2/14/2019
1
CHƯƠNG 2
BIẾN NGẪU NHIÊN
MỘT CHIỀU
1
2.1 Khái niệm phân loại
Khái niệm.Biến số gi biến ngẫu nhiên (random
variable) nếu trong kết quả của phép thử sẽ
nhận một chỉ một giá trị thể của tùy
thuộc vào sự tác động của các nhân tố ngẫu
nhiên.
hiệu:X, Y, Zhay X1,X2,
Giá trị thể của bnn:chữ thường x, y, z,
{X≤x} {Y=y} các biến cố ngẫu nhiên.
2
dụ 1
X: Lượng khách vào một cửa hàng trong ngày
Y: Tuổi thọ của một chiếc điện thoại
Tr ngẫu nhiên 3 bảo hiểm cho 3 người.Gọi Z:
số bảo hiểm được tr đúng người
T: Số sản phẩm hỏng trong 100 sản phẩm mới
nhập về
U: Chiều cao của một sinh viên gọi ngẫu nhiên
trong lớp này
3
Phân loại bnn
4
Phân loại
5
Rời rạc
-Hữu hạn giá trị
- hạn đếm được giá
trị
- Xác suất tập trung tại
các điểm giá trị
Biến ngẫu nhiên
Liên tục
- Giá trị lấp đầy một hay vài
khoảng hữu hạn hoặc hạn
- Xác suất tại từng khoảng giá
trị
- Xác suất không tập trung tại
các điểm
P(X=a)=0 với mọi a
dụ 2
Hộp 6 viên bi gồm 4trắng 2 vàng. Lấy ngẫu
nhiên 2 viên bi từ hộp.Đặt Y số viên bi vàng
trong 2 viên lấy ra.
Khi đó Ycũng biến ngẫu nhiên.
Ta :
“Y=0”, Y=1”, Y<2 các biến cố nào???
6
0 1 2;;Y
2/14/2019
2
Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Hai biến ngẫu nhiên X, Yđộc lập nếu hai biến cố:
Độc lập nhau với mọi giá trị của x, y.
Nói cách khác mọi biến cố liên quan đến hai biến
ngẫu nhiên X, Y luôn độc lập nhau.
7
X x Y y

2.2 Quy luật phân phối xác suất
8
Biểu diễn quan hệ giữa các giá trị của biến ngẫu
nhiên xác suất tương ứng.
Luật phân phối xác suất
Hàm
phân bố xác
suất
(CDF)
Rời
rạc
+
Liên
tục
Xác
suất bên trái
Tỷ
lệ bên trái
F(x)
Hàm
khối xác
suất
(PMF)
Rời
rạc
Xác
suất tại điểm
p(x)
f(x)
Hàm
mật độ c
suất
(PDF)
Liên tục
Mật
độ xác suất
f(x)
9
Biểu diễn quan hệ giữa các giá trị của biến ngẫu
nhiên xác suất tương ứng.
Thường gặp 3dạng:
Hàm phân phối xác suất
Hàm phân phối xác suất (Cumulative Distribution
Function), viết tắt CDF của biến ngu nhiên X
hàm xác định:
{X≤x} : biến cố bnn Xnhận giá trị nhỏ hơn hay
bằng x”
Đôi khi ta còn gọi m phân bố xác suất hay
hàm tích lũy xác suất.
10
( ) ;
XxF x P X x 
Tính chất
11
0 1,
X
F x x R
X
Fx
Fx
lim 0
XX
x
F F x


lim 1
XX
x
F F x


XX
P a X b F b F a
Hàm phân phối xác suất
12
2/14/2019
3
Hàm khối xác suất
Probability Mass Function (PMF)
Tính chất:
13
X
p x P X x
)0
)1
)
X
X
x
X
xA
i p x
ii p x
iii P A p x
Dạng bảng
Dạng đồ thị
Bnn Rời rạc -Bảng ppxs
Bảng phân phối xác suất của X.
xi:giá trị thể của bnn X
pi: xác suất tương ứng;
14
X
x
1
.
x
2
.
x
n
P
p
1
.
p
2
.
p
n
1
)) ( ) (
)1
iX
n
i
i
ii
i p p x
i
x
p
PX
i
PMF CDF
15
PMF CDF
Hàm phân phối xác suất được xác định như sau:
16
1
1 1 2
1 2 2 3
1 1 1
0,
,
,
............................................
... ,
X
k k k
xx
p x x x
F x p p x x x
p p x x x


