ọ Ị Ồ Ồ H và tên : Đ NG TH H NG NHUNG (30/08/1996)
ầ ớ L p : LTĐHK5 Trung Tâm GDTX Tr n Phú
Ề ƯƠ Ứ Ệ BÀI ĐI U KI N MÔN : PH Ọ NG PHÁP NGHIÊN C U KHOA H C
Ụ Ầ GIÁO D C M M NON
ề ươ ự ỏ ộ ề ứ ự ự ọ Câu h i : Xây d ng đ c ủ ng nghiên c u c a m t đ tài (t l a ch n )
ự ụ ầ ộ thu c lĩnh v c giáo d c m m non
Tr l iả ờ
Ổ Ứ Ề ƯƠ Đ TÀI: QUY TRÌNH T CH C PH NG PHÁP MONTESSORI VÀO
Ể QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N GIÁC QUAN CHO TR Ẻ 4 – 5 TU I Ổ Ở
ƯỜ TR Ầ NG M M NON
Ở Ầ PH N M ĐÀU
ề ọ 1.Lý do ch n đ tài
ể ệ ọ Giác quan có vai trò quan tr ng trong quá trình phát tri n toàn di n nhân
ẻ ủ cách c a tr .
ế ớ ạ ế Th gi i xung quanh vô cùng phong phú, đa d ng, có bi ề t bao đi u m i l ớ ạ ,
ố ớ ầ ẫ ẩ ế ẻ ố ế ấ bí n và đ y h p d n đ i v i tr ẻ ơ. Vì th tr th tò mò mu n bi t, khát
ượ ữ ứ ể ề ộ khao đ c khám phá, tìm hi u v chúng. M t trong nh ng hình th c đáp
ứ ẻ ầ ố ủ ng nhu c u mu n tìm tòi, khám phá c a tr đó là thông qua các giác quan.
ụ ứ 2.M c đích nghiên c u
ứ ụ ậ ươ Nghiên c u và v n d ng ph ể ng pháp Montessori vào quá trình phát tri n
giác quan cho tr ẻ 4 5 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m non ầ . Góp ph n tích c c ự và quan
ụ ụ ự ệ ệ ệ ầ tr ngọ vào vi c th c hi n m c tiêu giáo d c m m non hi n nay .
ố ượ ứ ể ứ 3.Khách th nghiên c u và đ i t ng nghiên c u
ứ ể 3.1.Khách th nghiên c u
ệ ụ Quá trình giáo d c trí tu cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m non.
ố ượ ứ 3.2. Đ i t ng nghiên c u
ổ ươ ể Quy trình t ứ ch c ph ng pháp Montessori vào quá trình phát tri n giác
quan cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m non.
ả ế 4. Gi ọ thuy t khoa h c
ụ ệ ẻ ế ế N u trong quá trình giáo d c trí tu cho tr , giáo viên bi ụ ậ t cách v n d ng
ươ ộ ợ ợ ớ ph ng pháp Montessori theo m t quy trình h p lí phù h p v i quy trình
ủ ẻ ẽ ẻ ể ể ừ phát tri n sinh lí c a tr thì s giúp tr phát tri n các giác quan, t đó nâng
ấ ượ ưỡ ụ cao ch t l ng nuôi d ng chăm sóc giáo d c tr ẻ ở ườ Tr ầ ng M m non.
ứ ệ ụ 5. Nhi m v nghiên c u
ụ ứ ệ ề ậ Đ tài t p trung nghiên c u các nhi m v sau:
ậ ủ ươ ứ ơ ở 5.1. Nghiên c u c s lý lu n c a ph ng pháp Montessori và quá trình phát
ể tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m non.
ứ ự ể ạ 5.2. Nghiên c u th c tr ng và quá trình phát tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu iổ
ở ườ Tr ầ ng m m non.
ổ ứ ử ệ ổ ứ ươ 5.3. T ch c th nghi m quy trình t ch c ph ằ ng pháp Montessori nh m
ể phát tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m non.
ớ ạ ứ ạ 6. Gi i h n và ph m vi nghiên c u
ớ ạ ề ố ượ ứ 6.1. Gi i h n v đ i t ng nghiên c u
ề ể ậ ằ Trong đ tài này, chúng tôi nh m phát tri n giác quan cho tr ẻ t p trung
ứ ề ươ nghiên c u v ph ng pháp Montessori 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m non.
ớ ạ ứ 6.2. Gi ể i h n khách th nghiên c u
ề ượ ứ ự ệ ổ Đ tài đ c th c hi n nghiên c u trên 20 tr ẻ 45 tu i và 20 giáo viên ở
ườ ọ ư ị Tr ầ ng M m non H a Mi – Nghĩa H ng – Nam Đ nh.
ớ ề ờ ứ ệ 6.3. Gi i thi u v th i gian nghiên c u
ề ượ ứ ừ ế ế Đ tài đ c ti n hành nghiên c u t tháng 12/201 7 đ n tháng 5/201 8.
ươ ứ 7. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ứ ậ 7.1. Nhóm ph ng pháp nghiên c u lý lu n
ươ ổ ợ ử ụ Chúng tôi s d ng các ph ng pháp phân tích, so sánh, t ng h p, khái quát
ệ ố ứ ữ ệ ế ề ồ hóa, h th ng hóa nh ng ngu n tài li u liên quan đ n đ tài nghiên c u.
ươ ự ễ ứ 7.2. Nhóm ph ng pháp nghiên c u th c ti n
ươ 7.2.1. Ph ng pháp quan sát :
ứ ộ ể ủ ụ ệ ẻ M c đích: Quan sát m c đ bi u hi n giác quan c a tr trong các ti ế ọ t h c,
ạ ằ ứ ổ ứ trong sinh ho t h ng ngày và quan sát cách th c giáo viên t ạ ch c các ho t
ẻ ộ đ ng cho tr .
ự ờ ế ệ Bi n pháp: Chúng tôi ti n hành d gi , quan sát ạ ộ và tham gia các ho t đ ng
ủ c a tr ẻ cùng giáo viên ở ườ Tr ầ ng m m non
ươ 7.2.2 Ph ạ ng pháp đàm tho i
ụ ụ ề ệ ậ ổ ớ ươ M c đích: Trao đ i v i giáo viên v vi c v n d ng ph ng pháp
Montessori
ể ằ ầ nh m phát tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ệ ng m m non.Trò chuy n
ạ ộ ứ ể ể ổ ớ v i tr ẻ 45 tu i thông qua các ho t đ ng hàng ngày đ tìm hi u m c đ ộ
ẻ ồ ủ ứ ự ể ể ậ ờ nh n th c và s phát tri n giác quan c a tr . Đ ng th i tìm hi u các y u t ế ố
ả ưở ủ ế ể nh h ẻ ng đ n quá trình phát tri n giác quan c a tr .
ể ự ệ ệ ượ ề ạ Bi n pháp: Đ th c hi n đ ổ c đi u đó, chúng tôi đã đàm tho i, trao đ i
ả ụ ạ ộ ẻ ớ v i nhà qu n lý, giáo viên , ph huynh và tr trong các ho t đ ng giúp tr ẻ
ể phát tri n giác quan.
ươ ề ằ ả 7.2.3. Ph ỏ ng pháp đi u tra b ng b ng h i
ề ự ử ụ ụ ằ ậ ạ M c đích: Nh m thu th p các thông tin v th c tr ng s d ng ph ươ ng
ủ ủ ể ạ ự pháp Montessori c a giáo viên, th c tr ng phát tri n giác quan c a tr ẻ ở
ườ Tr ầ ng m m non.
ể ự ệ ệ ượ ự ề ế ề Bi n pháp: Đ th c hi n đ c đi u đó, chúng tôi xây d ng phi u đi u tra
ố ượ ế ả ầ ộ và ti n hành trên đ i t ng là cán b qu n lý, giáo viên m m non.
ươ ệ ổ 7.2.4. Ph ế ng pháp t ng k t kinh nghi m
ủ ụ ằ ậ ệ M c đích: Nh m thu th p kinh nghi m quý báu c a các nhà chuyên môn
ọ ơ ế ậ ơ ể ư đ đ a ra k t lu n chính xác h n và khoa h c h n.
ự ờ ệ ổ ớ Bi n pháp: D gi , trao đ i v i các giáo viên.
