
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC
HTK- 1
Câu 1 : Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(
t
), rad là thứ nguyên của đại lượng
A.biên độ B.tần số góc C.pha dao động D.chu kì dao động
Câu 2 : Trong các lựa chọn sau đây , lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x’’+2
x=0
A.x=Asin(
t
) B.x=Acos(
t
) C.x=A1sin t
+A2 cos t
D. x=Atsin(
t
)
Câu 3 : Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(
t
), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
A.v= Acos(
t
) B. v= A
cos(
t
) C. v=-Asin(
t
) D.v=-A
sin(
t
)
Câu 4 : Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(
t
), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
A.a= Acos(
t
) B.a= A 2
cos(
t
) C. a=-A 2
cos(
t
) D.a=-A
cos(
t
)
Câu 5 : Trong dao động điều hòa giá trị cực đại của vận tốc là
A.vmax=
A B. vmax= A 2
C. vmax=-
A D. vmax= -A 2
Câu 6 : Trong dao động điều hòa giá trị cực đại của gia tốc là :
A.amax=
A B.amax= A 2
C.amax=-
A D.amax=- A 2
Câu 7 : Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A.lực tác dụng đổi chiều B.lực tác dụng bằng không
C.lực tác dụng có độ lớn cực đại D.lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 8 : Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A.vật ở vị trí có li độ cực đại B.vận tốc của vật đạt cực tiểu
C.vật ở vị trí có li độ bằng không D.vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 9 : Trong dao động điều hòa
A.Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ B.vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C.vận tốc biến thiên điều hòa sớm pha 2
so với li độ D.vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2
so với li độ
Câu 10 : trong dao động điều hòa
A.gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B.gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C.gia tốc biến đổi đều hòa sớm pha 2
so với li độ D.gia tốc biến đổi đều hòa chậm pha 2
so với li độ
Câu 11 : Trong dao động điều hòa
A.gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc B.gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc
C.gia tốc biến đổi đều hòa sớm pha 2
so với vận tốc D.gia tốc biến đổi đều hòa chậm pha 2
so với vận tốc
Câu 12 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos4
t
(cm),biên độ dao động của vật là
A.A=4cm B.A=6cm C.A=4m D.A=6m
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos2
t
(cm), chu kì do động của chất điểm là :
A.T=1s B.T=2s C.T=0,5s D.T=1Hz
Câu 14 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos4
t
(cm). Tần số dao động của vật là
A.f=6Hz B.f=4Hz C.f=2Hz D.f=0,5Hz
Câu 15:Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(
2
t)cm, pha dao động tại thời điểm t=1s là

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC
HTK- 2
A.
(rad) B.2
(rad) C.1,5
(rad) D.0,5
(rad)
Câu 16 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos4
t
(cm), tọa độ của vật tại thời điểm t=10s là
A.x=3cm B.x=6cm C.x=-3cm D.x=-6cm
Câu 17 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos2
t (cm), tọa độ của chất điểm tại thời điểm
t=1,5s là
A.x=1,5cm B.x=-5cm C.x=5cm D.x=0cm
Câu 18 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos4
t (cm), vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là
A.v=0 B.v=75,4cm/s C.v=-75,4cm/s D.v=6cm/s
Câu 19 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos4
t(cm), gia tốc của vật tại thời điểm t=5s là
A.a=0 B.a=-947.5cm/s2 C.a=-947,5cm/s2 D.a=947,5cm/s2
Câu 20 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân
bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
A.x=4cos(
2
2
t)cm B. .x=4cos(
2
t)cm C. x=4cos(
2
2
t)cm D.x=4cos(
2
t)cm
Câu 21 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng
A.động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì B. động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc
C.thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D.tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A.động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B. động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C.thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại
D.thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 23 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A.công thức E= 2
2
1kA cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại
B.công thức E= 2
max
2
1mv cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB
C.công thức E= 22
2
1Am
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian
D.công thức Et=22
2
1
2
1kAkx cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
Câu 24 : Động năng của vật dao động điều hòa
A.biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B.biến đổi tuần hòan theo thời gian với chu kì T/2
C.biến đổi tuần hòan với chu kì T D.không biến đổi theo thời gian
Câu 25 : Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s, 2
=10. Năng lượng dao động
của vật là
A.E=60kJ B.E=60J C.E=6mJ D.E=6J
Câu 26 : Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A.động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật B.thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC
HTK- 3
C.thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D.cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng
Trong dao động điều hòa , li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
A.cùng biên độ B.cùng pha C.cùng tần số góc D.cùng pha ban đầu
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
A.trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B.trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C. trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D. trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 29 : Phát biểu nào sau đây là không đúng về con lắc lò xo ngang?
A.chuyển động của vật là chuyển động thẳng B.chuyển động của vật là chuyển động biến đồi điều
C.chuyển động của vật là chuyển động tuần hòan D.chuyển động của vật là dao động điều hòa
Câu 30 : Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của nó bằng không khi nó chuyển động qua
A.vị trí cân bằng B.vị trí vật có li độ cực đại
C.vị trí mà lò xo không bị biến dạng D.vị trí mà lực đàn hồi lò xo bằng 0
Câu 31 : Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B.lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C.gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 32 : Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì
A. k
m
T
2 B. m
k
T
2 C. g
l
T
2 D. l
g
T
2
Câu 33 : Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.
