sau m t năm tính ắ th i đi m b t đ u, d án này t o ra m t
• D án 1 có đ u t năm sau đ u t ự ờ ừ t kho n doanh thu là $24,000.
ả
• D án 2 có đ u t ầ ư ể
ự ầ ư ầ
ự ạ ộ ờ
ban đ u là $6,000 và 2 năm ừ ộ thêm $1,000. Sau m t năm tính t sau đ u t ả ắ ầ th i đi m b t đ u, d án này t o ra m t kho n doanh thu là $8,000.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
34
VÍ DỤ
ủ
s t su t chi
t kh u là 0.2. NPV c a 2 ư
ả ử ỉ ấ • Gi ượ ự d án đ
ấ ế c tính nh sau:
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
35
VÍ DỤ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
36
VÍ DỤ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
37
NPV
• Hàm NPV: NPV(rate,value 1, value 2,…, value n)
• Công d ng: tính giá tr hi n t
– Rate: lãi su tấ
ể
ầ
ban đ u (bi u di n ồ
ễ ị ầ ư ỳ i d ng s âm). Value 2, value n là lu ng k
– Value: value1 là giá tr đ u t ố ươ
ướ ạ d ọ v ng trong t
ng lai
•
Đánh giá:
ự
ế
ượ
ấ
ậ
+ N u NPV >= 0 thì d án đ
c ch p nh n.
ự
ế
ả
+ N u NPV < 0 thì d án không mang tính kh thi.
ị ệ ạ ụ i ròng
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
38
NPV
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
39
Internal Rate of Return (IRR)
=NPV(0,2;C2:I2)
ộ ỷ
ế ụ ử ụ
ủ ấ t kh u ( ủ ề ề • NPV c a dòng ti n ph thu c vào t ượ r) đ ự
ấ ằ ơ ớ ớ ớ
ự ự ơ ớ ấ su t c s d ng. Khi xem xét chi dòng ti n c a d án 1 và 2, ta th y r ng v i r=0.2, d án 2 có NPV l n h n, và v i r=0.01, D án 1 có NPV l n h n.
• Su t sinh l
ờ ấ ộ ộ
ộ ự ằ ủ ủ ự
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
1/7/16
40
i n i b (IRR) c a m t d án ấ chính là lãi su t làm cho NPV c a d án b ng 0.
IRR
• Hàm IRR : IRR(value, guess)
ầ ư ban
ề – value: Các dòng ti n, giá tr v n đ u t ễ ướ ạ ị ố ố ầ ể đ u (bi u di n d i d ng s âm)
– Guess: là giá tr suy đoán, n u b tr ng thì
ỏ ố ế
• Đánh giá:
ượ ị c gán là 10% đ
– N u IRR >= r thì d án đ
ự ế ượ ấ ậ c ch p nh n
– N u IRR < r thì d án không đ
ự ế ượ ấ ậ c ch p nh n
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
41
VÍ DỤ
• M t d án đ u t
ờ ể ắ
ầ ư ạ ộ ộ ự ầ ấ
ự ệ ệ ờ ủ ự
ố
ế ạ ấ ế tính đ n th i đi m d án b t ả đ u đi vào ho t đ ng s n xu t là 100 tri u USD, ự ủ doanh thu hàng năm c a d án là 50 tri u USD. ệ Chi phí hàng năm là 20 tri u USD, đ i c a d án ộ ộ ỷ ấ là 5 năm. Hãy xác đ nh t su t hoàn v n n i b bi ị t lãi su t vay dài h n là 12%/năm.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
42
VÍ DỤ
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
43
IRR
• Trong Excel cũng dùng ph
ươ
ế ử ầ ử ầ c thì báo l
ượ ể ị ự
ng pháp th d n. ỗ i N u sau 20 l n th không tính đ ổ #NUM. Thay đ i giá tr d đoán đ Excel tính i.ạ l
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
44
IRR
ể
ộ ự
ượ
ề
ằ ế
ị ự
ụ
ầ
ị ự ằ
ể ế
ậ
ấ
ộ
ỉ
ị
ể ơ ề c ki m tra b ng M t d án có th có nhi u h n 1 IRR. Đi u này đ ổ ừ ổ 90% đ n cách thay đ i giá tr d đoán ban đ u (ví d thay đ i t ằ ề ủ ấ ả t c giá tr d báo cho IRR c a Project 1 đ u b ng 47.5%, 90%). Vì t nên có th k t lu n r ng Project 1 ch có duy nh t m t giá tr IRR ằ b ng 47.5%.
C5=IRR(C3:I3)
B5=IRR(C2:I2)
B8=IRR($C$2:$I$2;A8)
Nếu Excel không thể tìm thấy lãi suất làm cho NPV của dự án bằng 0 thì EXCEL sẽ trả về giá trị #NUM. Excel trả về giá trị 47.5 % điều đó có nghĩa là nếu sử dụng lãi suất hàng năm là 47.5%, thì Dự án 1 sẽ có NPV bằng 0.
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
45
VÍ DỤ
ứ ự
ỏ ơ
ằ
ằ
ố ớ ị
ị ự ề
ả
Khi m c d đoán là nh h n 30% thì IRR b ng –9.6%. Đ i v i các giá tr d đoán khác thì IRR b ng 216.1%. Hai ế giá tr IRR này đ u cho ra k t qu là NPV = 0.
=IRR($B$4:$E$4;B8)
=NPV(-0,096;B4:E4)
=NPV(2,16;$B$4:$E$4)
1/7/16
MaMH: 701005 - Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
46
VÍ DỤ
=IRR($B$5:$D$5;B8)
ả ế • Khi k t qu
là #NUM
Project 4 không có IRR.
ộ
ề
ự
ầ
ệ
ặ ư
ề
ử ụ
ế
ạ
ầ ư
• Khi m t d án có nhi u IRR ho c không có IRR nào thì g n nh khái ni m IRR không còn ý nghĩa. Tuy nhiên nhi u công ty ẫ v n s d ng IRR làm tiêu chí ự ệ chính trong vi c x p h ng d án đ u t
.