ươ ạ ộ ẩ 7.2.5. Ph ứ ả ng pháp nghiên c u s n ph m ho t đ ng
ủ ụ ể ả M c đích: Đánh giá kh năng phát tri n giác quan c a tr ẻ 45 tu i ổ ở
ườ Tr ầ ng m m non.
ứ ả ạ ộ ế ệ ẩ Bi n pháp: Chúng tôi ti n hành nghiên c u s n ph m ho t đ ng, phân tích
ả ử ệ ế k t qu th nghi m.
ươ ư ạ ử ệ 7.2.6. Ph ng pháp th nghi m s ph m
ụ ử ệ ổ ứ ứ ằ M c đích: Th nghi m quy trình t ch c nh m minh ch ng cho gi ả
ế ư ầ thuy t đ a ra ban đ u.
ư ụ ứ ử ệ ể ệ ạ Bi n pháp: Th nghi m s ph m đ áp d ng cách th c và quy trình t ổ
ứ ươ ự ệ ễ ằ ả ch c ph ủ ng pháp Montessori nh m đánh giá hi u qu th c ti n c a
ươ ủ ể ớ ổ ở ph ng pháp v i quá trình phát tri n giác quan c a tr ẻ 45 tu i Tr ườ ng
ầ m m non.
ươ ọ ố 7.3. Ph ng pháp toán h c th ng kê
ố ệ ử ụ ụ ế ậ ả ố M c đích: V n d ng toán th ng kê x lý s li u k t qu thu đ ượ ừ ế k t c t
ả ừ ự ủ ụ ư ệ ế ả ậ ươ qu trên, t đó đ a ra k t qu xác th c c a vi c v n d ng ph ng pháp
ể ổ ở Montessori vào quá trình phát tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu i Tr ườ ng
ầ m m non.
ộ ố ử ụ ể ử ứ ữ ệ ọ ố ệ Bi n pháp: S d ng m t s công th c toán h c đ x lý nh ng s li u
ượ ừ ả ư ạ ử ự ệ ạ thu đ kh o sát th c tr ng và th nghi m s ph m. c t
Ơ Ả Ữ Ậ Ề ƯƠ CH NGƯƠ 1 :NH NG LÝ LU N C B N V PH NG PHÁP
Ủ Ể MONTESSORI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N GIÁC QUAN C A TR Ẻ 4
5 TU IỔ
ử ấ ứ ề ị 1.1.L ch s v n đ nghiên c u
ứ ư ệ ế Đ a ra các tài li u, sách báo, công trình nghiên c u,...có liên quan đ n đ ề
ấ ằ ứ ư ủ ấ tài c a mình và cho th y r ng ch a có công trình nào nghiên c u v n đ ề
ủ c a mình.
ậ ơ ở 1.2. C s lý lu n
ề ươ ậ 1.2.1. Lý lu n chung v ph ng pháp Montessori
ệ ươ ạ 1.2.1.1. Khái ni m ph ọ ng pháp d y h c
ệ ươ 1.2.1.2. Khái ni m ph ng pháp Montessori
ể ủ ử ị ươ 1.2.1.3. L ch s hình thành và phát tri n c a ph ng pháp Montessori
ủ ể ặ ươ 1.2.1.4. Đ c đi m c a ph ng pháp Montessori
ứ ẻ ể ấ ặ ớ ọ ọ ự ả *Đ c đi m th nh t: Tr trong l p h c Montessori h c thông qua s tr i
ệ nghi m các giác quan.
ứ ể ặ ươ ụ ề *Đ c đi m th hai: Ph ng pháp giáo d c Montessori luôn đ cao nét tính
ệ ự ộ ậ ủ cách riêng bi ẻ t, s đ c l p c a tr .
ự ứ ể ặ ườ ụ ữ *Đ c đi m th ba: Montessori xây d ng môi tr ớ ng giáo d c là nh ng l p
ổ ự ộ ẫ ứ ọ h c có s tr n l n l a tu i.
ấ ứ ẹ ứ ẻ ớ ụ ẻ ỏ ổ ơ Ví d : Khi nhìn th y đ a tr nh tu i h n khóc đòi m , đ a tr l n h n s ơ ẽ
ướ ỗ ứ ắ ằ ơ ừ ế đ n lau n c m t và d đ a bé kia r ng: “Em i, em đ ng khóc, lúc tan
ẹ ẽ ế ọ h c m s đ n đón em mà”.
ế ố ươ 1.2.1.5. Các y u t ự xây d ng ph ụ ng pháp giáo d c Montessori
ơ ở ủ ể ặ ươ ứ Trên c s nghiên c u đ c đi m c a ph ng pháp Montessori chúng tôi
ấ ươ ế ố ụ ồ ằ th y r ng ph ng pháp giáo d c Montessori g m hai y u t ự xây d ng
ọ tr ng tâm:
ứ ấ ườ ụ *Th nh t: Môi tr ng giáo d c.
ứ ủ *Th hai: Vai trò c a giáo viên Montessori.
ụ ủ ắ 1.2.1.6. Các nguyên t c giáo d c c a Montessori
ậ ụ ự ủ ệ ề ẻ 1.2.1.6.1. Phát hi n và t n d ng ti m l c c a tr
ẹ ầ ụ ở 1.2.1.6.2. Cha m c n tr thành nhà giáo d c thông thái
ủ ọ ẻ 1.2.1.6.3. Tôn tr ng tính cách c a tr
ẻ ộ ạ ườ ợ 1.2.1.6.4. T o cho tr m t môi tr ng thích h p
ọ ẻ 1.2.1.6.5. H c cách quan sát tr
ạ ả ủ ọ ẻ 1.2.1.6.6. Trân tr ng tính nh y c m c a tr
ộ ậ ẽ ự 1.2.1.6.7. Không có đ c l p s không có t do
ưở ự ụ ở ẻ 1.2.1.6.8. Tin t ng vào t giáo d c tr
ả ờ ự ỏ ủ ữ ẻ 1.2.1.6.9.Thành th c tr l i nh ng câu h i c a tr
ặ ợ 1.2.1.6.10. Không nên s trùng l p
ậ ọ ưở 1.2.1.6.11. Th n tr ng khi khen th ạ ừ ng và tr ng ph t
ờ ợ ụ 1.2.1.6.12. Giáo d c là không ch đ i
ươ ụ ề ố ớ ươ 1.2.1.7. So sánh ph ng pháp giáo d c truy n th ng v i ph ng pháp giáo
ụ d c Montessori
ƯƠ ƯƠ Ụ PH NG PHÁP MONTESSORI PH NG PHÁP GIÁO D C
Ố Ề TRUY N TH NG
ự ể ậ ậ ự ể ậ ứ T p trung vào s phát tri n nh n th c T p trung vào s phát tri n xã
h iộ
ủ ế ạ ướ ẫ ừ ủ ế ạ ướ Ch y u d y và h ng d n t ng cá nhân Ch y u d y và h ẫ ng d n
ả cho c nhóm (lớp)
ộ ổ ề ớ ọ ớ ọ L p h c có nhi u đ tu i khác nhau ộ ổ L p h c cùng đ tu i
ố ộ ừ ệ ẻ ọ ố ớ Tr em làm vi c theo t c đ t ng cá nhân Nhóm ( l p) h c theo t c đ ộ
ạ ả gi ng d y
ượ ể ộ ế ế ầ ẻ Tr em đ c khuy n khích đ c ng tác, ự H u h t các giáo viên th c
ự ợ ệ hi n, s h p
ọ ỡ ượ ề ạ d y h c và giúp đ nhau tác không đ c đ cao
ữ ị ọ Giáo viên gi ư v trí cao nh ng không quá Giáo viên có vai trò tr ng tâm
ươ ừ ẻ trong l pớ phô tr ng, t ng cá nhân tr em
ọ ườ ụ ộ là m tộ ẻ h c, tr em là ng i tham gia th đ ng
ườ ng ự i tham gia tích c c, là trung tâm
ọ ậ trong h c t p.
ườ ươ ạ ẽ ự ệ Môi tr ng và ph ả ng pháp gi ng d y s Giáo viên th c hi n k ỷ
ậ ớ ế lu t v i m i tr ỗ ẻ khuy n khích cá nhân t ự ỷ ậ vi ph mạ k lu t
ủ ươ ụ 1.2.1.8. Ý nghĩa c a ph ng pháp Montessori trong quá trình giáo d c tr ẻ
ầ ụ ề M m non Montessori. Montessori còn giáo d c v tính cách, tính nhân văn,
ề ự ủ ưở hình thành tính cách hi n hòa, nhân ái và t ch khi tr ng thành.
