BÀI TP THAM KHO HC PHN TOÁN GII TÍCH 12-2020
B MÔN TOÁN-KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN-HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 1
Chương 1: Hàm một biến
Dng 1: Tính gần đúng có áp dụng vi phân.
Dng 2: Tìm đa thức Tay-lor, đa thức Mac-lau-ranh (Maclaurin).
Chương 2: Các phép tính tích phân hàm một biến
Dng 3: Tính nguyên hàm, tích phân xác định bằng phương pháp đổi biến s.
Dng 4: Tính nguyên hàm, tích phân xác định bằng phương pháp TP từng phn.
Dng 5: Tính độ dài đường cong 𝐴𝐵
.
Dng 6. Xét s hi t và tính tích phân suy rng.
Chương 3: Chui s
Dng 7: Xét s hi t và tính tng ca chui s
Dng 8: Tìm min hi t ca chui hàm C THÊM)
Chương 4: Hàm nhiều biến
Dng 9: Tính các đạo hàm riêng cp 1, cp 2 (ca hàm 2 biến, 3 biến)
Dng 10: Tính vi phân toàn phn (cp 1) và ng dụng để tính gần đúng
Dng 11: Tìm cc tr ca hàm hai biến (không yêu cu tính cc tr có điều kin)
Chương 5: Tích phân bội
Dng 12: Tính tích phân kép trên min hình ch nht vuông (các cn là hng s) + min hình ch nht cong
(mt cận xác định và mt cn ph thuc biến (bc nht))
Dng 13: Tính tích phân kép có đổi biến s (Đổi biến trong h tọa độ De-các để đưa min hình bình hành v
hình ch nht + Đổi biến trong h tọa độ cực để đưa min hình tròn hoc elip, v h.c.n cong)
Chương 6: Phương trình vi phân
Dng 14: Phương trình vi phân cấp 1, (PTVP có biến s phân ly + PTVP tuyến tính cp 1)
Dng 15: Phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính vi h s hằng (Hàm mũ, không chng cht nghim, vế phi có
dng 𝑒𝛼𝑥.𝑃𝑛(𝑥))
BÀI TP THAM KHO HC PHN TOÁN GII TÍCH 12-2020
B MÔN TOÁN-KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN-HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 2
Chương 1: Hàm mt biến
Bài 0: Tính các gii hn sau:
𝑎. lim
𝑥→+∞𝑥3−2𝑥+1
𝑥2−𝑥+5 𝑏. lim
𝑥→+∞ 4𝑥−3𝑥+2
5𝑥−1+2𝑥−2 𝑐. lim
𝑥→2 x2−4
𝑥2−3𝑥+2 𝑑. lim
𝑥→+∞𝑥3−3𝑥+1
2𝑒𝑥+5 𝑒. lim
𝑥→+∞ 3𝑥+1
ln(2𝑥−3)
Bài 1: Tính gần đúng các biểu thc sau (áp dng vi phân).
1. 𝐴=0.97
3
2. 𝐵=cos310
3. 𝐶=arctan0.02
4. 𝐷=sin580
5. 𝐸=𝑒0.03.
6. 𝐹=ln1.01
Bài 2: Tìm đa thức Tay-lor, đa thức Mac-lau-ranh (Maclaurin).
1. Tìm đa thức Taylor bc 3 ca hàm s 𝑓(𝑥)=𝑥2
2𝑥−1 ti 𝑥=1.
2. Tìm đa thức Maclaurin bc 4 ca hàm 𝑝(𝑥)=(𝑥+1).ln(𝑥+1)
3. Tìm đa thức Taylor bc 4 ca hàm 𝑔(𝑥)=(𝑥2+2).𝑒𝑥−2 tại điểm 𝑥=2.
4. Tìm đa thức Taylor bc 3 ca hàm s (𝑥)=𝑥2sin(𝑥+2) ti 𝑥=−2.
Chương 2: Các phép tính tích phân hàm mt biến
Bài 3: Tính nguyên hàm, tích phân xác định bằng phương pháp đổi biến s.
