Ụ
Ụ
M C L C
ẫ ề ượ ệ ộ ệ ượ
ớ ượ ế ủ t đ cao đ ể tài “ Hi n t ể ng siêu d n nhi ố t c a mình v
ẫ ệ ượ tìm hi u v i mong mu n đ ệ c nâng cao hi u bi ộ ế ậ
ứ hi n t ữ ng siêu d n nhi ế ớ ạ ủ ệ ượ ụ ữ c nhóm chúng em ề ớ t đ cao, nhanh chóng ti p c n v i ứ ng này nh ng ki n th c và nh ng ng d ng m i l c a hi n t
trong khoa h c đ i s ng. ể ữ ề ệ ậ
ọ ờ ốĐTrong bài ti u lu n này, chúng em có trình bày v nh ng khái ni m có liên ử ề ệ ượ ệ ượ ệ ộ ẫ ẫ ị ế quan đ n hi n t ng siêu d n nhi
ng siêu d n, vài nét l ch s v hi n t ấ ẫ ệ ộ ấ ủ ộ ố
ệ ộ ể ấ ẫ ố
ẩ ủ ậ ệ m t s tính ch t c a v t li u siêu d n nhi ứ ồ ố ợ s h p ch t siêu d n nhi ủ ứ t đ cao, ộ t đ cao, c u trúc và tính ch t c a m t t đ cao ch a đ ng và oxy đi n hình và cu i cùng là các ệ ộ ụ ệ ể ạ ẫ ộ ng d ng c a siêu d n nhi
ụ ể ơ ượ ữ ổ t đ cao. Qua tài li u này có th giúp các b n có m t cái ề ư ế ề ệ ượ c nh ng đi u nhìn t ng quát, c th h n v hi n t t thêm đ
ớ ạ ị ệ ứ ụ ng này cũng nh bi ạ ệ ệ m i l
, thú v trong vi c ng d ng vào công ngh hi n đ i ngày nay. ạ ộ ư ệ ệ ẽ ọ ổ li u b ích giúp cho các b n sinh viên có
Hy v ng tài li u này s là m t t ề ệ ượ ố ệ ộ ộ ấ ề ẫ
ề ng siêu d n nhi ề ệ ế ề ờ ỳ
ể mong mu n tìm hi u thêm v hi n t ự ề ấ r t nhi u đi u k bí. Do ế ủ ữ ệ ề ế ạ ỏ
ượ ự ế ủ ể ề ượ ạ ậ t đ cao m t v n đ còn ứ ữ th i gian th c hi n đ tài không nhi u và nh ng ki n th c ấ hi n có còn h n ch c a nhóm nên đ tài không tránh kh i nh ng thi u sót. R t c phong ầ c s đóng góp ý ki n c a th y cùng các b n đ đ tài đ mong nh n đ
ệ ơ phú và hoàn thi n h n.
ệ ễ ị
ế ễ
2
ớ ự Sinh viên th c hi n nhóm 3 l p C14VL01 ế Nguy n Th Luy n ị Nguy n Th Tuy t Lan ươ Bình D ng, Ngày 30 tháng 10 năm 2016
Ọ Ề Ầ PH N 1. LÝ DO CH N Đ TÀI
ể ậ ọ ỹ ỷ ượ ậ khoa h c k thu t phát tri n v Th k t b c nh s k
ế ỷ 21 là th ế k mà ệ ữ ừ ạ ủ ế ệ ướ
ờ ự ế ố c. Trong s các ngành ậ ộ ị ỹ ọ ế ệ ệ ệ ậ ệ th a và phát huy nh ng phát hi n vĩ đ i c a các th h tr ạ
ọ ọ ế ị cùng quan tr ng. Khoa h c càng phát tri n,
ả ậ ệ ữ
ả ế ế ậ ỹ
ươ ạ ữ tìm ki m nh ng v t li u m t ộ t
ủ ấ ẫ ọ ỉ ấ đ ề th i s
ệ ộ ệ ộ ượ ẫ ẫ ậ khoa h c công ngh hi n đ i thì công ngh v t li u k thu t chi m m t v trí vô ể yêu c u các thi ầ ỏ t b càng cao đòi h i ẩ ố ư ậ lý đang ế i u. Vì th , các nhà v t ệ ậ ậ ệ ớ và c i ti n v t li u k thu t hi n ậ ng đ i. V t lý siêu ậ ờ ự đ y ầ h p d n c a các nhà khoa h c đ nh cao là v t ệ c phát hi n cách đây t đ cao đ
t đ cao. V t lý siêu d n nhi ớ ụ ể ệ ấ ở ọ
ướ ủ ấ ỏ nguyên v t li u ph i th a mãn nh ng tiêu chu n t ậ ệ k ỹ thu t m i ố ắ c g ng có đ ể đáp ng ngày ầ ủ ề ố ơ yêu c u c a n n văn minh đ ứ t h n ẫ d n đang là v n li u ệ siêu d n nhi ơ h n 25 năm đã m ra tri n v ng l n trong vi c nghiên c u, ng d ng các ch t siêu ậ lý ẫ d n. Nó đánh d u b ứ ứ tìm ki m ế c a các nhà v t c ti n quan tr ng trong quá trình
ệ và công ngh trong lĩnh v c
ế ọ ự siêu d n.ẫ ứ ộ ẫ ẫ ở ể “Siêu d n đã m ra m t k M t nhà nghiên c u v ề siêu d n đã phát bi u:
ớ ẫ
ể ả ả ư ớ ộ
ủ ằ ủ ệ ề ệ ộ ố nguyên m i gi ng nh Laser và bóng bán d n, nó có th s n sinh ra ệ ặ ề n n công nghi p m i ho c chí ít cũng m t khâu ạ nghi p hi n đ i trên th gi i”. ộ ỷ ộ ộ toàn b m t c ơ b n c a nhi u ngành công ề ế ế ớ Ngày nay, nhi u ý ki n cho r ng tác đ ng c a công
ẫ ệ ặ ượ ệ ẫ t
ư ớ ho c v ấ t xa công ngh bán d n và Laser. ả
ấ ẫ ng trong quá trình t ẫ ệ đ ộ cao s ẽ b ng ằ ngh siêu d n nhi ặ đ y ẩ t V i hai đ c tr ng: không ừ ườ tr ả và kh năng có s ự m t mát năng l ng ra ngoài ch t siêu d n, v t li u
ứ ụ ọ ọ ư
ệ ử ố ố ệ ượ i đi n ậ ệ siêu d n đã đ ượ ư c đ a ọ k ỹ thu t đi n ệ ậ ệ ấ , công nghi p qu c phòng, giao thông đi n t v n ậ t
i, ả đ i ờ s ng và s n xu t,… ề ứ ự ế ủ ụ ể ấ vào ng d ng trong m i ngành khoa h c và công ngh nh : y h c, ệ ả ừ ề năng phát tri n và nhi u ng d ng th c t t Xu t phát ti m c a vi c s
ậ ệ ế ị ề ẫ ọ ệ ượ ụ d ng v t li u siêu d n, chúng tôi quy t đ nh ch n đ tài: “Hi n t ệ ử ẫ ng siêu d n
3
ệ ộ ể ủ ề làm đ tài tìm hi u c a nhóm. nhi t đ cao”
Ộ Ầ PH N 2: N I DUNG
ƯƠ Ộ Ố Ệ Ộ Ẫ Ấ CH Ủ NG 1: SIÊU D N NHI T Đ CAO VÀ M T S TÍNH CH T C A
Ệ Ộ Ẫ SIÊU D N NHI T Đ CAO
ệ ượ 1.1. Hi n t ng siêu d nẫ
ả ạ ệ ữ ở ủ Năm 1911, Kamerlingh Onnes đã kh o sát đi n tr
ệ ộ ứ ủ ệ ở ủ
nhau trong vùng nhi ệ ộ t đ Heli. Khi nghiên c u đi n tr c a th y ngân (Hg) trong s ệ ở ủ ụ ộ ở ạ ph thu c nhi c r ng: đi n tr c a Hg t đ , ông đã quan sát đ
Ω ạ ướ ả ỡ ể . Trong tr ng thái l ng t i 0 (tr c đi m nóng ch y c 234K (39
2
Ω ạ ị Ω ạ ầ ượ ằ 0C) là 39,7 ị i g n 4K có giá tr là 8.10
i T ~ 3K có giá nh ở ủ và t ệ ế ở ệ ộ Ω c a nh ng kim lo i khác ự ắ tr ng thái r n ạ 0C (cỡ ỏ ỏ ấ t đ T < 4,0 K, đi n tr c a Hg bi n m t nhi
273 K) có giá tr là 172,7 , t 6 ể ơ h n 3.10 ặ ắ (ho c x p x b ng ư ậ . Nh v y có th coi là ỉ ằ không).
ệ ượ ệ
1.1.1. Khái ni m hi n t ộ ạ ẫ d nẫ ng siêu ậ ệ ộ ớ ạ ụ ộ ở Siêu d n là m t tr ng thái v t lý ph thu c vào nhi i h n mà
t đ t ở ệ ệ ạ ặ ạ đó nó ẫ cho phép dòng đi n ch y qua trong tr ng thái không có đi n tr và khi đ t siêu d n
ị ẩ ỏ vào trong t ừ ườ tr
ừ ườ tr ệ ượ ng b đ y ra kh i nó. ệ ượ ở ủ ệ ấ ộ ng thì t ẫ ng siêu d n là hi n t Hi n t ộ ộ ng mà đi n tr c a m t ch t nào đó đ t ng t
ề ở ộ ả ệ ộ ị gi m v 0 m t nhi t đ xác đ nh.
ệ ộ ớ ạ 1.1.2. Nhi t đ t
ộ ộ i h n và đ r ng chuy n ở ạ ể pha ế ệ ệ ộ ấ ượ ọ Nhi t đ mà t t đ t
ệ ộ i đó đi n tr hoàn toàn bi n m t đ ể ệ ẫ ặ
ạ ộ ho c nhi ể c g i là nhi ể ể C). Có th hi u r ng nhi t đ chuy n pha siêu d n (ký hi u là T ể ừ ạ ấ ệ ộ i đó m t ch t chuy n t ệ ộ ớ ạ i h n ệ ộ ằ t đ ườ ng tr ng thái th t đ mà t chuy n pha siêu d n là nhi
ạ
ệ ở ắ ầ ộ ế ả khi đi n tr sang tr ng thái siêu ả Kho ng nhi
ọ ượ ẫ d n.ẫ ệ ộ ừ t đ t ộ ộ không đ
ộ ộ ủ ụ ể ể ằ ộ b t đ u suy gi m đ t ng t đ n khi b ng ụ ộ ộ ệ ẫ ể c g i là đ r ng chuy n pha siêu d n (ký hi u là ∆T). Ví d đ r ng 2 K. Đ r ng chuy n pha ∆T ph thu c vào b n ả ộ
ấ ủ ừ ậ ệ chuy n pha c a Hg là ∆T = 5.10 d n.ẫ ch t c a t ng v t li u siêu
1.1.3. Đi n trệ ề ể ệ ộ ở ủ ệ ấ ẫ ắ ở ướ ở không V nguyên t c, d
i nhi ậ ệ ấ ạ ẫ ự ư ế ấ nh hoàn toàn bi n m t. V y th c ch t: trong tr ng thái siêu d n, đi n tr th c s t đ chuy n pha, đi n tr c a ch t siêu d n xem ở ự ự
ị ấ ở ỏ tr thành không hay là có giá tr r t nh ?
ấ ượ ể ứ ự ệ ệ ằ ằ
ở ự ế T t nhiên, không th ch ng minh đ ệ ở ủ ề ể ấ ạ ẫ
ế ị ượ ườ ể ậ ạ ợ t b đo cho phép có th ghi nh n đ
c. Trong tr ẫ ế ạ
4
ấ ở c b ng th c nghi m r ng đi n tr trong ỏ ơ là 0; b i vì đi n tr c a nhi u ch t trong tr ng thái siêu d n có th nh h n th c t ạ ộ ng h p nh y đ nh y mà các thi ậ ộ ệ ơ h n, cho dòng đi n ch y xung quanh m t xuy n siêu d n khép kín, khi đó nh n tế r ngằ đi nệ h uầ như không suy gi mả sau m tộ th iờ gian r tấ dài. Giả thi th y dòng
ả ủ ế ở ờ ể
ế ở ờ ườ ệ ạ ơ ế tự c m c a xuy n là L, khi đó n u vòng quanh xuy n, ạ ắ ầ th i đi m t = 0 ta b t đ u cho dòng I(0) ch y ộ ộ ng đ dòng đi n ch y qua th i gian mu n h n t ≠ 0, c
ứ ế xuy n tuân theo công th c:
ệ Ở ở ủ ế ể ạ ừ ườ tr
ừ ạ ế ấ đây R là đi n tr c a xuy n. Chúng ta có th đo t ượ ừ ườ tr bao quanh xuy n. Phép đo t
26
ng không l y năng l ể ng t ổ ệ ả ờ ệ ng t o ra dòng đi n ẫ ệ m ch đi n mà v n cho ta kh năng quan sát dòng đi n luân chuy n không thay đ i theo th i gian và có
ị ể ẫ ỡ ở ủ ượ ệ ạ Ω ỏ ị m. Giá tr này th a mãn
c đi n tr c a kim lo i siêu d n c < 10 ẫ ở ủ ệ ằ ạ th xác đ nh đ ậ ế k t lu n đi n tr c a kim lo i siêu d n b ng 0.