ủ ươ ể 1.2.1.9. Ý nghĩa c a ph ng pháp Montessori trong quá trình phát tri n giác
quan cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng M m non
ị * Th giác
ụ ẻ ể ạ ằ ộ Montessori đã sáng t o ra các b giáo c nh m giúp cho tr phát tri n th ị
ệ ậ ắ ỏ ế ậ ế giác: Phân bi t to nh , dài ng n; nh n bi t hình dáng; nh n bi t hình
ậ ố ế ừ ữ ụ ắ ừ ẹ ớ ừ ứ ợ kh i; nh n bi ổ t màu s c v a đ p, v a h u d ng, phù h p v i t ng l a tu i
ẻ ượ ự ạ giúp tr phát huy đ c s tìm tòi, sáng t o.
ể ẻ ấ ớ *Thính giác : Tr em m i sinh ra đã có th nghe th y âm thanh, chúng s ẽ
ả ứ ấ ớ ph n ng khi nghe th y âm thanh m i.
* Xúc giác
ẻ ươ ệ ậ Khi tr tham gia luy n t p xúc giác theo ph ẻ ng pháp Montessori thì tr có
ậ ể ả ể ắ ầ ậ ố ượ ậ ẵ th xoa, vu t, c m, n m,…các v t đ c m nh n đ ị c v t đó nh n m n
ẹ ơ ậ ậ ậ ậ ạ ặ ơ hay thô ráp, v t nào nóng v t nào l nh, v t nào n ng h n v t nào nh h n,
ể ố ơ ủ ữ ẻ ề …Nh ng đi u này giúp xúc giác c a tr phát tri n t t h n .
ị * V giác
ọ ơ ị ặ ỏ ấ ị ắ ể ẻ ẻ ị ị Tr nh r t thích v ng t h n v chua, v đ ng và v m n, đ giúp tr phát
ể ị tri n v giác
ứ * Kh u giác
ứ ả ừ ủ ả ọ Chúng ta ph i coi tr ng kh u giác ngay t ấ trong suy nghĩ c a b n thân, b t
ấ ứ ậ ứ c nói đâu, b t c v t gì. ......
ể ể ặ 1.2.2. Giác quan và đ c đi m phát tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ng
ầ m m non
ộ ố ề ệ 1.2.2.1. M t s khái ni m v giác quan
ị * Th giác
ễ ả ậ ị ả ừ Th giác là kh năng nh n và di n gi i thông tin t ắ ánh sáng đi vào m t.
ẻ ể ề ắ ố ị Thông qua th giác giúp tr hi u v hình dáng, hình kh i, màu s c, phân
ệ ủ ự ậ ệ ượ ắ ỏ ẻ bi t to nh , dài ng n,…c a s v t hi n t ng xung quanh tr [13].
ệ ậ ủ ư ụ ằ ậ ị Ví d : Luy n t p th giác b ng cách nhìn hình dáng c a các v t nh : hình
ữ ậ vuông, hình tròn, hình tam giác, hình ch nh t
* Thính giác
ế ả ừ Thính giác là kh năng nghe và ti p thu âm thanh t bên ngoài vào tai.
ồ ậ ụ ơ Ví d : Thông qua trò ch i “Nghe âm thanh, đoán tên đ v t”. Khi tham gia
ẻ ẽ ắ ơ vào trò ch i này, tr s chú ý l ng nghe âm thanh phát ra và đoán xem đó là
ự ẽ ơ ồ ậ đ v t gì. Trò ch i này s kích thích s tò mò, phán đoán, khám phá ở ẻ tr .
* Xúc giác
ữ ả ượ ụ ạ ằ Xúc giác là nh ng c m giác có đ ế c khi đ ng ch m, ti p xúc b ng da (tay,
chân).
ị * V giác
ệ ẻ ả ấ ị ớ ị ủ V giác là kh năng phát hi n mùi v c a các ch t xung quanh tr . Khi m i
ả ứ ẻ ể ớ ị sinh ra, tr đã có th ph n ng v i các mùi v .
ứ * Kh u giác
ụ ứ ậ ả Kh u giác là giác quan có tác d ng c m nh n mùi. Đây là giác quan phát
ể ớ ấ ở ẻ tri n s m nh t tr
ủ ể ể ặ 1.2.2.2. Đ c đi m phát tri n giác quan c a tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng M m non
ứ ẻ ờ ế ử ấ ả ọ ứ ử ố ổ Ở l a tu i này, tr mu n s , n m, ng i, nghe, th t t c m i th xung
ẻ ể ệ ứ ự ệ ỏ ọ quanh. Tr th hi n rõ ý th c ham h c h i qua kinh nghi m và th c hành.
ẻ ọ ừ Tr h c t các
ị * Th giác
ủ ổ ưở ớ ấ ộ Lúc trẻ 4 tu i, b não c a bé đã tr ề ng thành nhanh chóng v i r t nhi u
ườ ữ ẫ ế đ ề ng d n truy n gi a các t ầ bào th n kinh.
* Thính giác
ạ ộ ấ ố ủ ẻ ớ ể ẻ Lúc m i sinh, thính giác c a tr cũng đã ho t đ ng r t t t. Tr có th nghe
ượ ừ ụ ẹ ế ẹ ố đ c các âm thanh ngay t trong b ng m . Vì th mà b hay m nói
ẻ ề ả ớ ẻ ẻ ệ ạ ậ chuy n v i tr , hay cho nghe nh c khi tr còn là bào thai tr đ u c m nh n
ượ đ c.
ứ ị *V giác và kh u giác
ủ ừ ẻ ẹ ấ ớ ơ ị Khi v a m i sinh ra, tr đã thích mùi c a m mình h n b t kì mùi v nào
Ế Ể ƯƠ TI U K T CH NG 1
ự ể ế ẻ ể ộ Phát tri n giác quan cho tr là m t lĩnh v c không th thi u trong công tác
ầ ọ ạ d y h c m m non.
ụ ụ ể ẻ ầ ớ ộ ệ V i m c tiêu giáo d c M m non hi n nay là giúp tr phát tri n m t cách
ấ ả ể ự ữ ứ ự ả ậ ệ toàn di n trên t t c các lĩnh v c: Nh n th c, ngôn ng , th l c, tình c m
ụ ậ ộ ươ ẽ ẻ xã h i. Khi v n d ng ph ng pháp Montessori s giúp tr phát huy kh ả
ơ ở ạ ầ ậ ậ năng tìm tòi, sáng t o, khám phá. Chính vì v y, ph n c s lý lu n trên là
ơ ở ể ự ệ ề ế đi u ki n, c s đ cho chúng tôi ti n hành xây d ng các tiêu chí đánh giá
ủ ề ứ ự ể ạ và tìm hi u th c tr ng c a đ tài nghiên c u
ươ Ch ng 2
Ơ Ở Ự Ụ Ủ Ậ Ệ Ễ ƯƠ C S TH C TI N C A VI C V N D NG PH NG PHÁP
Ằ Ể MONTESSORI NH M PHÁT TRI N GIÁC QUAN CHO TR Ẻ Ở
ƯỜ TR Ầ NG M M NON
ứ ể ề ổ ị 2.1 T ng quan v khách th và đ a bàn nghiên c u
ậ ợ Thu n l i :
Khó khăn:
ườ Quy mô tr ớ ng l p:
ấ ượ Ch t l ng :
ệ ề Các đi u ki n:
ổ ứ ườ Các t ể ch c đoàn th trong nhà tr ng
ứ ổ ươ ụ ứ ệ ậ ươ 2.2. T ch c và ph ng pháp nghiên c u vi c v n d ng ph ng pháp
ể ổ ở Montessoi vào quá trình phát tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu i Tr ườ ng
ầ M m non
ụ ả 2.2.1. M c đích kh o sát
ố ượ ả ờ 2.2.2. Đ i t ng và th i gian kh o sát
ố ượ *Đ i t ả ng kh o sát:
ự ế ế ả ả Chúng tôi ti n hành kh o sát 20 giáo viên đang tr c ti p công tác và gi ng
ườ ư ầ ị ạ ạ d y t i Tr ng M m non Hoa Mai – Nghĩa H ng – Nam Đ nh
ổ ạ ẻ ườ ẻ ầ 20 tr trong đ tu i ộ ổ 45 tu i t i Tr ứ ng M m non Hoa Mai. Tr có s c
ỏ ố ụ ươ ề ệ ươ kh e t t, đi u ki n chăm sóc, giáo d c t ng đ ng nhau.
