1
BỘ NÔNG NGHIỆP PTNT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN HÀ NỘI
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN : AUTOCAD
NGÀNH/NGHỀ: CẮT GỌT KIM LOẠI
TRÌNH ĐỘ:CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐCĐ-ĐT ngày ….
tháng …. năm ……. của Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội)
Hà Nôi, năm 2022
2
LỜI GIỚI THIỆU
Chúng ta đã biết rằng bản vẽ kỹ thuật là một phương tiện tng tin k
thut, đó là công c chủ yếu của người n bộ kỹ thuật nhằm diễn đạt ý đồ thiết
kế và đồng thời cũng tài liệu kthuật bản dùng để chỉ đạo sản xuất và thi
công.
Vì vy bản vẽ kỹ thuật đã trở thành “ Tiếng nói “ của người cán bộ kỹ thuật.
Ngày xưa bản vẽ kthuật được thành lập bằng tay vẽ trên giấy, sản
phẩm tạo thành ít chính xác , chậm , ng suất không cao, di chuyển kkhăn
phức tạp.
Ngày nay do công nghệ thông tin phát triển một cách bão, nhiều phần
mm ứng dụng tin học đã ra đời nhm phục vụ cho ng tác nghiên cứu khoa
học và đời sống, trong đó phn mềm thiết kế AutoCad của hãng Autodesk
phần mm mà các bản vẽ tạo ra trên máy tính có độ chính xác rất cao, nên được
nhiu người m ng tác kỹ thuật sdụng nhiều nhất trong các phần mềm thiết
kế với sự trợ giúp của máy vi tính (Computer Aided Design CAD). Thực tế
nước ta trong my năm trở lại đây do nhu cầu thiết kế tự động, đòi hỏi nhanh và
chính xác, nhm hội nhập với xu thế ứng dụng tin học để phát triển công nghệ
của thế gii, đặc biệt hội nhập với các nước thuộc khu vực vành đai Châu Á
Thái Bình Dương hành trang không thể thiếu được đối với các bạn sinh viên
kỹ thuật, đặc biệt các ngành khí, xây dựng, kiến trúc, điện, bản đồ Môn
học Vẽ Kỹ Thuật trên máy vi tính (hay AutoCad) đã trở thành môn học chính
khóa của các trường Đại học, cao đẳng n nữa phương pháp v thiết kế
với sự trợ giúp của máy vi tính rất chính xác làm sở cho các phần mm ứng
dụng công nghệ cao như phần mềm CAD…
Với nhu cu cấp thiết như đã nêu tn Giáo trình Vẽ Kỹ Thuật trên máy vi
tính ( Chủ Yếu hướng dẫn sdụng phiên bản AuToCAD _ Phần hai chiu ) Này
được biên soạn nhằm phục vụ giảng dạy học tập cho đối ng sinh viên
Trường Cao Đẳng. Tài liệu được biên soạn gồm các bài, sau mỗi bài bài tập
thực hành. Nội dung trình bày ngắn gọn,đầy đủ,rõ ràng, dễ hiểu.
Tài liệu này viết cho các đối tượng là trình độ mới bắt đầu học AutoCad
cũng i liệu tham khảo cho các bạn sinh viên, ksư, kiến trúc sư,họa viên
các cán bộ kỹ thuật làmng tác vẽ và thiết kế trên máy vi tính.
Tôi xin chân thànhm ơn những ý kiến quí báu đóng góp xây dựng.
Xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày tháng năm 2022
Nhóm biên soạn
1. Chủ biên: Ngô Văn Chuyển
2. Các Giáo viên khoa Cơ khí
3
Mc lc
LỜI GIỚI THIỆU ............................................................................................... 2
MỤC LỤC ......................................................... Error! Bookmark not defined.