ơ ượ ế ệ ủ ấ ẫ ệ ộ 1.2. S l t đ cao.
c ti n trình phát hi n c a các ch t siêu d n nhi ẫ ậ ệ ố ị ử ố ượ M c l ch s đáng chú ý năm 1974, v t li u g m siêu d n đ
ể ặ ấ ợ h p ch t BaPb ự ạ ỡ 1xBixO3 (x = 0,25) có TC c c đ i c 13K. M c dù chuy n pha
ộ ướ ư ấ ở ế ể ớ ch t này không cao nh ng nó m ra m t h
ấ ố ả ẫ ả ợ siêu d n ngay c trong các h p ch t g m, ch không ph i ch ớ ệ c phát hi n v i ở ợ h p ậ ệ ng m i là: có th tìm ki m v t li u ạ ỉ ở ứ kim lo i nguyên
ấ
ặ ợ ch t ho c h p kim. ệ ộ ớ ẫ ể ượ t đ chuy n pha siêu d n T ả t quá 24K (B ng 1.1), có th
C không v ấ ỏ
V i nhi ằ ườ ẫ nói r ng trong vòng 75 năm (1911 – 1985) ch t l ng Heli v n là môi tr
ể ứ ệ ồ ạ ẫ ẫ
i tính siêu d n trong vùng nhi ố ớ ộ ạ ế ớ ứ ứ ụ ề ệ
ế ớ ứ ạ ề ạ ệ ấ ỏ ộ thí nghi m trên th gi
ủ ế ụ ự ể ắ ọ kém. Đ kh c ph c đi u đó, s tìm tòi ch y u c a các nhà khoa h c đ
ệ ộ ươ ấ ẫ ạ ấ ể ng duy nhât ệ ậ ệ dùng đ nghiên c u v t li u siêu d n. Vi c t n t t ộ đ Heli là m t h n ch l n trong vi c nghiên c u và ng d ng đ i v i nhi u phòng ố i, vì v n đ t o ra Heli l ng là m t quá trình ph c t p và t n ượ ậ ủ ề c t p ể t đ chuy n pha cao c các ch t siêu d n có nhi
ề trung vào v n đ làm sao t o đ h n.ơ
ậ Ngày 27 tháng 01 năm 1986, hai nhà v t lý là K.A.Muller và J.G.Bedorz làm
ệ ạ ở ố ụ ủ vi c t ệ i phòng thí nghi m c a hãng IBM
ợ ở ứ ấ ố ệ “Zeitschrift Fur Physik” Đ c: H p ch t g m Ba
ạ ở ề ấ ở m nh trong vùng 30 – 35K và tr v không 2K. Phát minh này làm ch n đ ng d
ứ ấ ẫ ở ộ ọ ờ ế ớ ậ lu n trên toàn th gi
ư ộ ế ớ ạ ậ ố ố i.Nó nh m t phát súng đ i bác m
ộ ấ ẽ ạ ộ ọ ạ Zurich (Th y Sĩ) đã công b trên t p chí ở ả 0.75La4.25Cu5O4(3y) có đi n tr gi m ư ộ ớ ầ i và m ra m t chân tr i m i đ y hi v ng, có s c h p d n và ở ớ “Lĩnh v cự
ệ ộ lôi cu n đa s các nhà v t lý trên toàn th gi ự ầ đ u m t cu c t n công m nh m vào lĩnh v c khoa h c hoàn toàn m i: ẫ siêu d n nhi
ổ ẫ ề ứ ệ ộ t đ cao” . ự
Ngay sau đó là s bùng n thông tin nghiên c u v siêu d n nhi ầ ệ ứ ở ấ ướ ề
toàn c u. Các phòng thí nghi m, các nhóm nghiên c u ả ề ệ ộ ẫ ố r t nhi u n ữ ậ ệ ẫ
C ngày càng đ
ế nhau công b các k t qu v siêu d n nhi ệ ộ ượ ừ ượ ệ c phát hi n và nhi ể t đ chuy n pha T không ng ng đ t đ cao trên ạ c ch y đua ớ t đ cao. Nh ng v t li u siêu d n m i c nâng cao
ộ
5
ủ ể m t cách đáng k . ự ế Ti p sau s phát minh c a Bednorz và Mulller, ngay trong năm 1986 nhóm
2NiF4 TC
ị ượ ấ ạ c (La
ệ ứ ở ợ ứ ấ
C tăng c 1K/kbar, đ ng th i cũng xác đ nh đ
ộ ắ ượ ệ ỡ ồ ờ ị c nhi
ế ấ ả ở ỡ
0.85Ba0.15)2CuO4 có c u trúc Perovskite lo i K ấ ố h p ch t g m này và ầ t đ b t đ u áp su t 12kbar. Sau k t qu này nhóm Houston – ệ ộ ắ t đ b t
TOKYO đã xác đ nh đ ỡ c 30K. Nhóm Houston đã nghiêm c u hi u ng áp su t cao tìm th y Tấ ủ ể chuy n pha c a nó c 57K ế ộ ượ ượ ằ ỏ ị ng nh Ba b ng Sr và đã xác đ nh đ c nhi
ể ẫ Alabama đã thay th m t l ầ đ u chuy n pha siêu d n
0.9Sr0.1)Cu4
ấ ợ ở ấ ườ TC 42,5K trong h p ch t (La áp su t th ng. (cid:0)
ệ ề ế ớ ệ ộ ứ ề ẫ Nhi u thí nghi m khác nghiêm c u v siêu d n nhi
t đ cao trên th gi ẳ i nh ị
ư A&T.Bell, Beijing, Belcore, Argone và Naval Research Laboratory cũng kh ng đ nh ế ượ ế ả ố ọ c công b trên. Cho đ n năm 1991, m t s nhà khoa h c đã tìm
các k t qu đã đ ẫ ớ ợ ệ ộ
ộ ố ấ ữ ơ xC60 v i nhi ọ ộ
60Rb3 có nhi ọ
ấ ữ ơ ế ẫ ỡ AT&T đã tìm th y siêu d n h u c là ch t C t đ T
ộ ự ạ ạ ớ ỉ ả ra siêu d n còn có trong c các h p ch t h u c K ệ ấ ế đ n 28K. M t phát hi n r t quan tr ng cũng vào năm đó là các nhà khoa h c ệ ộ C c 30K. K t qu ấ này là m t s ng c nhiên l n cho các nhà khoa h c, nó không ch ng c nhiên v
ự ự ồ ạ ấ ữ ơ ơ ế ệ ộ ẫ ẫ i trong ch t h u c mà c ch siêu d n nhi siêu d n th c s t n t
ậ ệ ả ớ ớ
ể ả ượ ế ẫ ầ ơ ớ ể t đ chuy n pha lên ọ ở ả ề ở t đ cao gây b i ộ ở các l p CuO trong v t li u m i này đã tr nên không còn ý nghĩa. Ph i chăng, m t ệ ộ ướ h i thích c hình thành đ gi t đ cao c n đ
ng m i trong c ch siêu d n nhi ẫ ự ồ ạ ợ ấ ượ ọ i siêu d n trong h p ch t đ cho s t n t c g i là “Fullerence”.
ệ ộ ả ữ M t phát hi n đáng quan tâm n a là ngày 20/01/1994 nhóm tác gi R.J.Cava đã
ố ấ ẫ ợ
ấ ặ ủ ợ Ho, Lu) có nhi t đ T
ấ công b tìm th y siêu d n trong h p ch t Intermetallic LnNi ệ ộ C = 13 – 17K. M c dù T ọ ộ ở ậ ệ ườ ế đây là m t phát minh quan tr ng vì nó m ra con đ
2B2C (Ln=Y, Tm, Er, ư C c a h p ch t này không cao nh ng ẫ ng tìm ki m v t li u siêu d n ề
ậ ệ ừ ợ ạ
ừ ướ ế ườ ẫ ằ ả ộ ấ m t v n đ ẫ trong các h p kim liên kim lo i (Intermetallic) và trong các v t li u t ồ ạ t i ta v n cho r ng không có kh năng t c đ n nay ng mà t tr i siêu d n.
6
ệ ộ ủ ể ẫ ờ Nhi ộ ố ấ t đ chuy n pha c a m t s ch t siêu d n theo th i gian
ế ớ ượ ề ấ ẫ ấ ợ
Cho đ n năm 2001 đã có r t nhi u h p ch t siêu d n m i đ ắ ệ c phát hi n. Tuy ả ệ ố ể ể ạ ẫ ạ ế nhiên, đ cho có h th ng ta t m s p x p các lo i siêu d n đi n hình theo b ng
7
sau.
ả ẫ ấ ạ : Phân lo i các ch t siêu d n B ng 1.1
ẫ ấ ệ ộ Nhi ạ ẫ Lo i siêu d n
Ch t siêu d n tiêu bi uể Hg Nb
Nb Sn ể t đ chuy n pha [K] 4,2 9,3 18,1 Năm phát hi nệ 1911 1930 1954 Siêu d n kimẫ ợ ạ lo i và h p kim
Nb 3 Ge 23,7 1973
ứ Oxit siêu d nẫ ch a Cu và O
3 LaSrCuO Y(Re)BaCaCuO BiSrCaCuO TlBaCaCuO HgBaCaCuO Y(Re)BaCaCuO BaKBiO 2030 8595 115120 120125 90164 8595 2030 1986 1987 1988 1988 1993 1987 1988
K C 30 1991 x 60
Ln(Re)NiBC YPdBC 17 23 1994 1994 ứ ẫ Siêu d n không ứ ch a Cu ẫ ữ Siêu d n h u cơ ẫ Siêu d n không ch a Cu và O
ồ ờ ớ ề ẫ ấ ớ ượ ệ ệ ộ ể c phát hi n, nhi t đ chuy n pha
Đ ng th i v i nhi u ch t siêu d n m i đ ừ ượ ủ c a chúng cũng không ng ng đ c nâng cao.
ộ ố ạ ẫ ệ ộ ể 1.3. M t s lo i siêu d n nhi t đ cao đi n hình
ẫ
ề 1.3.1. Vài nét v oxit siêu d n ị ầ ấ ấ ử ẫ
ệ ộ ấ ớ SrTiO3 do Scholey, Hooler và Cohen tìm th y năm 1964 v i nhi
19/cm3. Hi n t
ệ ượ ệ ử ằ
ạ các h t đi n t ế là n = 3.10 ườ ả ạ ấ ệ D u n đ u tiên trong l ch s phát hi n ra siêu d n có trong oxit đó là ch t ể t đ chuy n pha và ổ ủ ng này không n m trong khuôn kh c a 3 và đã nâng i ta đã pha t p Nb vào SrTiO
ồ ể ệ ộ lý thuy t BCS. M i b y năm sau ng ộ ệ ử ượ đ c n ng đ đi n t
xWO3 v i x = 3; n = 10
ườ 21/cm3 và nhi lên n = 10 ẫ ấ ớ
ệ ượ ệ ấ ạ nhóm Matthias đã tìm th y siêu d n trong Na ẫ ậ v y, hi n t
ủ ớ ệ ượ ượ ấ electron đ l n. Năm 1965, hi n t ề ng siêu d n đã xu t hi n trong nhi u lo i oxit khác nhau v i n ng đ ẫ ng siêu d n cũng đ t đ chuy n pha . Chín tháng sau, 22/cm3 và . Như ộ ớ ồ c tìm th y trong TiO và
ệ ộ ươ ứ ể ớ NbO v i các nhi t đ chuy n pha t
2O4 v iớ
ẫ ồ ng ng là 0,65K và 1,25K. ệ Năm 1973, Johnston và đ ng nghi p đã tìm ra siêu d n có trong LiTi
1
ệ ẫ ồ TC = 11K. Năm 1975, Sleight và đ ng nghi p đã tìm ra siêu d n có trong BaPb
21/cm3 và . Sau đó, ng
ớ ộ ạ ả ườ ồ i ta thay
xBixO3. V i x = 0,25 thì n ng đ h t t K+1 vào Ba+2 trong ch t cách đi n BaBiO và tìm th y trong h p ch t BaKBiO.
i n = 2,4.10 ấ ệ ấ ấ ợ
8
ở ề ướ ừ ườ ượ ẫ ồ ạ ề T năm 1986 tr v tr c, ng i ta tìm đ c siêu d n t n t i trong nhi u oxit
ư ứ ấ ạ ả ợ ồ kim lo i nh ng không ph i trong các h p ch t ch a oxit đ ng.