k
X X k
xx
F x P X x p x
dụ 3
Xét phép th tung hai đồng xu phân biệt.
Không gian mẫu :Ω = {𝑆𝑆;𝑆𝑁;𝑁𝑆;𝑁𝑁}
Gọi X số lần mặt sấp xuất hiện, X bnn rời rạc.
Hàm khối xác suất:
17
1/ 4 ; 0 2
1/ 2 ; 1
0 ; 0; 1; 2
X
x hay x
p x x
x


dụ 3
Hàm phân phối xác suất:
18
X 0 1 2
P 1/4 1/2 1/4
0 , 0
1/ 4 ,0 1
3 / 4 ,1 2
1 ,2
X
x
x
Fx x
x


2/14/2019
4
dụ 4
Một hộp 10 sản phẩm trong đó 6sản phẩm
đạt loại A. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm.
Lập bảng phân phối xác suất của số sản phẩm
loại Alấy ra?
Xác định PMF, CDF?
19
dụ 5
2kiện hàng. Kiện 1 4sản phẩm tốt, 3 sản
phẩm xấu.Kiện 2 6sản phẩm tốt, 4 sản phẩm
xấu.Lấy ngẫu nhiên từ kiện 1ra 2sản phẩm từ
kiện 2ra 1sản phẩm.
a) Lập bảng phân phối xác suất của số sản phẩm tốt
trong 3 sản phẩm lấy ra?
b) Xác định PMF, CDF
20
dụ 6
Luật Benford phát biểu rằng trong một lượng rất
lớn các số thực ngoài đời,chữ số đầu tiên tuân
theo luật phân phối với 30% số 1, 18% số 2
nói chung:
Với D chữ số đầu tiên của một phần tử chọn
ngẫu nhiên.
Luật phân phối trên hợp không?
21
10
1
log , {1,2,3...,9}
j
P D j j
j



Chú ý về BNN liên tục
Nếu X bnn liên tục thì:
22
) 0,)
)
(
X a a
ii P a X b P a
i
X
P
b
Hàm mật độ xác suất
23
Probability Density Function
Viết tắt: PDF
24
)0
)1


i f x x R
ii f x dx
Hàm mật độ xác suất
2/14/2019
5
PDF CDF
25
fx
x
Fx
x
F x f t dt

f x F x
dụ 7
Cho biến ngẫu nhiên X CDF dạng:
A) Xác định hệ số k
B) Tìm PDF
26
2
0 , 0
,0 1
1 ,1
x
F x kx x
x
dụ 8
Cho biến ngẫu nhiên X PDF dạng:
A) Xác định hệ số k
B) Tìm hàm CDF
C) Tính P(2<X<3)
D) Thực hiện 4lần phép thử độc lập với bnn X.
Tính c suất bnn X không nhận giá trị trong
khoảng (2;3)
27
21
k
f x x
x

2.3 Các tham số của biến ngẫu nhiên
Kỳ vọng (Expected Value) E(X)
Phương sai (Variance) V(X), Var(X)
Độ lệch chuẩn (Standard Deviation)
Mốt (Mode) m0
Trung vị (Median) me
Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) CV
Hệ số bất đối xứng (Skewness)
Hệ số nhọn (Kurtosis)
Giá trị tới hạn
28
Kỳ vọng (Expected Value)
Kỳ vọng toán học của bnn Xđược hiệu E(X)
hay tính theo công thức sau:
E(X) trung bình theo xác suất của X
E(X) số xác định cùng đơn vị với X
29
Tính chất
30