
V n qu c gia Xuân Th y.ườ ố ủ
B n đ khu v c VQG Xuân Thu và Khu v c đ m.ả ồ ự ỷ ự ệ

pHẦN MỞ Đ UẦ
V n Qu c Gia Xuân Thu là V n Qu c Gia(VQG) m i đ cườ ố ỷ ườ ố ớ ượ
thành l p trong khu v c đ ng b ng sông H ng (2/1/2003), là khu v c cóậ ự ồ ằ ồ ự
h sinh thái đ t ng p n c c a sông ven bi n đi n hình Vi t Nam. Tuyệ ấ ậ ướ ử ể ể ở ệ
nhiên ho t đ ng du l ch đây l i ch a đ c đ u t đúng m c và cònạ ộ ị ở ạ ư ượ ầ ư ứ
nhi u h n ch . Vì v y vi c nghiên c u ti m năng du l ch sinh thái (DLST)ề ạ ế ậ ệ ứ ề ị
có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng nh m đ nh h ng cho phát tri n du l chặ ệ ọ ằ ị ướ ể ị
sinh thái - m t gi i pháp phát tri n h p lý v c m t xã h i và m t môiộ ả ể ợ ề ả ặ ộ ặ
tr ng.ườ
Báo cáo đ c p đ n nh ng v n đ ch y u: Đi u ki n t nhiên-ề ậ ế ữ ấ ề ủ ế ề ệ ự
kinh t - xã h i khu v c VQG Xuân Thu và vùng ph c n; Ti m năngế ộ ự ỷ ụ ậ ề
phát tri n DLST; Hi n tr ng DLST ; Đ xu t m t s đ nh h ng cho phátể ệ ạ ề ấ ộ ố ị ướ
tri n DLST t i VQG Xuân Thu .ể ạ ỷ
*M c tiêu nghiên c u: Đánh giá hi n tr ng và ti m năng du l ch sinh thái,ụ ứ ệ ạ ề ị
t đó đ ra h ng phát tri n du l ch sinh thái cho khu v c V n Qu c Giaừ ề ướ ể ị ự ườ ố
Xuân Thuỷ
*Ph ng pháp nghiên c u: t ng h p phân tích tài li u và kh o sát th cươ ứ ổ ợ ệ ả ự
đ a.ị
PHẦN NỘI DUNG
I. K t qu nghiên c u.ế ả ứ
1. Gi i thi u s l c v đi u ki n t nhiên- xã h i khu v c ớ ệ ơ ượ ề ề ệ ự ộ ự
- Khu b o t n đ t ng p n c Xuân Thu nay là VQG Xuân Thu có di nả ồ ấ ậ ướ ỷ ỷ ệ
tích 15.100 ha v i 7100 ha vùng lõi và 8000 ha vùng đ m, ph n đ m c aớ ệ ầ ệ ủ
VQG bao g m m t ph n di n tích C n Ng n, toàn b Bãi Trong và di nồ ộ ầ ệ ồ ạ ộ ệ

tích t nhiên c a 5 xã (Giao Thi n, Giao An, Giao L c, Giao Xuân, vàự ủ ệ ạ
Giao H i).ả
- Vùng bãi b i Giao Thu có đ cao trung bình t 0,5-0,9mồ ỷ ộ ừ
- Khí h u nhi t đ i m gió mùa, nhi t đ trung bình năm đây kho ngậ ệ ớ ẩ ệ ộ ở ả
24°C.L ng m a trung bình năm đ t 1.175mm.ượ ư ạ
- V dân c :ề ư
B ng s li u dân c m t s xã vùng đ mả ố ệ ư ộ ố ệ
Đơn vị
hành
chính
Di nệ
tích
t nhiênự
(km2)
Dân số
(ng iườ
)
S laoố
động
(ng iườ
)
Số
hộ
T lỷ ệ
tăng
dân
s (%)ố
M t đậ ộ
dân số
ng i/kmườ 2
T ngổ37,2 36 372 18 492 8 551 1,37 994
Giao
Thi nệ
9,9 9 303 4742 2 018 1,22 938
Giao An 7,9 8 997 4554 2 245 1,52 1 138
GiaoL cạ 8,4 9 156 4 658 2 035 1,34 1 090
Giao
Xuân
11,0 8 916 4 538 2 253 1,40 810
Ngu n : BQL KBTĐNN Xuân Th yồ ủ
NX: Nh n th y s l ng dân và m c tăng nh trên s là áp l c l n đ iậ ấ ố ượ ứ ư ẽ ự ớ ố
v i vi c b o v tài nguyên môi tr ng VQG Xuân Thu vì các v n đớ ệ ả ệ ườ ở ỷ ấ ề
xã h i, vi c làm cho c dân n i đây.ộ ệ ư ơ
Năng su t lúa toàn huy n Giao Thu (s li u năm 2000) ấ ệ ỷ ố ệ
1975 1980 1985 1990 1992 1995 1998
Năng su t trungấ
bình T /haạ
27 28 36 35 49 60 72