ự ả ạ ờ ượ ế ả ừ *Th i gian kh o sát: Th c tr ng đ c ti n hành kh o sát t tháng 12/2020
05/2021.
ả ạ 2.2.3. Ph m vi kh o sát
ạ ườ ư ầ ọ ị ả Kh o sát t i Tr ng M m non H a Mi – Nghĩa H ng – Nam Đ nh.
ả ộ 2.2.4. N i dung kh o sát
ứ ề ủ ậ ả ươ Kh o sát nh n th c v vài trò c a ph ư ứ ng pháp Montessori cũng nh m c
ứ ậ ử ụ ụ ươ ằ độ s d ng, cách th c v n d ng ph ể ng pháp Montessori nh m phát tri n
các giác quan cho tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m non.
ứ ộ ủ ể ả Kh o sát m c đ phát tri n các giác quan c a tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng m m
non.
ươ ả 2.2.5. Ph ng pháp kh o sát
ươ Ph ng pháp quan sát:
ề ể ẻ ộ ệ + Quan sát tr : Quan sát các bi u hi n v hành đ ng, thao tác và tìm cách
ả ụ ệ ế gi i quy t nhi m v .
ứ ớ + Quan sát cô đ ng l p :
ươ ệ ạ Ph ẻ ự ng pháp đàm tho i: Th c hi n trên cô và tr .
ươ ế ủ ư ề ằ ả ầ ỏ Ph ng pháp đi u tra b ng b ng h i: Tr ng c u ý ki n c a 20 giáo viên
ự ế ạ ạ ả ườ ọ đang tr c ti p gi ng d y t i Tr ầ ng M m non H a Mi
ươ ứ ả ạ ộ ẩ Ph ng pháp nghiên c u s n ph m ho t đ ng:
ứ ờ ạ ủ + Nghiên c u giáo án và gi d y c a giáo viên.
ươ ẻ ẫ ụ + Ch ng trình chăm sóc, giáo d c tr m u giáo 45 tu i.ổ
ạ ớ ủ ế ầ ạ ẫ + K ho ch tu n, tháng, năm c a cô d y l p m u giáo 45 tu i.ổ
ẻ ủ ứ ậ ớ + Nh t kí theo dõi tr c a cô đ ng l p.
ươ ử ụ ố ươ ố Ph ọ ng pháp th ng kê toán h c: Chúng tôi s d ng ph ng pháp th ng kê
ọ ể ử ố ệ ậ ượ toán h c đ x lí các s li u thu th p đ c.
ự ự ể 2.3. Xây d ng các tiêu chí đánh giá và thang đánh giá s phát tri n giác quan
ủ c a tr ẻ 45 tu iổ
2.3.1. Các tiêu chí
ủ ể ả ị ẻ Tiêu chí 1: Kh năng phát tri n th giác c a tr .
ủ ể ả ẻ Tiêu chí 2: Kh năng phát tri n thính giác c a tr .
ủ ể ả ẻ Tiêu chí 3: Kh năng phát tri n xúc giác c a tr .
ủ ể ả ị ẻ Tiêu chí 4: Kh năng phát tri n v giác c a tr .
ứ ủ ể ả ẻ Tiêu chí 5: Kh năng phát tri n kh u giác c a tr .
2.3.2. Thang đánh giá
ự ế ả ạ ả 2.4. K t qu kh o sát th c tr ng
ậ ượ ừ ư ữ ế ề ố ệ Đ a ra nh ng s li u đã thu th p đ c t phi u đi u tra và phân tích, nêu
ự ụ ể ễ ế ặ ộ rõ đ c đi m tình hình th c ti n giáo d c liên quan đ n n i dung nghiên
c u.ứ
ố ệ ữ ư ậ ả Phân tích và nh n xét nh ng s li u cũng nh tình hình đã kh o sát trên
ẻ ư tr nh :
ứ ộ ể ế ủ ề ươ 2.4.1. M c đ hi u bi t c a giáo viên v ph ng pháp Montessori
ươ ể ẻ ứ ộ ử ụ 2.4.2. M c đ s d ng các ph ể ng pháp đ phát tri n giác quan cho tr
ụ ươ ứ ộ ậ 2.4.3. M c đ v n d ng ph ể ng pháp Montessori vào quá trình phát tri n
giác quan cho trẻ
ứ ủ ủ ề ệ ể ậ 2.4.4. Nh n th c c a giáo viên v vai trò c a vi c phát tri n giác quan cho
tr ẻ 45 tu i.ổ
ượ ề ấ ạ ọ 2.4.5. Giác quan đ ẻ c giáo viên chú tr ng nhi u nh t khi d y tr
ạ ộ ể ẻ 2.4.6. Các ho t đ ng phát tri n giác quan cho tr
ứ ổ ứ ạ ộ ể 2.4.7. Hình th c t ch c các ho t đ ng phát tri n giác quan cho
ủ ủ ể ộ ề ứ 2.4.8. Đánh giá c a giáo viên v m c đ phát tri n giác quan c a tr ẻ 45
tu iổ
Ể Ế ƯƠ TI U K T CH NG 2
ươ ự ể ậ ạ ạ ọ Trong ch ng này, chúng tôi đã t p trung tìm hi u th c tr ng d y h c và
ứ ộ ủ ể ọ đánh giá m c đ phát tri n giác quan c a tr ẻ ở ườ Tr ầ ng M m non H a Mi .
ủ ụ ứ ể ể ẻ ộ M c đích là tìm hi u m c đ phát tri n giác quan c a tr ụ ậ khi v n d ng
ươ ư ế ạ ọ ph ng pháp Montessori vào trong d y h c nh th nào.
ở ụ ậ ươ ậ cỞ ơ s lý lu n chúng ta bi ế ượ t đ c khi v n d ng ph ng pháp Montessori
ề ơ ộ ể ủ ẻ ạ ạ ọ ể vào d y h c thì nó t o ra nhi u c h i đ giúp giác quan c a tr phát tri n,
ạ ố ớ ự ệ ủ ể ọ mà giác quan l ẻ i vô cùng quan tr ng đ i v i s phát tri n toàn di n c a tr .
ự ệ ậ ậ ắ ụ Chính vì v y chúng tôi đã b t tay vào vi c xây d ng quy trình v n d ng
ươ ể ph ng pháp Montessori vào quá trình phát tri n giác quan cho tr ẻ ở
ườ ứ ệ ế ể ầ ạ ộ Tr ử ng m m non và ti n hành d y th nghi m đ đánh giá m c đ phát
ể ẻ tri n giác quan cho tr .
ươ Ch ng 3
Ứ Ổ ƯƠ QUY TRÌNH T CH C PH NG PHÁP MONTESSORI VÀ B CƯỚ
Ệ Ư Ạ Ử Ầ Đ U TH NGHI M S PH M
ổ ứ ươ ể 3.1. Quy trình t ch c ph ng pháp Montessori vào quá trình phát tri n giác
quan cho trẻ
ơ ở ị ướ ự ự ệ ọ ộ 3.1.1. C s đ nh h ng cho vi c xây d ng và l a ch n các n i dung đ ể
ươ ạ d y theo ph ng pháp Montessori
ủ ự ể ể ặ D a vào đ c đi m phát tri n giác quan c a tr ẻ 45 tu i.ổ
ơ ở ủ ự ậ ươ D a vào c s lý lu n c a ph ng pháp Montessori trong quá trình phát
ủ ẻ ệ ể ắ tri n giác quan cho tr : Khái ni m, ý nghĩa, nguyên t c, vai trò c a ph ươ ng
pháp
ố ớ ự ủ ể Montessori đ i v i s phát tri n giác quan c a tr ẻ 45 tu i ổ ở ườ Tr ầ ng M m
non.
ệ ậ ụ ả ề ự ủ ự ế ạ D a vào k t qu đi u tra phân tích th c tr ng c a vi c v n d ng ph ươ ng
ể pháp Montessori vào quá trình phát tri n giác quan cho tr ẻ ở ườ Tr ầ ng M m
ư ị non Hoa Mai – Nghĩa H ng – Nam Đ nh.
