Khóa hc LTĐH môn Vt lí – Thy ĐặngVit Hùng
Trc nghim Dao động cơ hc
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
Bài toán v thi gian:
Câu 1: Vt dao động điu hòa, gi t
1
là thi gian ngn nht vt đi t VTCB đến li độ x = A/2 và t
2
là thi gian vt đi t
li độ x = A/2 đến biên dương (x = A). Ta có
A. t
1
= 0,5t
2
B. t
1
= t
2
C. t
1
= 2t
2
D. t
1
= 4t
2
Câu 2: Vt dao động điu hòa, gi t
1
là thi gian ngn nht vt đi t VTCB đến li độ x = A và t
2
là thi gian vt đi t li
độ x = –A/2 đến biên dương (x = A). Ta có
A. t
1
= (3/4)t
2
B. t
1
= (1/4)t
2
C. t
2
= (3/4)t
1
. D. t
2
= (1/4)t
2
Câu 3: Vt dao động điu hòa vi biên độ A và chu k T. Khong thi gian ngn nht vt đi t VTCB đến li độ x = –A
ln th hai là
A. t = 5T/4. B. t = T/4. C. t = 2T/3. D. t = 3T/4.
Câu 4: Vt dao động điu hòa vi biên độ A và chu k T. Khong thi gian ngn nht vt đi t li độ x = A/2 đến thi
đim vt qua VTCB ln th hai
A. t = 5T/12. B. t = 5T/4. C. t = 2T/3. D. t = 7T/12.
Câu 5: Vt dao động điu hòa vi biên độ A và chu k T. Khong thi gian ngn nht vt đi t li độ
A 2
x
2
=
đế
n li
độ
x = A là
A.
t = T/12.
B.
t = T/4.
C.
t = T/6.
D.
t = T/8.
Câu 6:
V
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa g
i v
i biên
độ
A và chu k
T. Kho
ng th
i gian ng
n nh
t v
t
đ
i t
li
độ
A 3
x
2
=
đế
n li
độ
x = A/2 là
A.
t = 2T/3.
B.
t = T/4.
C.
t = T/6.
D.
t = 5T/12.
Câu 7:
V
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa g
i v
i biên
độ
A và chu k
T. Kho
ng th
i gian ng
n nh
t v
t
đ
i t
li
độ
A 2
x
2
=
đế
n li
độ
A 3
x
=
A.
t = 5T/12.
B.
t = 7T/24.
C.
t = T/3.
D.
t = 7T/12.
Câu 8:
V
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa g
i t
1
là th
i gian ng
n nh
t v
t
đ
i li
độ
x = A/2
đế
n li
độ
A 3
x
= và t
2
là th
i gian v
t
đ
i t
VTCB
đế
n li
độ
A 2
x .
2
= M
i quan h
gi
a t
1
và t
2
A.
t
1
= 0,5t
2
B
. t
2
= 3t
1
C.
t
2
= 2t
1
D.
2t
2
= 3t
1
Câu 9:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
i biên
độ
A. Kho
ng th
i gian ng
n nh
t v
t
đ
i t
li
độ
x = A/2
đế
n li
độ
x = A là
0,5 (s). Chu k
dao
độ
ng c
a v
t là
A.
T = 1 (s).
B.
T
=
2 (s).
C.
T = 1,5 (s).
D.
T = 3 (s).
Câu 10:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
i biên
độ
A. Kho
ng th
i gian ng
n nh
t v
t
đ
i t
li
độ
A 2
x
2
=
đế
n li
độ
x =
A/2 là 0,5 (s). Chu k
dao
độ
ng c
a v
t là
A.
T = 1 (s).
B.
T = 12 (s).
C.
T = 4 (s).
D.
T = 6 (s).
Câu 11:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
i biên
độ
A. Kho
ng th
i gian ng
n nh
t v
t
đ
i t
li
độ
A 2
x
2
=
đế
n li
độ
x =
A là 0,3 (s). Chu k
dao
độ
ng c
a v
t là:
A.
T = 0,9 (s).
B.
T = 1,2 (s).
C.
T = 0,8 (s).
D.
T = 0,6 (s).
Câu 12:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa v
i biên
độ
A. V
t
đ
i t
li
độ
x = A/2
đế
n li
độ
x = –A/2 h
ế
t kho
ng th
i gian ng
n
nh
t là 0,5 (s). Tính kho
ng th
i gian ng
n nh
t v
t
đ
i t
VTCB
đế
n li
độ
A 2
x
2
= .
