Tuy n t p các bài t p ôn t p theo t ng chuyên đ - Toán 9
Bài 1:
Cho đ ng tròn (O), đ ng kính AB. T A k hai đ ng th ng c t đ ng trònườ ườ ườ ườ
t i C và D, c t ti p tuy n c a đ ng tròn v qua B theo th t t i E và F. ế ế ườ
a) Ch ng minh t giác CEFD n i ti p đ c. ế ượ
b) Ch ng minh: FB2 = FA.FD.
Bài 2:
Cho
ABC n i ti p đ ng tròn (O), xy là ti p tuy n t i A c a đ ng tròn. M t ế ườ ế ế ườ
đ ng th ng song song v i xy c t AB, AC l n l t t i D E. Ch ng minh t giácườ ượ
BDEC n i ti p. ế
Bài 3:
ABC có ba góc nh n n i ti p trong đ ng tròn(O). Đ ng tròn đ ng kính BC ế ườ ườ ườ
c t AB, AC l n l t t i E và F. BF và CE c t nhau t i H. ượ
a) Ch ng minh H là tr c tâm c a
ABC.
b) G i K đi m đ i x ng v i H qua BC. Ch ng minh t giác ABKC n i ti p ế
đ c.ượ
Bài 4:
Cho ABC. G i I giao đi m c a các đ ng phân giác trong c a hai góc B ườ
C; g i J là giao đi m các đ ng phân giác ngoài c a hai góc đó. ườ
a) Ch ng minh t giác BICJ là t giác n i ti p. ế
b) Ch ng minh: 3 đi m A, I, J th ng hàng.
Bài 5:
T đi m M ngoài đ ng tròn (O), k cát tuy n MAB (A n m gi a MB) và ườ ế
các ti p tuy n MC, MD. G i H là giao đi m c a OM và CD.ế ế
a) Ch ng minh: MC2 = MA.MB.
b) Ch ng minh t giác AHOB n i ti p. ế
Bài 6:
Trên các c nh BC CD c a hình vuông ABCD l y các đi m E F sao cho
EAF
= 450. Các đo n th ng AE, AF c t BD theo th t H K. Ch ng minh t giác
EHKF n i ti p. ế
Bài 7:
Cho đ ng tròn (O). T đi m A n m ngoài đ ng tròn k hai ti p tuy n AB,ườ ườ ế ế
AC. G i M là m t đi m thu c cung nh BC. Ti p tuy n t i M c t AB, AC l n l t D ế ế ượ
E. G i I K l n l t giao đi m c a OD, OE, v i BC. Ch ng minh r ng t giác ượ
OBDK n i ti p. ế
B ài 8:
Cho ABC vuông t i A (AC > AB). V đ ng cao AH, D đi m đ i x ng c a ườ
B qua H. Đ ng tròn tâm H, bán kính HA c t tia AD t i E. Ch ng minh t giác AHECườ
n i ti p. ế
B ài 9:
ABC vuông t i A AC = 3AB. Trên c nh AC l y hai đi m D E sao cho
AD = DE = EC. G i M đi m đ i x ng c a B qua D. Ch ng minh t giác
ABCM n i ti p. ế
GVBM: Nguy n Qu c Nh t
T GIÁC N I TI P
Tuy n t p các bài t p ôn t p theo t ng chuyên đ - Toán 9
Bài 10:
Cho m t góc nh n xAy, t m t đi m B trên tia Ax k BH
Ay t i H BD vuông
góc v i đ ng phân giác c a góc xAy t i D. Ch ng minh r ng: ườ
a) T giác ABDH n i ti p. ế
b) OD
BH.
Bài 11:
Cho ABC vuông t i A có đ ng cao AH. Đ ng tròn (H, AH) c t AB và AC l n ườ ườ
l t t i D và E. Ch ng minh r ng:ượ
a) Ba đi m D, H, E th ng hàng.
b) T giác BDCE n i ti p. Hãy xác đ nh tâm c a đ ng tròn đó. ế ườ
Bài 12:
Cho
ABC cân t i A góc A nh n, ba đ ng cao AD, BE, CF c t nhau t i H. ườ
Ch ng minh r ng:
a) T giác BFEC hình thang cân. Đ nh tâm đ ng tròn ngo i ti p hình thang ườ ế
này.
b) T giác DHEC n i ti p trong m t đ ng tròn, t đó suy ra BE phân giác ế ườ
DEF
.
c) IF ti p tuy n c a đ ng tròn ngo i ti p hình thang BFEC, trong đó I ế ế ườ ế
trung đi m c a đo n th ng AH.
Bài 13:
Cho đ ng tròn (O) đ ng kính AB. Trên ti p tuy n c a đ ng tròn t i đi m Aườ ườ ế ế ườ
ta l y đi m P r i v ti p tuy n th hai PT, BT c t AP t i M. ế ế
a) Ch ng minh r ng: t giác APTO n i ti p đ c trong m t đ ng tròn. ế ượ ườ
b) So sánh PM và PA.
c) Tính t s di n tích
AOP và
ABM.
Bài 14:
Cho
ABC cân t i A, các đ ng cao AD BE c t nhau t i H. G i O tâm ườ
đ ng tròn ngo i ti p ườ ế
AHE. Ch ng minh r ng:
a) 2.DE=BC.
b) DE là ti p tuy n c a đ ng tròn (O).ế ế ườ
c) T giác DHEC n i ti p đ c. ế ượ
Bài 15:
Cho đ ng tròn đ ng kính AB. K ti p tuy n Bx và l y hai đi m C và D thu cườ ườ ế ế
cùng m t n a đ ng tròn. Các tia AC AD c t tia Bx l n l t t i E F (F n m gi a ườ ượ
B và E). Ch ng minh r ng:
a)
ABD DFB=
b) T giác CEFD n i ti p đ c trong m t đ ng tròn. ế ượ ườ
c) AE.AC = AF.AD.
GVBM: Nguy n Qu c Nh t