BỘ 45 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM 2020

(CÓ ĐÁP ÁN)

1. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đồng Đậu

2. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

3. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Ngô Gia Tự

4. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

5. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

6. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn GDCD năm 2019-2020 có đáp án - Liên Trường

THPT Nghệ An

7. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn GDCD năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đồng Đậu

8. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn GDCD năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

9. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn GDCD năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

10. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn GDCD năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

11. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đồng Đậu

12. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

13. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

14. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Quang Hà

15. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

16. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đồng Đậu

17. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

18. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Ngô Gia Tự

19. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

20. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

21. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Ngữ văn năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đồng Đậu

22. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Ngữ văn năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đồng Đậu

23. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Ngữ văn năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

24. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Ngữ văn năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Quang Hà

25. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Ngữ văn năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

26. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Sinh học năm 2019-2020 có đáp án - Liên Trường

THPT Nghệ An

27. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Sinh học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đồng Đậu

28. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Sinh học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

29. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Sinh học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Ngô Gia Tự

30. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Sinh học năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

31. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Tiếng Anh năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

32. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Tiếng Anh năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Ngô Gia Tự

33. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Tiếng Anh năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

34. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Tiếng Anh năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Phan Đình Phùng

35. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Tiếng Anh năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

36. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Tiếng Anh năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

37. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

38. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Ngô Sĩ Liên

39. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Đăng Đạo

40. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

41. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Đoàn Thượng

42. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Hàn Thuyên

43. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Nguyễn Viết Xuân

44. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

TX Quảng Trị

45. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lí năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Yên Lạc 2

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

Mã đề thi 120

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPTG NĂM HỌC 2019 - 2020, LẦN 1 BÀI THI KHH - MÔN: ĐỊA LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.......................................................Số báo danh:.............................................. Câu 41: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết những nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000 MW?

A. Ninh Bình, Uông Bí, Cà Mau. C. Phú Mỹ, Uông Bí, Na Dương.

B. Trà Nóc, Phú Mỹ, Uông Bí. D. Phả lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

Câu 42: Lượng mưa ở Huế cao hơn ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh do ở Huế chịu tác động mạnh của các nhân tố

A. bão, áp thấp nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới. B. bão, áp thấp nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc, gió tây nam. C. bão, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới. D. bão, áp thấp nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam.

Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta là

A. hoạt động của gió mùa Tây Nam và gió tây nam từ vịnh tây Bengan. B. hoạt động của gió tây nam từ vịnh Tây Bengan và dải hội tụ nhiệt. C. hoạt động của gió mùa Tây Nam và của dải hội tụ nhiệt đới. D. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và Tín phong bán cầu Bắc.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

A. Hải Phòng.

B. Phúc Yên.

C. Bắc Ninh.

D. Hà Nội.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hà Tĩnh.

D. Quảng Bình.

C. Quảng Trị.

B. Nghệ An.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp nước ta?

A. Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. B. Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. C. Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. D. Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

Câu 47: Nhận định nào không đúng với biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta?

A. Quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh. B. Xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt ở vùng đồi núi. C. Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình cacxtơ với các hang động, thung khô. D. Bồi tụ nhanh ở các vùng đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 48: Cho biểu đồ:

Trang 1/6 - Mã đề thi 120

CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu

lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

A. Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng. B. Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm. C. Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm. D. Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.

Câu 49: Gió tây khô nóng ở Trung Bộ và nam Tây Bắc nước ta có nguồn gốc từ khối khí

A. Bắc Ấn Độ Dương. C. chí tuyến Thái Bình Dương.

B. phía bắc lục địa Á - Âu. D. chí tuyến bán cầu Nam.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

A. Gia Lai, Đắk Lắk. C. Lâm Đồng, Gia Lai.

B. Lâm Đồng, Đắk Lắk. D. Kon Tum, Gia Lai.

Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A. Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh. B. Trình độ phát triển ở các nước còn chênh lệch. C. Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp. D. Đời sống của nhân dân được cải thiện.

Câu 52: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là

A. thực hiện những biện pháp phòng chống thiên tai. B. tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ. C. phòng chống ô nhiễm môi trường biển. D. sử dụng hợp lý nguồn lợi thiên nhiên biển.

Câu 53: Cho bảng số liệu:

Năm

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 Tổng sản lượng (nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu USD)

2010

5 143

2 728

5 017

2013

6 020

3 216

6 693

2014

6 333

3 413

7 825

6 582

3 532

6 569

2015 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột.

B. Kết hợp.

C. Đường.

D. Miền.

Câu 54: Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

A. các đồng bằng giữa núi. C. đồng băng sông Hồng.

B. đồng bằng sông Cửu Long. D. đồng bằng duyên hải miền Trung.

Câu 55: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

A. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới. B. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương. C. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật. D. tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 56: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái rừng

A. thưa khô rụng lá tới xa van phát triển trên đất ba dan. B. ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn. C. gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

Trang 2/6 - Mã đề thi 120

D. nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài. B. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới. C. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước. D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.

Câu 58: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do A. có diện tích rừng xích đạo lớn. B. địa hình chủ yếu là đồi núi. C. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa. D. nằm trong vành đai sinh khoáng. Câu 59: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ờ bán cầu Bắc, nên

A. có nhiều tài nguyên khoáng sản. C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

B. có nền nhiệt độ cao. D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.

Câu 60: Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, có ít sông đổ ra biển là nơi thuận lợi cho nghề

A. nuôi trồng thủy sản C. chế biến thủy sản

B. làm muối D. khai thác thủy hải sản

Câu 61: Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây A. hoa màu.

D. công nghiệp.

C. lương thực.

B. thực phẩm.

Câu 62: Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do A. lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng. C. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

B. có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc. D. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.

Câu 63: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015. B. Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015. C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015. D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 64: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn vê mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên, được gọi là?

A. Thềm lục địa. C. Lãnh hải.

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nền kinh tế nước ta trước thời kì Đổi mới?

A. Nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu. C. Chịu hậu quả nặng nề do chiến tranh.

B. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. D. Tình trạng khủng hoảng kinh tế kéo dài.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A. Khí hậu nóng ẩm.

B. Khoáng sản nhiều loại.

Trang 3/6 - Mã đề thi 120

C. Đất trồng đa dạng.

D. Rừng ôn đới phổ biến.

Câu 67: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

A. đều có 2/3 diện tích đất phèn và đất mặn. B. đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ. C. đều là đồng bằng phù sa châu thổ sông. D. đều có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A. Vũng Tàu.

B. Thủ Dầu Một.

C. Biên Hòa.

D. Quy Nhơn.

Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

A. Thanh Hóa.

B. Điện Biên.

C. Nghệ An.

D. Đắk Lắk.

Câu 70: Quản lí sử dụng đất đai hợp, thực hiện các biện pháp kĩ thuật thủy lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc, là các biện pháp nhằm vào việc giảm thiểu tác hại của

A. lũ quét

B. ngập lụt.

C. động đất.

D. hạn hán.

Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A. Bến En.

B. Tràm Chim.

C. Bái Tử Long.

D. Kon Ka Kinh.

Câu 72: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu

USD)

Năm

2010

2013

2014

2015

132 032,9 132 032,6

162 016,7 165 775,9

150 217,1 147 849,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

72 236,7 84 838,6

Xuất khẩu Nhập khẩu Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015? A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng. C. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm. D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Hồng?

A. Sông Gâm.

B. Sông Mã.

C. Sông Chảy.

D. Sông Lô.

Câu 74: Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp là

A. sự khác nhau về đặc điểm khí hậu giữa các vùng. B. khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô. C. tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu. D. sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam.

Câu 75: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên mùa khô sâu sắc, kéo dài từ 4- 6 tháng của Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt động của

A. gió Tín phong bán cầu Băc C. gió mùa Đông Bắc

B. gió Phơn Tây Nam D. gió mùa Tây Nam

Câu 76: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên

A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông. B. đồng bằng phần nhiều hẹp ngang. C. có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn. D. đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Câu 77: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế năm 2007, theo thứ tự (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ)?

A. 57,2%, 18,2%, 24,6%. C. 65,1%, 13,1%, 21,8%.

B. 53,9%, 20,0%, 26,1%. D. 21,8%, 13,1%, 65,1%.

Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

Trang 4/6 - Mã đề thi 120

A. Trường Sơn Bắc. B. Ngân Sơn.

C. Pu Đen Đinh.

D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 79: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

A. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn. B. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt. C. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại. D. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

Câu 80: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế là đã hình thành nên

A. ngành công nghiệp chế biến và viễn thông, tư vấn đầu tư. B. khu chế xuất, dịch vụ chuyển giao công nghệ, vùng kinh tế trọng điểm. C. các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất. D. vùng kinh tế trọng điểm, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, khu chế xuất.

-----------------------------------------------

(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam,NXB GD từ năm 2009 đến nay. Giám thị không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng tài liệu) ----------- HẾT ----------

Trang 5/6 - Mã đề thi 120

ĐÁP ÁN

120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120

cauhoi dapan 41 D 42 A 43 C 44 D 45 C 46 D 47 A 48 D 49 A 50 C 51 C 52 B 53 B 54 C 55 B 56 D 57 B 58 D 59 B 60 B 61 D 62 C 63 A 64 A 65 B 66 D 67 C 68 D 69 D 70 A 71 C 72 A 73 B 74 C 75 A 76 A 77 A 78 B 79 B 80 C

mamon made ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA ĐỊA

Trang 6/6 - Mã đề thi 120

SỞ GD & ĐT BẮC NINH Trường THPT Hàn Thuyên

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1- KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:........................................................Số báo danh.............................Mã đề 132 Câu 1: Ngành vận tải biển của Nhật Bản có vai trò quan trọng do

A. vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ. C. dân số đông, nhu cầu giao lưu lớn. B. công nghiệp đóng tàu phát triển sớm. D. ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cảng biển Cửa Lò và Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng. C. Quảng Bình và Thừa Thiên Huế. B. Nghệ An và Thừa Thiên Huế. D. Nghệ An và Quảng Bình.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?

A. Phong Nha – Kẻ Bàng. C. Vịnh Hạ Long. B. Nhà tù Phú Quôc. D. Phố cổ Hội An.

Câu 4: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng bồi tụ phù sa của các hệ thống sông nào?

A. Sông Hồng và sông Cầu. C. Sông Hồng và sông Chảy. B. Sông Hồng và sông Thái Bình. D. Sông Hồng và sông Cả.

Câu 5: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển và rộng 12 hải lí là

A. vùng nội thủy. C. vùng tiếp giáp lãnh hải. B. vùng lãnh hải. D. vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 6: Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm của vùng núi Tây Bắc?

A. Chủ yếu là núi thấp, hướng vòng cung. B. Chủ yếu là núi cao, hướng vòng cung. C. Cao và đồ sộ nhất, hướng Tây Bắc - Đông Nam. D. Cao và đồ sộ nhất, hướng Bắc - Nam

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là B. than đá. C. dầu mỏ. D. muối A. muối. Câu 8: Cho biểu đồ

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015. B. Cơ cấu và tốc độ tăng trưởng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015. C. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015. D. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh thành nào có diện tích nhỏ nhất nước ta? A. Ninh Bình. B. Hà Nam. C. Thái Bình. D. Bắc Ninh. Trang 1/5 - Mã đề 132

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?

A. Biểu đồ khí hậu Sa Pa. B. Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ. C. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn. D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng

B. Bắc - Nam. D. Đông Bắc - Tây Nam. A. Tây Bắc - Đông Nam. C. Đông - Tây. Câu 12: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG XUẤT KHẨU DẦU THÔ VÀ THAN CỦA VIỆT NAM,

GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Đơn vị : triệu tấn)

Mặt hàng 2010 2012 2014 2015

Dầu thô 8,1 9,3 9,3 9,2

Than sạch 19,9 15,2 7,3 1,7

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng dầu thô và than sạch của nước ta trong giai đoạn trên, biểu đồ nào sau

đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ cột. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ

200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào? C. Đà lạt. A. Pleiku. B. Kon Tum. D. Buôn Ma Thuột.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng thuộc dãy núi A. Con Voi. B. Trường Sơn Bắc. C. Tam Điệp. D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A. Khách nội địa tăng nhanh hơn khách quốc tế. B. Doanh thu tăng liên tục qua các năm. C. Khách nội địa tăng chậm hơn khách quốc tế. D. Khách nội địa đông hơn khách quốc tế.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng. B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng. C. Tỉ trọng nông nghiêp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm. D. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

Câu 17: Từ vĩ tuyến 160B về phía nam của nước ta, gió mùa mùa đông về bản chất là

A. gió mùa Tây Nam. C. gió mùa Đông Bắc. B. gió Tín phong Bắc bán cầu. D. gió mùa Đông Nam.

Câu 18: Sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A. Mạng lưới dày đặc. C. Nhiều nước, giàu phù sa. B. Sông nhiều nước quanh năm. D. Chế độ nước theo mùa.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay? B. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới. A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài. C. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước. D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

A. Hữu nghị và Lào cai. C. Tây Trang và Lào cai. B. Tây Trang và Na Mèo. D. Hữu nghị và Tây Trang.

Câu 21: Nước ta có thể giao lưu mở rộng kinh tế với các nước trên thế giới do

Trang 2/5 - Mã đề 132

A. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa. B. nằm trên đường hàng hải, đường bộ, đường hàng không quốc tế. C. trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương. D. khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên TG.

Câu 22: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị: nghìn ha)

Năm Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long 2010 1150,1 3945,9 2014 1122,8 4246,6

2013 1129,9 4340,3 (Nguồn: Niên giám thống kê 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Để thể hiện diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long, biểu đồ nào sau

đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ kết hợp. D. Biểu đồ cột ghép.

Câu 23: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH MỘT SỐ CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2013 (Đơn vị: Nghìn tấn) Năm

Cây lúa Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm 2000 7666 778 1451 2005 7329 862 1634 2008 7400 806 1886 2010 7489 798 2011 2013 7903 731 2111 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2015)

A. Diện tích trồng lúa lớn hơn diện tích trồng cây công nghiệp. B. Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm giảm liên tục. C. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục. D. Diện tích trồng lúa có sự biến động.

Câu 24: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản?

A. Các bãi triều, đầm phá. C. Các đảo ven bờ. B. Các rạn san hô. D. Vịnh cửa sông.

Câu 25: Địa phương có khoảng cách hai lần mặt trời lên thiên đỉnh xa nhau nhất ở nước ta là A. điểm cực nam. B. điểm cực đông. C. điểm cực bắc. D. điểm cực tây.

Câu 26: Hướng vòng cung của vùng núi Đông Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của vùng?

A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa có hai mùa mưa - khô rõ rệt. B. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. C. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng nhất về mùa hạ. D. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh nhất nước ta.

Câu 27: Nguyên nhân chủ yêu làm cho khí hậu Đông Trường Sơn và Tây Nguyên có sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô là do

A. bức chắn địa hình của dãy Trường Sơn đối với các loại gió. B. bức chắn địa hình của dãy Hoàng Liên Sơn đối với các loại gió. C. bức chắn địa hình của dãy Bạch Mã đối với các loại gió. D. bức chắn địa hình của dãy Hoành Sơn đối với các loại gió.

Câu 28: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng ven biển miền Trung là

A. bão, lũ lụt thường hay xảy ra. B. nạn cát bay, gió Lào. C. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông. D. hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Câu 29: Ảnh hưởng lớn nhất của biển Đông đến thiên nhiên nước ta là yếu tố A. sinh vật. B. địa hình. C. khí hậu. D. khoáng sản.

Câu 30: Biển Đông đã ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu nước ta?

A. Lượng mưa, độ ẩm lớn. C. Các loại gió hoạt động theo mùa. B. Nhiệt độ cao, nóng quanh năm. D. Khí hậu nóng ẩm quanh năm.

Câu 31: Trở ngại lớn nhất về tự nhiên của khu vực đồi núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta là:

Trang 3/5 - Mã đề 132

A. địa hình bị chia cắt mạnh, lắm sông suối, hẻm vực. B. tại các đứt gẫy sâu có nguy cơ phát sinh động đất. C. nhiều thiên tai: lũ quét, xói mòn, trượt lở đất. D. vùng núi đá vôi thiếu nước sản xuất, sinh hoạt.

Câu 32: Tác động của những khối núi cao trên 2000 m đối với thiên nhiên nước ta là:

A. tạo các bức chắn để hình thành ranh giới các miền khí hậu. B. phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới trên khắp cả nước. C. làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta. D. làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta.

Câu 33: Dạng địa hình nào có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta? A. Núi cao. B. Núi trung bình. C. Đồi núi thấp. D. Đồng bằng.

Câu 34: Thế mạnh quan trọng về tự nhiên để nước ta phát triển công nghiệp ở khu vực đồi núi là

A. tập trung khá nhiều khoáng sản. C. khí hậu thuận lợi, đất đai rộng lớn. B. diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ. D. nhiều khoáng sản, tiềm năng thủy điện lớn.

Câu 35: Gây nên hiện tượng "nồm ẩm" của thời tiết miền Bắc vào cuối mùa đông là do

A. gió Tín phong bán cầu Bắc. C. gió mùa tây nam. B. gió mùa Đông bắc. D. gió đông nam.

Câu 36: Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là A. Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.

Câu 37: Cho câu thơ:

( Sợi nhớ sợi thương- Thúy Bắc)

" Trường Sơn đông, Trường Sơn tây Bên nắng đốt, bên mưa bay" Các loại gió ảnh hưởng tới thời tiết ở sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn trong câu thơ trên là A. gió phơn tây nam và gió mùa tây nam. B. tín phong bán cầu bắc và gió mùa đông nam. C. tín phong bán cầu bắc và gió phơn tây nam. D. gió mùa đông nam và tín phong bán cầu bắc.

Câu 38: Càng vào Nam nhiệt độ trung bình năm càng tăng do

A. vị trí gần xích đạo, ảnh hưởng của gió màu đông bắc suy yếu. B. bức chắn của dãy Trường Sơn. C. bức chắn địa hình của dãy Bạch Mã. D. ảnh hưởng của gió mậu dịch. Câu 39: Cho bảng số liệu: XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA

2010 183,5 169,2

IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: Tỉ USD) 2014 Năm 2012 2015 210,5 Xuất khẩu 225,7 181,8 179,7 217,5 229,4 Nhập khẩu (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In- đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu. B. Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2015. D. Giá trị nhập siêu năm 2012 lớn hơn năm 2014.

Câu 40: Nguyên nhân gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam Bắc và mưa vào tháng 9 cho Trung bộ là

A. hoạt động của gió mùa. B. hoạt động của gió mùa tây nam. C. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới. D. hoạt động của gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới.

Trang 4/5 - Mã đề 132

----------- HẾT ----------

Sở GD & ĐT Bắc Ninh Trường THPT Hàn Thuyên

ĐÁP ÁN KTCL LẦN 1- KHỐI 12 MÔN: ĐỊA LÍ NĂM HỌC 2019-2020

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

132 A B D B C C C C D A D C D D C D B B B A B D B A A D A C C A A C C D B C A A B D 209 C C D A D C D D C D B B C A C A B B A A B D D A B A C C A D D B D C B B A B C D 357 A A A B C C D B D D D C B C D C C A A D D B D A C D A D B C B A B B B C B A D A 485 C C A D D A A D A B A D B D A C D C D D B A A D C C D B C B D B B C B C A C B A 570 C C D D A B D A A A A B A C C D D B C B A D D C C B B C C B A D C D A D B C B B 628 B A A C C A C B A C D A C A D D B C C B C B D B D D A A D B C A C B D B D D B C 743 C A B A A C C A C C D A D B D B A D B C B C B A D A C B B C A C B D D D C B D C 896 B A D B D D B B D D B C B A C A A C C C B C D A B C D D D C B B A D A C C A A C

40

Trang 5/5 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC UTRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I - NĂM HỌC 2019 - 2020 Đề thi môn: Địa lí Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 140

SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………… Câu 1: Ý nghĩa tự nhiên của vị trí địa lí nước ta là

0TCâu 2: 0TDo nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên

A. tạo thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước trên thế giới. B. tạo điều kiện hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng. C. quy định đặc điểm thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm. D. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

A. có nền nhiệt độ cao. C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển. B. khí hậu có bốn mùa rõ rệt. D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

Câu 3: Thành tựu nào sau đây không thuộc lĩnh vực cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A. Vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo được ưu tiên phát triển. B. Công cuộc xóa đói, giảm nghèo có hiệu quả cao. C. Các trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn được hình thành. D. Các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành. Câu 4: Cho biểu đồ sau:

QUY MÔ, CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ 2014 (Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2005 và 2014?

A. Quy mô GDP của nước ta tăng. B. Tỉ trọng của khu vực kinh tế Nhà nước cao nhất. C. Tỉ trọng của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm. D. Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh. Câu 5: Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước.

A. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam –pu-chia. B. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào. C. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây. D. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết trên sông Cửu Long (trạm Mỹ Thuận trên sông Tiền) tháng nào có lưu lượng nước lớn nhất? A. Tháng 8. B. Tháng 10. C. Tháng 9. D. Tháng 12.

Câu 7: Nguồn vốn nào sau đây không phải hoàn toàn là nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

A. Đầu tư gián tiếp của nước ngoài (FPI). C. Xây dựng- vận hành- chuyển giao (BOT). B. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI). D. Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).

Câu 8: Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 16,5 hải lí, vậy con tàu đó cách ranh giới ngoài về phía biển của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu? D. 399 482 m A. 399 428 m. C. 339 428 m. B. 339 842 m.

Trang 1/4 - Mã đề thi 140

Câu 9: Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là

A. Tiếp giáp lãnh hải. C. Đặc quyền kinh tế.

B. Lãnh hải. D. Nội thuỷ. Câu 10: Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

A. lục địa và biển. C. lục địa và biển đảo. B. đảo và quần đảo. D. biển và các đảo.

Câu 11: Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

A. Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po. B. Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Cam- pu- chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po. C. Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào. D. Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Mi- an- ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

Câu 12: Địa hình hướng tây bắc – đông nam thể hiện rõ rệt ở vùng núi nào của nước ta?

A. Tây Bắc, Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam. B. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc. D. Tây Bắc, Trường Sơn Nam.

Câu 13: Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ là nhờ:

A. Nằm ở phía đông nam lục địa Á - Âu. B. Nằm kề Biển Đông rộng lớn. C. Chịu tác động của các khối khí qua Biển Đông. D. Thuộc khu vực gió mùa châu Á.

Câu 14: Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng nào sau đây? B. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. A. Đồng bằng sông Hồng. C. Duyên hải Nam Trung Bộ .

Câu 15: Đồng bằng Thanh Hóa được thành tạo bởi phù sa của hệ thống

A. sông Cả, sông Thu Bồn. C. sông Mã, sông Cả. B. sông Chu, sông Cả. D. sông Mã, sông Chu.

Câu 16: Ở nước ta, vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

A. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Duyên hải miền Trung. D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 17: Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hê từ đầu năm B. 2005. A. 1995. C. 2015. D. 1985.

Câu 18: Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

A. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có. B. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp. C. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt. D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết trong Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, đỉnh núi nào sau đây cao nhất? A. Kiều Liêu Ti. B. Tây Côn Lĩnh. C. Pu Tha Ca. D. Mẫu Sơn. Câu 20: Cho bảng số liệu

SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000-2012 Bò (nghìn (nghìn Lợn Gia cầm (triệu Năm con) con) con)

2000 2005 2010 2012 Trâu (nghìn con) 2879,2 2922,2 2877,0 2627,8 4127,9 5540,7 5808,3 5194,2 20193,8 27435,0 27373,3 26494,0 196,1 219,9 300,5 308,5

Nhận xét nào không đúng về số lượng gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2000 - 2012? A. Đàn trâu có xu hướng tăng. B. Đàn lợn có xu hướng tăng nhưng không ổn định. C. Đàn gia cầm tăng liên tục. D. Đàn bò có xu hướng tăng nhưng không ổn định.

Trang 2/4 - Mã đề thi 140

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây chịu tác động mạnh nhất của gió Tây khô nóng? A. Tây Bắc. B. Nam Trung Bộ. C. Đông Bắc Bộ. D. Bắc Trung Bộ.

Câu 22: Vấn đề bảo vệ chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ nước ta luôn phải đề cao vì

A. nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống, cải thiện đời sống nhân dân trong thời kì đổi mới. B. để đảm bảo toàn vẹn lãnh thổ, phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng nền hòa bình cho khu vực và quốc tế. C. góp phần phát triển văn hóa, y tế, giáo dục, môi trường. D. nhằm đảm bảo cho phát triển các ngành kinh tế của đất nước, tăng sức cạnh tranh.

Câu 23: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:

A. xây dựng khu vực hòa bình,ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển. B. giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác. C. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước. D. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

Câu 24: Nguyên nhân quan trọng khiến miền núi có nhiều thiên tai là do

A. mưa ít. C. mưa nhiều, độ dốc lớn. B. mưa nhiều, phân bố không đều. D. lớp phủ thực vật mỏng.

Câu 25: Các dãy núi nước ta chạy theo hai hướng chính là A. hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung. B. hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung. C. hướng tây bắc - đông nam và hướng tây - đông. D. hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết trong các thành phố nào sau đây của nước ta không giáp biển?

0TCâu 27: 0TLãnh hải là

A. Cần Thơ. C. TP. Hồ Chí Minh. B. Hải Phòng. D. Đà Nẵng.

A. vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế. B. vùng biển rộng 200 hải lí. C. vùng có độ sâu khoảng 200m. D. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 28: Hai bể dầu lớn nhất ở thềm lục địa của nước ta là

A. Sông Hồng và Nam Côn Sơn. C. Cửu Long và Nam Côn Sơn . B. Cửu Long và sông Hồng. D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu – Mã Lai.

Câu 29: Lãnh thổ nước ta vừa gắn liền với lục địa, vừa thông ra đại dương nào sau đây?

A. Á - Ấn; Thái Bình Dương. C. Á – Âu; Thái Bình Dương. B. Á – Âu; Đại Tây Dương. D. Á - Ấn; Đại Tây Dương.

Câu 30: Trong cơ cấu kinh tế thời kì Đổi mới, tỉ trọng tăng nhanh nhất thuộc về khu vực

A. Công nghiệp và xây dựng. C. Nông nghiệp. B. Công nghiệp và dịch vụ. D. Dịch vụ.

Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Đồng bằng ven biển ở nước ta?

A. Chủ yếu là đất phù sa màu mỡ. 2 P. B. Tổng diện tích khoảng 15 nghìn kmP C. Hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. D. Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở cửa sông lớn.

Câu 32: Đồng bằng có diện tích lớn nhất trong hệ thống đồng bằng ven biển miền Trung là A. Thanh Hóa. B. Tuy Hòa. C. Nghệ An. D. Quảng Nam.

Câu 33: Vùng biển Nam Trung Bộ nước ta thuận lợi nhất cho nghề làm muối do

A. bờ biển bằng phẳng, thủy triều lên xuống nhanh. B. nắng nhiều, bãi biển thoai thoải, sông nhỏ . C. thủy triều lên xuống mạnh, nhiệt độ cao. D. nắng nhiều, nhiệt độ cao, ít mưa.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất? A. Rào Cỏ. B. Động Ngai. C. Pu xai lai leng. D. Phu Hoạt. Câu 35: Cho bảng số liệu:

Trang 3/4 - Mã đề thi 140

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Nông, lâm nghiệp Dịch vụ Năm Tổng số Công nghiệp và xây dựng

2010 2014 2157,8 3937,9 và thủy sản 396,6 697,0 693,3 1307,9 1067.9 1933,0

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện sự thay đổi quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ cột chồng. D. Biểu đồ tròn.

Câu 36: Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

A. nguồn lợi sinh vật biển phong phú. C. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch. B. thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển. D. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. Câu 37: Cho biểu đồ sau:

Nghìn ha

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1998 - 2014

2500

2134

2011

2000

1709

1492

1500

1203

842

846

808

798

1000

710

500

0

1998

2002

2006

2010

2014 Năm

Cây CN hàng năm

Cây CN lâu năm

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? A. Diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm. B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm. C. Diện tích cây công nghiệp nước ta tăng. D. Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng liên tục.

Câu 38: Theo hướng từ biển vào, đồng bằng ven biển miền Trung thường được phân chia thành 3 dải:

A. cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng. B. vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; vùng thấp trũng; cồn cát, đầm phá. C. vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; cồn cát, đầm phá. D. cồn cát, đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; vùng thấp trũng.

Câu 39: Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu? A. 305 120 m. B. 305 100 m. C. 305 580 m. D. 305 246 m.

Câu 40: Một trong những ảnh hưởng của Biển Đông thể hiện rõ rệt và trực tiếp nhất đến

A. độ ẩm của các khối khí qua biển. B. sự thành tạo các dạng địa hình ven biển. C. việc làm tăng tính chất khắc nghiệt của thời tiết. D. các yếu tố hải văn như: nhiệt độ, thủy triều, sóng…

Trang 4/4 - Mã đề thi 140

----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

C A B B D B C B B C A B C C D B A D B A D B D C B A D C C A A A D C D D D A C A

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN MÃ ĐỀ: 001 (Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Năm học 2019 - 2020 Môn: Địa lí 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 41: Biển Đông đã làm cho khí hậu nước ta:

A. Mưa nhiều và có sự phân mùa rõ rệt. B. Có hai mùa và hai vùng mùa mưa, mùa khô rõ rệt. C. Mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương. D. Nóng quanh năm, mưa nhiều, có độ ẩm cao.

Câu 42: Đặc điểm vị trí địa lí nào sau đây quy định tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

A. Nằm trong khu vực hoạt động của gió Tín phong. B. Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc. C. Tiếp giáp Lào, Campuchia ở phía tây và tây nam. D. Tiếp giáp biển Đông ở phía đông và phía nam.

Câu 43: “ Địa thế nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa, chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam”. Đây là đặc điểm địa hình của vùng núi:

A. Tây Bắc.

B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Đông Bắc.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy sắp xếp các vườn quốc gia từ Nam ra Bắc?

A. Cát Tiên, Bạch Mã, Kon Ka Kinh. C. Cát Tiên, Ba Bể, Bạch Mã.

B. Cát Tiên, Ba Bể, Kon Ka Kinh. D. Cát Tiên, Bạch Mã, Ba Bể.

Câu 45: Nước ta có thể chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực là nhờ:

A. Có biên giới chung trên biển và trên đất liền với nhiều nước, có sự giao lưu dễ dàng. B. Có vùng biển tiếp giáp với vùng biển của 8 nước trong khu vực. C. Có vị trí liền kề, có sự tương đồng về lịch sử - văn hóa cùng mối giao lưu lâu đời. D. Nằm ở phía cực Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm vùng Đông Nam Á.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành giáp với Lào? A. 8.

D. 10.

B. 11.

C. 9. Câu 47: Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?

A. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung. B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa. C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới. D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.

Câu 48: Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

A. địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người. B. trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực. C. địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi. D. địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.

Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long? A. Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên. B. Không có đê nhưng có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. C. Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng. D. Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng. Mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng là

đất mặn, đất phèn. Câu 50: Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía:

A. Bắc và ven Thái Bình Dương. C. Tây và ven Đại Tây Dương.

B. Nam và ven Đại Tây Dương. D. Nam và ven Thái Bình Dương.

Câu 51: Một số nước Đông Nam Á có sản phẩm công nghiệp cạnh tranh được trên thị trường thế giới chủ yếu nhờ

A. đổi mới sản xuất và chất lượng lao động. C. hoàn thiện hạ tầng và tăng cường đầu tư.

B. mở rộng thị trường và sản xuất hàng hóa. D. liên kết với nước ngoài và hiện đại hóa.

Câu 52: Đường biên giới dài 1100 km là giữa Việt Nam và quốc gia nào dưới đây?

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

A. Trung Quốc.

B. Thái Lan.

C. Campuchia

D. Lào

Câu 53: Cho bảng số liệu : TÌNH HÌNH GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1970 - 2005

Năm Tỉ suất sinh thô (‰) Tỉ suất tử thô (‰) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

1970 33 15 1,8

1990 18 7 1,1

2005 12 6 0,6

(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm) Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số Trung Quốc từ 1970 - 2005 ? A. Tỉ suất tử thô liên tục giảm qua các năm. B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm C. Tỉ suất sinh thô liên tục giảm qua các năm. D. Tỉ suất tử thô giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.

Câu 54: Sạt lở bờ biển là loại thiên tai xảy ra nhiều nhất ở dải bờ biển vùng

A. Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ.

B. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?

B. Sông Hồng.

C. Sông Thái Bình.

D. Sông Mê Công.

A. Sông Mã. Câu 56: Cho biểu đồ

:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

A. Diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên B. Sự thay đổi diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên C. Quy mô và cơ cấu các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên D. Sự chuyển dịch cơ cấu các loại đất ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên

Câu 57: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện:

A. Tổng số giờ nắng từ 1400 - 3000 h/năm. C. Tổng số giờ nắng từ 1500 - 2000 h/năm.

B. Nhiệt độ trung bình năm hơn 25°C . D. Nhiệt độ trung bình năm hơn 20°C.

Câu 58: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là

A. động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu. B. địa hình chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông. C. thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi. D. địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn; lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào có số dân ít nhất nước ta?

A. Pú Péo.

B. Rơ măng.

D. Ơ đu.

C. Brâu. Câu 60: Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió (gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ) là thời kì hoạt động mạnh của gió.

A. Tín Phong.

B. Đông Bắc.

C. Gió fơn.

D. Tây Nam.

Câu 61: Mặt trái toàn cầu hóa kinh tế thể hiện ở

A. khoảng cách giàu nghèo gia tăng giữa các nhóm nước. B. sự phát triển kinh tế diễn ra nhanh chóng, tập trung chủ yếu ở các nước phát triển. C. thương mại toàn cầu sụt giảm. D. các nước đang phát triển sẽ không được hưởng nhiều lợi ích.

Câu 62: Điểm nào sau đây không đúng với dân cư của Liên bang Nga (năm 2005)?

A. Quy mô dân số đứng thứ 8 thế giới. B. Nhiều dân tộc trong đó chủ yếu là người Nga. C. Dân cư sống tập trung vào các thành phố lớn.

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm.

Câu 63: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

Năm

2010

2014

2015

2017

Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)

51,3 105,4

85,6 151,6

101,6 176,8

152,0 241,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn

2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.

B. Tròn.

C. Miền.

D. Kết hợp.

Câu 64: Đặc điểm không đúng với vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta là

A. lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời. B. lãnh thổ Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều động đất, núi lửa trên thế giới. C. nằm trọn vẹn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc. D. đóng vai trò cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo.

Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt CD đoạn từ biên giới Việt Trung đến cửa sông Chu chạy qua cao nguyên nào sau đây?

A. Cao nguyên Sơn La. C. Cao nguyên Sín Chải.

B. Cao nguyên Mộc Châu. D. Cao nguyên Tả Phình.

Câu 66: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A. gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN). B. trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO). C. bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì. D. tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 67: Cho thông tin: “ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 - 4 triệu tấn, cho phép khai thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển có hơn 600 loài. Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm,...” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biển nước ta

A. có nhiều đặc sản. C. có nguồn lợi hải sản phong phú.

B. có nhiều loài hải sản với giá trị kinh tế. D. giàu tôm cá.

Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Hà Tĩnh.

B. Quảng Trị.

C. Nghệ An.

D. Quảng Bình.

Câu 69: Qua bảng số liệu về dân số và sản lượng lúa một số quốc gia ở Đông Nam Á năm 2016 Việt Nam 94,57 43,6

In-đô-nê-xi-a 261,1 57,17

Cam-pu-chia 15,76 10,52

Phi-lip-pin 103,3 17,91

Quốc gia Tổng số dân (triệu người) Sản lượng lúa (triệu tấn) ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lượng lúa bình quân đầu người của

một số quốc gia ở Đông Nam Á trong năm 2016?

A. Cam-pu-chia cao hơn Việt Nam. C. Việt Nam thấp hơn Phi-lip-pin.

B. Cam-pu-chia cao hơn In-đô-nê-xi-a. D. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.

Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?

A. Bình Định.

B. Phú Yên.

C. Quảng Ngãi.

D. Quảng Nam.

Câu 71: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: triệu ha)

Năm Đông Nam Á Thế giới

1985 3,4 4,2

1995 4,9 6,3

2013 9,0 12,0

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất cây cao su ở

khu vực Đông Nam Á?

A. Diện tích có xu hướng tăng liên tục. B. Tốc độ gia tăng diện tích chậm hơn so với thế giới.

Trang 3/5 - Mã đề thi 001

C. Tốc độ tăng diện tích nhanh hơn so với thế giới. D. Luôn chiếm trên 50% diện tích toàn thế giới.

Câu 72: Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh?

A. Phía bắc Lào. C. Phía nam Việt Nam.

B. Phía bắc Mi-an-ma. D. Phía bắc Phi-lip-pin.

Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1 của nước ta?

A. Hải Phòng, Đà Nẵng. B. Huế, Hải Phòng. C. Huế, Đà Nẵng.

D. Quy Nhơn, Mỹ Tho.

Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của ngành nông nghiệp đối với khu vực Đông Nam Á là

A. xuất khẩu thu ngoại tệ, tạo vốn cho quá trình công nghiệp hóa. B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm. C. cạnh tranh với các khu vực khác trong việc xuất khẩu nông sản. D. đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm cho số dân đông.

Câu 75: Chảy giữa các dãy núi vòng cung ở Đông Bắc là các con sông:

A. Cầu, Thương, Lục Nam. B. Hồng, Đà, Mã. C. Hồng, Đà, Chảy. D. Đà, Mã, Cả. Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội so với Cà Mau?

B. Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

A. Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn. C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn hơn. D. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

Câu 77: Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội và TP Hồ Chí

Minh?

A. Biên độ nhiệt của Hà Nội lớn hơn TP Hồ Chí Minh. B. Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh. C. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh đều có mùa đông lạnh kéo dài 2 tháng D. Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh đều lớn hơn 200C.

Câu 78: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là do

A. mưa nhiều làm đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi. B. biển đóng vai trò chủ yếu tạo nên đồng bằng. C. các sông thường ngắn, dốc và rất nghèo phù sa. D. đồng bằng sát chân núi nên có nhiều sỏi, cát.

Câu 79: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982?

A. Vùng đặc quyền kinh tế. C. Thềm lục địa.

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Lãnh hải.