A.
t = 0,25 (s).
B.
t = 0,75 (s).
C.
t = 0,375 (s).
D.
t = 1 (s).
BÀI TOÁN VỀ THỜI GIAN, QUÃNG ĐƯỜNG
(BÀI TP TRC NGHIM)
Giáo viên: ĐẶNG VIT HÙNG
Khóa hc LTĐH môn Vt lí – Thy ĐặngVit Hùng
Trc nghim Dao động cơ hc
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
Câu 13: Vt dao động điu hòa gi vi biên độ A và tn s f. Khong thi gian ngn nht vt đi t li độ
A 2
x
2
=
đế
n
li
độ
A 3
x
=
A.
1
t .
12f
= B.
1
t .
24f
= C.
f
t .
= D.
f
t .
24
=
Câu 14: Vt dao động điu hòa vi biên độ A và tn s 5 Hz. Khong thi gian ngn nht vt đi t li độ x = –A đến li
độ
A 2
x
2
=
A. t = 0,5 (s). B. t = 0,05 (s). C. t = 0,075 (s). D. t = 0,25 (s).
Câu 15: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A, chu k dao động là T. Thi đim ban đầu vt li độ x = A, sau đó
3T/4 thì vt li độ
A. x = A. B. x = A/2. C. x = 0. D. x = –A.
Câu 16: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A, chu k dao động là T. Thi đim ban đầu vt li độ x = A/2 và
đang chuyn động theo chiu dương, sau đó 2T/3 thì vt li độ
A. x = A. B. x = A/2 C. x = 0 D. x = –A
Câu 17: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A, chu k dao động là T. Thi đim ban đầu vt li độ x = A/2 và
đang chuyn động theo chiu âm, sau đó 2T/3 thì vt li độ
A. x = A. B. x = A/2. C. x = 0. D. x = –A.
Câu 18: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A, chu k dao động là T. Thi đim ban đầu vt li độ x = –A, sau đó
5T/6 thì vt li độ
A. x = A. B. x = A/2. C. x = –A/2. D. x = –A.
Câu 19: Mt vt dao động điu hòa vi phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm. Tính t thi đim ban đầu (t = 0), sau đó
2/3 (s) thì vt li độ
A. x = 8 cm. B. x = 4 cm. C. x = –4 cm. D. x = –8 cm.
Câu 20: Cho mt vt dao đng điu hòa có phương trình chuyn động x = 10cos(2πt – π/6) cm. Vt đi qua v trí cân
bng ln đầu tiên vào thi đim:
A. t = 1/3 (s). B. t = 1/6 (s). C. t = 2/3 (s). D. t = 1/12 (s).
Câu 21: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A. Thi gian ngn nht để vt đi t v trí cân bng đến đim M có li độ
A 2
x
2
= là 0,25 (s). Chu k dao động ca vt là
A. T = 1 (s). B. T = 1,5 (s). C. T = 0,5 (s). D. T = 2 (s).
Câu 22: Mt vt dao động điu hoà có tn s 2 Hz, biên độ 4 cm. mt thi đim nào đó vt chuyn động theo chiu
âm qua v trí có li độ 2 cm thì sau thi đim đó 1/12 (s) vt chuyn động theo
A. chiu âm, qua v trí cân bng. B. chiu dương, qua v trí có li độ x = –2 cm.
C. chiu âm, qua v trí có li độ
x 2 3cm.
=
D. chiu âm, qua v trí có li độ x = –2 cm.
Câu 23: Mt vt dao động điu hòa vi tn s f = 10 Hz và biên độ là 4 cm. Ti thi đim ban đầu vt đang li độ
x = 2 cm và chuyn động theo chiu dương. Sau 0,25 (s) k t khi dao động thì vt li độ
A. x = 2 cm và chuyn động theo chiu dương. B. x = 2 cm và chuyn động theo chiu âm.
C. x = –2 cm và chuyn động theo chiu âm. D. x = –2 cm và chuyn động theo chiu dương.
Câu 24: Mt vt dao động điu hoà vi li độ x = 4cos(0,5πt – 5π/6) cm. Vào thi đimo sau đây vt đi qua li độ
x 2 3 cm
=
theo chiu dương ca trc to độ ?