ộ ố ạ ứ ồ ẫ 1.3.2. M t s lo i siêu d n ch a oxit đ ng
C đ
ờ ớ ị ủ ế ượ Năm 1956, lý thuy t BCS ra đ i v i giá tr c a T
ớ ệ ộ ậ ộ ạ ặ ươ ế V i là nhi t đ Debye, là m t đ tr ng thái m t Fermi, V là th năng t ứ c tính theo ông th c . ng tác
electron – proton.
ứ ườ ậ ấ ằ ố Trong quá trình nghiên c u, ng
ộ ậ ề ế ớ ố
C cao, có th là các
C
ậ ệ ẽ ể ế ể ẫ ở
ườ ư ứ ạ ở ề i ta nh n th y r ng ba thông s trên đ u ộ không đ c l p v i nhau. N u làm tăng m t hay nhi u trong ba thông s , và V trong ệ ứ h th c T ệ ậ ệ h v t li u b t th trên s có th tìm ki m các v t li u siêu d n có T ệ ậ ệ ấ ng nh các h v t li u ch a oxit ủ vùng biên c a kim lo i và
ệ đi n môi.
ượ ưở ọ ở Ý t ng đó đ c hai nhà khoa h c K.A.Muller và G.Bednorz
ụ ể
2xBaXCuO4 v i nhi ưở
ệ ộ ệ ộ ứ ể ầ ớ t đ cao ch a oxit Cu đ u tiên La ẫ siêu d n nhi
ậ ả công ty IBM ấ (Th y Sĩ) tri n khai. Tháng 1 năm 1986, K.A.Muller và G.Bednorz đã tìm ra ch t t đ chuy n pha ề ự ng Nobel v s phát minh Tháng 7 năm 1987, Bednorz và muller đã nh n gi i th
ẫ ệ ộ ra siêu d n nhi t đ cao.
ằ ườ ệ ộ ươ ấ ẫ Ng i ta cho r ng trong ch t siêu d n nhi t đ cao, các t
ư ạ ự ự ệ ấ ố
ể ẫ ị ỗ ườ ế ế ấ ợ ỡ
tr h n h p có th d n đ n phá v lý thuy t BCS. Ng ồ ả ị ứ ấ ẫ ợ ớ ở ạ ng tác m nh electron – proton xu t hi n trong các oxit do s phân c c gi ng nh tr ng thái hóa ợ i ta cũng tìm th y các h p ị ỗ đ nh trên, b i vì Cu có hóa tr h n
ặ ch t siêu d n ch a oxit đ ng phù h p v i gi ợ h p ho c
ứ ủ ầ ầ ạ Ngày 12 tháng 01 năm 1987, nhóm nghiên c u c a C.W.Chu l n đ u tiên đã t o ra
2Cu3O7. Các nghiên c u cho th y r ng c u trúc pha siêu
ở ợ ấ ằ ứ ấ ấ h p ch t YBa
ẳ ấ ấ ẫ siêu d n có ợ ẫ d n trong h p ch t này khác h n c u trúc (La214)
ườ ừ ệ tính) và phát hi n ra
2Cu3O7(g i là Y123) có nhi
Tháng 3 năm 1987, ng ẫ ằ i ta thay La b ng Y (không t ệ ộ ấ ọ ợ h p ch t siêu d n YBa ể t đ chuy n pha T
ẫ ủ ấ ượ ị ạ Ngay sau đó c u trúc pha siêu d n c a Y123 đ
ớ ự ắ ớ c xác đ nh t ế ậ ự ộ
ấ Geophysical Laboratory đó là c u trúc l p v i s s p x p tr t t ớ ượ ằ ớ hoàn (YBaOCuOCu2BaO) v i hai l p CuO
2 đ ấ
ớ ượ ế ạ ạ ợ tính ô m ng. Ti p theo là hàng lo t các h p ch t m i đ
C > 90K. ệ i phòng thí nghi m ầ m t cách tu n ế ỗ ộ c ngăn b ng m t chu i tuy n ế ứ c nghiên c u khi thay th ộ thu c dãy đât hi m), s thay
ự ế ố Y = La, Nb, Sm, Eu, Gd, Ho, Xe và Lu (các nguyên t
ấ ự ế th này không cho th y s thay đ i T ổ C.
ộ ố ế ớ ứ ể ạ ờ ộ ậ T i th i đi m này, m t s nhà nghiên c u khác trên th gi
ẫ ụ i cũng đ c l p tìm ậ ra siêu d n R123 có T C > 90K (nhóm Muller – Th y Sĩ, nhóm Tanaka – Nh t, nhóm
ắ ỹ Paul Chu – M và ZhongXianZhaoB c Kinh).
ộ ố ạ ẫ ệ ộ 1.3.3. M t s lo i siêu d n nhi ứ t đ cao ch a Cu và Oxy.
9
ừ ứ ế ẫ ượ ạ T năm 1988 đ n nay, hàng lo t các oxit siêu d n ch a Cu đ ệ c phát hi n.
ọ ợ ẫ ấ ệ ộ Ngoài La(R)214 và Y(R)123 còn có các h h p ch t siêu d n nhi ể t đ cao đi n
hình sau đây:
ọ ắ ớ BiSr2Can1CunO2n+4 (g i t t là Bi22(n1)n v i n=1,2,3,…)
ọ ắ ớ Tl2Ba2Can1CunO2n+4 (g i t t là Tl22(n1)n v i n=1,2,3,…)
ọ ắ ớ HgBa2Can1CunO2n+4 (g i t t là Hg12(n1)n v i n=1,2,3,…)
ọ ắ ớ t là Cu12(n1)n v i n=1,2,3,…)
CuBa2Can1CunO2n+4 (g i t ạ ấ ế ề ặ ạ
A1xBaxCuO2 (A là lo i đ t hi m, B là kim lo i ki m ho c valency). ậ ệ ộ ượ ủ ẫ ể t đ chuy n pha đã v Các v t siêu d n có nhi ấ t quá 120K và c u trúc c a chúng
ệ ơ t h n.
ặ cũng đ c bi ♦ ệ ậ ệ ệ ệ ồ H Bi22(n1)n: (V t li u này do Maeda và đ ng nghi p phát hi n vào tháng
1 năm 1988).
ể ọ ắ t là BSCCO system).
ạ ậ ệ ể ồ ứ ớ Đi n hình là: BiSrCaCuO (g i t ấ Đây là lo i v t li u đa pha mà C u trúc tinh th g m ba pha ng v i
ượ ấ ớ ị ậ ự ắ n = 1, 2, 3 đ c xác đ nh là c u trúc l p theo tr t t ặ s p đ t: BiO
2 đ
ượ ằ ớ ớ ớ
2SrOCuO2(Ca) ớ Ứ c ngăn b ng (n1) l p Ca. ng v i ệ ộ t đ
C có các giá tr c 22K, 80K và 110K, có s tăng nhi
ự
CuO2…(Ca)CuO2SrO, v i n là l p CuO ị ỡ ớ l p n = 1,2 và 3 thì T ứ ự ố ớ chuy n pha theo th t tăng s l p n.
ố ể ♦ ệ
H Tl22(n1)n: (Do Shung và Herman công b vào năm 1987). ừ ố ị ế Khi thay th nguyên t
2Cu3Ox) nh nậ t đ chuy n pha c a h p ch t tăng lên x p x 90K. Tháng 2 năm 1988,
hóa tr 3 (Tl) cho (R)123(TlBa ấ phi kim, t ợ ủ ệ ộ ể ấ ỉ ấ th y nhi
ầ ộ ượ ợ ấ Shung và Herman đã thay m t ph n Ca và Ba và đ
ư ấ ấ ợ ố c h p ch t TlBaCaCuO hay ớ ẫ ớ (TBCCO), h p ch t này có c u trúc gi ng nh siêu d n BI2223 v i hau l p kép
(TlO2) và có TC = 90K, 110K và có 125K khi n = 1,2,3.
♦ ệ H Hg12(n1)n:
ế ườ ệ ạ ồ Năm 1991, ng
ấ i ta thay th Hg cho Cu. Sau đó, Putilin và đ ng nghi p t o ra ệ ồ ợ h p ch t (n=1) v i T
ớ C = 94K. Schiling và đ ng nghi p thay n = 2,3 trong ở ấ ở áp su t cao 16Gpa và 164K
Hg12(n1)n đã làm tăng TC = 133K – 134K ặ ượ ấ ắ c s p đ t: HgOBaOCuO
ớ ấ ằ ố ớ 30Gpa. ớ ớ 2(Ca)CuO2…(Ca)CuO2BO. V i n l p ấ c ngăn cách b ng (n1) l p Ca, c u trúc này gi ng v i c u trúc . CuO2 đ
C u trúc đ ượ ♦ ệ H :
ứ ặ ặ ớ ự
Công th c chung: v i m = 1 ho c 2, X = Ba ho c Sr, n = 1,2,3 tăng theo s ổ ủ ệ ố ầ ả thay đ i c a A trong b ng h th ng tu n hoàn.
ừ ế ệ ả ố
ư ế ế ằ ả ổ ầ T nhó VB (Bi), nhóm IIIB(Tl) đ n nhóm IIB (Hg) trong b ng h t th ng tu n C b ng cách thay đ i A liên ti p đ n nhóm IB nh Au hoàn, có kh năng làm tăng T
C đ t đ
ặ ạ ượ ệ ho c Ag và T c 124K trong h này.
10
ủ ậ ệ ộ ố ặ ẫ ệ ộ 1.4. M t s đ c tính chung c a v t li u siêu d n nhi t đ cao.
ườ ấ ủ ộ ố ứ ể 1.4.1. Các phép đo thông th ẫ ng đ nghiên c u m t s tính ch t c a siêu d n
ệ ộ nhi t đ cao.
ườ ấ ủ ộ ố ứ ể ẫ ệ ộ ng đ nghiên c u m t s tính ch t c a siêu d n nhi t đ cao
Thông th ườ ườ i ta th ng
ứ ệ ệ ệ ng dùng các phép đo sau: ấ ệ ề + Nghiên c u v tính ch t nhi ộ ẫ t: Đo đ d n nhi t, nhi ộ ấ t dung, su t đi n đ ng
ệ nhi ệ t đi n.
ứ ề ậ ộ ệ ấ ở ớ ạ
C (T), sự
ệ + Nghiên c u v tính ch t đi n: Đo đi n tr , m t đ dòng t ớ ạ ệ ộ ứ ấ i h n… ệ ộ + Nghiên c u tính ch t nhi t đ ng: Đo t ừ ườ tr ng t i h n nhi t đ ng H
ả
ấ ừ ệ ố ự ừ ễ ừ ườ ườ : Đo h s t tr , t tr ng t ớ ạ i h n
ớ ạ hóa, đ ị ướ tăng gi m entropy… ứ + Nghiên c u các ch t t 1), t ướ d C i (H ng t ừ ườ tr i h n trên (H
2), d h C ụ ụ Các phép đo trên đây đ u ph c v cho m t m c đích chung là: ể ủ ậ ệ
ề ộ ng cong t ừ ng t … ụ
ứ ộ ố ấ
ệ ứ ượ ự ừ ư ệ ể ọ + Nghiên c u tính ch t chuy n c a v t li u. Ngoài ra, m t s phép đo quan tr ng ể , chuy n c th c hi n nh các phép đo: hi u ng Hall, chuy n pha t
khác cũng đ ấ
ệ ứ ấ ễ ạ pha c u trúc… ẫ t, nhi u x tia X, Nhi u x
ể + Phân tích m u và ghiên c u c u trúc: Phân tích nhi ụ ệ ử ọ ủ ấ ạ ễ ậ ệ quét,… và đo h p th sóng quang h c c a v t li u
ệ ứ ệ ứ ệ ứ ệ ứ
ế ợ ệ ứ ượ neutron, kính hi n vi đi n t siêu d n.ẫ ệ +Các hi u ng: Hi u ng xuyên ngâm, hi u ng Ramann, hi u ng Meissner, hi u ỉ ằ ứ ứ c k t h p nghiên c u không ch b ng
ng Isotop, hi u ng Joshepson… cũng đ ự ể ấ ự ệ ế ạ th c nghi m mà trong lĩnh v c lý thuy t cũng phát tri n r t m nh.
ặ ơ ả ủ ẫ ệ ộ ở ạ ườ t đ cao tr ng thái th ng.
1.4.2. Đ c tính c b n chung c a siêu d n nhi ệ ộ ậ ệ ườ ẫ ấ ấ ể Thông th
ạ ng, v t li u siêu d n nhi ướ ẳ ậ ệ ấ ớ l p (lo i Perovskite) và không đ ng h
2 và các chu i CuO.
