
Bộ kế hoạch và đầu tư
Tổng cục Thống kê
điều tra biến động dân số
và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 1/4/2013
các kếT quả chủ yếu
hà Nội, 12 - 2013

ii

iii
gIỚI ThIỆu
kể từ cuộc tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, nhu cầu thông tin về biến
động dân số và sử dụng các biện pháp tránh thai ngày càng tăng. Những thông tin này
nhằm giúp các cấp, các ngành đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu dân số chủ yếu, xu
hướng biến động cũng như các đặc trưng kinh tế - xã hội của dân số, từ đó giúp hoạch
định chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm cũng như
nhiều năm.
kết quả của hai cuộc tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999 và 2009 và các cuộc
điều tra biến động dân số và kế hoạch hoá gia đình hàng năm trong những năm qua đã
cung cấp số liệu tin cậy, so sánh được cho cả thời kỳ, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu
thông tin thống kê trong lĩnh vực dân số và kế hoạch hóa gia đình của các cấp, các ngành
và người dùng tin. tuy nhiên, để cung cấp tốt hơn thông tin phục vụ cho đánh giá tình
hình xây dựng kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, cuộc điều
tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình năm 2013 đặt ra mục tiêu cao hơn so với
những cuộc điều tra trước đó.
Ngày 01 tháng 02 năm 2013, tổng cục trưởng tổng cục thống kê đã ban hành
Phương án điều tra biến động dân số và kế hoạch hoá gia đình thời điểm 1 tháng 4 năm
2013. đây là cuộc điều tra chọn mẫu được tiến hành hàng năm nhằm thu thập các thông
tin về dân số, biến động dân số (sinh, chết và di cư) cũng như thông tin cơ bản về tình
hình sử dụng các biện pháp tránh thai và sức khỏe sinh sản của phụ nữ.
để đạt mục tiêu trên, báo cáo này gồm 4 phần. Phần i trình bày các kết quả chủ
yếu của cuộc điều tra cùng với các phân tích về quy mô và cơ cấu dân số, tình trạng
hôn nhân, giáo dục, kế hoạch hóa gia đình và sức khỏe sinh sản, mức sinh, mức chết,
di cư và các đặc trưng của người di cư; Phần ii cung cấp cho người sử dụng những
biểu số liệu cơ bản nhất (những số liệu chi tiết hơn khi cần thiết có thể được tổng
hợp từ cơ sở dữ liệu vi mô của cuộc điều tra); Phần iii đề cập tới những vấn đề về
mặt kỹ thuật của cuộc điều tra như: dàn chọn mẫu, xác định cỡ mẫu và phân bổ mẫu,
tính sai số mẫu; Phần iv là phụ lục các nội dung cần thiết bổ trợ thêm cho nội dung
chính của báo cáo.

iv
thông tin trong báo cáo được xử lý từ kết quả của cuộc điều tra mẫu, có đủ độ
tin cậy. tuy vậy, do một số kết quả vẫn có sai số mẫu khi phân tổ chi tiết hơn, tổng cục
thống kê lưu ý người dùng tin khi sử dụng để phân tích kết quả.
Báo cáo được hoàn thành với sự trợ giúp kỹ thuật và tài chính của Quỹ Dân số
Liên hợp quốc (uNFPA). tổng cục thống kê chân thành cám ơn các cán bộ của văn
phòng uNFPA tại việt Nam về những đóng góp quý báu trong quá trình biên soạn và
hoàn thiện báo cáo.
tổng cục thống kê hy vọng báo cáo sẽ đáp ứng được những yêu cầu thông tin cơ
bản của những người làm công tác nghiên cứu, hoạch định chính sách kinh tế - xã hội,
đặc biệt là những người làm công tác liên quan đến vấn đề dân số và kế hoạch hoá gia
đình và mong nhận được những ý kiến xây dựng của bạn đọc.
Ý kiến đóng góp và thông tin chi tiết, xin liên hệ theo địa chỉ sau đây:
vụ thống kê Dân số và Lao động, tổng cục thống kê, 6B hoàng Diệu, hà Nội,
việt Nam.
điện thoại: +84 4 38 230 100, 38 230 129, 37 333 846
Fax: +84 4 37 339 287
Email: dansolaodong@gso.gov.vn
Tổng cục Thống kê

v
Mục Lục
Giới thiệu .......................................................................................................................... iii
Mục lục ............................................................................................................................. v
các chỉ tiêu chủ yếu ...................................................................................................... xiv
Danh sách các từ viết tắt ............................................................................................... xvi
PhẦn I: kếT quả chủ yếu ....................................................................................... xvii
i. QuY MÔ và cƠ cẤu DÂN SỐ ................................................................................... 1
1.1. Quy mô và phân bố dân số ......................................................................... 1
1.2. cơ cấu dân số ................................................................................................ 4
ii. tÌNh tRạNG hÔN NhÂN ......................................................................................... 8
2.1. Xu hướng kết hôn ......................................................................................... 9
2.2. tuổi kết hôn trung bình lần đầu chia theo nơi cư trú, vùng và tỉnh ......... 13
iii. GiÁo DỤc ................................................................................................................... 15
3.1. tình hình đi học ............................................................................................ 16
3.2. tỷ lệ đi học chung và tỷ lệ đi học đúng tuổi .......................................... 17
3.3. tình hình biết đọc biết viết ......................................................................... 19
3.4. trình độ học vấn đã đạt được ..................................................................... 21
iv. kế hoạch hÓA GiA đÌNh và SỨc khỎE SiNh SẢN ....................................... 22
4.1. thực hiện kế hoạch hóa gia đình .............................................................. 22
4.2. chăm sóc sức khỏe sinh sản ....................................................................... 30
v. MỨc SiNh .................................................................................................................... 32
5.1. tổng tỷ suất sinh ........................................................................................... 33
5.2. tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi ................................................................ 36
5.3. tỷ suất sinh thô.............................................................................................. 37
5.4. Sự khác biệt về mức sinh theo tỉnh/thành phố ....................................... 39
5.5. tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ ba trở lên ........................................................ 40
5.6. tỷ số giới tính khi sinh ................................................................................ 41