A. t = 1 (s). B. t = 4/3 (s). C. t = 16/3 (s). D. t = 1/3 (s).
Câu 25: Mt vt dao động điu hòa vi biu thc li độ x = 4cos(0,5πt – π/3) cm. Vào thi đim nào sau đây vt s đi
qua v trí
x 2 3 cm
=
theo chiu âm ca trc ta độ
A. t = 4/3 (s). B. t = 5 (s). C. t = 2 (s). D. t = 1/3 (s).
Câu 26: Mt vt dao động điu hòa vi phương trình x = Acos(2πt/T + π/2) cm. Thi gian ngn nht k t lúc bt đầu
dao động (t = 0) đến thi đim vt có gia tc bng mt na giá tr cc đại là
A. t = T/12. B. t = T/6 C. t = T/3. D. t = 5T/12.
Câu 27: Mt vt dao động điu hòa theo phương ngang t B đến C vi chu k là T, v trí cân bng là trung đim O ca
BC. Gi M và N ln lượt là trung đim ca OB và OC, khong thi gian ngn nht để vt đi t M đến N là
A. t = T/4. B. t = T/2. C. t = T/3. D. t = T/6.
Câu 28: Mt vt dao động điu hòa vi tn s f = 10 Hz và biên độ là 4 cm. Ti thi đim ban đầu vt đang li độ x =
2 cm và chuyn động theo chiu âm. Sau 0,25 (s) k t khi dao động thì vt li độ
A. x = 2 cm và chuyn động theo chiu dương. B. x = 2 cm và chuyn động theo chiu âm.
C. x = –2 cm và chuyn động theo chiu âm. D. x = –2 cm và chuyn động theo chiu dương.
Khóa hc LTĐH môn Vt lí – Thy ĐặngVit Hùng
Trc nghim Dao động cơ hc
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -
Câu 29: Mt vt dao động điu hoà vi phương trình x = 4cos(4πt + π/6) cm. Thi đim th 3 vt qua v trí x = 2 cm
theo chiu dương là
A. t = 9/8 (s). B. t = 11/8 (s). C. t = 5/8 (s). D. t = 1,5 (s).
Câu 30: Vt dao động điu hòa có phương trình x = Acos(2πt/T). Khong thi gian ngn nht k t lúc bt đầu dao
động đến lúc vt có li độ x = A/2 là
A. t = T/6. B. t = T/8. C. t = T/3. D. t = T/4.
Câu 31: Mt vt dao động điu hòa theo phương ngang t B đến C vi chu k là T, v trí cân bng là trung đim O ca
BC. Gi M và N ln lưt là trung đim ca OB và OC, khong thi gian để vt đi t M đến qua B ri đến N (ch qua v
trí cân bng O mt ln) là
A. t = T/4. B. t = T/2. C. t = T/3. D. t = T/6.
Câu 32: Mt vt dao động điu hoà theo phương trình x = 10cos(2πt + π/4) cm, thi đim vt đi qua v trí cân bng ln
th 3 là
A. t = 13/8 (s). B. t = 8/9 (s). C. t = 1 (s). D. t = 9/8 (s).
Câu 33: Cht đim dao động điu hòa theo phương thng đứng vi phương trình x = Acos(ωt – π/2) cm. Khong thi
gian cht đim đi t v trí thp nht đến v trí cao nht là 0,5 (s). Sau khong thi gian t = 0,75 (s) k t lúc bt đầu dao
động (t = 0), cht đim đang v trí có li độ
A. x = 0. B. x = A. C. x = –A. D. x = A/2.
Câu 34: Mt vt dao động điu hoà theo phương trình x = 4cos(10πt – π/3) cm. Khi vt đi theo chiu âm, vn tc ca
vt đạt giá tr 20π (cm/s) nhng thi đim
A. t = –1/12 + k/5 ; t = 1/20 + k/5. B. t = –1/12 + k/5.
C. t = 1/20 + k/5. D. Mt giá tr khác.
Câu 35: Mt vt dao động điu hoàt bi phương trình x = 6cos(5πt – π/4) cm. Xác định thi đim ln th hai vt
có vn tc v = –15π (cm/s).
A. t = 1/60 (s). B. t = 13/60 (s). C. t = 5/12 (s). D. t = 7/12 (s).
Câu 36: Mt vt dao động điu hòa vi chu T trên đon thng PQ. Gi O, E ln lượt trung đim ca PQ OQ.