ỗ ặ Ở ạ ườ ế ợ
C đ i v i t ng h p ch t khác nhau và T
ố ớ ừ tr ng thái th ấ ợ
ệ ử ề t đ cao có c u trúc tinh th là c u trúc ề ng. Các v t li u này có c u hình hai chi u ấ ầ ng, h u h t các h p ch t ạ ộ ụ C ph thu c m nh ạ ườ ệ ẫ ng t o m u.
là các m t CuO ẫ ố g m siêu d n khi T < T ệ vào quy trình công ngh , các đi u ki n x lý nhi ẫ ộ ạ ả ủ ậ ệ ồ ườ t và môi tr ệ ộ
i c a các v t li u siêu d n nhi ậ ừ ộ ế t đ cao th ế ị ườ m t đ n hai b c và liên quan đ n các d th ỏ ơ ng nh h n các ạ ng trong tr ng
ẫ ệ ộ ứ ồ N ng đ h t t ạ ể kim lo i đi n hình t thái siêu d n.ẫ ộ ẫ ệ Đ d n nhi
ậ ệ t trong các v t li u siêu d n nhi ủ ế ệ ề ạ ư ặ t đ cao ch a oxit đ ng đ c ệ ạ t t truy n ch y u là do m ng còn trong kim lo i , dòng nhi tr ng là . Dòng nhi
11
ủ ế ệ ử ẫ ề truy n ch y u là do các đi n t d n.
ơ ả ủ ặ ẫ ệ ộ ở ạ ẫ 1.4.3. Đ c tính c b n chung c a siêu d n nhi t đ cao tr ng thái siêu d n.
ả ự ứ ế ệ ẫ ằ ấ ệ ộ Các k t qu th c nghi m đã ch ng minh r ng các ch t siêu d n nhi t đ cao
ấ ả ơ ả ư ẫ ấ ặ ệ ộ ấ t c các đ c tính c b n nh các ch t siêu d n nhi t đ th p.
cũng có t ệ ộ ở ả ộ ề ấ ẫ
Đi n tr gi m đ t ng t v không khi T < T ư ệ ứ ồ ạ ồ ậ ờ ạ t
C, HC1, HC2. ng v i m i v t li u có m t giá tr m t đ dòng t ạ ể ừ ạ
ỗ ậ ệ ị ậ ộ ớ ạ Ứ ớ ộ i h n H ng t
C. Khi chuy n t ả
ườ ệ ẫ ồ C. Trong các ch t siêu d n luôn t n i đ ng th i ba ớ i t dung có ng sang tr ng thái siêu d n, nhi tr ng thái th
ướ ườ ượ ế ả i hi u ng Meissner nh ng không hoàn toàn. Vì v y, nó t n t ườ tr h n Jạ ướ b c nh y. B c nh y này th
ể ự ế ấ ng đ ẫ ấ c trình bày theo lý thuy t BCS. ớ ể
Th c t ể ệ ộ ể ấ ẫ ấ ợ , chuy n pha siêu d n r t ít khi đi kèm v i chuy n pha c u trúc trong ườ ng t đ cao th
ộ ậ tinh th , mà chuy n pha c u trúc trong các h p ch t siêu d n nhi ả x y ra đ c l p.
ử ụ ứ ế ệ ẫ
ượ ấ cao đ u s d ng tính ch t khe năng l ạ ng. Nghĩa là trong tr ng thái siêu d n, c
ế ươ ươ ươ ẫ ệ ộ Các công trình s d ng lý thuy t BCS cho vi c nghiên c u siêu d n nhi t đ ơ ẫ ề ử ụ ệ ng tác hút đi n ế ủ ặ ng tác gián ti p c a c p Cooper t
ng tác chính v n là t ệ ử ch t ử ớ t
thông qua phonon. ị ộ v i đi n t ệ ứ ệ ộ ỏ ớ ư ẫ ồ
Hi u ng đ ng v là m t câu h i l n trong siêu d n nhi ả ệ ố ằ ấ ộ ứ ả ỏ ở t đ cao mà ch a có ằ i đáp th a đáng, b i vì h s n m trong kho ng r t r ng ch không b ng ờ l
ấ ẫ ệ ộ ấ i gi ư t đ th p.
nh trong các ch t siêu d n nhi ấ ơ ả ậ ệ ẫ ệ ộ ộ t đ cao còn m t vài
Ngoài các tính ch t c b n trên, v t li u siêu d n nhi ư ặ đ c tr ng riêng:
ị ướ ủ ậ ệ ệ ộ ẫ ớ ở Tính d h ng c a v t li u siêu d n nhi
ị ướ ụ ặ ạ ạ ạ ở tr c c có tính d h ệ t đ cao l n, đi n tr R đo theo ố ệ ng m nh còn theo m t (ab) đi n tr có d ng gi ng kim lo i.
ậ ự ườ ượ ả ắ ừ ằ ễ ạ . B ng nhi u x Neutron, ng i ta tìm đ
N
Có tính ph n s t t ệ ở c tr t t ứ ệ ộ ấ ẫ ấ ớ xu t hi n nhi ả ph n ớ N = 500K, v i ch t siêu d n ch a (RE) thì T t đ Néel v i T ắ ừ s t t
= 2K.
ắ Ở ấ ộ ệ ộ ỡ ề ế ợ Đ dài k t h p r t ng n. ẫ siêu d n nhi
ậ ủ ể ặ ộ ưở h ng các thăng giáng trong vùng lân c n c a T
ả t đ cao c Đi u này làm tăng nh C m t cách đáng k . M t khác, do ẫ ầ ắ ế ẫ ấ ệ ộ ạ ộ
ng n nên h u h t các ch t siêu d n nhi ệ ộ ạ ẫ ạ t đ cao thu c lo i siêu d n lo i II. ứ ể ấ ợ Tóm l
i, tìm ra siêu d n nhi ọ ế ậ ệ ứ ẫ ớ ộ ướ m t b
ể ủ ự ệ ở ộ ờ ấ ặ t đ cao, đi n hình là các h p ch t ch a Cu là ữ c ti n quan tr ng trong quá trình nghiên c u v t li u siêu d n. V i nh ng ệ ớ t, nó m ra m t chân tr i m i cho s phát tri n c a công ngh và
12
tính ch t đ c bi ờ ố đ i s ng.
ƯƠ Ộ Ố Ợ Ủ Ấ Ấ Ấ CH NG 2: C U TRÚC VÀ TÍNH CH T C A M T S H P CH T SIÊU
Ệ Ộ Ể Ứ Ồ D NẪ NHI T Đ CAO CH A Đ NG VÀ OXY ĐI N HÌNH
ợ ẫ ấ 2.1. H p ch t siêu d n nhi ệ đ ộ cao 30 40K. t
ấ ơ ả ủ La214.
2.1.1. C u trúc c b n c a ệ ộ ệ ẫ ợ ấ ể ệ H siêu d n nhi
2xBaxCuO4 ho c La
ặ ọ ắ ẫ ợ ứ ợ h p th c là La
2xSr2CuO4 g i t ớ
ứ ạ ế ợ ử ử ử này c hai nguyên t Cu và 4 nguyên t
ứ ượ kim lo i k t h p v i 1 nguyên t ầ ầ
ấ ằ ộ ồ ph c này đ ể ộ đ chuy n pha T t đ cao tiêu bi u trong h p ch t này là h LaBaCuO có ứ t (siêu d n 214). Theo h p th c ợ O. H p ệ t ể c Bednorz và Muller phát minh ra l n đ u tiên vào năm 1986, có nhi C n m trong vùng 3040K (tùy theo n ng đ x). C u trúc tinh th
ầ ủ ệ ố ậ ộ ươ ban đ u c a h th ng này thu c Perovskite l p ph ạ ng d ng ABO3.
ườ Ở ạ ấ ấ ạ ợ tr ng thái th ệ ng, h p ch t này là ch t đi n môi. Khi pha t p, nguyên t
ư ứ ệ ể ở ự ử n m ằ ở trung tâm (B+) dịch chuyển làm cho cấu trúc lập phương ABO3 biến dạng di n (Tetragonal), tr c giao méo và có th tr ạ ấ thành các lo i c u trúc nh : t
ự ử
ế ấ ớ ơ ử oxy trong c u trúc tinh c ượ s p ắ x p cùng v i các nguyên t Cu th ể theo hình
13
(Orthorhombic), tr c thoi (Rhombohedra) và đ n tà (Mocolinic). Các nguyên t trong h ệ đ bát di n.ệ
14
ệ ử ấ 2.1.2. C u trúc đi n t La2CuO4
ậ ệ ấ ố ệ ẫ
ỗ ố ặ ạ 2xSr2CuO4 t o nên các l
ườ 2+ thì trong h Laệ ự ả ư ậ ở ộ ự ệ ẫ ộ ở
2 là b n ch t c a siêu d n trong v t li u này.
ộ ỗ ố ậ ệ ấ ủ ẫ ả ặ ợ ng, v t li u siêu d n La(214) là h p ch t g m cách đi n. Khi thay Thông th La3+ b ng Sr ẳ ằ tr ng trong các m t ph ng ổ CuO2, gây ra s gi m đi n tr đ t ng t và tr thành siêu d n. Nh v y, s thay đ i ồ n ng đ l tr ng trong m t CuO
15
2.1.3. Tính ch tấ từ
ộ ừ ủ ấ ẫ ụ hóa ph thu c t ộ ừ ườ tr ng c a ch t siêu d n (214)
ộ ủ ộ ừ ự ụ Đ t S ph thu c c a đ t hóa M vào nhi ệ ộ t đ .
ợ ẫ ệ ộ ấ 2.2. H p ch t siêu d n nhi t đ cao 80 90K
2Cu3O7y ẫ
ẫ ấ ơ ả ủ 2.2.1. C u trúc c b n c a siêu d n YBa
ệ ợ ấ ẳ ị Sau khi phát minh và kh ng đ nh, siêu d n trong h h p ch t YBaCuO có
ệ ộ ể ớ ợ ứ ợ TC (cid:0) nhi t đ chuy n pha
ậ ệ ơ ả ủ ẫ ấ ị danh đ nh là
ươ ự ớ ấ ơ ả ơ ả (123) t ng t ứ 90K v i h p th c cation là 1Y: 2Ba: 3Cu và h p th c ẫ YBa2CuO (siêu d n 123). C u trúc ô c b n c a v t li u siêu d n ủ 3 (hình 2.2) và ô c b n c a v i c u trúc Perovskite c b n ABO
YBa2CuO (hình 2.4).
ấ ươ ị ị ng. V trí A n m
Trong c u trúc Perovskite c b n ủ ơ ả ABO3 có hai v trí ion d ằ ố ượ ạ ệ ở
ướ ơ ấ ợ ơ ươ ằ ở ợ c t o b i kh i bát di n b ng các ion âm (oxy) và làm phù h p ị c l n h n trong c u trúc. V trí B phù h p cho các ion
ng có kích th ỏ ơ ướ ằ ạ ủ ấ ố ợ tâm c a khung đ ớ v i các ion d ươ d ng có kích th c nh h n, n m t
ơ ẽ ế ướ ớ ị ệ i tâm c a kh i bát di n. Trong h p ch t siêu ỏ c l n h n s chi m các v trí A, còn Ca nh
ế ị ẫ d n (123) các ion Y và Ba có kích th ơ ẽ h n s chi m các v trí B.
ấ ự C u trúc tr c
16
ủ ậ ệ ẫ ượ thoi (orthorhombic) c a v t li u siêu d n đ c mô t ả ở hình 2.5
ấ ậ ẫ 2.2.2. Các tính ch t v t liêu siêu d n Y 123
ệ ủ ậ ệ ẫ ấ Tính ch t đi n c a v t li u siêu d n Y123
ấ ừ ủ ẫ Tính ch t t c a siêu d n Y123
ấ ệ ướ ả ệ ộ ẫ ệ ấ ộ t: B c nh y nhi t dung và đ d n nhi ệ t su t đi n đ ng nhi ệ t
Tính ch t nhi đi nệ 17
ợ ẫ ệ ộ ấ 3.3. H p ch t siêu d n nhi
t đ cao 110 125K ệ ộ ẫ ộ ố ợ ệ ộ ể ằ ấ M t s h p ch t siêu d n nhi
ả t đ cao có nhi ấ ạ ợ ể
ạ ợ ể ấ ẫ ấ t đ chuy n pha n m trong ề ấ t đ cao này có c u trúc tinh th và tính ch t
ố kho ng 110125K. Tiêu bi u là hai lo i h p ch t BiSrCaCuO và TlBaCuO. V ệ ộ ơ ả c b n hai lo i h p ch t siêu d n nhi ươ t ố ng đ i gi ng nhau.
