Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
Ợ Ế
Ổ
Ả
Ơ Ở Ả Ề
BÁO CÁO T NG H P K T QU Ệ “ĐI U TRA, KH O SÁT ĐÁNH GIÁ CÁC C S CÔNG NGHI P
ƯỢ Ỗ Ợ Ố Ế NÔNG THÔN Đ C H TR V N KHUY N CÔNG
Ạ Ả Ị Ỉ GIAI ĐO N 2011 2015 TRÊN Đ A BÀN T NH QU NG BÌNH”
ỉ ạ ươ ở ả ng Qu ng Bình S Công Th
ơ ị ơ ị ự ế ả Đ n v ch đ o: ệ Đ n v th c hi n: Trung tâm Khuy n công và XTTM Qu ng Bình
ả
Qu ng Bình, tháng 10/2016
1
MỤC LỤC
M Đ UỞ Ầ 5 ...................................................................................................................................
ế
ả ự
ề
ệ
ự ầ 1. S c n thi
5 t ph i th c hi n đ án ................................................................................
ụ
ủ ề
6 2. M c tiêu c a đ án .......................................................................................................... 6 .......................................................................................................... 2.1. Mục tiêu chung
6 2.2. Mục tiêu cụ thể ..........................................................................................................
ố ượ
ự
ệ
ạ
3. Đ i t
ng và ph m vi th c hi n
6 ..................................................................................
ủ ề
ả
ẩ
6 4. S n ph m c a đ án ......................................................................................................
ộ
ươ
ự
ệ
5. N i dung và ph
6 ng pháp th c hi n ...........................................................................
Ả Ề
ứ ấ
Ả
Ế
ầ
7 Ph n th nh t: K T QU ĐI U TRA, KH O SÁT .........................................................
Ề Ơ Ở
Ệ
7 I. THÔNG TIN CHUNG V C S CÔNG NGHI P NÔNG THÔN (CNNT) ........... 7 ............................................................................................
1. Thông tin về cơ sở CNNT
8 2. Về loại hình cơ sở CNNT được khảo sát .....................................................................
3. Tình trạng hoạt động của cơ sở CNNT
8 .......................................................................
9 4. Lĩnh vực hoạt động .....................................................................................................
5. Sản phẩm/Dịch vụ chính của các cơ sở CNNT
10 ..........................................................
10 6. Nội dung hỗ trợ vốn ...................................................................................................
Ơ Ở
Ề
Ả 11 II. THÔNG TIN ĐI U TRA KH O SÁT, ĐÁNH GIÁ C S CNNT ...................... 11 1. Số lao động của cơ sở ...............................................................................................
2. Thu nhập trung bình của lao động tại các cơ sở CNNT
11 .............................................
3. Doanh thu của các cơ sở CNNT
12 ...............................................................................
12 4. Tổng diện tích mặt bằng của cơ sở ............................................................................
5. Loại hình mặt bằng của cơ sở đang sử dụng
13 ............................................................
6. Số Cơ sở CNNT nằm trong khu/cụm công nghiệp
13 ....................................................
7. Số Cơ sở có đăng ký kinh doanh mới hoặc sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận ĐKKD 13 sau thời điểm hỗ trợ vốn. ...............................................................................................
14 8. Số Cơ sở được hỗ trợ kinh phí khác ngoài kinh phí khuyến công. ............................
14 9. Số cơ sở đầu tư mới để sản xuất kinh doanh sau khi được hỗ trợ ............................
14 10. Đánh giá về hiệu quả của hỗ trợ vốn khuyến công ..................................................
11. Đánh giá của cơ sở về công tác tư vấn hướng dẫn hồ sơ hỗ trợ vốn khuyến công
. 15
Ế
Ơ Ở
Ị Ề
Ủ
Ấ
16 III. KI N NGH Đ XU T C A CÁC C S CNNT ................................................ 16 ...........
1. Đề xuất của cơ sở về các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ trong giai đoạn 2016-2020
2
2. Một số ý kiến của cơ sở CNNT
17 .................................................................................
ầ
ứ
Ạ Ộ
Ả
Ạ
Ế
Ế
Ph n th hai: ĐÁNH GIÁ K T QU HO T Đ NG KHUY N CÔNG GIAI ĐO N 19 20112015 .................................................................................................................................
19 I. ĐÁNH GIÁ CHUNG. .....................................................................................................
Ộ Ố Ế
Ả Ụ
II. M T S K T QU C TH
Ể 20 ..................................................................................... 20 1. Hoạt động hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề ................................
2. Hoạt động nâng cao năng lực quản lý cho các cơ sở CNNT
20 .....................................
3. Hoạt động hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; chuyển giao công nghệ và ứng dụng máy móc tiên tiến, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu 21 ............................................................................................................. thủ công nghiệp.
4. Tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu và xúc tiến quảng bá giới thiệu sản 21 phẩm ra thị thường. .......................................................................................................
5. Hỗ trợ tư vấn phát triển công nghiệp
22 ..........................................................................
22 6. Cung cấp thông tin, tuyên truyền ...............................................................................
7. Hỗ trợ liên doanh liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời 22 cơ sở gây ô nhiễm môi trường .......................................................................................
23 8. Nâng cao năng lực quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động khuyến công .................
9. Kết quả phối hợp triển khai công tác khuyến công với các tổ chức đoàn thể chính trị - 23 xã hội .............................................................................................................................
Ế
Ạ Ộ Ố Ồ Ạ 23 III. M T S T N T I, H N CH VÀ NGUYÊN NHÂN ........................................... 23 1. Một số tồn tại, hạn chế ...............................................................................................
24 2. Nguyên nhân ..............................................................................................................
26 ..................................................................................................................................................
ứ
Ủ Ế
Ự
Ể
Ệ
Ệ
Ộ Ố Ạ Ộ
ầ Ệ
Ạ
Ả
Ụ Ả Ph n th ba: M T S NHI M V VÀ GI I PHÁP CH Y U Đ TH C HI N CÓ Ế 27 HI U QU HO T Đ NG KHUY N CÔNG GIAI ĐO N 20162020. ..........................
I. NHI M VỆ
1. Nhiệm vụ chung:
Ụ 27 ...................................................................................................................... 27 ........................................................................................................
27 2. Nhiệm vụ cụ thể .........................................................................................................
Ả
Ự
Ệ
........................................................................................... 28 II. GI I PHÁP TH C HI N. 28 ....................................................................................... 1. Tổ chức hoạt động quản lý:
30 2. Giải pháp kỹ thuật. .....................................................................................................
30 3. Giải pháp kinh tế: ......................................................................................................
Ế
Ậ
Ế
Ị 31 ..................................................................................... III. K T LU N VÀ KI N NGH 31 ......................................................................
1. Đối với Bộ Công Thương, Cục CNĐP.
3
2. Đối với UBND tỉnh và các Sở, Ngành liên quan.
31 ......................................................
4
M Đ UỞ Ầ
ả ự ệ ề ế ự ầ 1. S c n thi
ệ ả ỉ t ph i th c hi n đ án ạ ế ự Qua 5 năm th c hi n công tác khuy n công t nh Qu ng Bình giai đo n
ớ ự ủ ướ 20112015, cùng v i s quan tâm ch đ o ả ỉ ạ c a Đ ng, Nhà n ề c và Chính quy n
ề ơ ế ế ể ớ ư các c pấ , v i nhi u c ch chính sách u tiên, khuy n khích phát tri n và s n ự ỗ
ủ ủ ể ệ ấ l cự ph n đ u ơ ở ấ c a các c s công nghi p, ệ ti u th công nghi p (TTCN) nói
ỉ ệ chung và công nghi p nông thôn (CNNT) ị nói riêng trên đ a bàn t nh đã và đang
ượ ề ế ệ ả ấ ọ thu đ ị ả c nhi u k t qu quan tr ng; giá tr s n xu t công nghi p TTCN không
ể ả ề ố ượ ự ả ủ ỉ ừ ấ ng ng tăng lên, năng l c s n xu t CNNT c a t nh phát tri n c v s l ng và
ấ ượ ự ầ ư ổ ệ ộ ớ ch t l ng; trình đ công ngh đã có s đ u t ề , đ i m i; nhi u ngành ngh ề
ề ượ ể ệ ạ ố thuy n th ng đã đ ề c duy trì và phát tri n, thu hút và t o vi c làm cho nhi u
ạ ị ươ ầ ư ừ ả ướ ộ lao đ ng t i đ a ph ng, góp ph n đ a CNTTCN Qu ng Bình t ng b c phát
tri n ể khá.
ạ ộ ự ế ể ề ồ ề Ho t đ ng khuy n công đã tri n khai nhi u d án, l ng ghép nhi u
ươ ể ồ ộ ạ ế ả ề ặ ch ng tr ình, phát tri n khá đ ng b đem l ầ ề i k t qu v nhi u m t góp ph n
ả ờ ố ế ệ ệ ả ộ gi ự i quy t vi c làm cho lao đ ng khu v c nông thôn, c i thi n đ i s ng cho
ườ ơ ấ ể ầ ả ộ ị ế ng i lao đ ng, góp ph n xóa đói gi m nghèo, chuy n d ch c c u kinh t và
ệ ộ ơ ấ c c u lao đ ng trong nông nghi p, nông thôn.
ạ ượ ữ ế ạ ả ẫ Tuy nhiên, bên c nh nh ng k t qu đã đ t đ ữ c thì v n còn có nh ng
ả ượ ậ ố ệ ề ế ầ ạ h n ch c n ph i đ ạ c rà soát, đi u tra, thu th p s li u, đánh giá, phân lo i
ơ ở ả ệ ạ ễ ấ ậ ườ các c s s n xu t có công ngh l c h u, gây ô nhi m môi tr ệ ng, hi u qu ả
ế ấ ữ ể ả ị ướ ể kinh t ơ ở ư th p đ có c s đ a ra nh ng gi i pháp, đ nh h ng phát tri n cho
ế ạ công tác khuy n công giai đo n 20162020.
ể ự ụ ủ ệ ệ ả ươ ế Đ th c hi n có hi u qu các m c tiêu c a Ch ng trình khuy n công
ả ượ Ủ ệ ạ ỉ ế Qu ng Bình đ n năm 2020 đã đ c y ban nhân dân t nh phê duy t t ế i Quy t
ự ệ ề ố ề ị đ nh s 1490/QĐUBND ngày 05/6/2015, thì vi c xây d ng đ án: “ Đi u tra
ả ỗ ợ ố ơ ở ượ ế
kh o sát, đánh giá các c s CNNT đ ả ạ ế ị ỉ c h tr v n khuy n công giai ằ ự ự ầ t nh m là th c s c n thi đo n 20112015 trên đ a bàn t nh Qu ng Bình”
ậ ố ệ ụ ự ụ ể ệ ề ế ụ m c đích thu th p s li u đ ph c v cho vi c xây d ng các đ án khuy n
ụ ể ư ừ ạ ậ công c th cho t ng năm trong giai đo n 2016 2020, cũng nh rà soát, c p
ậ ố ệ ể ề ự ỉ ươ ỗ ợ ế nh t s li u đ đi u ch nh, xây d ng các ch ng trình h tr khuy n công và
5
ể ệ ờ ớ ư ấ t v n phát tri n công nghi p trong th i gian t i.
ủ ề ụ 2. M c tiêu c a đ án
ụ 2.1. M c tiêu chung
ả ề ấ ơ ế ề ả ổ ợ ướ T ng h p k t qu đi u tra và đ xu t c quan qu n lý nhà n c các
ả ơ ế ệ ế ả gi i pháp, c ch chính sách nâng cao hi u qu công tác khuy n công.
ụ ể ụ 2.2. M c tiêu c th
ơ ở ượ ỗ ợ ố ế ạ 100% các c s CNNT đ c h tr v n khuy n công giai đo n 2011
ượ ề ả 2015 đ c đi u tra kh o sát và đánh giá.
ề ơ ở ệ ố ộ ượ H th ng hóa toàn b thông tin v c s CNNT đ c h tr ỗ ợ ố v n
ế ạ ả ỉ ị khuy n công giai đo n 2011215 trên đ a bàn t nh Qu ng Bình.
ả ả ự ệ ạ ấ ướ Đánh giá th c tr ng, hi u qu s n xu t kinh doanh và các v ắ ng m c
ủ ơ ở khó khăn c a các c s CNNT sau khi đ ượ ỗ ợ c h tr .
ố ớ ơ ơ ế ề ấ ả ướ Đ xu t các c ch chính sách đ i v i c quan qu n lý nhà n c.
ố ượ ạ ự ệ 3. Đ i t
ố ượ ng và ph m vi th c hi n ơ ở ượ ỗ ợ ố Đ i t ng: 150 c s CNNT đã đ c h tr ế v n khuy n công giai
ạ đo n 20112015;
ự ệ ạ ả ị ỉ Ph m vi th c hi n: Trên đ a bàn t nh Qu ng Bình
ủ ề ả ẩ 4. S n ph m c a đ án
ơ ở ữ ệ ơ ở ượ ề ả ề C s d li u v các c s CNNT đ c đi u tra, kh o sát.
