BÀI T P CÔNG NGH KIM LO I
CÔNG NGH CT BNG TIA NƯỚC
(Water Jet Cutting)
a. Nguyên lý gia công :
C t b ng tia n c (Water Jet Cutting-WJC) m t quá trình s d ng ướ
tia n c áp su t cao đ gia công v t li u. V t c t ho c rãnh đ r ngướ ế
x p x 1mm. Đ ng kính l nh nh t th c t đ c 1,5mm. Ph ng ườ ượ ươ
pháp này còn đ c g i là gia công b ng thu đ ng l c h c. S đ nguyênượ ơ
lý đ c th hi n trên hình 1.ượ
Đ u tiên n c t thùng c p n c đi qua b l c hòa tr n. Sau đó ướ ướ
nh ng d n ch t l ng đi qua b khuy ch đ i đ tăng áp đ n đ u phun. ế ế
T i đ u phun tia n c đ c phun ra m nh hay y u là nh van ti t l u. Van ướ ượ ế ế ư
này đ c đi u khi n b i m t b đi u khi n. Tia n c sau khi ra kh i đ uượ ướ
phun có áp su t r t l n (th ng t 100 - 400 MPa), t c đ tia n c t 400 - ườ ướ
1000m/s. V i áp su t này khi tia n c ch m vào b m t v t li u gia công ướ
t o nên đ b n nén l n h n đ b n nén c a v t li u, b m t v t li u ơ
nát ra và tia n c xuyên qua t o thành v t c t, c t chi ti t gia công. V y tiaướ ế ế
n c đóng vai trò nh m t cái c a c t m t v t h p trên v t li u.ướ ư ư ế
SVTH: TR N ĐÌNH NG C M - L P 09C1LT
- 1 -
BÀI T P CÔNG NGH KIM LO I
b. Các thông s công ngh và kh năng công ngh :
Các thông s gia công quan tr ng trong gia công b ng tia n c bao ướ
g m: kho ng cách gia công, đ ng kính l vòi phun, áp su t n c t c ườ ướ
đ c t. Kho ng cách gia công kho ng cách gi a đ u vòi phun b
m t gia công. Thông th ng kho ng cách này nh đ tia n c phân tán ườ ướ
t i m c t i thi u tr c khi k p đ p vào b m t ướ
Kho ng cách gia công đi n hình 3,2mm. Kích th c c a l vòi ướ
phun nh h ng đ n đ chính xác c a quá trình c t l vòi. Vòi phun nh ưở ế
đ c s d ng trên nh ng v t li u m ng. Đ i v i nh ng v t li u dày h nượ ơ
thì c n nh ng tia phun dày h n áp su t cao h n. T c đ c t th ng ơ ơ ườ
vào kho ng t 5 - 500 mm/s tùy theo đ dày c a chi ti t gia công. Ph ng ế ươ
pháp gia công tia n c th ng đ c t đ ng hoá b ng h th ng CNC hayướ ườ ượ
ng i máy công nghi p. Ph m vi gia công : t 1,6 - 305 mm v i đ chínhườ
xác là ± 0,13 mm.
Chi u dày c t và t c đ ăn dao khi c t b ng tia n c ư
V t li u Chi u dày c t ( mm ) T c đ ăn dao ( m/ph)
Da 2,2 20
Nh a PVC3 0,5
Nh a PS2 150
Kelvar 3 3
Graphit 2,3 5
T m th ch cao 10 6
T m carton g n sóng 7 200
T m gi y b t 2 120
G dán6 1
c. u nh c đi m và ph m vi ng d ng.Ư ượ
- Ch t l ng v t c t r t cao. ượ ế
- V t c t có th b t đ u b t kỳ ch nào mà không c n khoan m i tr cế ướ
và có th c t đ c các v t li u cán m ng. ượ
- Có kh năng t đ ng hóa và ng i máy hóa r t cao. ườ
- Chí phí th p.
- Không có ch t hóa h c nh c t b ng h t mài (AWJC). ư
SVTH: TR N ĐÌNH NG C M - L P 09C1LT
- 2 -
BÀI T P CÔNG NGH KIM LO I
- Thích ng v i h th ng CAD/CAM.
- Gia công đ t đ chính xác cao, b m t ph ng.
- Không nh h ng nhi t. ưở
- Có th c t b t c v t li u nào.
- Ít lãng phí ch t th i sau gia công.
- Môi tr ng gia công trong s chườ .
