I T P CH NG 1 ƯƠ
T GIÁ H I ĐOÁI
T giá mua, t gián
1. M t nn hàng y t t giá nh sau: EUR/USD = (1,1377 – 1,1381). ế ư
H i: - Ngân hàng s n sàng mua EUR t i t giáo?
- Kch hàng có th bán USD t i t giá nào?
- Kch hàng có th bán EUR t i t giá nào?
2. Ngân ng M g i cho ngân ng N đ h i t giá USD/CAD. Ngân hàng N y t t ế
giá nh sau: USD/CAD = (1,359 – 1,390). H i ngân hàng M có th bán CAD tư
giá nào?
3. M t khách du l ch M đi du l ch Anh mang theo 100.000 USD, ng i y s ườ
n toàn b USD đ l y GBP chi tiêu, k t thúc chuy n du l ch ng i này còn l i ế ế ườ
1.000 GBP, ng i này l i đ i toàn b s ti n th a sang USD. H i ng i này sườ ườ
đ i đ c bao nhiêu GBP và khi tr v n c còn l i bao nhiêu USD? ượ ướ
Cho bi t t giá GBP/USD = 1,6026/1,6031.ế
T giá chéo
4. M t công ty Pháp xu t kh u sang Anh Qu c 1 hàng thu đ c 1.000.000GBP. ượ
Công ty y mu n chuy n đ i GBP sang EUR đ s d ng trong n c. Nh v y ướ ư
ngân hàng s tr cho công ty này bao nhiêu EUR? Cho bi t: GBP/USD =1,6125/3; ế
EUR/USD = 1,1302/07
Sau đó 2 tháng ng ty y l i nh p kh u 1 ng t Anh tr giá hàng
1.000.000GBP. Nh v y công ty c n bao nhiêu EUR đ đ muaư
1.000.000GBP? Gi s t giá c a 2 tháng sau không đ i.
5. M t công ty Vi t Nam xu t kh u sang Thailand 1 ng thu đ c ượ
45.000.000THB. ng ty này l i nh p kh u 1 hàng t Đ c tr giá
1.000.000EUR. Cty này mua EUR b ng THB. Nh v y v i s ti n xu t kh u thu ư
đ c thì công ty này đ ti n đ nh p kh u hàng này không? N u thi uượ ế ế
(th a) thì thi u (th a) bao nhiêu? ế
Bi t r ng: USD/VND = 15.500–15.520; EUR/USD = 1,1377–1,1381;ế
USD/THB=42,03/15
6. M t cty Pháp xu t kh u sang Th y S 1 hàng thu đ c 100.000CHF. Công ượ
ty c n ti n EUR đ tr ti n mua hàng trong n c. Nh v y ngân hàng s thanh ướ ư
toán bao nhiêu EUR cho công ty này?
Cho bi t USD/CHF = 1,3601 – 06, EUR/USD = 1,1377 – 81 ế
Sau đó 1 tháng cty này l i c n mua 100.000CHF đ nh p kh u 1 hàng tr
b ng EUR. Nh v y cty này ph i tr cho NH bao nhiêu EUR? ư
Cho bi t: USD/CHF = 1,3534 – 39 , EUR/USD = 1,1377 – 81 ế
1
7. T i th tr ng Vi t Nam: USD/VND = 15.490/15 520. ườ
Trên th tr ng qu c t : GBP/USD = 1,6129/35; USD/HKD = 7,7995/8005. ườ ế
Yêu c u xác đ nh t giá mua, bán GBP/VND và t giá mua, bán HKD/VND?
8. T i sao t giá h i đoái là quan tr ng?
9. N xu t kh u Singapore mu n bán HKD mua SGD. H i t g chéo
HKD/SGD trong giao d ch bao nhiêu? Bi t: USD/SGD = (1,7642 1,7690) ế
HKD/USD = (0,1282 – 0,2050)
10. M t cty VN xu t kh u 10 t n g o sang úc, thu đ c 280 USD/t n tính theo giá ượ
FOB. Giá v n m i t n g o 3.500.000VND, t giá ngân hàng VCB thông báo
USD/VND = 15.500/15.520. H i cty này l i kng?
11. M t công ty VN nh p kh u 50 t n Ure, m i t n tính theo giá CIF là 220USD, n u ế
sang tay bán t i c ng VN s đ c 2.650.000VND/t n. N u ký h p đ ng nh p ượ ế
ng này thìng ty l i hay l ? Bao nhiêu? Bi t USD/VND = 15.490/ 15.510. ế
12. Hàng hoá Z bán th tr ng Thailand 4.800THB, khi l m phát 7% hàng hoá ườ
Z s đ c bán v i giá 5.136THB. Cũng hàng hóa đó M bán 200USD và khi có ượ
l m phát 3%, thì hàng hoá Z đ c bán v i giá 206USD. Nh v y ng i tiêu ượ ư ườ
ng s mua ng hoá Z c a n c nào? Gi s ng hoá Z c 2 th tr ng ướ ườ
Thailand và M ch t l ng nh nhau. ượ ư
2