ứ ẫ 3.3.1. Siêu d n ch a Bismush
ệ ệ ẫ ồ Tháng 5/1987 Michel và đ ng nghi p phát hi n ra siêu d n BaSrCuO có
ệ ộ ể ừ ế ệ ồ nhi t đ chuy n pha t
ệ ượ ế ẽ ạ ượ ộ ậ ệ phát hi n đ
ớ ệ ộ 7 đ n 22K. ệ c: N u thêm Ca vào h BiSrCuO s t o đ ơ ệ ộ ể ấ ỏ ợ m i có nhi t đ chuy n pha cao h n nhi t đ hóa l ng Nit
2Sr2Can1CunOy v i n = 1,2,3. H p th c này t n t
ứ ệ ợ ớ ứ Tháng 1 năm 1988, Maeda và đ ng nghi p đã ẫ c m t v t li u siêu d n ợ ơ . H p ch t này có h p ẫ ồ ạ i ba h siêu d n
ợ
ẫ th c chung là: Bi ầ ồ g m các h p ph n sau đây: 2Sr2Cu1O6+x có TC (cid:0)
ệ 7 (cid:0) 22K (khi n=1). Trong h này pha siêu d n chính g i ọ ệ Bi(2201). 80 (cid:0) 90K (khi n=2). Trong h này pha siêu d n ẫ
ọ + H Biệ là + H ệ Bi2Sr2Ca1Cu2O8+x v iớ TC (cid:0) chính g i là Bi(2212).
2Sr2Ca2Cu3O10+x có TC
+ H Biệ
18
(cid:0) ệ ẫ 110 (cid:0) 12K (khi n=3). Trong h này pha siêu d n chính là Bi(2223).
ợ ấ
ấ ả ấ ề ể ủ ạ Hình 2.6 mô t ấ ợ ẫ ệ ẫ
ứ ặ
ề ộ ợ ộ ứ ườ ấ thành ph n BiSrCaCuO th
ườ
ỷ ệ ụ các
ệ
ườ ẫ ạ c u trúc tinh th c a các h p ch t siêu d n trên. Nhìn chung các h p ch t này đ u có c u trúc lo i Perovskite. Trong các h siêu d n Bi(2201), ả ặ Bi(2212), Bi(2223) đ u ch a m t, hai ho c Tetragonal, Othorhombic ho c gi ầ iạ t n ồ t ng Tetragonal. Trong m t h p ch t ch a các ố siêu d n ẫ này th ấ ẫ ả ng gi ng nhau c ba siêu d n (2201), (2212), (2223). C u trúc pha ề ể ạ và khác nhau v đ dài tr c c (hình 2.6). T l ố ộ ề ộ pha trong m t kh i v th lo i ế t o ạ và ầ quy trình công ngh khi ch ứ ợ ẫ ầ ộ m u tùy thu c thành ph n h p th c ban đ u, ệ ủ ề đi u ki n c a môi tr ng t o m u.
ể ấ 3.3.2. C u trúc tinh th lý
ủ ẫ ệ ộ ưở t ng c a siêu d n nhi ứ t đ cao ch a Bi– 2212.
ể ủ ưở ấ ấ Hình 2.7 là các mô hình lý t
ệ ộ ạ ệ ử ứ ứ ế ễ ả nhi
t đ cao ch a Bi. K t qu nghiên c u nhi u x đi n t ộ ớ ấ ứ ệ ứ ấ ớ ỉ
2 và pha th ba ng v i n=3 có ch a ba l p CuO
19
ứ ứ ớ ớ ớ nghi p cho th y, pha th nh t ng v i n=1 ch có m t l p CuO ứ ứ ớ v i n=2 có ch a hai l p CuO ẫ ng cho c u trúc tinh th c a các ch t siêu d n ồ (ED) do N.Y.Li và đ ng ứ ứ 2; pha th hai ng 2. Số
ự ỳ ệ ệ ọ ẫ ủ 2 đóng vai trò c c k quan tr ng trong vi c hình thành tín hi u siêu d n c a
ẫ ệ ộ ớ l p CuO ậ ệ v t li u siêu d n nhi t đ cao.
ứ ơ ế ệ ộ ộ ố ẫ ả
Trong quá trình nghên c u c ch siêu d n nhi ưở t đ cao m t s tác gi ấ ể ủ ề ấ ộ ợ ự d ng m t vài mô hình lí t
ố ề ể ệ ẫ ấ còn xây ẫ ng khác v c u trúc tinh th c a h p ch t siêu d n ệ ộ t đ Bi2Sr2CaCu2O8 có th tìm th y trong các tài li u đã công b v siêu d n nhi
cao
ể ấ ợ 3.3.3 C u trúc tinh th các h p
2SrCaCu2O8+(cid:0)
ấ ẫ ệ ộ ch t siêu d n nhi t đ cao Bi
ự ế ể ế ợ ử ớ
Trong th c t ể ạ , các nguyên t ể ứ ợ oxy không th k t h p hoàn toàn v i các nguyên ườ ng ố ưở Bi2Sr2CaCu2O8, s oxy trong h p th c th ng khác đ t o nên tinh th lý t ố t
ơ ơ ứ ế ạ ượ ườ ớ l n h n 8 cho nên h p th c ch t o th i d ng ng đ c vi t d
ư
ượ ọ c minh h a trong các hình 2.8 và hình 2.9 a, hình sau đây. Các mô hình này đ
ế ướ ạ Bi2Sr2CaCu2O8+(cid:0) . ậ Vì v y, J.M.Tarascon, A.W.Slieglit, M.Hervieu và M.A.Subramanian đã đ a ra môt s môố b.
ề ế ầ ả thi
ơ ở ề ế ợ ặ
ự ử ị Nhìn chung các mô hình này đ u có các gi ộ ấ c u trúc ô c s đ u có m t bô khung các c p nguyên t ế x p v trí các nguyên t ố t ban đ u gi ng nhau, trong ớ ự ắ ử CuO k t h p v i s s p ấ Sr, Ca và Bi. S khác nhau trong các mô hình c u trúc này là
ả ị ớ gi ề ấ đ nh khác nhau v c u trúc các l p BiO.
2Ba2CaCu2O8.
20
ưở ủ ợ ẫ ấ 3.3.4. C u trúc lý t ấ ng c a h p ch t siêu d n TI
ạ ẫ ấ ể ệ ộ ề ộ ợ Tóm l t đ cao, ta nghiên c u v
ấ ủ ấ ặ ạ ợ i, khi tìm hi u v m t h p ch t siêu d n nhi ư
ấ ể ệ ộ ệ ộ ệ ộ ể nhi t đ cao có nhi
ợ ệ ộ ợ t đ cao đi n hình: h p ch t siêu d n nhi ẫ t đ chuy n pha ẫ ấ ấ ợ trong vùng nhi
ệ ộ t đ 3040K (h p ch t siêu d n 3040K); h p ch t siêu d n nhi ẫ ệ ộ ể ấ ợ t đ chuy n pha
TC trong vùng nhi ệ ộ cao có nhi ợ ệ ộ ể ẫ
t đ chuy n pha ấ ả TC trong vùng nhi ể t đ cao có nhi ẫ ẫ ấ ấ ợ
ể ủ ứ ư ằ ặ ạ ấ
ố ỉ ể ớ ị
ứ ề ấ ẫ ặ ạ ứ ề ẫ ấ c u trúc và các tính ch t đ c tr ng c a chúng. Ta xét ba lo i h p ch t siêu d n ẫ TC ệ ộ t đ t đ 8090K (h p ch t siêu d n 80 tệ ấ 90K); h p ch t siêu d n nhi ộ đ 110 125K (h p ch t siêu d n 110125K). T t c các ch t siêu d n đi n hình này ề ề đ u ch a Cu và Oxy. C u trúc tinh th c a chúng đ c tr ng b ng m ng hai chi u ể CuO. Tùy theo s đ nh O(0,1,2) và v trí Cu trong tinh th mà l p CuO có th là m ng hai chi u hình tháp vuông ho c hình bát giác. Các ch t siêu d n ch a Cu và
ề ữ ể ề ế ả ấ ơ ơ
ậ ệ ề ự ữ ề ệ ệ ớ Oxy đ u có nh ng tính ch t chung v tinh th . Mô hình đ n gi n cho c ch siêu ượ ẫ c d n trong các v t li u này là quan ni m v s truy n đi n tích gi a các l p đ
2.
21
ể ệ ệ ẫ ớ coi là b đi n tích và các l p d n đi n CuO
ƯƠ Ộ Ố Ứ Ụ Ủ Ậ Ẫ Ệ Ệ CH NG 3: M T S NG D NG C A V T LI U SIÊU D N NHI T Đ Ộ
CAO
ư ế ẫ ủ ậ ệ ồ ạ ở ạ Nh ta đã bi t, tr ng thái siêu d n c a v t li u t n t i vùng nhi ệ ộ ướ i t đ d
C
ệ ộ ớ ạ ỏ ơ ừ ườ ớ ạ ệ i h n T nhi t đ t ở ừ ườ tr t ng nh h n t tr ng t i h n H và dòng đi n nh ỏ
ơ h n dòng t
C, ớ ạ C. i h n I ề ớ ệ ậ ệ ở ủ ệ ẫ ằ
ạ ặ ấ ẫ V i các đi u ki n trên, đi n tr c a các v t li u siêu d n luôn b ng 0 . Ngoài ỏ chất ng b đ y ra kh i ng ngoài, t ừ ườ tr ừ ườ tr
ị ẩ ra, khi đ t ch t siêu d n lo i I vào t siêu dẫn đó. Và do đó, từ trường trong chất siêu dẫn bằng 0 (Bin = 0).
ố ớ ố ợ ấ ấ ạ ẫ ấ ẫ Đ i v i ch t siêu d n lo i II (đa s h p ch t và các ch t siêu d n nhi
0 < , t
ớ ạ ạ ị ẩ ừ ườ tr ng t ừ ườ tr
o < t ở ấ ủ
cao) có hai t ẫ ấ ẫ ấ ấ ch t siêu d n. Trong khi đó, < H i h n là và . T i H ừ ườ tr
ệ ộ t đ ỏ ng hoàn toàn b đ y ra kh i ạ ng th m vào trong ch t siêu d n (tr ng ằ ẫ ấ ẫ ệ
thái trung gian). Tuy nhiên đi n tr su t c a ch t siêu d n v n b ng 0. ự ứ ủ ư ụ ủ ẫ ặ ấ ọ Các ng d ng c a siêu d n d a trên các đ c tr ng quan tr ng c a ch t siêu
ấ ượ ử ủ ể ể ứ ụ ẫ ng t c a siêu d n. có th k ra các ng d ng quan ẫ d n là
; Bin = 0 và tính ch t l ủ ẫ ọ tr ng c a siêu d n là:
ế ạ d n.ẫ
ề ả Ch t o nam châm siêu ệ năng. i đi n
iườ b ngằ nhả c ngộ h ngườ từ h tạ
Truy n t ngỨ d ngụ trong quan sát n iộ tr ngạ con ng nhân MRI.
ượ ạ ừ ườ l ng. tr ng T o t
ế ạ
ầ đ ể tích tr năng ữ ộ ơ ế th .ế Ch t o đ ng c , bi n ớ ạ dòng. i h n
C u chì gi ế ạ Ch t o tàu h a ỏ ch y ạ trên đ m ệ t ừ ớ t c đ v i
ệ ứ ố ộ c c ự nhanh. ự Các thi
t b d a ượ ế ị ự trên hi u ng Josephson v i đ ề ứ ụ Giao thoa l ng ử t
ớ ộ nh y ạ c c cao. ẫ d n (SQUID) và nhi u ng d ng khác. ườ siêu ụ ứ ệ ầ ớ ộ ố V i các ng d ng khác nhau, c n có các dòng đi n có c ng đ t ể i thi u (I <
ướ c. ộ ừ ườ tr Ic) trong m t t
ế ụ ứ ạ Theo đánh giá c a các chuyên gia kinh t ủ (năm 2002) ph m vi ng d ng c a
ư ự kê trên các lĩnh v c chính nh sau:
ể ố ệ ử 46%. : ượ ng cho tr ủ siêu d n ẫ có th th ng ự Lĩnh v c đi n t ự Lĩnh v c năng l 18%. ng:
Giao thông v n t ậ ả 9%. i:
ế Y t
: 11%. ụ ứ Các ng d ng khác: 16%.
ế ớ ự ị ươ ạ ủ ả ẩ ng m i c a các s n ph m có s ử
22
Ngân hàng th gi ẫ ậ ệ i (WB) d đoán giá tr th ế ớ ỷ ế i lên đ n 244 t ụ d ng v t li u siêu d n trên toàn th gi USD vào năm 2020.
ệ ế ạ ứ ứ ụ ạ Theo t p chí Time (năm 2000), công ngh ch t o và nghiên c u ng d ng các
ấ ẫ ở ị ế ỷ ứ ệ ầ ạ
23
ch t siêu d n ể ử ụ v trí th 2 trong các lo i công ngh hàng đ u th k XXI. ứ ẫ ầ ộ ố ấ ị ầ ấ Đ s d ng các ch t siêu d n c n đáp ng m t s yêu c u nh t đ nh đã nêu.
