Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng Dụng
.
ĐỀ THI HK191 - Môn: GIẢI TÍCH 1
Ngày thi: 06/01/2020
Thời gian: 100 phút
Ca thi : CA 2
Hình thức thi tự luận:Đề gồm 09 câu, in trên 2 mặt tờ giấy A4.
Sinh viên không được sử dụng tài liệu.
Câu 1: (1.0 điểm) Tìm tất cả các tiệm cận của đường cong cho bởi phương trình tham số
x(t) = t
t2
y(t) = t2+et2
t22t
Câu 2: (1.0 điểm) Một cái chảo hình dạng 1 phần mặt cầu, với kích thước mặt ngoài như
hình v và độ y 1.5mm. Người ta ph thêm lớp chống dính phía trong chảo độ dày
0.2mm. Tính thể tích lớp chống dính theo cm3.
Câu 3: (1.0 điểm) Khi bơm nước vào một b chứa , thể tích nước trong b thay đổi theo thời
gian t(tính bằng phút) như công thức dưới đây
V(t) = πt
t
R
0
e0.02s2ds(m3).
Tìm thời điểm thể tích nước trong b tăng nhanh nhất k từ khi bắt đầu bơm nước vào b (Ban
đầu b không chứa nước).
Câu 4: (1.0 điểm) Tìm nghiệm phương trình vi phân:
(x3y)y0= (2x6y+ 1)21
thỏa y(2) = 1.
Câu 5: (1.5 điểm) Giải phương trình vi phân: y00 2y0+ 2y= (2x3) cos(2x) + 3 sin(2x).
1
Câu 6: (1.5 điểm) Dân số thành phố A tính từ đầu năm 2009 một hàm số P(t), đơn vị triệu
người, trong đó ttính bằng năm. Biết rằng tốc độ gia tăng dân số ph thuộc vào tốc độ tăng tự
nhiên k%/năm và số dân thay đổi do nhập và di Ingàn người mỗi năm. Giả sử dân
số thành phố A vào đầu năm 2009 P0(triệu người).
1. Tính P(t)theo P0, k và t.
2. Đầu năm 2009, thành phố Hồ Chí Minh 7.1(triệu người), tốc độ gia tăng dân số tự
nhiên 1.1%/năm, số dân tăng do nhập và di 126 ngàn người mỗi năm. Áp dụng
hình trên để ước tính dân số thành phố vào đầu năm 2021.
Câu 7: (1.0 điểm) Khảo sát sự hội tụ của tích phân I=
+
R
3
xαx+ex+ 1
2x2x+ 1 dx
Câu 8: (1.0 điểm) Một lon nước ngọt nhiệt độ 28C được đặt vào ngăn mát tủ lạnh nhiệt
độ 8C. Sau 15 phút, nhiệt độ của lon nước giảm còn 18C. Theo định luật v sự thay đổi nhiệt
của Newton, nhiệt độ của lon nước ngọt thay đổi theo thời gian t(tính bằng phút)thỏa:
T(t) = 20e0.05t+ 8, t 0.
Tìm nhiệt độ trung nh của lon nước ngọt từ phút thứ 5 đến phút thứ 8.
Câu 9: (1.0 điểm) Tính diện tích miền giới hạn bởi phần đường cong y2=x2
1xvới 0x < 1
và đường thẳng x= 1 (phần màu sậm trong hình vẽ).
Giảng viên ph trách ra đề
TS.Phùng Trọng Thực
CN Bộ môn duyệt
TS.Nguyễn Tiến Dũng
2
ĐÁP ÁN CA 2
Câu 1: Tiệm cận đứng : x= 1 (khi t+), x= 0 (khi t0) (0.25Đ+0.25Đ).
Tiệm cận xiên phải: Y=5
4x(khi t2) (0.5Đ).
Câu 2: Sinh viên thể làm 1 trong 2 cách:
(a) Tính bằng công thức thể tích
V=π4
R
9.85
(9.852y2)dy
4
R
9.83
(9.832y2)dy
7.22 (0.75Đ + 0.25Đ)
(b) V= 0.02 ×2π
4
R
9.85 p9.852y2s1 + y2
9.852y2dy
7.24 (0.75Đ + 0.25Đ)
Câu 3: V0(t) = π
t
R
0
e0.02s2ds+πte0.02t2(0.25Đ)
V00(t)=2πe0.02t2+πt(0.04t)e0.02t2(0.25Đ)
V00(t)=0 t= 52, giải thích do V0đạt gtln tại t= 52(0.5Đ)
Câu 4: Đặt u=x3y, pt trở thành u1u0
3= (2u+ 1)21(0.5Đ)
12u+ 11 = Ce12x(0.25Đ)
12(x3y) + 11 = 23e12(x+2) (0.25Đ)
Câu 5: y0=ex(C1cos x+C2sin x)(0.5Đ)
yr= (Ax +B) cos(2x)+(Cx +D) sin(2x)(0.5Đ)
y=ex(C1cos x+C2sin x)1
5x23
10cos(2x)1
52x11
10sin(2x)(0.5Đ)
Câu 6: 1/ P0(t) = 102kP + 103I(triệu người/năm) (0.5Đ)
P(t) = P0+I
10ke102kt I
10k(0.5Đ)
2/ P(12) 9.72 (triệu người) (0.5Đ)
Nếu Câu a viết phương trình dạng P0(t) = kP +Inhưng xuống dưới tính
đúng vẫn cho trọn điểm.
Câu 7: 0< f(x)1
2x3/2α(0.5Đ),
α < 1
2(0.5Đ)
Câu 8: Ttb =1
3
8
R
5
T(t)dt(0.5Đ) = 22.46C(0.5Đ)
Câu 9: S= 2
1
R
0
x
1xdx(0.5Đ)
Đặt 1x=t,S= 4
1
R
0
(1 t2)dt(0.25Đ) =8
3(0.25Đ)
3