ả ề ế ả ổ ợ Báo cáo t ng h p phân tích và đánh giá k t qu đi u tra kh o sát.
ề ề ị ướ ỗ ợ ư Báo cáo chuyên đ v đ nh h ng u tiên h tr trong công tác
ự ệ ể ế ế ạ ộ khuy n công t o đ ng l c khuy n khích phát tri n công nghi p nông thông
ạ trong giai đo n 2016 2020;
ộ ươ ự ệ 5. N i dung và ph ng pháp th c hi n
ự ươ ả 5.1. Xây d ng ph ng án kh o sát;
ự ề ả ế 5.2. Xây d ng Phi u đi u tra, kh o sát;
ổ ứ ả ề 5.3. T ch c đi u tra, kh o sát;
ợ ố ệ ố ệ ề ổ 5.4. T ng h p s li u, đánh giá s li u đi u tra;
6
ả ề ố ế 5.5. Công b k t qu đi u tra;
Ả Ề ứ ấ Ả Ế ầ Ph n th nh t: K T QU ĐI U TRA, KH O SÁT
Ề Ơ Ở
Ệ
I. THÔNG TIN CHUNG V C S CÔNG NGHI P NÔNG THÔN (CNNT)
ề ơ ở 1. Thông tin v c s CNNT
ề ự ề ơ ở ả ệ Th c hi n đ án “Đi u tra kh o sát, đánh giá các c s CNNT đ
ỗ ợ ố ế ạ ị ỉ h tr
ạ ỉ ươ ả ượ c ả v n khuy n công giai đo n 20112015 trên đ a bàn t nh Qu ng ế ng m i t nh Qu ng Bình đã
ơ ở ượ ả ỗ ợ ố ạ ệ ị ế Bình”. Trung tâm Khuy n công và Xúc ti n th ổ ứ t ch c kh o sát 150 c s CNNT đ c h tr v n t i 8 huy n, th xã, thành
ớ ố ượ ố ỉ ph trên toàn t nh v i s l ụ ể ng c th sau:
ị ố ượ TT Đ a bàn S l ng T l
ủ ệ 1 L Th y 20 %ỷ ệ 13
ả 2 Qu ng Ninh 18 12
ồ 3 ớ Đ ng H i 49 33
4 ố ạ B Tr ch 14 09
ả ạ 5 Qu ng Tr ch 24 16
6 Ba Đ nồ 4 03
7 Tuyên Hóa 15 10
8 Minh Hóa 6 04
C ngộ 150 100
ả ố ượ ơ ở ả ị S l ng các c s CNNT tham gia kh o sát theo đ a bàn. B ng 01:
ồ Qua bi u đ phân b s l
7
ố ố ượ ở ơ ở ượ ỗ ợ ố ự ng c s đ ể ế ố ậ ể ạ trong giai đo n 20112015 c h tr v n Khuy n công ấ trên ta có th nh n th y có s phân b không
ị ề ươ ụ ể ữ
ể ệ ơ ở ơ ế ỗ ợ ợ
ở ộ ấ
ị ng, c th là gi a các đ a bàn trung tâm (Đ ng ề ố ớ ị ầ ư ờ ư ố ệ ự ế ớ ồ ữ ồ đ ng đ u gi a các đ a ph ộ ố ớ H i: 33%) và vùng sâu, vùng xa (Minh Hóa: 4%) đi u đó th hi n m t s quy ế ị đ nh trong c ch h tr còn thi u tính phù h p đ i v i các c s CNNT ộ ự khu v c khó khăn nh : s lao đ ng, quy mô, giá tr đ u t … đây là m t v n ề ầ ư đ c n l u ý khi th c hi n công tác khuy n công trong th i gian t i.
ề ạ ơ ở ượ
2. V lo i hình c s CNNT đ ơ ố ị ả c kh o sát ố ị ậ ả ơ Trong s 150 đ n v tham gia kh o sát đa s các đ n v t p trung vào 2
ơ ả ớ ỷ ệ ạ ộ lo i hình c b n đó là Công ty TNHH v i t l 33% và h kinh doanh cá th ể
ố ệ ụ ể ế ầ chi m g n 35%. S li u c th :
ệ ạ ố ượ T l %ỷ ệ TT Lo i hình doanh nghi p S l ng
ệ ư 1 Doanh nghi p t nhân 14 09
2 Công ty TNHH 50 33
ầ ổ 3 Công ty c ph n 8 05
ợ 4 H p tác xã 17 11
ộ 5 ể H kinh doanh cá th 52 35
ạ 6 Lo i hình khác. 9 07
T ngổ 150 100
ả ơ ở ạ ả Lo i hình c s CNNT tham gia kh o sát B ng 02:
ủ ơ ở ạ ộ ạ 3. Tình tr ng ho t đ ng c a c s CNNT
ơ ở ơ ở ế ả ả ấ ạ ố K t qu kh o sát cho th y, trong s 150 c s có 146 c s đang ho t
ơ ở ừ ể ể ề ạ ổ ạ ộ ộ đ ng; có 02 c s đang t m d ng ho t đ ng đ chuy n đ i ngành ngh và 02
ả ề ể ư ấ ơ ở c s đã gi ấ i th , đi u đó cho th y công tác đánh giá, t v n trong quá trình
ơ ở ượ ơ ả ầ ỗ ợ ế ậ ứ ỗ ợ ố h tr v n c b n đáp ng yêu c u; các C s đ c h tr đã bi ụ t t n d ng
ạ ộ ệ ể ể ả ấ ồ ả ngu n kinh phí đ phát tri n ho t đ ng s n xu t có hi u qu .
Ố ƯỢ TÌNH TR NGẠ S L NG TT
ạ ộ 1 146
ớ ệ , đ i m i công ngh , 2 0 ừ ừ ấ Đang ho t đ ng ể ầ ư ổ ạ ộ Ng ng ho t đ ng đ đ u t ụ ả ng ng do s n xu t theo mùa v
ể ờ ả ạ ộ ừ ể 3 Ng ng ho t đ ng đ ch gi i th 2
4 Khác..... 2
8
ả ạ ộ ơ ở ủ ạ ả Tình tr ng ho t đ ng c a các c s CNNT tham gia kh o sát B ng 03:
ạ ộ ự 4. Lĩnh v c ho t đ ng
ơ ở ơ ở ế ả ố ạ ộ Trong s 150 c s tham gia kh o sát có đ n 46% c s ho t đ ng
ủ ả ế ế ự ệ ơ trong lĩnh v c ch bi n nông, lâm, th y s n; c khí công nghi p nông thôn
ế ờ ớ ầ ề ạ ư ậ chi m 21%. Nh v y trong th i gian t i c n đa d ng hóa các ngành ngh khi
ỗ ợ ơ ở ư ư ệ ả ị xét h tr ấ ậ ệ các c s CNNT, nh : Hàng l u ni m du l ch, s n xu t v t li u
ệ ỗ ợ ế ợ ủ ự ứ xây d ng, sành s , th y tinh…, k t h p vi c h tr các c s đ u t ơ ở ầ ư ở ộ m r ng
ấ ớ ề ả ậ ấ ớ ả s n xu t v i du nh p m i ngành ngh s n xu t.
T lỷ ệ ạ ộ ự ố ượ TT Lĩnh v c ho t đ ng S l ng %
ủ ả ế ế 1 CN ch bi n nông, lâm, th y s n; 46 69
ủ ư ệ ỹ ệ SX hàng l u ni m, hàng th công m ngh ; 2 03 4
ấ ậ ệ ự ả ấ CN s n xu t v t li u xây d ng, hóa ch t, 3 05 8 ủ ứ sành s , th y tinh;
ử ữ ụ ả ẩ ắ SX s n ph m, ph tùng l p ráp và s a ch a 4 21 31 ệ ơ c khí nông nghi p;
ề ạ ề ề 5 Đào t o ngh , truy n ngh ; 07 11
ụ ươ ạ ị ị 6 D ch v th ng m i, du l ch 08 12
10 15 7 Khác
ổ ộ T ng c ng 150 100
9
ả ạ ộ ơ ở ự ủ ả ả ố B ng th ng kê lĩnh v c ho t đ ng c a các c s CNNT kh o sát B ng 04:
ơ ở ủ ụ ả ẩ ị 5. S n ph m/D ch v chính c a các c s CNNT
ụ ủ ơ ở ả ẩ ả ị Bi u để ồ: Các s n ph m/d ch v c a các c s CNNT tham gia kh o sát
ả ẩ ố ệ tr ng các s n ph m/ d ch v Qua b ng s li u ta có th th y đ
ị ượ ỷ ọ c t ố
ế ả ơ ở ề ơ ở ố
ả ỉ
ả ạ ộ ơ ở ự ặ
ế ệ ế ấ ợ ể ờ
ề ấ ấ
ẩ ầ ị ụ ể ấ ơ ấ ả ủ ươ c a các c s CNNT trên đ a bàn t ng đ i hài hòa, ph n ánh đúng c c u ả ố ngành ngh . Tuy nhiên theo k t qu th ng kê trong s 150 c s CNNT tham ơ ẩ gia kh o sát ch có 12 c s có s n ph m xu t kh u mà trong đó có đ n 10 c ở s ho t đ ng trong lĩnh v c may m c, 02 c s s n xu t công nghi p ngành ớ ầ ề i c n có đi u ch nh phù h p đ khuy n khích, ngh khác. Trong th i gian t ở ộ ơ ở ỗ ợ ặ h tr các c s CNNT có m t hàng xu t kh u m r ng s n xu t, nâng cao ấ ả ấ ượ ch t l ấ ẩ ơ ở ả ỉ ả ẩ ẩ ủ ỷ ọ tr ng xu t kh u c a ngành.
ộ
ố ạ ằ ng s n ph m nh m góp ph n tăng t ỗ ợ ố 6. N i dung h tr v n ơ ở ượ Trong s 150 c s đ
ế ế ỗ ợ ố ắ
ả ế ị ỗ ợ ố ơ ở ượ ề ả
ả ế ị ể ở ộ ậ ả
ướ ế ạ ộ
c h tr v n khuy n công giai đo n 20112015 ệ c h tr v n cho vi c mua s m máy ỉ ậ ơ ở t b , m r ng s n xu t. Đi u này ph n ánh các c s CNNT ch t p ấ t b đ m r ng s n xu t. Vì v y trong giai ỗ ợ ng n i dung h tr đa d ng và có ể ệ ỗ ợ ề v phát tri n
ư ỗ ợ ể ạ ề ươ ỗ ợ ượ ệ tham gia kh o sát có đ n 85% c s đ ấ ở ộ móc thi ỗ ợ ề trung xin h tr v máy móc thi ỗ ợ ầ đo n ti p theo khi xét h tr c n đ nh h ơ chi u sâu h n, nh h tr th ị ể ng hi u, h tr phát tri n năng l chuy n giao công ngh , h tr ớ ng m i….
ộ ố ượ N i dung S l ng T l %ỷ ệ TT
1 Máy móc thi t bế ị 128 85
ề 2 ạ Đào t o ngh 20 13
10
3 Khác 2 02
ả ỗ ợ ơ ở ả ạ ố ộ B ng th ng kê các n i dung h tr c s CNNT giai đo n 2011 B ng 05:
2015
Ơ Ở Ề Ả II. THÔNG TIN ĐI U TRA KH O SÁT, ĐÁNH GIÁ C S CNNT
ố ủ ơ ở
ấ ạ ả ể ờ ượ ộ 1. S lao đ ng c a c s ơ ở Qua kh o sát 150 c s CNNT cho th y t i th i đi m đ ỗ ợ ố c h tr v n
ế ộ ố ạ ơ ở ườ Khuy n công s lao đ ng bình quân t i các c s là 36 ng ơ ở i/01 c s , sau
ậ ế ồ ị ươ khi nh n đ ượ ự ỗ ợ ừ c s h tr t ngu n kinh phí khuy n công đ a ph ng, các c ơ
ở ộ ả ậ ấ ộ ố ở s đã t p trung m r ng s n xu t qua đó s lao đ ng bình quân trên m i c ỗ ơ
ự ưở ườ ơ ở ườ ở s đã có s tăng tr ứ ng lên m c 39 ng i/01 c s (tăng 3 ng ộ i). Đây là m t
ư ệ ả ầ ả ớ ố ệ con s không l n nh ng cũng ph n nào ph n ánh tính hi u qu trong vi c
ả ế ệ ộ ừ ồ gi i quy t vi c làm cho lao đ ng nông thôn t ngu n kinh phí khuy n công.