S n l ng lúaẳ ượ
1000t n/nămấ
68 72 93 94 140 158 185
S n l ng l ng th c hàng năm c a 4 xã khu v c đ m kho ngả ượ ươ ự ủ ự ệ ả
22.000 t n, t ng đ ng v i 33t đ ng, chi phí 70% ch còn thu nh p tấ ươ ươ ớ ỷ ồ ỉ ậ ừ
ngu n l i thu s n vùng bãi b i c đ t t 30 – 50 t đ ng/năm. ồ ợ ỷ ả ở ồ ướ ạ ừ ỷ ồ
- S n xu t lâm nghi p và nuôi tr ng thu s nả ấ ệ ồ ỷ ả
+ Có kho ng 200 đ m tôm, 200 vây v ng và 2000 – 3000 ng i khai thácả ầ ọ ườ
t nhiên vùng bãi b i, t ng đ ng 1/2 dân s vùng đ m s ng d aự ở ồ ươ ươ ố ở ệ ố ự
ch y u vào ngu n l i t nhiên khu ramsar. Nh ng năm g n đây do cóủ ế ồ ợ ự ở ữ ầ
h ng xu t kh u thu s n nên thu nh p c a c ng đ ng đ a ph ng r tướ ấ ẩ ỷ ả ậ ủ ộ ồ ị ươ ấ
khá.
+ Đ n nay, v c b n khu v c đã có quy vùng nuôi tôm. Di n tích nuôiế ề ơ ả ự ệ
thâm canh bãi trong và nuôi qu ng canh c i ti n C n Ng n (thu cở ả ả ế ở ồ ạ ộ
vùng đ m c a khu b o t n) có t ng di n tích lên t i 3.200ha.ệ ủ ả ồ ổ ệ ớ
2. Ti m năng phát tri n du l ch sinh thái t i VQG Xuân Thuề ể ị ạ ỷ
2.1.Th c v t.ự ậ
V n Qu c Gia Xuân Thu có kho ng 100 loài th c v t b c cao có m chườ ố ỷ ả ự ậ ậ ạ
thu c 85 chi và 34 h , có kho ng 25 loài thích ng v i đi u ki n s ng đ tộ ọ ả ứ ớ ề ệ ố ấ
ng p n c và đ a hình đ m l y t o nên 3500 ha r ng ng p m n. R ngậ ướ ị ầ ầ ạ ừ ậ ặ ừ
ng p m n góp ph n c đ nh phù sa; t o d ng sinh c nh; và cân b ng sinhậ ặ ầ ố ị ạ ự ả ằ
thái...
Th c v t n i có 57 gi ng thu c 111 loài trong đó nhi u loài rong mang l iự ậ ổ ố ộ ề ạ
giá tr kinh t cao thu c hai ngành rong xanh và rong đ tiêu bi u là rongị ế ộ ỏ ể
câu ch vàng.ỉ
2.2.Đ ng v t.ộ ậ

Động v t VQG Xuân Th y không nh ng phong phú v s l ng mà cònậ ủ ữ ề ố ượ
đa d ng v thành ph n loài. Đ ng v t bao g m: đ ng v t n i, đ ng v tạ ề ầ ộ ậ ồ ộ ậ ổ ộ ậ
đáy và đ ng v t r ng.ộ ậ ừ
- Đ ng v t n i có kho ng 104 loài, trong đó có kho ng 46 loài cá và 23ộ ậ ổ ả ả
loài giáp xác...
- Đ ng v t đáy: đã phát hi n 154 loài, m t s loài có giá tr kinh t caoộ ậ ệ ộ ố ị ế
nh : Ngao, V p, Cua rèm, Gh , các lo i tôm...ư ọ ẹ ạ
- Đ ng v t r ng, có hai l p: l p chim và l p thúộ ậ ừ ớ ớ ớ
+ L p thú: Hi n có 10 loài thú trên c n là các loài: d i, chu t, c y, cáo...ớ ệ ạ ơ ộ ầ ở
d i n c có 3 loài quý hi m: Rái cá( Lutra lutra), cá Heo( Lipotesướ ướ ế
veritifer) và cá đ u ông s ( Neophocaera phocaenoides),( cá Heo th ngầ ư ườ
g p vào mùa m a bão t tháng 8 đ n tháng10).ặ ư ừ ế
+ L p chim:ớ 215 loài chim c đ nh c và di trú (ả ị ư Ngu n: ồVi n NC H i s n,ệ ả ả
BQL KBTTN Xuân Th y).ủ
Chim di trú chính là y u t c b n t o nên nét đ c đáo thu hút kháchế ố ơ ả ạ ộ
du l ch đ n n i này. VQG Xuân Thu là n i trú chân r t quan tr ng c aị ế ơ ỷ ơ ấ ọ ủ
nhi u loài chim n c di c . đây có h n 200 loài chim, trong đó chimề ướ ư ở ơ
n c có kho ng 50 loài. Trong s các loài chim n c trú chân đây có 9ướ ả ố ướ ở
loài có nguy c b đe do tuy t di t và đ c ghi vào sách đ b o v chimơ ị ạ ệ ệ ượ ỏ ả ệ
qu c t , đó là các loài: B nông chân xám ố ế ồ (Pelecanus crispus), Cò thìa m tặ
đen (Platalea minor), Cò thìa á âu (Platalea leucorodia), Mòng bi n mể ỏ
ng n ắ(Laus saudersi), Cho t chân màng l n ắ ớ (Limneo drommusa
sempalmatus), Cho t chân l n m vàng ắ ớ ỏ (Tringa gutti ferum), R m thìaẽ ỏ
(Calidris pygmeus), Giang sen (Mycteria leucocephala) và Qu m đ u đenắ ầ
(Threskiornis melanocephalus).