I. VỊ TRÍ, Ý NGHĨA, VAI TRÒ CỦA MÔ ĐUN: ............................................... 5
II. MỤC TIÊU CỦA MÔ ĐUN: ....................................................................... 5
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: .............................................................................. 6
Chương 3. Các thủ thuật biến đổi và hiệu chỉnh ................................................. 6
YÊU CẦU VỀ ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH MÔ ĐUN. ..................................... 6
Chương 1. Giới thiệu về AutoCAD .................................................................... 1
1.Tính tin ích của AutoCAD .......................................................................... 1
2.Giao din của AutoCAD .............................................................................. 2
3. Menu và Toolbar AutoCAD ........................................................................ 2
3.1 Menu Bar ............................................................................................... 2
3.2 Toolbar ................................................................................................... 2
3.3 Các phímng trong AutoCAD ............................................................. 3
4. Các lệnh thiết lập bản vẽ ............................................................................. 4
4.1 Lệnh New khởi tạo một bản vẽ mi........................................................ 4
4.2. Lnh Open mở tệp bản vẽ hiện có ......................................................... 4
4.3. Lnh Save, save as lưu bản vẽ lên đĩa .................................................... 5
4.4. Lnh Units đặt đơn vị cho bản vẽ .......................................................... 5
4.5. Lnh Limits đặt và điều chỉnh vùng vẽ .................................................. 6
4.6. Lnh SNAP tạo bước nhảy cho con trỏ .................................................. 6
4.7. Các phương pháp nhập toạ độ điểm ....................................................... 7
Chương 2. Các thao tác và lnh vẽ cơ bản ........................................................ 16
1. Lệnh LINE vẽ các đoạn thẳng ................................................................... 16
2. Lệnh CIRCLE vẽ hình tròn ....................................................................... 17
3. Lệnh ARC vẽ cung tròn ............................................................................. 18
4. Lệnh ELLIPSE vẽ Elip hoặc một cung Elip .............................................. 20
5. Lệnh PLINE vẽ đường đa tuyến ................................................................ 21
6. Lệnh POLYGON vẽ đa giác đều ............................................................... 22
7. Lệnh RECTANG vẽ hình chữ nhật ............................................................ 23
8. Lệnh SPLINE vẽ đường cong .................................................................... 24
9. Lệnh POINT vẽ một điểm trên màn hình ................................................... 25
10. Lệnh DDPTYPE chọn kiểu và kích thước cho đim vẽ ........................... 25
11. Lệnh ERASE xoá đối tượng đã lựa chọn khỏi bản vẽ .............................. 25
12. Lệnh TRIM xén một phần đối tượng ....................................................... 25
13.Lnh BREAK xoá một phần đối tượng ..................................................... 26
14. Lệnh EXTEND kéo i đối tượng đến một đường biên xác định ............. 27
15. Lệnh CHAMFER làm vát mét đối tượng: ................................................ 28
Chương 3: Các thủ thuật biến đổi và hiệu chỉnh ............................................ 36
1. Các lệnh sao chép và biến đổi hình : .......................................................... 36
1.1. Lnh MOVE di chuyển một hoặc nhiều đối tượng .............................. 36
1.2. Lnh ROTATE xoay đối tượng quanh một điểm theo một góc ............ 37
1.3. Lnh SCALE thay đổi kích thước đối tưng vẽ ................................... 37
1.4. Lnh MIRROR lấy đối xứng gương : .................................................. 38
4
1.5. Lnh STRETCH kéo giãn đối tượng vẽ : ............................................. 38
1.6. Lnh COPY sao chép đối tượng : ........................................................ 39
1.7. Lnh OFFSET vẽ song song : .............................................................. 40
1.8. Lnh ARRAY sao chép đối tưng theo dãy : ....................................... 41
1.9. Lnh FILLET bo tròn mép đối tượng .................................................. 42
2. Các lệnh làm việc với lớp .......................................................................... 43
2.1. Lnh LAYER tạo lớp mi ................................................................... 43
2.2. Lnh LINETYPE tạo, nạp, đặt kiểu đường .......................................... 46
2.3. Lnh LTSCALE hiu chỉnh tỉ lệ đường nét ......................................... 46
2.4. Lnh PROPERTIES thay đổi thuộc tính: ............................................. 47
3.1. Mặt cắt và hình cắt: ............................................................................. 52
3.2. Trình tự vẽ hình cắt, mt cắt ................................................................ 52
3.3. Lnh FILL bật chế độ điền đày đối tượng: .......................................... 52
3.4. Lnh BHATCH Vẽ ký hiu vật liệu trong mặt cắt ............................... 52
3.5. Lnh HATCH vẽ ký hiệu vật liệu trong mặt cắt thông qua cửa sổ lệnh 52
a. Trang Hatch ............................................................................................ 53