𝑎. ∫ 𝑥3
𝑥2+2𝑑𝑥 𝑏. ∫ √5 𝑥2𝑑𝑥 𝑐. 𝑒𝑥
𝑒𝑥+𝑒−𝑥𝑑𝑥
1
0𝑑. 𝑥2−1
𝑥𝑑𝑥
2
1
𝑒. ∫1+sin(1
𝑥)
𝑥2𝑑𝑥 𝑓. ∫ (2𝑥3)𝑒𝑥2−3𝑥𝑑𝑥 𝑔. 1+sin(lnx)
𝑥𝑑𝑥
𝑒
1 .(3𝑥22).cos(𝑥32𝑥)𝑑𝑥
1
0
Bài 4: Tính nguyên hàm, tích phân xác định bằng phương pháp TP từng phn.
𝑎. ∫ arcsin 𝑥𝑑𝑥. 𝑏. ∫ (5𝑥3)cos(3𝑥)𝑑𝑥 𝑐.(2𝑥3)𝑒𝑥+2𝑑𝑥
0
−2 𝑑. (4𝑥1)ln(2𝑥1)𝑑𝑥
2
1
Bài 5: Tính độ dài đường cong 𝐴𝐵
C THÊM).
1. 𝑦=ln𝑥 t điểm 𝑥=1 đến điểm 𝑥=3
2. 𝑦=2𝑥𝑥 t điểm (0,0) đến điểm có hoành độ 𝑥=2 .
3. 𝑟=2(1+cos𝜑) với 0𝜑𝜋 .
4. 𝑥=𝑡cos𝑡, 𝑦=sin𝑡 với 0𝑡𝜋
3.
Bài 6A: Tính các tích phân suy rng sau.
1. 𝑅1= 1
𝑥2+𝑥−2𝑑𝑥
+∞
2
2. 𝑅2=3+cos1
𝑥
𝑥2𝑑𝑥
+∞
2
Bài 6B: Xét s hi t ca các tích phân suy rng sau.
𝑎. 𝑇1= 𝑥2+3𝑥
𝑥4−𝑥2+5𝑑𝑥
+∞
1 𝑏. 𝑇2= 𝑥2+3𝑥
𝑥3−𝑥2+5𝑑𝑥
+∞
0 𝑐. 𝑇3= ln(1+𝑥)
𝑥𝑑𝑥
+∞
1
BÀI TP THAM KHO HC PHN TOÁN GII TÍCH 12-2020
B MÔN TOÁN-KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN-HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 3
Chương 3: Chuỗi s và chui hàm
Bài 7A: Tính tng ca các chui s sau.
1. 𝐴1= 1
(3𝑛−2)(3𝑛+1)
𝑛=1
2. 𝐴2= 2.3𝑛−1+2𝑛+1
6𝑛−1
𝑛=0
3. 𝐴3= 𝑛22𝑛
𝑛!
𝑛=1
4. 𝐴4
= 𝑛
3𝑛
𝑛=1
5. 𝐴5= (𝑛+22𝑛+1+𝑛)
𝑛=1
6. 𝐴6= ln(𝑛2+2𝑛+1
𝑛2+2𝑛 )
𝑛=1
Bài 7B: Xét s hi t ca các chui s sau
1. 2𝑛+3
3𝑛−5
𝑛=1
Bài 8: Tìm min hi t ca các chui hàm sau C THÊM).
1. (𝑥−1
2𝑥−1)𝑛
𝑛=1 .
2. (𝑥−1)𝑛
2𝑛.𝑛
𝑛=1
Chương 4: Hàm nhiều biến
Bài 9: Tính các đạo hàm riêng cp 1, cp 2 (ca hàm 2 biến, 3 biến)
a/
53
5 4 . 2
x
z x xy y x= + +
b/
21
2
x xy
zy
−+
=
c/
( )
22
ln 1z x y= +
d/
2
sin . os xy
z x c y e e= +
e/
( )
( , , ) arcsin 2 3u x y z x y z= +
f/
2
( , , ) 2 .lnu x y z x y z=+
g/
( )
3
( , ) 2f x y x y=−
h/
3
( , ) . . 2
yx
g x y x e y e x y= + +
i/
sin
y
z xy
x
=+
k/
( , , ) .sin .sin .sinu x y z x y y z z x= + +
Bài 10A: Tìm vi phân toàn phn ca hàm s:
a/
( )
22
sinz x y=+
b/
( )
23
ln 2z x xy y= +
c/
( )
. sin cos
x
f e x y y=+
d/
u x y y z z x= + +
Bài 10B: Cho hàm s
22
( , ) x
f x y e x y=+
a/. Tìm vi phân toàn phn ca hàm s trên. b/. Tính gần đúng giá trị biu thc
0,02 2 2
0,02 1,01Pe=+
Bài 10C: Cho hàm s
22
3
( , )f x y x y=+
a/. Tìm vi phân toàn phn ca hàm s trên.
b/. Tính gần đúng giá tr biu thc
22
31,02 0,05P=+
BÀI TP THAM KHO HC PHN TOÁN GII TÍCH 12-2020
B MÔN TOÁN-KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN-HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 4
Bài 10D: Áp dng vi phân toàn phn, tính gần đúng:
a/
22
4,05 2,93A=+
b/
33
0,09 0,99B=+
c/
1,05
arctan 0,92
C=
d/
0,99.sin32o
D=
(gợi ý: đổi
32 ( )
6 90
oradian

