
M C L C Ụ Ụ
PH N I. M ĐUẦ Ở Ầ
-ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
PH N II. ẦĐI U KI N T NHIÊN C A KHU V C NGHIÊN C UỀ Ệ Ự Ủ Ự Ứ
2.1 V trí đa lýị ị
2.2 Khí h u thu vănậ ỷ
2.3 Đa hình, đa thị ị ế
2.4 Đa ch t đt đaiị ấ ấ
2.5 Sinh v t chính ậ
PHÂN III. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ
3.1 C s khoa h cơ ở ọ
3.2 Ph ng pháp thu th p s li uươ ậ ố ệ
PH N IV. K T QU VÀ BÀN LU NẦ Ế Ả Ậ
4.1 M t s đnh nghĩaộ ố ị
4.2 Nh n xét và đánh giáậ
PH N V. ẦNH NG KHÓ KHĂN, H N CH VÀ KHUY N NGHƯ Ạ Ế Ế Ị
5.1 NH NG KHÓ KHĂN VÀ H N CHỮ Ạ Ế
5.2 KHUY N NGH Ế Ị
PH N VI. TÀI LI U THAM KH OẦ Ệ Ả

PH N I. M ĐUẦ Ở Ầ
ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
Sinh thái r ng là môn khoa h c chuyên ngành thu c sinh thái h c nghiên ừ ọ ộ ọ
c u hi n t ng sinh thái mang tính quy lu t di n ra trong đi s ng c a r ng ứ ệ ượ ậ ễ ờ ố ủ ừ
(n i t i r ng) và s t ng tác qua l i gi a r ng và môi tr ng. Sinh thái r ng ộ ạ ừ ự ươ ạ ữ ừ ườ ừ
có vai trò và ý nghĩa r t l n trong qu n lý r ng và phát tri n lâm nghi p nh ấ ớ ả ừ ể ệ ư
giúp ki m soát d ch h i, b o v môi tr ng s ng; khai thác b n v ng tài ể ị ạ ả ệ ườ ố ề ữ
nguyên hay làm c s cho các biên pháp k thu t lâm sinh cũng nh xây d ng ơ ở ỹ ậ ư ự
ph ng th c kinh doanh r ng n đnh, lâu dài. Tuy nhiên có m t đi u h n ch ươ ứ ừ ổ ị ộ ề ạ ế
là đ ti p nh n và ng d ng đc môn h c sinh thái r n thì đòi h i sinh viên ể ế ậ ứ ụ ượ ọ ừ ỏ
ph i chu n b m t l ng ki n th c nh t đnh và giành nhi u th i gian cho ả ẩ ị ộ ượ ế ứ ấ ị ề ờ
vi c kh o sát và làm quen th c đa. Đi u đó s giúp sinh viên phát hi n nh ng ệ ả ự ị ề ẽ ệ ữ
đi m còn thi u xót c a b n thân đ ngày m t hoàn thi n h n trong vi c hi u ể ế ủ ả ể ộ ệ ơ ệ ể
và nghiên c u chuyên sâu v môn h c này.ứ ề ọ
B n báo cáo d i đây đc chuy n hóa t toàn b ki n th c và k năngả ướ ượ ể ừ ộ ế ứ ỹ
em ti p thu đc trong th i gian th c t p t i V n qu c gia Cát Bà (H i ế ượ ờ ự ậ ạ ườ ố ả
Phòng).
1.M c đích:ụ
- Giúp sinh viên h th ng l i lý thuy t.ệ ố ạ ế

- Bi t cách đo các ch tiêu sinh tr ng c a cây.ế ỉ ưở ủ
- Tính toán đc các ch tiêu ượ ỉ
2.yêu c u:ầ
- Sinh viên tham gia đy đ các n i dung c a đt th c t pầ ủ ộ ủ ợ ự ậ
- Vi t báo cáo.ế
3. N i dungộ
- Nghiên c u nh h ng c a QXTVR đn m t s nhân t sinh thái c b nứ ả ưở ủ ế ộ ố ố ơ ả
- Nghiên c u đc đi m c a m t s nhân t c u trúc c a QXTV r ng.ứ ặ ể ủ ộ ố ố ấ ủ ừ
- Nghiên c u đc đi m tái sinh c a QXTV r ngứ ặ ể ủ ừ
- Kh o sát m t s h sinh thái r ng đi n hình t i khu v c nghiên c u.ả ộ ố ệ ừ ể ạ ự ứ
4. Đa đi m.ị ể
- Tuy n đi ao chế ế
- Tuy n đi đnh Kim Giaoế ỉ
- Tuy n đi đng Trung Trangế ộ
PH N IIẦ
ĐI U KI N T NHIÊN C A KHU V C NGHIÊN C UỀ Ệ Ự Ủ Ự Ứ
2.1 V trí đa lýị ị
* VQG Cát Bà thành l p năm 1986 n m trong qu n đo Cát Bà thu c ậ ằ ầ ả ộ
huy n Cát H i, thành ph H i Phòng cách H i Phòng 50km, cách Hà ệ ả ố ả ả
N i 150km và ti p giáp V nh H Long phía B c V n Qu c gia Cát ộ ế ị ạ ở ắ ườ ố