ơ ị ế Đ n v tính: Ng ườ i
ổ ố ờ ể Th i đi m T ng s LĐ Bình quân TT
ỗ ợ ờ 1 ể Th i đi m h tr 5.383 36
ể ả ờ 2 Th i đi m Kh o sát 5.860 39
Tăng 477 3
ộ ố ố ả ả ủ ả ơ ở B ng 06:
ạ ậ ơ ở i các c s CNNT
ể B ng th ng kê s lao đ ng c a các c s CNNT tham gia kh o sát ộ t ệ ấ ượ
ủ ườ ỗ ợ ố
ườ ứ ả ả ậ
ượ ạ các c s CNNT đ
ế ơ ở ưở ặ ố ồ
ệ ầ ả
c h tr v n khuy n công giai đo n 20112015 có s ộ ả ố ớ ự ủ ộ ế ờ
ủ 2. Thu nh p trung bình c a lao đ ng ộ ố ệ ả ng cu c s ng, Đ đánh giá tính hi u qu trong vi c nâng cao ch t l ế ộ ậ v n khuy n công. tăng thu nh p c a ng i lao đ ng trong công tác h tr ộ ủ ấ i lao đ ng Trong k t qu kh o sát cho th y m c thu nh p bình quân c a ng ự ế ở ỗ ợ ố ố ng m c dù con s 500.000 đ ng/01 lao đ ng /01 tháng còn khiêm t n tăng tr ế t th c c a công tác tuy nhiên cũng đã ph n nào ph n ánh tính hi u qu và thi ườ ỗ ợ ố h tr v n khuy n công trong th i gian qua đ i v i ng i lao đ ng nói riêng ệ và doanh nghi p nói chung.
ơ ị ệ ồ Đ n v tính: Tri u đ ng
TT ờ ể Th i đi m Bình quân
ỗ ợ ờ 1 ể Th i đi m h tr 3.180.000
ể ả ờ 2 Th i đi m Kh o sát 3.680.000
11
500.000 Tăng
ả ủ ả ậ ố ộ ạ B ng th ng kê thu nh p bình quân c a lao đ ng t i các c s ơ ở B ng 07:
ượ ỗ ợ ố ế ạ CNNT đ c h tr v n khuy n công giai đo n 20112015.
ơ ở ủ 3. Doanh thu c a các c s CNNT
ơ ị ệ ồ Đ n v tính: Tri u đ ng
ổ ờ ể Th i đi m T ng Doanh thu Bình quân TT
ỗ ợ ờ 1 ể Th i đi m h tr 412.547 4.005
ể ả ờ 2 Th i đi m Kh o sát 465.423 4.519
52.876 513 Tăng
ả ơ ở B ng 08:
ả ả ố ơ ở Qua kh o sát 150 c s có 103 c s tr l
ấ ưở ơ ở
ế ậ ủ B ng th ng kê thu nh p c a các c s CNNT. ơ ở ả ờ ỏ ề ủ ng trong doanh thu c a các c s CNNT đ ạ ể ờ
ỗ ợ ố ượ ậ ệ ồ
c h tr các c s ệ ỗ ợ ồ ủ ế ả
ơ ở ể ồ ờ ệ ữ ế ộ
ơ ở ả ủ ạ ộ ả ạ ế ệ i câu h i v doanh thu cho ượ ỗ ợ ố ự th y có s tăng tr c h tr v n ạ khuy n công giai đo n 20112015. T i th i đi m h tr v n doanh thu bình ơ ở quân c a các c s là 4.005 tri u đ ng, sau khi nh n đ tính đ n th i đi m kh o sát doanh thu bình quân là 4.519 tri u đ ng, tăng bình ậ quân 513 tri u đ ng/01 c s . Đây là m t trong nh ng k t qu đáng ghi nh n khi đánh giá tính hi u qu c a ho t đ ng khuy n công giai đo n 20112015.
ủ ơ ở ặ ằ ổ ệ 4. T ng di n tích m t b ng c a c s
ặ ằ ế ề ả ả ọ ấ Công tác đi u tra, kh o sát cũng đã chú tr ng đ n m t b ng s n xu t
ơ ở ỗ ơ ở ế ả ấ ự ở
ặ ằ ấ ớ ưở ứ ả ộ r ng m t b ng s n xu t v i m c tăng tr ng bình quân là 110 m
ả ủ c a các c s CNNT, theo k t qu kh o sát cho th y m i c s đã có s m 2/01 c s . ơ ở ơ ị Đ n v tính: m2
ờ ể Th i đi m Bình quân TT
ỗ ợ ờ 1 ể Th i đi m h tr 1.548
ể ả ờ 2 Th i đi m Kh o sát 1.658
110 Tăng
12
ả ặ ằ ơ ở ủ ệ ả ố B ng th ng kê di n tích m t b ng c a các c s CNNT B ng 9:
ủ ơ ở ặ ằ ử ụ ạ 5. Lo i hình m t b ng c a c s đang s d ng
ơ ở ủ ệ
ấ ủ ơ ở ố ặ ằ ể ậ ấ ả ồ ặ ằ Bi u để ồ: Di n tích m t b ng c a các c s CNNT Qua bi u đ trên ta nh n th y đa s m t b ng s n xu t c a c s là s ở
ế ướ ơ ở ế ữ h u cá nhân chi m t ỷ ệ l 51%, do nhà n c giao chi m 24% và c s thuê dài
ộ ấ ề ầ ự ự ệ ạ h n là 19% đây là m t v n đ c n quan tâm khi th c hi n xây d ng ch ươ ng
ỗ ợ ế ờ ớ trình h tr khuy n công trong th i gian t i.
ố ơ ở ụ ệ ằ 6. S C s CNNT n m trong khu/c m công nghi p
ơ ở ằ ơ ở ả ố ỉ Trong s 150 c s CNNT tham gia kh o sát ch có 28 c s n m trong
ệ ế ệ ạ ụ các khu công nghi p, c m công nghi p chi m t ỷ ệ l 19% còn l ế i có đ n 81%
ụ ệ ằ ạ ậ ế ơ ở c s không n m trong khu, c m công nghi p. Vì v y, trong giai đo n ti p
ỗ ợ ơ ở ế ầ ỗ ễ ườ theo c n khuy n khích h tr các c s CNNT gây nhi m môi tr ờ ng di d i
ụ ệ vào khu, c m công nghi p.
ử ụ ấ ạ ệ ể ồ Tình hình s d ng đ t t i các khu công nghi p.
Bi u đ : ố ơ ở ặ ử ổ ổ ớ ấ 7. S C s có đăng ký kinh doanh m i ho c s a đ i, b sung gi y
ỗ ợ ố ờ ể ứ ậ ch ng nh n ĐKKD sau th i đi m h tr v n.
ơ ở ố ượ ỗ ợ ố ạ Trong s 150 c s CNNT đ ế c h tr v n khuy n công giai đo n
ặ ử ổ ơ ở ổ ớ ấ 20112015 có 13 C s có đăng ký kinh doanh m i ho c s a đ i, b sung gi y
13
ỗ ợ ố ứ ể ế ậ ờ ch ng nh n ĐKKD sau th i đi m h tr v n chi m t ỷ ệ l 9%
ố ơ ở ượ ỗ ợ ế c h tr kinh phí khác ngoài kinh phí khuy n công.
ơ ở ượ ả ạ ỉ 8. S C s đ ả ế Theo k t qu kh o sát trong giai đo n 20112015 ch Có 02 c s đ c
ớ ố ề ệ ồ ồ ỗ ợ h tr ngu n kinh phí khác v i s ti n 135 tri u đ ng.
ố ơ ở ầ ư ớ ể ả ấ 9. S c s đ u t m i đ s n xu t kinh doanh sau khi đ ượ ỗ c h
trợ
ơ ở ượ ơ ở ầ ư ớ ả Trong 150 c s đ c kh o sát, có 149 c s CNNT có đ u t m i sau
ượ ỗ ợ ố ộ ố ơ ở ầ ư ớ ề ả ế khi đ c h tr v n khuy n công. Có m t s c s đã đ u t m i v c máy
ế ị ề ạ ộ móc thi t b và đào t o nâng cao tay ngh cho lao đ ng, m t s c s đ u t ộ ố ơ ở ầ ư
ở ộ ưở ể ả ơ ở ể ấ ố m r ng nhà x ng đ phát tri n s n xu t. Theo th ng kê, có 130 c s cho
ế ầ ư ắ ộ ế ị ỷ ệ bi t đã đ u t cho n i dung mua s m máy móc thi t b (t l 87%); 26 c s ơ ở
ề ỷ ệ ứ ư ở ộ ạ ộ ổ t ạ ch c đào t o ngh (t l 17%) và các ho t đ ng khác nh m r ng nhà
Đào t oạ
ả
ử
Máy móc
ẩ S n ph m
X lý môi
ộ
ề
N i dung
Nhà x
ngưở
ề ngh truy n
thi
t bế ị
m iớ
tr
ngườ
nghề
11.039.112.000 6.672.000.000
365.000.000
1.695.000.000
140.000.000
130
7
6
26
4
84.916.246
953.142.857
60.833.333
65.192.308
35.000.000
ổ T ng giá ị ầ ư tr đ u t ố ơ ở S c s đ u tầ ư Bình quân
ưở ơ ở ạ ả ơ ở ử ẩ ớ ườ x ng 7 c s ; t o s n ph m m i 6 c s ; x lý môi tr ơ ở ng 04 c s .
ả ị ầ ư ớ ủ ơ ở ả ố ộ B ng th ng kê n i dung, giá tr đ u t m i c a các c s CNNT B ng 10:
ị ầ ư ề ơ ở ế ả ả V giá tr đ u t , theo k t qu kh o sát bình quân các c s đã đ u t ầ ư
ệ ắ ồ ế ị ệ ơ h n 80 tri u đ ng cho vi c mua s m máy móc thi t b ; có 7 c s đ u t ơ ở ầ ư ở m
ưở ớ ố ệ ồ ộ r ng nhà x ơ ở ự ng v i s kinh phí bình quân là 950 tri u đ ng; 26 c s th c
ề ớ ơ ở ề ệ ạ ồ ấ ệ hi n đào t o ngh v i kinh phí 65 tri u đ ng/01 c s … đi u đó cho th y
ế ặ ồ ị ươ ỗ ơ ở ậ ượ m c dù ngu n kinh phí khuy n công đ a ph ng m i c s nh n đ c còn
ơ ở ế ượ ỗ ợ ự ề ạ h n ch tuy nhiên các c s CNNT đ c h tr đã phát huy ti m l c, đ u t ầ ư
ở ộ ấ ắ ả ế ị m r ng s n xu t, mua s m thêm trang thi t b .
ả ủ ỗ ợ ố ề ệ ế 10. Đánh giá v hi u qu c a h tr v n khuy n công
ơ ở ố ượ ỏ ề ả ủ ệ ồ Trong s 150 c s CNNT đ c h i v tính hi u qu c a ngu n kinh
14
ế ế ồ ạ ệ ả phí khuy n công cho bi t ngu n kinh phí đã mang l ể i hi u qu trong phát tri n
ấ ủ ơ ở ế ạ ố ồ ả s n xu t c a c s . Tuy nhiên, do ngu n kinh phí còn h n ch nên đa s các c ơ
ả ươ ệ ể ả ấ ố ở s CNNT 95% đánh giá hi u qu t ng đ i trong phát tri n s n xu t kinh
ỉ ế ạ ả ấ ớ ể ả ệ doanh, ch có 5% cho bi t là đem l ấ i hi u qu r t l n trong phát tri n s n xu t
kinh doanh.
ứ ố ượ M c đánh giá S l ng TT
ạ ể ả ệ ả ấ Không đem l i hi u qu trong phát tri n s n xu t kinh 1 0 doanh.
ạ ả ươ ệ ể ả ấ ố Đem l i hi u qu t ng đ i trong phát tri n s n xu t 2 143 kinh doanh.
ạ ả ấ ớ ể ả ệ ấ Đem l i hi u qu r t l n trong phát tri n s n xu t kinh 3 7 doanh.
4 ế Ý ki n khác 0
ả ả ủ ỗ ợ ố ủ ề ệ ơ ở ả B ng 11: B ng đánh giá v hi u qu c a h tr v n c a các c s CNNT
ủ ơ ở ề 11. Đánh giá c a c s v công tác t ư ấ ướ v n h ng d n h s h tr ẫ ồ ơ ỗ ợ
ế ố v n khuy n công
ố ớ ư ấ ướ ủ ụ ỗ ợ ố ồ ơ ẫ Đ i v i công tác t v n, h ế ng d n h s , th t c h tr v n khuy n
ơ ở ấ ố công có 100% c s đánh giá ở ứ ộ ố m c đ t ơ ở t (140 c s ) và r t t ơ ở t (10 c s )
ế ề ấ ộ ư ấ ể đi u đó cho th y đ i ngũ làm công tác khuy n công, t v n phát tri n công
ố ắ ỗ ự ệ ờ ố ề nghi p trong th i gian qua có nhi u n l c, c g ng hoàn thành t ụ ệ t nhi m v .