Câu 80: Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

A. Xingapo.

B. Mianma.

C. Trung Quốc.

D. Campuchia.

-------------------------------------------

----------- HẾT ---------

Trang 4/5 - Mã đề thi 001

ĐÁP ÁN

cauhoi

dapan

mamon made DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1 DI1

001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001

1 C 2 D 3 B 4 D 5 C 6 D 7 A 8 D 9 C 10 D 11 D 12 C 13 D 14 A 15 B 16 C 17 A 18 B 19 D 20 A 21 A 22 C 23 A 24 B 25 B 26 B 27 C 28 A 29 C 30 B 31 C 32 B 33 D 34 D 35 A 36 A 37 C 38 B 39 A 40 B

Trang 5/5 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 ——————

KỲ KSCLTHI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 Đề thi môn: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề. Đề thi gồm: 05 trang. ———————

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 301

Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: ............................. Câu 41: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là

A. mang tính chất nhiệt đới gió mùa. C. mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm. B. mang tính chất nhiệt đới khô. D. mang tính chất ôn hòa.

Câu 42: Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách đường biên giới quốc gia trên biển theo đường chim bay là bao nhiêu?

A. 22 224 m. C. 64 820 m. D. 20 372 m.

B. 42 596 m. Câu 43: Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là B. Lãnh hải. A. Nội thuỷ. C. Tiếp giáp lãnh hải. D. Đặc quyền kinh tế.

Câu 44: Ba dải địa hình chạy cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam ở Tây Bắc là A. Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng. B. Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng, núi dọc biên giới Việt – Lào. C. Núi dọc biên giới Việt – Lào, Phan – xi – păng, các sơn nguyên và cao nguyên. D. Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt – Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất mặn có quy mô lớn nhất ở nước ta là

A. Duyên hải miền Trung. C. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Bắc.

Câu 46: Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta gây mưa lớn cho A. Nam Bộ và Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên. B. Nam Bộ và Nam Trung Bộ. D. suốt dài đồng bằng miền Trung.

Câu 47: Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

A. khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp. B. khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi. C. mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi. D. địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung vào một mùa.

Câu 48: cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực có khí hậu khô hạn nhất ở nước ta là

A. ven biển Bắc Bộ. C. Tây Bắc. B. Bắc Trung Bộ. D. ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 49: Vùng núi có các bề mặt cao nguyên badan tương đối bằng phẳng, nằm ở các bậc độ cao khác nhau là A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Tây Bắc. D. Đông Bắc.

Câu 50: Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt may chiếm

A. 54,8% B. 55,8% C. 56,8% D. 57,8%

Câu 51: Gió tây khô nóng ở Trung Bộ và nam Tây Bắc nước ta có nguồn gốc từ khối khí

Trang 1/5 - Mã đề thi 301

A. Bắc Ấn Độ Dương. C. chí tuyến bán cầu Nam. B. chí tuyến Thái Bình Dương. D. phía bắc lục địa Á - Âu.

Câu 52: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là A. Công nghiệp dệt may, da dày. B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại. C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử. D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

Câu 53: Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí VIệt Nam trang 9, khu vực ở nước ta chịu tác động của gió Tây khô nóng vào mùa hạ là A. Đông Bắc. C. Tây Nguyên. D. Nam Bộ.

B. Bắc Trung Bộ. Câu 54: Đặc điểm không đúng với phần lớn các nước Đông Nam Á là

A. dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ. B. có nhiều nét tương đồng về văn hóa. C. nguồn lao động dồi dào. D. lao động có chuyên môn kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ lớn.

Câu 55: Căn cứ vào biểu đồ cột thuộc bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat trang 20, hãy cho biết trong giai đoạn 2000 — 2007 tổng diện tích rừng của nước ta tăng B. 1428 nghìn ha. C. 12184 nghìn ha. D. 1824 nghìn ha. A. 1284 nghìn ha.

Câu 56: Thế mạnh nào sau đây không nổi bật ở khu vực đồi núi nước ta?

A. Tiềm năng du lịch phong phú. C. Đất rộng cho trồng cây lương thực. B. Nguồn thủy năng dồi dào. D. Cơ sở phát triển lâm – nông nghiệp.

Câu 57: Tính chất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta vào nửa sau mùa đông là A. lạnh khô. B. ấm áp. C. lạnh ẩm. D. khô hanh.

.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là A. Sông Cả. B. Sông Bến Hải. C. Sông Gianh. D. Sông Mã

Câu 59: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

A. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan. B. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ. C. không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo. D. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng. Câu 60: Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

A. Xích đạo. C. Ôn đới. B. Cận nhiệt đới. D. Nhiệt đới gió mùa.

Câu 61: Thách thức đối với nước ta trong toàn cầu hóa là A. tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài về vốn. B. cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn. C. tiếp cận nguồn lực thế giới và công nghệ. D. tận dụng được thị trường thế giới và khu vực.

Câu 62: Thành tựu to lớn về xã hội do công cuộc Đổi mới đưa lại cho nước ta là A. cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống nhân dân. C. nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài. D. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.

Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và 26, vườn quốc gia nào dưới đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng? B. Ba Bể. C. Xuân Thuỷ. A. Cát Bà. D. Ba Vì.

Câu 64: Cho bảng số liệu:

Quốc gia

SỐ DÂN VÀ GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2016 In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a

Mi-an-ma

Campuchia

Trang 2/5 - Mã đề thi 301

15,2 20,0

258,7 932,3

31,7 299,9

52,9 Số dân (triệu người) GDP (tỉ USD) 64,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản thống kê 2018) Biểu đồ thích hợp nhất để so sánh số dân và GDP của các nước trên năm 2016 là? A. Cột ghép.

B. Đường D. Miền C. Tròn

Câu 65: Cho biểu đồ:

Cơ cấu số lượng vật nuôi Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

Nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu số lượng vật nuôi của Trung du và miền núi Bắc

Bộ so với Tây Nguyên năm 2014?

Nguyên cộng lại.

A. Tỉ trọng bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên. B. Tỉ trọng lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn tỉ trọng của trâu và lợn của Tây

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC Ở

ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2005 – 2016

(Đơn vị: %)

C. Tỉ trọng lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên. D. Tỉ trọng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên. Câu 66: Cho bảng số liệu:

2005

2010

2014

2016

Nước Năm

7,1 4,6 7,5 4,8

8,5 7,5 15,2 7,6

7,6 0,9 3,6 6,1

7,0 3,2 2,0 6,9

Lào Thái Lan Xin-ga-po Phi-lip-pin

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản thống kê 2017) Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước ở một số

nước ở Đông Nam Á giai đoạn 2005 – 2016?

A. Phi-lip-pin có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan. B. Lào có tốc độ tăng trưởng cao hơn Phi-lip-pin. C. Xin-ga-po có tốc độ tăng trưởng luôn giảm. D. Thái Lan có tốc độ tăng trưởng không ổn định.

Câu 67: Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, có ít sông đổ ra biển là nơi thuận lợi cho nghề

A. Nuôi trồng thủy sản. C. khai thác thủy hải sản. B. Chế biến thủy sản. D. làm muối.

Trang 3/5 - Mã đề thi 301

Câu 68: Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về GDP phân theo thành

phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014?

A. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014. B. Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014. C. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014. D. Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014. Câu 69: Điểm khác biệt của đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long là B. nước triều xâm nhập sâu về mùa cạn. A. diện tích rộng hơn. C. hệ thống đê điều chia bề mặt ra thành ô. D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Câu 70: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên

A. đồng bằng phần nhiều hẹp ngang. B. đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. C. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông. D. có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn.

Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Phú Quốc. B. Định An. C. Nhơn Hội. D. Năm Căn.

Câu 72: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào

A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa. B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu. C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp. D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.

Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, các mô đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Bắc. C. Tây Nguyên. D. Đông Bắc.

Câu 74: Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng biển nước ta là

A. bão, sạt lở bờ biển, động đất. C. sạt lở bờ biển, bão, sóng thần. B. cát bay, cát nhảy, động đất, sạt lở bờ biển. D. bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy.

Câu 75: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á chủ yếu do

A. thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư. C. nâng cao chất lượng nguồn lao động. B. hiện đại hóa mạng lưới giao thông. D. đa dạng nguồn nguyên liệu tại chỗ.

Câu 76: cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và 26, hai đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Trang 4/5 - Mã đề thi 301

A. Thái Nguyên, Hạ Long. C. Thái Nguyên, Việt Trì. B. Lạng Sơn, Việt Trì. D. Việt Trì, Bắc Giang.

Câu 77: Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là

A. gió mùa Đông Bắc. C. gió Tín phong bán cầu Bắc. B. gió mùa Tây Nam. D. gió tây nam.

Câu 78: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

A. Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ. B. Là vùng tập trung đảo lớn nhất thế giới. C. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi. D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

A. Luyện kim màu. C. Đóng tàu. B. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Chế biến nông sản.

Câu 80: Nguyên nhân nào sau đây làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên?

-----------------------------------------------

A. Nguồn lao động dồi dào. B. Đất phù sa màu mỡ. C. Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng. D. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

Trang 5/5 - Mã đề thi 301

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ ĐỊA KSCL THI THPTQG NĂM 2020 Lần 1

B C C D A A B B D C C D A B D D C D B C A D A A D A C A C B A B B D B C D A C B

C D C A A A D C C A D A A D B B D B B A C C D C A C D A B A B B B C B D D C B D

C B A D B A B D B A A C B D D C C A D D B B B A A C D C C C C A B D D A C B A D

A C C B B B A B B B C D D A B D C D D B D A C D D A C C A C A B A D A C A D B C

B D A B A A A D A B B D D A B C C A A B D A D C B D C D C C C B C B A B C D C D

Câu Hỏi Mã 301 Mã 302 Mã 303 Mã 304 Mã 305 Mã 306 Câu 41 C Câu 42 B Câu 43 C Câu 44 C Câu 45 A Câu 46 B Câu 47 B Câu 48 D Câu 49 A Câu 50 D Câu 51 D Câu 52 B Câu 53 D Câu 54 B Câu 55 A Câu 56 B Câu 57 C Câu 58 B Câu 59 D Câu 60 A Câu 61 B Câu 62 B Câu 63 A Câu 64 B Câu 65 C Câu 66 A Câu 67 D Câu 68 D Câu 69 C Câu 70 A Câu 71 D Câu 72 D Câu 73 C Câu 74 A Câu 75 C Câu 76 A Câu 77 D Câu 78 C Câu 79 A Câu 80 C

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 302

Họ và tên thí sinh………………………………………….SBD………………… Câu 81: Nhà nước dành nhiều nguồn vốn ODA đề thực hiện chính sách “ xóa đói giảm nghèo” ở các vùng dân tộc thiểu số là thể hiện bình đẳng về

A. văn hóa.

B. kinh tế.

C. chính trị.

D. giáo dục.

Câu 82: Tòa án nhân dân tỉnh Q mở phiên tòa xét xử và kết án 15 năm tù đối với NguyễnVăn H về tội uống rượu say lái xe ô tô gây tai nạn làm chết người. Trong trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò là phương tiện để Nhà nước

A. trừng trị người phạm tội. C. quản lý xã hội.

B. quản lý công dân. D. bảo vệ xã hội.

Câu 83: Người đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng?

A. Từ đủ 16 đến 18 tuổi. C. Từ đủ 14 đến 16 tuổi.

B. Từ đủ 12 đến 14 tuổi. D. Từ đủ 10 đến 12 tuổi.

Câu 84: Anh P là cán bộ ngân hàng thấy hai chị em bà K và bà G gửi nhiều tiền nên rủ anh T và anh S làm giả hồ sơ để chiếm đoạt. Sau khi hoàn tất một số chứng từ quan trọng anh T từ chối không lấy tiền và ra nước ngoài định cư. Anh S được bố mẹ động viên nên đến cơ quan công an đầu thú và giao nộp lại số tiền đã chiếm đoạt. Trong trường hợp này những ai sau đây sẽ không bị truy cứu trách nhiệm pháp lí?

A. Bà K, bà G, anh T. C. Bà K, bà G, anh S.

B. Anh T, anh S. D. Bà K, bà G.

Câu 85: Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định: Mức phạt khi từ chối thổi vào máy đo nồng độ cồn bằng với mức phạt cao nhất đối với vi phạm về nồng độ cồn. Quy định đó thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

Câu 86: Sau khi yêu nhau 2 năm, Anh H và chị K báo với gia đình việc kết hôn nhưng bố mẹ chị K chỉ đồng ý với điều kiện anh H phải theo đạo. Được sự đồng ý của gia đình anh H, hai người vẫn quyết định đến ủy ban nhân dân để đăng kí kết hôn. Lấy lí do hai người không cùng có đạo, anh D người có thẩm quyền ký quyết định không chịu cấp giấy chứng nhận kết hôn cho hai người.Vậy trong trường hợp đó, ai là người vi phạm quyền bình đẳng về tín ngưỡng tôn giáo?

A. Chị K và bố mẹ chị K. C. Bố mẹ chị K và anh D.

B. Gia đình anh H và anh D. D. Chị K và anh H.

Câu 87: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

A. dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau. C. chia sẻ, tôn trọng, quan tâm lẫn nhau.

B. tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau. D. công bằng, dân chủ, giúp đỡ lẫn nhau.

Câu 88: Để quản lý xã hội có hiệu quả, nhà nước đã sử dụng phương tiện chủ yếu nào?

A. Kế hoạch.

B. Pháp luật.

C. Đạo đức.

D. Giáo dục.

Câu 89: Một trong những nội dung về quyền bình đẳng trong kinh doanh là A. mọi công dân đều có quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh. B. mọi công dân đều được quyền thành lập doanh nghiệp. C. mọi công dân đều có quyền kinh doanh bất cứ ngành nghề nào. D. chỉ có công dân Việt Nam mới có được quyền tự do kinh doanh.

Câu 90: Pháp luật là phương tiện để nhà nước

A. bảo vệ công dân. C. bảo vệ xã hội.

B. quản lý xã hội. D. quản lý công dân.

Câu 91: Vi phạm dân sự là hành vi xâm phạm đến

A. quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân.

B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

C. quan hệ sở hữu và quan hệ tài sản.

D. quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm.

Câu 92: Trường hợp tự tiện bắt, giam giữ người là hành vi xâm phạm đến quyền nào sau đây?

A. Quyền bất khả xâm phạm đến thân thể của công dân. B. Quyền bất khả xâm phạm đến chỗ ở của công dân. C. Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, tính mạng của công dân. D. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

Câu 93: M và H được tuyển dụng vào công ty Q với điểm tuyển ngang nhau, nhưng chị L là kế toán trưởng công ty đã xếp M được hưởng lương cao hơn vì M tốt nghiệp ra trường trước H một năm. H đã gửi đơn khiếu nại cho giám đốc nhưng giám đốc công ty cho rằng đó là chức năng của anh G trưởng phòng nhân sự. Trong trường hợp này, những ai không vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ?

A. Anh G và chị L. C. Giám đốc và chị L.

B. Giám đốc và anh G. D. Chị L và H.

Câu 94: Nghi ngờ B lấy trộm xe máy, anh A báo công an xã sự việc đó. Công an xã ngay lập tức bắt B lên trụ sở công an để tạm giam. Việc công an bắt B đã vi phạm quyền nào của công dân?

A. Quyền bất khả xâm phạm về danh dự. C. Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng.

B. Quyền bất khả xâm phạm về sức khỏe. D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 95: Sau khi tốt nghiệp trường đại học xây dựng, anh H không xin vào làm việc ở cơ quan nhà nước mà vay tiền bố mẹ để làm thủ tục thành lập công ty tư vấn xây dựng. Trong trường hợp này anh H đã thực hiện nội dung nào trong kinh doanh ?

A. Quyền được phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh. B. Quyền tự chủ đăng ký kinh doanh đúng pháp luật. C. Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành, nghề kinh doanh. D. Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.

Câu 96: Sau khi về quê ăn cưới người họ hàng, trên đường trở về nhà do có men rượu không làm chủ được tốc độ nên xe ô tô của anh G đã đâm vào xe máy của chị D đi vào đường một chiều làm cho chị D bị gãy chân và xe máy bị hỏng nặng. Do bức xúc, anh H chồng chị D đã rủ thêm Q tìm đánh anh G làm cho anh G bị chấn thương sọ não phải cấp cứu bệnh viện.Trong trường hợp này, ai là người phải chịu trách nhiệm hình sự?

A. Anh G và anh Q. C. Anh H và anh Q.

B. Anh G và anh H. D. Vợ chồng anh H.

Câu 97: Do giá trái cây ở miền Bắc tăng cao và bán chạy nên ông H đã quyết định đưa các loại trái cây từ miền Nam ra miền Bắc để bán nhằm thu nhiều lợi nhuận. Vậy hiện tượng này thể hiện tác động nào của quy luật giá trị ?

A. Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động. B. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất. C. Điều chỉnh sản xuất và phân phối lại hàng hóa . D. Điều tiết sản xuất và điều tiết lưu thông.

Câu 98: Nội dung nào không phải là nghĩa vụ trong quá trình hoạt động kinh doanh của mọi doanh nghiệp?

A. Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký. C. Bảo vệ môi trường, danh lam thắng cảnh.

B. Nộp thuế đúng quy định đối với nhà nước. D. Bắt buộc phải có giấy phép hành nghề.

Câu 99: Anh T và chị B kết hôn với nhau đã 6 năm. Cuộc sống anh chị đang rất hạnh phúc nhưng khi chị B nói chuyện với anh T rằng chị muốn đi học nâng cao trình độ thì anhT phản đối quyết liệt.Theo em, trong trường hợp này anh T đã vi phạm quan hệ nào giữa vợ và chồng? B. Nhân thân.

D. Hôn nhân.

C. Gia đình.

A. Tài sản.

Câu 100: Anh K đi xe máy vào đường ngược chiều nên đã đâm vào anh N đang đi đúng chiều khiến anh N bị thương phải vào bệnh viện điều trị. Anh K bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt và phải bồi thường cho anh N. Như vậy, anh K phải chịu trách nhiệm pháp lý nào sau đây? B. Hành chính và dân sự. D. Hành chính và kỉ luật.

A. Hình sự và hành chính. C. Kỉ luật và dân sự.

Câu 101: Hệ thống quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Đạo đức.

B. Kế hoạch.

C. Chính sách.

D. Pháp luật.

Câu 102: Các quy phạm xã hội do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền thể hiện bản chất nào của pháp luật?

A. xã hội.

B. chính trị.

C. kinh tế.

D. giai cấp.

Câu 103: Bạn H, K. D là học sinh lớp 10 chở nhau trên một xe máy vượt đèn đỏ và bị Cảnh sát giao thông dừng xe để xử lí vi phạm. H đã gọi điện cho chú G của mình là phó chủ tịch huyện nhờ can thiệp để cảnh sát giao thông không xử lý. Do có sự can thiệp nên Cảnh sát giao thông chỉ xử phạt hành chính đối với K và D. Trong trường hợp này, những ai vi phạm nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý?

A. Chú G và H. C. Cảnh sát giao thông và chú G.

B. Bạn H, K và D. D. Bạn H, chú G và cảnh sát giao thông.

Câu 104: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đoàn kết toàn dân tộc, tạo thành sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc ta trong công cuộc xây dựng đất nước phồn vinh. Khẳng định này thể hiện

A. nội dung của quyền bình đẳng giữa các dân tộc. B. khái niệm của quyền bình đẳng giữa các dân tộc. C. mục đích của quyền bình đẳng giữa các dân tộc. D. ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

Câu 105: Tòa án xét xử các vụ án sản xuất, kinh doanh pháo nổ không phụ thuộc người đó là ai, giữ chức vụ gì thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A. Bình đẳng trong kinh doanh. C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.

B. Bình đẳng trong lao động. D. Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền.

Câu 106: Tất cả các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

A. giáo dục.

B. kinh tế.

C. văn hóa.

D. chính trị.

Câu 107: Vào đầu năm học mới, chị B đã bán một đàn gà được 5 triệu đồng để mua sách vở cho con đi học.Trong trường hợp này, tiền đang thực hiện chức năng nào sau đây? B. Tiền tệ thế giới. D. Phương tiện cất trữ .

A. Phương tiện lưu thông. C. Thước đo giá trị.

Câu 108: Công ty Y ở tỉnh X do ông A làm giám đốc đã có hành vi trốn thuế, đồng thời ông A còn phối hợp với anh B tìm cách bí mật xả thải chưa qua xử lý ra môi trường. Biết được việc làm đó anh C bàn với D, E và G đi tố cáo ông A. Vì mục đích riêng nên G không những không tố cáo ông A mà còn đe dọa sẽ giết anh C nếu anh C tố cáo ông A. Trong trường hợp này những ai không tuân thủ pháp luật?

A. Anh C và G. B. Ông A và G. C. Ông A, anh B và G. D. Ông A và B.

Câu 109: Anh C và N cùng kinh doanh thức ăn nhanh. Thấy cửa hàng của anh C bán được và thu được nhiều lợi nhuận nên vợ chồng anh N thuê anh K viết bài tung tin lên mạng xã hội về việc anh C bán hàng không đảm bảo chất lượng. Biết chuyện vợ anh K đã khuyên ngăn nhưng không được. Trong trường hợp này, ai là người vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A. Vợ chồng K và N. C. Anh C và vợ chồng N.

B. Vợ chồng N. D. Anh K và vợ chồngN.

Câu 110: Ông A cho anh G thuê nhà để ở trong thời hạn 2 năm nhưng ở được 6 tháng thì anh tự tiện chuyển quyền thuê nhà cho chị Q. Trong trường hợp đó, anh G đã vi phạm pháp luật

A. kỉ luật.

B. hành chính.

C. dân sự.

D. hình sự.

Câu 111: Nghi ngờ chị M ngoại tình với chồng mình, chị H thuê anh K, anh G chặn đường bắt chị M nhốt tại nhà kho của nhà mình để xét hỏi. Bà L khuyên can nhưng chị H không chịu thả người. Tình cờ trở về nhà tại thời điểm đó, chồng chị H là anh Q yêu cầu vợ dừng lại và đưa bằng chứng chứng minh sự trong sạch của mình nhưng chị H không nghe. Những ai trong trường hợp trên không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A. Chị M, bà L và anh Q. C. Bà L, anh Q, chị H.

B. Chị H, bà L, anh K, anh G. D. Chị H, bà L, anh K.

Câu 112: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều có quyền

A. đảm bảo công bằng trong bổ nhiệm C. thỏa thuận về việc làm có trả công.

B. tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp. D. đối xử như nhau trong việc lựa chọn việc làm.

Câu 113: Phát hiện ra một cơ sở sản xuất rượu giả, D đã lập tức báo cho cơ quan chức năng để xử lý. Trong trường hợp này, D đã thực hiện hình thức

A. thi hành pháp luật. C. áp dụng pháp luật.

B. sử dụng pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.

Câu 114: Các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức

A. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật.

B. áp dụng pháp luật. D. sử dụng pháp luật.

Câu 115: Mọi công dân khi đủ các điều kiện mà pháp luật quy định đều được tự do kinh doanh và nộp thuế cho nhà nước thể hiện công dân bình đẳng về

A. quyền và trách nhiệm. C. lợi ích và trách nhiệm.

B. quyền và nghĩa vụ. D. nhiệm vụ và quyền lợi.

Câu 116: Do cần vốn để mở rộng kinh doanh, anh T giám đốc công ty X đã chỉ đạo chị M kế toán trưởng tạm dừng trả lương cho công nhân hai tháng. Biết chuyện, chị V nhân viên công ty X đã tâm sự với chồng là anh P làm nghề tự do, bức xúc anh P đã rủ bạn là anh Q đến gây rối công ty X và đe dọa giám đốc T. Trong lúc hai bên cãi vã, sợ bị liên lụy ông Y bảo vệ đã rời phòng làm việc tìm cách tránh mặt. Những ai dưới đây vi phạm kỉ luật?

A. Chị M, chị V. C. Anh T và ông Y.

B. Chị M và anh T. D. Anh T, Q, P.

Câu 117: Do mâu thuẫn với nhau, trên đường đi học về K rủ H đánh P nhưng H từ chối. Nhìn thấy P, K đã đuổi theo và đánh P bị thương tích. Trong lúc tự vệ, không may P vung tay đập vào mặt K. Thấy H chứng kiến toàn bộ sự việc nên P đã đe dọa giết H nếu H tố cáo sự việc này. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?

A. Bạn K và P. C. Chỉ có K.

B. Bạn K, H và P. D. Bạn K và H.

Câu 118: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ

A. phụ thuộc lẫn nhau trong sở hữu tài sản riêng. B. như nhau trong sở hữu tài sản riêng. C. ngang nhau trong sở hữu tài sản chung.

D. khác nhau trong sở hữu tài sản chung.

Câu 119: Dân chủ là quyền lực thuộc về

A. nhân dân. C. tầng lớp thiểu số.

B. giai cấp cầm quyền. D. nhà nước.

Câu 120: Hàng hóa có những thuộc tính nào dưới đây ?

A. Giá trị sử dụng và giá trị. C. Giá trị và giá trị trao đổi.

B. Giá trị trao đổi và giá cả. D. Giá cả và giá trị sử dụng.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 302

Câu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

ĐA B C C C A C A B A B

Câu 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

ĐA B A C D D C D D B B

Câu 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110

ĐA D D D D C D A C D C

Câu 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120

ĐA A B B A B C A C A A

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU MÃ ĐỀ: 120

ĐỀ KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020 – MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 81: Công chức, viên chức nhà nước vi phạm pháp luật kỉ luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Đề xuất người giám hộ bị can. C. Công khai danh tính người tố cáo.

B. Theo dõi việc khôi phục hiện trường. D. Tìm hiểu quy trình tuyển dụng nhân sự.

Câu 82: Chị M chủ động làm thủ tục sang tên khi mua lại xe ô tô đã qua sử dụng của người khác là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Tuân thủ pháp luật. B. Áp dụng Nghị định. C. Sử dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật.

Câu 83: Công dân không vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây? B. Lấn chiếm vỉa hè.

C. Sử dụng ma túy.

A. Cổ vũ đánh bạc.

D. Tự ý nghỉ việc.

Câu 84: Trong giờ học Giáo dục công dân, cô giáo yêu cầu cả lớp 12A thảo luận về bản chất giai cấp của pháp luật. Mỗi bạn có một ý kiến khác nhau, H cho rằng: “Pháp luật chỉ phục vụ cho lợi ích của giai cấp cầm quyền”. V nói: “Pháp luật Việt Nam chỉ phục vụ cho lợi ích của giai cấp công nhân”. L lên tiếng: “Pháp luật của bất kì nhà nước nào cũng bảo vệ cho lợi ích của nhân dân lao động”. K cũng nêu ý kiến: “Bản chất giai cấp là biểu hiện chung của bất kì kiểu pháp luật nào, tuy nhiên, mỗi kiểu pháp luật lại có biểu hiện riêng của nó”. Những ai dưới đây đã hiểu không đúng về bản chất giai cấp của pháp luật?

A. H, V và K.

B. H và K.

C. H, V và L.

D. L và K.

Câu 85: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật dân sự khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường. C. Kinh doanh không đúng giấy phép.

B. Chiếm dụng hành lang giao thông. D. Thay đổi kiến trúc nhà đang thuê.

Câu 86: Anh X cùng người dân xã T không trồng cây thuốc phiện. Anh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Phổ biến pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 87: Theo quy định cúa pháp luật, người từ đủ 16 tuổi trở lên có hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm

A. phải chịu trách nhiệm hành chính. C. cần bảo lưu quan điểm cá nhân.

B. cần hủy bỏ mọi giao dịch dân sự. D. phải chuyển quyền nhân thân.

Câu 88: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Hiến máu nhân đạo. C. Bảo vệ Tổ quốc.

B. Thay đổi quyền nhân thân. D. Bảo trợ người khuyết tật.

Câu 89: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi nào dưới đây?

A. Từ 15 tuổi trở lên. C. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

B. Từ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

Câu 90: Trong quá trình sản xuất, tư liệu lao động bao gồm công cụ lao động, hệ thống bình chứa và

A. kiến trúc thượng tầng. C. đối tượng sản xuất.

B. nguyên liệu sản xuất. D. kết cấu hạ tầng.

Câu 91: Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản có chứa

A. quy định bắt buộc. B. chuẩn mực chung. C. quy định phổ biến. D. quy phạm pháp luật.

Câu 92: Pháp luật mang bản chất giai cấp vì pháp luật do nhà nước ban hành

B. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.

A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. C. bắt nguồn từ nhu cầu và lợi ích của nhân dân. D. phù hợp với ý chí của tất cả mọi người.

Câu 93: Qua giới thiệu của anh K, bà T vay được 1 triệu đồng của ông P. Quá hạn trả nợ nhưng bà T chưa thanh toán mà còn tránh mặt anh K và ông P. Vì vậy, ông P mua hàng của chị Q, con gái bà T, nhưng không trả 1 triệu đồng để trừ vào khoản nợ mà bà T đã vay. Bức xúc do không đòi được tiền, chị Q ném chất thải vào nhà ông P. Những ai sau đây vi phạm pháp luật dân sự?

A. Ông P và chị Q. C. Bà T, chị Q và ông P.

B. Bà T, anh K và chị Q. D. Bà T và ông P.

Trang 1/5 - Mã đề thi 120

Câu 94: Chủ một cơ sở sản xuất tư nhân là anh K bị tòa án tuyên phạt tù và yêu cầu bồi thường thiệt hại về tội tàng trữ pháo gây cháy nổ làm một người tử vong. Anh K đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?

A. Hình sự và dân sự. C. Hình sự và kỉ luật.

B. Kỉ luật và dân sự. D. Hành chính và hình sự.

Câu 95: Chị H là nhân viên bán hàng của công ty X nhưng thường xuyên đi làm muộn mà không có lí do chính đáng khiến doanh thu của đơn vị bị ảnh hưởng. Chị H phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?

A. Lao động.

B. Hành chính.

C. Cải chính.

D. Kỉ luật.

Câu 96: Chủ một cửa hàng thiết bị y tế là anh K đã nhờ chị N, chủ một đại lí thuốc tân dược bán giúp một lô thuốc X không rõ nguồn gốc. Vì bị thanh tra liên ngành phát hiện và tịch thu toàn bộ lô thuốc X nên chị N không thanh toán tiền cho anh K và còn khai báo anh K là chủ nhân cùa lô thuốc đó khiến cho anh K vừa bị mất tiền, vừa bị cán bộ chức năng là ông T xử phạt. Biết sự việc này, chị G đã viết bài chia sẻ lên mạng xã hội. Những ai sau đây không tuân thủ pháp luật?

A. Anh K, chị G và ông T. C. Anh K và chị G.

B. Anh K và chị N. D. Anh K, chị N và chị G.

Câu 97: Cán bộ xã X là ông M đã nhận 10 triệu đồng và làm giả hồ sơ để giúp ông K được hưởng chế độ trợ cấp đặc biệt. Ông M đã vi phạm pháp luật nào sau đây?

A. Hành chính và dân sự. C. Kỉ luật và dân sự.

B. Hình sự và kỉ luật. D. Hình sự và dân sự.

Câu 98: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí phải chịu trách nhiệm hành chính khi thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Trì hoãn nộp thuế thu nhập. C. Hủy bỏ giao dịch dân sự.

B. Tổ chức hội nghị khách hàng. D. Từ chối nhận tài sản thừa kế.

Câu 99: Chủ một nhà hàng là anh S nhận 50 triệu đồng tiền đặt cọc của chị M và thỏa thuận với chị về việc làm cỗ cưới bằng thực phẩm đã được kiểm định. Do sử dụng một nửa số tiền này cá độ bóng đá nên anh S đã dùng thực phẩm không đúng thỏa thuận với chị M để chế biến thức ăn khiến cho khách dự tiệc cưới bị ngộ độc. Anh S đã vi phạm pháp luật nào sau đây?

A. Kỉ luật và hình sự. C. Hành chính và kỉ luật.

B. Hình sự và dân sự. D. Kỉ luật và dân sự.

Câu 100: Khi đến Ủy ban nhân dân xã xác nhận lí lịch cá nhân làm hồ sơ du học, bạn X hoàn thiện đầy đủ các thủ tục theo sự hướng dẫn của cán bộ ủy ban. Bạn X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Áp dụng pháp luật. C. Thi hành pháp luật.

B. Tuân thủ pháp luật. D. Điều chỉnh pháp luật.

Câu 101: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường cao hơn giá trị

A. tiêu dùng.

B. đặc trưng.

C. sử dụng.

D. hàng hóa.

Câu 102: Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và

A. khả năng sản xuất xác định. C. thu nhập xác định.

B. lợi nhuận xác định. D. chi phí sản xuất xác định.

Câu 103: Anh V điều khiển xe ô tô, do phóng nhanh vượt ẩu đã đâm vào xe máy do anh P đang điều khiển khiến anh phải nhập viện trong tình trạng nguy kịch. Khi xảy ra tai nạn có 4 sinh viên là S, L, K và M đi qua. L đã gọi xe cứu thương giúp anh P, còn S dùng điện thoại quay lại vụ việc và tung lên mạng xã hội. K và M đuổi theo xe và chặn đánh anh V bị thương nặng. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

A. Anh V, L, K và M. B. Anh V, K và M.

C. Anh V.

D. Anh V, S, K và M.

Câu 104: Việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh các quyền, nghĩa vụ của cá nhân là

A. áp dụng pháp luật. B. sử dụng pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. giáo dục pháp luật. Câu 105: Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.

Trang 2/5 - Mã đề thi 120

Câu 106: Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức A. không làm những điều mà pháp luật cho phép làm. B. chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. C. chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm. D. không làm những điều mà pháp luật cấm.

Câu 107: Anh U viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống đuối nước cho người dân. Anh U đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

A. Tuân thủ pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật. Câu 108: Sau khi bị bạn gái là chị L chia tay và nhiều lần níu kéo không thành, anh K đã rủ bạn thân là anh S đột nhập vào nhà chị L để cướp tài sản. Do lối vào nhà chị L rất kiên cố nên kế hoạch của anh K, anh S không thực hiện được. Ngày hôm sau, anh K tiếp tục rủ anh S đi cùng nhưng anh S nói dối là bị ốm không đi được. Sau đó, anh K rủ một người bạn khác là anh T đi cùng, anh T đồng ý với điều kiện chỉ cướp tài sản chứ không giết người. Khi đột nhập vào được nhà chị L và lấy đi một số tài sản có giá trị thì bị bố mẹ chị L phát hiện, anh K đã ra tay giết chết bố mẹ chị L. Mặc dù anh T can ngăn nhưng anh K vẫn tiếp tục ra tay sát hại chị L và em gái chị L rồi mới tẩu thoát. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

A. Anh K, anh S và anh T. C. Anh K.

B. Anh K, anh S và chị L. D. Anh K và anh T.

Câu 109: Chị K kinh doanh mỹ phẩm nhưng bán thêm thực phẩm chức năng giả. Để mua chuộc đoàn thanh tra liên ngành, chị K nhờ chị H đưa 30 triệu đồng cho trưởng đoàn thanh tra là ông Q nhưng bị ông Q từ chối và lập biên bản xử phạt chị K. Khi chị K đến nhà chị H để đòi lại tiền thì giữa hai chị đã xảy ra xô xát, con chị H đã gọi điện báo công an phường. Sau khi xác minh, trưởng công an phường là ông T đã lập biên bản xử phạt chị K về hành vi gây rối trật tự công cộng. Những ai sau đây đã áp dụng pháp luật?

A. Ông T, ông Q và chị K. C. Ông T, ông Q và chị H.

B. Ông Q và chị K. D. Ông T và ông Q.

Câu 110: Công trình xây dựng K không tuân thủ các quy định về an toàn lao động nên đã để xảy ra vụ thanh sắt rơi, làm một người phụ nữ đang đi đường tử vong. Cơ quan Cảnh sát điều tra quận X, nơi xảy ra vụ tai nạn trên đã khởi tố hình sự đối với chủ đầu tư công trình K. Việc làm này của Cảnh sát quận X đã thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. C. Tính giáo dục của pháp luật.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính quy phạm phổ biến.

Câu 111: Cán bộ sở X là anh K điều khiển xe ô tô của cơ quan đi sai làn đường nhưng được cảnh sát giao thông là anh T bỏ qua lỗi vi phạm. Sau đó, xe ô tô do anh K điều khiển đã va chạm với chị V đang lưu thông ngược đường một chiều khiến chị V bị ngã gãy chân. Nhận được tin báo, chồng chị V là anh H tự ý bỏ cuộc họp giao ban tại ủy ban nhân dân xã và đến hiện trường vụ tai nạn rồi đập vỡ gương xe ô tô của anh K. Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm kỉ luật và dân sự?

A. Anh H và anh K. C. Anh T và anh H.

B. Anh T, anh H và chị V. D. Anh K, anh H và anh T.

Câu 112: Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng

A. lương tâm của mỗi cá nhân. C. sức mạnh quyền lực của nhà nước.

B. niềm tin của mọi người trong xã hội. D. sức ép của dư luận xã hội.

Câu 113: Hiện nay, tại các thành phố lớn, không ít người đi bộ bất chấp quy tắc giao thông, ngang nhiên đi lên đường cao tốc, băng qua đường, đi xuống lòng đường, gây ra nhiều vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng. Từ thực tế trên, pháp luật có quy định tăng mức xử phạt đối với người đi bộ nếu vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ. Quy định này thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

A. Bản chất chính trị. B. Bản chất xã hội.

C. Bản chất giai cấp.

D. Bản chất văn hóa.

Câu 114: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

A. Kích thích tiêu dùng. C. Thừa nhận giá trị hàng hóa.

B. Điều tiết sản xuất. D. Phương tiện cất trữ.

Câu 115: Để xử lí người có hành vi xâm phạm đến lợi ích của giai cấp cầm quyền, nhà nước sử dụng quyền lực có tính cưỡng chế để buộc người vi phạm phải chấm dứt việc làm trái pháp luật thể hiện nội dung nào dưới đây của pháp luật?

A. Vai trò của pháp luật. C. Đặc trưng của pháp luật.

B. Chức năng của pháp luật. D. Bản chất của pháp luật.

Trang 3/5 - Mã đề thi 120

Câu 116: Tòa án nhân dân huyện X ra quyết định thuận tình li hôn cho vợ chồng anh N. Tòa án nhân dân huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Phổ biến pháp luật. D. Sử dụng pháp luật.

Câu 117: Ông T là giám đốc, chị S là trưởng phòng tài vụ, anh K là nhân viên cùng công tác tại sở X. Phát hiện ông T cùng chị S vi phạm quy định về kế toán gây thiệt hại của ngân sách nhà nước 5 tỉ đồng, anh K đã làm đơn tố cáo nhưng lại bị lãnh đạo cơ quan chức năng là ông P vô tình làm lộ thông tin khiến ông T biết anh là người tố cáo. Vì vậy, ông T liên tục gây khó khăn cho anh K trong công việc. Bức xúc, anh K đã đập vỡ tường nhà ông T. Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sự và kỉ luật?

A. Ông T và chị S. C. Ông T, chị S và anh K.

B. Ông T và ông P. D. Ông T, chị S và ông P.

Câu 118: Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Thay đổi nội dung di chúc. C. Thu hồi giấy phép kinh doanh.

