HP: TOÁN CAO CẤP - BÀI TẬP THAM KHẢO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 1
Chương 1: Ma trn - Định thc - H phương trình tuyến tính
Bài 1. Tìm các s
,,m n k
biết :
1)
x 3 x4 2 x
.
m n k
A B C
2)
2 x x 5
.m n k
A B C
ĐS: 1)
2, 3, 4m n k
2)
2, 5, 2m n k
Bài 2. Cho các ma trn:
1 4 3
2 5 0
A


,
11
23
46
B





,
27
31
C


.
Tính
AB
,
BA
,
ABC
,
CB
.
ĐS:
4 10 15
31 14 18
t
AB



,
21 29
12 13
AB 


,
1 1 3
8 23 6
16 46 12
BA






,
129 118
63 71
ABC 


,
CB
Bài 3. Cho
3 3 3
0 1 1
658
A







,
1 2 2
3 2 1
0 1 1
B






I
là ma trận đơn vị cp 3.
1) Tìm ma trn
X
sao cho
2 3 5A X I
.
2) Tính
2
AB
.t
BA
. T đó hãy cho biết ma trn
B
có kh nghch không ? nếu có, hãy suy
ra ma trn nghịch đảo ca ma trn
B
.
3) Tìm
x
sao cho
det( ) 0B xI
. Tìm ma trn
Y
tha mãn:
( 3 ) 0B I Y
.
ĐS: 1)
11/ 3 2 2
0 1 2 / 3
4 10 / 3 7
X






; 2)
2
4 3 9
3 12 4
9 4 6
AB





;
.3
t
B A I
.
3)
3 13
32
xx

;
3 2 ,
t
Y z z z z
.
Bài 4. Cho hai ma trn
,AB
vuông cp 3 có:
det(2 ) 4,A
3
det( ) 8B
,
5
det( ) .
2
AB
Tính
det A
,
det B
,
det( )
tt
AB
,
41
det(5 )AB
,
2
det( )AB B
.
ĐS:
det 1/ 2;A
det 2;B
det( ) 1;
tt
AB 
41
det(5 ) 125/32AB
;
2
det( ) 5AB B
.
Bài 5. Tìm hng ca các ma trn sau :
1 3 4 2
2 1 1 4
1 2 1 2
A





;
1 0 2
4 1 5
1 3 7
5 0 11
B







;
3 21 0 9 0
0 7 1 2 1
0 0 0 6 0
0 0 0 0 0
C






.
ĐS:
( ) 2; ( ) 3; ( ) 3r A r B r C
.
Bài 6. Cho ma trn:
0 1 2 3
1 2 3 0
2 0 1
3 0 1 2
Am






.
1) Tính định thc ca ma trn
A
theo
m
.
HP: TOÁN CAO CẤP - BÀI TẬP THAM KHẢO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 2
2) S dng kết qu tính câu 1, hãy bin lun theo
m
hng ca ma trn
A
.
3) Khi
4m
hãy chng t rng ma trn
A
kh nghch.
Khi đó, hãy tính phần t v trí hàng 2 ct 3 ca ma trn
1
A
.
ĐS: 1)
det 20( 3)Am
.
2) khi
3, ( ) 4m r A
; khi
3, ( ) 3m r A
.
3) Khi
4m
,
det 20 0A
, chng t ma trn
A
kh nghch.
Phn t v trí hàng 2 ct 3 ca ma trn
1
A
32
32
0 2 3
11
( 1) . 1 3 0 ...
det 20 3 1 2
A
A
Bài 7. Cho ma trn
2 1 1
4 3 0 .
11
A
x





1) Tìm
x
để ma trn
A
kh nghch và tha mãn
1
det 2A
.
2) Tìm ma trn nghịch đảo ca
A
khi
2x
.
ĐS: 1)
3
4
x
; 2)
1
211
8/ 3 5 / 3 4 / 3
1/ 3 1/ 3 2 / 3
A





.
Bài 8. Cho hai ma trn:
23
11
A


1 1 2
2 2 3
B



.
1) Tìm ma trn nghịch đảo ca
A
.
2) Tìm ma trn
X
sao cho
t
XA B
.
3) Tìm ma trn
Y
sao cho
AYA B
.
ĐS:
1)
11/ 5 3/ 5
1/ 5 2/ 5
A


; 2)
3/ 5 1/ 5
1/ 5 7 / 5
10
X






; 3) Không tn ti ma trn
Y
.
Bài 9. Cho
1 2 3 4
0 1 2 1
0 0 3 2
A






5
7
6
B





. Tìm các ma trn
X
sao cho
AX B
.
ĐS:
21
0.5 4 ,
3 1.5
z
z
Xz
z
z







.
Bài 10. Gii các h phương trình tuyến tính sau :
1)
2 4 0
3 2 8 0
4 7 0
x y z t
x y z t
x y z t
; 2)
3 2 3 4 1
2
6 5 6 4 5
7 5 7 8 0
x y z t
x y z
x y z t
x y z t
; 3)
4 3 1
5 5 2
7 2 3 10
2 3 5
x y z
x y z
x y z
x y z
.
ĐS: 1)
3 ; ; 0;x t y t z t
2)
4 5; 4 7; ,x t z y t z t
3) VN.
HP: TOÁN CAO CẤP - BÀI TẬP THAM KHẢO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 3
Bài 11. Cho h phương trình tuyến tính
1 2 3
1 2 3
2
1 2 3
2 3 4
3 5 11 17
4 10 ( 9) 5
x x x
x x x
x x m x m
. Tìm
m
để h này :
1) là h Cramer ; 2) có vô s nghim ; 3) vô nghim.
Khi h đã cho là hệ Cramer, hãy tính
2
x
theo
m
.
ĐS: 1)
1m
;
2
22
5 2 7
1
mm
xm