Ph m vi ng d ng
- Gia công c t : ph ng pháp gia công b ng tia n c đ c ng d ng trong ươ ướ ượ
các ngành hàng không, th c ph m, ngh thu t đ h a, công nghi p ôtô,
giày dép, cao su, nh a, đ ch i, g , luy n kim, gi y, ch t o máy… ơ ế
- Làm s ch b m t trong ngành xây d ng và ch t o máy. ế
M t s v t li u đ c c t b ng tia n c là : các tông, th m, lie (làm nút ượ ướ
chai), gi y, plastic, s n ph m g , cao su, da, gi y, lá kim lo i m ng, g ch,
v t li u composite… Tùy lo i v t li u mà chi u dày c t lên đ n 25mm và ế
cao h n. So v i các ph ng pháp khác, c t b ng tia n c có năng su t caoơ ươ ướ
và s ch, nên nó cũng đ c dùng trong công ngh th c ph m đ c t và thái ượ
m ng s n ph m. Khi đó ng i ta s d ng dung d ch ch t l ng là c n, ườ
glyxêrin ho c d u ăn.
M t s s n ph m c a công ngh c t b ng tia n c ướ
SVTH: TR N ĐÌNH NG C M - L P 09C1LT
- 3 -
BÀI T P CÔNG NGH KIM LO I
CT BNG TIA NƯỚC CÓ HT MÀI
(Abrasive Water Jet Cutting)
a.Nguyên lý gia công
Đ tăng kh năng c t b ng tia n c nh m c t các v t li u c ng nh ướ ư
thép, th y tinh, tông hay v t li u composite, ng i ta thêm vào tia ườ
n c nh ng h t mài. Vì th ph ng pháp này đ c g i là gia công tia n cướ ế ươ ượ ướ
h t mài. Nguyên c a ph ng pháp này cũng nh gia công tia n c ươ ư ướ
nh ng khác ch trong quá trình hình thành tia n c áp su t cao thì choư ướ
thêm vào dòng h t mài. V n t c r t cao c a dòng tia khi đi qua l phun s
t o chân không đ hút các h t mài t ng ch a h t mài, sau đó, h t mài s
tr n v i n c trong ng tr n. Vi c c p h t mài trong quá trình gia công ướ
quy t đ nh năng su t gia công. ế
S đ nguyên lý gia công b ng tia n c có h t màiơ ướ
SVTH: TR N ĐÌNH NG C M - L P 09C1LT
- 4 -
BÀI T P CÔNG NGH KIM LO I
Vòi phun c a thi t b gia công b ng tia n c có h t mài ế ướ
Đ i v i gia công tia n c có h t mài, khi thêm nh ng h t mài vào tia ướ
n c s làm ph c t p quá trình gia công vì ph i b sung m t s thông s ướ
nh ng thông s này ph i đ c đi u khi n. Nh ng thông s thêm vào cho ượ
quá trình là lo i h t mài, c h t và t c đ dòng ch y. Các lo i v t li u h t
mài th ng đ c s d ng là Al2O3, SiO2 và garnet, các c h t kho ng tườ ượ
60 đ n 100. L ng mài đ c thêm vào trong tia n c x p x kho ng 0,3ế ượ ượ ướ
kg/phút sau khi thoát ra vòi phun. Đ ng kính l c a vòi kho ng t 0,25 -ườ
0,63 mm. S dĩ kích c h n m t chút so v i s gia công b ng tia n c là đ ơ ướ
có đ c t c đ dòng ch y cao h n và năng l ng nhi u h n vì bên trong nóượ ơ ượ ơ
có ch a h t mài.
Áp su t n c trong gia công b ng tia n c có h t mài gi ng trong gia công ướ ướ
b ng tia n c. Kho ng cách cho phép ph i ít h n đ gi m đ n m c t i ướ ơ ế
thi u hi u qu phân tán c a ch t l ng c t mà hi n gi có ch a nh ng h t
mài. Kho ng cách cho phép đi n hình là kho ng ¼ hay ½ kho ng cách trong
gia công tia n c.ướ
Ph ng pháp gia công tia n c hay tia n c có h t mài có th sươ ướ ướ
d ng thay th cho các ph ng pháp gia công tia laser hay tia plasma n u yêu ế ươ ế
c u không có nh h ng nhi t t i đ ng c t v t li u. ưở ườ
SVTH: TR N ĐÌNH NG C M - L P 09C1LT
- 5 -