www.mbs.com.vn
Giải pháp kinh doanh chuyên biệt
CTCP DỆT MAY ĐẦU TƠNG MI THÀNH NG
(TCM)
Báo cáo cập nhật 01/07/2015
Khuyến nghị
KHẢ QUAN
Giá mục tiêu (VND)
38.700
Tiềm năng tăng giá
13,5%
Dividend yield
2,9%
Ch tiêui chính cơ bn
Khon mc
2013
2014
2015F
2016F
2017F
2018F
Doanh thu thun
2.554
2.571
2.789
2.949
3.151
3.399
Li nhun tc thuế
134
182
198
221
225
254
Li nhun sau thuế
124
168
183
188
191
203
EPS
2.516
3.430
3.723
3.822
3.890
4.135
BVPS
14.987
16.440
19.163
21.785
24.475
27.111
P/E forward
10,4x
10,1x
9,9x
9,4x
P/B forward
2,0x
1,8x
1,6x
1,4x
C tc
1.000
1.200
1.000
1.200
1.200
1.500
ROA
6%
8%
8%
8%
8%
8%
ROE (*)
17%
20%
19%
17%
16%
15%
(*): Theo phân tích Dupont, ROE gim do t l i sn/vn ch s hu gim thuế sut
thuế TND ng
Ngun: TCM & MBS Research
LUẬN ĐIỂM ĐẦU TƢ
Chúng i khuyến ngh KH QUAN đi vi c phiếu TCM ca Công ty C phn
Dt may Đầu tƣ Tơng mại Thành ng, vi mc giá mc tiêu 38.700
đồng/c phiếu (cao hơn 13,5% so vi mc giá hin ti là 34.100 đồng/c
phiếu). Sau năm 2014, khi hai nhà y may đi vào hoạt động, công sut may ca
TCM s tăng từ 18 triu sn phẩm/năm lên khoảng 33,6 triu. Đây sở để doanh
nghip th tn dụng lượng cầu đang cao đối vi các sn phm dt may ca Vit
Nam.
Trong bi cnh ngành dệt may trong nước có trin vọng tăng trưởng tt, cùng vi v
thế là doanh nghip dệt may đầu ngành trong nước vi nhng d án m rộng đang và
s đưc trin khai, chúng tôi cho rng c phiếu TCM vn s là cơ hội đầu tư tốt đối vi
các nhà đầu tư, ít nhất là trong trung hn.
ĐIM NHN ĐẦU
Hoạt động kinh doanh sn phm may mc có tiềm năng tăng trƣng tt
nh trin vng kh quan ca ngành dệt may trong nƣc. Việc đầu vào
các nhà máy mi nhằm nâng cao năng suất may và chất lượng sn phm s giúp
TCM nâng cao li thế cnh tranh ca doanh nghip. Các th trưng may mc xut
khu s tiếp tục đóng vai trò h tr TCM trong việc gia tăng số ợng đơn hàng,
góp phn nâng cao doanh thu và li nhun ca doanh nghip.
Kinh doanh vi dt có trin vng tt. K t năm 2014, TCM bắt đầu m rng
sn xut các mt hàng vi chất lượng cao để cung ng cho th trưng Nht Bn,
vi li nhun gộp tương đi cao, khong 25%, cao hơn so với mc li nhun gp
sn phẩm may đem lại (khong 22%). Chúng tôi cho rng trong tương lai,
Nht Bn s tiếp tc th trường tiềm năng của TCM trong lĩnh vực cung cp vi
dt, t đó góp phần to doanh thu ổn định cho doanh nghiệp trong lĩnh vực này.
Gim t l si xut khu cho xut khu s gim bt ri ro trong hot
động kinh doanh si. Vi nhng biến động giá bt li trong giá bán si, gim
t l kinh doanh si nâng t trng si sn xut s giúp TCM gim thiu ri ro
trong hoạt động kinh doanh này.
