NÂNG CAO HIU QU S DNG BC THM
TRONG X LÝ NN ĐẤT YU
PGS. TS. TRN TUN HIP
ThS. TRN ĐỨC ĐÌNH
Tóm tt: Bài báo trình bày kết qu nghiên cu la chn loi bc thm thích hp và b trí
hp lý chùng trên mt bng nhm nâng cao hiu qu kinh tế - k thut khi s dng loi vt liu
này trong x lý nn đất yếu.
Summary: This presents the results of a research into selection of suitable textile weak
drains and their proper arrangement on soft soil site to enhance the cost-effective value .
I. ĐẶT VN ĐỀ
S dng bc thm để tăng nhanh thi gian c kết ca đất yếu là mt gii pháp được áp
dng ngày càng rng rãi trong xây dng đường ô tô; tuy nhiên hiu qu ca gii pháp ph thuc
vào hai vn đề cn được quan tâm nghiên cu: la chn loi bc thm và b trí chúng?
Hin nay trên th trường đang tn ti nhiu loi bc thm vi cht lượng khác nhau ca
nhiu nhà cung cp khác nhau, vic s dng loi nào trong s đó là mt vn đề ph thuc vào
hai yếu t: các ngun cung cp và người s dng.
Các ngun cung cp: các thông tin qung cáo và gii thiu sn phm ca các hãng sn
xut, các nhà phân phi thường rt phong phú và đa dng, nhiu khi nhng thông tin đó chưa
chc đã chính xác hoàn toàn, chưa tht đầy đủ và thường hướng v mc đích qung bá, thương
mi.
CT 2
Người s dng: các nhà thu thi công la chn loi bc thm nào để s dng cho các công
trình ph thuc vào nhiu yếu t như: đã quen dùng, gn nơi cung cp, do được chào mi,
qung cáo hp dn... mà chưa được nghiên cu cn thn và khách quan các tính năng k thut
và so sánh kinh tế.
Vic b trí bc thm cn cân nhc trên hai phương din là b trí theo chiu sâu và b trí
trên mt bng (hình thc b trí và khong cách cm). Tuy nhiên, vic xác định chiu sâu cm
bc thm hiu qu là mt vn đề phc tp, ph thuc vào s phân b các lp địa cht, đất yếu
ca tng công trình c thđang được chúng tôi nghiên cu; do vy đây ch xin phép đề cp
ti gii pháp b trí hp lý bc thm trên mt bng.
II. TNG HP CÁC LOI BC THM PH DNG VIT NAM
Hin trên th trường nước ta có nhiu hãng cung cp các loi bc thm như Geotechnic
ca Hà Lan, Hyundai ca Hàn Quc, Nylex ca Malayxia ... vi mt s nhà phân phi như:
công ty Đầu tư - Thương mi - Xây dng STD ti Hà Ni (nhà phân phi chính các loi bc
thm Nylex), công ty TeinCo ti Hà Ni (nhà phân phi chính các loi bc thm ca Hãng
Geotechnic hoc chi nhánh Geoplast Thái Lan), công ty AT&T ti thành ph H Chí Minh
(nhà phân phi chính các loi bc thm Nylex), công ty k thut VietCan ti thành ph H Chí
Minh (nhà phân phi chính các loi bc thm Nylex), các đại lý ca Polifel ...
Các loi bc thm đang được s dng rng rãi và ph biến trên th trường Vit Nam bao
gm mt s loi như: MD 7407, MD 88-80, ca công ty Geoplast ca - Thái Lan thuc tp đoàn
Geotechnic Holland BV - Hà Lan; MW 303, MW - EA, MW - EB6, MW 307, MW 3035, MW
303, FD 403, FD 5 (Flodrain) ca công ty Nylex - Malayxia; FD 747w (Flexidrain) do nhà sn
xut Creative Polymer Industries - Singapore; A1, A6 ca công ty Chikami ca Nht Bn và
được sn xut ti Thai Miltec Co.Ltd Thái Lan...
Các loi bc thm rt đa dng và phong phú vi cht lượng và giá thành khác nhau.