ơ ở ấ ấ ọ ừ ể C s quan tr ng nh t là xu t phát t ụ ủ ụ quan đi m và m c tiêu giáo d c c a
ọ ướ ổ ươ ầ ậ b c h c m m non theo h ớ ộ ng đ i m i n i dung, ph ứ ng pháp, hình th c
ụ ổ ứ t ch c,chăm sóc giáo d c tr ẻ ở ướ n ệ c ta hi n nay.
ể ậ ự ụ ự ắ ọ ộ 3.1.2. Nguyên t c xây d ng và l a ch n các n i dung đ v n d ng ph ươ ng
pháp Montessori
ắ ả ả 3.1.2.1. Nguyên t c đ m b o tính quy trình
ắ ả ệ ố ả 3.1.2.2. Nguyên t c đ m b o tính h th ng
ự ễ ắ ả ả 3.1.2.3. Nguyên t c đ m b o tính th c ti n
ắ ả ừ ứ ệ ả ả ả ả 3.1.2.4. Nguyên t c đ m b o tính v a s c, hi u qu và đ m b o an toàn
ậ ụ ươ 3.1.3. Quy trình v n d ng ph ng pháp Montessori
Ổ ị ướ ổ ứ ớ B c 1: n đ nh t ch c, gi ệ i thi u bài
ướ ướ ạ ộ ẫ B c 2: Cô giáo h ng d n ho t đ ng
ẻ ự ướ ệ B c 3: Tr th c hi n
ướ ậ B c 4: Đánh giá, nh n xét
ế ế ể ậ 3.1.4. Thi t k các bài t p phát tri n giác quan cho tr ẻ 45 tu iổ
ể ậ ị 3.1.4.1. Bài t p phát tri n th giác
ế ậ Bài t p 1: X p tháp
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ể ệ ớ ớ ồ ậ ị ả +Phát tri n kh năng phân bi ỏ t th giác v i v i các đ v t to, nh .
ồ ưỡ ẻ ự ậ ậ ự ứ ả + B i d ng cho tr s t p trung, ý th c có tr t t ố ợ và kh năng ph i h p
tay
m t.ắ
ự ệ ề ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ẩ ấ ả ộ ỡ ỏ ị Chu n b : 10 cái hình h p có các kích c to nh khác nhau, t m th m.
ự ệ 3) Quá trình th c hi n:
ệ ạ ớ ẻ ề ố ố ố + Đàm tho i, trò chuy n v i tr v các hình kh i: kh i vuông, kh i ch ữ
ố ụ ố ầ ậ nh t, kh i tr , kh i c u,…
ớ ẻ ử ụ ể ơ ố + Nói v i tr : Hôm nay cô và các con s d ng các kh i vuông đ ch i trò
ế x p tháp nhé.
ầ ượ ặ ỗ ầ ỉ ặ ộ ộ + Cô giáo l n l ả t đ t 10 hình h p lên trên th m (m i l n ch đ t m t cái).
ữ ặ ấ ộ ộ + Nhìn chăm chú vào nh ng hình h p đó, tìm ra cái hình h p to nh t, đ t lên
ỗ ẻ ầ ả ồ trên th m g n ch tr ng i.
ướ ẻ ẽ ự ấ ồ ệ ẫ ậ + Sau khi cô h ng d n xong thì tr s th c hi n bài t p và c t đ dùng
ngăn
n p.ắ
ậ ố Bài t p 2. Hình hình kh i
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ồ ưỡ ố ớ ẻ ả ả ậ ố + B i d ng cho tr kh năng c m nh n đ i v i các hình kh i khác nhau.
ồ ưỡ ẻ ề ự ậ ậ ự ứ ả + B i d ng cho tr v s t p trung, ý th c có tr t t ố ợ , kh năng ph i h p
ộ ậ ắ tay m t và tính đ c l p.
ứ ẻ ậ ượ ạ ố ể + Tr có th nh n th c đ ợ c các hình d ng gi ng và khác nhau, phù h p
ậ ự ủ ứ ề ầ ể ớ v i nhu c u phát tri n v ý th c có tr t t ẻ c a tr .
ự ề ệ ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ộ ố ế ẩ ố ỗ ị ườ ư ặ ậ ươ Chu n b : M t s mi ng g hình kh i th ng g p nh : hình l p ph ng,
hình
ữ ậ ụ ầ ch nh t, hình c u, hình nón, hình tr , hình chóp, hình tam giác.
ự ệ 3) Quá trình th c hi n:
ẻ ự ơ ớ ế ố ỗ + Cô cho tr t quan sát, ch i v i các mi ng g hình kh i.
ể ư ể ờ ẻ ề ậ ố + Cô cho tr dùng tay đ s , quan sát đ đ a ra nh n xét v các hình kh i
ể ộ ố ượ ố ( hình kh i nào chuy n đ ng đ c, hình kh i nào không).
ỏ ố ỉ + Cô h i tr ẻ ầ ượ l n l t các hình kh i: “Đây là….”, “Ch ….cho cô xem”,
ế “Hãy nói cho cô bi t đây là cái gì?”.
ầ ẻ ỏ ế ỗ ộ + Cô yêu c u tr b các mi ng g vào trong m t cái túi kín, thò tay vào
ủ ủ ế ế ậ ạ ỗ ả c m nh n hình dáng c a các mi ng g và nói hình d ng c a các mi ng g ỗ
đó.
ậ ậ ế Bài t p 3. Nh n bi ắ t màu s c
ự ụ ệ 1)M c đích th c hi n:
ẻ ọ ỏ + Tr g i đúng tên, phân bi ệ ượ t đ c các màu: màu đ , màu xanh, màu vàng,
…
ầ ủ ẻ ấ ỹ ấ ồ + Tr có k năng l y và c t đ dùng theo yêu c u c a cô.
ủ ị ệ ớ ỹ ắ + Rèn luy n k năng quan sát và ghi nh có ch đ nh thông qua các màu s c
cho tr .ẻ
ệ ệ ề ẩ ị ự 2) Đi u ki n th c hi n: Chu n b :
ẻ ẻ ỏ + Các th màu khác nhau cho tr : màu vàng, màu đ ,màu xanh lá cây, màu
ướ ể ồ xanh n c bi n, màu tím, màu h ng.
ổ ự ẻ + R đ ng các th màu.
ự ệ 3) Quy trình th c hi n:
ớ ẻ ẽ ướ ẫ ộ + Cô nói v i tr : “Hôm nay cô s h ạ ộ ng d n cho các con m t ho t đ ng
ị ề ẻ ắ ấ r t thú v v các th màu s c nhé?”
ỏ ẻ ề ở + Cô h i tr v các màu cô có ẻ trên bàn: “Đây là th màu gì?”, “Còn đây”,
ỗ ạ ổ ồ ư ẽ + Cô s phát cho m i b n 1 r đ dùng và đ a ra các câu h i đ tr tr l ỏ ể ẻ ả ờ i
ắ ớ và ghi nh màu s c.
ể ậ 3.1.4.2. Bài t p phát tri n thính giác
ậ ồ ậ Bài t p 4: Nghe âm thanh, đoán tên đ v t
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ế ừ ồ ậ ạ ậ + Nh n bi t âm thanh t thiên nhiên, âm thanh nhân đ o và các đ v t trong
ộ ố cu c s ng.
ồ ưỡ ẻ ự ậ ể ắ ệ + B i d ng cho tr s t p trung l ng nghe đ phân bi t các âm thanh khác
ừ ồ ậ nhau t các đ v t.
ể ả ư + Phát tri n kh năng quan sát và t duy.
ẻ ế ữ ồ ậ + Tr bi t gi ồ ơ gìn các đ v t, đ ch i xung quanh mình.
ộ ố ồ ậ ự ề ệ ệ ẩ ị ư + Đi u ki n th c hi n: Chu n b : M t s đ v t phát ra âm thanh nh :
ố ỗ ụ ạ ự ấ ộ Gi y, h p nh a, kh i g , bao ni lông, l c l c,…
ộ ố ế ế ạ ấ ướ + M t s âm thanh nhân t o: ti ng s m, ti ng n ả c ch y,….
ự ệ 3) Quy trình th c hi n:
ạ ớ ẻ ề ộ ố ộ ố ế + Cô đàm tho i v i tr v m t s âm thanh trong cu c s ng và làm th nào
ể ế đ bi t có âm thanh.