Biến động giá c phiếu 6 tháng
Thông tin cổ phiếu, ngày 30/06/2015
Giá hiện tại (VND)
34.100
Số lượng CP niêm yết
49.199.951
Số lượng CP lưu hành
49.099.501
Vốn hóa thị trường (tỷ VND)
1.625
Khoảng giá 52 tuần
21.200 37.800
KLGDTB 6 tháng
281.057
GTGDTB 6 tháng (VND bn)
9,01
% sở hữu nước ngoài
49%
% giới hạn sở hữu nước ngoài
49%
Số lượng được phép sở hữu
24.058.755
Số lượng còn được phép mua
0
Tổng quan DN
TCM một doanh nghiệp dệt may hàng đầu
Việt Nam sở hữu quy trình sản xuất khép kín
từ sợi đến sản phẩm. Sản phẩm của công ty
chủ yếu là áo thun và áo thun có cổ. Đa phần
doanh thu xuất khẩu (chiếm 90% tổng doanh
thu) của doanh nghiệp này đến từ các thị
trường như Mỹ (50%), EU (30%) và Nhật Bản
(25%)
Ngun: MBS tng hp
Analyst
Nguyễn Quỳnh Hoa
Email: hoa.nguyenquynh@mbs.com.vn
Tel: +84 934978887
2
CTCP Dt may Đầu tƣ Thƣơng mại Thành Công (TCM)
01/07/2015
ĐỊNH G
Chúng tôi định giá mc tiêu ca c phiếu TCM vào khong 38.700 đồng da tn phương
pháp định giá chiết khu ng tin. Mc giá mc tiêu 38.700 đồng tương đương mức P/E
là 10,4 ln (theo EPS ước tính 2015).
CP NHT D PHÓNG KT QU KINH DOANH Q2/2015
nh đến 31/05/2015, TCM đạt khong 1.093 t đng doanh thu thun và 80 t
đồng li nhun trƣớc thuế. Li nhun sau thuế ước đạt khong 66 t đồng.
Chúng i d phóng doanh thu LNST Q2/2015 ca TCM đạt ln t 766 t
đồng và 50,3 t đồng, tăng tƣơng ng 15% 8% so vi Q2/2014. Như vậy,
doanh thu thun LNST 6T/2015 ước đạt 1.375 t đng 84 t đng, hoàn thành
khong 49,3% kế hoạch m.
RI RO
Biến động giá si ảnh hƣởng tiêu cực đến kết qu kinh doanh. Do chiếm
t trọng cao trong cấu doanh thu, biến động gim ca giá bán si s nh
ng không nh đến biên li nhun ca mng kinh doanh này.
Chi p nhân công tăng mạnh khiến biên li nhun gp gim.
3
CTCP Dt may Đầu tƣ Thƣơng mại Thành Công (TCM)
01/07/2015
TÓM TT VÀ D PHÓNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Mô hình thu nhập (tỷ VND)
2015F
2016F
2017F
Báo cáo dòng tiền (tỷ VNĐ)
2015F
2016F
2017F
Doanh thu thuần
2.789
2.949
3.151
LƢU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Giá vốn hàng bán
2.391
2.515
2.703
Lợi nhuận ròng
183
188
191
Chi phí bán hàng & QLDN
181
192
205
Điều chỉnh cho các khoản
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
217
242
243
Khấu hao
71
71
84
Chi phí lãi vay
27
29
27
Thay đổi VLĐ
(55)
(34)
(52)
Lợi nhuận khác
7
8
8
Lãi (lỗ) từ HĐ đầu tư
0
0
0
Lợi nhuận trƣớc thuế
198
221
225
Lợi ích cổ đông thiểu số
0
0
0
Chi phí thuế TNDN
15
33
34
Lƣu chuyển tiền thuần từ HĐKD
199
225
222
Lãi (lỗ) từ hoạt động liên kết
0
0
0
LƢU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƢ
Lợi ích của cổ đông thiểu số
0
0
0
Chi mua sắm TSCĐ, TSDH
(290)
(1)
(358)
LNST cổ đông công ty mẹ
183
188
191
Thay đổi trong chi phí XDCBDD
0
0
0
EPS (VND)
3.723
3.822
3.890
Thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản
0
0
0
Lƣu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tƣ
(290)
(1)
(358)
LƢU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Bảng Cân Đối KếToán (tỷ VNĐ)
2015F
2016F
2017F
Phát hành cổ phiếu và thặng dư vốn CP
0