ơ ở ủ ố ượ TT Đánh giá c a các C s CNNT S l ng
ư ố Ch a t t. 1 0
T t.ố 2 140
ấ ố R t t t. 3 10
4 Đánh giá khác: ........................... 0
ả ề ả ư ấ ỗ ợ ố ế B ng đánh giá v công tác t v n h tr v n Khuy n công
B ng 12: ế ủ ả ả ấ ơ ở Theo k t qu đánh giá c a các c s CNNT tham gia kh o sát cho th y
ư ấ ỗ ợ ố ạ ế ế ờ công tác t v n h tr v n khuy n công trong th i gian qua đ t k t qu t ả ố t,
ố ấ ố ơ ở ớ ỷ ệ v i t l ơ ở 100% c s đánh giá t ơ ở t (140 c s ) và r t t t (10 c s ).
ủ ụ ồ ơ ỗ ợ ố ố ớ ế Đ i v i các th t c h s h tr v n khuy n công có 120 c s đ ơ ở ượ c
15
ế ợ ế ỏ h i đánh giá là phù h p chi m t ỷ ệ l ẫ 80%. Tuy nhiên v n còn đ n 20% c s ơ ở
ở ứ ứ ạ ứ ạ ự ấ ầ ậ ổ đánh giá m c ph c t p và r t ph c t p, vì v y c n có s thay đ i trong c ơ
ủ ụ ể ạ ậ ợ ế ơ ở ượ ế ậ ồ ch và các th t c đ t o thu n l i cho các c s đ c ti p c n ngu n kinh
ờ ớ phí trong th i gian t i.
ơ ở ủ ề ủ ụ ỗ ợ ố ể ồ Đánh giá c a các c s CNNT v th t c h tr v n
Ơ Ở Ị Ề Ủ Ấ Bi u đ : Ế III. KI N NGH Đ XU T C A CÁC C S CNNT
ề ấ ủ ơ ở ề ỗ ợ ự ư ạ 1. Đ xu t c a c s v các lĩnh v c u tiên h tr trong giai đo n
20162020
ự ệ ế ạ ộ Công tác Khuy n công giai đo n 20112015 đã th c hi n m t cách có
ệ ượ ơ ở ư ả hi u qu và đã đ ể c đánh giá cao. Tuy nhiên, đ có c s tham m u UBND
ươ ệ ố ự ể ươ ế ở ỉ t nh và S Công Th ng tri n khai th c hi n t t Ch ng trình Khuy n công
ế ả ạ ế ị ố ỉ t nh Qu ng Bình đ n năm 2020 ban hành t i Quy t đ nh s 1490/QĐUBND,
ỗ ợ ố ơ ở ề ự ư ề ế ả Đ án đã ti n hành kh o sát 150 c s v các lĩnh v c u tiên h tr v n trong
ờ ớ ơ ở ề ấ ư ầ ư ổ ế ả ấ th i gian t i và k t qu cho th y có 34% c s đ xu t u tiên đ u t ớ , đ i m i
16
ệ ế ị ộ ươ ố ồ ề công ngh , thi t b , các n i dung khác t ng đ i đ ng đ u.
ả ỗ ợ ố ủ ự ư ơ ở ề ấ ả B ng đ xu t các lĩnh v c u tiên h tr v n c a các c s CNNT B ng 13:
ế ủ ơ ở ộ ố 2. M t s ý ki n c a c s CNNT
ỗ ợ ầ ư ổ ớ ị ư ệ ế a) Ki n ngh u tiên h tr đ u t đ i m i công ngh , máy móc
thi ế ị t b .
ổ ị ầ ư ế ế Theo t ng h p có đ n 34% s c s đ ỗ c h i ki n ngh c n u tiên h
ợ ạ ộ ệ ớ ầ ư ổ ố ơ ở ượ ỏ đ i m i công ngh , máy móc thi ế ị ụ t b c
ợ tr kinh phí cho ho t đ ng đ u t ể ư th nh :
ỗ ợ ự ị “H tr xây d ng nhà Công ty TNHH TM May Thăng Long ki n ngh :
ớ ế ị ệ ạ ưở x ắ ng m i, mua s m máy móc thi ế t b hi n đ i.”
ụ ấ ố
ộ ỡ HTX m c dân d ng và CN Ánh Sáng: ế
ợ ố ầ ưở ự ơ ộ t đ p h n, xây d ng nhà x ự ượ ố ẹ c t ạ “mong mu n các c p lãnh đ o ỗ ể ng và máy
ế ị ộ quan tâm giúp đ ,góp ý ki n xây d ng HTX ngày m t phát tri n và xem xét h ể tr v n l n hai đ HTX SX đ ớ t b r ng rãi và m i.” móc thi
ầ ư ố ồ ị “Ngu n v n đ u t
Công ty TNHH TM Tân Bình L i ki n ngh : ồ
ợ ề ư ớ ấ ớ
ế vào ặ ề ộ t b l n nên ngu n ti n l u đ ng g p nhi u khó khăn. Công ty ị ườ ặ ụ ng tiêu th đang g p ỡ ơ ề ế ị ớ máy móc thi ả ặ ậ m i thành l p, m t hàng s n xu t m i nên vào th tr ơ nhi u khó khăn.Mong quý c quan quan tâm giúp đ h n.”
ả
Công ty TNHH Hoàng H i ki n ngh : ả ệ ệ ề ả ấ
ế ế ấ ự ị ả ệ ẩ ị “Mong công nghi p nông thôn ế ả ỗ ợ h tr nhi u d án vào s n xu t hàng hóa ch bi n công nghi p, b o qu n nâng cao giá tr s n ph m nông nghi p,tăng năng su t cho bà con nông dân.”
ỗ ợ ị ư ể ươ ế ệ ng hi u, xúc ti n
ươ ế b) Ki n ngh u tiên h tr phát tri n th ạ ng m i th
ớ ị ườ ệ ả ể ớ ả ng, qu ng bá gi
ơ ở ề ươ ị ư ẩ i thi u s n ph m, ng m i, m r ng ngành hàng… có 11% c s đ ngh u tiên
ạ ở ộ ộ ố ế ị ụ ể ự V i nhóm lĩnh v c phát tri n th tr ế xúc ti n th ỗ ợ h tr , sau đây là m t s ki n ngh c th :
ộ ưở ụ ệ ấ X ng SX M c m ngh cao c p và dân d ng Th ng Nh t:
ố ể ả ể ơ ở ề
ệ ể ể
ề ớ ạ ấ ư ộ ấ ệ ị ỹ ị ỹ ị ế ụ ượ ỗ ợ ố ngh ti p t c đ ệ ế ớ m c cao c p và m ngh , ti n t ủ ệ xu t hàng l u ni m và hàng th công m ngh , d ch v th ấ “Đề ấ c h tr v n đ c s có đi u ki n phát tri n s n xu t hàng ả ỹ i có th phát tri n ngành ngh m i là s n ụ ươ ng m i du l ch.”
c h tr ỗ ợ
17
Công ty TNHH SX và KD Nam An: “Mong đ ủ ụ ề ố ượ c nhà n ẩ ả ư ề ướ thêm v v n cũng nh các th t c hành chính v đăng ký s n ph m”
ệ ầ ỗ ợ ị ư ể ế ố c) Ki n ngh u tiên h tr phát tri n doanh nghi p đ u m i
ỏ ề ị ư c h i đ ngh u tiên h tr v n cho các
ỷ ệ l ể ạ ộ ươ ầ ế Chi m t ho t đ ng phát tri n th ỗ ợ ố ơ ở ượ 11% c s đ ố ụ ể ư ệ ệ ng hi u và doanh nghi p đ u m i c th nh :
ồ ệ ở ữ ặ ả ế ụ ỗ ợ ơ ở ả ấ ị “Ti p t c h tr c s s n xu t ế Công ty TNHH Di n H ng đ ngh : ệ ặ t khó khăn” t ề nh ng vùng đ c bi thu mua nông s n đ c bi
ế
ế ế ồ ưở ả
ủ ả HTX ch bi n th y s n Hòa Vang ki n ngh : ệ ườ ng, ngu n nguyên li u không có nh h ề ể ạ
ệ ượ ị “Do hi n t ế ấ ớ ng r t l n đ n SXKD,đ ể ệ ề ỗ ợ ố ể ố ạ ơ ế ị ỗ ợ ố ầ ư ế ng cá ch t ề ươ ng i ngân
ấ b t th ạ ộ ngh h tr v n đ duy trì ho t đ ng.T o đi u ki n đ phát tri n th ạ ệ hi u và Dn đ u m i, t o c ch chính sách u đãi v h tr v n vay t hàng.”
ỗ ợ ị ư ế ạ ề d) Ki n ngh u tiên h tr đào t o ngh
ề ả đào t o ngh và gi
ạ ế ệ ớ ầ ư ỗ ợ Đ i v i lĩnh v c h tr ỏ c h i cho bi ờ t trong th i gian t i quy t vi c làm cho lao ỗ ợ ế i c n u tiên h tr
ộ ố ự ố ớ ơ ở ượ ộ đ ng có 18% c s đ ế ụ ể ự trong lĩnh v c này. M t s ý ki n c th :
ế ề
ề ỗ ợ ố ể ở ộ ấ ả ị “Đ ngh h tr đào t o ạ ị ỗ ợ ể ướ ạ ụ i c m đi m c t
Công ty TNHH VLCĐ Linh Linh ki n ngh : ấ ủ ngh , h tr v n đ m r ng s n xu t, thuê đ t c a nhà n công nghi p”.ệ
ề ị
ơ ở ả ề ạ ấ
ấ ư Công ty TNHH SX và TM, XNK Hoa Sen: “Kính đ ngh các c p u ề ỗ ợ tiên h tr kinh phí đào t o ngh cho các c s s n xu t thu hút nhi u lao ộ đ ng nông thôn”.
ồ ố ỗ ợ ấ ư ị ư ế e) Ki n ngh u tiên h tr ngu n v n, lãi su t u đãi.
ướ ạ Doanh nghi p t
nhân NKT ki n ngh : ố ị “Nhà n ể ế ấ ư ệ ố ớ ệ ượ ề ệ ư c t o đi u ki n cho ả ồ c vay v n v i lãi su t u đãi đ tăng vào ngu n v n s n
doanh nghi p đ xu t”ấ
Công ty TNHH Sinh thái mi n Tây Qu ng Bình:
ể ầ ư ệ ề ồ ố ư nghi p các ngu n v n u đãi đ đ u t ả ể ả phát tri n s n xu t t ỗ ợ “H tr cho doanh ấ ố ơ t h n”
ộ ố ế ị f) M t s ki n ngh khác.
ấ
ở ượ ươ ạ ề : “Công ty đ xu t S Công ề c phép
18
ự Th ể thuê m t b ng đ xây d ng nhà x ấ Công ty TNHH TMDV Tu n Hi n ệ ề ng cùng các ban ngành t o đi u ki n cho công ty chúng tôi đ ấ . ả ưở ặ ằ ng s n xu t”
ộ ướ ề ấ ị
ề ộ ướ
ắ ộ ệ ạ ị
ề ưở ộ ố c h
ạ ạ “Đ ngh quý c p trên quan tâm, t o H i n c m m Nhân Tr ch: ắ ộ ủ ả ả ủ ệ c m m đi u ki n cho các h KD th y h i s n thu c thành viên c a H i n ườ ế ấ ấ ị ng. Đ nh quý c p trên quan tâm Nhân Nam b thi t h i do cá ch t b t th ủ ế ộ ượ ủ ế ế ng v n khuy n công c a các h ch bi n theo mô hình c a h i đ ỉ t nh”.
