avatar
Đại số tuyến tính
Chương 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TUYẾN TÍNH
PGS.TS Trần Tuấn Nam Đại số tuyến tính
avatar
Chương 3: Hệ phương trình tuyến tính
1. Định nghĩa
Định nghĩa
Hệ phương trình tuyến tính với mphương trình,nẩn số dạng
a11x1+a12x2+··· +a1nxn=b1
a21x1+a22x2+··· +a2nxn=b2
···
am1x1+am2x2+··· +amnxn=bm
,
trong đó, aij , i = 1, m, j = 1, n các hệ số của ẩn; bi, i = 1, m
hệ số tự do; x1, x2, . . . , xn ẩn số.
Khi b1=b2=. . . = 0 ta gọi hệ phương trình tuyến tính
thuần nhất.
PGS.TS Trần Tuấn Nam Đại số tuyến tính
avatar
Chương 3: Hệ phương trình tuyến tính
2. Dạng ma trận của hệ phương trình tuyến tính Đặt
A=
a11 a12 . . . a1n
a21 a22 . . . a2n
.
.
..
.
.. . . .
.
.
am1am2. . . amn
;B=
b1
b2
. . .
bm
;X=
x1
x2
. . .
xn
.
Khi đó, Agọi ma trận hệ số, Bgọi ma trận hệ số tự do và
Xgọi ma trận ẩn số.
Dạng ma trận của hệ phương trình tuyến tính:
AX =B.
Dạng ma trận của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất:
AX =O.
PGS.TS Trần Tuấn Nam Đại số tuyến tính
avatar
Chương 3: Hệ phương trình tuyến tính
3. Điều kiện nghiệm
Đặt A= [A|B] =
a11 a12 . . . a1n
a21 a22 . . . a2n
.
.
..
.
.. . . .
.
.
am1am2. . . amn
b1
b2
. . .
bm
Nhận xét: r(A)r(A).
Định (Kronecker-Capelli)
Hệ phương trình tuyến tính nghiệm r(A) = r(A).
PGS.TS Trần Tuấn Nam Đại số tuyến tính
avatar
Chương 3: Hệ phương trình tuyến tính
4. Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính
tổng quát
Từ định Kronecker - Capelli ta kết luận:
(i) r(A)< r(A):Hệ vô nghiệm.
(ii) r(A) = r(A) = n(n số ẩn): Hệ 1 nghiệm duy nhất.
(iii) r(A) = r(A) = r < n :Hệ v số nghiệm (có nr
nghiệm tự do).
Phương pháp khử Gauss
Dùng các phép biến đổi cấp trên dòng đưa ma trận b sung
A(và A) về dạng bậc thang, so sánh r(A), r(A). Từ đó suy ra
kết quả.
Nhận xét
Trong quá trình biến đổi nếu xuất hiện dòng 0 thì bỏ đi, nếu
xuất hiện hai dòng tỉ lệ thì b bớt 1 dòng.
PGS.TS Trần Tuấn Nam Đại số tuyến tính