ầ ẻ ắ ạ ắ ồ ậ ẽ + Cô yêu c u tr nh m m t l i và cô s làm cho các đ v t phát ra âm
thanh.
ồ ậ ẻ ẽ Sau đó tr s đoán tên đ v t đó.
ể ế ượ ế ậ Bài t p 5. Làm th nào đ bi t đ c có âm thanh?
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ẻ ế ể ắ + Tr bi t dùng tai đ l ng nghe âm thanh xung quanh.
ế ữ ơ ể ạ ẽ ạ ỏ + Bi t gi gìn c th s ch s , kh e m nh.
ẻ ế ố ợ ả ờ ớ ầ ủ ự ư ệ + Tr bi t ph i h p v i cô, tr l i và th c hi n theo yêu c u c a cô đ a ra.
ự ệ ề ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ệ ử ẩ ị ụ ạ ế + Chu n b : giáo án đi n t , bàn gh và l c l c.
ự ệ 3) Quá trình th c hi n:
ụ ạ ắ ử ụ ẻ ấ ạ ỏ + Cô s d ng l c l c l c m nh và h i tr xem có nghe th y âm thanh gì
không.
ẻ ị ế ầ ạ ắ ắ ạ ắ ụ ạ +Ti p theo cô yêu c u tr b t tai l i và nh m m t và cô l i l c l c l c. Sau
đó
ẻ ượ ạ ỏ cô h i tr xem có nghe đ c âm thanh gì không. Vì sao l i không nghe
th y.ấ
ẻ ư ậ ầ ượ ờ + Cô yêu c u tr đ a ra nh n xét: chúng ta nghe đ c âm thanh là nh gì?
ậ ệ Bài t p 6. Phân bi t âm thanh
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ứ ộ + Tr ẻ ế bi t phân bi ệ ượ t đ c các âm thanh khác nhau, m c đ âm thanh,
ộ ườ c ng đ âm thanh.
ẻ ế ắ ộ ố ụ + Giáo d c tr bi t l ng nghe các âm thanh trong cu c s ng.
ự ệ ề ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ủ ế ế ạ ồ ẹ + Nh c các bài hát thi u nhi, ti ng m ru em ng , đàn ghita,… Các đ dùng
phát ra âm thanh.
ự ệ 3) Quá trình th c hi n:
ẻ ắ ư ế ẹ + Cho tr ủ l ng nghe các âm thanh khác nhau nh : Ti ng m ru em ng ,
ti ngế
ế đàn, ti ng hát,….
ư ẻ ạ ả ộ ổ ị + Cho tr nghe cùng m t lo i âm thanh nh ng thay đ i kho ng cách, v trí
ẻ ố ớ ồ ậ ủ c a tr đ i v i đ v t phát ra âm thanh đó.
ỏ ẻ ẻ ả +Sau khi cho tr nghe xong thì h i tr xem các con có c m giác gì sau khi
ữ nghe nh ng âm thanh đó.
ể ậ 3.1.4.3. Bài t p phát tri n xúc giác
ủ ậ Bài t p7. Ngón tay c a tôi
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ồ ưỡ ẻ ự ậ ố ợ ứ ả ắ + B i d ng cho tr s t p trung, kh năng ph i h p tay m t, ý th c có
ậ ự ộ ậ ả tr t t và kh năng đ c l p.
ủ ề ể ạ ộ ẻ + Phát tri n đ nhanh nh y v xúc giác c a tr .
ẻ ế ữ ẽ ơ ể ạ ạ ỏ + Tr bi t gi gìn đôi bàn tay s ch s , c th kh e m nh.
ự ệ ề ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ộ ấ ộ ị ế ẩ ấ ẵ ỗ ị Chu n b : M t t m g ph ng to, 5 mi ng gi y nhám có đ m n khác nhau
ỡ ằ ư ẽ ế ấ nh ng kích c b ng nhau. Sau đó cô giáo s dán các mi ng gi y nhám lên
ế ừ ố ướ ớ ỗ trên mi ng g theo th t ứ ự ừ ị t ế m n đ n ráp, t trên xu ng d ả i v i kho ng
ề cách đ u nhau.
ự ệ 3) Quy trình th c hi n:
ư ộ ồ ớ ệ + Cô đ a b đ dùng ra và gi ẻ i thi u cho tr .
ẽ ầ ượ ế ấ ầ + Sau đó, cô s l n l ờ ừ t dùng đ u ngón tay s t ng mi ng gi y nhám t ừ
ố ướ ừ ờ ừ ơ ơ ơ trên xu ng d i. V a s v a nói: “Ráp, h i ráp, ráp h n, càng ráp h n, ráp
nh t”.ấ
ẻ ự ẽ ậ ừ ờ ừ ỏ ẻ ệ + Sau đó cô s cho tr th c hi n bài t p, v a s v a h i tr .
ả ậ ạ Bài t p 8. C m giác nóng l nh c a n ủ ướ c
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n
ồ ưỡ ẻ ự ậ + B i d ả ng cho tr s t p trung, kh năng quan sát, phán đoán.
ẻ ướ ướ ạ + Tr phân bi ệ ượ t đ c đâu là n c nóng, đâu là n c l nh.
ệ ủ ẻ ề ự ế ệ ạ + T o cho tr ni m thích thú và th c hi n công vi c c a mình đ n cùng.
ủ ướ ế ữ ồ ướ ạ ả + Tr bi ẻ ế ượ ợ t đ c l i ích c a n c, bi t gi ệ gìn, b o v ngu n n c s ch.
ự ề ệ ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ẩ ậ ướ ướ ạ ướ ướ ấ ị + Chu n b : 4 ch u n ạ c s ch: n c l nh, n c mát, n c m, n ướ c
nóng;
khăn lau tay.
ự ệ 3) Quá trình th c hi n:
ơ ợ ự ậ ạ ộ ủ ẻ + Cô kh i g i s t p trung chú ý c a tr vào ho t đ ng.
ẽ ớ ệ ậ ỗ + Sau đó cô s gi i thi u cho tr bi ẻ ế ề ướ ở t v n c trong m i ch u và dùng
tay để
ậ ệ ộ ướ ở ậ ả c m nh n nhi t đ n c trong các ch u.
ể ả ế ầ ậ ẻ + Ti p theo, cô yêu c u tr dùng tay đ c m nh n nhi ệ ộ ướ t đ n ỗ c trong m i
ch u.ậ
ề ọ ả ậ ượ Bài t p 9. C m giác v tr ng l ng
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ậ ợ ế ề ọ ượ ẻ ả + G i ý, giúp tr c m giác và nh n bi t v tr ng l ng.
ồ ưỡ ố ợ ự ậ ứ ẻ ả + B i d ng s t p trung cho tr , kh năng ph i h p, ý th c có tr t t ậ ự và
ộ ậ ủ ả ẻ kh năng đ c l p c a tr .
ự ề ệ ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ị ọ ự ố ọ ự ẩ + Chu n b : 8 l đ ng thu c không nhìn rõ bên trong, trong đó có 2 l đ ng
ả ọ ự ạ ư ầ ọ ự ạ ọ ự ầ đ y bông v i, 2 l đ ng đ y h t d a, 2 l ầ đ ng đ y g o, 2 l ầ đ ng đ y
ỏ ự ọ ộ cát và m t cái gi đ ng 8 l .
ự ệ 3) Quá trình th c hi n:
ứ ạ ớ ẻ ạ ộ ố + T o h ng thú v i tr vào ho t đ ng: “Hôm nay cô mu n ghép các l ọ
ọ ố ượ thu c thành đôi theo tr ng l ng”.
ẻ ỏ ọ ố ừ ỏ ỗ ầ ấ ầ + Cô yêu c u tr b 8 l thu c t trong gi ra ngoài, m i l n l y m t l ộ ọ ,
ả ủ ỏ ặ đ t vào bên ph i c a cái gi .
ề ọ ẻ ậ ầ ượ ỗ ọ + Yêu c u tr nêu lên nh n xét v tr ng l ng trong m i l ố thu c.
+ Mi ng.ệ
ể ậ ị 3.1.4.4. Bài t p phát tri n v giác
ế ậ ả Bài t p 10. N m hoa qu
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ẻ ế ượ ộ ố ị ủ ắ ạ ọ + Tr bi t đ ả c tên g i, hình d ng, màu s c, mùi v c a m t s hoa qu :
ư ấ ả ả ả qu táo, d a h u, qu cam, qu xoài, thanh long,…
ồ ắ ị ủ ể ạ ị ả ẻ + B i đ p, phát tri n v giác cho tr thông qua mùi v c a các lo i qu .