ế ế ự ạ
ả ệ
ỗ ợ ố ể ạ ạ ộ ượ ệ ề “Giai đo n 20162020 ỗ ợ ơ ả
Công ty CP ch bi n nh a thông Qu ng Bình: ể ế n u có h tr v n cho phát tri n công nghi p thì quý c quan xem xét h tr ệ cho DN đ t o đi u ki n cho DN trong ho t đ ng và KD đ c hi u qu h n.”ơ
ườ ể
ở ộ ị ơ ạ ộ ệ ề
Công ty TNHH XNK CN Tr ả ấ ỗ ợ ế ề ẩ ố
“Đ công ty m r ng quy mô ng Thành: ề ả s n xu t, ho t đ ng có hi u qu và đi vào chi u sâu, đ ngh c quan nhà ớ ồ ướ n c có th m quy n xem xét h tr ngu n v n khuy n công cho công ty l n h n”.ơ
ầ ứ Ạ Ộ Ế Ế
Ả Ph n th hai: ĐÁNH GIÁ K T QU HO T Đ NG KHUY N CÔNG Ạ GIAI ĐO N 20112015
I. ĐÁNH GIÁ CHUNG.
ự ệ ế ạ Qua 05 năm th c hi n công tác khuy n công giai đo n 20112015, nhờ
ớ ủ ả ổ ướ ề ị ươ có các chính sách đ i m i c a Đ ng, Nhà n c và Chính quy n đ a ph ng,
ớ ự ư ủ ế ề ơ ớ cùng v i s quan tâm c a các ngành v i nhi u c ch chính sách u tiên,
ự ỗ ự ủ ơ ở ể ệ ế khuy n khích phát tri n và s n l c c a các c s công nghi p TTCN nói
ướ ả chung và CNNT nói riêng đang có b ể c phát tri n rõ r t ệ ; giá tr ị s n xu t ấ CN
ừ TTCN không ng ng tăng lên ự ả , năng l c s n xu t ệ ấ công nghi p nông thôn c aủ
ể ỉ t nh phát tri n c v s l ự ầ ả ề ố ượ l nẫ quy mô; quy trình công nghệ đã có s đ u ng
ấ ượ ả ầ ầ ướ ổ ị ổ tư, đ i m i; ớ ch t l ng s n ph m ẩ d n d n có b c n đ nh; nhi u ề ngành
ề ề ố ượ ừ ể ngh thuy n th ng luôn đ c duy trì và không ng ng phát tri n, thu hút và
ệ ề ộ ạ ị ươ ầ ạ t o vi c làm cho nhi u lao đ ng t i đ a ph ng, ư góp ph n đ a CNTTCN
ả ướ ự Qu ng Bình có b ể c phát tri n tích c c.
ạ ộ ự Trong quá trình th c hi n ệ các ho t đ ng ế khuy n công ủ ồ đã tranh th , l ng
ượ ề ế ghép đ ồ c nhi u ngu n kinh phí ỗ ợ h tr trong ạ ộ ho t đ ng k huy n công giai
ư ế ồ ị ươ ạ đo n 20 112015; nh ngu n kinh phí khuy n công đ a ph ồ ng, ngu n kinh
ự ế ệ ố ồ ươ phí khuy n công qu c gia, ngu n kinh phí th c hi n các ch ụ ng trình m c
ộ ượ ầ ư ủ ệ ồ tiêu và huy đ ng đ c ngu n kinh phí c a các c s ơ ở công nghi p đ u t phát
19
ạ ộ ể ạ ế ả ề ề ả tri n s n xu t. ấ Ho t đ ng ế khuy n công đã đem l ặ , i k t qu v nhi u m t
ầ ả ế ự ộ góp ph n gi ệ i quy t vi c làm cho ơ h n 4.500 lao đ ng khu v c nông thôn , c iả
ờ ố ệ ườ ầ ả ộ thi n đ i s ng cho ng ể i lao đ ng, góp ph n xóa đói gi m nghèo, chuy n
ế ơ ấ ộ ệ ơ ấ ị d ch c c u kinh t và c c u lao đ ng trong công nghi p nông thôn.
ạ ộ ơ ở ế ị ướ Ho t đ ng khuy n công đã giúp các c s CNNT xác đ nh h ầ ng đ u
ệ ả ượ ở ộ ự ấ ả ả ư t đúng, có hi u qu , nâng cao đ c năng l c qu n lý, m r ng s n xu t kinh
ị ườ ướ ứ ạ doanh và gia tăng s c c nh tranh trên th tr ng trong và ngoài n c; giúp các
ề ữ ệ ể ậ ộ ế doanh nghi p phát tri n b n v ng và tham gia h i nh p kinh t ầ góp ph n phát
ứ ể ưở ớ tri n CNNT v i m c tăng tr ng cao.
Ộ Ố Ế Ả Ụ Ể II. M T S K T QU C TH
ạ ộ ỗ ợ ề ề ể ạ ề ề 1. Ho t đ ng h tr đào t o ngh , truy n ngh và phát tri n ngh
ạ ộ ề ề ề ạ Ho t đ ng h tr ỗ ợ đào t o ngh , truy n ngh , nâng cao tay ngh ề và phát
ề ượ ể ữ ơ ở ạ ề ớ ự ế ạ tri n ngh đ c th c hi n ệ theo d ng liên k t gi a c s d y ngh v i doanh
ơ ở ự ạ ề ạ nghi p ệ (đào t o ngh ề may công nghi pệ ...); c s t ề đào t o ngh , truy n
ế ế ệ ơ ề ớ ổ ộ ỹ ủ ngh (các l p nón lá, ch i đót, mây xiên, m c m ngh , c khí, ch bi n th y
ề ề ạ ờ ả s n, mây, tre đan...); m i chuyên gia đào t o ngh , truy n ngh , ề nâng cao tay
ề ớ ể ấ ẩ ớ ậ ngh ề và phát tri n ngh m i (các l p mây xiên xu t kh u...). T p trung h tr ỗ ợ
ề ử ụ ề ệ ề ể ắ ạ ộ ề phát tri n các ngh s d ng nhi u lao đ ng, g n vi c đào t o ngh , truy n
ả ế ệ ạ ơ ở ệ ề ớ ngh v i gi i quy t vi c làm t ả ủ ằ i các c s CNNT, nh m tăng hi u qu c a
công tác đào t o. ạ
ạ ộ ế ạ Giai đo nạ 20112015, ho t đ ng khuy n công đã ề ỗ ợ h tr đào t o ngh ,
ể ề ườ truy n ngh , ề nâng cao tay ngh ề và phát tri n ngh ề cho 3.548 ng i; trong đó:
ươ ế ị ươ ế Khuy n công Trung ng h ỗ ợ tr 1.705 ng ườ khuy n công đ a ph i, ng hỗ
ườ ỗ ợ ề ượ ề ề ự tr 1.ợ 843 ng ạ i. Công tác h tr đào t o ngh , truy n ngh đ ệ c th c hi n
ự ế ổ ơ ở ả ấ ự ứ ề ạ tr c ti p cho các t ch c d y ngh và các c s s n xu t t ề ạ đào t o ngh ,
ề ề truy n ngh .
ạ ộ ơ ở ả
ự 2. Ho t đ ng nâng cao năng l c qu n lý cho các c s CNNT ế ồ ưỡ ổ ứ ứ ự ạ ả ng ki n th c nâng cao năng l c qu n lý, kh T ch c đào t o, b i d ả
ữ ể ề ạ ậ ộ ế ố ế năng c nh tranh, phát tri n b n v ng và h i nh p kinh t qu c t ố ợ ; ph i h p
ự ệ ề ệ ấ ả ấ ệ th c hi n hu n luy n v an toàn trong s n xu t kinh doanh khí LPG, nghi p
ầ ả ườ ủ ệ ọ ụ v qu n lý xăng d u cho 476 ng i. H c viên là ch các doanh nghi p, các
ụ ủ ệ ả ấ ợ ị ơ ở c s CNNT, ch nhi m các h p tác xã s n xu t, d ch v ngành công th ươ ng
20
ị trên đ a bàn.
ổ ứ ệ ề ả ổ T ch c 9 đoàn tham quan, kh o sát, trao đ i kinh nghi m v công tác
ề ế ấ ạ ỉ ể ả khuy n công, công tác phát tri n s n xu t ngành ngh nông thôn t i các t nh,
ướ ướ thành trong n c và n c ngoài.
ỗ ợ ự ộ ễ ạ ỹ
ụ ứ ộ ế ế ể ệ ậ 3. Ho t đ ng h tr xây d ng mô hình trình di n k thu t; ọ chuy n giao công ngh và ng d ng máy móc tiên ti n, ti n b khoa h c
ỹ ậ ủ ể ệ ệ ả ấ k thu t vào s n xu t công nghi p ti u th công nghi p.
ỗ ợ ầ ư ự ễ ậ ỹ ơ ở H tr các c s CNNT đ u t xây d ng mô hình trình di n k thu t áp
ệ ớ ấ ả ớ ứ ụ ế ả ẩ ộ ụ d ng công ngh m i, s n xu t s n ph m m i, ng d ng các ti n b khoa
ệ ầ ư ớ ầ ư ở ộ ậ ấ ổ ỹ ớ ọ h c k thu t, đ i m i công ngh , đ u t m i, đ u t ả m r ng s n xu t và
ệ ả ả ạ ộ ấ nhân r ng các mô hình s n xu t kinh doanh đ t hi u qu cao.
ậ ả ấ ả ự ễ ẩ ớ ỹ Xây d ng 7 mô hình trình di n k thu t s n xu t s n ph m m i, áp
ệ ớ ế ươ ỗ ợ ụ d ng công ngh m i, trong đó: Khuy n công Trung ng h tr 6 mô hình,
ế ị ươ ỗ ợ ễ ỹ khuy n công đ a ph ậ ng h tr 1 mô hình; các mô hình trình di n k thu t
ớ ế ế ệ ộ ằ nh m gi ả ự i thi u, nhân r ng trong các lĩnh v c: Ch bi n hàng nông, lâm s n
ấ ậ ệ ế ế ự ẩ ấ ả ả ậ ệ xu t kh u, ch bi n khoáng s n, s n xu t v t li u xây d ng nung và v t li u
ấ ả ụ ụ ả ả ẩ ấ ơ ấ không nung, s n xu t s n ph m c khí ph c v CNNT, s n xu t hóa ch t,
ế ả ử ụ ệ ế ấ ậ ẩ ậ ả s n xu t nguyên li u thay th hàng nh p kh u, t n d ng ph th i, x lý môi
ườ ả ấ ả ệ ế tr ng và s n xu t TTCN khác; thu hút và gi i quy t vi c làm cho 210 lao
ứ ệ ậ ạ ớ ồ ườ ộ đ ng, v i m c thu nh p bình quân đ t 2,5 3 tri u đ ng/ng i/tháng.
ỗ ợ ầ ư ớ ầ ư ở ộ ấ ả ơ ở H tr 62 c s CNNT đ u t m i, đ u t ứ m r ng s n xu t và ng
ế ế ấ ả ộ ỹ ế ậ ả ẩ ụ d ng ti n b k thu t vào s n xu t s n ph m trong các ngành ch bi n nông,
ủ ả ấ ả ự ả ấ ấ ả ẩ ậ ệ lâm, th y s n; s n xu t hóa ch t, v t li u xây d ng; s n xu t s n ph m c ơ
ả ấ ả ế ệ khí và s n xu t TTCN khác; thu hút và gi i quy t vi c làm cho trên 1.013 lao
ớ ườ ừ ậ ồ ứ ộ đ ng nông thôn v i m c thu nh p bình quân t ệ 1,53 tri u đ ng/ng
ổ ứ ọ ả ể ế ẩ
i/tháng. ả 4. T ch c bình ch n s n ph m CNNT tiêu bi u và xúc ti n qu ng ớ ị ườ ệ ả ẩ bá gi ng.
i thi u s n ph m ra th th ổ ứ ọ ả ể ẩ Thông qua t ch c bình ch n s n ph m CNNT tiêu bi u hàng năm. H ỗ
ợ ổ ứ ộ ủ ể ệ ợ ỹ tr t ch c h i ch , tri n lãm hàng CNNT, hàng th công m ngh và các c ơ
ể ộ ướ ỗ ợ ợ ở s CNNT tham gia h i ch , tri n lãm trong và ngoài n c. H tr các DN
ệ ẫ ả ẩ ổ ổ ứ thay đ i m u mã, nhãn hi u s n ph m và t ế ạ ộ ch c các ho t đ ng xúc ti n
ươ ạ ể ớ ệ ả ẩ ả th ng m i đ gi i thi u qu ng bá s n ph m.
ỗ ợ ơ ở ư ả ể ẩ ộ ợ H tr 1.015 c s đ a s n ph m tham gia H i ch tri n lãm hàng
21
ự ắ ệ ộ ợ CNNT khu v c phía B c, phía Nam ể và các H i ch hàng công nghi p ti u
ư ả ỗ ợ ơ ở ự ủ ệ ẩ th công nghi p khác trong khu v c và h tr 09 c s CNNT đ a s n ph m
ộ ứ ợ ọ ổ ể đi tham gia tri n lãm, h i ch ợ ở ướ n ả c ngoài. T ch c 03 đ t bình ch n s n
ấ ỉ ự ể ế ẩ ả ả ẩ ph m CNNT tiêu bi u c p t nh và khu v c, k t qu có 48 s n ph m công
ệ ượ ấ ỉ ể ậ nghi p nông thôn đ ả c công nh n là SP CNNT tiêu bi u c p t nh, 05 s n
ượ ự ể ả ấ ẩ ọ ẩ ph m đ ả c bình ch n là s n ph m CNNT tiêu bi u c p khu v c, 01 s n
ể ấ ẩ ố ph m CNNT tiêu bi u c p qu c gia.