ả ế ị ươ ứ trong t ừ ườ tr ng B trong các thi ng ng t b t ố c B ng 3.1: Các thông s J
ụ ứ Các ng d ng B(T) Jc(A/cm2)
ầ ử ạ Các ph n t ể chuy n m ch 0,1 5.106
ệ ẫ ề Dây d n dòng đi n xoay chi u 0,2 105
ệ ẫ ộ ề Dây d n dòng đi n m t chi u 0,2 2.104
SQUID 0,1 2.102
Motor và máy phát đi nệ 4 104
ầ C u trì 5 105
ệ ộ ệ ủ ấ ẫ ố ớ ứ ụ Ngoài ra nhi t đ làm vi c c a ch t siêu d n (T ứ lv) đ i v i ng d ng có ng
ấ ớ ệ ử ứ ụ ớ ụ d ng có công su t l n và v i các ng d ng trong đi n t
ư ậ ẫ ấ ệ ộ ấ ầ thì ượ Nh v y, các ch t siêu d n nhi t đ th p c n đ
ẫ ệ ộ ơ ỏ ấ (4,2K), các ch t siêu d n nhi t đ cao thì trong Nit ỏ c ngâm trong Heli l ng ệ ộ ặ t đ l ng (77K) ho c nhi
ỏ
Hydro l ng (20,28K). ậ ế ạ ề ặ ỹ ậ ệ ử ụ ữ ầ ẫ
ệ ứ ạ ế ế ệ ẫ ấ t đ cao vi c thi
ệ ộ ẫ ả ơ ơ
ố ớ ki n ph c t p. Đ i v i ch t siêu d n nhi ấ ụ d ng đ n gi n h n. Tuy nhiên, vì các ch t siêu d n nhi ố ả ọ ườ ẫ ạ ạ ằ ộ ề V m t k thu t, ch t o và s d ng v t li u siêu d n c n có nh ng đi u ể ứ ế ạ ệ ộ t k ch t o đ ng ố ậ ệ t đ cao là v t li u g m, i ta ph i b c các b t siêu d n trong các ng b ng b c, ép t o dáng và
ệ ộ ợ ạ ươ ễ ử ụ ề ố giòn nên ng ở t đ thích h p t o thành các dây t ẻ ng đ i m m d o d s d ng. nung nhi
ử ụ ệ ứ ệ 3.1. S d ng hi u ng đi n tr ở không.
3.1.1. Ngành công nghi pệ đi nệ
3.1.1.1. Truy n t ề ả năng i
24
ượ l ng (Electric Power Transmission).
ệ ườ ả ệ ẫ ệ ộ
i đi n siêu d n nhi ằ ả ậ ệ c xây ợ ấ ớ c ượ t đ cao đã đ cáp siêu d n ẫ có l
ệ ả ng dây t ư M , ỹ Nh t,…T i đi n b ng ấ ợ ườ ớ ả ả i đi n thông th ng. L i ích l n nh t là kh năng t ng dây t
ệ ự ngượ trong quá trình t
ượ ạ ẫ ạ ể ả c làm l nh trong tr ng thái siêu d n có th t i dòng
Hi n nay, các đ ế ộ ố ướ tiên ti n nh m t s n ớ ườ v i đ và không bị t nổ hao năng l dây cáp đ ệ ồ ườ ớ ườ ệ ệ dòng đi n trong cáp đ ng bình th ng v i đ
ộ ợ ể ng kính ả ệ ườ nhau. M t l các dây t
i ích không th có đ ẫ ạ i đi n bình th ệ ượ ng là, khi t ẫ ở dây d n (nhi
ượ ng do đi n tr ữ ế ượ ở c ị ấ i ả năng l
ố ng đi n đ n nh ng kho ng ể ả ượ ệ ng
ặ ờ ượ ệ t, năng l ượ i năng l ấ ừ đi n Hydro và năng l ng m t tr i, năng l than ở d ng ự i r t l n so ấ ớ i dòng r t l n ấ ệ iả đi n. Th c nghi m cho th y: l n ớ g p ấ ba l nầ ế ố dây và hi u đi n th gi ng ệ ả i đi n ệ t cách r t xaấ ượ ng ạ ng h t
ế ồ ặ ơ ử ụ trong tr ng thái siêu d n, không b m t mát năng l ệ Jun). Đi u ề này cho phép truy n ề t ẫ mà không t n kém. Cáp siêu d n cũng có th t ượ ừ ngu n đ n các trung tâm dân nhân t ng l y t c ư s d ng ho c n i tiêu ả đ a ị nhi ặ đá ho c năng l th .ụ
ơ ệ ộ ệ 3.1.1.2. Máy phát đi n và đ ng c đi n siêu
ố ạ ệ ườ d n.ẫ ư
ệ d n ẫ có d ng gi ng nh các turbin thông th ẫ ư
ượ ẫ ả ộ
c bao ồ ấ ỏ ằ ơ ơ ượ đ
ệ ộ ủ ở ạ ẫ khi n và ho t đ ng c a lý. Nh ng ư chân không quay tròn. Ch t l ng Nit ướ h ể ng tâm đ duy trì nhi t đ c a motor
ộ ử ỉ ằ ứ ố c ướ ch b ng m t n a kích th ẫ d n đã ch ng t ỏ tính năng t c
th t, kích ỡ ẻ ơ ườ ệ ệ ự ề Máy phát đi n siêu ng. S đi u ủ máy phát đi n siêu d n gi ng nh turbin v m t nguyên ạ ộ ể ố ề ặ ồ b c ọ trong m t bu ng s ự khác nhau c ơ b n là motor siêu d n đ ự c b m vào bu ng chân không b ng l c ệ tr ng thái siêu d n. Máy phát đi n siêu ướ máy phát ườ ng ớ máy phát đi n thông th h n c 40% so v i đi n th
25
ng, giá thành r ệ ấ ượ 300MW; hi u su t đ c nâng lên 98 99%.
ữ ượ ừ ẫ 3.1.1.3. Bình tích tr năng l ng t siêu d n (Superconducting Magnetic Energy
Storage – SMES).
ượ ượ ủ Trong SMES, năng l ng đ c sinh ra t ừ ừ ườ tr
ấ ượ t ượ ẫ ng c a cu n ữ ớ ượ l n đ c chôn trong lòng đ t. Năng l
ệ ố ng đ ị ượ
ng
khác nhau vào bình ch a. (Ví ầ ử ụ ạ ệ các m ch đi n trong h th ng này không b tiêu hao. Năng l chuy n ể đ i ổ t ứ ượ l ượ ừ ạ các d ng năng l ệ ọ c ơ h c ọ và nhi t hoc v.v.). Khi c n s d ng, năng l ng hóa h c,
ấ ườ ộ ấ ề ả ạ ả ra r t nhanh v i ng đ r t m nh. Đi u này làm gi m t ng tr ớ c
ữ ệ ệ ấ ế ng tích tr . SMES có hi u su t đ n 97%. Hi n nay, các nghiên ộ dây siêu d n ẫ r tấ ộ dây siêu d n và c tích tr trong cu n ầ ở đây không c n ng d ụ các d ng năng ạ ượ ượ ng đ c phóng ừ ườ và gi m năng c u ứ đã ch t oế ạ
26
ượ ể ượ l các SMES có công su t ấ vài ngàn MW đang đ c tri n khai.
ề ứ ự ụ ọ
ườ ạ ố Ngoài ra, SMES còn có nhi u ng d ng trong khoa h c quân s nh : năng l ể ắ ng ray có th b n các lo i
ạ tên l a t m xa ử ầ ạ ế ị ể ả ự ể ử ụ ư ượ ng v i ớ t c đ r t ộ ấ ụ t b này đ phóng các lo i máy bay ph n l c, tàu vũ tr laser, súng ch y trên đ ớ l n. Có th s d ng thi
v.v….
ố ạ 3.1.2. Máy gia t c h t (Particle Accelerators)
ử ụ ẫ ệ ộ ấ S d ng các nam châm siêu d n nhi t đ th p thay cho các nam châm s ti
ượ ế ử ụ ậ ệ ệ ộ ệ ề ệ ẫ
ệ ki m đ ế ấ ủ ệ ể ạ ẽ ế t t đ cao ệ c hàng tri u đô la ti n đi n. N u s d ng v t li u siêu d n nhi ố thay th thì hi u su t c a các máy gia t c h t tăng đáng k vì giá thành đi n năng
27
ả ạ và giá thành làm l nh gi m.
28
ệ ạ ừ ả ứ ) t h ch t
3.1.3. Lò ph n ng nhi ể ử ụ ệ (Magnetic fusion reactors ả ứ ả ừ ấ ớ lò ph n ng n u ch y t . Các nam châm
ẽ ữ gi a không trung trong plasma
ệ ộ ấ ườ hình bánh ế lò ph n ng Tokamak ả t đ th p có ừ tr t ả ứ th ể s n sinh ra
ủ ạ ượ ư
ả ự ấ ệ c đ a vào bên trong t ọ ư ạ ng nóng ch y t ừ ườ tr ụ ử d ng ch t xu t hi n khi plasma nóng lên ng ng đ ng l
ượ ả ổ i. S ạ ệ ộ cao làm gi m t ng năng l t đ ng lên đ n 11 ả ng. Ph n ấ siêu ế đ ể làm l nh nam châm và t ầ ng c n thi
ệ ố ạ Đ s d ng cho các thí nghi m v i ẫ ở ữ siêu d n s gi răng. Nam châm siêu d n ẫ nhi testla. Tr ng thái plasma c a khí gas nóng đ ứ d n ẫ nhi ả ơ đ n gi n hóa h th ng làm l nh.
ệ ứ ệ ứ Ứ ụ 3.2. ng d ng hi u ng Meissner: Hi u ng nâng.
ệ 3.2.1. Ôtô đi n (Electric Automobils)
ườ ế ạ ẫ ơ ở ủ Ng i ta ch t o các motor siêu d n d a
ấ ủ ẫ ườ Tính ch t c a các motor siêu d n là gây nên s ự đ y ẩ các đ
ể ử ụ ệ
ướ ỡ này s d ng đ lái rotor trong motor đi n. Các motor ướ ự ấ c c 1/3 kích th c motor th
ớ ề ứ th
ạ ả ườ kích th c ướ tính gi m ả đi c ỡ 50% so v i motor ấ ệ ả c trong công nghi p s n xu t ôtô, các lo i b m, qu t, các ổ máy th i, các
ề ề ấ ươ khí, máy nghi n và r t nhi u ph ng ti n ự trên c s c a hi u ng Meissner. ệ ứ ừ thông. S c ứ đ yẩ t ng ắ và có ấ ắ siêu d n ẫ r t r n ch c ẫ ng. S m t mát dòng trong motor siêu d n ườ Motor siêu d n có nhi u ng d ng ụ ẫ ng. ạ ơ máy cơ ệ khác.
ể ử ụ ệ ệ máy kéo. Đi n năng đ
ượ ữ ế ị ượ ắ trong bình tích siêu ng ừ t tr
ẫ d n, thi ạ ề ả ệ tích tr ươ ượ c ặ c l p đ t trên các ấ ượ ẫ Có th s d ng motor siêu d n cho các ôtô đi n và ữ năng l i. Các ôtô và ph ng cao máy kéo này ch y êm, hi u su t năng l
ng ti n truy n t ễ ườ ẫ ở ệ ộ ng. Ch t nhi t đ phòng
29
và không làm ô nhi m môi tr ệ ươ ẽ ả ấ siêu d n nhi ứ t b đ ệ ệ ộ cao t đ ụ trong t ng lai s làm tăng hi u qu và giá thành cho ng d ng này.
ừ ự 3.2.2. S treo t (Magnetic
Levitation)
ể ừ ự ề ự ệ ấ ẫ ặ
K t ữ khi có s phát minh ra siêu d n có r t nhi u s quan tâm đ c bi ứ ệ ừ ụ ụ ự cho nh ng ng d ng trong ứ . Th c ra ng d ng ự lĩnh v c đi n t
ượ ử ụ ơ ứ ụ ề ệ ả ạ ườ t dành d a ự vào đ c tính ặ ớ đa d ng h n ng d ng trong vi c gi m b t c s d ng nhi u và tr ủ ng c a nó đ
30
ệ đi n tr r t ở ấ nhi u.ề
3.2.3. Tách chi ế ừ t t
(Magnetic Separation).