ự ề ệ ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ả ượ ẩ ị ế ắ ọ ỏ ị + Chu n b : hai đĩa hoa qu đ c c t mi ng nh có v chua và ng t nh ư
d aư
ứ ấ h u, xoài, thanh long, d a, cam….; thìa.
ự ệ 3) Quy trình th c hi n:
ẻ ỗ ườ ầ ồ + Cô cùng tr ng i vào bàn, m i ng ộ i c m m t cái thìa.
ừ ừ ư ệ ế ấ ấ ộ ỏ + Cô dùng thìa l y m t mi ng d a h u b vào mi ng v a nhai v a nói:
ậ ọ “Ng t quá, th t là ngon”.
ư ậ ẻ ấ ế ệ ả ộ + Sau đó, cô giúp tr l y m t mi ng hoa qu nh v y, cho vào mi ng và
ọ ỏ ẻ h i tr : “Có ng t không?”.
ả ở ạ ừ ế ẻ ế + Cô cùng tr n m hoa qu dĩa còn l i. V a n m v a h i tr đ tr bi ừ ỏ ẻ ể ẻ ế t
ả ọ ị hoa qu đó có v chua hay ng t.
ẻ ự ạ ả ọ ọ + Sau đó cho tr t ch n hoa qu trong đĩa và nói lo i nào ng t, loài nào
chua.
ử ậ Bài t p 11. Th xem nào, đoán xem nào.
ự ụ ệ 1)M c đích th c hi n:
ẻ ế ệ ặ ắ ọ ị + Tr bi t phân bi t cá c v khác nhau: ng t, m n, đ ng, chua,…
ồ ưỡ ẻ ự ậ ự ướ + B i d ng cho tr s t p trung chú ý theo s h ẫ ủ ng d n c a cô.
ạ ộ ẻ ứ + Tr h ng thú, tham gia vào ho t đ ng.
ự ệ ề ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ị ố ự ẩ ắ ặ ọ ạ ị + Chu n b : B n cái dĩa đ ng các lo i v : Ng t, m n, đ ng, chua; 4 cái thìa,
ướ ọ n c l c.
ả ị + Hai dĩa hoa qu có các v khác nhau
ự ệ 3)Quy trình th c hi n:
ừ ế ừ ẻ ế ầ ấ ộ ị Cô yêu c u tr dùng thìa l y m t ít v trong dĩa và n m, v a n m v a nói
ỗ ầ ừ ế ế ầ ị ẻ ướ lên v mình v a n m. Sau m i l n n m yêu c u tr dùng n ể c đ súc
mi ngệ
ứ ể ậ 3.1.4.5. Bài t p phát tri n kh u giác
ậ ử Bài t p 12. Ng i mùi mùa xuân
ụ ự ệ 1)M c đích th c hi n:
ẻ ọ ươ ủ +Tr g i đúng tên, bi ế ượ t đ ắ c màu s c, mùi h ộ ố ng c a m t s loài hoa
xung quanh tr .ẻ
ứ ẻ ể + Giúp tr phát tri n kh u giác thông qua các loài hoa.
ở + Tr ẻ ế ượ ợ t đ c l bi i ích, yêu quý và chăm sóc các loài hoa xung quanh
mình.
ự ề ệ ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ề ẩ ồ ồ ị + Chu n b : Các loài hoa khác nhau: Hoa h ng, hoa cúc, hoa đ ng ti n, hoa
ướ ẩ c m ch ng,…
ự ệ 3) Quy trình th c hi n:
ả ờ ẻ ủ ữ +Cho tr quan sát và tr l i xem trên bàn c a cô có nh ng loài hoa gì.
ẻ ử ơ ồ ồ ồ +Cô giáo cùng tr ng i mùi các loài hoa: Hoa h ng thì th m n ng, hoa đ ng
ề ẹ ơ ti n thì th m nh nhàng,….
ắ ạ ế ẻ ầ ắ ư ầ ộ ẻ +Ti p theo cô yêu c u tr nh m m t l i, cô c m m t bông hoa đ a cho tr
ử ỏ ng i và h i chúng đoán xem đó là hoa gì.
ử ậ ị Bài t p 13. Ng i mùi gia v
ự ụ ệ 1)M c đích th c hi n:
ứ ể ẻ ạ ị +Giúp tr phát tri n kh u giác thông qua các lo i gia v khác nhau.
ồ ưỡ ẻ ự ậ ộ ậ ả +B i d ng cho tr s t p trung chú ý, kh năng đ c l p.
ự ề ệ ệ 2) Đi u ki n th c hi n:
ự ừ ủ ữ ẩ ậ ầ ầ ấ ắ ỏ ị +Chu n b : Nh ng h nh có n p đ y đ ng xì d u, d m, d u v ng, n ướ c.
ệ 3) Quy trình th c hiự
ở ộ ắ ấ ồ ẻ ử ứ ự +Cô m m t n p b t kì r i cho tr ng i, nói cho tr ẻ ế bi t th đ ng bên
ắ ạ ứ ậ trong là th gì và đ y n p l i.
ầ ượ ẻ ử ừ ượ +L n l ứ t cho tr ng i mùi t ng th bên trong các hũ, tìm ra đ ừ c mùi v a
ử ướ ng i tr c đó.
ắ ạ ẻ ắ ử ấ ộ ầ +Sau đó, cô yêu c u tr nh m m t l i, ng i m t hũ b t kì và đoán xem bên
ự ứ trong đ ng th gì.
ư ạ ử ệ 3.2. Th nghi m s ph m
ử ụ ệ 3.2.1. M c đích th nghi m
ứ ủ ử ụ ệ ể ằ ắ ả M c đích th nghi m là nh m ki m ch ng tính đúng đ n c a gi ế thuy t
ệ ề ả ọ ươ khoa h c mà đ tài đã nêu và đánh giá hi u qu ph ng pháp Montessori
ể ằ nh m phát tri n giác quan cho tr ẻ ở ườ Tr ầ ng M m non.
ử ệ ộ 3.2.2. N i dung th nghi m
ứ ướ ẫ ổ ứ ệ ươ ụ Căn c vào sách h ng d n t ự ch c th c hi n ch ầ ng trình giáo d c M m
ấ ả ổ ủ ụ ệ ặ ẫ non M u giáo 45 tu i c a nhà xu t b n Giáo d c Vi ể t Nam và đ c đi m
ủ ể ạ ổ phát tri n giác quan c a tr ọ ẻ 45 tu i, chúng tôi ch n năm bài d y theo ch ủ
ươ ầ ề đ có trong ch ụ ng trình giáo d c M m non.
ố ượ ử ể ệ ị 3.2.3. Đ i t ờ ng, đ a đi m và th i gian th nghi m
ề ố ượ ử ệ * Vài nét v đ i t ng th nghi m
ố ượ ử ệ ượ ọ ở ớ ẫ ạ ườ Đ i t ng th nghi m đ c ch n l p M u giáo Bé t i Tr ầ ng M m
ư ị ọ non H a Mi –Nghĩa H ng – Nam Đ nh
ố ượ ẻ ẻ ượ ọ ươ ụ S l ng tr là: 20 tr đang đ c h c theo ch ầ ng trình giáo d c M m
ứ ử ệ ớ ồ ộ ố ộ non m i, bao g m m t nhóm đ i ch ng và m t nhóm th nghi m.
ố ượ ể ả ủ ử ệ ớ ọ Cách ch n đ i t ng: Đ gi m b t tính ch quan khi th nghi m, chúng
ọ ớ ử ệ ẫ tôi ch n l p th nghi m ng u nhiên.
ể ẻ ườ ẻ ể ệ Tr phát tri n bình th ị ng, không có tr nào b thi u năng trí tu hay b ị
ưỡ suy dinh d ng.
ố ượ ẻ ẻ ỗ ố S l ủ ng tr trai và tr gái c a m i nhóm là cân đ i.
ộ ừ ụ ớ ọ ấ ạ L p h c có 02 giáo viên ph trách (Trình đ t ầ ư trung c p S ph m M m
Non
ạ ọ ư ạ ầ ệ ế ớ ế đ n Đ i h c S ph m M m non), nhi ề t tình, tâm huy t v i ngh .
