O CÁO TI U LU N
PN TÍCH POLYMER
Đ I H C ĐÀ N NG
TR NG Đ I H C BÁCH KHOAƯỜ
KHOA HOÁ
Chuyên ngành: Công Ngh V t Li u Polymer
GI NG VIÊN H NG D N: ƯỚ TS. ĐOAN THI THU LOAN
SINH VN TH C HI N: VI T VI T NN
HUỲNH T N LN
L P: 12H4LT
Đ TÀI: Pn tích nanocomposite PC/MWCNT
đi u ch b ng ph ng phápng ch y ế ươ
1
N I DUNG
Gi i thi u
Ch t o nanocomposite PC/MWCNTế
b ng ph ng pháp nóng ch y ươ
Phân tích th c nghi m
K t lu nế
2
GI I THI U
V t li u thành ph n
Carbon nanotube (CNT)
-CNT là c u trúc d ng chu i các phân t fullerene
đ c tìm th y b i Ti n Sumio Iijima vào năm ượ ế
1991. Hình 1. C u trúc phân t Fullerene
-Các phân t C s p x p v i nhau thành d ng ế
hình 6 c nh trong các ng có kích th c r t ướ
nh .
-Đ ng kính các vòng t vài Å đ n trên 10nm ườ ế
và chi u dài c vài mm. Hình 2. C u trúc ng nanocarbon
3
GI I THI U
V t li u thành ph n
Carbon nanotube (CNT)
-CNT đa l p (MWCNT) có d ng hình tr g m nhi u l p graphane b c xung
quanh lõi CNT 1 l p.
-2 đ u tr đ c b c b i các bán c u fullerene. ượ
4
GI I THI U
V t li u thành ph n
Tính ch t c a Carbon nanotube (CNT)
-Tính ch t c h c tính đi n ph thu c vào c u trúc hình h c c u trúc ơ
không gian.
-CNT module r t cao (cao h n 1TPa), đ b n, đ c ng r t l n (b n kéo ơ
~200GPa).
-D n nhi t t t, đ d n nhi t c a CNT ~3000 W/mK theo h ng tr c. ướ
-Tính ch t đi n: có tính bán d n, đ d n đi n ph thu c vào c u trúc bó l p.
5