A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần
Câu 34 : Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m( 2
=10 ) dao động điều hòa với chu kì
A.T=0,1s B.T=0,2s C.T=0,3s D.T=0,4s
Câu 35 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g, 2
=10, .
Độ cứng của lò xo là
A.k=0,1156N/m B.k=32N/m C.k=64N/m D.k=6400N/m
Câu 36 : Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, Chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg. Giá trị
cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A.Fmax=525N B.Fmax=5,12N C.Fmax=256N D.Fmax=2,56N
Câu 37 : Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Ngườita kéo
quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đọan 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, phương trình dao động của vật nặng là
A.x=4cos10t(cm) B.x=4cos(
2
10
t)cm C. x=4cos(
2
10
t)cm D. x=4cos(
2
10
t)cm
Câu 38 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đọan 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là
A.vmax=160cm/s B.vmax=80cm/s C.vmax=40cm/s D.vmax=20cm/s

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC
HTK- 4
Câu 39 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đọan 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là
A.E=320J B.E=6,4.10-2J C.E=3,2.10-2J D.E=3,2J
Câu 40 : Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m . Khi quả nặng ở vị trí
cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng là
A.A=5m B.A=5cm C.A=0,125m D.A=0,125cm
Câu 41 : Một con l8ác lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kgvà một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi qủa nặng ở vị trí
cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao
động của quả nặng là
A.x=5cos(
2
40
t) m B. x=5cos(
2
40
t) m C. x=5cos(
2
40
t) cm. D. x=5cos( 40t) cm
Câu 42 : khi gắn qủa nặng m1 vào một lò xo, nó do động với chu kì T1=1,2s.
Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2=1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì
chu kì dao động của chúng là :
A.T=1,4s B.T=2,0s C.T=2,8s D.T=4,0s
Câu 43 : Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m
dao động với chu kì T2=0,8s. khi mắc m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là :
A.T=0,48s B.T=0,70s C.T=1,00s D.T=1,40s
Câu 44 :Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng:
x = 6sin(10t-
) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng
6
là
A.x = 30 cm B.x = 32 cm C.x = -3 cm D.x = -30 cm
Cau 45 :Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s. Một con lắc đơn khác có chiều dài
l2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động
điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s B.T = 2,5 s C.T = 0,5 s D.T = 0,925 s
Cau 46 : Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.
A.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C.Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.
D. Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
Cau 47 : Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Asint (cm). Gốc thời gian được chọn
vào lúc nào?
A. Vật qua vị trí x = +A B.Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.Vật qua vị trí x = -A D.Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Cau 48 :Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ
3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì
dao động của con lắc lò xo là
A. 0,3 s B.0,15 s C.0,6 s D.0,423 s
Cau 49: Phương trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng x1 = 2t
sin ; x2=3 )
2
sin(
t(cm); x3=
t
cos2 (cm) Kết luận nào sau đây là đúng?
A.x1, x2 ngược pha. B.x1, x3 ngược pha C.x2, x3 ngược pha. D.x2, x3 cùng pha.
Cau 50 :Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC
HTK- 5
B.Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn.
C.Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D.Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa.
Cau 51:Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ:x = 3cost(cm).Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có góc
hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là :
A.0 rad B. 6
rad C. 2
rad D. 2
rad
Cau 52 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k. Đầu còn
lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm. Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho
quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống. Lấy g = 10m/s2. Biên độ của dao động có trị số bằng
A. 6 cm B.0,3 m C.0,6 m D. 0,5 cm
Cau 53 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m=0,4 kg gắn vào lò xo có độ cứng k. Đầu
còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm. Tại vị trí cân bằng, người ta truyền
cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống. Lấy g = 10m/s2. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng
là
A. 0,424 m B.± 4,24 cm C.-0,42 m D.± 0,42 m
Cau 54 :Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A.tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B.giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C.giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D.giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
Cau 55 :Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc
v0 = 31,4 m/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy
2 = 10. Phương trình
dao động điều hòa của vật là
A.x = 10 sin(
t +
6
5
) cm B.x = 10 sin(
t +
6
) cm C.x = 10 sin(
t -
6
)cm D.x = 10 sin(
t -
6
5
)cm
Cau 56 :Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km. Coi nhiệt độ hai nơi
này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km. Sau một ngày đồng hồ chạy
A. nhanh 8,64 s B.nhanh 4,32s C.chậm 8,64 s D.chậm 4,32 s.
Cau 57 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 =
3sin(4
t +
3
) (cm) ; x2 = 3sin4
t (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A. x = 3 2sin(4
t +
3
) (cm) B.x = 3sin(4
t +
6
) (cm)
C.x= 33 sin(4
t +
6
) (cm) D.x= 32sin(4
t -
6
) (cm)
Cau 58 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C.Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó.
D.Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Cau 59 :Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn …………… Mệnh đề nào sau đây không phù
hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. biến thiên điều hòa theo thời gian. B.hướng về vị trí cân bằng.
C.có biểu thức F = -kx D.có độ lớn không đổi theo thời gian.