B. Xóa bỏ các loại cạnh tranh. D. Ủy quyền giao nhận hàng hóa.

Câu 119: Qúa trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

A. thực hiện pháp luật. B. phổ biến pháp luật. C. tư vấn pháp luật.

D. giáo dục pháp luật.

Câu 120: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi phạm

B. cần bảo mật lí lịch cá nhân. D. cần chủ động đăng kí nhân khẩu.

A. phải cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật. C. phải có năng lực trách nhiệm pháp lí.

----------- HẾT ---------- (Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 4/5 - Mã đề thi 120

ĐÁP ÁN

cautron dapan

mamon made 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12 120 GDCD12

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120

C D D C D B A C D D D B C A D B B A B C D C B A C B B A D B A C B A D A A C A C

Trang 5/5 - Mã đề thi 120

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Đề gồm 4 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1- KHỐI 12 NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: GDCD Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề; (40 câu trắc nghiệm)

Họ và tên học sinh: .......................................................... Số báo danh: ...........

Mã đề 132

Câu 1: Khi Tòa án nhân dân huyện P tuyên bố bị cáo S mức phạt 5 năm tù vì tội hiếp dâm, S đã nhận tội và chấp thuận theo bản án. Trong trường hợp này thì:

A. Tòa án nhân dân huyện P đã áp dụng pháp luật, còn S đã thi hành pháp luật. B. Cả Tòa án nhân dân huyện P và S đều đã thi hành pháp luật. C. Tòa án nhân dân huyện P đã sử dụng pháp luật, còn S đã tuân thủ pháp luật. D. Cả Tòa án nhân dân huyện P và S đều đã tuân thủ pháp luật. Câu 2: Hành vi nào dưới đây thể hiện hình thức sử dụng pháp luật?

A. Anh S bán mảnh đất mà anh là chủ sở hữu. B. M tố cáo B vì phát hiện B ăn trộm. C. Giám đốc công ty A buộc T thôi việc do T vi phạm kỉ luật. D. Dù là lãnh đạo nhưng ông V không tham ô.

Câu 3: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy, trong trường hợp này chị C đã không A. áp dụng pháp luật. B. sử dụng pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 4: Ông B lừa chị C bằng cách mượn của chị 20 triệu đồng nhưng đến ngày hẹn ông B đã không chịu trả cho chị C số tiền trên. Chị C đã làm đơn kiện ông B ra tòa. Việc chị C kiện ông B là hình thức

A. sử dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. thi hành pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 5: Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung. C. Tính quy phạm phổ biến.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

Câu 6: Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý ?

A. Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già. B. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. C. Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự. D. Đoàn viên thanh niên phải chấp hành điều lệ của Đoàn.

Câu 7: Ông K là cán bộ công chức nhà nước, ông D là thợ xây. Khi tham gia giao thông thì:

A. Ông K được ưu tiên đi trước vì đi làm công việc nhà nước. B. Ông D được ưu tiên đi trước vì công việc nặng nhọc. C. Cả hai đi song song cùng nhau vì đều đi làm. D. Cả hai đều phải tuân thủ các quy định của luật giao thông đường bộ.

Câu 8: “Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 sửa đổi, bổ sung năm 2010) thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính ý chí và khách quan. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

Câu 9: Phát hiện ông H nhận phong bì của B để bao che cho B về hành vi trốn thuế, X đã làm ngơ và coi đó là chuyện không liên quan đến mình. X đã không thực hiện tốt hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

A. tuân thủ Pháp luật. C. thi hành pháp luật.

B. áp dụng pháp luật. D. sử dụng pháp luật.

Trang 1/5 - Mã đề 132

Câu 10: Khi tham gia giao thông, các bạn học sinh chạy xe không dàn hàng ngang là hình thức

A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ Pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 11: Anh X lái xe máy và lưu thông đúng luật. Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng ngang qua đường làm anh X bị thương nhẹ. Theo em, trường hợp này sẽ xử phạt như thế nào ?

A. Cảnh cáo, phạt tiền chị B. B. Xử lí cả anh X và chị B. C. Không xử lý chị B vì chị B là người đi xe đạp. D. Phạt tù chị B.

Câu 12: Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những điều mà pháp luật

A. cấm.

B. cho phép làm.

C. không cấm.

D. không đồng ý.

Câu 13: Việc làm nào dưới đây là biểu hiện cho việc Nhà nước sử dụng pháp luật làm phương tiện quản lí xã hội?

A. Chủ động đấu tranh, tố giác các hành vi vi phạm pháp luật. B. Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông. C. Chủ động tìm hiểu, cập nhật các thông tin pháp luật. D. Thực hiện đúng các quyền và nghĩa vụ của cá nhân.

Câu 14: Bác U mở cửa hàng bán bánh kẹo, hàng năm bác đều nộp thuế đầy đủ và không bán hàng giả, hàng nhái. Như vậy bác U đã

A. sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, tuân thủ pháp luật. B. thi hành pháp luật, tuân thủ pháp luật, áp dụng pháp luật. C. sử dụng pháp luật, tuân thủ pháp luật, áp dụng pháp luật. D. sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật.

Câu 15: Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ

A. tư duy trừu tượng của con người. C. ý thức của các cá nhân trong xã hội.

B. quyền lực của giai cấp thống trị. D. thực ti n đời sống xã hội.

Câu 16: Khi cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt hành chính đối với P vì vi phạm giao thông, P đã bỏ chạy. Trong trường hợp này thì:

A. Cảnh sát giao thông đã thi hành pháp luật, còn P đã không áp dụng pháp luật. B. Cảnh sát giao thông đã áp dụng pháp luật, còn P đã không tuân thủ pháp luật. C. Cảnh sát giao thông đã áp dụng pháp luật, còn P đã không thi hành pháp luật. D. Cảnh sát giao thông đã sử dụng pháp luật, còn P đã không sử dụng pháp luật.

Câu 17: Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn giáo, giàu nghèo, thành phần và địa vị xã hội là nội dung của bình đẳng về

A. các thành phần dân cư. C. quyền và nghĩa vụ.

B. trách nhiệm pháp lí. D. nghĩa vụ và trách nhiệm. Câu 18: Nội dung văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi phải được diễn đạt

A. chính xác, đa nghĩa, C. tương đổi chính xác, một nghĩa.

B. chính xác, một nghĩa. D. tương đối chính xác, đa nghĩa.

Câu 19: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có…….., làm cho những………của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi………của các cá nhân, tổ chức.

A. mục đích/ quy định/ hợp pháp. C. mục đích/ quy định/ chuẩn mực.

B. ý thức/quy phạm/hợp pháp. D. ý thức/ quy định/ chuẩn mực.

Câu 20: G làm hồ sơ thi vào trường Đại học sư phạm. Vậy, G đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.

Câu 21: Các tổ chức, cá nhân chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm là

A. sử dụng pháp luật. C. tuân thủ pháp luật.

B. thi hành pháp luật. D. áp dụng pháp luật.

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 22: Việc làm nào dưới đây thể hiện hình thức tuân thủ pháp luật?

A. M tố cáo B vì phát hiện B nhận hối lộ. B. Giám đốc công ty A buộc T thôi việc do T tham ô. C. Anh K bán chiếc xe máy mà anh là chủ sở hữu. D. Dù nhà nghèo nhưng V không ăn trộm.

Câu 23: Trên cơ sở quy định pháp luật về trật tự an toàn đô thị, đội trật tự của Phường X - Thành phố G đã yêu cầu mọi ngựời không được bán hàng trên vỉa hè để đảm bảo văn minh đô thị. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò là:

A. Hình thức cưỡng chế người vi phạm. C. Công cụ quản lý đô thị hiệu quả.

B. Công cụ đảm bảo trật tự đường phố. D. Phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.

Câu 24: Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?

A. Luật.

B. Pháp lệnh.

D. Nghị quyết.

C. Hiến pháp. Câu 25: Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?

A. Pháp luật tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước. B. Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước. C. Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình. D. Pháp luật là phương tiện đề nhà nước quản lí kinh tế, xã hội. Câu 26: Pháp luật do cơ quan quyền lực nào dưới đây ban hành?

A. Nhà nước.

B. Tòa án.

C. Quốc hội.

D. Viện kiểm sát.

Câu 27: Trên đường đến cơ quan, do sử dụng điện thoại khi đang lái xe mô tô, anh H đã va chạm với xe đạp điện của chị M đang dừng chờ đèn đỏ khiến chị M ngã gãy tay. Đang cùng vợ là bà S bán hàng rong dưới lòng đường gần đó, ông K đến giúp đỡ chị M và cố tình đẩy đổ xe máy của anh H làm gương xe bị vỡ. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hành chính vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?

A. Anh H, bà S và chị M. C. Anh H, bà S và ông K.

B. Anh H và ông K. D. Bà S và ông K.

Câu 28: Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng

A. niềm tin của mọi người trong xã hội. C. sức mạnh quyền lực của nhà nước.

B. lương tâm của mỗi cá nhân. D. sức ép của dư luận xã hội.

Câu 29: Cá nhân tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật

A. không quy định làm. C. cho phép làm.

B. quy định phải làm. D. không cấm.

Câu 30: Thực hiện pháp luật không phải là nội dung nào dưới đây?

A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm. B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm. C. Không làm những việc mà pháp luật cấm. D. Làm những việc mà pháp luật cấm. Câu 31: Các đặc trưng của pháp luật là:

A. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội, mang tính bắt buộc chung, mang tính quy phạm

phổ biến.

B. Bắt nguồn từ thực ti n đời sống, mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến. C. Tính quy phạm phổ biến tính quyền lực, bắt buộc chung tính xác định chặt chẽ về mặt

hình thức.

D. Vì sự phát triển của xã hội, mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến.

Trang 3/5 - Mã đề 132

Câu 32: X mượn xe mô tô của chị Q chở bạn gái đi tham quan, do bị thua cá độ, X đã mang xe của chị Q đi cầm đồ để lấy tiền. Trong trường họp này, X đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

A. Kỉ luật.

B. Hành chính.

C. Dân sự.

D. Hình sự.

Câu 33: Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, nhiều nơi, với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính quy định phổ biến.

Câu 34: Anh N không chấp hành Lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự nên Chủ tịch Ủy ban dân xã đã xử phạt hành chính với anh. Việc làm của Chủ tịch ủy ban xã là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

A. Thi hành pháp luật. C. Sử dụng pháp luật.

B. Áp dụng pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.

Câu 35: Bà K lừa chị H bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn bà K đã không chịu trả cho chị H số vàng trên. Chị H đã làm đơn kiện bà K ra tòa. Việc chị H kiện bà K là

A. sử dụng pháp luật. C. áp dụng pháp luật.

B. tuân thủ pháp luật. D. thi hành pháp luật.

Câu 36: Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây? B. Quy chế.

C. Pháp luật.

A. Quy định.

D. Quy tắc.

Câu 37: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật là thể hiện công dân bình đẳng về trách nhiệm

A. kinh tế.

B. pháp lí.

C. xã hội.

D. chính trị.

Câu 38: Ông A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng chất ma túy, trong trường hợp này ông A đã

A. sử dụng pháp luật. C. áp dụng pháp luật.

B. tuân thủ pháp luật. D. thi hành pháp luật.

Câu 39: Người có hành vi trộm cắp phải chịu trách nhiệm pháp lý hay trách nhiệm đạo đức?

A. Không phải chịu trách nhiệm nào cả. B. Chỉ chịu trách nhiệm pháp lý. C. Chỉ chịu trách nhiệm đạo đức. D. Cả trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức.

Câu 40: N viết bài đăng báo là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

B. Áp dụng pháp luật. D. Sử dụng pháp luật.

A. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật.

----------- HẾT ----------

Trang 4/5 - Mã đề 132

Sở GD & ĐT Bắc Ninh Trường THPT Hàn Thuyên

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1- KHỐI 12 NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: GDCD 485 D A D D D B D A B C A B C D B C A D C A C C D A B B A B A C B C C D A B A C D B

Trang 5/5 - Mã đề 132

743 D A C B A A C A C A C B C D C A B B C D D C A A D C B D B B B A D D B D B C D A 570 D D B D B B C A A C B C A D D A A C D C A C C C B A A D D D B C B B B A B C A D 132 A A D A B D D D C C A A B A D C C B A A B D D C B C B C B D C C A B A C B B D D 209 C C D D A D B C C D D B A D B A C A C B B D B A C C A B A C B A A D C B A D B D 357 D D B A D D D A D A B B B D C B C C B C A B C C C A B C C B A B D C A A D D A A 628 D B C C A C B C A A B C A D A D A B C A C A C D A B D D D B B C D B D B C D A B 896 C B C D B C B B C B B A D A C A A A D D C B A D A D B A D A D D C C A B C D B C STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN MÃ ĐỀ: 101 (Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Năm học 2019 - 2020 Môn: GDCD 12 Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 81: Cán bộ sở X là anh A điều khiển xe ô tô của cơ quan đi công việc riêng và sai làn đường nhưng được cảnh sát giao thông là anh B bỏ qua lỗi vi phạm. Sau đó, xe ô tô do anh A điều khiển đã va chạm với chị V đang lưu thông ngược đường một chiều khiến chị V bị ngã gãy chân. Nhận được tin báo, chồng chị V là anh D tự ý bỏ cuộc họp giao ban tại ủy ban nhân xã và đến hiện trường vụ tai nạn rồi đập vỡ gương xe ô tô của anh A. . Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm dân sự và kỉ luật?

A. Anh D và anh A. B. Anh A, anh D và anh B. C Anh B, anh D và chị V. D. Anh B và anh D.

Câu 82: Vì không có nhu cầu sử dụng nên bà M giao bán căn nhà của mình đang ở để xuống Hà nội với con cháu. Ngôi nhà có vị trí đẹp nên có nhiều khách hỏi thăm. Bà đã đồng ý bán căn nhà cho vợ chồng anh H. Theo em bà M nên sử dụng số tiền đó như thế nào để góp phần làm giảm tình trạng lạm phát xảy ra cho nền kinh tế nước nhà?

A. Bà gửi số tiền đó vào ngân hàng để chờ cơ hội mang ra đầu tư kinh doanh B. Bà mua vàng và đem cất trong két C. Bà sắm một cái két và cất số tiền vào trong đó phòng khi cần đến D. Bà đem chia cho con cháu và làm từ thiện

Câu 83: Ông H đã đưa hối lộ cho anh L là cán bộ hải quan để hàng hóa của mình nhập khẩu nhanh mà không cần làm thủ tục hải quan mất nhiều thời gian. Phát hiện hành vi đưa và nhận hối lộ của H và L. Anh K đã yêu cầu H phải đưa cho mình một khoản tiền nếu không sẽ đi tố cáo. H đã đưa một khoản tiền cho K để mọi chuyện được yên. Y là bạn của K biết chuyện đã đi kể lại cho vợ của K biết. Trong tình huống này ai là người vi phạm pháp luật và đạo đức. A. Ông K và H.

C. Ông K, H, L.

B. Ông H và L.

D. Ông L, K.

Câu 84: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm:

A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người. B. Qui định về hành vi của con người. C. Qui định bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ. D. Các qui tắc quy định về những việc được làm, phải làm, không được làm.

Câu 85: Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là

A. khả năng lao động

B. nguồn lao động

C. năng lực lao động

D. sức lao động

Câu 86: Hôm ấy khoảng 3h, Q 15 tuổi và B 17 tuổi đang điều khiển xe máy trên đường thì nhìn thấy một chị đang đi phía trước có đội mũ hiệu DKYN, trị giá khoảng 200.000 đồng. vốn là dân sành điệu Q biết ngay đó là mũ hàng hiệu. Q nói với B: “Tụi mình chỉ giật chiếc mũ chứ có giật dây chuyền đâu mà lo”. Nghĩ vậy Q liền điều khiển xe áp sát vào để B ngồi sau giật lấy chiếc mũ và tăng ga bỏ chạy. Một cảnh sát giao thông đang làm việc gần đó đã dồn đuổi theo và bắt được. Em hãy cho biết hành vi của Q và B thuộc loại tội phạm nào?

A. Rất nghiêm trọng. C. Ít nghiêm trọng.

B. Nghiêm trọng. D. Đặc biệt nghiêm trọng.

Câu 87: Hình thức khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khác khi xâm phạm tới các quan hệ công vụ nhà nước do pháp luật hành chính bảo vệ được áp dụng với người có hành vi nào dưới đây?

A. Vi phạm kỉ luật.

B. Vi phạm dân sự.

C. Vi phạm hành chính. D. Vi phạm hình sự.

Câu 88: Bức tường nhà chị H bị hỏng nặng do anh nhà anh D hàng xóm xây nhà mới. Sau khi được trao qui định của pháp luật về trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh D đã xây mới lại bức tường. Trong trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò gì?

A. Phương tiện để nhà nước quản lý xã hội. B. Phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực của mình. C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

D. Bảo vệ các quyền tự do cơ bản của công dân.

Câu 89: Cán bộ xã D là ông M đã nhận 10 triệu đồng và làm giả hồ sở để giúp ông D được hưởng chế độ trợ cấp đặc biệt. Ông M đã vi phạm pháp luật nào sau đây?

A. Hình sự và dân sự. C. Hành chính và dân sự.

B. Kỉ luật và dân sự. D. Hình sự và kỉ luật.

Câu 90: Cơ cấu kinh tế là tổng thể mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế. Em hãy cho biết đâu không phải là thành phần kinh tế mà nước ta đang thực hiện?

A. Thành phần kinh tế tư bản nhà nước C. Thành phần kinh tế nhà nước

B. Thành phần kinh tế tư bản-tư nhân D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 91: Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa đạo đức với pháp luật? A. Pháp luật được thực hiện bằng cưỡng chế, đạo đức được thực hiện tự giác. B. Pháp luật và đạo đức tồn tại song song, đều có vai trò quan trọng. C. Đạo đức là pháp luật tối đa, pháp luật là đạo đức tối thiểu. D. Pháp luật là đạo đức tối đa, đạo đức là pháp luật tối thiểu.

Câu 92: Cán bộ sở X là chị K, bị tòa tuyên án phạt tù về tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây thiệt hại ngân sách nhà nước 3 tỉ đồng. Chị K đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?

A. Hình sự và kỉ luật. C. Hành chính và kỉ luật.

B. Hành chính và dân sự. D. Hình sự và hành chính.

Câu 93: N học xong lớp 12, em tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hóa và giá cả hàng hóa do nhân tố nào quyết định

B. thị trường

C. người sản xuất

D. nhà nước

A. người làm dịch vụ Câu 94: Nghi ngờ chị S lấy trộm máy tính của mình nên anh C cùng anh A đã dùng hung khí đánh chị S bị đa chấn thương. Nhận được tin báo, trưởng công an phường là ông Q triệu tập anh A và anh C về trụ sở công an phường để lấy lời khai. Một hôm sau, bố anh A là ông V phát hiện con mình bị ông Q giam và bỏ đói đến ngất xỉu tại trụ sở công an phường nên đã yêu cầu ông Q phải thả anh A. Những ai sau đây không vi phạm pháp luật hình sự? A. Chị S, ông V và ông Q. C. Anh C, anh A và ông Q.

B. Chị S và ông V. D. Ông V và ông Q.

Câu 95: Vi phạm hành chính là những hành vi vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước do

A. tổ chức kinh tế thực hiện. C. cá nhân hoặc tổ chức thực hiện.

B. cá nhân và tổ chức cùng thực hiện. D. tổ chức chính trị thực hiện.

Câu 96: “ Chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội và cho người khác do hành vi của mình gây ra, nhưng hi vọng, tin tưởng điều đó không xảy ra”. Đây là dấu hiệu lỗi nào?

A. Lỗi vô ý do quá tự tin. C. Lỗi vô ý do cẩu thả.

B. Lỗi cố ý trực tiếp. D. Lỗi cố ý gián tiếp.

Câu 97: Qui định nào thể hiện đặc trưng tính qui phạm phổ biến của pháp luật?

A. Công dân Việt Nam phải trung thành với Tổ Quốc, phản bội Tổ Quốc là tội nặng nhất. B. Học sinh phải mặc đồng phục khi đến trường. C. Các hộ dân cư trong khu 13 phải tổng dọn vệ sinh mỗi tháng một lần. D. Các đồng chí là Đảng Viên phải nghiêm túc thực hiện điều lệ Đảng.

Câu 98: “ Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ vì nó bảo về quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động…” Em hãy cho biết đây là lời khẳng định của ai?

A. Trường Trinh.

B. Võ Nguyên Giáp.

C. Phạm Văn Đồng.

D. Hồ Chí Minh.

Câu 99: Trong nền sản xuất hàng hóa, sở dĩ hàng hóa này có thể trao đổi được với hàng hóa kia là do chúng có

A. giá trị sử dụng và mẫu mã giống nhau C. chất lượng và giá trị hàng hóa khác nhau

B. mẫu mà và chất lượng tương đương nhau D. thời gian lao động xã hội cần thiết bằng nhau

Câu 100: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ có chức năng nào sau đây?

A. Kích thích tiêu dùng B. Kiểm soát thông tin C. Thước đo giá trị

D. Điều tiết sản xuất

Câu 101: Trong câu: “ Những thời đại kinh tế khác nhau không phải là ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào…” Các Mác muốn nói tới vai trò của

A. đối tượng lao động

B. tư liệu lao động

C. sản phẩm lao động

D. người lao động

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 102: Hành vi trái pháp luật nào dưới đây do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện?

A. Anh A trong lúc say rượu đã đánh bạn mình bị thương nặng. B. Anh D trong lúc nên cơn động kinh đã đạp vỡ của kính nhà hành xóm. C. Anh H bị tâm thần nên đã lấy đồ của cửa hàng mà không trả. D. Chị C bị trầm cảm nên đã sát hại con gái mình.

Câu 103: Công dân khi tham gia vào các quan hệ xã hội đều thực hiện cách xử sự phù hợp với quy định cuả pháp luật là nội dung khái niệm nào dưới đây?

A. Xây dựng pháp luật. B. Thực hiện pháp luật C. Ban hành pháp luật. D. Phổ biến pháp luật.

Câu 104: Ông A phê bình hàng xóm là ông B thường xuyên xả rác thải không đúng nơi quy định dẫn đến mâu thuẫn giữa hai gia đình. Một lần, bắt gặp ông A vượt đèn đỏ còn lớn tiếng mắng chửi cảnh sát giao thông là anh S, con trai ông B là đồng nghiệp của anh S, đã lập biên bản xử phạt ông A theo đúng quy định. Những ai sau đây vi phạm pháp luật hành chính?

A. Ông A và anh C.

B. Ông B và anh C.

C. Ông B và ông A.

D. Ông B và anh S.

Câu 105: Bạn H cho rằng: “ Con bò khi kéo cày trên đồng ruộng thì nó được coi là tư liệu lao động của người nông dân, nhưng khi con bò đó bị đưa ra lò mổ thì nó trở thành đối tượng lao động của người làm nghề giết mổ gia súc” Theo em bạn H dựa vào đâu để phân biệt một vật lúc nào là tư liệu lao động, lúc nào là đối tượng lao động?

A. Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của con bò trong sản xuất. B. Đặc tính cơ bản của con bò gắn với chức năng cơ bản của nó trong sản xuất. C. Mục đích sử dụng con bò gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong quá trình sản xuất. D. Chức năng của con bò đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.

Câu 106: Bạn B thắc mắc, tại sao cả Hiến pháp và Luật Giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn B?

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính quy phạm phổ biến.

Câu 107: Sắp đến dịp tết trung thu. Bà Z mạnh dạn mở rộng qui mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà Z đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

A. Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất C. Chức năng thông tin

B. Chức năng thừa nhận, kích thích sản xuất D. Chức năng thực hiện giá trị

Câu 108: Anh Y là nhân viên công ty điện lực Miền Bắc. Vì hoàn cảnh gia đình có con bị bệnh nan y đang điều trị ở bệnh viện, đã đến ngày đóng viện phí và mua thuốc nhưng trong nhà không còn đồng nào.Những chỗ hỏi vay được anh đã hỏi hết, chả biết làm thế nào anh túng quá hóa liều đã lấy cáp điện của công ty đem bán với số tiền 10 đồng. Nếu là bạn của Y em sẽ xử sự như thế nào cho đúng với quy định của pháp luật?

A. Khuyên Y nhận lỗi với công ty và chịu mọi trách nhiệm. B. Báo với cơ quan công an nơi thường trú. C. Báo cho lãnh đạo công ty về hành vi của anh Y. D. Im lặng vì thương hoàn cảnh của bạn đang quá khó khăn.

Câu 109: Pháp luật hình sự quy định độ tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi hành vi vi phạm pháp luật là bao nhiêu?

A. Từ đủ 16 tuổi trở lên. B. Từ đủ 14 tuổi trở lên. C. Dưới 16 tuổi.

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 110: Việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh các quyền và nghĩa vụ của công dân là

A. sử dụng pháp luật

B. tuân thủ pháp luật

C. áp dụng pháp luật

D. thi hành pháp luật

Câu 111: Bà M có 4 con gà, dạo này nhà bà hết gạo ăn nên bà mang đổi cho chị Đ để lấy 5 yến gạo. Con gái bà thắc mắc không biết mẹ mình dựa vào cơ sở nào để trao đổi hàng hóa như vậy. Bạn hãy giải thích giúp bà M?

A. Cân nặng của gà và gạo bằng nhau C. Giá trị cá biệt của gà và gạo bằng nhau

B. Giá trị xã hội của gà và gạo như nhau D. Thời gian lao động cá biệt của chúng bằng nhau

Câu 112: Trong thời gian chờ quyết định li hôn với vợ là bà C, chủ một tiệm tạp hóa, cán bộ sở X là ông A đã sống chung như vợ chồng với nhân viên dưới quyền là chị S. Biết chuyện, bà C đã ép buộc con gái mình là chị D, sinh viên đại học đến sở X lăng nhục, xúc phạm chị S. Những ai sau đây vừa phải chịu trách nhiệm hành chính, vừa phải chịu trách nhiệm kỉ luật.

A. Ông A, bà C và chị D. C. Ông A, bà C và chị S.

B. Bà C và ông A. D. Ông A và chị S.

Trang 3/5 - Mã đề thi 101

Câu 113: Một hình thức thực hiện pháp luật , trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng hành động tích cực, chủ động làm những gì mà pháp luật qui định phải làm. Đây là hình thức

A. Sử dụng pháp luật.

B. Áp dụng pháp luật.

C. Thi hành pháp luật.

D. Tuân thủ pháp luật.

Câu 114: Hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả với số lượng hàng giả lớn( tương đương với số lượng hàng thật có giá trị từ 20 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng ) thì thuộc loại vi phạm pháp luật nào và bị xử phạt ra sao?

A. Vi phạm hình sự và phạt tiền từ 25 triệu đến 35 triệu đồng. B. Vi phạm hành chính và phạt tiền từ 25 triệu đến 35 triệu đồng. C. Vi phạm hành chính và bị xử phạt từ 20 triệu đến 30 triệu đồng D. Vi phạm hình sự và bị xử phạt tù.

Câu 115: Theo quy định tại điều 6, Nghị định số 46/2016/NĐ-CP quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. Em hãy cho biết mức phạt đối với người chưa đủ 16 tuổi điều khiển xe máy từ 50cm3 trở lên?

A. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng. C. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng.

B. Phạt tiền từ 200.000 đống đến 400.000 đồng. D. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng.

Câu 116: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm?

A. Áp dụng phạm pháp luật. C. Thi hành pháp luật.

B. Sử dụng pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.

Câu 117: Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp không được trái với Hiến Pháp. Yêu cầu này nhằm mục đích

A. Tạo nên sự thống nhất của hệ thống pháp luật. B. Tạo nên sự hài hòa của hệ thống pháp luật nước ta. C. Tạo nên mối liên hệ mật thiết trong hệ thống pháp luật nước ta. D. Tạo nên sự gắn kết giữa các văn bản pháp luật.

Câu 118: Tại cuộc họp tổ dân phố X, vì bà P tố cáo việc ông S nhập khẩu trái phép tôm càng nên ông s đã đánh bà S bị ngất. Thấy vậy, chủ tọa là ông C đã tạm dừng cuộc họp và đề nghị anh B là y tá đồng thời là người duy nhất có xe ô tô, đưa bà đi cấp cứu. Nhưng do có mâu thuẫn từ trước anh B đã từ chối lời đề nghị của ông C, buộc ông phải gọi xe cứu thương đưa bà đi bệnh viện. Những ai dưới đây đã sử dụng pháp luật?

A. Ông S, ông C, bà P. C. Anh B, bà P, ông C

B. Ông S, anh B. D. Bà P, ông C.

Câu 119: Điều 102 Bộ luật hình sự qui định: “ Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm” Em hãy xác định bộ phận Chế tài trong Điều luật trên?

A. Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không

cứu giúp.

B. Có điều kiện mà không cứu dẫn đến hậu quả người đó chết. C. Bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm. D. Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

Câu 120: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi phạm

B. phải khai báo tạm trú, tạm vắng. D. phải có năng lực trách nhiệm pháp lí.

A. cần chủ động đăng ký nhân khẩu. C. cần bảo mật lí lịch cá nhân.

----------- HẾT ----------

Trang 4/5 - Mã đề thi 101

ĐÁP ÁN

made

cautron

dapan

101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101

81 A 82 A 83 B 84 D 85 D 86 D 87 A 88 C 89 B 90 B 91 C 92 D 93 B 94 B 95 C 96 A 97 A 98 D 99 D 100 C 101 B 102 A 103 B 104 C 105 C 106 C 107 A 108 A 109 A 110 C 111 B 112 D 113 C 114 B 115 D 116 B 117 A 118 D 119 C 120 D

mamon GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD GDCD

Trang 5/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI THỬ THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 Đề thi môn: GDCD lớp 12 Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề. Đề thi gồm 04 trang.

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .

Mã đề: 301

A. Kiện lên tòa án nhân dân để đòi tiền. B. Thuê người đánh bà X. C. Báo công an để bắt bà X. D. Cho con tung tin xấu về bà X trên mạng xã hội.

A. Tính cụ thể về nội dung. C.Tính chặt chẽ về mặt hình thức.

B. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

B. Bản chất của pháp luật. D. Khái niệm cơ bản của pháp luật.

A. Nội dung của pháp luật. C. Hình thức thể hiện của pháp luật.

C. 8 con

D. 2 con

A. 11 con

A. Chị V và chị D. C. Chị V, N và chị D.

B. Vợ chồng chị N, chị V và chị D. D. Vợ chồng chị N và chị D.

B. Xát gạo ở nhà để ăn. D. Thóc đem bán lấy tiền mua vàng.

A. Quần áo may sẵn ở cửa hàng. C. Gạo mua ở cửa hàng tạp hóa.

A. không làm những điều mà pháp luật ràng buộc. B. thực hiện những việc mà pháp luật bắt buộc. C. không làm những điều mà pháp luật cấm. D. thực hiện những việc mà pháp luật cho phép.

A. hành chính.

B. hình sự.

D. dân sự.

C. kỉ luật.

A. pháp luật.

B. nghĩa vụ.

C. kỷ luật.

B. Quân đội và chính quyền. D. Văn hoá, giáo dục, chính trị

A. Kế hoạch phát triển kinh tế. C. Hiến pháp và pháp luật.

B. Tòa án nhân dân huyện X. D. Ủy ban nhân dân xã Y.

A. Chi cục thuế tỉnh H. C. Nhân viên công ty vệ sĩ Z

Câu 81. Bà X mượn bà B số tiền là 200 triệu đồng. Bà X đã viết giấy vay tiền và hẹn rõ ngày trả. Đến thời hạn trả tiền, bà B đã nhiều lần đến đòi nhưng bà X không trả. Trong trường hợp này, bà B cần làm gì? Câu 82. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật? Câu 83. Câu hỏi: "Pháp luật là của ai, do ai và vì ai?" đề cập đến vấn đề nào của pháp luật? Câu 84. Bác Thành nuôi được 30 con gà. Bác để ăn 9 con, cho con gái 2 con, 8 con gây giống. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa? B. 9 con Câu 85. Làm cùng công ty nên chị N biết chị V thường xuyên đi làm muộn, bỏ việc. Vì quen biết giám đốc nên cuối năm chị vẫn được thành tích xuất sắc. Bức xúc nên chị N về kể với chồng. Do nghi ngờ chị N bịa đặt nói xấu mình nên chị V cùng em gái là chị D đưa tin đồn thất thiệt về vợ chồng chị N lên mạng xã hội khiến uy tín của họ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Những ai dưới đây vi phạm pháp luật? Câu 86. Sản phẩm nào sau đây không phải là hàng hóa? Câu 87. Tuân thủ pháp luật được hiểu là việc cá nhân, tổ chức Câu 88. Công ty P và công ty Q ký hợp đồng mua sữa. Đúng hẹn, công ty P giao sữa đủ số lượng và chủng loại như hợp đồng đã ký với công ty Q. Tuy nhiên quá thời hạn 2 tháng công ty Q không thanh toán tiền cho công ty P. Trong trường hợp này, công ty Q đã có hành vi vi phạm Câu 89. Đang trên đường đi học, A gặp người bán hàng rong bị đổ hàng tràn ra đường nhưng A vẫn phớt lờ không giúp đỡ họ. Vậy bạn A vi phạm D. đạo đức. Câu 90. Để quản lý xã hội một cách hữu hiệu nhất Nhà nước phải sử dụng phương tiện nào dưới đây? Câu 91. Chủ thể nào sau đây không có quyền áp dụng pháp luật? Câu 92. Hai bạn K và Q ( học sinh lớp 12) cùng nhau đi xe máy điện đến trường, K vừa điều khiển xe vừa sử dụng máy nghe nhạc. Q ngồi sau không đội mũ bảo hiểm. K đã đâm vào anh B đi xe máy đi

1

B. Anh B và K. D. Anh B, K, Q.

B. Tính quy phạm, phổ biến. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. Tính quy định phổ biến.

B. Hành chính và dân sự. D. Hình sự và kỉ luật..

A. Hình sự và dân sự. C. Hình sự và hành chính.

C. Chỉ M.

A. M và N.

D. Chỉ N.

B. Phương tiện cất trữ D. Thước đo giá trị

A. Phương tiện thanh toán C. Phương tiện lưu thông

A. Tuân thủ pháp luật. C. Áp dụng pháp luật.

A. Anh H, M, S, Đ và bảo vệ T. C. Anh H, M, S và Đ.

B. Anh S và Đ. D. Anh H, S và Đ.

A. Giáo dục pháp luật. C. Thực hiện Pháp luật.

A. cơ quan. C. giai cấp công nhân.

B. cá nhân, tổ chức. D. nhà nước.

B. Anh C

C. Anh A

A. Anh D

D. Anh B

B. Luật hôn nhân và gia đình. D. Nghị định và nghị quyết

A. dựa trên tính tự giác của con người. B. tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân. C. điều chỉnh hành vi của con người. D. là quy tắc bắt buộc chung.

ngược chiều đường một chiều và em X (13 tuổi) đi xe đạp lao từ trong hẻm ra mà không quan sát. Cảnh sát giao thông yêu cầu cả 4 người dừng xe để xử lí vi phạm. Trong trường hợp này những chủ thể nào dưới đây bị xử phạt hành chính? A. Anh K và Q. C. Anh B, em X và Q Câu 93. . Nhà nước ban hành luật Giao thông đường bộ và bắt buộc tất cả mọi người phải tuân theo, nếu vi phạm sẽ bị xử phạt. Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? Câu 94. Do mâu thuẫn cá nhân, K đã đánh H bị thương tích nặng với tỷ lệ thương tật 14%. H phải điều trị tốn kém hơn 40 triệu đồng. Trong trường hợp này, K phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây ? Câu 95. M đang học lớp 9 (15 tuổi), do yêu đương với N (22 tuổi) nên có thai, Ủy ban nhân dân xã không cho đăng ký kết hôn, nhưng gia đình N muốn tổ chức đám cưới. Hỏi trong trường hợp này ai là người phải chịu trách nhiệm hình sự? B. N và gia đình. Câu 96. Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng? Câu 97. Chị T mở cửa hàng kinh doanh hàng tạp hóa nhưng lại trốn nộp thuế cho nhà nước. Trong trường hợp này Chị T đã vi phạm hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? B. Sử dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật Câu 98. Trong giờ làm việc tại xí nghiệp X, công nhân H đã rủ các anh M, S, Đ cùng chơi bài ăn tiền. Vì cần tiền lẻ, anh H đưa ba triệu đồng nhờ bảo vệ T ra quán nước đổi giúp. Do thua nhiều, anh S và M có hành vi gian lận nên bị anh Đ lao vào đánh gãy chân. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí? Câu 99. Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung cuả khái niệm nào dưới đây? B. Ban hành pháp luật. D. Phổ biến pháp luật. Câu 100. Các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành được áp dụng cho Câu 101. Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ, anh D là 4 giờ Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị? Câu 102. Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản dưới luật A. Nghị quyết và thông tư C. Chỉ thị và công văn Câu 103. Điểm giống nhau giữa đạo đức và pháp luật là đều Câu 104. Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây? A. Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động. B. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. C. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

2

D. Con người, lao động và máy móc.

A. hành chính.

C. hình sự.

B. kỷ luật.

D. dân sự.

Câu 105. Công ty X đã phát hiện chị Y truyền thông tin mật của công ty mình cho công ty khác, do đó công ty X đã ra quyết định đình chỉ công việc của chị Y. Trong trường hợp này chị Y phải chịu trách nhiệm Câu 106. Năm nay A 18 tuổi, còn B chưa đầy 16 tuổi. Cả 2 đều là thanh niên lêu lổng. Một lần A và B đang đi xe máy trên đoạn đường vắng thì thấy chị H vừa đi xe máy vừa nghe điện thoại, trên tay đeo một cái lắc vàng. A nảy ý định muốn cướp điện thoại và lắc vàng, bèn rủ B tham gia. Cả hai cùng tăng tốc áp sát chị H để thực hiện hành vi. Phát hiện có điều lạ, chị H tăng tốc thật nhanh, không may đến đoạn dốc cua chị H không làm chủ được tay lái đã đâm xe vào anh X, làm cả hai bất tỉnh và bị thương rất nặng. A và B thấy vậy liền phóng xe bỏ chạy. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí.