; 2)
1m
3)
1m
Bài 12. Cho hai ma trn
1 0 0 2
1 2 2 2
1 3 3 1
3 0 1 2
A






1 0 0 2
1 1 2 2
1 1 1 1
3 1 1 1
B







.
1) Tìm phn t nm v trí hàng 3, ct 2 ca ma trn
2
A
.
2) Tính
AB
.
3) Chng minh
A
kh nghch. Tìm phn t nm v trí hàng 1, ct 3 ca ma trn
1
A
.
4) Tính
det( )AB
2
det( )A BA
.
ĐS: 1) Phn t cn tìm là tích của “hàng 3 ma trận
A
” với “cột 2 ma trn
A
”;
2)
2 0 0 0
2 1 0 0
2 4 4 0
6 1 2 3
AB







; 4)
det( ) 24AB
;
2
det( ) 1008A BA
.
Bài 13. Có ba ph huynh A, B, C d định mua bn món đồ: bút bi, bút chì, v và hộp bút để trao phn
thưởng cuối năm. Số ng mun mua được cho trong bng sau:
Đồ dùng
Ph huynh
Bút bi
Bút chì
V
Hp
bút
A
400
40
200
20
B
350
50
250
30
C
150
35
150
15
Ba người này có th mua bn món đồ hai ca hàng CH1 và CH2 vi giá bán mi loi tng ca
hàng cho trong bng sau:
Ca hàng
Món đồ
CH 1
CH 2
Bút bi
3000 đ
3500đ
Bút chì
7000 đ
6500đ
V
5000đ
4800đ
Hp bút
20000đ
17000đ
Hi mi ph huynh A, B, C nên mua cửa hàng nào thì được r hơn?
ĐS: A, B nên mua ca hàng 1, C nên mua ca hàng 2.
HP: TOÁN CAO CẤP - BÀI TẬP THAM KHẢO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 4
Bài 14. Mt nhà máy sn xut 3 loi sn phm A, B và C. Mi sn phm phải qua 3 công đoạn ct, lp
ráp và đóng gói với thi gian yêu cu cho mỗi công đoạn được lit kê bảng sau đây:
Sn phm A
Sn phm B
Sn phm C
Ct
0.6 gi
1 gi
1.5 gi
Lp ráp
0.6 gi
0.9 gi
1.2 gi
Đóng gói
0.2 gi
0.3 gi
0.5 gi
Các b phn ct, lắp ráp và đóng gói có số gi công nhiu nht trong mi tun lần lượt là 380, 330 và
120 gi công. Hi nhà máy phi sn xut vi s ng mi loi là bao nhiêu theo mi tuần để nhà máy
hoạt động hết năng lực.
ĐS: S ng sn phm A, B, C lần lượt là 50, 200,100.
HP: TOÁN CAO CẤP - BÀI TẬP THAM KHẢO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 5
Chương 2: Phép tính vi phân hàm mt biến
Bài 1. Hãy áp dụng định nghĩa để tính đạo hàm ca các hàm s sau:
1)
11
23
f x x
2)
f x mx b
3)
2
59f t t t
4)
2
1.5 3.7f x x x
Bài 2. Cho hàm s
3
f x x
1) Nếu
0a
hãy dùng công thức hàm lũy thừa tính
'fa
2) Chng minh rng
'0f
không tn ti.
Bài 3. Tính đạo hàm ca các hàm s sau:
1)
1y x x
; 2)
243xx
yx

; 3)
22xx
yx
; 4)
2
3
1
vx
x




.
ĐS: 1)
31
'22
yx
x

; 2)
3
3 2 3 1
'22
yx
xx
;
3)
3
1
'1yx

; 4)
63
55
1 2 1
'1 3
3
vxx
.
Bài 4. Viết phương trình đường tiếp tuyến với đường cong
4
yx
tại điểm
1;1
.V hình minh ha
kết qu.
ĐS:
13
44
yx
.
Bài 5. Gi s rng
2 3, 2 4, ' 2 2, ' 2 7f g f g
. Hãy tìm
'2h
khi:
1)
54h x f x g x
; 2)
h x f x g x
;
3)
fx
hx gx
; 4)
1
gx
hx fx
.
ĐS: 1)
43
; 2)
29
; 3)
13
16
; 4)
1.5
.
Bài 6. Tính đạo hàm ca các m s sau:
1)
100
2
4F x x x
; 2)
3
4
1
1
gt t
;
3)
ln(2 1)x
yx
ti
1x
; 4)
22xx
ye
ti
0x
.
ĐS: 1)
99
2
' 100 4 2 4F x x x x
; 2)
3
4
4
12
'1
t
gt t

;
3)
2
'(1) ln3
3
y
; 4)
'2y
.
Bài 7. Tính
8
y
vi:
1)
2
1
x
yx
; 2)
2
1
43
yxx

; 3)
31
x
yx
.