Bng 1 gii thiu (như là mt ví d) các ch tiêu k thut ca 2 loi bc thm A1, A6: Đây
là các loi bc thm ca công ty Chikami -Nht Bn bao gm lõi nha Polyolefin được gia công
đặc bit đểđộ mm cao và có th chuyn ti được lượng nước cc đại theo theo các rãnh liên
tc trên hai bên ca b mt lõi nha. Lõi nha này được bao bc bi lp v là lp vi lc không
dt rt bn bng vt liu polyester có đặc tính lc tt. Loi bc thm này đã có mt t lâu trên
th trường Vit Nam và được dùng trong mt s d án có yêu cu x mc độ thông thường.
Bng 1. Các ch tiêu k thut ca các loi bc thm A1 và A6
TCT2
Giá tr
Ch tiêu k thut Đơn v Phương pháp
thí nghim A1 A6
Lõi
Kết cu lõi Rãnh liên tc
Vt liu Polyolefin
V lc
Kết cu Vi ĐKT không dt, si liên tc
Vt liu Polyester
Bc thm
Kh rng mm
99± 5 99±5
Chiu dày mm 3.5±0.5 3.5±0.5
Trng lượng g/m ASTM D3776 66.5 66.5
Tc độ thoát nước dưới áp lc 200 kN/m2, I = 1 m3/năm ASTM D4716 1500 1500
Tc độ thoát nước dưới áp lc 200 kN/m2, I = 1 m3/năm TRI-AXIAL 1000 1000
Cường độ kéo dt khi lõi khô kN/1sp/b rng ASTM D4632 > 2 > 2
Cường độ kéo dt khi lõi ướt kN/1sp/b rng ASTM D4632 > 2 > 2
Cường độ kéo dt ca v kN ASTM D4632 > 1 > 0.5
Độ dãn dài khi đứt % ASTM D4595 21.74 22
Độ dãn dài khi lc kéo 0,5 kN % ASTM D4595 3.31 2.8
Kháng xé ca v N ASTM D4632 > 0.25 > 0.11
Tc độ thm ca v lc m/s ASTM D4491 > 1x10-3 > 1x10-3
Kích thước l v lc O95 μm ASTM D4751 75 76
Đóng gói
Chiu dài cun m 300 300
Đường kính ngoài m 1.1 1.1
Đường kính trong m 0.25 0.25
Giá thành VNĐ/md 3500 3200-3400
Trên cơ s các kết qu sưu tp các loi bc thm hin ph biến trên th trường; chúng tôi
tng hp và gii thiu bng 02 mt s ch tiêu k thut chính và đơn giá ca chúng để các k
sư tư vn tin tham kho.
Bng 2. Tng hp các ch tiêu chính ca các loi bc thm
Ch tiêu phân loi
C mt
lưới
ca b
lc O95
Kh
năng
thm
ca b
lc
Kh năng thoát
nước qw trong
điu kin chy
tng [ cp áp
lc P (kN/m2)]
Độ bn
chu kéo
B
rng
ca
bc
thm
Đơn giá
Đơn v μm 10-4m/s cm3/s kN
μm đ/md
Phương pháp thí nghimASTM
D4751
ASTM
D4491
ASTM
D4716A ASTM D4595
Yêu cu 75 1.0 60 (350) 1.0 100±5
MD 7407 75 10.0 60 (300) 2.0 100±2 3650
MD 88-80 75 6.5 70 (300) 2.5 100±2 3750
MW303 75 2.0 60 (300) 2.5 100±2 3700-4000
MW-EB6 75 1.0 45 (300) 1.5 100±2 3600
MW 307 90 2.4 50 (300) 2.2 100±2 3700
MW 3035 75 1.5 48 (300) 2.2 100±1 3900
FD 403 75 2.4 63 (350) 2.5 100±2 3950
FD 747w 75 2.0 55 (240) 2.0±10% 100±5 3850
A1 75 10.0 48 (200) 2.0 100±4 3500
Giá
tr
Thc
tế theo
kết qu
thí
nghim
ca các
loi
bc
thm
CT 2 A6 76 10.0 48 (200) 2.0 100±4 3200-3400
III. GII PHÁP NÂNG CAO HIU QU S DNG BC THM
TRONG X LÝ NN ĐẤT YU
3.1. Phân tích la chn loi bc thm
Theo bng 02, các ch tiêu chính và quan trng nht ca hai loi bc thm MD đều tt hơn
các loi bc thm khác, đặc bit là kh năng thm ca b lc. Đây là ch tiêu quan trng đảm