ố ợ ổ ợ ạ ứ ộ ớ ạ Ph i h p, t ch c 10 h i ch t ố ồ i thành ph Đ ng H i và t i các
ợ ư ệ ệ ề ỗ ợ huy n, trong đó có 2 phiên ch đ a hàng Vi t v nông thôn; h tr gian hàng
ơ ở ợ ộ ư ứ ổ cho các c s CNNT tham gia h i ch trong n ể ướ T ch c tr ng bày, tri n c.
ự ể ề ả ẩ ả ẩ lãm s n ph m CNTTCN, s n ph m làng ngh và thành t u phát tri n ngành
ươ ỉ ạ ể ộ công th ị ng trên đ a bàn t nh t ợ i các h i ch , tri n lãm.
ỗ ợ ư ấ ệ 5. H tr t ể v n phát tri n công nghi p
ế ế ươ ị ự ạ Trung tâm Khuy n công và Xúc ti n th ế ơ ng m i là đ n v tr c ti p
ự ệ ư ấ ể ệ ươ ạ ư ấ ậ th c hi n công tác t v n phát tri n công nghi p th ng m i, t v n l p h ồ
ị ươ ế ố ổ ứ ế ơ ự s d án khuy n công đ a ph ng và khuy n công qu c gia; t ự ch c th c
ấ ả ứ ệ ễ ẩ ớ ỹ ụ ậ ả hi n các mô hình trình di n k thu t s n xu t s n ph m m i và ng d ng
ệ ớ ả ấ công ngh m i vào s n xu t CNNT.
ề ấ 6. Cung c p thông tin, tuyên truy n
ủ ự ở ươ ể Xây d ng 01 website c a S Công Th ạ ộ ng đ đăng tin ho t đ ng
ơ ở ả ạ ộ ủ ể ế ấ khuy n công, phát tri n CNTTCN và ho t đ ng c a các c s s n xu t CN
TTCN.
ố ợ ự ề ả ớ Ph i h p v i Đài phát thanh Truy n hình Qu ng Bình xây d ng và phát
ụ ươ ả sóng Chuyên m c “Công Th ng Qu ng Bình" phát sóng hàng tháng trên
ạ ượ ụ QBTV. Trong giai đo n 20112015 đã phát sóng đ c 60 chuyên m c.
ố ợ ự ả ớ ế Ph i h p v i Báo Qu ng Bình xây d ng và phát hành 02 bài vi t/tháng
ề ệ ấ ả ấ ươ ạ cung c p thông tin v tình hình s n xu t công nghi p th ạ ng m i, các ho t
ơ ế ủ ế ướ ộ đ ng khuy n công và các c ch chính sách c a Nhà n c có liên quan. Trong
ạ ế giai đo n 20112015 đã phát hành 120 bài vi t.
ỗ ợ ợ ế ế ụ ể , phát tri n các c m
7. H tr liên doanh liên k t, h p tác kinh t ườ ễ ệ
ờ ơ ở công nghi p và di d i c s gây ô nhi m môi tr ậ ỗ ợ ng ế ỷ ệ ạ ồ H tr công tác l p đ án Quy ho ch chi ti t (t l ụ 1/500) cho 02 c m
ỹ ứ ủ ụ ụ ệ ệ ệ ệ CNTTCN: C m công nghi p M Đ c, huy n L Th y và C m công nghi p
22
ườ ệ ả Đ ng Truông, huy n Qu ng Ninh.
ự ả ổ ự ứ ạ ộ ệ ch c th c hi n ho t đ ng
8. Nâng cao năng l c qu n lý và t ế khuy n công
ạ ộ ứ ậ ự ề ấ ả ổ ế T ch c t p hu n nâng cao năng l c qu n lý v ho t đ ng khuy n
ế ế ạ ầ ệ ị ộ công cho cán b phòng Kinh t /Kinh t H t ng các huy n, th xã, thành
ph .ố
ổ ứ ụ ệ ế ấ ả ̣ ự T ch c tâp hu n nâng cao năng l c qu n lý, nghi p v khuy n công
ượ ườ ơ ở ủ ồ cho 276 l t ng i bao g m ch các c s CNNT.
ỗ ợ ượ ạ ộ ầ ư ế ự H tr cho 11 l t ho t đ ng xúc ti n đ u t ể các d án phát tri n
ươ ạ ị CNNT và th ụ ng m i, d ch v .
ầ ư ơ ở ậ ấ ỹ ự ả ậ Đ u t c s v t ch t k thu t, nâng cao năng l c qu n lý và công tác
ể ướ ủ ở ạ ộ ự ế ệ ẫ ki m tra giám sát, h ng d n th c hi n ho t đ ng khuy n công c a S Công
ươ ế ươ ạ Th ế ng và Trung tâm Khuy n công và Xúc ti n th ng m i.
ố ợ ớ ế ể ế ả 9. K t qu ph i h p tri n khai công tác khuy n công v i các t ổ
ứ ể ị ộ ch c đoàn th chính tr xã h i
ố ợ ớ ỉ ổ ứ ề ậ ấ ộ Ph i h p v i H i Nông dân t nh t ch c các khóa t p hu n v ch ủ
ươ ủ ươ ủ ỉ ề tr ng, chính sách c a Trung ộ ể ng, c a t nh v phát tri n CNTTCN cho h i
ề ượ ộ ị ỗ ợ ậ ấ ồ viên H i nông dân trên đ a bàn; các ngh đ c h tr t p hu n g m: Ch ế
ả ả ủ ề ế ố bi n nông, lâm, th y h i s n; bún, bánh; nón lá, đan lát truy n th ng, th ủ
ệ ẩ ấ ỹ ị ụ ụ công, m ngh ; hàng ph c v du l ch, xu t kh u,…
ỗ ợ ộ ụ ữ ủ ệ ệ ệ ả H tr H i liên hi p Ph n các huy n L Th y, Tuyên Hóa, Qu ng
ổ ứ ề ề ạ ơ Ninh t ộ ch c các khóa đào t o ngh , nâng cao tay ngh cho h n 300 lao đ ng
ụ ữ ề ượ ỗ ợ ạ ộ ộ ị là h i viên H i ph n các xã trên đ a bàn; các ngh đ c h tr đào t o phát
ể ả ấ ồ ổ tri n g m: S n xu t nón lá, mây tre đan, ch i đót.
Ộ Ố Ồ Ạ Ạ Ế III. M T S T N T I, H N CH VÀ NGUYÊN NHÂN
ộ ố ồ ạ ạ ế i, h n ch
ự ỏ ử ụ 1. M t s t n t ể CNNT phát tri n mang tính t ệ phát, quy mô nh , s d ng công ngh ,
ế ị ụ ề ạ ậ ả ấ ổ ộ ị thi t b máy móc l c h u. S n xu t không n đ nh, ph thu c nhi u vào nhu
ị ườ ừ ủ ể ị ườ ướ ờ ầ c u theo t ng th i đi m c a th tr ng, trong khi đó th tr ng trong n c và
ế ớ ế ộ th gi ề i luôn có nhi u bi n đ ng.
ấ ượ ể ạ ả ề ẩ ồ Ki u dáng, ch t l ề ng nhi u lo i s n ph m còn kém, không đ ng đ u.
ươ ế ế ả ế ấ ượ ả Công tác đăng ký th ệ ng hi u, thi t k c i ti n ch t l ẫ ẩ ng s n ph m, m u
23
ư ượ ệ ể ọ mã bao bì, ki u dáng công nghi p còn ch a đ c chú tr ng.
ề ế ồ ư ậ ộ ộ ộ Thi u ngu n lao đ ng có tay ngh cao, đ ại b ph n lao đ ng ch a qua
ủ ế ạ ưở ừ ề ề ự đào t o, ch y u tr ng thành t truy n ngh và t ạ phát. Công tác đào t o
ấ ượ ề ề ư ề ệ ế ngh , truy n ngh ề ch t l ư ng ch a cao; ch a quan tâm nhi u đ n hi u qu ả
ự ự ố ư ạ ộ ượ ề ượ ằ ủ c a công tác đào t o, lao đ ng ch a th c s s ng đ c b ng ngh đ c đào
t o.ạ
ơ ở ả ố ự ủ ạ ấ ố ố V n c a đ i đa s các c s s n xu t là v n t có, đang trong tình
ế ế ạ ố ừ ướ tr ng có đ n đâu làm đ n đó, v n vay t ồ các ngu n Nhà n c khó khăn. Do
ở ộ ệ ấ ả ổ ế ị ể ả v y,ậ vi c m r ng s n xu t, thay đ i máy móc thi ẩ t b , phát tri n s n ph m
ị ườ ớ ụ ấ ở ộ m i, m r ng th tr ng tiêu th là r t khó khăn.
ợ ủ ữ ự ệ ề ế ớ S liên k t gi a các làng ngh , th th công, các doanh nghi p v i các
ỗ ợ ứ ự ế ế ẫ ị ườ ệ ổ t ch c h tr trong các lĩnh v c thi t k m u mã, công ngh , th tr ng,
ệ ạ ồ ộ ế ngu n nguyên li u, lao đ ng và tài chính còn h n ch .
ạ ộ ư ế ượ ấ Công tác ho t đ ng khuy n công ch a đ c các c p, các ngành quan
ộ ố ỉ ạ ề ế ệ tâm đúng m c; mứ ạ ộ t s huy n ch đ o v ho t đ ng khuy n công còn lúng
ỉ ạ ư ự ế ể ụ ể túng, công tác ch đ o phát tri n CNNT ch a sâu sát, thi u các d án c th ,
ấ ư ưở t t ờ ng còn trông ch vào c p trên.
ệ ố ị ươ ạ ộ ồ Vi c b trí ngu n ngân sách đ a ph ế ng dành cho ho t đ ng khuy n
ể ả ộ ấ ả ự ư ứ ệ ấ ả ồ công còn th p, ch a đáp ng đ đ m b o th c hi n đ ng b t ộ t c các n i
ở ầ ủ ạ ộ ự ế dung và các lĩnh v c theo yêu c u c a ho t đ ng khuy n công.
ặ ằ ơ ở ư ệ ả ố ượ ấ Vi c b trí m t b ng s n xu t cho các c s CNNT ch a đ c quan
ứ ặ ệ ụ ệ ế ệ ậ tâm đúng m c, đ c bi ạ t là vi c ti p c n các khu, c m công nghi p còn h n
ch ;ế
ơ ở ủ ế ệ ế ậ ố ạ Vi c ti p c n v n khuy n công c a các c s CNNT đóng t ị i các đ a
ề ặ bàn vùng sâu, vùng xa còn g p nhi u khó khăn.
ệ ố ư ư ế ệ ấ ố ượ Ch a có h th ng khuy n công c p huy n; ch a b trí đ c cán b ộ
ệ ế ượ ấ chuyên trách khuy n công c p huy n nên không phát huy đ c vai trò trong t ổ
ệ ừ ơ ở ự ư ứ ượ ướ ộ ự ch c th c hi n t c s . Ch a xây d ng đ ạ c m ng l i c ng tác viên làm
ế ở công tác khuy n công ấ . các c p
2. Nguyên nhân
ủ ỉ ể ấ ở ứ ấ ớ ị Xu t phát đi m CNTTCN c a t nh m c th p so v i các đ a ph ươ ng
ả ườ ặ ạ ắ trong n ướ ạ c, l i ph i đi lên trong môi tr ng c nh tranh gay g t. M t khác, các
ệ ạ ậ ự ỏ ộ ơ ở c s CNNT có quy mô nh , trình đ công ngh l c h u, năng l c tài chính kém,
24
ớ ự ổ ớ ủ ổ ị ị ườ ư ấ ả ả ặ ch a thay đ i k p v i s đ i m i c a th tr ẩ ng, còn n ng s n xu t s n ph m
ươ ầ ư ư ạ ạ ề ớ cũ, theo ph ng pháp cũ, ch a m nh d n đ u t ổ chi u sâu, đ i m i công ngh ệ
ấ ả s n xu t.
ệ ươ ấ ượ ệ ể ẩ ả Vi c đăng ký th ả ế ng hi u, c i ti n ch t l ng s n ph m, ki u dáng
ư ệ ả ẩ ả ượ ọ ộ công nghi p và qu ng bá s n ph m ch a đ c chú tr ng; lao đ ng có tay
ạ ộ ủ ế ư ế ề ậ ạ ộ ngh cao thi u, đ i b ph n lao đ ng ch a qua đào t o, ch y u tr ưở ng
ừ ề ự ề ấ ế ị ộ ạ ả thành t truy n ngh t phát; ơ ở ậ c s v t ch t, thi t b , đ i ngũ gi ng d y... t ạ i
ơ ở ạ ấ ượ ế ế ề ấ ạ ề các c s d y ngh thi u và y u, ch t l ng đào t o ngh th p.