*Địa bàn
ử ệ ượ ế ạ ườ ọ Th nghi m đ c ti n hành t i Tr ầ ng M m non H a Mi Nghĩa H ng –ư
Nam Đ nhị
ắ ầ ừ ờ Th i gian: B t đ u t tháng 2/ 2020 5/2021.
ự ọ ế ế ử ệ 3.2.4. L a ch n và thi t k giáo án th nghi m
ụ ư ậ ươ Sau khi đ a ra quy trình v n d ng ph ng pháp Montessori vào quá trình
ể ẻ ế ế ậ ọ phát tri n giác quan cho tr và thi t k 13 bài t p thì chúng tôi đã ch n ra 5
ể ạ ử ệ ậ ạ ườ ọ bài t p đ d y th nghi m t i Tr ầ ng M m non H a Mi :
ế ậ 1.Nh n bi ắ t màu s c
ồ ậ 2.Nghe âm thanh, đoán tên đ v t
ủ ướ ạ ả 3.C m giác nóng l nh c a n c
ử 4.Th xem nào đoán xem nào
ử 5.Ng i mùi mùa xuân
ử ệ 3.2.5. Quy trình th nghi m
ử ệ ế ớ ướ Trong quá trình th nghi m chúng tôi ti n hành v i các b c sau:
ướ ướ ử ệ ế ấ ả B c 1: Tr c khi ti n hành th nghi m, chúng tôi cho t t c các b n ạ ở
ử ứ ệ ố ộ ớ ườ nhóm đ i ch ng và nhóm th nghi m lên l p m t cách bình th ng đ ể
ử ệ ệ ươ ươ b ề ướ ầ đánh giá các đi u ki n th nghi m có t c đ u ng đ ng không.
ướ ứ ươ ồ ưỡ B c 2: Nghiên c u ch ế ng trình, ti n hành b i d ự ế ng lý thuy t và th c
ươ ử ệ ạ hành ph ng pháp, so n giáo án th nghi m.
ướ ế ệ ạ ạ ử B c 3: Ti n hành d y th nghi m theo giáo án đã so n
ứ ả ề ế v k t qu nghiên c u.
ế ể ươ Ti u k t ch ng 3.
ư ổ ươ ướ Nh vây, quy trình t ứ ch c ph ng pháp montessori và b ầ c đ u th ử
ể ệ ệ ẻ ậ nghi m nh m ụ ằ giúp tr phát tri n các giác quan, thông qua vi c v n d ng
ươ ả ế ự ậ ọ ph ng pháp Montessori thì giáo viên ph i bi t l a ch n các bài t p thích
ể ượ ể ổ ư ậ ợ h p. Nh v y, đ có đ ậ c các bài t p giúp tr ẻ 45 tu i phát tri n các giác
ậ ố ố ợ ẹ ọ ả ớ quan th t t ầ t . Cô giáo và cha m h c sinh c n ph i ph i h p v i nhau giúp
ẻ ệ ả tr hoàn thi n b n thân ngày .
Ị Ư Ạ Ậ Ế Ế K T LU N VÀ KI N NGH S PH M
ể ậ ọ Chính vì v y, giác quan có vai trò quan tr ng trong quá trình phát tri n toàn
ủ ệ ẻ di n nhân cách c a tr .
ế ớ ạ ế Th gi i xung quanh vô cùng phong phú, đa d ng, có bi ề t bao đi u m i l ớ ạ ,
ố ớ ầ ẫ ẩ ẻ ơ ế ớ ộ ấ bí n và đ y h p d n đ i v i tr th . Th gi i xung quanh sinh đ ng là
ế ẻ ậ ố ế ượ ậ v y, thích thú là v y, vì th tr tò mò mu n bi t, khát khao đ c khám phá,
ữ ứ ứ ể ề ầ ộ ố tìm hi u v chúng. M t trong nh ng hình th c đáp ng nhu c u mu n tìm
ủ ẻ tòi, khám phá c a tr đó là thông qua các giác quan.
ể ắ ẻ ượ ể ề ặ Thông qua các giác quan tr có th n m đ c các đ c đi m v hình dáng,
ấ ệ ắ ắ ố ị ủ ỏ màu s c, hình kh i, ch t li u, to – nh , dài – ng n, mùi v , âm thanh,…c a
ự ậ ệ ượ ể ậ các s v t hi n t ng xung quanh. Vì v y, phát tri n các giác quan cho tr ẻ
ề ả ậ ợ ể ẻ ề ệ ể ạ chính là t o n n t ng và đi u ki n thu n l i đ tr khám phá, tìm hi u và
ể ậ ữ ế ữ thu nh n nh ng hi u bi ế ề ế ớ t v th gi i xung quanh. Không nh ng th phát
ệ ể ể ầ ẩ ọ ả tri n giác quan còn góp ph n quan tr ng vào vi c phát tri n chu n c m
ủ ạ ơ ậ ẻ ở giác và làm cho các giác quan c a tr tr nên tinh nh y h n. Chính vì v y,
ẻ ừ ể ệ ấ ầ ỏ ế vi c phát tri n các giác quan cho tr t khi còn nh là r t c n thi t.
ụ ệ ẻ ế Trong quá trình giáo d c trí tu cho tr , giáo viên bi ụ ậ t cách v n d ng
ươ ph ng
ể ộ ợ ớ ợ pháp Montessori theo m t quy trình h p lí phù h p v i quy trình phát tri n
ủ ẻ ể ẽ ừ ẻ sinh lí c a tr thì s giúp tr phát tri n các giác quan, t ấ đó nâng cao ch t
ưỡ ụ ượ l ng nuôi d ng chăm sóc giáo d c tr ẻ ở ườ Tr ầ ng M m non.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ậ ự ế ắ ả ấ ả ệ S p x p theo tr t t : Tên tác gi (năm xu t b n), Tên tài li u, tên NXB,
ấ ơ ả n i s n xu t.
ả ắ ậ ự ả ữ ế Tên tác gi s p x p theo tr t t B ng ch cái.
Ụ Ụ PH L C
ế ề ế ạ ồ Bao g m các phi u đi u tra, k ho ch, giáo án.........
Ả Ụ DANH M C B NG
ả B ng : Các tiêu chí và thang đánh giá
ể ả ế ủ ề ươ B ng: Hi u bi t c a giáo viên v ph ng pháp Montessori
ộ ử ụ ả ươ ể ẻ B ng: M c ứ đ s d ng các ph ể ng pháp đ phát tri n giác quan cho tr
ụ ả ươ ứ ộ ậ B ng: M c đ v n d ng ph ể ng pháp Montessori vào quá trình phát tri n
giác quan cho trẻ
ứ ủ ủ ề ệ ể ậ ả B ng: Nh n th c c a giáo viên v vai trò c a vi c phát tri n giác quan cho
trẻ
ượ ề ấ ạ ọ ẻ ả B ng: Giác quan đ c giáo viên chú tr ng nhi u nh t khi d y tr
ạ ộ ể ả ẻ B ng: Các ho t đ ng phát tri n giác quan cho tr
ứ ổ ứ ạ ộ ể ả ẻ B ng: Hình th c t ch c các ho t đ ng phát tri n giác quan cho tr
ứ ộ ủ ể ả B ng: M c đ phát tri n giác quan c a tr ẻ 45 tu iổ
ộ ể ủ ứ ệ ả ử B ng: M c đ bi u hi n các tiêu chí đánh giá c a tr ẻ ướ tr ệ c th nghi m
Ể Ồ Ụ DANH M C BI U Đ
ứ ộ ể ể ệ ể ồ ồ Bi u đ : M c đ bi u hi n trung bình các tiêu chíBi u đ
ủ ể ể ả ồ ị ẻ Bi u đ : Kh năng phát tri n th giác c a tr
ủ ể ể ả ồ ẻ Bi u đ : Kh năng phát tri n thính giác c a tr
ủ ể ể ả ồ ẻ Bi u đ : Kh năng phát tri n xúc giác c a tr
ủ ể ể ả ồ ị ẻ Bi u đ : Kh năng phát tri n v giác c a tr
ứ ủ ể ể ả ồ ẻ Bi u đ .: Kh năng phát tri n kh u giác c a tr
ứ ộ ể ệ ể ồ Bi u đ : M c đ bi u hi n trung bình các tiêu chí