B CÔNG TH NG ƯƠ
TR NG ĐI H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMƯỜ
KHOA CÔNG NGH TH C PH M
 
BÁO CÁO TH C HÀNH CÔNG
NGH CH BI N TH C PH M
2
GVHD: Lê Phan Thùy H nh
SVTH: Mai Thanh Phúc - 2005140414
Nhóm 7 ( Th 5 – Ti t 1-5) ế
Báo cáo th c hành công ngh ch bi n th c ph m 2 ế ế
BÀI 1: KHAI THÁC D U D A B NG PH NG PHÁP T ƯƠ ƯỚ
1. Gi i thi u chung
1.1. S l c v d u d aơ ượ
Hình 1.1. S n ph m d u d a
D u d a là m t lo i d u ăn đc chi t tách tượ ế c m d aơ . Nó có màu vàng nh t, có
mùi th m đc tr ng c a d a. vùng nhi t đi, nó là ngu n cung c p ch t béo quanơ ư
tr ng trong các b a ăn c a ng i dân. Nó đc s d ng trong nhi u lĩnh v c nh th c ườ ượ ư
ph m, d c ph m, và công nghi p. D u d a cung c p ngu n nhi t r t n đnh do đó ượ
nó thích h p trong các cách n u ăn nhi t đ cao nh chiên hay rán. Do tính n đnh ư
nên nó ít b ôxy hóa, và do hàm l ng ch t béo no cao nên có th c t gi lâu đên 2 ượ
năm.
D u d a ch a acid béo bão hòa (acid lauric, acid myristic, acid palmitic, acid
stearic,…) có kh năng cung c p năng l ng cho c th m t cách nhanh chóng và kh ượ ơ
năng kháng khu n r t m nh m . Bên c nh đó còn ch a các acid béo ch a bão hòa ư
(acid linoleic, acid oleic), các polyphenol, vitamin E,K và các khoáng ch t nh s t, ư
canxi, magie,…
GVHD: Lê Phan Thùy H nh 2
Báo cáo th c hành công ngh ch bi n th c ph m 2 ế ế
Nói v tác d ng trong làm đp c a nó, có k đn kh năng nh d ng da, chăm ế ư ưỡ
sóc tóc, gi m cân hay t y tr ng răng mi ng, gi m cân, ch ng ung th , t y tr ng đ. ư
Bên c nh đó d u d a còn đc dùng làm nguyên li u n u ăn nguyên li u m ph m. ượ
Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 6311:1997 v d u d a th c ph m
Tính ch t
T kh i (40 0C/ n c 20ướ 0C) 0,908 – 0,921
Ch s khúc x 1,448 – 1,450
Ch s xà phòng (mg KOH/g d u) 248 – 265
Ch s iot 6 – 11
Ch t không xà phòng hóaKhông l n h n 15g/kg ơ
Ch s Reichert 6 – 8,5
Ch s polenske 13 – 18
Thành ph n acid béo (%)
C6:0 0,4 – 0,6
C8:0 5 – 10
C10:0 4,5 – 8,0
C12:0 43- 51
C14:0 16 – 21
C16:0 7,5 – 10
C18:0 2,0 – 4,0
C18:1 5,0 – 10,0
C18:2 1,0 – 2,5
C18:3 – C24:1 0,5
GVHD: Lê Phan Thùy H nhPage | 3
Báo cáo th c hành công ngh ch bi n th c ph m 2 ế ế
Đc tr ng ch t l ng ư ượ
Màu s cĐc tr ng c a s n ph m đã đnh ư
Mùi và vĐc tr ng c a s n ph m đã đnh và không có mùi v ư
l
Ch s acid D u ch a tinh ch : < 4 mg KOH/g d u ư ế
D u đã tinh ch : < 0,6 mg KOH/g d u ế
Ch s peroxit < 10 mili đng l ng peroxit oxi/kg d uươ ượ
1.2. S l c v c m d aơ ượ ơ
Cùi d a hay c m d aơ (ph ng ngươ mi n Nam) hay n o d a là ph n cùi th t c a
qu d a già, có màu tr ng và là ph n có th ăn đc c a qu d a. Vi c ch bi n qu ượ ế ế
d a Vi t Nam ban đu th ng ch ch bi n ph n c m d a này. Nó đc dùng đ ườ ế ế ơ ượ
v t ra n c c t d a ép ra d u d a, hay là s y khô thành c m d a khô ch y u là đ ướ ơ ế
cung c p ch t béo th c v t cho con ng i. Ngày nay c m d a không ch đ ép l y ườ ơ
d u hay v t l y n c c t mà nó còn đc ch bi n ra nhi u s n ph m khác nh : b t ướ ượ ế ế ư
s a d a, c m d a n o s y, c m d a đông l nh,… ơ ơ
B ng 1.1. Thành ph n hóa h c c a c m d a ơ
Tên thành ph nHàm l ng theo % kh i l ngượ ượ
C m d a t iơ ươ C m d a khôơ
N cướ 46,6 2,5 – 3,6
D u 35,9 65 – 72
GVHD: Lê Phan Thùy H nh 4
Báo cáo th c hành công ngh ch bi n th c ph m 2 ế ế
Protein 5,5 7,8
Cellulose 2,9 5,9
Ch t hòa tan không ch a
nito
8,1 14,0
Ch t tro1,0 2,4
Hình 1.2. C m d aơ
2. Quy trình s n xu t
GVHD: Lê Phan Thùy H nhPage | 5