
5.3. SO SÁNH
15.3.1 So sánh hai kỳ vọng
5.3.1.1 Trường hợp hai phương sai σ2
1,σ2
2đã biết
5.3.1.2 Trường hợp hai mẫu kích thước lớn
5.3.1.3 Trường hợp hai phương sai σ2
1,σ2
2chưa biết
5.3.1.4 So sánh cặp
25.3.2 So sánh hai phương sai
5.3.2.1 Bài toán
5.3.2.2 Phân phối mẫu
5.3.2.3 Các bước tiến hành
35.3.3 So sánh hai tỷ lệ
5.3.3.1 Bài toán
5.3.3.2 Phân phối mẫu
5.3.3.3 Các bước tiến hành
4Bài tập Mục 5.3
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2020-CHƯƠNG 5 – MỤC 5.3 2/50 2024 2 / 50

Bài toán
Bài toán 4
Giả sử
X1
và
X2
là hai biến ngẫu nhiên gốc cùng mô tả về một đặc trưng thống kê và được xét trên hai tổng
thể và giả sử Xi∼ N(µi;σ2
i), trong đó, E(Xi) = µi,i= 1,2chưa biết. Từ X1và X2, xây dựng hai mẫu
ngẫu nhiên tương ứng WX1= (X11,X12,...,X1n1)kích thước n1và WX2= (X21,X22,...,X2n2)kích
thước n2. Bài toán đặt ra là cần so sánh hai kỳ vọng µ1với µ2dựa trên các mẫu quan sát
Wx1= (x11,x12,...,x1n1)và Wx2= (x21,x22,...,x2n2).
✍Các cặp giả thuyết
Ta cần kiểm định giả thuyết so sánh hai kỳ vọng ở một trong ba dạng của cặp giả thuyết sau (∆
0
là số đã biết):
1H0:µ1−µ2= ∆0;H1:µ1−µ2= ∆0
2H0:µ1−µ2= ∆0;H1:µ1−µ2>∆0
3H0:µ1−µ2= ∆0;H1:µ1−µ2<∆0
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2020-CHƯƠNG 5 – MỤC 5.3 3/50 2024 3 / 50

So sánh hai kỳ vọng, hai phương sai đã biết
Các bước tiến hành
1. Xác định dạng cụ thể của cặp giả thuyết cần kiểm định {H0;H1}.
2. Chọn tiêu chuẩn kiểm định
Z0=(X1−X2)−∆0
qσ2
1
n1+σ2
2
n2
.(19)
Nếu giả thuyết H0:µ1−µ2= ∆0là đúng, thì Z0∼ N(0;1).
3. Miền bác bỏ giả thuyết H0được xác định phụ thuộc vào đối thuyết H1.
H0H1Miền bác bỏ giả thuyết H0(Wα)
µ1−µ2= ∆0µ1−µ2= ∆0(−∞;−zα/2)∪(zα/2;+∞)
µ1−µ2= ∆0µ1−µ2>∆0(zα;+∞)
µ1−µ2= ∆0µ1−µ2<∆0(−∞;−zα)
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2020-CHƯƠNG 5 – MỤC 5.3 5/50 2024 5 / 50