0
0
Tài sản ngắn hạn
Tiền thu từ vay nợ
134
(156)
206
Tiền & tương đương tiền
139
147
158
Chi trả cổ tức
(49)
(59)
(59)
Khoản phải thu
144
153
163
Lƣu chuyển tiền thuần từ HĐTC
85
(215)
146
Hàng tồn kho
680
716
769
Lƣu chuyển tiền thuần trong kỳ
(6)
8
10
Chi phí trả trước, TSNH khác
92
92
93
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
145
139
147
Tổng tài sản ngắn hạn
1.056
1.108
1.183
Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ
139
147
158
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định hữu hình
844
778
1.056
Hệ số tài chính
2015F
2016F
2017F
Tài sản cố định vô hình
94
91
88
Hệ số thanh khoản
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
21
21
21
Hệ số thanh toán hiện thời
3,0x
3,0x
3,1x
Tài sản dài hạn khác
326
328
328
Hệ số thanh toán nhanh
0,4x
0,4x
0,4x
Tổng tài sản dài hạn
1.284
1.217
1.492
Hệ số hoạt động
Tổng tài sản
2.340
2.326
2.675
ROIC
10,1%
9,7%
9,1%
Hệ số đòn bẩy
Nợ ngắn hạn
Hệ số nợ/EBITDA
347,9%
270,0%
322,0%
Phải trả người bán
140
148
159
Khả năng thanh toán lãi vay
8,0x
8,2x
9,1x
Vay ngắn hạn
789
689
829
Hệ số sinh lời
Nợ khác
212
217
218
Tỷ suất EBIT/Doanh thu
7,8%
8,2%
7,7%
Tổng nợ ngắn hạn
1.141
1.054
1.206
Tỷ suất lợi nhuận ròng/doanh thu
6,6%
6,4%
6,1%
Nợ dài hạn
ROA
7,8%
8,1%
7,1%
Vay nợ dài hạn
214
157
223
ROE
19,3%
17,4%
15,8%
Nợ dài hạn khác
38
38
38
Hệ số khác
Tổng nợ dài hạn
252
196
261
Lợi nhuận ròng/CP (EPS) (VND)
3.723
3.822
3.890
Tổng nợ phải trả
1.393
1.250
1.467
Giá trị sổ sách cổ phần (BVPS) (VND)
19.163
21.785
24.475
Vốn chủ sở hữu
P/E
10,4x
10,1x
9,9x
Vốn đầu tư của CSH và thặng dư vốn
515
515
515
P/B
2,0x
1,8x
1,6x
Lợi nhuận giữ lại
338
467
599
Các quỹ khác
88
88
88
Lợi ích cổ đông thiểu số
6
6
6
Tổng nguồn vốn
2.340
2.326
2.675
Ngun: MBS Research
4
CTCP Dt may Đầu tƣ Thƣơng mại Thành Công (TCM)
01/07/2015
MC LC
ĐIM NHẤN ĐẦU TƢ ................................................................................................... 5
Hoạt động kinh doanh sn phm may mc có tiềm năng tăng trưởng tt nh trin vng kh
quan ca ngành dệt may trong nước ............................................................................... 5
Kinh doanh vi dt có trin vng tt ................................................................................ 9
Gim t l si cho xut khu s gim bt ri ro trong hoạt động kinh doanh si ................ 10
Các hoạt động gia công may mặc, chăm sóc sức khe tiếp tc duy trì t l tăng trưởng n
định ............................................................................................................................ 11
RI RO ...................................................................................................................... 12
Biến động giá si ảnh hưởng tiêu cực đến kết qu kinh doanh ......................................... 12
Chi phí nhân công tăng mạnh khiến biên li nhun gp gim ........................................... 12
D PHÓNG TÀI CHÍNH ............................................................................................. 13