ọ ừ ươ ế ị ấ ầ ạ ng pháp tách chi
Tách l c t ợ ỏ ỗ là ph ủ
ỗ ợ ộ ườ ng đ t
ầ ạ
ứ ả ụ
ấ ừ ơ ừ ế ặ ự ề ra kh i h n h p c a nó. Do s khác nhau v các tính ch t t riêng t o ạ nên h n h p, m t vài thành ph n s ầ ẽ b ị kéo ra khi có t ợ ỗ ợ h p. Các thành ph n khác nhau trong h n h p còn l ề d n ẫ nhi sunfur t t ệ đ ộ cao có nhi u kh năng ng d ng cho công ngh ạ t các t p ch t t than đá, tách chi ệ này nh : tách chi ư ậ các khoáng v t ho c tách chi
ả ạ ể ử ụ ấ m nh kim lo i trong ạ lòng đ t, trong các thiên th ch v.v…Có th s d ng ph
ả ạ ướ c th i, các hóa ch t pháp tách t ự ừ cho s tái ch
ấ ướ ươ ế b ị r t nh và t c thi t ế và làm s ch n ẻ này cho giá thành r , kích th ng pháp
ạ ạ ả ẫ ấ Ph ấ t các thành ph n t p ch t xác đ nh nào đó ầ ấ ừ ủ c a các thành ph n ừ tr ặ vào h nỗ ố i theo ý mu n. Nam châm siêu ế t ế t các ươ ng ấ và tách l c khí đ t. ố ọ ủ ừ ườ ỏ ng c a các tr ấ ấ ặ đ y ẩ t p ch t r t m nh khi có kh năng hút ho c
31
ẫ ườ ử ụ ẫ ệ ộ ch t siêu d n r t cao làm cho nó ử ụ s d ng. 3.2.4. Các giá đỡ t Các giá đ t ỡ ừ siêu d n th .ừ ng s d ng v t ậ li u ệ siêu d n nhi ạ t đ cao ho t
ở ượ ộ đ ng nhi ơ ấ t đ 77K. C c u chuy n ể đ ng ộ không ma sát đ
ệ ứ ụ ề ệ ệ ộ ự trên hi u ng Meissner. Ví d v hi u ng ứ
ớ ậ ố ậ ệ ằ ộ ừ b i các giá ở t c nâng ặ ộ ừ là m t rotor n ng nâng t ừ làm b ng v t li u YBCO v i v n t c 30000
ẫ siêu d n d a ỡ t 2,4kg có th ể quay trên m t giá đ vòng/phút. 3.2.5. Các màn ch nắ t
.ừ ẫ ậ ệ ắ ừ Các v t li u siêu d n nhi làm các ch n t
ạ ộ ể ở ườ nhiên đ ho t đ ng các nhi ệ ộ cao cũng đ t đ ệ ộ t đ cao (77K) ượ ứ ụ c ng d ng ừ tr ở t thì . Tuy ể ớ ạ có th che i h n ng t
ắ ỉ ch n ch vài trăm
Ứ ụ ử ọ ẫ Oe. ệ ứ l 3.3. ng d ng hi u ng ượ t ng ệ t : Đi n ử h c siêu d n.
ề ả 3.3.1. C m bi n ế đo t ừ thông ba chi u (Three Dimensinal Flux Sensors)
ộ ự ng ứ ọ ụ d ng quan tr ng khác c a
M t lĩnh v c ệ ộ ấ ụ ụ ặ
t đ th p” là các d ng c đo chính xác. Đ c bi ệ ứ ể ẫ
ệ ừ ộ ớ ệ m ng ỏ
32
ử ụ ệ ấ ủ các ch t siêu d n ừ ờ kỳ ẫ đã có t th i ệ trên c ơ s ở khám phá c aủ “nhi t B.Josephson năm 1962 v ề hi u ng mang tên ông (dòng siêu d n có th “chui qua” ổ ườ ể đ phát ra sóng đi n t ). Trong các t i m t l p đi n môi ộ dây pickup ố ứ ừ ế k ph thông, ng ặ ọ là c p cu n ộ dây thu tín hi u đ i x ng nhau, g i ta s d ng 2 cu n
ố ề ượ
ộ ạ ể ề ườ ệ i ta thay cu n ừ m m. Đ tăng đ nh y cho
ị ử ế ượ ng t t b giao thoa k l
ứ ế ừ k , ng t ẫ siêu d n ( ầ ượ ng
ạ ủ ượ ườ
c tăng ệ ộ ấ ự ớ ổ ạ ộ ườ ế b ị đ t ở nhi t đ th p) đ
ấ ề lên r t nhi u. Ng ừ tr ể t o ạ ra t ể ử ụ ệ ộ ệ ẫ ộ ậ c chi u trên lõi là m t v t ằ ộ dây thu tín hi u b ng superconducting quantum interference ử từ ể t ữ i ta đã dùng nh ng ị ng c c l n n đ nh. ừ
(pick up coil) h ệ 2 cu n ộ dây đ i ố x ng nhau, cu n ng li u ệ t ế thi device SQUID), là m t ộ l p ớ ti p ế xúc chui h m Josephson có th đo các l ộ thông. Do đó, đ nh y c a thi ẫ cu n ộ dây siêu d n (ho t đ ng ệ Ngày nay, h siêu d n nhi ề ấ ượ ệ ạ ả ẩ t đ cao SQUID YBCO có th s d ng cho vi c đo t ế này nâng cao ch t l ng
thông ba chi u. Vi c thay th ủ ườ ấ và h giá thành s n ph m. ừ thông trong c u trúc c t ng
L i ích c a thi ể ị ế ị này là đ nh v s tăng c t b ườ ệ ữ ể ườ ữ ợ ị ự d ụ đ phát hi n nh ng thăng giáng ừ tr t th . Ví ng trong não ng
ồ ừ ắ ệ ượ giáng này b t ngu n t các quá trình phóng đi n ệ có liên quan (hi n t ụ i, nh ng thăng ộ ng đ ng
kinh).
ế ị 3.3.2. Thi
ủ Ứ t b thu phát sóng ụ ấ ẫ
ườ ể ng đ dùng trong các thi
ệ ử ụ ớ ủ kim lo i th ẫ ườ t đ
ở ề ặ ủ ệ ầ ẩ ố
ề ầ ỏ ơ ườ ạ ẫ ớ ng (Al,
ở ủ ẫ
ấ t n s 10GHz và 77K, đi n tr c a ch t siêu d n YBCO là trong khi đi n tr b ặ ủ Ω ủ ề ệ ả ầ ổ ố Viba ấ ộ ấ ệ ừ vào ch t siêu d n (đ th m ng d ng tính không th m sâu c a sóng đi n t ạ ế ị ầ ố t b t n s cao. Cùng sâu London) so v i c a ộ ọ ế ạ ệ ộ cao YBCO, ng ớ v i vi c s d ng siêu d n nhi i ta đã ch t o ra các b l c ấ ấ sóng viba v i ớ h ệ s ph m ch t tăng lên hàng trăm l n do đi n tr b m t c a ch t Cu, Au,…). Ví dụ siêu d n nh h n nhi u l n so v i các kim lo i thông th ở ề ệ ệ ở ầ ố m t c a Cu là 13m . Đi u này làm gi m t n hao c a tín hi u viba xu ng l n khi
ế ấ ộ ọ ẫ thay th ch t siêu d n cho Cu trong b l c vi sóng.
ệ ọ ử ụ ậ ệ ẫ ệ ộ Công ngh l c s d ng v t li u siêu d n nhi t đ cao (HTS) cho phép lo i b
ả ư ễ ố ệ ử ụ tín hi u nhi u và b o toàn ầ g n nh hoàn toàn
ế ị ế ể ự ệ t b thu vô tuy n hay ăngten và có th th c hi n đ
ầ không c n ph i ọ ố ộ ể ự ệ ượ ố ớ ệ ả thay th ế thi các cu c g i v n không th th c hi n đ t
ọ c đ i v i các thi ệ ố ả ủ ả
ấ ệ ộ ạ ẫ ộ
ờ ễ ễ ồ ạ ỏ tín hi u g c. Khi s d ng HTS, ta ượ c ế b ị thông tin hi n ệ nay ầ vào s ử d ngụ ế ộ ọ ầ t ộ khi tăng kho ng cách và d i thông c a chúng. Các h th ng l c đ u ậ ệ v t li u siêu d n nhi ố ớ đ i v i các nhi u ngoài d i sóng do các thi t đ cao có tính năng đ c đáo, t o ra các c p đ l c c n thi ế b ị gây nhi u phát ra, đ ng th i tăng đ t
ệ ề ế t
ạ ủ nh y c a thi ệ ả ế b ị thu lên r t nhi u đ i ố v i ớ các tín hi u y u. ấ ơ ậ ệ ẫ ở ẳ ườ ng b i đi n tr
ỏ ơ ấ ớ ộ ề ệ V t ậ li u siêu d n có tính năng h n h n các v t li u thông th ằ ủ c a chúng nh h n r t nhi u (b ng 0 v i dòng đi n m t chi u).
ả ượ ẫ ể ạ ượ siêu d n ph i đ c làm l nh ề ạ m i ớ có th đ t đ ặ ặ tính này. M c dù công ngh
ứ ẻ ớ ỏ c đ c ủ ả ơ HTS còn khá m i m song đã ch ng t
ử ụ ế ầ ượ ọ ị thông tin vô tuy n thành ph n đang s d ng. Các
b ộ l c HTS đã đ ượ ử ụ ể ỗ ợ máy bay và hàng ngày đang đ
33
c s d ng đ h tr ệ ả ế ủ ơ ở ệ ậ ệ Tuy nhiên, v t li u ệ ạ tính kh thi c a nó, đã có h n 1.000 tr m c trang b trên ạ cho ho t ệ ả các tàu h i quân, ộ đ ng c a các c quan tình báo và các c ơ quan hành pháp. Vi c c i ti n công ngh
ậ ệ ệ ố ỏ ơ ẽ ạ ạ trong các thi t ế b ị làm l nh và v t li u HTS s t o ra các h th ng nh h n, có
ề ộ ọ ơ
nhi u b l c h n. ặ Ứ ụ ể ệ ử ụ ộ ọ ệ ng d ng đ c bi
ộ ượ ướ ể ệ c công nghi p tri n khai đ ể tăng ch t l c m t
ọ ự ạ ộ di đ ng ngày ị d ch v ph c ạ ệ t s d ng b l c ki u này trong h thu phát sóng đi n tho i ộ s ố n ấ ượ ng ể Ở đây đ nh y và tính l c l a tăng lên đáng k .
ườ ầ ỏ ằ ấ i ta cũng ch
nay đã đ ụ ụ v ụ khách hàng. Ngoài ra, ng ử ụ ư ằ ướ ẫ t đ cao có kích th ấ siêu d n nhi
ướ ạ ụ và đ a vào s d ng. Ăngten làm b ng ch t ằ b ng 5% kích th
c các lo i ăngten thông d ng. Ăngten mini ạ ạ ấ ầ ạ ệ đ ộ nh y g p 20 l n các lo i ăngten khác. nguyên lý m ch xuyên ng m và có
ể ộ ẫ ế t o ạ các c n ăngten siêu nh b ng ch t siêu d n ẫ ỉ ệ ộ c ch này làm vi c theo Ví dụ ầ ệ ộ cao có đ dài 2,6 inch có th thay cho ăngten thông t đ ăngten siêu d n nhi
34
ườ ộ th ng có đ dài 52 inch s ử d ng ụ ể ắ ầ ố đ b t t n s FM.
ế ị 3.3.3. Thi t b dò sóng milimet (Milimet waves delector).
ụ ử ế
ẫ ỏ
ượ ự ệ ằ ắ S d ng ti p xúc ế ạ ệ Josephon trên các màng m ng siêu d n YBCO đã thành công trong vi c ch t o ụ c b ng các công c bán
ườ ứ ệ ấ ồ ạ ế ị ng.
ể ỏ ị t th p b c x các sóng milimet, thi ỏ ệ ậ ị ị t ế b ị b t sóng milimet, đi u này r t khó th c hi n đ ề ấ thi T ừ các ngu n nhi ẫ d n thông th ằ b ng màng m ng YBCO có th phát hi n và đ nh v các b
ệ ộ ấ ậ ơ ề t b dò ộ ph n b sai h ng trong ộ ớ t đ th p h n so v i các b ph n bình không gian ba chi u. Đó là các vùng có nhi
ườ th ng xung quanh nó.
ầ ố 3.3.4. Máy phát sóng t n s Terahertz (THz).
12 Hz) có th đem l
35
ể ạ ữ Các b c ứ x đi n t ạ ệ ừ ở ả ầ d i t n THz (10 ụ ứ i nh ng ng d ng
ớ ẩ ệ ế ấ ổ ừ ệ ề ị
ở ả ừ ữ ế ứ h t s c to l n, t ạ ế ng i gi a kho ng cách t
ứ ạ ư Nh ng tr ạ ượ ễ ở ngo i (b c x THz) nên không d dàng v
ố ớ ố ủ ệ ầ
do t n s c a chúng quá cao đ i v i các linh ki n phát d a ể ạ ể ắ ạ ấ ờ máy laser ch t ấ r n. G n
ể ả ỉ
ế ẫ ằ ư vi c phát hi n các ch t n cho đ n ch n đoán, đi u tr ung th . ồ các sóng vi ba (microwave) cho đ n h ng ứ ạ ấ t qua b i các b c x THz r t khó sinh ra ẫ ậ ệ ự trên v t li u bán d n, ầ đây, các nhà ế ấ đề i quy t v n ệ ộ t đ có th gi ậ ệ siêu d n nhi l p ớ ti p xúc Josephson trong các v t li u ư nh ng l i quá th p đ có th t o ra nh các nghiên c uứ Hoa K , ỳ Th ổ Nhĩ Kì và Nh t ậ B n ả đã ch ra này b ng cách khai thác
cao.
