
CHƯƠNG 0. KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
(f) A\(A\B) = A∩B.
Chứng minh. (a) Nếu A=Bthì A\B=B\A=∅, kéo theo (A\B)∪(B\A) = ∅.
Nếu (A\B)∪(B\A) = ∅thì A\B=B\A=∅, dẫn đến A⊂B, B ⊂A⇒A=B.
(b)
A={x|(x∈A∧x∈B)∨(x∈A∧x∈ B)}
= (A∩B)∪(A\B).
(c) Để ngắn gọn, chúng ta sử dụng kí hiệu a(x)là mệnh đề x∈A,b(x)là mệnh đề x∈B.
(A\B)∪(B\A) = {x|(a(x)∧b(x)) ∨(a(x)∧b(x))}
(a(x)∧b(x)) ∨(a(x)∧b(x)) = ((a(x)∧b(x)) ∨a(x)) ∧((a(x)∧b(x)) ∨b(x))
((a(x)∨b(x)) ∧(b(x)∨b(x)))
= (a(x)∨b(x)) ∧(a(x)∨b(x))
=a(x)∧b(x)∧(a(x)∨b(x))
= (x∈A∪B)∧(x∈ A∩B)
Vậy (A\B)∪(B\A) = (A∪B)\(A∩B).
(d) a(x)là mệnh đề x∈A,b(x)là mệnh đề x∈B,c(x)là mệnh đề x∈C.X=A∪B∪C.
A∩(B\C) = {x|a(x)∧(b(x)∧c(x))}
={x|(a(x)∧b(x)) ∧(a(x)∧c(x))}
= (A∩B)∩(A\C)
= (A∩B)∩(A\(A∩C))
= (A∩B)∩A∩(X\(A∩C))
= (A∩B)∩(X\(A∩C))
= (A∩B)\(A∩C).
4