
BÀI T P KINH T NUÔI TR NG TH Y S NẬ Ế Ồ Ủ Ả
1. Tính m t s ch tiêu kinh t cho 1 ha ao nuôi tr ng th y s nộ ộ ỉ ế ồ ủ ả
B ng 1:ả M c đ đ u t và k t qu ứ ộ ầ ư ế ả thu đ c theo các mô hìnhượ
nuôi tôm sú t nh Khánh Hòa, năm 2000.ở ỉ
Ch tiêuỉĐVT T ng sổ ố Q/C c iả
ti nếBán thâm
canh
Thâm
canh
1. Di n tích đi u traệ ề ha 117,99 42,6 56,3 19,09
2. S ao đi u traố ề cái 216 56 119 41
3. S l t nuôi ố ượ vụ360 89 221 50
4. T ng s n l ng ổ ả ượ kg 222.250 19.570 122.99
079.690
5. T ng thu nh p ổ ậ Tri uệ22.030,1 1.732,
511.510,
88.786,
8
6. T ng chiổTri uệ12.617,4 1.146 7.004,9 4.466,
5
+ Chi v/c và d ch v ị ụ -11.485,7 1 . 0 1 3
, 3
6 . 3 5 3 ,
2
4 . 1 1 9 ,
2
-Gi ng ố-1.218,3 214,3 698,4 305,6
-Th c ăn ứ-6.817,9 528 3.835,1 2.454,
8
-Phòng b nhệ-740,4 52,2 376,7 311,5
-Năng l ngượ -808 60,3 363,7 384
-KH TSCĐ - 982,4 105 560,1 317,3
-Chi v t ch t khác ậ ấ - 703,1 41 388,1 274
-Chi d ch v khác ị ụ - 215,6 12,5 131,1 72
+ Chi lao đ ng ộ- 834,1 96,7 488,6 248,8
-Lao đ ng thuêộ- 141,9 31,5 80,4 30
+ Chi khác - 297,6 36,0 163,1 98,5
Anh, ch hãy tính:ị
A. Các ch tiêu ỉcác ch tiêu k t qu và hi u qu kinh t c a m t ha ao nuôi, l pỉ ế ả ệ ả ế ủ ộ ậ
b ng và cho nh n xét :ả ậ
1. Di n tích trung bình /m t ao nuôi ệ ộ
2. S v nuôi / nămố ụ
3. Năng su tấ
4. Giá hòa v n (giá thành 1 kg tôm th ng ph m)ố ươ ẩ
5. Doanh thu (Giá tr s n xu t), Giá tr gia tăng; Thu nh p h n h p; ị ả ấ ị ậ ỗ ợ L iợ
nhu n ậ/ ha ao nuôi
B. Tính chi phí và c c u chi phí cho 1ha ao nuôiơ ấ
1. Chi phí s n xu t / ha ao nuôi ả ấ
2. Phân tích chi phí và c c u chi phí s n xu t / ha ao nuôiơ ấ ả ấ
2. Bài t p tính kh u hao TSCĐ.ậ ấ

Bài s 1:ố
Đ ph c v cho s n xu t tôm gi ng, xí nghi pể ụ ụ ả ấ ố ệ
nuôi tr ng th y s n khánh Hòa mua v 05 máyồ ủ ả ề
b m ơn cướ , Giá mua m i máy ghi trên hóa đ n làỗ ơ
3.500.000 đ ng, chi phí v n chuy n m i máy làồ ậ ể ỗ
50.000 đ ng, chi phí l p đ t 05 máy h t 400.000ồ ắ ặ ế
đ ng. Đ thu n ti n trong s n xu t doanh nghi pồ ể ậ ệ ả ấ ệ
có l p đ t thêm h th ng đ ng ng d n ắ ặ ệ ố ườ ố ẫ n cướ
đ n các ao ng h t 3.000.000 đ ng. Trong quáế ươ ế ồ
trình s d ng m i máy ph i s a ch a l n 2 l nử ụ ỗ ả ử ữ ớ ầ
m i l n chi h t 200.000 đ ng. Th i gian s d ngỗ ầ ế ồ ờ ử ụ
là 3 năm, giá tr TSCĐ khi đào th i là 1000.000ị ả
đ ng. Anh ch hãy tính kh u hao TSCĐ nói trên choồ ị ấ
doanh nghi p ?ệ
Bài s 2ố
Đ ph c v cho s n xu t tôm gi ng, doanh nghi pể ụ ụ ả ấ ố ệ
A mua v 06 máy b m ề ơ n cướ n Đ , c th th i gianẤ ộ ụ ể ờ
nh sau:ư
25/9/2006 nh p v 01 máyậ ề
6/3/2007 nh p v 02 máyậ ề
27/6/2007 nh p v 03 máyậ ề
Giá mua m i máy ghi trên hóa đ n là 3.500.000 đ ng,ỗ ơ ồ
chi phí v n chuy n m i máy là 30.000 đ ng, chi phí l pậ ể ỗ ồ ắ
đ t 06 máy h t 500.000 đ ng. Đ thu n ti n trong s nặ ế ồ ể ậ ệ ả
xu t doanh nghi p có l p đ t thêm h th ng đ ng ngấ ệ ắ ặ ệ ố ườ ố
d n ẫn cướ đ n các ao ng h t 5.000.000 đ ng. Trongế ươ ế ồ
quá trình s d ng m i máy ph i s a ch a l n 2 l n m iử ụ ỗ ả ử ữ ớ ầ ỗ
l n chi h t 250.000 đ ng. Th i gian s d ng là 3 năm,ầ ế ồ ờ ử ụ