=+
)
Bài 11: Tìm các điểm cc tr và giá tr cc tr nếu có ca các hàm s sau:
a/
22 1z x xy y x y= + + + +
. b/
32
6 2 6z x xy y x= + + +
. c/
( , ) . y
f x y x y x e= +
d/
4 4 2 2
( , ) 2 2f x y x y x y= +
. e/
23
( , ) 12f x y x xy xy= +
f/
22
( , ) 4( )f x y x y x y=
Chương 5: Tích phân bội
Bài 12: Tính tích phân kép trên min hình ch nht vuông (các cn là hng s) + min hình ch nht cong (mt
cận xác định và mt cn ph thuc biến (bc nht))
a/
( )
22
34
D
I x xy y x y dxdy= + + +

trên min
11
:02
x
Dy

.
b/
x
D
J e y dxdy=
vi 𝐷={(𝑥;𝑦)2||𝑥|1;|𝑦|1 }.
c/
( )
sin os
D
K x c y dxdy=+

trên min gii hn bởi các đường thng
0, , 0, .
44
x x y y

= = = =
d/
( 2 )
D
A x y dxdy=+

vi min
: 1 5, 1 2D x x y x +
.
e/
2
D
B y dxdy=
trên min
D
gii hn bởi 3 đường thng:
0, 2,y x x y= = =
.
f/
xy
xy
D
C e dxdy
+
=
, vi D là min gii hn bi
1
0; 0
xy
xy
+

g/
D
E ydxdy=
vi D là min gii hn bởi các đường
1, , 4y y x y x= = =
.
Bài 13: Tính tích phân kép có đổi biến s i biến trong h tọa độ De-các để đưa miền hình bình hành v hình
ch nhật + Đổi biến trong h tọa độ cực để đưa miền hình tròn v h.c.n cong)
a/
32
( ) .( )
D
A x y x y dxdy= +

vi
D
min gii hn bi các đường:
1xy+=
,
1xy =
,
3xy+=
,
1xy−=
b/
()
D
B x y dxdy=−

vi
D
là min gii hn bởi các đường thng:
1yx=+
,
2yx=−
,
21yx=−
,
24yx=−
c/
()
D
C y x dxdy=−

, vi D là min gii hn bi
1; 3
7;5
3 3 3
y x y x
xx
yy
= + =
= + = +
d/
()
D
I x y dxdy=−

vi
22
: 4, 0, 0.D x y x y+
BÀI TP THAM KHO HC PHN TOÁN GII TÍCH 12-2020
B MÔN TOÁN-KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN-HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 5
e/
22
xy
D
J e dxdy
+
=
trên na hình tròn
22
: 9, 0.D x y y+
f/
D
K dxdy=
trên min
22
: 1, 0, 0.D x y y x+
g/
()
22
1
D
L x y dxdy= +

trên min gii hn bởi đường tròn:
22
4xy+=
h/
D
G dxdy=
vi min D:
22
2 0, 0x y x y+
Chương 6: Phương trình vi phân
Bài 14A: Gii các phương trình vi phân cấp 1 sau (PTVP có biến s phân ly):
a/
(1 ). 2x y y y
=
b/
( )
( )
34
. 1 1 0x y dx x dy+ + =
c/
2
2
1
1
y
yx
+
=
d/
( )
2
cos . sin cosdx x y y dy=−
e/
( )
3
2
1
1' 1
yy x
+=
f)
( ) ( )
22
1 1 0x y dx y x dy+ + + =
g)
( )
22
1xx
e y dy e dx+=
h)
12
'x
yy y
=
Bài 14B: Gii các phương trình vi phân cấp 1 sau (PTVP tuyến tính cp 1):
a/
/2, (0) 1
x
y y e y
+ = =
b/
2
2.
x
y xy x e
+=
,
1
(0) 2
y=
c/
3
2y
yx
x
−=
d/
2
2
sin . x
y xy x e
+=
e)
( )
3
21
' 1 , (0)
12
y
y x y
x
= + =
+
i)
22
21
'11
x
yy
xx
+=
++
f)
2
'2xy y x+=
g)
' 2 4y y x+=
h)
2
' arctanxy y x x−=
Bài 15: Gii các phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính vi h s hng (vế phi có dng 𝑒𝛼𝑥.𝑃𝑛(𝑥))
a/
32 x
y y y e
+ =
b/
3 2 6y y x
=
c/ 𝑦′′𝑦=𝑒2𝑥
d/
7
5 6 . , (0) , (0) 0.
144
x
y y y x e y y
+ + = = =
e/
2
24
x
y y y e
+ + =