ậ ệ ế ấ ạ ầ ậ ỹ K t c u h t ng k thu t kém, trong khi đó giá nguyên v t li u không
ổ ề ế ộ ị ướ ặ ệ n đ nh, luôn bi n đ ng theo chi u h ng tăng, đ c bi ầ t là xăng d u, thép, xi
ệ ướ ỏ ế ả ả ệ ấ ộ măng, đi n, n c đã tác đ ng không nh đ n hi u qu s n xu t kinh doanh
ấ ơ ở ả ủ c a các c s s n xu t.
ứ ề ị ạ ộ ủ ế ế ậ ể Nh n th c v v trí, vai trò c a ho t đ ng khuy n công đ n phát tri n
ấ ươ ư ị CNNT c a các c p, các ngành, đ a ph
ụ ể ệ ư ế ể ệ
ỉ ứ ủ ng ch a đúng m c, nên công tác ch ch c tri n khai nhi m v th hi n quy t tâm ch a cao, công tác phôí ư ̣ ạ ổ ứ đ o, t h p ch a chăt che. ̃ ợ
ạ ộ ỗ ợ ứ ế ố ị Ngân sách b trí cho ho t đ ng khuy n công và đ nh m c h tr các
ạ ộ ứ ư ế ế ạ ầ ộ n i dung ho t đ ng khuy n công còn h n ch , ch a đáp ng nhu c u h tr ỗ ợ
ự ể ầ ư đ u t cho s phát tri n.
ế ế ộ ộ ộ ế Đ i ngũ cán b khuy n công còn thi u, cán b làm công tác khuy n công
ệ ố ệ ệ ổ ộ ị ỉ ạ ộ ấ c p huy n không n đ nh (ch làm kiêm nhi m). H th ng b máy ho t đ ng
ế ạ ị ươ ư ệ ấ khuy n công chuyên trách t i các đ a ph ấ ng (c p huy n, c p xã) ch a hình
thành.
ị ướ ị ườ ề Công tác đ nh h ng ngành ngh , thông tin th tr ệ ng, công ngh ,
ồ ưỡ ể ậ ự ế ề ạ ồ ỹ chuy n giao k thu t, b i d ư ng ngu n nhân l c còn nhi u h n ch ; ch a
ườ ầ ư ấ ể ể ẫ ạ ượ t o đ c môi tr ng đ u t h p d n đ phát tri n CNNT.
ệ ố ư ượ ậ ộ ố ờ ị ả H th ng văn b n pháp lu t ch a đ c ban hành k p th i, m t s văn
ự ế ư ớ ả ợ ả b n còn ch a phù h p v i tình hình th c t , m t s ạ ộ ố các văn b n quy ph m
ế ậ ả ấ ồ ố ướ ị pháp lu t còn ch ng chéo, thi u tính th ng nh t, các văn b n h ẫ ng d n đ nh
ạ ộ ứ ế ặ ậ m c chi đ c thù trong ho t đ ng khuy n công ban hành ch m, trong khi giá
ề ế ể ề ẫ ặ ộ ộ ả ế c bi n đ ng nhi u d n đ n các n i dung tri n khai g p nhi u khó khăn,
25
ư ớ ợ ch a phù h p v i th c t ự ế .
ư ượ ề ế ề ự Công tác tuyên truy n v chính sách khuy n công ch a đ ệ c th c hi n
ư ế ượ ề ổ ự ứ ố t t ch a khuy n khích đ c nhi u t ệ ch c và cá nhân tham gia th c hi n
ươ ạ ộ ế ch ng trình ho t đ ng khuy n công.
ư ệ ộ ượ ậ ả ưở Các Hi p h i ngành hàng ch a đ c thành l p nh h ệ ế ng đ n vi c
26
ế ậ ị ườ ợ ti p c n thông tin th tr ng, tr giúp pháp lý cho CNNT.
Ủ Ế
Ự
Ụ
Ả
Ể
Ệ
ứ
ầ
Ộ Ố NHI M V VÀ GI I PHÁP CH Y U Đ TH C HI N Ệ
Ph n th ba:
M T S
Ạ Ộ
Ả
Ạ
Ế
Ệ
CÓ HI U QU HO T Đ NG KHUY N CÔNG GIAI ĐO N 20162020.
Ụ
I. NHI M VỆ
ệ ụ
ồ ự ủ ầ ọ ộ ế , trong và ngoài
1. Nhi m v chung: Huy đ ng m i ngu n l c c a các thành ph n kinh t ể ả ặ ỗ ợ ổ ứ ấ ướ ch c, cá nhân phát tri n s n xu t CNNT và n
c tham gia ho c h tr các t ế ị ụ ớ ả ườ ệ ắ ỉ
ẩ ầ ị các d ch v khuy n công trên đ a bàn t nh, g n v i b o v môi tr ưở ơ ấ ể ế ố ộ ị
, chuy n d ch c c u kinh t ạ ng kinh t ướ ệ ệ ộ
ng; góp ế ơ , c ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa; ề ứ ệ ệ ậ ổ ph n đ y nhanh t c đ tăng tr ự ấ c u lao đ ng khu v c nông thôn theo h ỗ ợ ạ ạ t o vi c làm, tăng thu nh p. H tr , t o đi u ki n cho các t
ch c, cá nhân ộ ộ ọ ầ ể ả ấ phát tri n s n xu t CNTTCN m t cách ế ầ ư đ u t
ự ạ
thu c m i thành ph n kinh t ề ữ b n v ng, nâng cao năng l c c nh tranh. ụ ậ ề ệ ạ ề
ự Các nhi m v t p trung vào các lĩnh v c: ề ớ ể ề Đào t o ngh , truy n ngh và phát tri n ngh m i ự ỗ ợ ệ ả
ễ ấ ạ ả ả ộ ộ
ị ườ ở ộ ướ ệ ấ c; m r ng th tr
ẩ ạ H tr nâng cao năng l c qu n lý doanh nghi p thông qua các ho t ọ ị ậ ộ đ ng t p hu n, đào t o, h i th o, h i ngh , di n đàn; tham quan, kh o sát h c ẩ ụ ậ ng tiêu th , xu t kh u t p kinh nghi m trong và ngoài n ả s n ph m CNNT.
ỗ ợ ự ể ậ ỹ ễ H tr xây d ng mô hình trình di n k thu t, chuy n giao công ngh ệ
ộ ế ọ ỹ ậ
và ti n b khoa h c k thu t. ự ươ ẩ ệ ả ể
ẩ Xây d ng th ọ ả ỗ ợ ổ ứ ộ ể bình ch n s n ph m CNNT tiêu bi u hàng năm. H tr t
ỗ ợ ủ ệ ỹ
ỗ ợ ươ ướ ự ệ ể ợ c. H tr xây d ng th ng hi u và các
ổ ứ ch c ng hi u s n ph m CNNT tiêu bi u, thông qua t ể ợ ch c h i ch , tri n ơ ở lãm hàng CNNT, hàng th công m ngh và h tr các c s CNNT tham gia ộ h i ch , tri n lãm trong và ngoài n ế ạ ộ ươ
ho t đ ng xúc ti n th ư ấ ợ ạ ng m i khác. ơ ở T v n tr giúp các c s CNNT.
ề ấ Cung c p thông tin, tuyên truy n.
ỗ ợ ế ợ ế ụ ể H tr liên doanh liên k t, h p tác kinh t , phát tri n các c m công
ệ ễ ờ ườ
ơ ở nghi p và di d i các c s gây ô nhi m môi tr ứ ự ả ổ ng. ự ạ ộ ệ Nâng cao năng l c qu n lý và t ế ch c th c hi n ho t đ ng khuy n
công.
ụ ụ ể
ệ ể ạ 2. Nhi m v c th Đ tri n khai ho t đ ng khuy n công trong giai đo n 20162020 có
27
ạ ộ ỗ ợ ự ế ướ ư ệ ể ệ ả ầ th c hi n h tr theo h hi u qu c n ng u tiên nh ư sau:
ươ ề ị ệ ạ ự ề ng trình, đ án th c hi n t
ề ệ Ư V đ a bàn: u tiên các ch ế ệ ặ ộ có đi u ki n kinh t xã h i khó khăn và đ c bi
ệ ế ằ ậ ạ ị pháp lu t; đ a bàn các xã n m trong k ho ch th c hi n Ch
ự ệ ố
ể ố ủ ủ ệ ị ị i các đ a bàn ủ ị t khó khăn theo quy đ nh c a ụ ươ ự ng trình m c ồ ớ tiêu qu c gia xây d ng nông thôn m i; huy n vùng cao, vùng đ ng bào dân ộ t c thi u s ; các huy n nghèo theo quy đ nh c a Chính ph .
ề ề ươ ề Ư ỗ ợ
ế ế ủ ả ệ ấ ơ
ệ ỗ ợ ả ẩ ả ấ
ệ ạ ấ ả ử ụ ườ ả ấ ẩ ẩ tr
ng xu t kh u; s n xu t s n ph m s d ng nguyên li u t ể ỗ ợ ề ả ẩ ộ
ủ ự ươ ể ệ ẩ ộ thu c các ch
ệ ng trình, đ án h tr công nghi p V Ngành ngh : u tiên các ch ụ ể ch bi n nông lâm th y s n, phát tri n công nghi p c khí, hóa ch t ph c ị ệ ụ v nông nghi p, nông thôn; công nghi p h tr ; s n xu t các s n ph m có th ỗ ử ụ i ch , s d ng ẩ ả ể nhi u lao đ ng; h tr phát tri n các s n ph m CNNT tiêu bi u; s n ph m ả ng trình phát tri n s n ph m công nghi p ch l c; công ủ ị ươ ệ ể ệ ọ ọ nghi p mũi nh n; công nghi p tr ng đi m c a đ a ph ng.
ề ầ ư Ư ề ớ ử ụ : u tiên các đ án có quy mô l n; s d ng
Chính sách v đ u t ể ả ộ ề ớ ề ậ ẩ ớ nhi u lao đ ng; phát tri n s n ph m m i; du nh p ngh m i.
ụ ụ ụ ụ ệ Các nhi m v c th : ụ ụ ể Xem ph l c 1 và ph l c 2 kèm theo.
Ự
Ả
Ệ
II. GI I PHÁP TH C HI N.
ổ ứ ả ạ ộ 1. T ch c ho t đ ng qu n lý:
ề ơ ế a) V c ch , chính sách
ế ệ ự ạ ộ ướ Ho t đ ng khuy n công th c hi n theo h
ọ ể ể
ỗ ợ ườ
Tăng c ươ ự ệ ắ ớ ọ ỗ ợ có tr ng tâm, ng h tr ọ ể ả ẩ tr ng đi m, h tr ngành ngh , s n ph m có kh năng, tri n v ng phát tri n; ấ ủ ả ỉ ạ ủ ề ng s lãnh đ o, ch đ o c a các c p y đ ng và chính quy n ươ ấ ả ể ng phát tri n s n xu t CNNT, g n v i Ch
ề ả ạ ỗ ợ ị ng trong vi c h tr đ a ph ớ ự trình xây d ng nông thôn m i.
ề ổ ứ ộ ế b) V t ch c b máy làm công tác khuy n công
ệ ế ự ộ ự
theo h
ế
ế ụ ệ ệ ti n Th
ậ ệ ự ế ể ủ
Ki n toàn, nâng cao năng l c cán b th c hi n công tác khuy n công ướ Đ u t ươ ủ ệ ố ớ ị
ự ả ả
ị
28
ề ạ ầ ướ ủ ướ ố ể ả ệ ệ ng chuyên nghi p hóa. ấ ỹ ầ ư ơ ở ậ c s v t ch t k thu t cho Trung tâm Khuy n công và Xúc ủ ề ạ ự ứ ng m i, đáp ng đ đi u ki n th c hi n nhi m v khuy n công. ệ ả ườ ố ng năng l c qu n lý v công nghi p, ti u th công C ng c và tăng c ệ ế ế , Phòng Kinh t và H t ng các huy n, th , thành. nghi p đ i v i Phòng Kinh t ả ơ ệ c c a các c quan qu n lý Nâng cao năng l c, hi u qu qu n lý nhà n ẫ ổ ự ứ ạ ướ ch c th c ng d n t c có liên quan trong ho ch đ nh chính sách, h nhà n ế ươ ố ể ệ hi n, ki m tra, giám sát, th ng kê đánh giá, đ qu n lý t ng trình khuy n t ch
công.
ẩ ạ ủ ề
ướ ề ạ ộ ế c) Đ y m nh công tác thông tin, tuyên truy n; nâng cao vai trò c a c v ho t đ ng khuy n công ả ơ c quan qu n lý nhà n
ơ ế ướ ủ ng, c ch chính sách c a Nhà n
ỗ ợ ầ ư
ế ấ ể ủ ươ ề Tuyên truy n các ch tr ể ề ể ả ầ ư ọ i dân yên tâm đ u t
ơ ở ậ ệ ớ ỗ ợ ệ ở ộ
ạ ộ ộ
ủ c và c a ỉ phát t nh v khuy n khích phát tri n CNNT; chính sách thu hút, h tr đ u t ể ườ phát tri n tri n s n xu t đ các c s CNNT và m i ng ạ ộ nông thôn.V n đ ng các doanh nghi p l n h tr cho ho t đ ng công nghi p ế ự ế khuy n công và đ ng viên doanh nhân tích c c tham gia ho t đ ng khuy n công.