giá tr TSCĐ khi đào th i là 1000.000 đ ng. Anh ch hãyị ả ồ ị
tính kh u hao TSCĐ nói trên cho doanh nghi p ? (nămấ ệ
2007)
Bài s 3ố
Đ ph c v cho s n xu t tôm th t, công ty TNHHể ụ ụ ả ấ ị
mua v 05 máy b m ề ơ n cướ n Đ , c th th i gian nhẤ ộ ụ ể ờ ư
sau:
30/12/2006 nh p v 01 máyậ ề
3/6/2007 nh p v 02 máyậ ề
6/7/2007 nh p v 02 máyậ ề
Giá mua m i máy ghi trên hóa đ n là 4.500.000 đ ng,ỗ ơ ồ
chi phí v n chuy n m i máy là 50.000 đ ng, chi phí l pậ ể ỗ ồ ắ
đ t 05 máy h t 600.000 đ ng. Trong quá trình s d ngặ ế ồ ử ụ
m i máy ph i s a ch a l n 2 l n m i l n chi h tỗ ả ử ữ ớ ầ ỗ ầ ế
300.000 đ ng. Th i gian s d ng là 5 năm, giá tr TSCĐồ ờ ử ụ ị
khi đào th i là 500.000 đ ng. Anh ch hãy tính kh u haoả ồ ị ấ
TSCĐ nói trên cho doanh nghi p ? (năm2007)ệ
II/. BÀI T P TÍNH L NG:Ậ ƯƠ
Bài s :1ố
C p b c công vi c yêu c u là b c 4, đ nh m cấ ậ ệ ầ ậ ị ứ
s n l ng quy đ nh cho m i gi là 3 s n ph m, hả ượ ị ỗ ờ ả ẩ ệ
s c p b c ti n ố ấ ậ ề l ngươ bâc 4 là 2,19 ; m c l ngở ứ ươ
gi c a công nhân b c 1 là 1.500 đ ng ; ph c pờ ủ ậ ồ ụ ấ
khu v c là 10% ; ph c p đ c h i là 5%. M t ngàyự ụ ấ ộ ạ ộ
ng i công nhân làm đ c 20 s n ph m. Anh chườ ượ ả ẩ ị
hãy tính ti n ềl ngươ cho ng i công nhân ườ
Bài s :2ố
M t t s n xu t hoàn thành m t đ t cho cá độ ổ ả ấ ộ ợ ẻ
yêu c u c p b c công vi c là b c 4, m c l ngầ ấ ậ ệ ậ ứ ươ
gi c a công nhân b c 4 là 4.800 đ ng, đ nh m cờ ủ ậ ồ ị ứ
th i gian đ hoàn thành đ t cho cá đ là 180 gi ,ờ ể ợ ẻ ờ

ph c p khu v c là 10%; ph c p đ c h i là 5%,ụ ấ ự ụ ấ ộ ạ
ph c p trách nhi m 5% ụ ấ ệ
Gi s t s n xu t trên hoàn thành đ t cho cáả ử ổ ả ấ ợ
đ theo s li u sau:ẻ ố ệ
C p b cấ ậ
công nhân
S côngố
nhân
Th i gian ờcông
tác c a m tủ ộ
công nhân
H s b cệ ố ậ
l ng cácươ ở
b cậ
3 2 25 2,01
4 2 40 2,19
5 1 30 2,37
Anh ch hãy phân ph i ti n ị ố ề l ngươ cho t s n xu tổ ả ấ
trên ?
Bài s :3ố
Nuôi tôm sú (P. monodon) yêu c u c p b c côngầ ấ ậ
vi c là b c 4. M c l ng gi c a công nhân b c 4ệ ậ ứ ươ ờ ủ ậ
là 2800 đ ng, ồđ nh m c th i gian đ hoàn thành m tị ứ ờ ể ộ
đ t cho tôm đ là 1600 gi ; ph c p khu v c 10%;ợ ẻ ờ ụ ấ ự
ph c p trách nhi m 5%; ph c p đ c h i 5%ụ ấ ệ ụ ấ ộ ạ .
T s n xu t hoàn thành đ t cho tôm đ theo sổ ả ấ ợ ể ố
li u sau:ệ
Gi s t s n xu t trên hoàn thành đ t cho cáả ử ổ ả ấ ợ
đ theo s li u sau:ẻ ố ệ
C p b cấ ậ
công nhân
S côngố
nhân
Th i gianờ
công tác c aủ
m t côngộ
nhân
H s b cệ ố ậ
l ng ươ ở
các b cậ
2 2 200 1,83

3 1 500 2,01
4 2 400 2,19
Anh ch hãy phân ph i ti n ị ố ề l ngươ cho t s nổ ả
xu t trên ấ
Bài s :4ố
M t t s n xu t hoàn thành m t đ t cho cá độ ổ ả ấ ộ ợ ẻ
yêu c u c p b c công vi c là b c 5, m c l ng giầ ấ ặ ệ ậ ứ ươ ờ
c a công nhân b c 4 là 2.400 đ ng, đ nh m c th iủ ậ ồ ị ứ ờ
gian đ hoàn thành đ t cho cá đ là 220 gi , phể ợ ẻ ờ ụ
c p khu v c là 15% ; ph c p đ c h i là 5%, ấ ự ụ ấ ộ ạ
Gi s t s n xu t trên hoàn thành đ t cho cáả ử ổ ả ấ ợ
đ theo s li u sau:ẻ ố ệ
C p b cấ ậ
công nhân
S côngố
nhân
Th i gianờ
công tác c aủ
m t côngộ
nhân
H s b cệ ố ậ
l ng ươ ở
các b cậ
3 1 25 2,01
4 2 35 2,19
5 3 20 2,37
6 1 20 2,55
Anh ch hãy phân ph i ti n ị ố ề l ngươ cho t s nổ ả
xu t trên ấ