Khong thi gian để vt đi t O đến P ri đến E là
A. t = 5T/6. B. t = 5T/8. C. t = T/12. D. t = 7T/12.
Câu 37: Mt vt dao động điu hòa có phương trình x = 6cos(πt – π/2) cm. Khong thi gian vt đi t VTCB đến thi
đim vt qua li độ x = 3 cm ln th 5 là
A. t = 61/6 (s). B. t = 9/5 (s). C. t = 25/6 (s). D. t = 37/6 (s).
Câu 38: Vt dao động điu hòa phương trình x = 4cos(2πt π) cm. Vt đến đim biên dương ln th 5 vào thi
đim
A. t = 4,5 (s). B. t = 2,5 (s). C. t = 2 (s). D. t = 0,5 (s).
Câu 39: Mt cht đim dao động điu hòa trên đon đường PQ, O là v trí cân bng, thi gian vt đi t P đến Q là 3
(s). Gi I trung đim ca OQ. Khong thi gian ngn nht để vt đi t O đến I là
A. t
min
= 1 (s). B. t
min
= 0,75 (s). C. t
min
= 0,5 (s). D. t
min
= 1,5 (s).
Câu 40: Mt cht đim dao động điu hoà vi phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm. Thi gian t lúc bt đầu dao động
(t = 0) đến khi vt qua li độ x = 2 cm theo chiu dương ca trc to độ ln th 1 là
A. t = 0,917 (s). B. t = 0,583 (s). C. t = 0,833 (s). D. t = 0,672 (s).
Câu 41: Mt vt dao động điu hòa có phương trình x = Acos(2πt) cm. Thi đim mà ln th hai vt có li độ
x = A/2 chuyn động theo chiu âm ca trc Ox k t khi vt bt đầu dao động là
A. t = 5/6 (s). B. t = 11/6 (s). C. t = 7/6 (s). D. 11/12 (s).
Câu 42: Mt vt dao động điu hòa có phương trình x = Acos(2πt) cm. Thi đim mà ln th hai vt có li độ
x = A/2 k t khi bt đầu dao động
A. t = 5/6 (s). B. t = 1/6 (s). C. t = 7/6 (s). D. t = 11/12 (s).
Câu 43: Mt vt dao động điu hòa theo phương trình x = Acos(πt – π/3) cm. Vt đi qua li độ x = –A ln đầu tiên k t
lúc bt đầu dao động vào thi đim:
A. t = 1/3 (s). B. t = 1 (s). C. t = 4/3 (s). D. t = 2/3 (s).
Câu 44: Mt vt dao động điu hòa phương trình x = Asin(2πt) cm. Thi đim đầu tiên vt li độ x = –A/2 k t
khi bt đầu dao động
A. t = 5/12 (s). B. t = 7/12 (s). C. t = 7/6 (s). D. t = 11/12 (s).
Câu 45: Mt vt dao động điu hòa theo phương trình x = Acos(πt 2π/3) cm. Vt qua li độ x = A/2 ln th hai k t
lúc bt đầu dao động (t = 0) vào thi đim
A. t = 7/3 (s). B. t = 1 (s). C. t = 1/3 (s). D. t = 3 (s).
Câu 46: Mt đim M chuyn động tròn đều vi tc độ 0,6 m/s trên mt đường tròn có đường kính 0,4 m. Hình chiếu P
ca đim M lên mt đường kính ca đường tròn dao động điu hòa vi biên độ, tn s góc và chu k ln lượt là
A. 0,4 m ; 3 rad/s ; 2,1 (s). B. 0,2 m ; 3 rad/s ; 2,48 (s).
C. 0,2 m ; 1,5 rad/s ; 4,2 (s). D. 0,2 m ; 3 rad/s ; 2,1 (s).
Khóa hc LTĐH môn Vt lí – Thy ĐặngVit Hùng
Trc nghim Dao động cơ hc
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 4 -
Bài toán v quãng đường:
Câu 47: Mt vt dao động điu hòa vi phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vt đi được k t khi bt
