1
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
BÁO CÁO T NG H P K T QU
ĐI U TRA, KH O SÁT ĐÁNH GIÁ CÁC C S CÔNG NGHI P Ơ
NÔNG THÔN ĐC H TR V N KHUY N CÔNGƯỢ
GIAI ĐO N 2011 - 2015 TRÊN ĐA BÀN T NH QU NG BÌNH”
Đn v ch đo: ơ S Công Th ng Qu ng Bình ươ
Đn v th c hi n: Trung tâm Khuy n công và XTTM Qu ng Bìnhơ ế
Qu ng Bình, tháng 10/2016
MỤC LỤC
M ĐU ................................................................................................................................... 5
1. S c n thi t ph i th c hi n đ án ế ................................................................................ 5
2. M c tiêu c a đ án .......................................................................................................... 6
2.1. Mục tiêu chung .......................................................................................................... 6
2.2. Mục tiêu cụ thể .......................................................................................................... 6
3. Đi t ng và ph m vi th c hi n ượ .................................................................................. 6
4. S n ph m c a đ án ...................................................................................................... 6
5. N i dung và ph ng pháp th c hi n ươ ........................................................................... 6
Ph n th nh t: K T QU ĐI U TRA, KH O SÁT ......................................................... 7
I. THÔNG TIN CHUNG V C S CÔNG NGHI P NÔNG THÔN (CNNT) Ơ ........... 7
1. Thông tin về cơ sở CNNT ............................................................................................ 7
2. Về loại hình cơ sở CNNT được khảo sát ..................................................................... 8
3. Tình trạng hoạt động của cơ sở CNNT ....................................................................... 8
4. Lĩnh vực hoạt động ..................................................................................................... 9
5. Sản phẩm/Dịch vụ chính của các cơ sở CNNT .......................................................... 10
6. Nội dung hỗ trợ vốn ................................................................................................... 10
II. THÔNG TIN ĐI U TRA KH O SÁT, ĐÁNH GIÁ C S CNNT Ơ ...................... 11
1. Số lao động của cơ sở ............................................................................................... 11
2. Thu nhập trung bình của lao động tại các cơ sở CNNT ............................................. 11
3. Doanh thu của các cơ sở CNNT ............................................................................... 12
4. Tổng diện tích mặt bằng của cơ sở ............................................................................ 12
5. Loại hình mặt bằng của cơ sở đang sử dụng ............................................................ 13
6. Số Cơ sở CNNT nằm trong khu/cụm công nghiệp .................................................... 13
7. Số Cơ sở có đăng ký kinh doanh mới hoặc sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận ĐKKD
sau thời điểm hỗ trợ vốn. ............................................................................................... 13
8. Số Cơ sở được hỗ trợ kinh phí khác ngoài kinh phí khuyến công. ............................ 14
9. Số cơ sở đầu tư mới để sản xuất kinh doanh sau khi được hỗ trợ ............................ 14
10. Đánh giá về hiệu quả của hỗ trợ vốn khuyến công .................................................. 14
11. Đánh giá của cơ sở về công tác tư vấn hướng dẫn hồ sơ hỗ trợ vốn khuyến công . 15
III. KI N NGH Đ XU T C A CÁC C S CNNT Ơ ................................................ 16
1. Đề xuất của cơ sở về các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ trong giai đoạn 2016-2020 ........... 16
2
2. Một số ý kiến của cơ sở CNNT ................................................................................. 17
Ph n th hai: ĐÁNH GIÁ K T QU HO T ĐNG KHUY N CÔNG GIAI ĐO N
2011-2015 ................................................................................................................................. 19
I. ĐÁNH GIÁ CHUNG. ..................................................................................................... 19
II. M T S K T QU C TH ..................................................................................... 20
1. Hoạt động hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề ................................ 20
2. Hoạt động nâng cao năng lực quản lý cho các cơ sở CNNT ..................................... 20
3. Hoạt động hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; chuyển giao công nghệ và
ứng dụng máy móc tiên tiến, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu
thủ công nghiệp. ............................................................................................................. 21
4. Tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu và xúc tiến quảng bá giới thiệu sản
phẩm ra thị thường. ....................................................................................................... 21
5. Hỗ trợ tư vấn phát triển công nghiệp .......................................................................... 22
6. Cung cấp thông tin, tuyên truyền ............................................................................... 22
7. Hỗ trợ liên doanh liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời
cơ sở gây ô nhiễm môi trường ....................................................................................... 22
8. Nâng cao năng lực quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động khuyến công ................. 23
9. Kết quả phối hợp triển khai công tác khuyến công với các tổ chức đoàn thể chính trị -
xã hội ............................................................................................................................. 23
III. M T S T N T I, H N CH VÀ NGUYÊN NHÂN ........................................... 23
1. Một số tồn tại, hạn chế ............................................................................................... 23
2. Nguyên nhân .............................................................................................................. 24
.................................................................................................................................................. 26
Ph n th ba: M T S NHI M V VÀ GI I PHÁP CH Y U Đ TH C HI N CÓ
HI U QU HO T ĐNG KHUY N CÔNG GIAI ĐO N 2016-2020. .......................... 27
I. NHI M V ...................................................................................................................... 27
1. Nhiệm vụ chung: ........................................................................................................ 27
2. Nhiệm vụ cụ thể ......................................................................................................... 27
II. GI I PHÁP TH C HI N. ........................................................................................... 28
1. Tổ chức hoạt động quản lý: ....................................................................................... 28
2. Giải pháp kỹ thuật. ..................................................................................................... 30
3. Giải pháp kinh tế: ...................................................................................................... 30
III. K T LU N VÀ KI N NGH ..................................................................................... 31
1. Đối với Bộ Công Thương, Cục CNĐP. ...................................................................... 31
3
2. Đối với UBND tỉnh và các Sở, Ngành liên quan. ...................................................... 31
4
M ĐU
1. S c n thi t ph i th c hi n đ án ế
Qua 5 năm th c hi n công tác khuy n công t nh Qu ng Bình giai đo n ế
2011-2015, cùng v i s quan tâm ch đo c a Đng, Nhà n c và Chính quy nướ
các c p, v i nhi u c ch chính sách u tiên, khuy n khích phát tri n và s n ơ ế ư ế
l c ph n đu c a các c s công nghi p, ơ ti u th công nghi p (TTCN) nói
chung và công nghi p nông thôn (CNNT) nói riêng trên đa bàn t nh đã và đang
thu đc nhi u k t qu quan tr ng; giá tr s n xu t công nghi p - TTCN khôngượ ế
ng ng tăng lên, năng l c s n xu t CNNT c a t nh phát tri n c v s l ng và ượ
ch t l ng; trình đ công ngh đã có s đu t , đi m i; nhi u ngành ngh ượ ư
thuy n th ng đã đc duy trì và phát tri n, thu hút và t o vi c làm cho nhi u ượ
lao đng t i đa ph ng, góp ph n đa CN-TTCN Qu ng Bình t ng b ươ ư c phátướ
tri n khá.
Ho t đng khuy n công đã tri n khai nhi u d án, l ng ghép nhi u ế
ch ng trươ ình, phát tri n khá đng b đem l i k t qu v nhi u m t góp ph n ế
gi i quy t vi c làm cho lao đng khu v c nông thôn, c i thi n đi s ng cho ế
ng i lao đng, góp ph n xóa đói gi m nghèo, chuy n d ch c c u kinh t vàườ ơ ế
c c u lao đng trong nông nghi p, nông thôn.ơ
Tuy nhiên, bên c nh nh ng k t qu đã đt đc thì v n còn có nh ng ế ượ
h n ch c n ph i đc rà soát, đi u tra, thu th p s li u, đánh giá, phân lo i ế ượ
các c s s n xu t có công ngh l c h u, gây ô nhi m môi tr ng, hi u quơ ườ
kinh t th p đ có c s đa ra nh ng gi i pháp, đnh h ng phát tri n choế ơ ư ướ
công tác khuy n công giai đo n 2016-2020.ế
Đ th c hi n có hi u qu các m c tiêu c a Ch ng trình khuy n công ươ ế
Qu ng Bình đn năm 2020 đã đc y ban nhân dân t nh phê duy t t i Quy t ế ượ ế
đnh s 1490/QĐ-UBND ngày 05/6/2015, thì vi c xây d ng đ án: Đi u tra
kh o sát, đánh giá các c s CNNT đc h tr v n khuy n công giai ơ ượ ế
đo n 2011-2015 trên đa bàn t nh Qu ng Bình” là th c s c n thi t nh m ế
m c đích thu th p s li u đ ph c v cho vi c xây d ng các đ án khuy n ế
công c th cho t ng năm trong giai đo n 2016 -2020, cũng nh rà soát, c p ư
nh t s li u đ đi u ch nh, xây d ng các ch ng trình h tr khuy n công và ươ ế
t v n phát tri n công nghi p trong th i gian t i.ư
5