Mô hình d báo li nhun (earnings model) .................................................................... 13
Bảng cân đối kế toán .................................................................................................... 14
Phân tích dòng tin doanh nghip .................................................................................. 15
ĐỊNH GIÁ .................................................................................................................. 16
Phân tích độ nhy ........................................................................................................ 17
5
CTCP Dt may Đầu tƣ Thƣơng mại Thành Công (TCM)
01/07/2015
ĐIỂM NHẤN ĐẦU TƢ
Hoạt động kinh doanh sản phẩm may mặc tiềm năng tăng
trƣởng tốt nhờ triển vọng khả quan của ngành dệt may trong
nƣớc
Trin vng ngành dt may Vit Nam
Đơn hàng chảy mnh v Vit Nam nh các Hiệp định thƣơng mại t do. Hiệp định
thương mại t do (FTA) vi Hàn Quốc (VKFTA) đã chính thức được kết t ngày
05/05/2015, trong khi Hiệp định vi Liên minh châu Âu (EVFTA) Liên minh Hi quan
Belarus Kazakhstan Nga (VCUFTA) s chính thc kết trong năm 2015, trong khi đó
Hiệp định Hợp tác thương mại xuyên Thái Bình Dương (TPP) đang có nhng du hiu khá lc
quan. Ông Tiến Trường, Phó Ch tch Vitas cho rng mc các Hiệp định này chưa
hiu lc chính thức, nhưng các đơn hàng gia công đang chy mnh t Trung Quc sang các
ớc đang phát triển, như Vit Nam, Bangladesh, Ấn Độ, Pakistan, Myanmar, Campuchia
do nn công nghip dệt may ớc này đang trong tình trạng pha loãng chi phí gia công
đang tăng dn. Đây một trong nhng thun li tiền đề để dt may Vit Nam tiếp tc
phát trin mnh m trong m 2015. Ti Vit Nam, ngay t cuối năm 2014, nhiều doanh
nghip dệt may đã xong hợp đồng xut khu vi các khách hàng lớn đến hết Q3/2015,
thm chí cho c năm 2015, như Tổng CTCP May Hưng Yên, CTCP May Nhà Bè, Tổng CTCP
Phong Phú…
Vi kh quan TPP được kết trong tương lai gần các FTA được kết trong năm 2015,
Vitas d báo kim ngch xut khu ca Vit Nam trong
năm 2015 tiếp tục tăng trưởng vi
mức tăng khoảng 15,9% so với năm 2014, đạt trên 28 t USD, trong đó sang Hoa K đạt
hơn 11 tỷ USD (+12,6%), EU 4 t USD (+16,9%), Nht Bn 2,9 t USD (+8,8%) Hàn
Quc 3 t USD (+26,6%).
Giá tr kim ngch xut khu dt may vào các th trƣờng d kiến 2015
Ngun: Vitas, 2015
Mc tiêu ca ngành dt may Vit Nam s đạt
kim ngch xut khẩu đến 50 t USD trước
năm 2020
so vi con s 25 t USD năm 2014, tương ứng tốc độ tăng trưởng bình quân năm
(CAGR) 12%.
Theo Amcham Việt Nam, trong trường hợp TPP được thông qua, tăng
trưng kinh tế Vit Nam s đạt 13,6% trong năm 2025 tốc độ tăng trưởng xut khu
hằng năm đạt 37,3%.
Li thế cnh tranh t chi phí sn xut thp
Theo nghiên cu ca McKinsey (2013), 55% trên tng s người được phng vn cho rng
các đơn hàng gia công sẽ chuyn dch t Trung Quốc sang các nước đang phát triển gm:
Pakistan, Ấn Độ, Bangladesh, Vit Nam, Campuchia và Myanmar, là các nước có chi phí nhân
công r hơn so với Trung Quc.
11,014
4,004
2,916
3,026
7,395
- 2,000 4,000 6,000 8,000 10,000 12,000
Hoa Kỳ
EU
Nhật Bản
Hàn Quốc
Khác
Triu USD