Bà có to đ đa lý: 20ạ ộ ị 0 43' 50" đn 20ế0 51' 29" vĩ đ b c và 106ộ ắ 0 58' 20"
đn 107ế0 10' 05" kinh đ đông.ộ
* Di n tích 16.196,8 ha trong đó 10.931,7ha là đi núi và đo; ph n đo là ệ ồ ả ầ ả
5.265,1ha => VQG Cát Bà là VQG đu tiên có khu h sinh thái r ng và ầ ệ ừ
bi n.ể
* V n đc chia thành 3 phân khu ch c năng: phân khu b o v nghiêm ườ ượ ứ ả ệ
ng t 4.914,6ha; phân khu ph c h i sinh thái 11.094ha ; phân khu hành ặ ụ ồ
chính d ch v 91.3haị ụ
* Ch c năng , nhi m v chính là: b o t n, nghiên c u khoa h c, du l ch ứ ệ ụ ả ồ ứ ọ ị
sinh thái và giáo d c môi tr ng.ụ ườ
2.2 Khí h u thu vănậ ỷ : V n Qu c gia Cát Bà n m trong vùng khí h u nhi t ườ ố ằ ậ ệ
đi gió mùa, ch u nh h ng nhi u c a khí h u ven bi n.- Nhi t đ bình ớ ị ả ưở ề ủ ậ ể ệ ộ
quân năm: 200C.T ng l ng m a bình quân năm: 1700 - 1800mm.Mùa m a ổ ượ ư ư
t tháng 4 đn tháng 11 và mùa khô t tháng 12 đn tháng 3 năm sau.- Đ ừ ế ừ ế ộ
m bình quân năm: 85%, tháng 4 m nh t và tháng 1 khô nh t.- L ng b c ẩ ẩ ấ ấ ượ ố
h i bình quân là 700mm/năm.- Gió mùa đông b c t tháng 9 đn tháng 3 ơ ắ ừ ế
năm sau gió đông nam t tháng 4 đn tháng 8, m i năm có trung bình 2 - 3 ừ ế ỗ
c n bão.ơ
2.3 Đa hình, đa th :ị ị ế V n qu c gia Cát Bà có đ cao ph bi n là 100m, ườ ố ộ ổ ế
nh ng đnh cao trên 200m r t hi m, cao nh t là đnh 331m n m trên dãy núi ữ ỉ ấ ế ấ ỉ ằ
Hang dê và núi Cao V ng (322m).Các đo nh có đy đ các d ng đa hình ọ ả ỏ ầ ủ ạ ị
c a m t mi n Karst b ng p n c bi n. Nhìn chung Cát Bà có các ki u đa ủ ộ ề ị ậ ướ ể ể ị
hình chính nh sau:ư
- Đa hình núi đá vôiị
- Đa hình đi đá phi nị ồ ế
- Đa hình thung lũng gi a núiị ữ
- Cánh đng Karstồ
- Thung lũng đá vôi

- Ki u đa hình b i tích ven bi nể ị ồ ể
2.4 Đa ch t đt đai:ị ấ ấ Đc đi m chung c a vùng núi đá vôi Cát Bà là vùngặ ể ủ
cacxt có m c đ phong hoá m nh, đây có nh ng thung lũng r ng, n iơ ứ ộ ạ ở ữ ộ ơ
t p trung khu dân c .Dòng ch y trên m t r t ít, ch y ng m là chính, xen kậ ư ả ặ ấ ả ầ ẽ
các dãy núi đá vôi, có các núi đá m ch y u là mác ma axít, trên n n cácẹ ủ ế ề
lo i đá m đã hình thành các lo i đt vùng Cát Bà ạ ẹ ạ ấ ở
2.5 Sinh v t chính:ậ
- H sinh thái (HST) khác nhau: HST r ng th ng xanh trên núi đá vôi, HSTệ ừ ườ
r ng ng p n c trên núi cao, HST r ng ng p m n vùng duyên h i, HST vùngừ ậ ướ ừ ậ ặ ả
bi n v i các r n san hô g n b , h th ng hang đng v i đc tr ng riêng bi tể ớ ạ ầ ờ ệ ố ộ ớ ặ ư ệ
là n i c trú c a h nhà D i ..ơ ư ủ ọ ơ
- Tài nguyên đng th c v t:ộ ự ậ
+ Th c v tự ậ : b c đu xác đnh đc 1.561 loài th c v t b c cao thu c 842ướ ầ ị ượ ự ậ ậ ộ
chi, 186 h và 5 ngành th c v t khác nhau. Trong đó theo th ng kê có đn 58ọ ự ậ ố ế
loài n m trong Sách đ Vi t Nam (2002), Sách đ th gi i (IUCN, 2004) có 29ằ ỏ ệ ỏ ế ớ
loài, nhóm cây làm thu c 661 loài và có 1 loài m i ghi nh n cho h th c v tố ớ ậ ệ ự ậ
Vi t Nam và khoa h c trong nh ng năm đu th k XXI, đó là Tu h longệ ọ ữ ầ ế ỷ ế ạ
(Cycas tropophylla K.D.Hill& PhanK.Loc ).
+ Khu h đng v t có x ng s ng trên c n V n qu c gia Cát Bà theo k tệ ộ ậ ươ ố ạ ở ườ ố ế
qu nghiên c u ban đu đã th ng kê đc 279 loài bao g m :53 loài thú, 160ả ứ ầ ố ượ ồ
loài chim; 45 loài bò sát và 21 loài l ng c , trong đó có 22 loài ghi trong sáchưỡ ư
đ Vi t Nam và 7 loài ghi trong danh l c đ th gi i. Đc bi t Vooc Catỏ ệ ụ ỏ ế ớ ặ ệ Ba,
loài linh tr ng đc h u và quý hi m và nguy c p, ch có th th y trên qu nưở ặ ữ ế ấ ỉ ể ấ ầ
đo Cát Bà v i s l ng kho ng 70 cá th .ả ớ ố ượ ả ể
PH N IIIẦ
PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ
3.1 C s khoa h cơ ở ọ