đầu dao động (t = 0) đến thi đim t = 0,5 (s) là
A. S = 12 cm. B. S = 24 cm. C. S = 18 cm. D. S = 9 cm.
Câu 48: Mt vt dao động điu hòa vi phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vt đi được k t khi bt
đầu dao động (t = 0) đến thi đim t = 0,25 (s) là
A. S = 12 cm. B. S = 24 cm. C. S = 18 cm. D. S = 9 cm.
Câu 49: Mt vt dao động điu hoà vi phương trình x = 10cos(πt + π/3) cm. Khong thi gian tính t lúc vt bt đầu
dao động (t = 0) đến khi vt đi được quãng đường 50 cm là
A. t = 7/3 (s). B. t = 2,4 (s). C. t = 4/3 (s). D. t = 1,5 (s).
Câu 50: Mt con cht đim dao động điu hòa vi biên độ 6 cm và chu kì 1s. Ti t = 0, vt đi qua v trí cân bng theo
chiu âm ca trc to độ. Tng quãng đường đi được ca vt trong khong thi gian t = 2,375 (s) k t thi đim bt
đầu dao động là
A. S = 48 cm. B. S = 50 cm. C. S = 55,75 cm. D. S = 42 cm.
Câu 51: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A và chu k T. Biết rng vt thc hin 12 dao đông hết 6 (s). Tc độ
ca vt khi qua v trí cân bng là 8π (cm/s). Quãng đường ln nht vt đi được trong khong thi gian bng 2/3 chu k
T là
A. 8 cm.
B. 9 cm. C. 6 cm. D. 12 cm.
Câu 52: Mt vt dao động điu hòa dc theo trc Ox vi phương trình x = 5cos(8πt + π/3) cm. Quãng đường vt đi
được t thi đim t = 0 đến thi đim t = 1,5 (s) là
A. S = 15 cm. B. S = 135 cm. C. S = 120 cm. D. S = 16 cm.
Câu 53: Mt con lc lò xo dao động vi phương trình x = 4cos(4πt) cm. Quãng đưng vt đi được trong thi gian 30
(s) k t lúc t
o
= 0 là
A. S = 16 cm B. S = 3,2 m C. S = 6,4 cm D. S = 9,6 m
Câu 54: Mt vt dao động điu hòa vi phương trình x = 10cos(2πt + π/3) cm. Quãng đường vt đi được k t khi bt
đầu dao động (t = 0) đến thi đim t = 0,375 (s) là (ly gn đúng)
A. 12 cm. B. 16,48 cm. C. 10,54 cm. D. 15,34 cm.
Câu 55: Mt vt dao động điu hoà theo phương trình x = 1,25cos(2πt - π/12) cm. Quãng đường vt đi được sau thi
gian t = 2,5 (s) k tc bt đầu dao động là
A. 7,9 cm. B. 22,5 cm. C. 7,5 cm. D. 12,5 cm.
Câu 56: Mt vt nh dao động điu hòa dc theo trc Ox có phương trình dao động x = 3.cos(3πt) cm thì đường mà
vt đi được t thi đim ban đầu đến thi đim 3 (s) là
A. 24 cm. B. 54 cm. C. 36 cm. D. 12 cm.
Câu 57: Mt cht đim dao động điu hòa trên trc Ox có phương trình x
= 4cos(4πt - π/2) cm. Trong 1,125 (s) đầu
tiên vt đã đi được mt quãng đưng là
A. 32 cm. B. 36 cm. C. 48 cm. D. 24 cm.
Câu 58: Mt con lc lò xo dao động vi phương trình x = 4cos(4πt) cm. Quãng đưng vt đi được trong thi gian
2,875 (s) k t lúc t = 0 là
A. 16 cm. B. 32 cm. C. 64 cm. D. 92 cm.
Câu 59: Mt vt dao động điu hoà dc theo trc Ox có phương trình x = 5sin(2πt + π/6) cm. Xác định quãng đường
vt đi được t thi đim t = 1 (s) đến thi đim t = 13/6 (s)?
A. 32,5 cm. B. 5 cm. C. 22,5 cm. D. 17,5 cm.
Câu 60: Mt vt dao động có phương trình li độ
3π
x 2cos 25t cm.
4
=
Quãng đường vt đi t thi đim
t1 = π/30 (s) đến t2 = 2 (s) là (ly gn đúng).
A.
S = 43,6 cm.
B.
S = 43,02 cm.
C.
S = 10,9 cm.
D.
42,56 cm.
Giáo viên : Đặng Vit Hùng
Ngun : Hocmai.vn