A. A và B

B. A, B và chị H

C. Chị H

D. Chị H và anh X Câu 107. Câu nói: "Con trâu đi trước, cái cày theo sau" là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

A. Tư liệu lao động. C. Đối tượng lao động.

B. Sức lao động. D. Nguyên liệu lao động.

B. Xã hội.

A. Kinh tế.

C. Giai cấp.

D. Chính trị.

A. buộc xin lỗi công khai. C. cấm cư trú.

B. cấm đi lại. D. đền bù thiệt hại về tài sản.

A. Phạt tù. C. Cảnh cáo.

B. Hạ bậc lương. D. Cải tạo không giam giữ.

A. Thước đo giá trị C. Phương tiện lưu thông

B. Phương tiện thanh toán D. Phương tiện cất trữ

A. Luật Lao động. C. Luật Hành chính.

B. Luật Hình sự. D. Luật Dân sự.

B. Kết cấu hạ tầng của sản xuất. D. Hệ thống bình chứa của sản xuất.

A. Công cụ lao động. C. Cơ sở vật chất.

B. Tính quyền lực bắt buộc chung.

A. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

D. Tính xác định về mặt nội dung.

Câu 108. Sự thể hiện ý chí, nhu cầu, lợi ích của các giai cấp và tầng lớp trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật? Câu 109. Trách nhiệm pháp lí áp dụng đối với người vi phạm pháp luật xâm phạm tới quan hệ tài sản là Câu 110. Đối với người vi phạm hình sự, hình thức xử phạt nào dưới đây không đúng? Câu 111. Bà An bán thóc được 5 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một cái máy giặt. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? Câu 112. Công ty M trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh bánh kẹo đã tự ý xả chất thải độc hại ra sông làm ô nhiễm nguồn nước. Mặc dù đã bị phạt tiền về hành vi của mình nhưng công ty này vẫn tiếp tục vi phạm ở mức độ nghiêm trọng hơn. Theo pháp luật Việt Nam, hành vi của công ty M sẽ bị xử lý bởi luật nào dưới đây? Câu 113. Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất? Câu 114. Khoản 1 điều 16 Hiến pháp (2013) của nước ta quy định "Mọi người đều bình đẳng trước Pháp luật" thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? Câu 115. Trường hợp nào sau đây là vi phạm dân sự? A. Xe máy đi với tốc độ 60km trên đường nội thành. B. Bên mua không trả tiền đầy đủ cho bên bán. C. Sa thải nhân viên đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi. D. Tội giết người, tội cố ý gây thương tích. Câu 116. Mỗi quy tắc xử sự được thể hiện thành.

B. nhiều quy phạm pháp luật. D. một quy định pháp luật.

A. một quy phạm pháp luật. C. nhiều quy định pháp luật.

3

A. Hình sự và dân sự. C. Hành chính và dân sự.

B. Hình sự và hành chính. D. Dân sự và kỉ luật.

A. Công chức vi phạm thời giờ làm việc. C. Đi xe máy chở 3 người.

B. Đi xe vào đường một chiều. D. Đánh người gây thương tích 12%.

B. 90 cm3. D. Từ 50 cm3-70 cm3.

A. 110 cm3. C. Dưới 50 cm3.

Câu 117. Anh H lái xe máy phóng nhanh vượt ẩu nên đã gây tai nạn làm chị M bị thương tổn hại sức khỏe là 15% và chiếc xe máy Wave Alpha của chị bị hỏng nặng. Anh H phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? Câu 118. Chị H đã gửi đơn lên Ủy ban Nhân dân xã X yêu cầu được giúp đỡ sau khi bị chồng mình thường xuyên đánh đập. Hành động của chị H thể hiện pháp luật là phương tiện A. cho mọi công dân thực hiện quyền. B. để công dân thực hiện nghĩa vụ. C. quản lí xã hội, bảo vệ lợi ích của Nhà nước. D. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp để công dân . Câu 119. Trường hợp nào sau đây là vi phạm hình sự? Câu 120. Theo quy định của pháp luật, học sinh đủ 16 tuổi được phép lái xe có dung tích xi lanh bao nhiêu?

………………………Hết………………………. ( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

4

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 MÔN GDCD LỚP 12 NĂM 2020

Câu hỏi Câu 81 Câu 82 Câu 83 Câu 84 Câu 85 Câu 86 Câu 87 Câu 88 Câu 89 Câu 90 Câu 91 Câu 92 Câu 93 Câu 94 Câu 95 Câu 96 Câu 97 Câu 98 Câu 99 Câu 100 Câu 101 Câu 102 Câu 103 Câu 104 Câu 105 Câu 106 Câu 107 Câu 108 Câu 109 Câu 110 Câu 111 Câu 112 Câu 113 Câu 114 Câu 115 Câu 116 Câu 117 Câu 118 Câu 119 Câu 120

Mã 301 A A B A A B C D D C C D D A D B D A C B C B C B B B A C D B C B A A B A C D D C

Mã 302 A B A B C C A A B C A A C A A C B B A B C C C A B A B D A B A A A B A B D B B C

Mã 304 D B D D A A B B C B A B A C A C A A B D C B A D B B C C A D A C C C D C A A D C

Mã 305 D B D C A D A B D C A D C A C A B B B C D C C C C B D C B B D A B B C B D D A D

Mã 306 C C A B D C A A A B C B C B B A C D D A A C C A A B C B C B B C B D D A B B C C

Mã 303 D B B C C C D B D C A B B C D D A A B D A D A D A B C D B D C A A B D B A A C B

5

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2019 - 2020 BÀI THI KHTN – MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

Mã đề thi 120

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 41: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và xenlulozơ là

A. được tạo nên từ nhiều phân tử glucozơ. C. được tạo nên từ nhiều phân tử saccarozơ.

B. được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ. D. được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ.

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 4,712 gam một ancol no, hai chức, mạch hở thu được m gam CO2 và 4,464 gam H2O. Giá trị của m là

A. 5,456.

B. 6,688.

C. 10,032.

D. 8,184.

Câu 43: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với

A. dd AgNO3/NH3, đun nóng. C. dd Br2

B. thuỷ phân trong môi trường axit D. Cu(OH)2 , t0 thường

Câu 44: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).

Giá trị của x là A. 0,20.

B. 0,10.

C. 0,15.

D. 0,18.

Câu 45: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho ra phenol? B. Metylbenzoat.

A. Phenylaxetat.

C. Etylfomat.

D. Metylaxetat.

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 16,4 gam muối và 3,84 gam ancol. Phần trăm số mol của metyl axetat trong X là

A. 64,91%.

B. 35,09%.

C. 60%.

D. 40%.

Câu 47: Chất béo là

A. là este của axit béo và ancol đa chức. C. trieste của axit hữu cơ và glixerol.

B. trieste của glixerol và axit béo. D. hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O.

Câu 48: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được

A. ancol benzylic.

B. etylen glicol.

C. ancol etylic.

D. glixerol.

Câu 49: Axit cacboxylic nào sau đây là axit béo?

A. Axit oxalic.

B. Axit axetic.

C. Axit fomic.

D. Axit stearic.

Câu 50: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. Ag+; Cl-.

B. Cl-; Ca2+.

C. OH-; Mg2+.

D. H+; OH-.

Câu 51: Axetilen có công thức phân tử là

A. C2H2.

B. C2H6.

C. C2H4.

D. CH4.

Câu 52: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A. xà phòng và ancol etylic. C. xà phòng và glixerol.

B. glucozơ và ancol etylic. D. glucozơ và glixerol.

Câu 53: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, MY = MX + 14, Z không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2. Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất và

Trang 1/5 - Mã đề thi 120

hỗn hợp muối. Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H2. Tỷ lê mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là:

A. 6 : 1 : 2

B. 4 : 3 : 2

C. 5 : 2 : 2

D. 9 : 5 : 4

Câu 54: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ thu được axit gluconic. (b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo. (d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đậm đặc. (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Số phát biểu đúng là A. 4.

D. 5.

C. 3.

B. 2.

Câu 55: Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic. Công thức của X là

A. CH3COOC2H5.

B. C2H3COOCH3.

C. CH3COOCH3.

D. C2H5COOCH3.

Câu 56: Hấp thu hết 4,48 lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch X vào 300ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (ở đktc). Mặt khác 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là B. 0,2.

A. 0,15.

C. 0,06.

D. 0,1.

Câu 57: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. N2.

B. CO2.

C. O2.

D. SO2.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Saccarozơ làm mất màu dung dịch nước Br2. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3. C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

Câu 59: Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử của X là

A. C3H6O2.

B. C3H4O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

Câu 60: Sục V lít (đktc) khí axetilen vào dung dịch Br2 thì lượng Br2 phản ứng tối đa 0,3 mol. Giá trị của V là

A. 3,36.

B. 2,24.

C. 6,72.

D. 8,96.

Câu 61: Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với

A. Ag.

D. Cu.

C. Na2CO3.

B. Na2CO3 và Ag. Câu 62: Tính chất hóa học cơ bản của NH3 là

A. tính bazơ mạnh và tính oxi hóa. C. tính bazơ yếu và tính oxi hóa.

B. tính bazơ yếu và tính khử. D. tính bazơ mạnh và tính khử.

Câu 63: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 14,5

B. 11,2

C. 17,0

D. 13,8

Câu 64: Số đồng phân cấu tạo là este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, nhẹ hơn không khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị m là:

A. 2,04.

B. 3,06.

C. 3,02.

D. 2,08.

Câu 66: Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3. Số chất thuộc loại este là

B. 3.

C. 2.

D. 4.

A. 5.

Trang 2/5 - Mã đề thi 120

Câu 67: Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với H2O khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp là

A. tinh bột, C2H4, C2H2. C. saccarozơ, CH3COOCH3, benzen.

B. C2H4, CH4, C2H2. D. C2H6, CH3COOCH3, tinh bột.

Câu 68: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây: A. BaSO3 → BaO + SO2. C. CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2.

B. KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2. D. NH4Cl → NH3 + HCl.

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, có 1 khí hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần giá trị nào nhất?

A. 18,5%.

B. 18,1%.

C. 19,1%.

D. 20,1%.

Câu 70: Lên men hoàn toàn 23,4 gam glucozơ, thu được ancol etylic và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 2,912.

B. 7,280.

C. 17,472.

D. 5,824.

Câu 71: X là este mạch hở được tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức. Y, Z là hai ancol đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,7 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 7,728 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 4,86 gam nước. Mặc khác, đun nóng 5,7 gam hỗn hợp E trên cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa 2 ancol Y, Z có khối lượng 4,1 gam. Phần trăm khối lượng X có trong E là

A. 60,35%.

B. 62,28%.

C. 61,40%.

D. 57,89%.

Câu 72: Este vinyl axetat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOC2H5.

D. C2H5COOCH3.

Câu 73: Đun nóng m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 15,12 gam Ag. Giá trị của m là

A. 25,20.

D. 6,30.

C. 12,60. B. 12,74. Câu 74: Chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. CH3CHO.

D. CH3COOH.

Câu 75: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol. C. C17H35COOH và glixerol.

B. C17H35COONa và glixerol. D. C17H33COOH và glixerol.

Câu 76: Đun nóng hoàn toàn 12,9 gam este CH2=CHCOOCH3 với 100 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam rắn khan?

A. 15,3 gam.

B. 13,7 gam.

C. 11,0 gam.

D. 9,4 gam.

Câu 77: X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T1, T2, T3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Biết MT1 < MT2 < MT3 và T3 nhiều hơn T1 là 2 nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của T3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A. 20%.

B. 30%.

C. 29%.

D. 25%.

Trang 3/5 - Mã đề thi 120

Câu 78: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

A. saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ. C. tinh bột, glucozơ, xenlulozơ.

B. tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. saccarozơ, tinh bột, glucozơ.

Câu 79: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín. B. Các este thường dễ tan trong nước. C. Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo. D. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.

Câu 80: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là

B. C2H5COOC2H5. D. CH3COOCH=CH2.

A. C2H5COOCH3. C. CH2=CHCOOC2H5.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/5 - Mã đề thi 120

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2019 - 2020 BÀI THI KHTN – MÔN: HÓA HỌC

120

121

122

123

124

125

126

127

128

129

130

131

Mã đề Câu 41

B C C B B A B A D C C C D D A B A B A A D A A A D D B D A D D C B C C C B D C B

C B B B C C B A C B B B A D C D D D A A A A D A C D C D A C B C D A C D B D A B

D A A C A B A C C C A A D C A C D A B D B D D C A B D A D B B D B B D B B C C C

A C B C D A C C B A C B D C B D B A A D B C B D D B D A A D C D A B C D B C A A

A C B A D C D D C B D A B C A C D A B B A D A D A C A A B B C C D D B C C B B D

A A D C B D C A B D A C D A C D A B B C D A C D C A D B B B A C D D C C B A B B

D C D B B A A A A D B B D A C D A C D C B B D B A C A C D C B C C B C B A D D A

C D A A B B A D D B B D D C A D A B C B B A C D A B A D C B C C C A C B C D D A

D B B D B C B A D A A B C D C A A C C A D D C B A A B B B C A D A C B D D C C D

D B B A D B A A C A B A A A B D B C D C D C D A C C A A B B D D C B D D C C C B

B D B C C C C A A D A A B C D D D C D B A B A B D A C B D A D A B D C C C B B A

D 42 D 43 D 44 A 45 A 46 C 47 B 48 D 49 D 50 B 51 A 52 C 53 A 54 C 55 D 56 D 57 B 58 A 59 A 60 A 61 C 62 B 63 A 64 B 65 D 66 C 67 A 68 B 69 D 70 D 71 A 72 B 73 C 74 C 75 C 76 C 77 B 78 B 79 B 80 C

Trang 5/5 - Mã đề thi 120

SỞ GD  ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN (Đề có 5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1- KHỐI 12 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:................................................... SBD: .......................... Mã đề 132

Cho biết: H =1; C=12; O=16; N=14; S= 32; Cl=35,5; Br= 80; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Zn=65; Cu=64; Ag= 108; Ba=137. Câu 1: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. CH3COONa và CH2=CHOH.

B. CH3COONa và CH3CHO. D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột?

A. Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ. C. Là chất rắn, màu trắng, vô định hình.

B. Có phản ứng tráng bạc. D. Là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

A. CH3CH2NHCH3. B. (CH3)3N.

C. CH3NH2.

D. CH3NHCH3.

D. CO rắn.

Câu 4: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là B. H2O rắn.

C. CO2 rắn.

A. SO2 rắn.

Câu 5: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Dung dịch X

Nước đá Chất hữu cơ Y

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên? A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O B. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O C. CH3COOH + NaOH →CH3COONa + H2O D. CH3COOH + C2H5OH

CH3COOC2H5 + H2O

Câu 6: Chất có công thức phân tử nào dưới đây có thể tác dụng được với Na và NaOH ?

A. C5H8O.

B. C6H8O.

C. C7H10O.

D. C9H12O.

Câu 7: CH3COOH không thể được điều chế trực tiếp bằng cách

A. Lên men rượu C2H5OH B. Oxi hoá CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+) C. Cho CH3OH tác dụng với CO (có xúc tác thích hợp) D. Oxi hoá CH3CHO bằng AgNO3/NH3

Câu 8: X có công thức phân tử C4H8O2. Biết X tác dụng được với NaOH và không có phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên?

A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 2. Trang 1/6 - Mã đề 132

Câu 9: Cho các dung dịch sau: H2N-CH2-COOH (1); H2N-[CH2]2CH(NH2)-COOH (2);

HOOC-[CH2]2CH(NH2)-COOH (3); CH3CH(NH2)COOH (4). Dung dịch làm quỳ tím hoá

xanh là? A. (3)

B. (2)

C. (4)

D. (1)

Câu 10: Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ?

A. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO. B. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam. C. Lên men thành ancol etylic. D. Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan.

Câu 11: Chất nào dưới đây là công thức của Alanin?.

A. H2NCH2COOH C. C6H5NH2

B. CH3CH(NH2)COOH D. CH3COOCH3

Câu 12: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1) ; tan trong nước (2) ; tan trong nước Svayde (3) ; phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4) ; tham gia phản ứng tráng bạc (5) ; bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là

A. (1), (3), (5) và (6) C. (1), (2), (3) và (6)

B. (1), (3), (4) và (6) D. (1), (2), (4) và (6).

Câu 13: Cho biết chất nào thuộc loại đisaccarit?

A. Xenlulozơ

B. Tinh bột

C. Glucozơ

D. Saccarozơ

Câu 14: Các este thường có mùi thơm đặc trưng của hương hoa, trái cây như: Isoamyl axetat có mùi chuối chín, Benzyl axetat có mùi hoa nhài... Công thức nào dưới đây là của Benzyl axetat?

A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 C. CH3CH2CH2COOC2H5

B. CH3COOC6H5 D. CH3COOCH2C6H5

Câu 15: Chất nào sau đây không phải là este ?

A. CH3COOC2H5.

B. C2H5OC2H5.

C. C3H5(COOCH3)3. D. HCOOCH3.

Câu 16: Một chất béo ở trạng thái rắn trong điều kiện thường và có tổng số các nguyên tử trong phân tử là 155. Vậy tên gọi của chất béo này là?

A. Tripanmitin

C. Triolein

D. Trilinolein

B. Tristearin Câu 17: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A. CnH2n + 2O2 (n 2). C. CnH2n - 2O2 (n 2).

B. CnH2nO2 (n 2). D. CnH2nO (n 2).

Câu 18: Cho lần lượt các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3. Số phản ứng xảy ra là:

A. 7.

B. 6.

C. 4.

D. 5.

Câu 19: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử X là D. F (Z=9).

C. Cl (Z=17).

A. P (Z=15).

B. N (Z=7). Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm B. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh C. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước D. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng HCl Câu 21: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

A. C6H5NH2, CH3NH2, NH3. C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. NH3, C6H5NH2, CH3NH2.

Câu 22: Chất nào dưới đây thuộc loại hiđrocacbon no?

A. Axetilen

B. Metan

C. Etilen

D. Benzen

Trang 2/6 - Mã đề 132

Câu 23: Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dung dịch thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam rượu đơn chức. Cho toàn bộ lượng rượu đó tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Xác định tên gọi của X.

A. Đietyl oxalat

B. Đimetyl oxalat. C. Đietyl ađipat

D. Etyl propionat

Câu 24: Hỗn hợp A gồm một amin đơn chức, một anken, một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc); 0,56 lít N2 (đktc) và H2O. Giá trị của V là:

A. 30,520

B. 32,536

C. 31,360

D. 34,048

Câu 25: X là một amino axit no (phân tử chỉ có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH). Cho 0,03 mol X tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y. Thêm 0,1 mol NaOH vào Y sau phản ứng đem cô cạn thu được 7,895 gam chất rắn. Chất X là:

A. Glyxin

B. Alanin

C. Valin

D. Lysin

và a mol ion X

Câu 26: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

và 0,03

và 0,01

và 0,03

và 0,03

A.

C.

B.

D.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeS2 và CuS. Người ta hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thu được khí SO2, dung dịch sau phản ứng chứa 215m/107 gam muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trên vào dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và SO2 có tỷ khối so với H2 là 23,54. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,58 gam hỗn hợp muối khan. Biết trong X tổng khối lượng các kim loại lớn hơn khối lượng oxi là 4,08 gam. Phần trăm khối lượng của CuO trong X có giá trị gần đúng nhất với:

A. 12,0%

B. 9,0%

C. 15,0%

D. 18,0%

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 10,24 gam hỗn hợp M gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 9,36 gam nước. Nếu lấy 5,12 gam M ở trên thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 75% thì thu được m gam este. Giá trị gần đúng nhất của m là? B. 3,82

D. 3,85

C. 3,05

A. 6,5

Câu 29: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch gồm a mol HCl và b mol ZnSO4. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên sơ đồ sau :

Tỉ lệ a : b là A. 3 : 2.

B. 3 : 4.

C. 2 : 3.

D. 1 : 2.

Câu 30: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (đều tạo bởi axit no, đều không có phản ứng cộng brom trong nước) là đồng phân của nhau. 0,2 mol X phản ứng với tối đa 0,3 mol NaOH, khi đó tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 37,4 gam. Số cặp este tối đa có thể có trong hỗn hợp X là:

A. 3

B. 1

C. 8

D. 4

Trang 3/6 - Mã đề 132

Câu 31: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch X. Trung hòa hoàn toàn X cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là D. 8,38 gam.

C. 12,57 gam.

A. 20,95 gam.

B. 16,76 gam.

Câu 32: Cho 0,5 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag. Mặt khác, đun nóng 37,92 gam hỗn hợp E trên với 320 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y và 20,64 gam hỗn hợp chứa 2 ancol no trong đó oxi chiếm 31,0% về khối lượng. Đốt cháy hết chất rắn Y thu được Na2CO3; x mol CO2; y mol H2O. Tỉ lệ x : y là

A. 7 : 6.

B. 17 : 9.

C. 14 : 9.

D. 4 : 3.

Câu 33: Cho 3,78 gam kim loại M tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,696 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và H2S có khối lượng 10,11 gam. Vậy kim loại M là: D. Mg

C. Zn

A. Fe

B. Al

Câu 34: Hỗn hợp X chứa 1 ancol no, đơn chức A, axit hai chức B và este 2 chức C đều no, mạch hở và có tỉ lệ mol tương ứng 3:2:3. Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp X cần dùng 7,28 lít O2 (đktc). Mặt khác đun nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hydrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam. (Biết: Các phản ứng đạt hiệu suất 100%, số mol hiđrocacbon nhỏ hơn số mol muối trong Y). Giá trị của m gần nhất với: A. 7,0 gam.

D. 8,5 gam.

C. 7,8 gam.

B. 7,5 gam.

Câu 35: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Biết Y không chứa . Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? ion

A. 25

B. 15

D. 30

C. 40 (X) và

(Y) (đều mạch hở, không có Câu 36: Hỗn hợp E chứa hai este nhóm chức khác). Đun nóng 20,58 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 9,48 gam hỗn hợp gồm hai ancol Z và 2 muối T. Đốt cháy hoàn toàn muối T cần dùng 0,48 mol O2, thu được CO2, H2O và 14,31 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với?

A. 12%

B. 32%

C. 15%

D. 24%

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan. Giá trị của m là:

A. 43,14.

B. 36,48.

C. 37,68.

D. 37,12.

Câu 38: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là :

A. 9,0.

B. 4,5.

C. 8,1.

D. 18,0.

Câu 39: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là :

A. 70,6.

B. 61,0.

C. 80,2.

D. 49,3.

Trang 4/6 - Mã đề 132

Câu 40: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có bị thủy phân. (2) Glucozo, Fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia

phản ứng tráng bạc.

(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc α- glucozo. (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo.

B. 3

C. 2

D. 1

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là: A. 4

----------- HẾT ----------

Trang 5/6 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN (Đáp án gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN - ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HÓA HỌC - 12

Mã đề Câu

132 A B C C D D D A B C B B D D B A B A C D C B A A C A B C D D C A B C D C B A A D 209 C D C B D D A B D C B D A B C A A C C B A A A B D B B D A B D C C C D B C A A D 357 B A C B D D A C A A D B B C A A B C C A B D C D D B C B D C C D C D B A A A B D 485 A B C A D C C A B C B A B D C C D C D D A B B C D C B A A C A B D B B D A A D D 570 A C C C B B A A B B B B D C C D B C D A A D A C A C D B D B D C B A A C D D A D 628 C B A C A D C B D C B D A B A B B D B D C B A A B A C A D B C A D A C D C C D D 743 C C D C B B D D A D A C B A D B C B A A B A B D A B C C D C D A A B D C B D A C 896 D B A C C C B C D B C B A A B B D C C A C C D A D A D A A D B D C D B B A A B D

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 6/6 - Mã đề 132

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN MÃ ĐỀ: 001 (Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I Năm học: 2019 - 2020 Môn: Hóa Học 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Họ và tên thi sinh:…………………………………………………. Số báo danh:………………………………………………………… Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag =108. Câu 41: Số đồng phân amin đơn chức bậc 1 có công thức phân tử C7H9N là

A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 42: Chất nào sau đây có thể dùng điều chế trực tiếp axetilen? B. CaC2

A. Al4C3

C. C2H5OH

D. CH3COONa .

Câu 43: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

A. P

B. H3PO4

3-

D. P2O5

C. PO4 Câu 44: Phản ứng nào mô tả quá trình khắc chữ lên thủy tinh?

ot SiF4 + 2H2O.

B. SiO2 + 4HF D. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO.

ot Si + 2H2. A. SiH4 C. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si. Câu 45: Cho các phản ứng sau:

(a) NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O (b) NH4HCO3 + 2KOH  K2CO3 + NH3 + 2H2O (c) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O (d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH  BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn

H O là



2 

OH HCO  3

CO 3

2

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 46: Chất nào sau đây không phải là ancol?

A. CH3OH.

B. CH3C6H4OH.

C. C2H4 (OH)2.

D. C6H5CH2OH.

Câu 47: Chất nào sau đây thuộc amin bậc 2

A. Metyl amin.

C. Tri metyl amin.

D. Sec-butyl amin.

B. Etyl metyl amin. Câu 48: Este vinylaxetat có công thức cấu tạo là

A. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH3.

B. CH2=CHCOOCH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.

Câu 49: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? C. Phenol.

B. Metylaxetat.

A. Anilin.

D. Benzylic .

Câu 50: Có bao nhiêu amin thể khí ở điều kiện thường?

A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 51: Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

A. Dung dịch axetanđehit khoảng 40%. C. Dung dịch rất loãng của anđehit fomic

B. Dung dịch 50% fomanđehit trong nước D. Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước

Câu 52: Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este isoamyl axetat có mùi

A. Chuối chín.

B. Hoa nhài.

C. Hoa hồng.

D. Dứa chín.

Câu 53: Trong phân tử cacbohidrat luôn có

B. Nhóm chức anđehit. C. Nhóm chức xeton.

D. Nhóm chức axit.

A. Nhóm chức ancol. Câu 54: Cho các mô tả sau: (a) đơn chức

(b) mạch cacbon không phân nhánh.

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

(d) no, đơn chức, mạch hở.

(c) mạch cacbon dài. Số mô tả đúng cho các axit béo nói chung là?

A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 55: Dung dịch nào sau đây có pH < 7 ?

A. CH3COONa .

B. NaNO3.

C. NaHCO3

D. CuSO4.

Câu 56: Cho dãy các chất sau: anđêhit axetic, axetylen, glucozơ, mantozơ, tinh bột, metylaxetat. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Câu 57: Khoáng vật nào sau đây có chứa nitơ.

C. Cacnalit.

D. Diêm sinh.

A. Florit.

B. Diêm tiêu. Câu 58: Chất nào sau đây là tripanmitin?

A. C3H5(COOC17H33)3. B. C3H5(OCOC17H31)3. C. (C15H31COO)3C3H5. D. C3H5(OCOC17H33)3.

Câu 59: Chất thuộc loại đisaccarit là

A. Tinh bột.

B. Mantozơ.

C. Glucozơ.

D. Fructozơ.

Câu 60: Đốt cháy một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước . X thuộc loại este B. Không no, đơn chức, mạch hở. D. No, hai chức, mạch hở.

A. Mạch vòng, đơn chức . C. No, đơn chức , mạch hở.

Câu 61: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2. Nung X trong bình kín, xúc tác Ni. Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 x mol/l. Tìm giá trị x

A. 3 M.

B. 0,3 M.

C. 2 M.

D. 0,2 M.

Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 14,4g H2O và m gam CO2. Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Tính m?

A. 52,8 gam.

B. 33 gam.

C. 44 gam.

D. 48,4 gam.

Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bằng lượng không khí vừa đủ, chỉ thu được 0,15 mol CO2, 0,175 mol H2O và 0,975 mol N2 (biết O2 chiếm 20% thể tích không khí). Công thức phân tử của X là

A. C3H7N.

B. C4H11N.

C. C3H9N.

D. C2H7N.

Câu 64: Hỗn hợp A gồm axit axetic và etanol. Chia A thành ba phần bằng nhau. + Phần 1 tác dụng với Kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra + Phần 2 tác dụng với Na2CO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thoát ra . Các thể tích khí đo ở đktc . + Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian. Biết hiệu suất của phản ứng este hoá bằng 60%. Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu?

A. 5,20 gam

B. 10,56 gam

C. 8,80 gam

D. 5,28 gam

Câu 65: Khi cho 7,67 gam một amin đơn chức X phản ứng vừa đủ với dung dịch axit clohidric thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,415 gam muối khan. Số đồng phân cấu tạo của amin là

A. 6.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 66: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: axetilen, axetanđehit, etanol, axit axetic . Nhiệt độ sôi của chúng được ghi lại trong bảng sau:

Chất Nhiệt độ sôi (°C)

X 21

Y 78,3

Z -75

T 118

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc . (b) Chất T hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. (c) Đốt cháy hoàn toàn chất X thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. (d) Phản ứng giữa chất Y và chất T (xúc tác H2SO4 đặc) được gọi là phản ứng este hóa

Số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 67: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam hỗn hợp X, thu được 20,16 lít khí CO2(đktc) và 18,9 gam H2O. Thực hiện phản ứng este hoá X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là

A. 12,24 gam.

B. 15,53 gam.

C. 10,8 gam.

D. 9,18 gam.

Câu 68: Cho 0,1 mol chất X có CTPT là C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Hãy chọn giá trị của m là B. 5,7 gam.

C. 21,8 gam.

D. 12,5 gam.

A. 15 gam.

Câu 69: Cho m gam hỗn hợp gồm HCOOC2H5 và H2N–CH2–COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa ancol etylic và 7,525 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

A. 8,125.

B. 8,250.

C. 7,750.

D. 8,725.

Câu 70: Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp X chứa glucozo và fructozo thành hai phần bằng nhau. + Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. + Phần 2 tác dụng vừa hết 35,2 gam Brom. Nồng độ % của fructozo trong dung dịch ban đầu là?

A. 16,2%.

B. 32,4%.

C. 39,6%.

D. 40,5%.

Câu 71: Thuỷ phân m gam xenlulozo trong môi trường axit, trung hoà lượng axit dư sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag kết tủa . Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân xenlulo là?

A. 50%.

B. 66,67%.

C. 75%.

D. 80%.

Câu 72: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3,Fe(OH)2, Al(OH)3,CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Xl. Cho Xl vào nước khấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan và phần không tan Z. Cho khí CO dư qua bình chứa Z nung nóng được hỗn hợp rắn T, T chứa tối đa:

A. 3 đơn chất. C. 1 đơn chất và 1 hợp chất.

B. 2 đơn chất và 2 hợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.

Câu 73: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đkc). Giá trị của V là D. 4,48

A. 1,12

C. 3,36

B. 2,24

Câu 74: Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 gam ancol etylic( có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 41,67%.

B. 60%.

C. 75%.

D. 62,5%.

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần 1,215 mol O2 thu được CO2 và 9,18 gam H2O. Mặt khác đem đun 18,26 gam hỗn hợp X với lượng dư NaOH thu được 1 ancol Y duy nhất và 18,52 gam hỗn hợp muối Z. Dẫn ancol Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6,42 gam. Thành phần % theo khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tử nhỏ hơn có giá trị là?

A. 25,7%.

B. 22,03%.

C. 28,5%.

D. 24,5%.

Câu 76: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch A chứa Al2(SO4)3 xM. Mối

quan hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH- được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

Trang 3/5 - Mã đề thi 001

A. 6,22 gam.

B. 5,70 gam.

C. 5,44 gam.

D. 4,66 gam.

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa . Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:

A. 25,5%

C. 20,5%

B. 18,5%

D. 22,5% Câu 78: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau

Cho các phát biểu sau: (a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng. (b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước . (c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ. (d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat. (e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều no, mạch hở ,không mạch nhánh thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 26,56 gam. Mặt khác cho 0,16 mol hỗn hợp E tác dụng với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol kế tiếp và phần rắn có khối lượng m gam. Dẫn F vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 0,1 mol khí H2. Giá trị gần nhất của m là? A. 23,5 gam.

D. 24,5 gam.

C. 23 gam.

B. 24 gam.

Câu 80: Hỗn hợp E gồm este X no, đơn chức và este Y no hai chức( đều mạch hở). Hoá hơi hoàn toàn 26,84 gam hỗn hợp E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 trong cùng điều kiện. Mặt khác đun 26,84 gam hỗn hợp E với lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacsbon và hỗn T gồm hai muối của axit cacboxylic đơn chức , trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA

A. 0,7.

B. 1,0.

C. 1,2.

D. 1,1.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/5 - Mã đề thi 001

ĐÁP ÁN mamon made 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55

001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001 001

Cautron dapan 41 C 42 B 43 D 44 B 45 D 46 B 47 B 48 D 49 A 50 C 51 D 52 A 53 A 54 B 55 D 56 C 57 B 58 C 59 B 60 C 61 A 62 C 63 A 64 D 65 B 66 D 67 D 68 D 69 A 70 B 71 C 72 D 73 A 74 A 75 A 76 C 77 C 78 B 79 A 80 C

Trang 5/5 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA 2020 - LẦN 1 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 220

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:......................................... Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108. Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được etilen glycol. B. Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm đều thu được muối và ancol. D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm luôn thu được glixerol.

Câu 42: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

A. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và NaOH.

B. CH3COONa và CH3OH. D. HCOOH và C2H5NH2.

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2 M, thu được dung dịch chứa m gam muối. giá trị của m là

A. 39,2.

B. 19,6.

C. 16,4.

D. 32,8

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện (m + 185,6) gam kết tủa và khối lượng bình tăng (m + 83,2) gam. Giá trị của m là

A. 51,2.

B. 74,4.

C. 102,4.

D. 80,3.

Câu 45: Thủy phân hoàn toàn ese X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H10O4 trong dung dịch NaOH, đun nóng, sản phẩm thu được gồm hai muối và một ancol. Công thức của X là

A. CH3OOCCH2COOCH2CH3. C. CH3COOCH2CH2OOCCH3.

B. CH3OOCCH2CH2COOCH3. D. HCOOCH2CH2OOCCH2CH3.

Câu 46: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác axit H2SO4 đặc, nóng) thu được 41,25 gam este etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hóa là C. 40,0%.

A. 31,25%.

D. 50,0%.

B. 62,5%.

Câu 47: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 4,73 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 1,56 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 4,73 gam X bằng oxi, thu được 9,24 gam CO2 và 2,61 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 5,5.

B. 5,8.

C. 5,3.

D. 5,9.

Câu 48: Este X vừa tham gia được phản ứng tráng bạc, vừa tham gia phản ứng trùng hợp. Chất hữu cơ Y khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol Z. Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Công thức cấu tạo của các chất X, Y lần lượt là A. HCOOCH=CH2 và HCOOCH2-CHOH-CH3. B. CH2=CHCOOCH3 và HCOOCH2-CH2-CH2OH. C. HCOOCH=CH2 và HCOOCH2-CH2-CH2OH. D. CH2=CHCOOCH3 và HCOOCH2-CHOH-CH3.

Câu 49: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A. (CH3COO)3C3H5.

B. (C17H35COO)2C2H4. C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C2H3COO)3C3H5.

Câu 50: Cho các phương trình hóa học (theo đúng tỉ lệ mol, các phản ứng ở điều kiện và xúc tác thích hợp):

(1) X + 2 NaOH → X1 + X2 + H2O (2) X2 + CuO → X3 + Cu + H2O (3) X3 + 4 AgNO3 + 6 NH3 + 2 H2O → (NH4)2CO3 + 4 Ag + 4 NH4NO3 (4) X1 + 2 NaOH → X4 + 2 Na2CO3 (5) 2 X4 → X5 + 3 H2 Phát biểu nào sau đây sai? A. X có 8 nguyên tử H trong phân tử. B. X2 rất độc không được sử dụng để pha vào đồ uống. C. X1 tan trong nước tốt hơn X. D. X5 có phản ứng tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.

Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Axit stearic là axit no, mạch hở. B. Metyl fomat có phản ứng tráng bạc. C. Thủy phân vinyl axetat thu được ancol metylic. D. Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng.

Câu 52: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt

nước cất.

Bước 3: Để nguội hỗn hợp. Bước 4: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Nhận định không đúng về thí nghiệm này là A. Sau bước 1, thu được hỗn hợp đồng nhất. B. Sau bước 4, có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên. C. Hỗn hợp sau bước 3 có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh thẫm. D. Việc thêm nước cất ở bước 2 nhằm giữ thể tích hỗn hợp không đổi.

Câu 53: Hỗn hợp 2 este X, Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08 gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là B. 4,96.

A. 2,66.

D. 5,94.

C. 3,34.

Câu 54: Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

A. 10,062 tấn.

B. 3,521 tấn.

C. 5,031 tấn.

D. 2,515 tấn.

Câu 55: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic với glixerol (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), số sản phẩm hữu cơ chứa chức este có thể thu được là

A. 5.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Cho 7,4 gam X tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch NaOH, đun nóng thì tạo ra 8,2 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOC2H5.

B. HCOOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. C2H5COOCH3.

Câu 57: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:3 và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol oxi, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2. Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 25.

B. 29.

C. 26.

D. 35.

Câu 58: Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 28,57% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2). Tỉ khối hơi của Z so với He bằng p. Giá trị gần nhất của p là

A. 6,5.

B. 7,0.

C. 7,5.

D. 8,0.

Câu 59: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (d) Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là: (C15H31COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 1.

D. 2.

C. 4.

B. 3.

Câu 60: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?

A. Tác dụng với nước brom. C. Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

B. Tác dụng với H2, xúc tác Ni. D. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-.

Câu 61: Hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl propionat, etyl fomat (trong đó số mol của axit axetic bằng số mol của etyl fomat). Cho 31,0 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được khối lượng chất rắn là

A. 34,2.

B. 31,4.

C. 36,0.

D. 35,6.

Câu 62: Ở điều kiện thường oxit nào sau đây là chất rắn?

A. NO2.

B. N2O.

C. CO2.

D. P2O5.

Câu 63: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây? A. Axit axetic và etanol. C. Etyl axetat và nước cất.

B. Axit axetic và nước cất. D. Natri axetat và etanol.

Câu 64: Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozơ 13,68%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 25,92 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân là A. 90%.

C. 37,5%.

D. 75%.

B. 80%.

Câu 65: Phát biểu đúng là

A. Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ. B. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit. C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. D. Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng.

Câu 66: Thủy phân 6,6 gam hoàn toàn este X (C4H8O2) với 150 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và hỗn hợp rắn Y. Phần trăm của muối có trong rắn Y là

A. 53,27%.

B. 63,64%.

C. 67,27%.

D. 50,25 %.

Câu 67: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein không thu được glixerol. (b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim. (c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc. (d) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm. (e) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom. (g) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ. Số phát biểu đúng là A. 4.

C. 5.

B. 3.

D. 2.

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 48,4 gam CO2 và 18 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH (vừa đủ) thì sẽ thu được bao nhiêu gam muối?

A. 23,80.

B. 39,20.

C. 37,28.

D. 42,80.

Câu 69: Số đồng phân este của axit fomic có công thức phân tử C4H8O2 là

B. 3.

C. 4.

D. 1.

A. 2.

Câu 70: Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X chứa Na2CO3 và NaHCO3. Lượng CO2 thu được phụ thuộc vào lượng axit HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,8M và H2SO4 aM vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí CO2 (đktc). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 39,40.

