
Outline
1Vi phân của hàm số nhiều biến
Đạo hàm riêng
Sự khả vi
Đạo hàm cấp cao
Mặt phẳng tiếp xúc và xấp xỉ tuyến tính
Quy tắc mắt xích và đạo hàm của hàm ẩn
Đạo hàm theo hướng
2Cực trị hàm nhiều biến
Khai Triển Taylor
Đạo hàm của hàm ẩn
Cực trị địa phương
Cực trị có điều kiện
Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
Lê Ánh Hạ Vi tích phân 2A Ngày 2 tháng 2 năm 2024 2 / 133

Định nghĩa đạo hàm
Định nghĩa đạo hàm
Cho tập mở D⊂Rnvà hàm số f:D→Rvà x∈D. Đạo hàm của hàm
số ftại x= (x1,··· ,xi,··· ,xn)theo biến thứ i,i∈1,n là đại lượng xác
định bởi:
∂f
∂xi(x) := lim
h→0f(x+hei)−f(x)
h
:= lim
h→0f(x1,··· ,xi+h,··· ,xn)−f(x1,··· ,xi,··· ,xn)
h
nếu giới hạn trên tồn tại. Trong trường hợp 2 chiều, cho (a,b)∈D, ta có
định nghĩa đạo hàm của hàm số ftại (a,b)theo biến x
fx(a,b) = g′(a)với g(x) = f(x,b)
Lê Ánh Hạ Vi tích phân 2A Ngày 2 tháng 2 năm 2024 3 / 133

Định nghĩa đạo hàm (tt)
bằng định nghĩa đạo hàm hàm một biến, ta có
fx(a,b) = g′(a) = lim
h→0g(a+h)−g(a)
h= lim
h→0f(a+h,b)−f(a,b)
h
Tương tự ta có đạo hàm của ftại (a,b)theo biến y
fy(a,b) = lim
h→0f(a,b +h)−f(a,b)
h
Cho flà hàm số hai biến xvà y, ta coi đạo hàm của hàm số theo biến x
và ylà hàm số, ta có những định nghĩa sau:
Nếu ta xem ynhư hằng số và lấy đạo hàm theo x, ta được đạo hàm
riêng của ftheo x, kí hiệu bởi fx
fx(x,y) = lim
h→0f(x+h,y)−f(x,y)
h.
Lê Ánh Hạ Vi tích phân 2A Ngày 2 tháng 2 năm 2024 4 / 133

Đạo hàm riêng
Tương tự, ta được đạo hàm riêng của ftheo y, kí hiệu bởi fy
fy(x,y) = lim
h→0f(x,y +h)−f(x,y)
h.
Các kí hiệu của đạo hàm riêng
Nếu viết z=f(x,y), người ta cũng có nhiều ký hiệu khác cho đạo hàm
riêng như sau
fx=∂f
∂x =∂z
∂x =f1=D1f=Dxf
fy=∂f
∂y =∂z
∂y =f2=D2f=Dyf.
Người ta đưa vào kí hiệu sau
∇f(x,y) = (fx(x,y),fy(x,y))
được gọi là gradient của ftại (x,y)
Lê Ánh Hạ Vi tích phân 2A Ngày 2 tháng 2 năm 2024 5 / 133