b. Trang Gradient ....................................................................................... 54
3.6. Lnh HATCHEDIT hiệu chỉnh mặt cắt ............................................... 55
4. Các lênh ghi hiệu chỉnh văn bản trong Auto CAD: .............................. 55
4.1. Trình tự nhập văn bản vào trong bản vẽ .............................................. 55
4.2. Lnh STYLE đặt kiểu cho ký tự .......................................................... 55
4.3. Lnh TEXT, DTEXT viết chữ lên bản v ............................................ 56
4.4. Lnh MTEXT viết chữ lên bản vẽ thông qua hộp thoại ....................... 56
4.5. Lnh QTEXT hiển thị dòng ký tự theo dạng rút gọn ........................... 57
5 . Các lệnh vẽ và tạo hình trong Auto CAD: ................................................ 57
5.1. lệnh XLINE (Contruction Line) vẽ đường thẳng ................................. 57
5.2. Lnh RAY vẽ nửa đường thng ........................................................... 57
5.3. Lnh DONUT vẽ hình vành khăn ........................................................ 58
5.4. Lnh TRACE vẽ đoạn thẳng có độ y ............................................... 58
5.5. Lnh SOLID vẽ một miền được tô đặc ................................................ 58
5.6. Lnh MLINE vẽ đoạn thẳng song song ............................................... 58
5.7. Lnh MLSTYE tạo kiểu cho lnh vẽ MLINE ...................................... 58
5.8. Lnh MLEDIT hiệu chỉnh đối tượng vẽ MLINE ................................. 61
5.9. Lnh REGION tạo miền từ các hình ghép ........................................... 62
5.10. Lnh UNION và SUBTRACT cộng và trừ các vùng REGION ......... 62
5.11. Lnh INTERSEC lấy giao của vùng REGION .................................. 63
5.12. Lnh BOUNDARY tạo đường bao của nhiều đối tượng .................... 63
Chương 4. Ghi và hiệu chỉnh văn bản, kích thước. In bản vẽ. ........................... 68
1. Các lệnhhiệu chỉnh kích thước ............................................................ 68
1.1. Khái niệm ............................................................................................ 68
Các thành phần kích tớc ............................................................................ 68
1.2. Lnh DIMLINEAR ghi kích thước theo đoạn thẳng ............................... 69
1.3. Lnh DIMRADIUS ghi kích thước cho bán kính vòng tròn, cung tròn .. 71
1.4. Lnh DIMCENTER tạo dấu tâm cho vòng tròn, cung tròn ..................... 72
1.5. Lnh DIMDIAMETER ghi kích thước theo đường kính: ....................... 72
5
1.6. Lnh DIMANGULAR ghi kích thước theo góc ...................................... 72
1,7. Lnh DIMORDINATE ghi kích thước theo toạ độ điểm ........................ 73
1.8. Lnh DIMBASELINE ghi kích thước thông qua đường gióng ............... 73
1.9. Lnh DIMCONTINUE ghi kích thước theo đoạn kế tiếp nhau ............... 74
1.10. Lnh LEADER ghi kích tớc theo đường dẫn .................................... 75
11. Lệnh TOLERANCE ghi dung sai ............................................................ 77
2.Các lệnh hiệu chỉnh ,các lệnh làm việc với khối ............................................ 83
2. 1. Các lệnh hiệu chỉnh: ............................................................................. 83
2.1.1. Lệnh SELECT lựa chọn đối tượng trong bản vẽ .................................. 83
2.1.2. Lệnh CHANGE thay đổi thuộc tính của đối tượng: ............................. 84
2.1.3. Lệnh DDGRIPS (OPTION)thay đổi thuộc tính của đối tượng ............. 84
2.1.4. Lệnh BLIPMODE hiện (ẩn) dấu (+) khi chỉ điểm v ........................ 84
2.1.5. Lệnh GROUP đặt tên cho nhóm đối tượng ....................................... 84
2.1.6. Lệnh FIND: ...................................................................................... 84
2.2. Các lệnh làm việc khối: .......................................................................... 84
2.2.1. Lệnh BLOCK định nghĩa một khối mới ........................................... 85
2.2.2. Lệnh ATTDEF gán thuộc tính cho khối: .......................................... 86
2.3. Lnh INSERT chèn khối bản vẽ thông qua hộp hội thoại .................... 86
2.2.4. Lệnh MINSERT chèn khối vào bản vẽ thành nhiều đối tượng .......... 88
2.2.5. Lệnh DIVIDE chia đối tượng vẽ thành nhiều phần bằng nhau .......... 88
2.2.6. Lệnh MEASURE chia đối tượng theo độ dài .................................... 89
2.2.7. Lệnh WBLOCK ghi khối ra đĩa ........................................................ 89
2.2.8. Lệnh EXPLORE phân rã khối: ......................................................... 90
3.. Trìnhy và in bản vẽ trong Autocad .......................................................... 95
3.1. Khối các lệnh tra cứu : ............................................................................ 95
3.2. Khối các lệnh điu khiển màn hình:........................................................ 95
3.3. Các lệnh điều khiển máy in .................................................................... 95
3.4. Các lệnh tạo hình và điều chỉnh khung in ............................................... 97
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................. 103
MÔ ĐUN: AUTOCAD
MÃ SỐ MÔ ĐUN: MH 16
I. VỊ TRÍ, Ý NGHĨA, VAI TRÒ CỦA MÔ ĐUN:
- Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung
các môn học cơ sở.
- Là mô đun chuyên nghành.
II. MỤC TIÊU CỦA MÔ ĐUN:
- Trình bày được khái niệm về Vẽ kỹ thuật Autocad;
- Cài đặt được phần mềm Autocad ;
- Mô tả được các menu và các thanh chức năng ;
- Mô tả được cách nhập các lệnh và dữ liệu.
- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.