D. 48,72.

C. 41,73.

B. 44,06.

Câu 71: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?

A. Benzyl axetat.

B. Tristearin.

C. Metyl fomat.

0

H O H t 0 ,

)

(

)

2 (

4

Câu 72: Cho chuyển hóa sau : Tinh bột

T

D. Metyl axetat. đ Y H SO t , 2

 X men Y men Z

Chọn phát biểu đúng A. Y, Z đều tác dụng với Na, dung dịch NaOH. B. T là C2H5COOC2H5. C. Z tác dụng được với phenol

D. T là etyl axetat.

Câu 73: X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x= y+ 0,52. Mặt khác, đun nóng 21,2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam. Số nguyên tử H (hiđro) có trong một phân tử este Y là

A. 12.

B. 10.

C. 8.

D. 14.

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn x mol hiđrocacbon X ( 40 < MX < 70) mạch hở, thu được CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho x mol X tác dụng với AgNO3 dư, trong môi trường dung dịch NH3, thì có 0,4 mol AgNO3 phản ứng. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 55,6.

B. 48,0.

C. 50,8.

D. 58,0.

Câu 75: Thuỷ phân hết a gam triglixerit X bởi dung dịch KOH, thu được 9,2 gam glixerol và 95,8 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit béo. Giá trị của a là

A. 99,1.

B. 89,2.

C. 109,0.

D. 88,2.

Câu 76: Isoamyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của isoamyl axetat là

A. CH3CH(CH3)CH2CH2COOCH3. C. HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3.

B. CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5. D. CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3.

Câu 77: Công thức nào sau đây là của fructozơ dạng mạch hở ?

A. CH2OH-[CHOH]2-CO-CHOH-CH2OH. C. CH2OH-[CHOH]3-COCH2OH.

B. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CH2OH. D. CH2OH-[CHOH]4-CHO.

Câu 78: Một phân tử saccarozơ có

A. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ. C. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.

B. hai gốc -glucozơ . D. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.

Câu 79: Một loại xenlulozơ trong thành phần của sợi bông có khối lượng phân tử là 5184000 đvC. Trong phân tử xenlulozơ trên có x nguyên tử H và y nhóm –OH. Tổng giá trị (x+y) có giá trị là

A. 352000.

C. 416000.

D. 320000.

B. 384000. Câu 80: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

B. phản ứng thuỷ phân. D. phản ứng với Cu(OH)2.

A. phản ứng với iot. C. phản ứng tráng bạc.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN

Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Câu 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

Câu 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

ĐA D A D B D B B A C A

ĐA C A C C A C C B B B

ĐA A D C D D B A C A D

ĐA B D B A D D C A C B

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 Đề thi môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề. Đề thi gồm 04 trang.

Mã đề thi 201

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41: Dung dịch X chứa H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, dung dịch Y chứa KHCO3 0,3M và BaCl2 0,1M. Cho 0,5 lít dung dịch X phản ứng với 0,5 lít dung dịch Y và đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy tổng khối lượng các chất trong dung dịch thu được giảm m gam (giả sử nước bay hơi không đáng kể). Giá trị của m là

A. 18,25.

B. 11,65.

C. 22,65.

D. 10,34.

Câu 42: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4. X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4. Biết Y không có đồng phân bền nào khác. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ancol Z hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh. B. Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng. C. Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc. D. Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C).

Câu 43: Thủy phân este không no, mạch hở X (có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125), thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 6.

Câu 44: : Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện; - X tác dụng với Z thì có khí thoát ra. X, Y, Z lần lượt là: A. NaHCO3, NaHSO4, BaCl2. C. NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.

B. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3. D. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4. Câu 45: Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glyxin?

A. H2SO4.

B. NaOH.

C. HCl.

D. NaCl.

Câu 46: Hỗn hợp X gồm 0,5 mol H2 ; 0,1 mol etilen và 0,2 mol axetilen. Nung nóng hỗn hợp X(xúc tác Ni) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,85. Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là: D. 32,12 gam.

C. 24,09 gam.

B. 16,06 gam.

A. 8,03 gam.

Câu 47: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T gồm NO và H2. Tỉ khối của T so với H2 là 12,2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60,72.

B. 60,74.

C. 60,73.

D. 60,75.

Câu 48: Chất oxi hóa là chất

A. nhường electron.

B. nhận proton.

C. nhận electron.

D. cho proton.

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit axetic phản ứng được với dung dịch NaOH. (b) Lysin làm quỳ tím ẩm hoá xanh.

Trang 1/5 - Mã đề thi 201

(c) Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaHCO3. (d) Dung dịch axit glutamic làm đổi màu quỳ tím. (e) Phenol (C6H5OH) có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br2. (g) Stiren tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch nước. Số phát biểu đúng là A. 6.

C. 3.

B. 5.

D. 4.

Câu 50: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được 17,7 gam muối khan. Phân tử khối của X là

A. 90.

B. 104.

C. 92.

D. 88.

Câu 51: Hỗn hợp M gồm este đơn chức mạch hở X, hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y và Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 4,2 lít khí O2 (đktc), thu được 3,92 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Đun nóng 0,1 mol M với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là

A. 21,6.

B. 32,4.

C. 27,0.

D. 37,8.

Câu 52: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẫu đồng sunfua vào dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. (b) Cho mẫu đá vôi vào dung dịch axit clohiđric. (c) Cho natri vào dung dịch đồng(II) sunfat. (d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học có tạo ra chất khí là A. 2.

D. 1.

C. 3.

B. 4.

Câu 53: Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là

C. CO.

D. Cl2.

A. CO2.

B. SO2.

Câu 54: Cho các phát biểu sau:

(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau. (b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc. (c)Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh. (d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol.

Số phát biểu đúng là A. 2.

C. 4.

B. 3.

D. 1.

Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. NaOH.

B. HF.

C. C2H5OH.

D. CH3COOH.

Câu 56: Cho các cặp chất sau:

(b) Khí H2S và khí SO2. (d) Dung dịch KHCO3 và dung dịch KOH. (g) Dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3.

(a) Hg và S. (c) Khí H2S và dung dịch CuCl2. (e) Dung dịch NaH2PO4 và dung dịch Na3PO4. (h) Dung dịch NaHSO4 và dung dịch Fe(NO3)2. Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là A. 4.

C. 7.

B. 6.

D. 5.

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit cacboxylic no Z (đơn chức, mạch hở), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là D. 10,95.

A. 6,57.

C. 4,38.

B. 6,39.

Câu 58: Isoamyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của isoamyl axetat là

A. CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5. C. HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3.

B. CH3CH(CH3)CH2CH2COOCH3. D. CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3.

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?

A. 11,90 gam.

B. 18,64 gam.

C. 21,40 gam.

D. 19,60 gam.

Trang 2/5 - Mã đề thi 201

Câu 60: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

-, H+, NH4

+. -, Cl-, K+.

2-.

A. Fe2+, NO3 C. Ca2+, H2PO4

B. S2-, Cu2+, H+, Na+. D. Fe2+, Ag+, NO3

-, SO4

Câu 61: Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng

pH đất trồng Hoa sẽ có màu

< 7 Lam

= 7 Trắng sữa

> 7 Hồng

Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ A. Có màu trắng sữa. C. Có đủ cả 3 màu lam, trắng , hồng.

B. Có màu hồng. D. Có màu lam.

Câu 62: Cho các chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ). Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh là

A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 63: Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của x là

A. 0,75.

B. 1,50.

C. 0,50.

D. 1,00.

Câu 64: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A. xà phòng và glixerol. C. glucozơ và glixerol.

B. glucozơ và ancol etylic. D. xà phòng và ancol etylic.

Câu 65: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

A. Photpho.

B. Cacbon.

C. Clo.

D. Lưu huỳnh.

Câu 66: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A. Cr(OH)2.

B. Fe(OH)3.

C. NaOH.

D. Pb(OH)2.

Câu 67: Cho hỗn hợp X gồm ba kim loại tác dụng với dung dịch gồm NaNO3 và x mol HCl thu được + và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,05 mol dung dịch Y chỉ chứa muối trong đó có 0,15 mol NH4 N2O. Giá trị của x là

A. 1,8.

B. 2,6.

C. 2,0.

D. 2,4.

Câu 68: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để xử lý một lượng khí clo gây ô nhiễm trong phòng thí nghiệm?

A. Dung dịch amoniac. C. Dung dịch brom.

B. Dung dịch axit clohiđric. D. Dung dịch natri clorua.

Câu 69: Dung dịch (A) chứa a mol Ba(OH)2 và m gam NaOH. Sục từ từ CO2 đến dư vào dung dịch (A) thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị dưới đây:

Giá trị của a và m lần lượt là A. 0,4 và 40,0.

B. 0,4 và 20,0.

C. 0,5 và 24,0.

D. 0,5 và 20,0.

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối. Giá trị của m là

A. 2,484.

B. 4,70.

C. 2,35.

D. 2,62.

Câu 71: Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu vào cốc đựng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được chất khí X, dung dịch chứa muối Y và chất rắn không tan Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là

Trang 3/5 - Mã đề thi 201

A. Cl2, MgCl2, Cu.

B. H2, CuCl2, Mg.

C. H2, CuCl2, MgCl2. D. H2, MgCl2, Cu.

Câu 72: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 9,52.

B. 9,28.

C. 9,76.

D. 9,20.

Câu 73: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiệncoi như có đủ )

A. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 . C. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .

B. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. D. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .

Câu 74: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Số đồng phân của A thoả mãn điều kiện trên là

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 75: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là

A. 18,0.

B. 16,0.

C. 45,0.

D. 40,5.

Câu 76: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A. Tinh bột.

B. Fructozơ.

C. Saccarozơ.

D. Glucozơ.

Câu 77: Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

X3 + CO2  X4

2X1 + 2X2  2X3 + H2 X3 + X4  X5 + X2 2X6 + 3X5 + 3X2  2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là A. KHCO3, K2CO3, FeCl3. C. KOH, K2CO3, FeCl3.

B. KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3. D. NaOH, Na2CO3, FeCl3.

Câu 78: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (có tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

A. 4,48.

B. 6,72.

C. 2,24.

D. 8,96.

Câu 79: Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat. Công thức của canxi photphat là

A. CaSO4.

B. Ca3(PO4)2.

C. CaHPO4.

D. Ca(H2PO4)2.

Câu 80: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ như sau:

Bông, CuSO4(khan)

Chất hữu cơ,

Dung dịch Ca(OH)2

Hãy cho biết vai trò của dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm và biến đổi của nó trong thí

nghiệm.

A. Xác định H và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng. B. Xác định C và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng. C. Xác định N và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa. D. Xác định O và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/5 - Mã đề thi 201

ĐÁP ÁN

mamon made

cauhoi

dapan

201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201 201

41 A 42 C 43 C 44 C 45 D 46 A 47 D 48 C 49 D 50 B 51 D 52 C 53 C 54 B 55 A 56 B 57 A 58 D 59 B 60 C 61 B 62 B 63 D 64 A 65 C 66 D 67 D 68 A 69 B 70 C 71 D 72 A 73 B 74 D 75 C 76 A 77 C 78 A 79 B 80 B

123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123 123

Trang 5/5 - Mã đề thi 201

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

Mã đề thi 120

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 - 2020, LẦN 1 BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh:.............................................. Câu 1: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng nội nhằm mục tiêu

A. nâng cao đời sống nhân dân và chất lượng nguồn lao động. B. xây dựng nền kinh tế có năng lực khẩu mạnh mẽ. C. xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, dân chủ, văn minh. D. xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

Câu 2: Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?

A. Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản. C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.

B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản. D. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.

Câu 3: Sự kiện phát xít đầu hàng đồng minh (8/1945) đã tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Nam Á

A. Đứng lên đấu tranh và nhiều nước giành được độc lập dân tộc. B. Làm cách mạng thành công và thành lập các nước cộng hòa. C. Đứng lên đấu tranh và tất cả các nước Đông Nam Á đã giành được độc lập dân tộc. D. Tự tuyên bố là các quốc gia độc lập

Câu 4: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn tới sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

A. Nhu cầu hợp tác giữa các nước trong khu vực để cùng phát triển. B. Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực. C. Sự xuất hiện của các tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới. D. Tác động của xu thế toàn cầu hóa.

Câu 5: Điểm nổi bật của kinh tế Mỹ trong thời gian 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ Hai?

A. Bị kinh tế Nhật cạnh tranh quyết liệt. B. Kinh tế Mỹ bước đầu phát triển. C. Mỹ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới. D. Kinh tế Mỹ suy thoái.

Câu 6: Để thoát khỏi tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa, châu Âu đã. A. Thành lập cộng đồng châu Âu (EC). B. Giúp đỡ Đông Âu phát triển kinh tế. C. Rút khỏi các khối quân sự do Liên Xô và Mĩ đứng đầu. D. Kí định ước Henxinki, tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh khu vực. Câu 7: Chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh là

A. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa. B. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến. C. chống Pháp và phong kiến. D. dùng bạo lực giành độc lập.

Câu 8: Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là

A. kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản. B. tập trung cải cách chính trị. C. thừa nhận chế độ đa nguyên đa đảng. D. duy trì nền kinh tế bao cấp.

Trang 1/6 - Mã đề thi 120

Câu 9: Sắp xếp các sự kiện sau đây theo thứ tự thời gian từ trước cho tới sau: 1. Mĩ cùng các nước phương Tây thành lập NATO; 2. Mĩ thông qua kế hoạch Macsan; 3. Hiệp ước Vacsava được thành lập; 4. Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

A. 4.3.1.2.

B. 2,4,1,3.

C. 1,4,3,2.

D. 2,4,3,1.

Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự đối đầu gay gắt giữa Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. do sự đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược của siêu cường. B. do hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới. C. Mĩ muốn thiết lập thế giới đơn cưc dựa trên sức mạnh về kinh tế và quân sự. D. Liên Xô giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc thắng lợi đã làm thu hẹp hệ thống thuộc địa của

Mĩ. Câu 11: Trong lịch sử thế giới hiện đại, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra chủ yếu ở khu vực nào?

A. Châu Á, châu Phi và khu vực Mĩ la-tinh. C. Châu Á, châu Âu và khu vực Mĩ la-tinh.

B. Trên tất cả các châu lục D. Châu Á, châu Phi và châu Âu.

Câu 12: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đối tượng và mục tiêu cơ bản mà Ấn Độ đưa ra trong các cuộc đấu tranh là

A. chống thực dân Anh, giành độc lập dân tộc. B. chống chủ nghĩa thực dân Anh đòi quyền tự trị. C. chống chế độ phong kiến, xây dựng xã hội dân chủ. D. chống thực dân Anh, thành lập Liên đoàn Hồi giáo.

Câu 13: Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập nước CHNDTrung Hoa là

A. Làm cho chủ nghĩa xã hội lan rộng khắp toàn cầu. B. Lật đổ chế độ phong kiến. C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân Trung Quốc, đưa TrungQuốc bước

vào kỉ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

D. Hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa, kỉ nguyên xây dựng chủ nghĩa cộng sản bắt đầu.

Câu 14: Nối nội dung cột A cho phù hợp với cột B

A

B

1. Địa chủ 2. Nông dân

a.bao gồm học sinh,sinh viên,công chức,viên chức... b. xuất thân từ nông dân,làm việc trong các hầm mỏ,đồn điền,xí nghiệp... c .là người sở hữu số lượng ruộng đất lớn,câu kết chặt chẽ với đế quốc d. chiếm số lượng đông đảo, bị áp bức bóc lột nặng nề e. là những người làm trung gian,thầu khoán cho Pháp...

3. Tầng lớp tư sản 4. Tầng lớp tiểu tư sản 5. Giai cấp công nhân

A. 1-c, 2-d, 3-e, 4-a, 5-b C. 1-b, 2-d, 3-e, 4-a, 5-c

B. 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b D. 1-b, 2-e, 3-d, 4-a, 5-c

Câu 15: Một trong những nguyên nhân làm cho chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu khủng hoảng và sụp đổ là do

A. Đảng Cộng sản bị đình chỉ hoạt động. B. hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước. C. tổ chức Hiệp ước Vacsava chấm dứt hoạt động. D. không tiến hành cải tổ đất nước.

Câu 16: Sau Chiến tranh lạnh Mỹ có âm mưu gì?

A. Dùng sức mạnh kinh tế để thao túng các nước khác. B. Chuẩn bị đề ra chiến lược mới. C. Vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới. D. Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình.

Câu 17: Ý nào dưới đây không phải là điểm tương đồng về lịch sử của cả ba nước Đông Dương trong giai đoạn 1945 -1975?

A. Thắng lợi của cách mạng Việt Nam, Lào và Camphuchia góp phần vào sự sụp đổ của chủ nghĩa

thực dân kiểu cũ và kiểu mới.

Trang 2/6 - Mã đề thi 120

B. Ba nước tiến hành kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ xâm lược. C. Có những giai đoạn thực hiện chính sách hòa bình, trung lập và đấu tranh chống lại chế độ diệt

chủng.

D. Sự đoàn kết của ba dân tộc góp phần vào thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Pháp và

chống Mĩ. Câu 18: Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự thời gian về thành tựu khoa học-kĩ thuật Liên Xô từ sau năm 1945:

1. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.2. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.3.

Liên Xô phóng tàu vũ trụ, mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

A. 2,1,3.

B. 1,3,2.

C. 3, 2,1.

D. 2,3,1.

Câu 19: Về đối ngoại từ năm 1950 đến 1973, bên cạnh việc cố gắng đa dạng hóa, đa phương hóa, các nước tư bản Tây Âu vẫn tiếp tục chủ trương

A. mở rộng hợp tác với các nước Đông Bắc Á. B. liên minh chặt chẽ với Mĩ. C. liên minh với CHLB Đức.

D. hợp tác với Liên Xô.

Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những cuộc xung đột vũ trang trong thời kì sau Chiến tranh lạnh là

A. do vấn đề năng lượng nguyên tử và vũ khí hạt nhân. B. mâu thuẫn về sắc tộc tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ. C. do tác động của chủ nghĩa khủng bố quốc tế. D. sự đua tranh của các cường quốc trong việc thiết lập trật tự thế giới mới.

Câu 21: Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta là

A. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận. B. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh. C. Giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại. D. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

Câu 22: Những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX có ý nghĩa

A. mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người. B. đưa Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng hàng thứ hai trên thế giới. C. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển. D. thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội trên mọi lĩnh vực.

Câu 23: Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại nhất của Mĩ là gì?

A. Nhật Bản và Tây Âu đã vươn lên trở thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới. B. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời. C. Liên Xô đã chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ. D. CNXH đã trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Đông Âu đến châu Á.

Câu 24: Điểm khác nhau căn bản của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La tinh với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, châu Phi?

A. Mĩ La tinh đấu tranh giành độc chủ quyền của dân tộc. B. Mĩ La tinh đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân và bọn tay sai để giải phóng dân tộc. C. Hình thành tổ chức thống nhất chung sự đấu tranh. D. Mĩ Latinh đấu tranh chống các thế lực thân Mĩ, thành lập chính phủ dân tộc dân chủ. Qua đó

giành độc lập chủ quyền của dân tộc. Câu 25: Đến giữa những năm 50 của thế kỷ XX, ở khu vực Đông Nam Á diễn ra tình hình nổi bật là

A. các nước tiếp tục chịu sự thống trị của chủ nghĩa thực dân mới. B. các nước tham gia khối phòng thủ chung Đông Nam Á (SEATO). C. tất cả các quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập. D. hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập.

Câu 26: Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy hai cường quốc Mĩ và Liên Xô chấm dứt Chiến tranh lạnh là A. để mở ra chiều hướng và những điều kiện để giải quyết các tranh chấp và xung đột quốc tế bằng

biện pháp hòa bình.

Trang 3/6 - Mã đề thi 120

B. sự chạy đua vũ trang đã làm suy giảm thế mạnh của hai nước trên thế giới. C. sự đối đầu giữa hai nước trong bốn thập kỉ qua đã bất phân thắng bại. D. trên thế giới đã xuất hiện xu thế hòa hoãn, hai bên không nhất thiết phải duy trì xu thế đối đầu.

Câu 27: Sự kiện có ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí người Mĩ trong nửa sau thế kỉ XX là

A. vụ khủng bố ngày 11/9/2001 tại Trung tâm thương mại Mĩ. B. sự thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. C. sự thất bại của quân đội Mĩ trên chiến trường I rắc. D. những cuộc đấu tranh của người da đen và người da đỏ.

Câu 28: Vì sao 1972 Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô?

A. Mĩ muốn bình thường hóa mối quan hệ với Trung Quốc và Liên Xô B. Mĩ muốn thay đổi chính sách đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa C. Mĩ muốn hòa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên

thế giới

D. Mĩ muốn mở rộng các nước đồng minh để chống lại các nước thuộc địa

Câu 29: Yếu tố nào dưới đây đã làm thay đổi sâu sắc "bản đồ chính trị thế giới" sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc. B. Cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới. C. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới. D. Trật tự hai cực Ianta được xác lập trên thế giới.

Câu 30: Ý nào dưới đây không đúng về quá trình mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX?

A. Các nước ASEAN chống lại sự hình thành trật tự “đa cực” sau Chiến tranh lạnh kết thúc. B. Quan hệ giữa ba nước Đông Dương với ASEAN đã được cải thiện tích cực. C. Chiến tranh lạnh kết thúc, xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

D. Các nước ASEAN thực hiện hợp tác, phát triển có hiệu quả theo các nguyên tắc của hiệp ước

Bali.

Câu 31: Điểm chung trong nguyên nhân làm cho kinh tế phát triển của Tây Âu và Mỹ là?

A. Tài năng của giới lãnh đạo và kinh doanh. B. Người lao động có tay nghề cao. C. Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất. D. Gây chiến tranh xâm lược Việt Nam và Triều Tiên.

Câu 32: Nhân tố chủ yếu đã chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau của thế kỉ XX là

A. sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính trên thế giới. B. chiến tranh lạnh. C. xu thế liên minh khu vực và quốc tế. D. sự cạnh tranh khốc liệt về thị trường và thuộc địa giữa các nước tư bản.

Câu 33: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô tiến hành khôi phục kinh tế trong điều kiện A. thu được nhiều chiến phí. B. chiếm được nhiều thuộc địa. C. bị tổn thất nặng nề trong chiến tranh. D. bán được nhiều vũ khí, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh. Câu 34: Lãnh tụ của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là ai?

A. Hoàng Hoa Thám. C. Nguyến Thiện Thuật.

B. Phan Đình Phùng. D. Đinh Công Tráng.

Câu 35: Phan Bội Châu chuyển từ chủ trương « Quân chủ lập hiến » sang chủ trương « Cộng hòa dân quốc » là do?

A. Ảnh hưởng từ cuộc Duy tân Minh Trị. B. Ảnh hưởng « chủ nghĩa Tam dân » của Tôn Trung Sơn. C. Ảnh hưởng phong trào Duy tân do Lương Khải Siêu, Khang Hữu Vi lãnh đạo. D. Ảnh hưởng tư tưởng « Tự do – Bình đẳng – Bác ái » của cách mạng tư sản Pháp.

Trang 4/6 - Mã đề thi 120

Câu 36: Mục tiêu của chiến lược “Cam kết và mở rộng” của Tổng thống B. Clintơn có gì giống với chiến lược toàn cầu?

A. Bảo đảm an ninh của Mỹ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu. B. Tăng cường khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mỹ. C. Muốn vươn lên lãnh đạo thế giới, tiếp tục triển khai chiến lược toàn cầu. D. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

Câu 37: Trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, Liên Xô đi đầu trong lĩnh vực

A. công nghiệp quốc phòng. B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C. công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân. D. công nghiệp nặng, chế tạo máy móc.

Câu 38: Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra là

A. diễn ra trên mọi lĩnh vực, trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa Mĩ và Liên Xô. B. diễn ra dai dẳng, giằng co, bất phân thắng bại. C. chủ yếu diễn ra giữa Mĩ và Liên Xô. D. làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng.

Câu 39: Tháng 8-1975, 33 nước ở châu Âu cùng với Mĩ và Canađa kí định ước Henxinki đã tạo ra A. cơ chế để giải quyết đến vấn đề nóng như ô nhiễm môi trường, bùng nổ dân số ở châu Âu. B. cơ chế hợp tác giữa các nước về kinh tế. C. sự hợp tác, liên kết để cùng nhau chống liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa. D. cơ chế để giải quyết đến vấn đề hòa bình, và an ninh ở châu Âu.

Câu 40: Từ công cuộc cải cách mở của Trung Quốc,Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước hiện nay?

A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa, chuyển nền kinh tế tập

trung sang nền kinh tế thị trường TBCN.

sang nền kinh tế thị trường tự do.

B. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa, chuyển nền kinh tế tập trung C. Lấy phát triển chính trị làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa, chuyển nền kinh tế tập

trung sang nền kinh tế thị trường XHCN.

D. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa, chuyển nền kinh tế tập

trung sang nền kinh tế thị trường XHCN.

-----------------------------------------------

(Giám thị không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng tài liệu) ----------- HẾT ----------

Trang 5/6 - Mã đề thi 120

ĐÁP ÁN

mamon made

cauhoi

120

200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200

120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120

1 D 2 C 3 A 4 D 5 C 6 D 7 B 8 A 9 B 10 A 11 A 12 A 13 C 14 A 15 B 16 C 17 C 18 A 19 B 20 B 21 D 22 D 23 D 24 D 25 D 26 B 27 B 28 C 29 A 30 A 31 C 32 B 33 C 34 B 35 B 36 C 37 C 38 A 39 D 40 D

Trang 6/6 - Mã đề thi 120

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 – KHỐI 12 NĂM HỌC 2019- 2020

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Đề gồm 5 trang

MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề; (40 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh: .......................................................... Số báo danh: ...........

Mã đề 132

Câu 1: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa A. phong trào công nhân, phong trào tư sản và phong trào nông dân. B. phong trào công nhân với phong trào yêu nước. C. chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước. D. chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.

Câu 2: “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác là con đường cách mạng vô sản”. Đây là kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi

A. tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari. B. gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai. C. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp. D. đọc bản Luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc .

Câu 3: Giai cấp công nhân Việt Nam có đặc điểm gì?

A. Chịu ba tầng áp bức bóc lột. C. Phân hóa thành hai bộ phận. B. Chịu hai tầng áp bức bóc lột. D. Có quyền lợi gắn với Pháp.

Câu 4: Sự ra đời và hoạt động của ba tổ chức Cộng sản năm 1929 có vai trò như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

A. Từ đây, cách mạng Việt Nam có đội ngũ cán bộ đảng viên kiên trung. B. Chuẩn bị tất yếu cho mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam. C. Từ đây, cách mạng Việt Nam có đường lối khoa học, sáng tạo. D. Chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 5: Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở các nước thuộc địa. B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công và việc thành lập nhà nước Xô viết. C. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 và hậu quả của nó. D. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân ở các nước tư bản.

Câu 6: Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là

A. địa bàn hoạt động. C. phương pháp, hình thức đấu tranh. B. thành phần tham gia. D. khuynh hướng cách mạng.

Câu 7: Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay, Việt Nam cần vận dụng triệt để nguyên tắc nào sau đây của Liên hợp quốc?

A. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm nước lớn. B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc. C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước .

Câu 8: Điểm giống nhau vể tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế ki XIX là

Trang 1/5 - Mã đề 132

A. chế độ phong kiến phát triển đến đỉnh cao, mầm mống kinh tế TBCN xuất hiện. B. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế. C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc, đất nước đứng trước cơ bị xâm lược. D. đứng trước nguy cơ bị các nước đế quốc xâm lược và thống trị.

Câu 9: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp tư sản Việt Nam trong những năm 1919-1925 là

A. ruộng đất cho nông dân nghèo. C. một số quyền lợi về chính trị. B. một số quyền lợi về kinh tế. D. độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam.

Câu 10: Trọng tâm hợp tác của ASEAN từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là A. du lịch. B. kinh tế C. quân sự. D. giáo dục.

Câu 11: Nhận xét nào là đúng nhất về chuyển biến của giai cấp công nhân Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. Tăng nhanh về số lượng, bị bóc lột nặng nề, tiếp thu cách mạng vô sản. B. Hăng hái đấu tranh do đời sống vô cùng khó khăn khổ cực . C. Là lực lượng quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam. D. Gắn bó máu thịt với nông dân, đấu tranh chống thực dân và phong kiến.

Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cuộc chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do

A. đối lập giữa nền văn hóa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ. B. Mỹ lo ngại trước ảnh hưởng của Liên Xô, coi Liên Xô là mối nguy lớn. C. đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ. D. đối lập về sức mạnh quân sự giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ.

Câu 13: Ý nào sau đây thể hiện rõ nhất thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX?

A. chế tạo thành công bom nguyên tử. B. nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất. C. là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái. D. trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).

Câu 14: Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là A. bị các nước tư bản Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh ngày càng quyết liệt hơn. B. sự chênh lệch giữa những người giàu có và những người nghèo ngày càng lớn. C. phát triển nhanh nhưng không ổn định, gắn liền với những đợt suy thoái ngắn. D. vị trí kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút nhanh chóng trên phạm vi toàn thế giới

Câu 15: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất ở Việt Nam nhằm

A. phát triển kinh tế Việt Nam. C. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam B. khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam. D. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.

Câu 16: Trong những năm 1926 -1929, chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá mạnh mẽ vào Việt Nam chủ yếu là do

A. tác động tích cực từ Quốc tế cộng sản. B. sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân Việt Nam. C. hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. D. sự phát triển của phong trào ”Vô sản hóa” năm 1928.

Câu 17: Điểm khác biệt căn bản giữa phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX so với cuối thế kỉ XIX là

A. hình thức và phương pháp đấu tranh. C. giai cấp lãnh đạo và lực lượng tham gia. B. quan niệm và khuynh hướng cứu nước. D. tính chất và khuynh hướng.

Câu 18: Chọn đáp án đúng để sắp xếp các các Hiệp ước mà triều đình nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp theo trình tự thời gian

1. Hiệp ước Hác-măng. 2. Hiệp ước Nhâm Tuất. 3. Hiệp ước Pa-tơ-nốt. 4. Hiệp ước Giáp Tuất. A. 2 - 3 - 1 - 4 B. 1 - 2 - 3 - 4 C. 3 - 2 - 4 - 1 D. 2 - 4 - 1 - 3

Câu 19: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) là một cương lĩnh giải phóng dân tộc đúng đắn và sáng tạo vì đã

Trang 2/5 - Mã đề 132

A. khẳng định cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới. B. kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

C. thể hiện rõ nguyện vọng độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam. D. kêu gọi các dân tộc trên thế giới đoàn kết chống chủ nghĩa đế quốc.

Câu 20: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay là

A. kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất. B. khoa học gắn liền với kĩ thuật. C. mọi phát minh khoa học đều bắt nguồn từ sản xuất. D. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 21: Giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A. Công nhân Ba Son (Sài Gòn) bãi công tháng 8/1925. B. Công hội thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn. C. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập. D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời.

Câu 22: Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc từ một người Việt Nam yêu nước trở thành người đảng viên Cộng sản?

A. Gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp. B. Tham gia sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa. C. Gửi đến hội nghị Vécxai bản yêu sách của nhân dân An Nam. D. Đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin. Câu 23: Một trong những mục đích của Liên hợp quốc là gì?

A. Duy trì hòa bình an ninh thế giới. B. Giúp đỡ các nước thành viên phát triển văn hóa thương mại. C. Duy trì hòa bình an ninh khu vực. D. Phát triển mối quan hệ hữu nghị hợp tác kinh tế giữa các nước thành viên.

Câu 24: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga là gì?

A. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ. C. Cách mạng vô sản. B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa. D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

Câu 25: Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn có nội dung là

A. “Tự do, cơm áo, hòa bình”. B. “Đánh đổ đế quốc, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền”. C. “Dân tộc độc lập, dân quyển tự do, dân sinh hạnh phúc”. D. “Độc lập, tự do, hạnh phúc”.

Câu 26: Yếu tố được coi là “chìa khóa” trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có thể áp dụng cho Việt Nam trong thời kì công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước hiện nay là

A. cải cách kinh tế. C. cải cách giáo dục. B. ổn định chính trị. D. tăng cường sức mạnh quân sự.

Câu 27: Đâu là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái?

A. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo. B. Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng còn non yếu. C. Khởi nghĩa nổ ra bị động. D. Đế quốc Pháp còn mạnh.

Câu 28: Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

A. Mâu thuẫn Anh - Pháp. C. Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa. B. Thái tử Áo - Hung bị ám sát. D. Sự hung hãn của Đức.

Câu 29: So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của Pháp ở Việt Nam có điểm mới nào?

Trang 3/5 - Mã đề 132

A. Đầu tư vốn lớn, tốc độ nhanh, quy mô lớn. B. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa. C. Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng. D. Tăng cường đầu tư vào công nghiệp khai thác mỏ.

Câu 30: Con đường đi tìm chân lí cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường cứu nước của các vị tiền bối đi trước là gì?

A. Sang phương Tây tìm đường cứu nước. C. Đi theo tấm gương Nhật Bản. B. Dựa vào các nước Phương Đông. D. Dựa vào Pháp để đánh đổ phong kiến.

Câu 31: Nội dung quan trọng nhất trong Luận cương tháng Tư của Lênin là chỉ ra mục tiêu và đường lối nhằm

A. duy trì chế độ lâm thời của giai cấp tư sản. B. chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN. C. chuyển từ chế độ phong kiến sang cách mạng dân chủ tư sản. D. tạo điều kiện cho giai cấp tư sản phát triển.

Câu 32: Từ năm 1919 đến 1930 cách mạng Việt Nam tồn tại những khuynh hướng cứu nước nào?

A. Phong kiến và tư sản. C. Tư sản. B. Dân chủ tư sản và vô sản. D. Vô sản

Câu 33: Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam? A. Gia Định. B. Hội An. C. Thuận An. D. Đà Nẵng.

Câu 34: Tổ chức cách mạng nào do Nguyễn Ái Quốc thành lập được coi là tiền thân của đảng Cộng sản Việt nam?

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. C. Việt Nam Quốc dân đảng. B. Tân Việt cách mạng đảng. D. Đông Dương cộng sản đảng.

Câu 35: Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. bị các nước đế quốc bao vây kinh tế. B. bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản. C. bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề. D. nạn thất nghiệp,thiếu lương thực,thực phẩm.

Câu 36: Nguyên nhân sâu xa của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) và Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918) đều có điểm giống nhau cơ bản là

A. do mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa. B. do cuộc khủng hoảng kinh tế, chính trị. C. do sự phát triển không đều về kinh tế chính trị của chủ nghĩa tư bản. D. do sự dung dưỡng, thỏa hiệp của các nước đế quốc.

Câu 37: Thách thức lớn nhất Việt Nam trước xu thế toàn cầu hóa là gì?

A. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế. B. Trình độ của người lao động còn thấp. C. Chưa tận dụng tốt nguồn vốn và kĩ thuật từ bên ngoài. D. Trình độ quản lí còn thấp.

Câu 38: Chính sách đối ngoại của Tây Âu từ 1945 - 1950 là

A. quan hệ với các nước Đông Nam Á. C. liên minh chặt chẽ với Nhật Bản. B. liên minh chặt chẽ với Mĩ. D. quan hệ với các nước Đông Bắc Á.

Câu 39: Ngày 13/7/1885, Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương tại

A. Tân Sở - Quảng Trị. C. Hương Sơn - Hà Tĩnh. B. Thuận An - Huế. D. Ba Đình - Thanh Hóa.

Câu 40: Sự kiện nào đánh dấu chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi chính thức bị xóa bỏ?

Trang 4/5 - Mã đề 132

A. Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi. B. Hiến pháp tháng 11/1993 được thông qua ở Nam Phi. C. Nen-xơn Man-đê-la được trả tự do. D. Nhân dân Nam phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang. ----------- HẾT ----------

Sở GD & ĐT Bắc Ninh Trường THPT Hàn Thuyên

ĐÁP ÁN ĐỀ KTCK LẦN 1- KHỐI 12 MÔN LỊCH SỬ 12 NĂM HỌC 2019-2020 ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ STT

Trang 5/5 - Mã đề 132

132 C D A D B D C C B B A C D C D C B D B D A A A D C C D B A A B B D A C C A B A B 209 D C A A B C D B A B A D C D C A B B C B C A D C D B C A A B D D B D C A D A B C 357 A B A B A B B C C D D C D A D B C C C D D B D D C A A B A D A B A C B C A B D C 485 D A A D B A D B D B C C C D B C B C D B A D A A A D C C B C A B C B C D D A B A 570 C A C B A D C B A C D C A A A C D C B B A D B B D D A C B D C B B A B D C D A D 628 A A C B A C D C B A C B D A C B C C B A A D B B D B A A D C B B C D D D D A D C 743 A D B A A B C C B D C B D C A B C A A A B B D B D C A D C B D C C A D C A B D D 896 A C A C A C B D A B C D C C A B B D B B A B D D C C D C B A B D B D C A A D D A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KÌ THI THỬ THPT QG LẦN I. NĂM HỌC 2019 - 2020 Đề thi môn: Lịch sử Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 273

SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………….. Câu 1: Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A. Đức, Pháp và Nhật Bản. C. các nước phương Tây.

B. Mĩ, Anh và Liên Xô. D. các nước Đông Âu.

Câu 2: Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của Nhật Bản “ trở thành một siêu cường tài chính số một thế giới” từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX?

A. Dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật Bản gấp 3 lần của Mĩ. B. Dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật Bản gấp 1,5 lần của Cộng hòa Liên bang Đức. C. Nhật Bản trở thành chủ nợ lớn nhất thế giới. D. Giúp đỡ tài chính cho nhiều nước thông qua nguồn vốn ODA.

Câu 3: Cuộc binh biến của sĩ quan và binh lính yêu nước Ai Cập (1952) có ý nghĩa gì đối với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi?

A. Lật đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi. B. Lật đổ vương triều Pharúc và nền thống trị của thực dân Anh. C. Mở đầu phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi. D. Lập nên nước Cộng hòa nhân dân Ai Cập.

Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu khiến các nước Tây Âu liên kết kinh tế với nhau từ đầu những năm 50 của thế kỉ XX nhằm

A. cạnh tranh với các nước ngoài khu vực. C. thoát dần khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ.

B. thành lập Nhà nước chung châu Âu. D. khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế.

Câu 5: Điểm giống nhau giữa Nhật Bản và bốn “con rồng” kinh tế của châu Á là

A. không tham gia bất cứ liên minh chính trị, quân sự nào. B. không chi nhiều tiền của cho quốc phòng, an ninh. C. không tham gia vào nhóm G7 và G8. D. đều đẩy mạnh cải cách dân chủ, cải cách mở cửa, hội nhập quốc tế.