bo cho vic khai thác bc thm hiu qu. Bên cnh đó các loi bc thm MD 7407, MW303,
FD 403 cũng có các ch tiêu chính rt tt và cn nên cân nhc la chn. Hin nay, loi bc thm
MW 303 cũng đang được s dng tương đối nhiu. Loi bc thm FD 403 có tính năng k thut
tương đối tt cho vic thoát nước nhưng vì mi có trên th trường Vit Nam, giá thường cao hơn
và chưa được dùng nhiu nên hin vn chưa được ưa chung. Quy định ti thiu đối vi kh
năng thoát nước ca bc thm cp áp lc 350 kN/m2 phi 60 cm3/s vì thế theo các tài liu
điu tra kho sát thì các loi bc thm MW-EB6, MW 307, MW 3035, FD 747w, A1, A6 không
tht sưu thế vi ch tiêu kh năng thoát nước, mt ch tiêu quan trng đối vi bc thm.
Để tính toán b trí bc thm x lý nn đất yếu, cn căn c vào điu kin c th ca d án,
tiến hành các bước sau đây:
- Cân nhc la chn cách thc b trí bc thm hp lý trên mt bng,
- Xác định khong cách b trí bc thm hp lý,
- Tính toán tng chiu dài bc thm cho c công trình; áp đơn giá tính tng chi phí xây lp,
- So sánh các phương án v kinh tế-k thut để chn phương án hp lý nht.
3.2. La chn hình thc b trí bc thm
Tính hiu qu ca phương pháp x lý nn đất yếu bng bc thm ph thuc vào nhiu yếu
t như vic quyết định chiu sâu cm bc thm, hình thc b trí, khong cách gia các bc
thm, vic gia ti, bin pháp thoát nước... Trong nghiên cu này, chiu sâu cm bc thm, ti
trng đắp và gia ti, các bin pháp thoát nước đã được xác định, cn tìm ra hình thc và khong
cách b trí bc thm để mang li hiu qu cao nht trong vic thoát nước.
Vic b trí bc thm cn tuân th các quy định sau:
- Phi b trí bc thm phân b đều trên mt bng công trình có điu kin địa cht công trình
như nhau.
- Đối vi công trình dân dng và công nghip, bc thm được b trí ngay dưới móng công
trình và ra ngoài mép móng công trình mt khong bng 0.2 b rng đáy móng.
- Đối vi công trình đường thì phi b trí bc thm ti thiu đến chân ta luy ca nn đắp.
- B trí mng lưới bc thm có th theo dng tam giác đều hay hình vuông là hp lý nht.
Trong quá trình c kết ca nn đất yếu khi cm bc thm, s c kết do s thoát nước trong đất
theo phương ngang đến các bc thm ln hơn rt nhiu so vi theo phương thng đứng vì thế để
phát huy hiu qu đồng đều trên toàn b din tích mt bng b trí bc thm, cn b trí các bc
thm vi khong cách gia chúng như nhau. Trong điu kin nn đất yếu không biến đổi phc
tp, din tích vùng thu nước ca các bc thm là như nhau và tt nht nên b trí bc thm nm
tâm ca vùng đó. Vi yêu cu như vy, sơ đồ b trí hình vuông hay tam giác đều là hp lý.
åè Ê
d2'(m)
d2(m)
d1(m)
åè
d1(m)
TCT2
Hình 1. Sơ đồ b trí bc thm theo hình vuông Hình 2. Sơ đồ b trí bc thm theo hình tam giác đều
3.3. Xác định khong cách b trí bc thm hp lý
Xut phát t độ lún còn li, tc d lún d báo, trước khi xây dng công trình hay mc độ
c kết phi đạt được sau khi tiến hành x lý nn đất yếu bng bc thm để tính toán bc thm.