ế ớ ớ L p ti p xúc Josephson đ c
ộ ớ ữ ể ệ ỏ ượ c u ấ t o ạ b i ở hai l p v t ư ẫ ậ li u ệ siêu d n ngăn cách ườ ề ệ ứ ng
36
ượ ử b i ở m t l p đi n môi m ng nh là m t trong nh ng đi n hình v hi u ng đ ộ ầ h m l ng t .
ố ộ ệ
ị ấ ề Ulrich Welp (thu c Phòng thí nghi m Qu c gia Argone, Hoa K ) ẳ ể ả ỳ cùng c ng s ử ụ ề đã kh ng đ nh hai v n đ trên đ u có th gi
ế ằ i quy t b ng ệ ộ ấ ệ ộ ẫ t đ th p, các ch t siêu d n nhi
ự ế ậ ệ siêu d n nhi trong l p ti p xúc Josephson
ấ ẫ b i ở vì chúng đã t ồ ấ ơ ẫ siêu d n nhi ộ đ cao không ộ ượ ứ ấ ớ ơ t đ cao. Khác v t li u c n ầ ph i ả t o ra ớ ạ ắ ấ ở ng ch t ch a m t l
ố ớ ủ ể ươ ứ ạ ộ ự ậ ệ cách s d ng v t li u ệ t nhiên ờ kh p n i trong các c u trúc l p đ n nh t. Và đ ng th i ể ượ ng đ i l n đ đ có th phát các b c x trong ng t
37
chúng cũng có khe năng l ả d i sóng THz.
ọ ơ ả ệ ủ Quan tr ng h n, nhóm c a Welp
ộ đã phát hi n ra ộ ạ ừ i t
ấ ệ ộ ồ đ ng b hóa các b c x (pha c a các sóng phát n i t ẫ trong các v t li u ứ ạ ủ ậ ệ siêu d n nhi ấ ơ m t ộ cách r t đ n gi n đ các l p ể có th ể t o ạ ra công su t phát
ậ ẫ ệ t đ cao) đ ử ụ ứ ệ
ượ ế ế ớ ế ắ t t t đ n v i ớ t BSCCO v i các l p Josephson n i t
ắ c bi ế miliwatts (mW). Nhóm nghiên c u đã s d ng v t li u siêu d n nhi ớ tên vi ữ ụ ủ ơ ọ Bi2Sr2CaCu2O8, đ ượ ạ đ c t o ra và s p x p liên t c gi a các Quan tr ng h n, nhóm c a Welp
ệ ấ ơ ạ ả ộ
ệ ộ ẫ ể ồ ứ ớ ti p ế xúc Josephson trong các v t li u i t
t đ cao) đ ử ụ ấ
2Sr2CaCu2O8, đ
ệ ộ ượ ệ ẫ t đ cao Bi t đ n v i
ủ ậ ệ siêu d n nhi ứ ớ tên vi ữ ế ắ t t ớ c bi ế ắ ể ớ ti p ế xúc Josephson ở m cứ ộ t đ cao ộ ạ i đã phát m t ộ cách r t đ n gi n đ đ ng b hóa các b c x (pha c a các sóng phát ể có ậ ở m c ứ miliwatts (mW). Nhóm nghiên c u đã s d ng v t ế ế t BSCCO ẫ ụ c t o ra và s p x p liên t c gi a các l p siêu d n ộ ạ ượ ạ i đ
ệ ệ ế ệ ặ ớ ộ ẫ ả d i các l p đi n môi BiO và SrO. Khi đ t m t hi u đi n th ngang qua m u
38
ế ẽ ớ hi n ra ộ ạ ừ n i t các l p th ể t o ạ ra công su t phát li u siêu d n nhi ớ ớ v i các l p Josephson n i t CuO2 BSCCO, s khi n cho các l p này phát ra b c xứ ạ đi nệ từ ở m tộ t nầ số nh tấ đ nhị
ớ ậ ể ạ ủ
ổ ệ ầ ố ế
ạ ầ ố ẽ ự ưở ườ ủ ệ ố
ng c a h c. T i t n s đó, đi n tr ứ ạ ượ ồ ng s t ộ ỉ ầ ặ ộ
ệ ứ ượ ạ nh ngư không k tế h pợ về pha. Cũng gi ngố như v i laser, th thu t đ t o nên s ự ươ ứ ế ệ ứ ạ ồ b c x đ ng pha là thay đ i hi u đi n th cho đ n khi nào t n s phát ra t ng ng ề ừ ớ ầ ố ộ bù tr nhau v v i t n s c ng h ớ ế c đ ng b hóa. Ban đ u ch có m t vài l p ti p xúc ữ ộ ơ ộ c làm m nh thêm m t cách d d i h n,
m t pha và giúp cho b c x đ ư ồ đ ng pha, nh ng sau đó hi u ng này đ ồ ẫ ệ ả ả ượ ồ ờ ể ế ả nh ki u ph n h i d n đ n vi c c d i sóng phát ra đ c đ ng pha.
ế ẩ 3.3.5. Th chu n (Voltage
Standard). ấ ả ướ ạ ộ ề Nhi u n
c đã s n xu t các ạ ớ ầ ẫ xúc Josephson v i t n s
ế máy bi n áp, ố b c ứ x chính xác. S d ng ch t ế ể ế ạ ế ạ ẩ ả đó là lo i ạ máy ho t đ ng nh ti p ờ ế ệ ộ cao ấ siêu d n nhi ử ụ t đ ấ ượ ng
ế ộ ơ ộ trong ti p xúc Josephson đ ch t o làm bi n áp h giá thành s n ph m, ch t l ạ ộ ề b n, đ chính xác cao và ho t đ ng c a bi n áp r ng h n.
ệ ủ ế ị ử lý tín hi u (Signal 3.3.6. Thi Processors).
ệ ố ộ ệ ử ụ ử ẫ ấ ằ t b x ể
Phát tri n các máy x lý tín hi u t c đ cao b ng vi c s d ng ch t siêu d n ạ ế ị ử ạ ộ ớ ộ ệ ộ ệ ấ ầ t đ cao. Máy này ho t đ ng v i đ nh y g p 50 l n các thi t b s lý tín hi u nhi
ườ thông th ng.
ứ ạ ầ 3.3.7. Đ u dò b c x (Radiation
Detectors) ể ế ạ ẫ ấ ệ ộ ứ ạ ự Các ch t siêu d n nhi t đ cao đ ch t o các máy dò b c x tia c c tím và sóng
micro. Máy này đ t đ ạ ượ ộ ạ ở ậ c đ nh y ấ b c cao nh t.
ọ ắ 3.3.8. Công t c quang h c
ọ ề ệ ể ằ
ế ệ ớ ế ị ế ạ ườ ệ ạ tính quang đi n th h m i, ng
ử ụ i ta ch t o và s d ng các lo i thi ề ệ ộ ọ ư ẹ ể ắ ẫ ề Trong các h tin h c đi u khi n truy n thông tin b ng cáp quang và các máy ắ t b công t c ỏ t đ cao. Các công t c nh , nh , đi u khi n chính
39
quang h c t ề ể ự ề ộ chát siêu d n nhi ờ ạ xác, b n và có đ nh y cao. th i gian đi u khi n c c nhanh.
Ầ Ậ Ế
PH N 3: K T LU N ự ệ ề ẫ ệ ộ ượ ệ ố t đ cao” đ
ể ớ c th c hi n v i mong mu n đ ậ ữ ế ẫ ớ Đ tài “Hi n siêu d n nhi ế ề ệ ượ t v hi n t ượ c ế ng siêu d n, nhanh chóng ti p c n v i nh ng ki n
nâng cao hi u bi ữ ứ ớ ạ ủ ứ ụ ệ ượ ờ ố ọ th c và nh ng ng d ng m i l ng
ậ ệ ẫ c a hi n t ệ ộ này trong khoa h c – đ i s ng. ộ ướ ế Tìm ra v t li u siêu d n nhi ọ c ti n quan tr ng trong quá
t đ cao là m t b ể ừ ớ ậ ệ ọ ắ
ộ ẫ ề
ẩ ừ ườ ề ả ấ ẫ tr
ả i đi n và kh năng đ y t ượ ứ ụ ệ ộ
ế trình c i ả ti n ế và tìm ki m v t li u m i. K t ứ ề ậ ệ cu c nghiên c u v v t li u siêu d n nhi r .ỡ Chỉ v iớ hai đ cặ tr ng:ư ệ truy n t ẫ d n đã đ ề ệ ộ ủ ẫ ằ ộ
ọ ệ siêu d n nhi Nhi u nhà v t lý cho r ng, tác đ ng c a công ngh ệ ặ ượ ư ệ ẫ đó, các nhà khoa h c b t tay vào công ự ự ạ ệ ộ t đ cao và đã đ t nhi u thành t u r c ngượ trong quá trình không có sự m tấ mát năng l ậ ệ siêu ng ra ngoài ch t siêu d n, các v t li u ờ ố ọ c ng d ng r ng rãi trong m i ngành khoa h c, công ngh và đ i s ng. ẽ ằ ậ t đ cao s b ng ể ưở ng t xa công ngh bóng bán d n và laser. Hi n nay, chúng ta ch a th t
ượ ế ữ ổ ứ ề c h t nh ng ti m năng kh ng ho c v ượ t ng đ
ề ử bày v vài nét c a
Trong đ tài, chúng em có trình ộ ấ ữ ệ ể ặ
ẫ các ch t siêu d n; m t vài lý ệ ộ ệ ượ ẫ ụ ể ứ ụ ố hi n t
ng siêu d n nhi ủ ố ọ ẫ ề ể ạ khoa h c – đ i ờ s ng c a siêu d n nhi ệ đ ộ cao. Đ tài có th giúp các b n có t
ớ ạ ữ ề ẫ ề ệ ượ ồ trong ng d ng c a v t ủ ậ li u ệ này ụ l ệ ủ quá trình l ch s phát hi n ị ề ủ thuy t ế liên quan; nh ng khái ni m, đ c đi m c a ữ t đ cao và cu i cùng là nh ng ng d ng c th trong m tộ ị c nh ng đi u m i l ế ượ t đ , thú v
ẫ ng siêu d n, bi ệ ệ ạ ụ ể ơ cái nhìn c th h n v hi n t ệ ứ d ng ụ trong vi c ng siêu d n vào công ngh hi n đ i.
ộ ư ệ ề ẽ ọ ổ Hy v ng đ tài s là m t t ạ li u b ích cho các b n sinh viên, cũng nh
ữ ườ ề ệ ượ ể ọ ố i đam mê khoa h c có mong mu n tìm hi u thêm v hi n t ư ng siêu
40
ộ ấ ề ề ề ấ ỳ nh ng ng ẫ d n – m t v n đ còn r t nhi u đi u k bí.
ố ồ 1. Lê Kh cắ Bình Nguy nễ Nh tậ Khanh, V tậ lý ch tấ r nắ , Nhà xu tấ b nả Đ iạ ọ h c qu c gia TP. H Chí Minh, 2002.
ứ ề ậ ậ ệ ứ ụ ấ ề Nh p môn v siêu d n ẫ (V t li u, tính ch t và ng d ng) ,
2. Thân Đ c Hi n, ấ ả ộ Nhà xu t b n bách khoa Hà N i, 2008.
ễ ậ ệ ượ ẫ ầ Siêu d n Hi n t ng đ y bí n 3. Nguy n Nh t Khanh, ụ ẩ , Nhà xu t b n giáo d c, ấ ả
2000.
ễ ấ ả ụ ậ V t lý siêu d n 4. Nguy n Huy Sinh, ẫ , Nhà xu t b n giáo d c, 2005.
5. http://www.hppc.evn.com.vn/.../160truyntiinvicongnghsieudn.html
ệ ọ ọ 6. http://www.quocphong.baodatviet.vn › ... › Khoa h c Công ngh › Khoa h c
24h 7. http://www.khoahocviet.org › ... › V t ậ Lý H c › ọ V t ậ Lý Và Đ i ờ S ngố 8. http://www.mayphatdiengiare.blogspot.com/.../mayphatienvoichat
sieu...
9. http://www.hiendaihoa.com/.../sudungchatsieudanchothietbihanche...
ậ ệ ấ ắ ậ 10. http://www.vatlyvietnam.org › ... › V t lý ch t r n, V t li u, Laser.
11. http://www.bkeps.com/.../nhungtienbokythuattrongcongnghetruyentai...
ừ ế ẫ 12. http://www.vi.m.wikipedia.org/wiki/T _k _m u_rung
ọ 13. http://www.khoahoc.com.vn › ... › Phát minh khoa h c › Th gi ế ớ i
ả ậ i_Nobel_V t_lý
41
14. http://www.vi.wikipedia.org/wiki/Gi ọ ệ 15. http://www.thiennhien.net › Khoa h c công ngh