Câu 6: Điểm khác biệt cơ bản trong chính sách đối ngoại của Nhật sau Chiến tranh thế giới hai so với những năm 30 của thế kỉ XX là gì? A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ. B. Trở về với châu Á, tăng cường hợp tác với Đông Nam Á. C. Dùng sức mạnh kinh tế để mở rộng phạm vi ảnh hưởng. D. Mở rộng hợp tác với tất cả các nước trên thế giới.

Câu 7: Liên Xô phải đẩy mạnh khôi phục kinh tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc vì

A. muốn cạnh tranh vị thế cường quốc với Mĩ. B. vượt qua thế bao vây, cấm vận của Mĩ và các nước Tây Âu. C. chạy đua vũ trang với Mĩ, nhằm duy trì trật tự thế giới “hai cực”. D. khắc phục hậu quả chiến tranh và xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.

Câu 8: Hiệp ước Bali ( 2 - 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì Hiệp ước đã xác định

A. những nguyên tắc cơ bản trong chính sách hướng ngoại nhằm thu hút vốn. B. những chính sách đối nội, đối ngoại của các nước ASEAN. C. những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN. D. những nguyên tắc cơ bản trong xây dựng một liên minh kinh tế, quân sự. Câu 9: Một trong những ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga là

A. tạo thế cân bằng trong so sánh lực lượng giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản. B. cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệp quý báu cho phong trào cách mạng thế giới. C. đập tan ách áp bức bóc lột phong kiến trên toàn thế giới.

D. đưa đến sự thành lập tổ chức quốc tế mới của giai cấp công nhân quốc tế. Câu 10: Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện đại diễn ra theo trình tự nào?

A. Sản xuất – khoa học – kĩ thuật. C. Sản xuất - kĩ thuật- khoa học.

B. Khoa học – kĩ thuật - sản xuất. D. Kĩ thuật – khoa học – sản xuất.

Câu 11: Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại hội nghị nào? B. Pốtxđam.

A. Vécxai.

C. Ianta.

D. Xan Phranxixcô.

Câu 12: Kẻ thù chính của nhân dân các nước Đông Nam Á ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) kết thúc là

A. chủ nghĩa thực dân mới. C. chủ nghĩa thực dân cũ.

B. giai cấp địa chủ phong kiến. D. chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 13: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A. Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác. B. Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước. C. Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết. D. Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự.

Câu 14: Sự sụp đổ của hệ thống Xã hội chủ nghĩa trên thế giới được hiểu là

A. sự sụp đổ của 1 mô hình Xã hội chủ nghĩa chưa phù hợp. B. sự chiến thắng của Chủ nghĩa tư bản đối với hệ thống xã hội đối lập. C. Mĩ thành công trong “chiến lược toàn cầu”. D. bản chất của Chủ nghĩa xã hội không phù hợp với nhân loại.

Câu 15: Sự kiện nước Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu (BREXIT - 2016) đã tác động như thế nào đến tình hình chung của khối này?

A. Gây khó khăn trong việc quan hệ thương mại của khu vực. B. Gây khó khăn trong việc trao đổi hàng hóa giữa Anh và khu vực. C. Làm đảo lộn nền kinh tế tài chính của khu vực. D. Gây khó khăn trong quan hệ trao đổi về tài chính trong khu vực. Câu 16: Từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX, trên thế giới đã diễn ra

A. cuộc cách mạng 4.0. C. cuộc cách mạng chất xám.

B. những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư. D. xu thế toàn cầu hóa.

Câu 17: Trong hành trình tìm đường cứu nước, nhận thức đầu tiên của Nguyễn Tất Thành, khác với các nhà yêu nước đi trước là

A. cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc. B. ở đâu bọn đế quốc, thực dân cũng tàn bạo, độc ác; ở đâu người lao động cũng bị áp bức bóc lột dã

man.

C. cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập dân tộc. D. cần phải sang nước Pháp để hiểu rõ bản chất của kẻ thù, sau đó đánh đuổi chúng.

Câu 18: Điểm khác trong chính sách đối ngoại của Liên Xô với chính sách đối ngoại của Ấn Độ và Campuchia sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. “Định hướng Âu – Á” C. Hòa bình, trung lập.

B. Trung lập, tiếp nhận viện trợ từ mọi phía. D. Hòa bình, tích cực.

Câu 19: Các tác phẩm Nhật kí người điên, AQ chính truyện… là của nhà văn cách mạng nổi tiếng nào dưới đây

B. Lỗ Tấn

C. Hô-xê Mác-ti.

D. Mác Tuên

A. Vích-to Huy-gô Câu 20: Cho các sự kiện:

1) Trung Quốc phóng tàu “Thần Châu 5”. 2) Liên Xô phóng tàu vũ trụ Phương Đông. 3) Mĩ phóng tàu Apôlô. Sắp xếp các sự kiện trên theo thứ tự thời gian. A. 1, 2, 3.

B. 3, 2, 1

C. 2, 1, 3.

D. 2, 3, 1.

Câu 21: Giai đoạn thứ hai của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực nào?

A. Công nghệ.

B. Thông tin liên lạc. C. Giao thông vận tải. D. Kỹ thuật.

Câu 22: Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai thuộc nội dung phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc? A. Chế độ phân biệt chủng tộc đã thống trị lâu dài nhân dân Nam Phi.

B. Chế độ phân biệt chủng tộc là chủ nghĩa thực dân trá hình. C. Sau khi lật đổ chế độ phân biệt chủng tộc, nhân dân Nam Phi được giải phóng. D. Nhân dân Nam Phi giúp các nước châu Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc, giành độc lập.

Câu 23: Năm 1995, Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam vì lí do chủ yếu nào dưới đây ?

A. Phù hợp với xu thế hòa bình, hợp tác trên thế giới. B. Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân Việt Nam. C. Do cuộc đấu tranh của nhân dân tiến bộ trên thế giới. D. Phù hợp với chiến lược “Cam kết và mở rộng” của tổng thống B.Clintơn.

Câu 24: : Cơ quan nào dưới đây không trực thuộc Liên hợp quốc?

A. Ban thư kí.

B. Ủy ban châu Âu.

C. Hội đồng bảo an.

D. Tòa án quốc tế.

Câu 25: Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Canada kí kết định ước Henxinki (1975) có tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

A. Chấm dứt tình trạng đối đầu giữa phe TBCN và XHCN trên toàn thế giới. B. Tạo cơ hội cho Mĩ củng cố quan hệ với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN. C. Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp ở châu lục này. D. Đánh dấu sự chấm dứt đồi đầu giữa Đông Âu XHCN và Tây Âu TBCN ở châu Âu.

Câu 26: Phe liên minh do các nước đế quốc lập ra trong chiến tranh thế giới I( 1914-1918) gồm những nước nào?

A. Anh, Pháp, Mĩ và Nga. C. Đức cùng Áo – Hung và Nhật Bản.

B. Đức cùng Áo – Hung và I-ta-li-a. D. Anh, Pháp, Mĩ và Liên Xô.

Câu 27: Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai góp phần làm thay đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?

A. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan trở thành những con rồng kinh tế châu Á. B. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời. C. Nhật Bản trở thành nền kinh tế đứng thứ hai thế giới. D. Hàn Quốc trở thành con rồng kinh tế nổi bật nhất Đông Bắc Á.

Câu 28: Ý nào không phản ánh đúng vai trò của Việt Nam trong ASEAN hiện nay ?

A. Góp phần tích cực trong thúc đẩy kết nạp các nước còn lại, hình thành một khối ASEAN thống nhất gồm 10

nước.

B. Đảm nhiệm vai trò Chủ tịch ASEAN từ năm 2010 đến nay. C. Đóng vai trò tích cực trong việc thành lập Cộng đồng ASEAN cuối năm 2015. D. Việt Nam là một thành viên đáng tin cậy, có trách nhiệm và tích cực trong SSEAN

Câu 29: Ý nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. Một số chính đảng tư sản được thành lập và có ảnh hưởng rộng rãi. B. Diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú. C. Có sự liên kết với các phong trào khác trong cả nước. D. Mục tiêu giành độc lập được đặt ra rõ ràng.

Câu 30: Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945)?

A. Coi trọng giáo dục vì con người là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu. B. Chỉ đẩy mạnh sản xuất để xuất khẩu, phát triển ngoại thương. C. Củng cố quyền lực của chính quyền tư sản, tranh thủ nguồn lực bên ngoài. D. Xây dựng nền kinh tế tự chủ, chú trọng công nghiệp quân sự.

Câu 31: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ (từ H. Truman đến R. Níchxơn) là

A. theo đuổi “Chủ nghĩa lấp chỗ trống”. C. xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ.

B. ủng hộ “Chiến lược toàn cầu”. D. chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”.

Câu 32: Mâu thuẫn Đông -Tây tác động trực tiếp đến cách mạng Việt Nam trong khoảng thời gian nào dưới đây?

A. 1950-1975.

B. 1945 -1975.

C. 1946-1954.

D. 1954-1975.

Câu 33: Trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay, Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN ?

A. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với hội nhập quốc tế. B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

C. Tập trung chủ yếu sản xuất hàng tiêu dùng nội địa. D. Tập trung chủ đạo vào sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.

Câu 34: Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì? A. Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản. B. Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt. C. Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới. D. Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.

Câu 35: Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:

1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội làn thứ nhất. 2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước. 3. Thực dân Pháp phái đại úy Gác-ni-ê đưa quân ra Bắc. 4. Quân Pháp tấn công Bắc kì lần hai. A. 1,2,4,3. C. 3,1,2,4.

B. 3,2,1,4. D. 2,4,1,3.

Câu 36: Từ những năm 60 – 70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành

A. xây dựng nền kinh tế tự chủ. B. mở cửa nền kinh tế. C. chiếnlược kinh tế hướng nội. D. chiếnlược kinh tế hướng ngoại.

Câu 37: “Đến năm 2000, nước ta có quan hệ thương mại với hơn 140 nước, quan hệ đầu tư với gần 70 nước và vùng lãnh thổ…” (Trích SGK Lịch sử 12, NXB Giáo dục Việt Nam, H. 2015. Tr.215).

Nội dung trên là minh chứng cho biểu hiện nào của xu thế toàn cầu hoá ? A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. B. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn. C. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực. D. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

Câu 38: Những nước tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á tại Băng Cốc (8/1967) là

A. Philippin, Xingapo, Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia. B. Việt Nam, Philippin, Xingapo, Thái Lan, Inđônêxia. C. Philippin, Xingapo, Thái Lan, Inđônêxia, Brunây. D. Malaixia, Xingapo, Mianma, Thái Lan, Inđônêxia

Câu 39: Đường lối của Đảng cộng sản Trung Quốc từ sau năm 1978 có điểm gì mới so với trước?

A. Nền dân chủ nhân dân. C. Con đường Xã hội chủ nghĩa.

B. Thực hiện cải cách mở cửa. D. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Trung Quốc.

Câu 40: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

B. Chủ nghĩa thực dân cũ. D. Chủ nghĩa thực dân mới.

A. Giành độc lập dân tộc. C. Chế độ phân biệt chủng tộc.

----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 273

ĐA C D C C D A D C B B

ĐA D C C A A D B D B D

Câu A B A B C B B B C A

ĐA A D D B D C D C D D

ĐA C A A D C D A A B D

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 – 2020 – MÔN LỊCH SỬ LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC Trường THPT Nguyễn Viết Xuân

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:........................................................Số báo danh: ............................. Câu 1: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. chủ nghĩa thực dân mới. C. chủ nghĩa thực dân cũ.

B. chế độ độc tài thân Mĩ. D. chủ nghĩa phát xít.

Câu 2: Cơ hội lớn nhất của nước ta trước xu thế toàn cầu hoá là A. xuất khẩu được nhiều mặt hàng nông sản ra thế giới. B. nhập khẩu hàng hoá với giá thấp. C. tiếp thu thành tựu to lớn của cách mạng khoa học- công nghệ. D. tranh thủ vốn đầu tư của nước ngoài.

Câu 3: Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972) và Định ước

Henxinki (1975) đều chủ trương A. giải thể các tổ chức quân sự của Mỹ và Liên Xô tại châu Âu. B. giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình. C. tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị và quốc phòng. D. thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược.

Câu 4: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của năm nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỷ XX?

A. Tiến hành “mở cửa” nền kinh tế. B. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất. C. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương. D. Thu hút vốn đầu tư và kỹ thuật của bên ngoài.

Câu 5: Nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thành lập 1949 đánh dấu Trung Quốc:

A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ tiến lên CNXH. B. hoàn thành cuộc cách mạng XHCN. C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ tiến lên TBCN. D. chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

Câu 6: Từ đầu những năm 90, Nhật Bản nỗ lực ra sao để tương xứng với vị thế siêu cường kinh tế

A. Vận động trở thành ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc B. Tăng cường viện trợ đối với các nước khác C. Nỗ lực thành một cường quốc chính trị D. Vươn lên trở thành một cường quốc về quân sự

Câu 7: Xu thế toàn cầu hoá từ những năm 80 của thê kỷ XX trên thế giới là hệ quả quan trọng của

A. sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế. B. quá trình thống nhất thị trường thế giới. C. sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia. D. cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

Câu 8: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở

khu vực nào? A. Mỹ Latinh.

B. Đông Bắc Á.

C. Đông Nam Á.

D. Nam Phi.

Câu 9: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ 2?

A. Sự suy yếu, khủng hoảng của các nước thực dân phương Tây. B. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và đang phát triển mạnh. D. Ý thức về độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

Câu 10: Sự kiện nào đánh dấu mốc sụp đổ về cơ bản chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó ở châu Phi?

A. Angiêri giành được độc lập (1962). B. Thắng lợi của Môdămbích và Ănggôla (1975). C. Chế độ phân biệt chủng tộc A-pác-thai bị xóa bỏ (1993). D. "Năm châu Phi" (1960).

Câu 11: Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước và trở thành một hệ thống trên thế giới là thắng lợi của cuộc cách mạng

B. giải phóng dân tộc ở Châu Phi.

A. dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu. C. giải phóng dân tộc ở khu vực Mỹ Latinh. D. giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á.

Câu 12: Để phát triển khoa học kĩ thuật, ở Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?

A. Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển. B. Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, khoa học kĩ thuật. C. Tìm cách mua bằng phát minh sang chế của nước ngoài. D. Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây không phải là hậu quả của Chiến tranh lạnh?

A. Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng B. Mối quan hệ đồng minh chống phát xít bị phá vỡ. C. Chi phí một khối lượng lớn về tiền và của. D. Sự đối lập về mục tiêu giữa Liên Xô và Mỹ.

Câu 14: Đường lối mà Chính phủ Xihanúc đã thực hiện ở Campuchia từ năm 1954 đến năm 1970 là

A. hòa bình trung lập C. kháng chiến chống Mĩ

B. kháng chiến chống Pháp D. xây dựng đất nước

Câu 15: Việc Việt Nam là ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc, nhiệm kì 2008 - 2009 có ý nghĩa

A. nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế, chính trị của Việt Nam với các nước. B. tạo cơ hội để Việt Nam hòa nhập với cộng đồng quốc tế. C. nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam trên trường thế giới. D. góp phần thúc đẩy việc nhanh chóng ký kết các hiệp định thương mại của nước ta.

Câu 16: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế. B. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương. C. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. D. Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế hàng nhập khẩu. Câu 17: Mĩ đề xướng tổ chức “Liên minh vì sự tiến bộ” ở Mĩ Latinh là nhằm

A. khống chế, nô dịch các nước Mĩ Latinh. B. lôi kéo các nước Mĩ Latinh, ngăn chặn ảnh hưởng cách mạng Cuba. C. giúp đỡ các nước Mĩ Latinh phát triển kinh tế. D. đàn áp phong trào cách mạng ở Mĩ Latinh.

Câu 18: Trong quá trình triển khai chiến lược toàn cầu, Mĩ đã thu được một số kết quả, ngoại trừ việc

A. làm cho nhiều nước, bán đảo bị chia cắt trong thời gian dài. B. lôi kéo được nhiều nước đồng minh đi theo ủng hộ Mĩ. C. làm chậm lại quá trình giành độc lập của nhiều nước trên thế giới. D. ngăn chặn, đẩy lùi, tiêu diệt Chủ nghĩa xã hội trên phạm vi thế giới.

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 19: Vai trò cơ bản nhất của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế là

A. giải quyết tình trạng thiếu việc làm. B. giải quyết những vấn đề kinh tế chung của khu vực và thế giới. C. tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường. D. giải quyết khủng hoảng về tài chính.

Câu 20: Khó khăn cơ bản của kinh tế Mĩ trong thập niên 80 của thế kỉ XX là do

A. thất bại trong chiến tranh xâm lược Việt Nam. B. các ngành công nghiệp then chốt suy thoái. C. phong trào công nhân phát triển mạnh. D. sự cạnh tranh ráo riết của Tây Âu, Nhật Bản.

Câu 21: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

A. khởi nghĩa Ba Đình. C. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

B. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. khởi nghĩa Hương Khê. Câu 22: Xu thế chính trong quan hệ quốc tế sau “ chiến tranh lạnh” là xu thế

A. chạy đua về kinh tế, tài chính. B. tiếp tục đối đầu, căng thẳng giữa hai cực, hai phe. C. hòa dịu, đối thoại và hợp tác phát triển. D. tăng cường chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Câu 23: Nội dung nào sau đây không đúng về “Trật tự hai cực Ianta” ?

A. Trật tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta. B. Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác. C. Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng. D. Trật tự thế giới mới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 24: Một trong những điều kiện cơ bản trong quan hệ hợp tác của tổ chức ASEAN là B. hợp tác kinh tế để phát triển khu vực D. hợp tác toàn diện cùng phát triển

A. duy trì hòa bình và ổn định khu vực C. bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới

Câu 25: Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Mêhicô.

B. Braxin.

C. Cuba.

D. Haiiti.

Câu 26: Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến phong trào giải phóng dân tộc ở nước nào của châu Phi?

A. Angiêri

B. Ai Cập

C. Tuynidi

D. Ăngôla

Câu 27: Hãy sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự thời gian về quá trình liên kết khu vực ở Tây Âu:

(1) Sáu nước Tây Âu thành lập “cộng đồng than-thép Châu Âu”. (2) Hợp nhất ba cộng đồng thành “Cộng đồng Châu Âu (EC)”. (3) “Cộng đồng năng lượng nguyên tử Châu Âu” và “Cộng đồng kinh tế Châu Âu” được thành

lập.

(4) Phát hành và sử dụng đồng tiền chung Châu Âu (Ơ rô). (5) EC được đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU). A. (1)(3)(4)(5)(2)

B. (4)(1)(5)(2)(1)

C. (1)(3)(2)(5)(4)

D. (1)(3)(4)(2)(5)

Câu 28: Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về

châu Á dựa trên cơ sở nào? A. Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu. C. Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

B. Nền kinh tế đứng đầu thế giới. D. Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

Câu 29: Mục tiêu bao quát hàng đầu của chiến tranh lạnh do Mĩ phát động là

A. thực hiện “chiến lược toàn cầu” nhằm làm bá chủ thế giới. B. ngăn chặn, đầy lùi, và tiến tới tiêu diệt các nước XHCN trên thế giới. C. bắt các nước đồng minh phải lệ thuộc vào Mĩ .

Trang 3/6 - Mã đề thi 001

D. đàn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

Câu 30: Nội dung nào sau đây trở thành tác động lớn nhất bắt nguồn từ những quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)?

A. Dẫn đến việc chia cắt trên bán đảo Triều Tiên. B. Mở đầu cho sự chuyển biến to lớn của quan hệ quốc tế. C. Liên hợp quốc ra đời thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thế giới. D. Đưa tới những thay đổi trong quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.

Câu 31: Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Mĩ Latinh được mệnh danh là:

A. "Lục địa ngủ kĩ". C. "Lục địa mới trỗi dậy".

B. "Lục địa bùng cháy". D. "Đại lục mới trỗi dậy".

Câu 32: Nguyên nhân nào không dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai

A. Mĩ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại. B. Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí. C. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân công dồi dào. D. Tận dụng nguồn nguyên liệu giá rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.

Câu 33: Quyết định sau khi đánh bại phát xít Đức, Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở Châu Á tại Hội nghị Ianta (2 -1945) thể hiện

A. sự hợp tác quốc tế để tiêu diệt chủ nghĩa phát xít. B. quyết tâm của các nước Đồng minh trong đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa phát xít. C. sự đối đầu của các nước Đồng minh trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít. D. sự phân chia phạm vi chiếm đóng của các nước Đồng minh.

Câu 34: Điểm khác nhau giữa Liên Xô và các nước đế quốc, trong thời gian từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 là gì?

A. Đẩy mạnh cải cách dân chủ sau chiến tranh. B. Chế tạo nhiều loại vũ khí, trang bị kĩ thuật quân sự hiện đại C. Nhanh chóng hàn gắn vết thương chiến tranh, đẩy mạnh phát triển công nghiệp. D. Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

Câu 35: Ý nào sau đây là đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất? B. tốc độ nhanh, quy mô lớn. D. vốn đầu tư khai thác lớn.

A. khai thác toàn diện. C. khai thác quy mô lớn, toàn diện.

Câu 36: Nội dung nào là điểm tương đồng giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu vực

Mỹ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Chỉ theo khuynh hướng vô sản. C. Chỉ sử dụng đấu tranh vũ trang.

B. Kết quả đấu tranh. D. Có một tổ chức lãnh đạo thống nhất.

Câu 37: Chiêu bài gì được Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác từ thập niên 90 của thế kỉ XX? A. Bảo trợ về quân sự. C. Lợi dụng vấn đề dân quyền.

B. Hợp tác kinh tế, cho vay không hoàn lại. D. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”.

Câu 38: Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương (1967 - 1979) là

A. giúp đỡ Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống Mĩ. B. chuyển từ đối đầu sang đối thoại. C. hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học. D. đối đầu căng thẳng.

Câu 39: Từ sự sụp đổ của Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô có thể rút ra bài học gì cho công cuộc xây dựng chủ xã hội ở các nước trên thế giới?

Trang 4/6 - Mã đề thi 001

A. Tiến hành đổi mới xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ

nghĩa.

B. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần. C. Tiến hành cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng. D. Tiến hành đổi mới toàn diện cho phù hợp với sự thay đổi của tình hình trong nước, thế giới.

Câu 40: Vai trò lớn nhất của Liên hợp quốc hiện nay là:

A. góp phần gìn giữ hòa bình an ninh và các vấn đề mang tính quốc tế. B. là trung gian giải quyết các tranh chấp trên lĩnh vực kinh tế. C. thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia, khu vực. D. là trung tâm giải quyết những mâu thuẫn vê dân tộc, sắc tộc trên thế giới.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 5/6 - Mã đề thi 001

ĐÁP ÁN

made

mamon KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001 KSNVX1.2019 001

cautron dapan 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

C C B B A C D C D B A C D A C A B D B D C C B A C A C A A B B D B D A B D D D A

Trang 6/6 - Mã đề thi 001

KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 Đề thi môn: LỊCH SỬ Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề Đề thi gồm 06 trang

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 Mã đề thi: 301

B. đế quốc phong kiến quân phiệt. D. đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: ............................. Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách ngoại giao của Việt Nam trong việc vận dụng nguyên tắc giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình trong việc giải quyết vấn đề biển Đông? A. Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo, liên kết với các nước lớn như Mĩ, Nhật Bản cùng giải quyết. B. Không làm tình hình căng thẳng và không mở rộng phạm vi tranh chấp. C. Tuyên bố lập trường nhất quán của Việt Nam về vấn đề biển Đông là mọi tranh chấp giải quyết bằng biện pháp hòa bình. D. Đưa ra đầy đủ bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lí để khẳng định chủ quyền của mình đối với hai đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Câu 2: Đặc điểm riêng của chủ nghĩa đế quốc Nhật là: A. đế quốc cho vay lãi. C. đế quốc thực dân. Câu 3: Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật ngày nay so với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là: A. mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên các nghiên cứu khoa học. B. mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên các ngành khoa học cơ bản. C. mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên kinh nghiệm thực tiễn. D. mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ các nghành công nghiệp chế tạo. Câu 4: Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là: A. liên minh chặt chẽ với các nước Đông Nam Á. B. liên minh chặt chẽ với Mĩ. C. chống phá Liên Xô và các nước XHCN trên thế giới. D. triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới. Câu 5: Ý không đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu là: A. không bắt kịp bước phát triển của khoa học-kĩ thuật tiên tiến trên thế giới. B. sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước. C. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, quan liêu. D. người dân không ủng, hộ, không hào hứng với chế độ XHCN. Câu 6: Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức Vác-sa-va tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế? A. Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu. B. Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới.

Trang 1/7 - Mã đề thi 301

B. 1997

C. 1999

D. 2002

C. Xác lập cục diện hai cực, hai phe. D. Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ. Câu 7: Trật tự thế giới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 có đặc trưng nổi bật nhất là: A. các cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều khu vực. B. chiến tranh bao trùm thế giới. C. chạy đua vũ trang. D. hình thành hai phe - tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do Mĩ và Liên Xô đứng đầu. Câu 8: Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân khiến Liên Xô trở thành chỗ dựa cho phong trào hòa bình và cách mạng thế giới? A. Liên Xô có nền kinh tế vững mạnh, khoa học kĩ thuật tiên tiến. B. Liên Xô là nước duy nhất trên thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân. C. Liên Xô luôn ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. D. Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới. Câu 9: Đồng tiền EURO chính thức được sử dụng ở nhiều nước EU thay cho các đồng bản tệ vào năm A. 1992 Câu 10: Ý nào đúng để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: “Thời kì đầu sau khi giành được độc lập, năm nước Indonexia, Malaixia, Xingapo, Philippin và Thái Lan đã tiến hành ….., với mục tiêu nhanh chóng…….., xây dựng nền kinh tế tự chủ”. A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu… xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu B. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo………… xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu C. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu………đẩy mạnh cải cách, mở cửa D. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo…….xóa bỏ phân biệt giàu-nghèo Câu 11: Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Chính phủ Campuchia thực hiện chính sách ngoại giao như thế nào? A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ. B. Mâu thuẫn gay gắt với các nước trong khu vực Đông Nam Á. C. Đoàn kết với Lào và Việt Nam trong mặt trận chung chống đế quốc Mĩ. D. Hòa bình, trung lập. Câu 12: Sự kiện khởi đầu cho Chiến tranh lạnh là A. Thông điệp của tổng thống Truman (3/1947). B. Sự ra đời của kế hoạch Mác san (6/1947). C. Sự ra đời tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (4/1949). D. Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế SEV (1/1949). Câu 13: Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949 đánh dấu Trung Quốc đã: A. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội. B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân, tiến lên Tư bản chủ nghĩa. C. Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa. D. Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. Câu 14: Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN, văn hóa truyền thống của dân tộc đứng trước nguy cơ thách thức A. truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam bị mai một.

Trang 2/7 - Mã đề thi 301

B. Hội nghị Ianta (2/1945, Liên Xô). D. Hội nghị Matxcơva (12/1945, Liên xô).

B. nếu không tận dụng cơ hội để phát triển, nước ta sẽ có nguy cơ tụt hậu so với các nước trong khu vực và thế giới. C. đánh mất bản sắc và truyền thống văn hóa của dân tộc, hòa nhập dễ hòa tan. D. sự cạnh tranh quyết liệt giữa các nước trong khu vực với nước ta do có nhiều điểm tương đồng về kinh tế, văn hóa, xã hội. Câu 15: Hội nghị Ianta đã có những quyết định quan trọng, ngoại trừ việc: A. phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh. B. thành lập tổ chức Liên hợp quốc. C. thiết lập trật tự thế giới hai cực Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực. D. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản. Câu 16: Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị sụp đổ là: A. năm 1994, Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống da đen đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi. B. năm 1990, Namibia tuyên bố độc lập. C. năm 1975, cuộc đấu tranh của nhân dân Môdămbích và Ănggôla thắng lợi. D. năm 1960, 17 nước được trao trả độc lập. Câu 17: Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là: A. thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới. B. lôi kéo các nước Tây Âu vào khối quân sự NATO. C. bao vây, tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa. D. xâm lược các nước ở khu vực châu Á. Câu 18: Năm 1960 được lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phi” bởi vì năm này A. mở đầu cuộc đấu tranh của nhân dân châu Phi. B. có 17 nước ở châu Phi tuyên bố độc lập. C. chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó bị tan rã. D. chấm dứt chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở châu Phi. Câu 19: Nét tương đồng về sự hình thành và phát triển của Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là gì? A. Mục tiêu thành lập ban đầu là trở thành một liên minh kinh tế, văn hóa, chính trị để thoát khỏi sự chi phối, ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài. B. Thành lập khi bước vào thời kỳ xây dựng và phát triển kinh tế, trở thành những quốc gia độc lập, tự chủ, có nhu cầu liên minh, hợp tác. C. Ban đầu khi mới thành lập chỉ có 6 nước thành viên. D. Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX, trở thành khu vực năng động, có địa vị quốc tế cao. Câu 20: Hiến chương Liên Hợp Quốc và quyết định chính thức thành lập Liên Hợp Quốc được thông qua tại Hội nghị nào ? A. Hội nghị Pôtxđam (7/1945, Đức). C. Hội nghị Xan Phơranxixcô (4/1945,Mĩ). Câu 21: Vì sao bước sang thế kỉ XX, châu Á được mệnh danh là “châu Á thức tỉnh”? A. Vì tất cả các nước châu Á có nền kinh tế phát triển. B. Vì chế độ phong kiến không còn tồn tại ở châu Á. C. Vì phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ. D. Vì ở châu Á có nhiều nước giữ vai trò quan trọng trên trường quốc tế.

Trang 3/7 - Mã đề thi 301

B. Ba Đình.

C. Hương Khê.

D. Hùng Lĩnh.

Câu 22: Biểu hiện không đúng của xu thế toàn cầu hóa là: A. sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế. B. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực. C. sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU). D. Mĩ và Nhật Bản kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật và được kéo dài vĩnh viễn. Câu 23: Bốn “con rồng” kinh tế của châu Á gồm: A. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan và Ma Cao. B. Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Công và Xingapo. C. Hàn Quốc, Hồng Công, Xingapo và Thái Lan. D. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan và Xingapo. Câu 24: Cách mạng tháng Mười Nga có ảnh hưởng như thế nào đến con đường hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc? A. Xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam đó là dân tộc và dân chủ. B. Đi theo chủ nghĩa Mác Lênin, lựa chọn con đường giải phóng dân tộc là cách mạng vô sản. C. Để lại bài học kinh nghiệm quý báu cho Nguyễn Ái Quốc về việc xây dựng khối liên minh công nông. D. Đoàn kết cách mạng Việt Nam với phong trào vô sản quốc tế. Câu 25: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương chống Pháp là: A. Bãi Sậy. Câu 26: Ý nào không phải là ý nghĩa của cuộc Cách mạng Tân Hợi (1911)? A. Chấm dứt sự thống trị của các nước đế quốc ở Trung Quốc. B. Tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước Châu Á. C. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Trung Quốc. D. Lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ phong kiến ở Trung Quốc. Câu 27: Hiệp ước Ba-li (2-1976) đã xác định nhiều nguyên tắc hoạt động cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN, ngoại trừ nguyên tắc nào? A. Chung sống hòa bình và mọi quyết định đều phải có sự nhất trí của 5 nước sáng lập. B. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình. C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau. D. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ giữa các nước. Câu 28: Bài học chủ yếu mà Việt Nam rút ra được từ sự phát triển của kinh tế Nhật Bản là: A. coi trọng yếu tố con người. B. vai trò quản lí của nhà nước. C. tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển. D. thực hiện cải cách nền kinh tế. Câu 29: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây. B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển. C. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít. D. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc. Câu 30: Tổ chức ASEAN được thành lập nhằm A. xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

Trang 4/7 - Mã đề thi 301

B. quân phiệt Nhật. D. phát xít Đức.

B. Liên minh châu Âu (EU). D. Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM).

C. Nhật Bản

B. Nga

D. Mĩ

B. phát triển kinh tế và văn hóa thông qua hợp tác chung giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực. C. chống lại sự xâm lược của Mĩ. D. hình thành liên minh quân sự để bành trướng thế lực ra bên ngoài. Câu 31: Điểm giống nhau về chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là: A. Người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN. B. Đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng. C. Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc. D. Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong “Trật tự thế giới hai cực”. Câu 32: Trong chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều chịu ách thống trị của A. phát xít Italia. C. đế quốc Âu – Mĩ. Câu 33: Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng đất nước của Ấn Độ và công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc trong quá trình đổi mới đất nước? A. Đẩy mạnh cuộc “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp để xuấ khẩu lúa gạo. B. Đẩy mạnh cuộc “Cách mạng chất xám” để trở thành nước xuất khẩu. C. Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật trong xây dựng đất nước. D. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên. Câu 34: Tổ chức liên kết kinh tế chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh là: A. Liên hợp quốc. C. Tổ chức thương mại thế giới (WTO). Câu 35: Nước nào được mệnh danh là “người khổng lồ về kinh tế, nhưng là chú lùn về chính trị”? A. Tây Âu Câu 36: Tình trạng chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc sau sự kiện lịch sử nào dưới đây? A. Tháng 12-1991, Liên bang Xô viết tan rã, trật tự 2 cực không còn tồn tại. B. Năm 1972, Liên Xô bà Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược. C. Tháng 12-1989, Liên Xô và Tổng thống Mĩ cùng tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh. D. Tháng 6-1947, Mĩ đề ra kế hoạch Macsan giúp các nước Tây Âu khôi phục kinh tế. Câu 37: Kẻ thù chính của nhân dân châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là: B. chủ nghĩa thực dân kiểu mới. A. chủ nghĩa thực dân kiểu cũ. C. chế độ phân biệt chủng tộc. D. chế độ độc tài thân Mĩ. Câu 38: Đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình nổi bật ở khu vực Đông Nam Á là gì? A. Hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập. B. Tất cả cá quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập. C. Tiếp tục chịu ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới. D. Tham gia Khối phòng thủ chung Đông Nam Á (SEATO) do Mĩ thành lập. Câu 39: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi cũng được xem là phong trào giải phóng dân tộc bởi vì: A. chế độ phân biệt chủng tộc câu kết với bọn phát xít. B. chế độ phân biệt chủng tộc không coi trọng người da trắng. C. chế độ phân biệt chủng tộc đã phản bội nhân dân. D. chế độ phân biệt chủng tộc là một hình thái của chủ nghĩa thực dân.

Trang 5/7 - Mã đề thi 301

Câu 40: Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ở Mĩ bắt đầu từ ngành nào?

A. Năng lượng. C. Hóa chất.

B. Tài chính – ngân hàng. D. Sản xuất ô tô.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 6/7 - Mã đề thi 301

Đáp án

cautron

dapan

mamon made SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12 SỬ 12

301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301 301

1 A 2 B 3 A 4 B 5 D 6 C 7 D 8 B 9 D 10 A 11 D 12 A 13 A 14 C 15 C 16 C 17 A 18 B 19 B 20 C 21 C 22 D 23 D 24 B 25 C 26 A 27 A 28 A 29 D 30 B 31 B 32 B 33 C 34 B 35 C 36 A 37 A 38 A 39 D 40 B

Trang 7/7 - Mã đề thi 301

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ KSCL THPT QUỐC GIA LẦN 1 - LỚP 12 NĂM HỌC 2019-2020 ĐỀ THI MÔN: NGỮ VĂN

(Đề thi có 02 trang)

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

I. PHẦN ĐỌC- HIỂU (3,0 điểm)

Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi: Bạn không nên để thất bại ngăn mình tiến về phía trước. Hãy suy nghĩ tích cực về thất bại và rút ra kinh nghiệm. Thực tế những người thành công luôn dùng thất bại như là một công cụ để học hỏi và hoàn thiện bản thân. Họ có thể nghi ngờ phương pháp làm việc đã dẫn họ đến thất bại nhưng không bao giờ nghi ngờ khả năng của chính mình.

Tôi xin chia sẻ với các bạn câu chuyện về những người đã tìm cách rút kinh nghiệm

từ thất bại của mình để đạt được những thành quả to lớn trong cuộc đời.

Thomas Edison đã thất bại gần 10.000 lần trước khi phát minh thành công bóng đèn điện. J.K.Rowling, tác giả của “Harry Potter”, đã bị hơn 10 nhà xuất bản từ chối bản thảo tập 1 của bộ sách. Giờ đây, bộ tiểu thuyết này của bà trở nên vô cùng nổi tiếng và đã được chuyển thể thành loạt phim rất ăn khách. Ngôi sao điện ảnh Thành Long đã không thành công trong lần đóng phim đầu tiên ở Hollywood. Thực tế bộ phim Hollywood đầu tay của anh, thất vọng lắm chứ, nhưng điều đó cũng đâu ngăn được anh vùng lên với những phim cực kì ăn khách sau đó như “Giờ cao điểm” hay “Hiệp sĩ Thượng Hải”.

Thất bại không phải là cái cớ để ta chần chừ. Ngược lại nó phải là động lực tiếp

thêm sức mạnh để ta vươn tới thành công.

(Trích Tại sao lại chần chừ?, Tác giả Teo Aik Cher, Người dịch: Cao Xuân

Từ nội dung đoạn trích phần Đọc hiểu, anh/chị hãy viết đoạn văn (khoảng 200 chữ)

Việt Khương, An Bình, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2016, tr 39,40) Câu 1. Chỉ ra mặt tích cực của thất bại mà “người thành công luôn dùng” được nêu trong đoạn trích. (0,5 điểm) Câu 2. Theo anh/ chị, “suy nghĩ tích cực về thất bại” được nói đến trong đoạn trích được hiểu là gì? (0,5 điểm) Câu 3. Việc tác giả trích dẫn các câu chuyện của Thomas Edison, J.K.Rowling, Ngôi sao điện ảnh Thành Long có tác dụng gì? (1,0 điểm) Câu 4. Anh/ chị có cho rằng trong cuộc sống thất bại luôn “là cái cớ để ta chần chừ” không? Vì sao? (1,0 điểm) II. PHẦN LÀM VĂN (7,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) về bản thân cần chấp nhận sự thất bại như thế nào để thành công trong cuộc sống? Câu 2. (5,0 điểm) Nhận xét đoạn mở đầu bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh, có ý kiến cho rằng: “Đoạn mở đầu bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Chủ Tịch Hồ Chí Minh vừa khéo léo

vừa kiên quyết lại hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc”. Bằng cảm nhận của mình về đoạn trích sau, anh/chị hãy làm sáng tỏ điều đó:

“Hỡi đồng bào cả nước, Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc.

Lời bất hủ ấy trong bản Tuyên ngôn Độc lập năm 1776 của nước Mĩ. Suy rộng ra, câu ấy có nghĩa là: tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do.

Bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Cách mạng Pháp năm 1791 cũng

nói: Người ta sinh ra bình đẳng về quyền lợi; và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi.

Đó là những lẽ phải không ai chối cãi được.” (Tuyên ngôn Độc lập – Hồ Chí Minh, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục Việt

Nam, 2012)

----------- HẾT -----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:....................................................; Số báo danh………………

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL LẦN 1 KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020 - MÔN: NGỮ VĂN (Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

Nội dung

Điểm

I. LƯU Ý CHUNG: - Do đặc trưng của bộ môn Ngữ văn nên giám khảo cần chủ động, linh hoạt trong việc vận dụng đáp án và thang điểm để đánh giá chính xác giá trị của từng bài viết. Khuyến khích những bài viết có cảm xúc và sáng tạo. - Học sinh có nhiều cách khác nhau để khai thác đề song phải đảm bảo yêu cầu về kĩ năng và kiến thức. - Thí sinh có cách làm bài riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản, diễn đạt tốt, vẫn cho điểm tối đa. Điểm bài thi làm tròn đến 0,25 điểm. II. ĐÁP ÁN: Câu

ĐỌC HIỂU

3,0

Phần I

0,5

1

2

0,5

Những người thành công luôn dùng thất bại như là một công cụ để học hỏi và hoàn thiện bản thân. “Suy nghĩ tích cực về thất bại” được nói đến trong đoạn trích được hiểu là: Thất bại không phải là bước cản mà là động lực để đi tới thành công.

3 Việc tác giả trích dẫn các câu chuyện của Thomas Edison,

1,0

J.K.Rowling, Ngôi sao điện ảnh Thành Long có tác dụng:

+ Nhấn mạnh ý nghĩa tích cực của thất bại đối với thành công của

mỗi người.

+ Câu chuyện của Thomas Edison, J.K.Rowling, Ngôi sao điện ảnh Thành Long đều là người thật, việc thật được nhiều người biết đến như những “tấm gương sống” nên có giá trị thuyết phục cao cho luận điểm được nêu.

4 Học sinh có thể đưa ra quan điểm cá nhân, đồng tình hoặc không

1,0

đồng tình nhưng phải lý giải vì sao.

Gợi ý:

- Trong thực tế cuộc sống thất bại nhiều khi đúng là “cái cớ để ta chần chừ”. Vì nhiều người thường chùn bước trước khó khăn, cản trở hay vấp ngã; không tự tin vào năng lực bản thân; thấy chán nản,… - Tuy nhiên Thất bại không phải là cái cớ để ta chần chừ. Ngược lại nó phải là động lực tiếp thêm sức mạnh để ta vươn tới thành công. Vì: + Không có con đường nào đi tới thành công mà dễ dàng, luôn có những khó khăn thử thách nếu ta coi thất bại chỉ như một thử thách, ranh giới cần vượt qua; + Thực tế chứng minh nhiều người thành công sau thất bại;

+ Thất bại còn như một phép thử, là thước đo cho ý chí, nghị lực và lý tưởng, năng lực của bản thân. LÀM VĂN

Phần II

1 Viết đoạn văn về vấn đề: Bản thân cần chấp nhận sự thất bại như thế

2,0

0,25

0,25

1,0

nào để thành công trong cuộc sống. a. Yêu cầu về hình thức: – Viết đúng 01 đoạn văn, khoảng 200 từ. – Viết theo cấu tạo của đoạn văn: diễn dịch, quy nạp, tổng phân hợp… Trình bày bố cục mạch lạc, rõ ràng. b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: Bản thân cần chấp nhận sự thất bại như thế nào để thành công trong cuộc sống. c. Triển khai vấn đề nghị luận: Triển khai vấn đề nghị luận thành một đoạn văn hoàn chỉnh, lôgic; vận dụng tốt các thao tác lập luận; kết hợp chặt chẽ giữa lí lẽ và dẫn chứng; rút ra được bài học cho bản thân. - Giải thích: Thất bại: là một thời điểm mà người ta chưa thể thực hiện được những mục tiêu mà mình đề ra, là những vấp ngã, khiến ta cảm thấy dễ dàng chán nản và mệt mỏi. Vấn đề đặt ra: cách ứng xử, thái độ của bản thân cần chấp nhận sự thất bại như thế nào để thành công trong cuộc sống. - Bàn luận: + Cần nhận thức rõ: Thất bại chỉ là khoảnh khắc, là câu chuyện của một thời điểm; Con đường đi đến thành công là con đường đi xuyên qua sự thất bại. + Thừa nhận và đối diện với thất bại. Chính nhờ thất bại mà con người tích lũy được kinh nghiệm, mài sắc được ý chí và nghị lực. + Kiểm điểm và nhìn nhận, đánh giá lại bản thân mình: Đánh giá lại năng lực, những kinh nghiệm mình đã gặt hái được. + Tìm kiếm một hướng đi mới hoặc tiếp tục cuộc hành trình. + Điều quan trọng là cần nỗ lực vươn lên thất bại, vượt lên chính mình, kiên trì để khẳng định bản thân… + Mở rộng: Thất bại và thành công không đối lập với nhau. Thất bại là thành công bị trì hoãn. Chấp nhận thất bại là một cách, thậm chí là cách duy nhất để kiến tạo thành công. + Phê phán: Có những bạn trẻ hiện nay rất ít chịu đựng được thất bại và vượt qua thất bại, hoặc bỏ cuộc, hoặc lảng tránh,.. - Bài học: + Vấn đề nêu ra đã thể hiện lối sống lành mạnh tiến về phía trước. + Ra sức học tập, trau dồi kiến thức, không ngừng vươn lên trong học tập và trong cuộc sống. Vượt lên thất bại, luôn tiến về phía trước. d. Chính tả, ngữ pháp

0,25

0,25

2

5,0

0,25

0,5

0,5

0,5

Đảm bảo quy tắc chính tả, dùng từ, đặt câu ngữ pháp tiếng Việt. e. Sáng tạo: Thể hiện suy nghĩ sâu sắc về vấn đề nghị luận. Có cách diễn đạt mới mẻ Cảm nhận đoạn mở đầu bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Chủ Tịch Hồ Chí Minh, từ đó làm sáng tỏ ý kiến về đoạn văn đó . a. Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận: có đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài. Mở bài nêu được vấn đề, thân bài triển khai được vấn đề, kết bài kết luận được vấn đề. b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: Đoạn mở đầu Tuyên ngôn Độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh được viết vừa khéo léo vừa kiên quyết lại hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc. c. Triển khai vấn đề nghị luận thành các luận điểm; thể hiện sự cảm nhận sâu sắc và vận dụng tốt các thao tác lập luận (đặc biệt là thao tác phân tích…); kết hợp chặt chẽ giữa lí lẽ và dẫn chứng. Thí sinh có thể triển khai bài làm theo nhiều cách nhưng phải đảm bảo những nội dung chính sau: * Giới thiệu khái quát về tác giả, tác phẩm, đoạn mở đầu bản “Tuyên ngôn Độc lập”. * Giải thích ý kiến:

- khéo léo: biết có những cử chỉ, hành động, lời lẽ thích hợp làm người khác vừa lòng, để đạt được kết quả như mong muốn trong quan hệ đối xử.

- kiên quyết: tỏ ra hết sức cứng rắn, quyết làm bằng được điều

đã định, dù khó khăn trở ngại đến mấy cũng không thay đổi

- hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc: chứa đựng một nội dung ý

nghĩa nào đó ở bên trong, chứ không diễn đạt trực tiếp

=> Ý kiến khẳng định nghệ thuật viết văn, nghệ thuật trích dẫn

2,0

của Bác rất tài tình, chứa đựng nội dung tư tưởng sâu sắc. * Phân tích làm sáng tỏ đoạn mở đầu bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Chủ Tịch Hồ Chí Minh được viết vừa khéo léo vừa kiên quyết lại hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc”. - Vừa khéo léo vừa kiên quyết: + Nhiệm vụ của phần mở đầu một bản Tuyên ngôn là nêu nguyên lí làm cơ sở tư tưởng cho toàn bài. Nguyên lí của Tuyên ngôn Độc lập là khẳng định quyền tự do độc lập của dân tộc. Nhưng ở đây Bác không nêu trực tiếp nguyên lí ấy mà lại dựa vào hai bản Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ năm 1776 và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp năm 1791 để khẳng định "Quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do" của tất cả các dân tộc trên thế giới. Đây chính là nghệ thuật "Lấy gậy ông đập lưng ông". + Bác đã khẳng định quyền độc lập, tự do của dân tộc ta bằng chính những lời lẽ của tổ tiên người Mĩ, người Pháp đã ghi lại trong hai

0,5

0,25

0,5

bản Tuyên ngôn từng làm vẻ vang cho truyền thống tư tưởng và văn hóa của những dân tộc ấy. Cách viết như thế là vừa khéo léo vừa kiên quyết: ++ Khéo léo vì tỏ ra rất trân trọng những danh ngôn bất hủ của người Pháp, người Mĩ để "khoá miệng" bọn đế quốc Pháp, Mĩ đang âm mưu xâm lược và can thiệp vào nước ta (sự thật lịch sử đã chứng tỏ điều này). ++ Kiên quyết vì nhắc nhở họ đừng có phản bội tổ tiên mình, đừng có làm dấy bùn lên lá cờ nhân đạo của những cuộc cách mạng vĩ đại của nước Pháp, nước Mĩ, nếu nhất định tiến quân xâm lược Việt Nam. - Hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc: + Đặt ba cuộc cách mạng ngang hàng nhau, ba nền độc lập ngang hàng nhau, ba bản Tuyên ngôn ngang hàng nhau (và thực sự, cuộc cách mạng tháng Tám 1945 đã giải quyết đúng nhiệm vụ của hai cuộc cách mạng của Mĩ (1776) và của Pháp (1791). + Ý kiến "Suy rộng ra" là một đóng góp đầy ý nghĩa của Bác đối với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Nó như phát súng lệnh khởi đầu cho bão táp cách mạng ở các thuộc địa sẽ làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân trên khắp thế giới vào nửa sau TK XX. * Đánh giá: - Đoạn trích đã đưa ra căn cứ, lí lẽ xác đáng cho lập luận. Quá trình dẫn dắt tới căn cứ, lập luận chính xác, chặt chẽ. Nó xứng đáng là một đoạn mở đầu mẫu mực cho một bản tuyên ngôn bất hủ. - Ý kiến khẳng định nghệ thuật viết văn, nghệ thuật trích dẫn của Bác rất tài tình, chứa đựng nội dung tư tưởng sâu sắc. Qua đó có thể thấy tài năng lập luận bậc thầy, sự sâu sắc trong tư tưởng, lí lẽ sắc bén, ngôn ngữ đanh thép hùng hồn tạo nên sức mạnh luận chiến bất ngờ và sức hấp dẫn kì lạ của văn chính luận Hồ Chí Minh. d. Chính tả, dùng từ, đặt câu: Đảm bảo quy tắc chính tả, dùng từ, đặt câu. e. Sáng tạo: Có cách diễn đạt sáng tạo, thể hiện suy nghĩ sâu sắc, mới mẻ về vấn đề nghị luận.

TỔNG ĐIỂM: 10,0

----------Hết----------

SỞ GD & ĐT BẮC NINH Trường THPT Hàn Thuyên (Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - KHỐI 12 NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: NGỮ VĂN Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:………………………………Số báo danh…………..

I. PHẦN ĐỌC HIỂU (3,0 điểm) Đọc bài thơ sau và thực hiện các yêu cầu từ Câu 1 đến Câu 4:

Bức tranh của tôi

Tường nhà tôi thường treo nhiều tranh Đẹp nhất vẫn là bức tranh màu xanh Cửa sổ Khói trắng dăng dăng ngang tầm thành phố Dãy núi lam sương, cánh đồng biếc mạ… Và rung rinh vài nhánh cây, chùm quả Cùng với những gì gọi là cuộc đời Tất cả dẵm trên nền vĩnh cửu: bầu trời Bức tranh màu xanh tôi thường say ngắm nhất Mỗi tia sáng làm đổi thay màu sắc Mỗi hạt mưa, làn sương, cánh chim Đã khảm vào tôi từ thuở biết nhìn Và phác trong tôi bao đường nét bình yên Rồi một sáng tôi nghe lời bức tranh đằm thắm: “- Anh không thể chỉ đắm say đứng ngắm Anh phải là một nét vẽ dẫu đơn sơ”

(Nguyễn Duy, trích từ tập thơ Cát trắng, NXB Quân đội nhân dân, 1973)

Câu 1. Xác định phong cách ngôn ngữ của văn bản? Câu 2. Theo tác giả, bức tranh nào là đẹp nhất? Bức tranh ấy được vẽ lên bởi những màu sắc, hình ảnh nào? Câu 3. Chỉ ra và nêu tác dụng của một biện pháp tu từ được nhà thơ sử dụng trong các dòng thơ sau:

Mỗi tia sáng làm đổi thay màu sắc Mỗi hạt mưa, làn sương, cánh chim Đã khảm vào tôi từ thuở biết nhìn

Và phác trong tôi bao đường nét bình yên Câu 4. “Bức tranh màu xanh” được nói đến trong đoạn trích gợi cho anh/chị suy nghĩ gì?

II. PHẨN LÀM VĂN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Anh/ Chị hãy viết 01 đoạn văn (khoảng 200 chữ) trình bày suy nghĩ của mình về quan niệm sống được Nguyễn Duy gửi gắm trong hai dòng thơ cuối: “Anh không thể chỉ đắm say đứng ngắm/ Anh phải là một nét vẽ dẫu đơn sơ”.

Câu 2 (5,0 điểm) Nhận xét về “Tuyên ngôn độc lập” của Hồ Chí Minh, có ý kiến cho rằng: “Tuyên ngôn độc lập là một văn kiện lịch sử vô giá”. Ý kiến khác lại khẳng định: “Tuyên ngôn độc lập là một áng văn chính luận mẫu mực”. Từ việc cảm nhận giá trị của bản Tuyên ngôn độc lập, anh/chị hãy chứng minh những nhận định trên?

…………………….Hết…………………… (Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - KHỐI 12 NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: NGỮ VĂN

Nội dung

Phần Câu I

Điểm 3,0 0,5 0,75 1 2

0,75 3

1,0 4

II

1 7,0 2,0

0.25

0.25

1.0 0.25 ĐỌC HIỂU Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật - Theo tác giả, bức tranh đẹp nhất chính là bức tranh màu xanh - cửa sổ - Bức tranh đã được vẽ bằng màu sắc chủ đạo là màu xanh của bầu trời, trên đó hiện lên các hình ảnh: khói trắng, núi lam sương, cánh đồng biếc mạ, nhánh cây, chùm quả… - Có thể chọn: biện pháp điệp từ hoặc liệt kê… - Tác dụng: nhấn mạnh vẻ đẹp phong phú, đa dạng của cuộc sống, niềm yêu thương, gắn bó, tình cảm nâng niu, trân trọng từng vẻ đẹp của cuộc đời bình dị, thân thuộc. “Bức tranh màu xanh” trong văn bản gợi suy nghĩ về chính bức tranh cuộc sống của mỗi người với những nét vẻ giản dị, gần gũi, thanh bình, tươi đẹp. - Màu sắc nổi bật của bức tranh là màu xanh – màu của sự sống, ước mơ và hi vọng. Khi dành thời gian ngắm nhìn bức tranh đó, con người thấy thêm trân trọng, yêu thương, gắn bó với cuộc đời - Suy nghĩ riêng của bản thân LÀM VĂN Viết 01 đoạn văn (khoảng 200 chữ) trình bày suy nghĩ của mình về quan niệm sống được Nguyễn Duy gửi gắm trong hai dòng thơ cuối: “Anh không thể chỉ đắm say đứng ngắm/ Anh phải là một nét vẽ dẫu đơn sơ”. a. Đảm bảo yêu cầu về hình thức đoạn văn Thí sinh có thể trình bày đoạn văn theo cách diễn dịch, quy nạp, tổng - phân - hợp, móc xích hoặc song hành. b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: Tinh thần hoà nhập và cống hiến, góp một “nét vẽ đơn sơ” vào bức tranh thiên nhiên, cuộc đời. c. Triển khai vấn đề nghị luận: có thể theo gợi ý sau: - Giải thích: Khi “anh …đứng ngắm”, anh chỉ là khán giả bên ngoài, kẻ thụ hưởng. Anh hãy là “một nét vẽ”, hãy tham gia làm nên vẻ đẹp của bức tranh cuộc đời. Hai câu thơ gửi gắm thông điệp về tinh thần hoà nhập và cống hiến, đóng góp giá trị bản thân cho cuộc đời. - Bình luận: + Bức tranh cuộc sống phong phú, nhiều dạng vẻ, màu sắc chỉ khi mỗi người biết góp vào đó một nét vẽ, dù bé nhỏ, biết tham gia tích cực, cống hiến cho tập thể, cuộc đời. Khi đó, chính họ sẽ cảm nhận được giá trị của bản thân, tự hào và lạc quan hơn trong cuộc sống + Phê phán những người chỉ biết đứng ngoài, bàng quan với cuộc sống, tách mình khỏi thiên nhiên. - Bài học, liên hệ: + Giữ thái độ sống tích cực, hoà mình vào thiên nhiên, vào dòng chảy xã hội + Nỗ lực để “nét vẽ” của mình không chỉ “đơn sơ” mà thật đậm màu, rực rỡ, tận hiến d. Chính tả, ngữ pháp Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp tiếng Việt.

e. Sáng tạo Thể hiện suy nghĩ sâu sắc về vấn đề nghị luận; có cách diễn đạt mới mẻ.

2 0.25 5,0

0.25

Nhận xét về Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chí Minh, có ý kiến cho rằng “Tuyên ngôn độc lập là một văn kiện lịch sử vô giá”. Ý kiến khác lại khẳng định “Tuyên ngôn độc lập là một áng văn chính luận mẫu mực”. Từ việc cảm nhận giá trị của bản Tuyên ngôn độc lập, anh/chị hãy chứng minh những nhận định trên? a. Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận Mở bài nêu được vấn đề, Thân bài triển khai được vấn đề, Kết bài khái quát được vấn đề. b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận c. Triển khai vấn đề nghị luận thành các luận điểm Thí sinh có thể triển khai theo nhiều cách, nhưng cần vận dụng tốt các thao tác lập luận, kết hợp chặt chẽ giữa lí lẽ và dẫn chứng; đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Giới thiệu khái quát về tác giả Hồ Chí Minh, tác phẩm “Tuyên ngôn độc lập” (TNĐL), trích dẫn hai ý kiến. 2. Giải thích, khẳng định hai ý kiến: - Ý kiến thứ nhất: Văn kiện lịch sử: là văn bản ghi lại những sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với dân tộc. Văn kiện lịch sử vô giá: nhấn mạnh vai trò, tầm quan trọng của TNĐL có liên quan đến vận mệnh dân tộc. - Ý kiến thứ hai: Áng văn chính luận mẫu mực: là những áng văn đạt chuẩn mực cao về nội dung và nghệ thuật, có sức thuyết phục, quy tụ lòng người. => Hai ý kiến đều đánh giá cao tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Bác xét trên hai góc độ chính trị lịch sử và văn chương nghệ thuật. 3. Cảm nhận giá trị bản Tuyên ngôn độc lập

0.5 0.5 0.5 2.0 a, Tuyên ngôn độc lập là một văn kiện lịch sử vô giá - Là lời tuyên bố xóa bỏ chế độ thực dân, phong kiến ở nước ta, chấm dứt mối quan hệ thuộc địa với Pháp, từ đó khẳng định quyền tự chủ và vị thế bình đẳng của dân tộc ta với thế giới - Là mốc son lịch sử mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do của dân tộc. - Tác phẩm kết tinh những tư tưởng cao đẹp của nhân loại: lý tưởng đấu tranh giải phóng dân tộc và tinh thần yêu chuộng độc lập tự do. b, Tuyên ngôn độc lập là áng văn chính luận mẫu mực Sức mạnh và tính thuyết phục của tác phẩm được thể hiện chủ yếu ở nghệ thuật viết văn chính luận mẫu mực qua bố cục ngắn gọn, logic, lập luận chặt chẽ, lí lẽ sắc bén, bằng chứng xác thực, ngôn ngữ hùng hồn, đầy cảm xúc… - Tác phẩm có bố cục ngắn gọn, súc tích gồm 3 phần liên kết chặt chẽ với nhau trong hệ thống lập luận sắc sảo: + Phần mở đầu: Nêu cơ sở pháp lí và chính nghĩa bằng việc trích dẫn 2 bản tuyên ngôn: Tuyên ngôn độc lập của Mĩ năm 1776 và Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Pháp năm 1791. Cách lập luận vừa khôn khéo, sắc sảo, vừa sáng tạo, sâu sắc. + Phần thứ hai: nêu cơ sở thực tiễn của bản Tuyên ngôn Độc lập bằng việc lập bản cáo trạng tố cáo tội ác của thực dân Pháp, đồng thời khẳng định thực tế lịch sử đấu tranh của dân tộc ta. + Phần kết luận: Lời tuyên bố của bản “Tuyên ngôn”: Tuyên bố và khẳng định quyền độc lập tự do của dân tộc VN trên 2 mặt: Lí luận và thực tiễn: “Nước VN

0.5

0.25

0.5 có quyền...Sự thật là...” . Khẳng định quyết tâm của toàn dân tộc và định hướng cho CMVN “Toàn thể dân tộc VN quyết đem tinh thần và lực lượng... độc lập ấy”. - Tác phẩm thể hiện những lí lẽ sắc bén, đầy sáng tạo, hệ thống dẫn chứng xác thực, ngôn ngữ chính xác, hùng hồn, đầy cảm xúc, tác động mạnh mẽ vào nhận thức, tình cảm của người nghe… 4. Bình luận, đánh giá - Cả hai ý kiến đều đúng, tuy có nội dung khác nhau tưởng như đối lập nhưng thực chất là bổ sung cho nhau cùng khẳng định giá trị to lớn của bản tuyên ngôn. Đó là sự kết hợp hài hòa giữa giá trị lịch sử chính trị và giá trị văn chương nghệ thuật. Tuyên ngôn Độc lập là một văn kiện lịch sử vô giá, là áng văn chính luận mẫu mực hội tụ vẻ đẹp tư tưởng và tình cảm của Hồ Chí Minh cũng như của toàn dân tộc Việt Nam. Bản Tuyên ngôn xứng đáng là “áng thiên cổ hùng văn”. - Khẳng định tấm lòng vĩ đại cũng như tài năng xuất sắc của chủ tịch Hồ Chí Minh qua Tuyên ngôn độc lập. Người không chỉ đem lại ánh sáng tự do, hòa bình cho dân tộc mà còn đóng góp những tài sản tinh thần vô giá cho lịch sử và văn học nước nhà. d. Chính tả, ngữ pháp Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp tiếng Việt. e. Sáng tạo Thể hiện suy nghĩ sâu sắc về vấn đề nghị luận; có cách diễn đạt mới mẻ.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN --------------------------------------

Đề chẵn

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 LẦN 1 MÔN: NGỮ VĂN NĂM HỌC: 2019-2020 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm: 02 trang) I. PHẦN ĐỌC HIỂU (3,0 điểm)

Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu cầu: … Những người hí hửng hôi của bên chiếc xe cháy trụi, chỉ vài chai dầu ăn, sữa tắm. Gương mặt bất lực ứa nước mắt của một người đàn ông phong trần. Và gương mặt bẽn lẽn khi xóm làng vận động người hôi của trả lại cho người lái xe số vật phẩm trên.

Những tàn ác, tham lam, ti tiện... cũng giống như rều rác trên bề mặt một con sông đang cuộn trào. Nhìn ngang, nó dày đặc lắm, tưởng chừng hung hãn lấp kín cả mặt sông. Nhưng nhìn sâu, dưới bề mặt đó là một khối nước khổng lồ gấp bội. Khối nước đó trong veo, cuồn cuộn và miệt mài lao đi, tưới đẫm và cho vẫy vùng.

Cuộc đời này có chuyện xấu xa, nhưng cuộc đời này không hề và chẳng bao giờ toàn là chuyện xấu xa. Khối nước kia mới thực là nguồn sức mạnh nguyên thủy và vĩnh hằng nuôi dưỡng sự sống, vẽ màu xanh lên bầu trời, nở ra những thảm hoa rực rỡ trong tâm hồn mỗi con người.

(Trích Chuyện anh phụ xe bật khóc vì bị hôi của: Nó rất ám ảnh, nhưng cuộc đời

này không phải toàn là thứ xấu xa... Hoàng Xuân, Tri thức trẻ, 05/11/2016). Câu 1: Chỉ ra phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong đoạn trích trên. (0,5 điểm) Câu 2: Chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong câu: “Những tàn ác, tham lam, ti tiện... cũng giống như rều rác trên bề mặt một con sông đang cuộn trào”. (1,0 điểm) Câu 3: Hình ảnh “khối nước” trong đoạn trích tượng trưng cho điều gì? (0,5 điểm) Câu 4: Anh/Chị hiểu như thế nào về câu nói: “Khối nước kia mới thực là nguồn sức mạnh nguyên thủy và vĩnh hằng nuôi dưỡng sự sống, vẽ màu xanh lên bầu trời, nở ra những thảm hoa rực rỡ trong tâm hồn mỗi con người.” (1,0 điểm) II. PHẦN LÀM VĂN (7,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm) Hãy viết 01 đoạn văn (khoảng 200 chữ) trình bày suy nghĩ của anh/chị về ý kiến được nêu trong đoạn trích ở phần Đọc hiểu:“Cuộc đời này có chuyện xấu xa, nhưng cuộc đời này không hề và chẳng bao giờ toàn là chuyện xấu xa.”. Câu 2 (5,0 điểm)

Vẻ đẹp hào hoa của hình tượng người lính Tây Tiến qua đoạn thơ sau:

Doanh trại bừng lên hội đuốc hoa Kìa em xiêm áo tự bao giờ Khèn lên man điệu nàng e ấp Nhạc về Viên Chăn xây hồn thơ Người đi Châu Mộc chiều sương ấy Có thấy hồn lau nẻo bến bờ Có nhớ dáng người trên độc mộc Trôi dòng nước lũ hoa đong đưa

(Tây Tiến, Quang Dũng, Ngữ văn 12, tập 1, NXBGD)

------------- Hết -------------

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh..........................................................SBD.............................................

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

Đề chẵn

Năm học 2019 - 2020

(Hướng dẫn chấm gồm: 04 trang)

Môn: Ngữ văn 12

I. PHẦN ĐỌC HIỂU (3,0 điểm)

Câu

Nội dung

Điểm 0,5 0,5 0,5

Câu 1 Phương thức biểu đạt chính của đoạn trích: Nghị luận - Biện pháp tu từ được sử dụng trong câu: Câu 2 So sánh: Những tàn ác, tham lam, ti tiện với rều rác trên bề mặt một con sông đang cuộn trào. - Tác dụng: Tạo nên cách diễn đạt hình ảnh, ấn tượng về những điều ác, điều xấu đang diễn ra tràn lan, có thể nhìn thấy rất rõ ràng.

Câu 3 Hình ảnh “khối nước” trong đoạn trích tượng trưng cho lòng tốt, những điều

0,5

Câu 4

0,5 0,5

tốt đẹp trong cuộc sống. - Câu nói thể hiện niềm tin của tác giả về những điều tốt đẹp trong cuộc đời luôn tồn tại và có sức sống mãnh liệt. - Những điều tốt, lòng tốt của con người sẽ làm cho cuộc đời này luôn tươi đẹp - vẽ màu xanh lên bầu trời;và bồi đắp cho tâm hồn con người những giá trị chân, thiện, mĩ - nở ra những thảm hoa rực rỡ trong tâm hồn mỗi con người.

II. PHẦN LÀM VĂN (7,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm) Yêu cầu về kĩ năng: - Biết cách viết đoạn văn nghị luận xã hội, vận dụng tốt các thao tác lập luận để giải quyết

vấn đề một cách thuyết phục.

- Đoạn văn có bố cục mạch lạc; lập luận chặt chẽ; dẫn chứng tiêu biểu, xác đáng; hành văn

trong sáng, giàu cảm xúc; không mắc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.

Yêu cầu về kiến thức: Có thể có những quan điểm khác nhau nhưng phải phù hợp với chuẩn mực đạo đức, lẽ phải.

Dưới đây chỉ là những định hướng cơ bản: Ý 1

Điểm 0,25

2 a

Nội dung Giải thích:“Cuộc đời này có chuyện xấu xa, nhưng cuộc đời này không hề và chẳng bao giờ toàn là chuyện xấu xa.”. - chuyện xấu xa: là nhữngtàn ác, tham lam, ti tiện… những mặt trái trong xã hội. Câu nói khẳng định: Cuộc đời này vẫn tồn tại những chuyện xấu xa, nhưng đồng thời cũng thể hiện niềm tin mãnh liệt vào những điều tốt đẹp luôn tồn tại trong cuộc đời. Bàn luận, chứng minh Tại sao “Cuộc đời này có chuyện xấu xa”: - Cái ác, cái xấu luôn tồn tại song song cùng với những điều tốt đẹp.Đó chính là hai mặt của cuộc sống và của con người. Trong mỗi con người luôn có phần con và phần người, phần bản năng và phần ý chí. Khi để phần bản năng chế ngự, con người sẽ dễ rơi vào những tàn ác, tham lam, ti tiện… và vì thế mà sẽ gây ra cho cuộc đời này những chuyện xấu xa.

1,25 0,5

Nội dung

Ý b

Điểm 0,75

3

0,5

Tại sao “cuộc đời này không hề và chẳng bao giờ toàn là chuyện xấu xa”: - Nhân chi sơ tính bản thiện – lương thiện là bản chất nguyên thủy của con người, hướng thiện luôn là khát khao tiềm ẩn và mãnh liệt của nhân loại tiến bộ. - Chứng kiến những điều xấu xa, thẳm sâu trong lương tâm mỗi người sẽ cảm thấy ghê sợ, từ đó hoặc tránh xa, hoặc đấu tranh, lên án để loại bỏ những điều xấu xa trong xã hội. - Bản thân mỗi con người khi làm điều ác, điều xấu sẽ rơi vào cảm giác day dứt, ăn năn, hối hận, để từ đó đấu tranh với chính mình mà vươn lên những điều tốt đẹp. Bài học nhận thức và hành động: - Cần có cách nhìn đúng đắn để thấy rằng các ác, cái xấu có thể đang hiện hữu, lan rộng, nhưng đó chỉ là nhìn bên ngoài bề mặt, còn thực chất những điều tốt đẹp luôn được nhân loại trân trọng và gìn giữ. - Cần có thái độ, hành động đúng đắn: tránh xa và lên án, đấu tranh loại bỏ các ác, cái xấu, nhân rộng những điều tốt đẹp trong cuộc sống.

Lưu ý: Nếu viết không đúng hình thức đoạn văn thì trừ 0,5 điểm.

Câu 2 (5,0 điểm) Yêu cầu về kĩ năng: Hiểu đề, biết cách làm bài văn nghị luận văn học. Biết phân tích dẫn chứng để làm sáng tỏ vấn đề. Bố cục rõ ràng, lập luận chặt chẽ. Hành văn trôi chảy. Văn viết có cảm xúc. Không mắc các lỗi diễn đạt, dùng từ, ngữ pháp, chính tả.

Yêu cầu về kiến thức: Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau song cần

đáp ứng được những ý cơ bản sau:

Ý

Nội dung

Điểm

Vẻ đẹp hào hoa của hình tượng người lính Tây Tiến qua đoạn thơ sau:

Doanh trại bừng lên hội đuốc hoa,

Trôi dòng nước lũ hoa đong đưa

1. Giới thiệu vài nét về tác giả, tác phẩm, đoạn thơ

0,5

1

- Quang Dũng là một trong những gương mặt tiêu biểu của nền thơ ca hiện đại Việt Nam. Ông là một nghệ sĩ đa tài: làm thơ, viết văn, vẽ tranh, soạn nhạc… Hồn thơ Quang Dũng phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn và tài hoa, thiết tha với quê hương, đất nước mình.

- Tây Tiến là một trong những thi phẩm xuất sắc nhất của đời thơ Quang Dũng. Tác phẩm là bức họa bằng ngôn từ về bức tranh thiên nhiên, cuộc sống miền Tây hùng vĩ, dữ dội mà mĩ lệ, nên thơ cùng hình ảnh lãng mạn, bi tráng về người lính Tây Tiến.

- Đoạn thơ thứ 2 là những kỉ niệm đẹp về tình quân dân trong đêm liên hoan văn nghệ; cảnh thiên nhiên, con người miền Tây trữ tình, thơ mộng. Qua đó

thể hiện vẻ đẹp hào hoa của người lính Tây Tiến.

2

2. Vẻ đẹp hào hoa của hình tượng người lính Tây Tiến qua đoạn thơ:

4,0

0,5

a. Giải thích khái niệm : Vẻ đẹp hào hoa

- Nghĩa gốc: Hào hoa chỉ vẻ lịch lãm, sang trọng, phóng khoáng trong cách sống, cách cư xử…

- Trong bài thơ “Tây Tiến”, vẻ đẹp hào hoa là vẻ đẹp của tâm hồn nhạy cảm, tinh tế, lãng mạn, mềm mại, bay bổng, mơ mộng; khẳng định cái tôi tràn đầy tình cảm, cảm xúc. Vẻ đẹp hào hoa nâng đỡ tinh thần người lính vượt lên mọi thử thách trong máu lửa của chiến tranh gian khổ để hướng đến ngày mai chiến thắng.

b. Phân tích:

1,75

* Vẻ đẹp hào hoa của người lính Tây Tiến được biểu hiện qua nỗi nhớ về tình quân dân với cảnh đêm liên hoan văn nghệ mang màu sắc phương xa, xứ lạ.

- Với nét vẽ khoẻ khoắn, mê say, Quang Dũng dẫn người đọc vào một đêm liên hoan văn nghệ đầy hấp dẫn nơi xứ lạ.

+ Đêm liên hoan trở thành đêm hội tưng bừng với hình ảnh “đuốc hoa” rực rỡ, gợi những liên tưởng thi vị, tình tứ, mang đến niềm vui rạo rực, náo nức lòng người.

+ Cụm từ “bừng lên” như nốt nhấn tươi sáng cho cả câu thơ, đó là ấn tượng về ánh sáng chói lòa, đột ngột của lửa, của đuốc làm ấm nóng cả núi rừng.

- Hình ảnh trung tâm của đêm hội là “đuốc hoa”, là những thiếu nữ miền sơn cước: Kìa em xiêm áo tự bao giờ.

+ Sự kết hợp của từ Kìa và cụm từ nghi vấn tự bao giờ bộc lộ cảm giác vừa ngỡ ngàng, thú vị vừa ngưỡng mộ, trìu mến của người lính Tây Tiến.

+ Người xem hội, người tham gia liên hoan ngất ngây trong tiếng khèn, trong man điệu mang đậm chất núi rừng vừa bí ẩn, quyến rũ, vừa tình tứ, e thẹn nhưng cũng mãnh liệt, tha thiết của những thiếu nữ miền Tây.

- Cảnh vật, con người như ngả nghiêng, ngây ngất trong những giây phút bình yên hiếm hoi của thời chiến.

- Dư âm của chiến tranh tàn khốc bị đẩy lùi chỉ còn những tâm hồn lãng mạn trong tiếng nhạc, hồn thơ. Đây là một kỉ niệm đẹp, khó phai mờ trong lòng những người lính Tây Tiến nói chung và trong lòng Quang Dũng nói riêng.

* Vẻ đẹp hào hoa của người lính Tây Tiến được biểu hiện qua kí ức khó phai về khung cảnh thiên nhiên và con người miền Tây trữ tình, thơ mộng.

- Người đi Châu Mộc chiều sương ấy là người lính Tây Tiến, họ như đang dẫn người đọc đến với thiên nhiên Tây Bắc hoang sơ, lặng tờ mang một sắc màu huyền thoại. Cảnh thơ mộng, trữ tình được nhà thơ diễn tả qua các chi tiết chiều sương giăng mắc mênh mang mờ ảo, dòng sông trôi lặng tờ đậm

sắc màu cổ tích, dáng người mềm mại, uyển chuyển lướt trên con thuyền độc mộc, hoa đôi bờ đong đưa theo dòng thác lũ.

1,75

- Cảnh không vô tri vô giác, mà trong gió trong cây, như có linh hồn của vạn vật: Có thấy hồn lau nẻo bến bờ. Hồn lau trong thơ Quang Dũng cũng là hồn lau của li biệt, phảng phất chút buồn nhưng không xao xác, lãng quên mà đầy nhớ nhung, lưu luyến.

- Hình ảnh bóng dáng con người Tây Bắc hiện lên trong khung cảnh huyền ảo, mờ xa. Dáng người mềm mại, bé nhỏ nhưng lại cứng cỏi kiên cường.

- Hoa trên dòng thác lũ đong đưa tình tứ như níu giữ cái nhìn say mê của những “Người đi Châu Mộc chiều sương ấy”. Bóng người, bóng hoa như họa thêm vẻ đẹp cho nhau tạo ấn tượng giàu cảm xúc về cảnh và người miền Tây.

- Chất nhạc trong đoạn thơ ngân nga như tiếng hát cất lên từ tâm hồn ngất ngây, mê say, lãng mạn của cái tôi trữ tình giàu cảm xúc dẫn người đọc vào thế giới của cái đẹp, của cõi mơ, cõi nhạc.

3

3. Đánh giá, mở rộng:

0,5

- Với cảm hứng lãng mạn, đoạn thơ đưa người đọc trở về với những phút giây bình yên, hiếm có của thời chiến tranh, về thế giới cổ tích với dòng sông huyền thoại... Vẻ đẹp trữ tình, thơ mộng ấy của thiên nhiên và con người Tây Bắc được cảm nhận qua tâm hồn tinh tế, nhạy cảm của người lính Tây Tiến.

- Hình tượng người lính trong bài thơ Tây Tiến vừa kết tinh được vẻ đẹp chung của hình tượng người lính trong những trang thơ chống Pháp: có lí tưởng cao cả, đầy ý chí và nghị lực vượt lên mọi khó khăn, vừa chứa đựng vẻ đẹp riêng trong trang thơ Quang Dũng: vẻ đẹp hào hoa. Vẻ đẹp ấy được khắc họa bằng cảm xúc lãng mạn, bay bổng cùng các thủ pháp đặc trưng của bút pháp lãng mạn. Quang Dũng đã góp phần làm phong phú diện mạo thẩm mĩ của chân dung người lính vệ quốc trong thơ ca Việt Nam thời chống Pháp. Bên cạnh hình tượng người lính xuất thân từ nông dân chất phác, bình dị, hồn hậu, là người lính của đất Hà thành mang tầm hồn hào hoa, lãng mạn.