Quá trình c kết ca nn đất yếu và quá trình chuyn biến áp lc nước l rng thành áp lc có
hiu ca đất, tăng dn theo s thoát nước l rng. Kh năng thoát nước ca bc thm được hiu
là lượng nước thoát ra khi nn đất yếu trong thi gian x lý bng bc thm. Trường hp chung
mc độ c kết phi đạt được ti thiu là U = 90%. Đối vi đường cp cao có th áp dng yêu
cu v tc độ lún d báo còn li là dưới 2 cm/năm. Đối vi công trình dân dng và công nghip
thì d c kết yêu cu là U 90%.
Nn đất có cm bc thm dưới tác dng ca ti trng s c kết theo sơ đồ bài toán đối
xng trc; áp lc nước l rng và độ c kết U biến đổi theo thi gian thi gian tu thuc vào
khong cách bc thm D và các tính cht cơ lý ca đất (chiu dày h, h s c kết theo phương
thng đứng và theo phương ngang Cv, Ch).
Tính toán mt độ bc thm theo nguyên tc th dn vi các c ly cm bc thm khác nhau
để tính toán độ c kết đạt được trong thi gian đã n định trước. Tuy nhiên, nếu tiến hành th
dn vi s biến đổi rng ca khong cách gia các bc thm thì s rt mt thi gian và không
th cho kết qu chính xác. Vì thế, cn thiết lp mi quan h gia độ c kết U đạt được vi
khong cách D các bc thm để t đó tìm D chính xác và hp lý. Xét v mt k thut hay kh
năng thoát nước đơn thun thì khong cách các bc thm càng gn, s lượng bc thm cm càng
nhiu càng tt, càng thoát được nhiu nước và đất s c kết nhanh. Tuy nhiên, như vy s không
đảm bo yếu t kinh tế, đồng thi khi cm quá gn nhau, trong quá trình thi công s làm nn đất
xung quanh xáo động rt ln, s xáo động này s làm gim hoc mt hn s ưu vit ca tính
thm theo phương ngang so vi phương thng đứng, gim h s thm theo phương ngang và to
ra vùng cn tr thm xung quanh bc thm.
Qua tính toán, đối chiếu vi các ch tiêu k thut chính (theo kh năng thoát nước và các
điu kin so sánh khác) ca các loi bc thm trong bng 02; khong cách gia các bc thm
ca các loi bc thm có th la chn như sau:
lMD 88-80 > lFD 403 > lMD 7407 = lMW303 > lFD 747w > lMW 307 > lA1 = lA6 > lMW 3035 > lMW-EB6
Trên cơ s la chn cách thc b trí, khong cách b trí bc thm hp lý, vi công trình c
th s tính được tng chiu dài bc thm, tiến hành áp giá ca các loi bc thm theo bng 02 ta
có giá thành công trình khi áp dng các loi bc thm khác nhau để lun chng xác định phương
án s dng bc thm hp lý nht.
3.4. Ví d áp dng
CT 2
D án cu Nht Tu - Km86+900.00 - QL38 - Tnh Hà Nam.
Hng mc đường đầu cu.
Đặc đim địa cht:
- Địa tng các đon nn đất yếu theo th t t trên xung bao gm các lp như sau:
+ Lp D: đất đắp có thành phn sét pha màu xám nâu trng thái do mm đến do cng.
+ Lp 1: ca nn t nhiên, lp đất yếu cn x lý, bùn sét pha màu xám xanh, dày t 5-11m
+ Lp 2: Cát ht nh màu xám xanh, xám đen, trng thái bão hoà, kết cu cht va, chiu
dày ln hơn 5 m (các l khoan nn đường đều kết thúc trong lp này).
Các ch tiêu cơ lý các lp đất và kết qu tính toán đưc th hin trong bng 3.
Bng 3. Bng tng hp các kết qu tính toán
TT Lý trình Km0+834.0 - Km0+856.5 Km1+110.00 - Km1+150.00
(1) (2) (3) (4)
A S liu đầu vào
1 Chiu dài đon (m) 22.5 40
2 Chiu cao đắp (m) 4.5 4.2
3 Chiu đày đất yếu (m) 5 7