ố ấ ữ ườ ạ ề Tăng c ng công tác trao đ i thông tin, đ i tho i v nh ng v n đ
ị
ướ ườ
ị ờ ể ị ự
ứ ơ ở ổ ề ữ ờ ệ doanh nghi p quan tâm, cung c p nh ng thông tin chính xác, k p th i cho các ạ ộ ấ ơ ở ng các ho t đ ng c s CNNT đ đ nh h ế ế đ n nghiên c u, d báo và ph bi n k p th i, công khai các thông tin kinh t các c s CNNT và các hi p h i.
ố ậ ậ ự ầ ư Làm t t công tác t
ấ ả ng s n xu t kinh doanh. Tăng c ổ ế ệ ộ ư ấ v n pháp lu t, l p d án đ u t ệ ự , xây d ng th ỹ ễ ậ
ự ụ ả ẩ ng tiêu th s n ph m. ể liên k tế , h p tác
ệ ấ các làng ngh , ề các c sơ ở ợ ấ ch c, cá nhân trong vi c nghiên c u s n xu t, nâng cao ch t
ứ ả ẩ
ỗ ng s n ph m và hình thành chu i tiêu th s n ph m, hàng hóa. ố ợ ụ ả ữ ơ ươ ng ể ệ hi u, chuy n giao công ngh , xây d ng các mô hình trình di n k thu t; cung ề ị ườ ấ c p thông tin v th tr ố ầ Làm đ u m i trung gian đ ổ ứ ớ CNNT v i các t ẩ ả ượ l Tăng c
ướ
ề ươ ượ ả
ề ữ ệ ỉ ườ ị ng công tác ph i h p gi a các ngành, đ n v có liên quan, ả ệ ế ể ữ ỉ c v khuy n công ngày gi a t nh và huy n… đ công tác qu n lý nhà n ể ệ ườ ng trình phát tri n c tăng c ng và nâng cao hi u qu trong ch càng đ ộ ị CNNT trên đ a bàn huy n nói riêng và toàn t nh nói chung m t cách b n v ng.
ế ậ ự ố ợ d) Thi
ủ ộ ể t l p và tăng c ướ ớ c v i các t ch c đoàn th chính tr xã h i, các t
ườ ổ ứ ơ ở ằ ơ ạ ộ ng s ph i h p ho t đ ng c a các c quan ổ ứ ị ch c ạ ộ ế ẩ ệ ả qu n lý nhà n ư ấ t v n, các doanh nghi p, c s nh m thúc đ y ho t đ ng khuy n công
ệ ự ươ
ố ợ ệ ữ ở ộ ừ
ươ ệ ỉ ể Tri n khai, th c hi n Ch ứ ể ớ ổ ng v i t ố ặ ậ ổ ẻ qu c Vi ạ ộ ng trình ph i h p ho t đ ng gi a S Công ỏ ộ ch c đoàn th : H i doanh nghi p nh và v a, H i doanh t Nam t nh, H i Nông dân, Liên minh HTX,
ộ ự ế
ộ ệ ậ ế ặ ổ
Th nghi p tr , M t tr n t ụ ữ ỉ H i Ph n , T nh Đoàn, … đ tri n khai th c hi n công tác khuy n công; ạ UBND các c p, các s ngành liên quan l p ho c b sung k ho ch ủ ỉ ồ ớ
ướ ướ ể ệ ể ể ở ố ợ ng d n, ki m tra giám sát c p d ng h
29
ườ ạ ộ ươ ấ ộ ướ ể ạ ấ ấ c p ngành mình, l ng ghép ph i h p v i ch ẫ tăng c ế ẽ m ho t đ ng khuy n công, t o ra b ở ế ng trình Khuy n công c a t nh, ạ ơ ở ể i, c s tri n khai m nh ẩ c đ t phá thúc đ y phát tri n CNNT
ỉ ề ệ
ấ ạ ệ ấ ố ả
ứ ư ấ
ề ậ ạ ớ Ph i h p v i các c quan, t ỉ ề ơ ạ ộ ch c t ế ệ ỉ
ỹ ư ườ ệ ả ơ ở ả ể ọ trong t nh. Chính quy n các c p t o m i đi u ki n đ các c s s n xu t kinh ấ ỗ ợ ề ặ ằ doanh theo pháp lu t, t o đi u ki n h tr v m t b ng s n xu t và v n vay. ổ v n và các cá nhân trong và ư ngoài t nh đ tri n khai ho t đ ng khuy n công trong t nh, nh : Các Vi n, các tr ng đào t o, các chuyên gia, k s , các nhà qu n lý, các ngh nhân.
ố ợ ể ể ạ ả ậ
ơ ở ả ỹ i pháp k thu t. ế ấ
ỹ ọ ệ ớ
ấ ế
ươ ự ệ ễ ạ ả ệ ụ ổ ng đ y m nh th c hi n ch
ộ ỗ ợ ử ơ
2. Gi ứ ứ ệ Khuy n khích các doanh nghi p, c s s n xu t nghiên c u, ng ổ ế ụ ậ d ng ti n b khoa h c k thu t và đ i m i công ngh vào s n xu t CNNT. ử ớ ệ Ư u tiên, h tr các doanh nghi p đ i m i, áp d ng công ngh tiên ti n, x lý ấ ả ẩ ườ ả ch t th i, x lý ô nhi m môi tr ng trình s n ệ ấ ạ xu t s ch h n trong công nghi p. ụ ứ ệ ả
ế ạ ả ạ ị ề Nâng cao kh năng ng d ng công ngh thông tin trong công tác đi u ẩ đ y m nh liên doanh, liên k t và
ố ợ ườ ơ ớ ư ơ ị hành qu n lý, thông tin liên l c, giao d ch,… cùng nhau phát tri n.ể Tăng c
ả ể ạ ề ệ ố ị qu n lý Khu kinh t
ặ ằ ấ ạ ử ụ ơ ở ả ng ph i h p v i các c quan đ n v có liên quan nh Ban ệ ế ỉ t nh, UBND các huy n, thành ph , th xã đ t o đi u ki n ụ i các khu, c m
cho các c s CNNT đăng ký s d ng m t b ng s n xu t t công nghi p.ệ
ơ ế ặ ể ạ ư ấ ỉ
ế ậ ạ ộ ơ ở ự ệ ạ ề Tham m u UBND t nh và các c p có c ch đ c thù riêng đ t o đi u ồ i các khu v c khó khăn ti p c n ngu n ki n cho các c s CNNT ho t đ ng t
i h n.
ả ế ậ ợ ơ kinh phí khuy n công thu n l ế : i pháp kinh t 3. Gi
ạ ộ ế ề ộ a) V huy đ ng ngu n ồ kinh phí cho ho t đ ng khuy n công
ủ ộ ỗ ợ ủ ế ố ồ
Ch đ ng, tranh th xin h tr ngu n kinh phí khuy n công qu c gia ự ủ ỉ ươ ệ ố ng trình h
ạ ị hàng năm và ngu n ồ ngân sách c a t nh b trí cho th c hi n C ế khuy n công i đ a ph ươ . ng
ổ ứ ố ợ ế ớ t ự
Tích c c khai thác, tìm ki m, ph i h p v i các t ồ ch c, cá nhân trong ợ ợ ố ồ ự ướ ằ ộ
và ngoài n ị c nh m huy đ ng các ngu n l c và ngu n v n tài tr h p pháp ươ ậ ể ự ủ ệ ế theo quy đ nh c a pháp lu t đ th c hi n Ch ng trình khuy n công.
ệ ậ ộ ổ ứ V n đ ng các doanh nghi p, các t
ự ế ạ ộ ch c tham gia vào ho t đ ng ế ạ ộ khuy n công, tích c c đóng góp kinh phí cho ho t đ ng khuy n công.
ồ ươ ớ ự ế ệ b) L ng ghép Ch ng trình khuy n công v i th c hi n các Ch ươ ng
30
ụ trình m c tiêu khác
ỗ ợ ồ ạ ộ ế
Ngoài ngu n kinh phí ngân sách h tr ụ ươ cho ho t đ ng khuy n công, ư ươ ự ớ ng trình
ồ l ng ghép v i các d án, Ch ớ ự ng trình m c tiêu khác nh Ch ề ề ạ ộ
ố ươ ề ử ụ ượ ế ệ ệ Ch ng trình qu c gia v s d ng năng l ng ti
ề ệ ươ ươ ự ế ẩ Ch
ấ ạ ươ ệ ả ơ ng trình v v sinh an toàn th c ph m, Ch ậ khí h u, Ch ng trình s n xu t s ch h n trong công nghi p và các Ch
ủ ể ế ồ ố ổ MTQG xây d ng nông thôn m i, đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn, ả t ki m và hi u qu , ổ ề ố ng trình v ch ng bi n đ i ươ ng ứ ủ ch c c a trình khác đ khuy n khích, thu hút ngu n v n c a các cá nhân, t
ộ ầ ư toàn xã h i đ u t ể phát tri n CNNT.
Ế
Ậ
Ế
Ị III. K T LU N VÀ KI N NGH ố ớ ộ
ụ ươ
ồ ng, C c CNĐP. ấ ươ ở ỉ 1. Đ i v i B Công Th Hàng năm, ngu n ngân sách UBND t nh c p cho S Công Th ng đ
ạ ộ ị ụ ế ẹ ề ể ạ
ệ ư ươ ươ ệ ạ ộ ị ề ng quan tâm t o đi u ki n, u tiên h tr nghi p đ a ph
ng B Công Th ố ể ế ả ồ ể tri n khai các ho t đ ng khuy n công còn h n h p, kính đ ngh C c Công ỗ ợ ngu n kinh phí khuy n công qu c gia đ Trung tâm KC&XTTM Qu ng Bình
ể ệ ề ả tri n khai có hi u qu các đ án đã đăng ký;
ị ụ ậ ợ ơ ệ ề ề ạ ữ ề Đ ngh C c CNĐP t o đi u ki n thu n l
ế ề ồ ủ ụ i h n n a v các th t c ố ế
ỗ ợ thanh quy t toán ngu n kinh phí h tr các đ án khuy n công qu c gia. ươ ị ộ ươ ụ ệ ề ị ng, C c Công nghi p đ a ph ở ng m các
Kính đ ngh B Công Th ế ề ấ ổ ứ ớ ậ l p t p hu n v công tác khuy n công, t
ướ ể ọ ậ ệ ề ể ch c các đoàn tham quan trong và ề ngoài n c đ h c t p kinh nghi m v phát tri n CN TTCN và ngành ngh
nông thôn;
ố ớ ở ỉ
ỉ ạ ư ườ ề ị ỉ ố 2. Đ i v i UBND t nh và các S , Ngành liên quan. Kính đ ngh UBND t nh tăng c
ng ch đ o, u tiên b trí kinh phí ế ả ệ ươ ỉ ị
ể ể đ tri n khai hi u qu Ch ệ ố ị
ườ ề ậ ề ơ ế ơ ườ ủ ỉ ủ i dân và c s
ổ ứ ậ ơ ở ả ấ ấ ậ ộ
ng trình Khuy n công trên đ a bàn t nh. ữ ng h n n a công tác UBND các huy n, thành ph , th xã tăng c ơ ở tuyên truy n c ch chính sách c a TW và c a t nh v t n ng ớ ớ ả s n xu t. T ch c v n đ ng thành l p các c s s n xu t m i có quy mô l n, ề ệ ế ả ộ thu hút và gi
i quy t vi c làm cho nhi u lao đ ng. ế ả ề ả ộ ổ ợ
Trên đây là n i dung Báo cáo t ng h p k t qu đi u tra, kh o sát đánh ế ượ ỗ ợ ố ạ c h tr v n khuy n công giai đo n 20112015, Trung
ươ ươ ế ạ ở ơ ở giá các c s CNNT đ ế
Tâm Khuy n công và Xúc ti n th ổ ứ ng m i kính báo cáo S Công Th ự ạ ộ ỉ ạ ệ ế xét đ qu n lý ch đ o và t ng xem ờ ch c th c hi n ho t đ ng khuy n công trong th i
31
ả ể i./. ớ gian t
ậ
GIÁM Đ CỐ
ơ ở
ươ
ng;
ạ
ư
N i nh n: S Công Th Các phòng: QLCN, QLTM, KHTCTH; Lãnh đ o TT; Các phòng chuyên môn TT; L u: VT, HCTH.
32
Phan Hoài Nam