------------ Hết-------------

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ÔN THI THPTQG 2019, LẦN 1

Môn: Ngữ Văn 12

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I: ĐỌC HIỂU (3,0 điểm)

Đọc đoạn thơ sau và thực hiện các yêu cầu:

“Nắm nhau tôi chôn góc phù sa sông Mã

Trăm thác nghìn ghềnh cuộn xoáy vào tơ Làng cong xuống dáng tre già trước tuổi Tiếng gọi đò khuya sạt cả đôi bờ.

Con hến, con trai một đời nằm lệch Lấm láp đất bùn đứng thẳng cũng nghiêng Mẹ gạt mồ hôi để ngoài câu hát Giấc mơ tôi ngọt hơi thở láng giềng.

Hạt thóc củ khoai đặt đâu cũng thấp Cả những khi rổ rá đội lên đầu Chiếc liềm nhỏ không còn nơi cắt chấu Gặt hái xong rồi rơm, rạ bó nhau. »

(Nguyễn Minh Khiêm, trích “Một góc phù sa”, NXB Hội Nhà văn 2007, tr

18&19) Câu 1 (0.5 điểm): Xác định phương thức biểu đạt chính của đoạn trích. Câu 2 (0.5 điểm): Chỉ ra các từ ngữ, hình ảnh nói về quê hương bình dị, gần gũi trong kí ức của nhà thơ. Câu 3 (1.0 điểm) : Hai câu thơ: "Mẹ gạt mồ hôi để ngoài câu hát/ Giấc mơ tôi ngọt hơi thở láng giềng » gợi cho anh/chị suy nghĩ gì? Câu 4 (1,0 điểm): Thông điệp mà anh/chị tâm đắc nhất qua đoạn trích trên. PHÀN II. LÀM VĂN (7.0 điểm) Câu 1 (2.0 điểm) : Từ nội dung đoạn thơ ở phần Đọc hiểu, anh/chị hãy viết một đoạn văn (khoảng 200 chữ) về ý nghĩa của những điều giản dị đối với cuộc sống con người. Câu 2 (5.0 điểm): Trong bài thơ “Tây Tiến”, Quang Dũng viết:

“Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc Quân xanh màu lá dữ oai hùm. Mắt trừng gửi mộng qua biên giới, Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm. Rải rác biên cương mồ viễn xứ, Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh, Áo bào thay chiếu anh về đất, Sông Mã gầm lên khúc độc hành”.

(Ngữ văn 12, tập 1, NXB GD Việt Nam 2016, tr 88&89)

Cảm nhận về hình tượng người lính trong đoạn thơ trên. Từ đó, nhận xét về bút pháp lãng

mạn của nhà thơ

———— HẾT————

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh…………………………………… Số báo danh……………………

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ÔN THI THPTQG 2019, LẦN 1 Môn: Ngữ Văn 12

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜ NG THPT QUAN G HÀ

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

HƯỚNG DẪN CHẤM

Điểm

Ph Câu Nội dung ần ĐỌC HIỂU I

1 Phương thức biểu đạt chính: Biểu cảm/Phương thức biểu cảm

3.0 0,5

2

Các từ ngữ, hình ảnh: phù sa sông Mã, con hến, con trai, hạt thóc, củ

0,5

từ bốn từ ngữ/hình ảnh trở lên cho 0.5 điểm)

- Hình ảnh người mẹ tần tảo, lạc quan yêu đời

- Kí ức về tuổi thơ gắn bó với quê hương, xóm giềng và người mẹ yêu quý.

0,5 0,5

khoai, rơm, rạ… (HS chỉ ra được một đến ba từ ngữ/hình ảnh cho 0.25 điểm, 3 Kí ức đẹp đẽ đó sẽ theo mãi cuộc sống con người.

Học sinh có thể rút ra nhiều thông điệp ý nghĩa, sau đây chỉ là gợi ý:

1,0

-Trân trọng những người thân yêu xung quanh mình.

4 bản thân mình.

- Gần gũi, gắn bó với quê hương, coi đó là nguồn cội quan trọng đối với

II

LÀM VĂN 1

Nghị luận xã hội

2.0

0,25

a. Đảm bảo yêu cầu về hình thức đoạn văn Học sinh có thể trình bày đoạn văn theo cách diễn dịch, quy nạp, tổng - phân - hợp, móc xích hoặc song hành.

0,25

b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận:tình yêu biển đảo của thế hệ trẻ hôm nay

theo nhiều cách nhưng phải làm rõ các ý:

*Giới thiệu được vấn đề *Giải thích: điều giản dị trong cuộc sống con người chính là những gì thân

0,25

thiết, gắn bó, gần gũi xung quanh cuộc sống của mỗi người

*Ý nghĩa: Những điều giản dị có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với cuộc

0,5

*HS đưa ra dẫn chứng thực tế, thuyết phục

*Liên hệ: Mỗi người cần biết trân trọng những điều giản dị nhỏ bé, bởi đó

0,25

c. Triển khai vấn đề nghị luận: Học sinh lựa chọn các thao tác lập luận phù hợp để triển khai vấn đề nghị luận sống con người. Những điều giản dị có thể trở thành điểm tựa, bồi đắp cho con người giá trị tinh thần cao quí (tình làng nghĩa xóm, gia đình sâu nặng…); góp phần thanh lọc tâm hồn, hoàn thiện nhân cách để trở thành người tử tế. có thể là nơi vẫy gọi ta về, làm bừng sáng kí ức đẹp đẽ… d. Chính tả, ngữ pháp: Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp tiếngViệt.

0,25

0,25

e. Sáng tạo: Thể hiện suy nghĩ sâu sắc về vấn đề nghị luận; có cách diễn đạt mới mẻ

2

Nghị luận văn học

5.0

0,25

a.Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận: Mở bài nêu được vấn đề Thân bài: Triển khai được vấn đề; Kết bài: Khái quát được vấn đề

0,5

b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: hình tượng người lính trong đoạn thơ, nhận xét bút pháp lãng mạn của tác giả

c.Triển khai vấn đề nghị luận: Học sinh lựa chọn các thao tác lập luận phù hợp để triển khai vấn đề nghị luận theo nhiều cách, kết hợp giữa lí lẽ và dẫn chứng nhưng phải làm rõ các ý:

0,5 2,0

1.Giới thiệu ngắn gọn về tác giả, tác phẩm và vấn đề cần nghị luận 2.Cảm nhận hình tượng người lính - Vẻ đẹp hào hùng, lãng mạn (1,0)

xanh màu lá, dữ oai hùm

thơm - Vẻ đẹp bi tráng (1,0)

gầm lên khúc độc hành

+Sẵn sàng dâng hiến sự sống, tuổi trẻ: chẳng tiếc đời xanh

+Chân dung người lính kiêu hùng trong gian khổ: không mọc tóc, quân +Ý chí mãnh liệt và tâm hồn mộng mơ: mắt trừng gửi mộng, dáng kiều + Mất mát đau thương mà không bi lụy: mồ viễn xứ, áo bào, anh về đất, *Nghệ thuật: Thể thơ thất ngôn, bút pháp hiện thực kết hợp với bút pháp

lãng mạn, sử dụng các từ Hán Việt, biện pháp nói giảm nói tránh, ngôn ngữ cường điệu, tương phản, gây ấn tượng, hồn thơ phóng khoáng, tài hoa, lãng mạn … 3.Nhận xét về bút pháp lãng mạn của nhà thơ

- QD đã phát huy cao độ trí tưởng tượng bay bổng và lãng mạn của mình, 1,0

sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh ấn tượng để tô đậm những vẻ đẹp độc đáo khác thường, lí tưởng cao cả của người lính. Nhờ bút pháp lãng mạn mà mọi khó khăn, gian khổ, thiếu thốn đã bị mờ nhòe đồng thời làm nổi bật chất kiêu hùng, hào hoa của người lính Tây Tiến . - Qua hai đoạn thơ hiện lên một “cái tôi” hào hoa, phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn của nhà thơ d. Chính tả, ngữ pháp: Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp tiếng Việt.

0,25

0,5

e. Sáng tạo: Thể hiện suy nghĩ sâu sắc về vấn đề nghị luận; có cách diễn đạt mới mẻ

...............................HẾT.................................

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 -----------

KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 ĐỀ THI MÔN: NGỮ VĂN 12 Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian phát đề. Đề thi gồm: 02 trang. ———————

I. ĐỌC- HIỂU (3,0 điểm)

Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu cầu:

Khi bị những người mình tin tưởng, thân thiết trở mặt sau lưng, ai cũng cảm thấy tổn thương, thậm chí dằn vặt rằng mình đã làm gì để xứng đáng nhận được điều đó. Thế nhưng bạn cần ngưng suy nghĩ như vậy đi, càng không nên căm ghét, mắng chửi đối phương mà hãy cố gắng bỏ qua. Dù có tiếp tục trở lại làm bạn hay không thì cũng hãy tha thứ cho họ, tha thứ không phải để tỏ ra cao thượng mà tha thứ để hạnh phúc, an yên hơn, việc oán hận đối phương chỉ càng đào sâu vào vết thương lòng của bạn mà thôi.

Cuộc sống không hề phẳng lặng như dòng sông, những kẻ không ưa bạn sẽ trực chờ lúc bạn sơ hở để “đâm bị thóc, chọc bị gạo” khi bạn gặp khó khăn hay sa cơ lỡ vận, khiến bạn buồn, bạn khóc, bạn tổn thương, với mục đích là khiến bạn gục ngã không thể gượng dậy. Đó lại chính là lúc bạn phải mạnh mẽ hơn bao giờ hết để kẻ xấu có muốn chế nhạo, hả hê cũng không được. Nếu họ khiến bạn tổn thương một, hãy cố gắng tìm kiếm niềm vui cho bản thân gấp mười lần vì chỉ có cuộc sống tràn đầy niềm vui, tiếng cười của bạn mới là công cụ trả thù ngọt ngào mà chí mạng nhất đối với những kẻ thù.

(Theo Trí Thức Trẻ)

Câu 1: Xác định phong cách ngôn ngữ được dùng trong đoạn trích? Câu 2: Theo tác giả, chúng ta cần làm những gì “Khi bị những người mình tin tưởng, thân thiết trở mặt sau lưng”? Câu 3: Dù có tiếp tục trở lại làm bạn hay không thì cũng hãy tha thứ cho họ. Anh/chị có đồng tình với ý kiến trên không? Vì sao? Câu 4: Thông điệp nào trong đoạn trích trên có ý nghĩa nhất đối với anh/chị? Vì sao? II. LÀM VĂN: (7,0 điểm). Câu 1 (2,0 điểm):

Anh/ chị hãy viết một đoạn văn 200 chữ trình bày suy nghĩ của mình về ý kiến được gợi ra

ở phần Đọc – hiểu.

Nếu họ khiến bạn tổn thương một, hãy cố gắng tìm kiếm niềm vui cho bản thân gấp mười

lần

Câu 2 (5,0 điểm):

Thế mà hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta. Hành động của chúng trái hẳn với nhân đạo và chính nghĩa.

Về chính trị, chúng tuyệt đối không cho nhân dân ta một chút tự do dân chủ nào.

Chúng thi hành những luật pháp dã man. Chúng lập ba chế độ khác nhau ở Trung, Nam,

Bắc để ngăn cản việc thống nhất nước nhà của ta, để ngăn cản dân tộc ta đoàn kết.

Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường học. Chúng thẳng tay chém giết những người yêu

nước thương nòi của ta. Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

Chúng ràng buộc dư luận, thi hành chính sách ngu dân.

Chúng dùng thuốc phiện, rượu cồn để làm cho nòi giống ta suy nhược.

Về kinh tế, chúng bóc lột dân ta đến xương tủy, khiến cho dân ta nghèo nàn, thiếu thốn, nước

ta xơ xác, tiêu điều. Chúng cướp không ruộng đất, hầm mỏ, nguyên liệu.

Chúng giữ độc quyền in giấy bạc, xuất cảng và nhập cảng.

Chúng đặt ra hàng trăm thứ thuế vô lý, làm cho dân ta, nhất là dân cày và dân buôn, trở nên

bần cùng.

Chúng không cho các nhà tư sản ta ngóc đầu lên. Chúng bóc lột công nhân ta một cách vô

cùng tàn nhẫn.

Mùa thu năm 1940, phát xít Nhật đến xâm lăng Đông Dương để mở thêm căn cứ đánh Đồng Minh, thì bọn thực dân Pháp quỳ gối đầu hàng, mở cửa nước ta rước Nhật. Từ đó dân ta chịu hai tầng xiềng xích: Pháp và Nhật. Từ đó dân ta càng cực khổ, nghèo nàn. Kết quả là cuối năm ngoái sang đầu năm nay, từ Quảng Trị đến Bắc Kỳ, hơn hai triệu đồng bào ta bị chết đói.

Ngày 9 tháng 3 năm nay, Nhật tước khí giới của quân đội Pháp. Bọn thực dân Pháp hoặc là bỏ chạy, hoặc là đầu hàng. Thế là chẳng những chúng không "bảo hộ" được ta, trái lại, trong 5 năm, chúng đã bán nước ta hai lần cho Nhật.

Trước ngày 9 tháng 3, biết bao lần Việt Minh đã kêu gọi người Pháp liên minh để chống Nhật. Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt Minh hơn nữa. Thậm chí đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng.

Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo. Sau cuộc biến động ngày 9 tháng 3, Việt Minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy, lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ.

Sự thật là từ mùa thu năm 1940, nước ta đã thành thuộc địa của Nhật, chứ không phải thuộc địa của Pháp nữa. Khi Nhật hàng Đồng minh thì nhân dân cả nước ta đã nổi dậy giành chính quyền, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

(Tuyên ngôn Độc lập – Hồ Chí Minh, Ngữ văn 12, tập 1, NXBGD VN, 2018, tr39-40)

Cảm nhận của anh/chị về đoạn trích trên. Từ đó nhận xét về tài viết văn chính luận của Hồ

Chí Minh.

-------HẾT------

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐÁP ÁN KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 -----------

MÔN: NGỮ VĂN 12 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề. Đáp án gồm: 04 trang. ———————

I. LƯU Ý CHUNG:

1. Giám khảo cần nắm vững yêu cầu của hướng dẫn chấm để đánh giá tổng quát bài làm

của thí sinh, tránh cách chấm đếm ý cho điểm.

Nội dung ĐỌC – HIỂU Điểm 3,0

2. Do đặc trưng của bộ môn Văn nên giám khảo cần chủ động, linh hoạt trong việc vận dụng đáp án và thang điểm; khuyến khích những bài viết có sáng tạo, có tư duy khoa học, lập luận sắc sảo, có khả năng cảm thụ văn học. II. ĐÁP ÁN: Phần Câu Phần 1

tin tưởng, thân thiết trở mặt sau lưng”? + Ngừng tổn thương, dằn vặt mình + Không căm ghét, mắng chửi đối phương. + Cố gắng bỏ qua, tha thứ cho họ.

0,5 0,5 Câu 1 - Phong cách ngôn ngữ: Nghệ thuật. Câu 2 - Theo tác giả, chúng ta cần làm những gì “Khi bị những người mình

1,0

Gợi ý: + Thông điệp: * Mỗi người thường phải đối diện với muôn vàn nghịch cảnh, nhưng cần có thái độ sống tích cực: lạc quan, cao thượng, vị tha, có bản lĩnh … * Chọn bạn mà chơi…. + Vì: thái độ sống tích cực sẽ tạo ra sự vui vẻ, an yên; tạo ra giá trị bản thân, tìm được ý nghĩa của cuộc sống…

Câu 3 HS có thể trả lời đồng tình/ không đồng tình/đồng tình một phần tùy theo suy nghĩ nhưng cần có lý giải phù hợp, sau đây là gợi ý: - Đồng tình: tha thứ để cho đối phương cơ hội sửa đổi. Tha thứ để dung hòa, tránh căng thẳng, xung đột. Tha thứ để bản thân thấy thanh thản, vui vẻ, cao thượng…Tha thứ cũng là cách để trả thù ngọt ngào. - Không đồng tình: Tha thứ cho kẻ trở mặt với mình là lối sống vị tha, nhân hậu. Tuy nhiên phải tùy đối tượng và mức độ bị tổn thương của mình để quyết định tha thứ hay không. Thẳng thắn chỉ ra tính xấu của kẻ hại mình để họ sửa đổi… - Đồng tình một phần: dung hòa hai ý trên. 1,0 Câu 4 - H/S tự rút ra thông điệp mà mình tâm đắc nhất và có lý giải phù hợp.

7,0

LÀM VĂN

Phần II

Câu 1

Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ về ý kiến: Nếu họ khiến bạn tổn thương một, hãy cố gắng tìm kiếm niềm vui cho bản thân gấp mười lần (2,0 điểm). 1.Yêu cầu chung: đoạn văn phải có bố cục đầy đủ, rõ ràng; văn viết có cảm xúc; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết, 2.Yêu cầu cụ thể

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

a. Đảm bảo cấu trúc đoạn văn nghị luận: mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn, không mắc lỗi chính tả b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: Tìm kiếm niềm vui cho bản thân là thái độ sống tích cực. c. Các luận điểm được triển khai theo trình tự hợp lí, có sự liên kết chặt chẽ… Đảm bảo các yêu cầu trên; có thể trình bày theo định hướng sau: * Giải thích: - Ý kiến gợi ra ở phần Đọc – hiểu nhấn mạnh vào thái độ sống tích cực: lạc quan, vui vẻ, khoan dung khi bị người mình tin tưởng làm tổn thương. * Bàn luận - Trong cuộc sống, con người luôn phải đối diện với vô vàn kiểu người khác nhau: có người tốt, kẻ xấu; người yêu mến, kẻ luôn ganh ghét đố kỵ, trở mặt làm tổn thương mình dù đó là người mình tin tưởng. - Khi bị tổn thương, nếu chúng ta dằn vặt, đau khổ, khóc lóc, oán hận…sẽ khiến bản thân gục ngã, căng thẳng, ảnh hưởng đến cuộc sống. Trong hoàn cảnh này, điều cần làm là cố gắng tìm kiếm niềm vui cho mình bằng công việc, bằng những mối quan hệ mới…. Bởi vì khi đó: + Kẻ xấu sẽ không có cơ hội hả hê, cười nhạo mình. + Niềm vui sẽ giúp ta quên đi thù hằn, hiềm khích cá nhân + Niềm vui sẽ giúp ta vui vẻ, hạnh phúc, thanh thản, bình yên… + Vui vẻ cũng là công cụ trả thù ngọt ngào và trí mạng đối với kẻ thù. - Biết tạo dựng niềm vui cũng là thái độ sống tích cực, rèn luyện bản lĩnh, sự cao thượng… - Mở rộng: Vui vẻ và tha thứ cho kẻ làm tổn thương mình không đồng nghĩa với sự cam chịu, nhẫn nhịn. * Bài học nhận thức: - Cuộc sống của chúng ta không bẳng phẳng mà luôn có những khó khăn, trở ngại và mất mát, nên cần có cách để vượt qua nó. - Luôn tạo dựng cho mình cuộc sống vui vẻ, hướng thiện, có ý nghĩa… Câu 2 Cảm nhận đoạn trích; nhận xét về tài viết văn chính luận của Hồ

Chí Minh (5,0 điểm).

1. Yêu cầu chung.

0,25

0,5

a. Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận. - Mở bài nêu được vấn đề, Thân bài triển khai được vấn đề, Kết bài kết thúc được vấn đề. b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận Tác giả phơi bày tội ác về nhiều mặt của thực dân Pháp với nhân dân ta, đập tan mọi luận điệu bịp bợm, xảo trá của chúng bằng tài viết văn chính luận mẫu mực. c. Triền khai vấn đề nghị luận thành các luận điểm Thí sinh biết kết hợp kiến thức và kĩ năng để viết bài văn nghị luận văn học. Bài viết có bố cục, kết cấu rõ ràng; lập luận thuyết phục; diễn đạt mạch lạc; không mắc lỗi chính tả… 2. Yêu cầu cụ thể

0,5

a. Giới thiệu khái quát về tác giả Hồ Chí Minh, tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập, đoạn trích. b. Cảm nhận đoạn trích.

2,0

* Nội dung: - Hồ Chí Minh đã nêu lý lẽ và lập luận hết sức thuyết phục nhằm bác bỏ luận điệu bịp bợm của thực dân Pháp. Người nêu rõ: hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta. Hành động của chúng trái hẳn với nhân đạo và chính nghĩa. – Với luận điệu pháp đến Việt Nam để khai hóa: + Chủ tịch HCM đã bóc trần luận điệu này bằng hai vũ khí rất lợi hại của văn chính luận là lí lẽ và dẫn chứng. Người đã tố cáo tội ác của pháp trên tất cả các phương diện từ chính trị đến kinh tế, từ văn hóa đến giáo dục: + Pháp rêu rao “khai hóa tự do” cho Việt Nam nhưng “lập ra nhà tù nhiều hơn trường học”… + Pháp rêu rao “khai hóa bình đẳng” cho Việt Nam nhưng lại “lập ra ba chế độ khác nhau ở Bắc, Trung, Nam để ngăn cản việc thống nhất nước nhà của ta, để ngăn cản dân tộc ta đoàn kết”… + Pháp rêu rao “khai hóa bác ái” cho Việt Nam nhưng“chúng thi hành những luật pháp dã man”… – Với luận điệu Pháp đến Việt Nam để bảo hộ, Chủ tịch HCM đã dùng sự thật lịch sử để bác bỏ luận điệu này của chúng: + “Năm 1940, Nhật đến Đông Dương, thực dân Pháp quỳ gối đầu hàng, mở cửa nước ta rước Nhật”.

1,0

0,25

+ Năm 1945, Nhật hất cẳng Pháp “Bọn thực dân Pháp hoặc là bỏ chạy, hoặc là đầu hàng”. + Khẳng định “Trong 5 năm Pháp đã bán nước ta hai lần cho Nhật”. – Thái độ của ta trái hẳn với Pháp: + Khoan hồng, độ lượng, giúp đỡ người Pháp chạy qua biên thùy, bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ. + Việt Minh kêu gọi Pháp liên minh chống Nhật thì Pháp không đồng tình lại còn đàn áp dã man: nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng, thẳng tay khủng bố Việt Minh. – Với luận điệu Việt Nam là thuộc địa của Pháp, HCM một lần nữa đã đập tan luận điệu này bằng giọng điệu chắc nịch, hào hùng. Người khẳng định: “ Sự thật là từ mùa thu năm 1940 nước ta đã thành thuộc địa của Nhật chứ không phải là thuộc địa của Pháp nữa” và “ sự thật là dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật chứ ko phải từ tay Pháp”. Cụm từ :“sự thật là” đặt ở đầu 2 câu văn đã gián tiếp tô đậm, nhấn mạnh bộ mặt giả dối, bịp bợm của chúng. * Nghệ thuật - Như vậy, bằng những lý lẽ sắc sảo, bằng những dẫn chứng điển hình, bằng giọng điệu hào hùng và một vài hình ảnh giàu sức gợi… HCM đã phơi bày bản chất giả dối, mị dân, xảo trá và bịp bợm của thực dân Pháp. Khai hóa và bảo hộ chỉ là chiêu bài để chúng dễ bề xâm lược nước ta. c. Nhận xét về tài viết văn chính luận của Hồ Chí Minh. - Hố Chí minh có tài viết văn chính luận đạt đến độ mẫu mực: + Lập luận chặt chẽ; lý lẽ đanh thép; ngôn ngữ được chọn lọc; giọng điệu hùng hồn; bằng chứng được lấy từ thực tế lịch sử…tác động đến lý trí và tình cảm của người đọc, người nghe. Ngòi bút của người vừa tố cáo mạnh mẽ tội ác của bọn thực dân Pháp, vừa ngăn chặn âm mưu tái chiếm nước ta của các thế lực thù địch và các nhóm phe hội quốc tế, vừa thể hiện tình cảm yêu nước thương dân và khát vọng mãnh liệt về độc lập, tự do. d. Chính tả, ngữ pháp. - Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ nghĩa, ngữ pháp tiếng Việt

e. sáng tạo - Thể hiện sâu sắc về vấn đề nghị luận; có cách diễn đạt mới mẻ, phù hợp

0,5

--------------------HẾT------------------

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT (Đề thi có 05 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 202

Họ và tên thí sinh:........................................................... SBD: .................. Câu 81: Lai các cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có hoa trắng với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Tính trạng màu sắc hoa do

A. hai cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng quy định. B. một cặp gen quy định. C. gen nằm trong tế bào chất quy định. D. hai cặp gen nằm trên hai cặp NST tương đồng.

Câu 82: Một quần thể thực vật tự thụ phấn không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác thì thành phần kiểu gen qua các thế hệ sẽ thay đổi theo hướng

A. tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp trội và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp lặn. B. tăng dần tần số kiểu gen dị hợp và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp. C. tăng dẫn tần số kiểu gen đồng hợp và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp. D. giảm dẫn tần số kiểu gen đồng hợp trội và tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp lặn.

Câu 83: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có enzim nitrôgenaza?

A. Vi khuẩn phản nitrat hóa. C. Vi khuẩn amôn hóa.

B. Vi khuẩn cố định nitơ. D. Vi khuẩn nitrat hóa.

Câu 84: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được? B. Dung hợp tế bào trần.

C. Gây đột biến nhân tạo. D. Nhân bản vô tính

A. Nuôi cấy hạt phấn.

Câu 85: Theo giả thuyết siêu trội, cơ thể có kiểu gen nào sau đây có ưu thế lai cao nhất ?

A. AaBbDd.

B. aaBbDD.

C. aabbDD.

D. aabbDd.

Câu 86: Dạng nào sau đây thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A. Lệch bội.

B. Mất 1 cặp nucleôtit.

C. Chuyển đoạn.

D. Đa bội.

Câu 87: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp ?

A. Chọn lọc tự nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Di - nhập gen. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 88: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Lai cơ thể có kiểu gen AaBb với cơ thể có kiểu gen AaBb. Theo lí thuyết, số loại kiểu gen ở đời con F1 là

A. 9.

B. 3.

C. 16.

D. 4.

Câu 89: Cơ thể ruồi giấm đực có kiểu gen

giảm phân bình thường tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ

Ab aB

A. 1AB : 1ab.

B. 1AB : 1Ab : 1aB : 1ab.

C. 100% AB.

D. 1Ab : 1aB.

Câu 90: Dịch mã là quá trình tổng hợp B. ARN.

A. Prôtêin.

C. ADN.

D. Lipit.

Câu 91: Người bị hội chứng Tơcnơ thuộc dạng thể đột biến nào sau đây?

A. Thể tam bội.

C. Thể tứ bội.

B. Thể ba.

D. Thể một. Câu 92: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 20. Số lượng NST trong một tế bào của thể tam bội là

A. 30.

B. 21.

C. 60.

D. 22.

Câu 93: Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1. Tần số alen a của quần thể này là

A. 0,7.

B. 0,2.

C. 0,8.

D. 0,1.

Câu 94: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng?

A. AA x AA.

B. AA x aa.

C. Aa x aa.

D. Aa x Aa.

Câu 95: Bào quan hô hấp của tế bào thực vật là

A. bộ máy Gôngi.

B. ti thể..

C. lục lạp.

D. ribôxôm.

Câu 96: Khi nói về nhiễm sắc thể thường, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Trong tế bào sinh dưỡng, gen trên NST thường tồn tại thành từng chiếc. B. Trong tế bào, NST thường chỉ có một cặp. C. NST thường chỉ chứa gen quy định tính trạng thường. D. NST thường chứa gen quy định giới tính và các gen quy định tính trạng thường.

Câu 97: Sinh vật nào sau đây là sinh vật biến đổi gen ?

A. Giống lúa “gạo vàng”. B. Lúa mì song nhị bội. C. Dâu tằm tam bội.

D. Cừu Đôly.

Câu 98: Một gen bị đột biến điểm làm cho số liên kết hiđrô giảm 3 liên kết. Gen đã bị đột biến

A. mất 1 cặp A – T.

B. thêm 1 cặp G – X.

C. mất 1 cặp G – X.

D. thêm 1 cặp A – T.

Câu 99: Cho biết các gen trên cùng một NST và luôn di truyền cùng nhau. Theo lí thuyết, phép lai

(P):

x

cho đời con F1 có tỉ lệ kiểu gen là

AB ab

AB ab

A. 1 : 1 : 1 : 1.

C. 1 : 1.

D. 3 : 1.

B. 1 : 2 : 1. Câu 100: Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt khác với thú ăn thực vật là gì ?

A. Có tiêu hóa hóa học. C. Răng nanh phát triển.

B. Có tiêu hóa sinh học D. Manh tràng rất phát triển.

Câu 101: Axit amin prolin được quy định bởi các côdon XXU, XXA, XXG, XXX là ví dụ minh họa đặc điểm nào sau đây của mã di truyền ?

A. Tính thoái hóa.

B. Tính di truyền.

C. Tính phổ biến.

D. Tính đặc hiệu. Câu 102: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng ?

A

A

A

a

A.

AX X x

B.

aX X x

C.

aX X x

D.

aX X x

AYX

AYX

aYX

aYX

Câu 103: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở ?

A. Bò sát.

B. Chim.

C. Cá.

D. Tôm.

Câu 104: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit trên mạch 2 là A = 150, T = 200, G = 350,

X = 100. Số nuclêôtit loại G của gen là

A. 150.

B. 350.

C. 200.

D. 450.

Câu 105: Biết một gen có 2 alen, gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai (P) nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 3 : 1 ?

A. P:

x

, liên kết gen hoàn toàn.

B. P:

x

, liên kết gen hoàn toàn.

C. P:

x

, liên kết gen hoàn toàn.

D. P:

x

, hoán vị gen xảy ra ở 1 bên bố hoặc mẹ với mọi tần số.

AB ab Ab ab AB ab Ab aB

AB ab aB ab ab ab Ab aB

Câu 106: Hai tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, kết thúc giảm phân có thể tạo ra

A. loại giao tử ABD chiếm tỉ lệ

.

B. 4 loại giao tử với tỉ lệ 1 : 1: 1: 1.

1 8

C. tối đa 8 loại giao tử.

D. 4 loại giao tử với tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1.

Câu 107: Khi nói về phiên mã của các gen ở tế bào nhân thực, trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Có hình thành liên kết hiđrô giữa côdon và anticôdon.

B. Nguyên liệu là các loại nuclêôtit A, T, G, X. C. Tất cả các gen có số lần phiên mã bằng nhau. D. Xảy ra cả trong nhân và trong tế bào chất.

Câu 108: Alen A có 340 Guanin, alen a có 400 Guanin. Cho hai cá thể đều có kiểu gen Aa lai với nhau, đời con F1 xuất hiện loại hợp tử chứa 1140 Xitozin ở gen được xét. Kiểu gen của hợp tử trên là

A. Aaa.

B. aaa.

C. AAa.

D. AAA.

Câu 109: Ở thực vật, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa; Bb; Dd nằm trên 3 cặp NST thường quy định và cứ 1 alen trội làm cho cây cao thêm 10cm. Cây thấp nhất có chiều cao 100cm. Cho lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Theo lí thuyết, trong số cây cao 140cm ở F2 thì cây thuần chủng chiếm tỉ lệ

A. 15/64.

B. 8/64.

C. 3/64.

D. 3/15.

P: 0,4AA : 0,48Aa : 0,12aa F1 : 0,52AA : 0,24Aa : 0,24aa F2 : 0,58AA : 0,12Aa : 0,3aa

Câu 110: Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 3 thế hệ liên tiếp như sau: Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây ?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.

Câu 111: Theo lí thuyết, phép lai P: AaBbDd x AABbDd cho đời con F1 có kiểu gen AaBbdd chiếm tỉ lệ

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

1 2

1 8

1 16

1 4

P: 0,5AA + 0,2Aa + 0,3aa = 1

Câu 112: Giả sử có một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ ban đầu (P) có cấu trúc di truyền như sau: Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ F2 là

A. 0,05.

B. 0,95.

C. 0,675.

D. 0,275.

13

13

13

13 + 16

P

A

A

A

16 + 13

16

16

16

B

P

B

B

B

P

A

P

C

C

C

C

Q

Q

Q

Q

Đột biến

D

D

D

D

S

S

S

S

E

E

E

E

M

M

M

M

G

N

N

G

G

G

N

N

H

H

H

H

O

O

O

O

Câu 113: Cho sơ đồ đột biến NST ở một tế bào sinh tinh như hình sau:

Biết gen A có chiều dài là 5100A0 và tỉ lệ

 . Gen P có chiều dài 4080A0 và số liên kết hiđrô là 3200,

A G

2 3

không xảy ra đột biến gen. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? I. Đột biến trên thuộc dạng đảo đoạn.

II. Tỉ lệ giao tử đột biến được sinh ra từ tế bào trên là

.

1 4 III. Đột biến dạng này làm thay đổi nhóm gen liên kết. IV. Có thể làm xuất hiện giao tử chứa A = T = 800; G = X = 1600 về gen A và gen P.

A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 114: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen gồm 4 alen nằm trên NST thường, alen A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen A2, A3, A4; alen A2 quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen A3, A4; alen A3 quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định hoa trắng. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Trong quần thể, số cây hoa trắng chiếm 1%, số cây hoa vàng chiếm 8% và số cây hoa tím thuần chủng chiếm 9%. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I. Có tối đa 12 phép lai thuận giữa các cây hoa đỏ với cây hoa tím. II. Quần thể có tối đa 6 kiểu gen dị hợp. III. Tần số các alen A1; A2; A3; A4 lần lượt là 0,3; 0,2; 0,4; 0,1. IV. Lấy ngẫu nhiên một cây hoa tím và một cây hoa vàng cho giao phấn với nhau thì xác suất xuất hiện cây

.

hoa trắng ở đời con F1 là

1 36

B. 2.

A. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 115: Ở một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 3 cặp gen A, a; B, b; d, d nằm trên 3 cặp NST thường, mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp NST, các thể này đều có sức sống và khả năng sinh sản bình thường. Biết rằng không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các cặp gen trên ở loài này? I. Số kiểu gen tối đa trong quần thể là 60. II. Số cây mang kiểu hình trội về hai tính trạng có tối đa 24 kiểu gen. III. Số loại giao tử đột biến (n+1) tối đa trong quần thể là 16. IV. Kiểu hình lặn về 3 tính trạng có tối đa 4 kiểu gen.

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

3

2

1

4

Nam bình thường

Nữ bình thường

7

6

10

9

5

8

Nam bị bệnh Q

Nữ bị bệnh Q

Nam bị bệnh P

11

12

13

?

Câu 116: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh di truyền ở người, bệnh P do gen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định và alen trội là trội hoàn toàn quy định kiểu hình bình thường, bệnh Q do 1 trong 2 alen của gen trên NST quy định, alen trội là trội hoàn toàn và mẹ của người số 5 bị bệnh Q. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về phả hệ trên ? I. Biết chính xác kiểu gen của 7 người. II. Gen gây bệnh Q di truyền chéo. III. Có tối đa 9 người có kiểu gen dị hợp về bệnh Q.

IV. Xác suất sinh con trai chỉ bị bệnh Q của cặp vợ chồng 11 – 12 là

.

7 144

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

D d X X

D X Y

Câu 117: Phép lai P: ♀

× ♂

, thu được F1. Trong tổng số cá thể ở F1, số cá thể đực có

AB ab

AB ab

kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm 1%. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? I. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM. II. Ở F1, cá thể đực có kiểu hình trội cả 3 tính trạng chiếm 13,5%. III. F1 có tối đa 28 kiểu gen, 12 kiểu hình IV. Trong số các cá thể cái ở F1, số cá thể dị hợp 3 cặp gen chiếm 13%.

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 118: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định lá xanh trội hoàn toàn so với alen b quy định lá trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Tiến hành 2 phép lai, người ta thu được kết quả như sau:

Phép lai 2

♂ Cây thân cao, lá xanh x ♀ Cây thân thấp, lá trắng 100% Cây thân cao, lá trắng

Phép lai 1 ♂ Cây thân thấp, lá trắng x ♀ Cây thân cao, lá xanh 100% Cây thân cao, lá xanh

P F1

I. Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai 1 thụ phấn cho cây thân thấp, lá trắng thì ở đời con có 4 loại

II. Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai 2 thụ phấn cho cây F1 ở phép lai 1 thu được đời con có tỉ lệ

III. Nếu cho cây F1 của phép lai 1 giao phấn ngẫu nhiên thì ở đời con thu được kiểu hình cây thân

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? kiểu hình với tỉ lệ là 1 : 1: 1: :1. kiểu hình 3 cây thân cao, lá xanh : 1 cây thân thấp, lá xanh. cao, lá trắng chiếm 18,75%.

IV. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng trên di truyền phân li độc lập.

A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 119: Ở lúa, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định chín muộn. Cho cây thân cao, chín sớm (P) tự thụ phấn thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó tổng tỉ lệ cây thân cao, chín sớm thuần chủng với cây thân thấp, chín muộn là 8%. Biết rằng không xảy ra đột biến, hoán vị gen ở hai giới (nếu có) với tần số như nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I. Kiểu gen của cây P là

.

AB ab

II. Tần số hoán vị gen ở cây P là 20%. III. Tỉ lệ cây thân cao, chín muộn ở F1 là 21%. IV. Kiểu hình cây thân cao, chín sớm ở F1 có tối đa 5 kiểu gen. C. 2. B. 3.

A. 1.

D. 4.

Câu 120: Biết tính trạng do một gen gồm 2 alen (A, a) quy định, gen trội là trội hoàn toàn, không có đột biến xảy ra, các cá thể có sức sống và khả năng sinh sản bình thường. Cho thông tin về các quần thể theo bảng sau:

Thế hệ P

Thế hệ F1

Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3

Tỉ lệ kiểu hình trội Tỉ lệ kiểu hình lặn Tỉ lệ kiểu hình trội Tỉ lệ kiểu hình lặn 0,75 0,5 0,8

0,75 0,75 0,75

0,25 0,5 0,2

0,25 0,25 0,25

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thông tin ở bảng trên ? I. Quần thể 1 có thể là quần thể giao phấn ngẫu nhiên, thế hệ P đạt trạng thái cân bằng di truyền. II. Quần thể 2 là quần thể tự thụ phấn và thế hệ P có 100% thuần chủng. III. Quần thể 3 có thể là quần thể tự thụ phấn, tần số tương đối các alen là 0,7A và 0,3a. IV. Ở thế hệ F1, tần số alen A của quần thể 1 luôn bằng tần số alen A của quần thể 2.

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

--- Hết ---

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 202

ĐA D C B B A C C A D A

ĐA D A B D B C A C B C

ĐA A B D D A B D A D C

ĐA C B B D B B A A C C

Câu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

Câu 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

Câu 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110

Câu 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2019 - 2020 BÀI THI KHTN – MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút

Mã đề thi 120

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 81: Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất

hoạt.

II. Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu

trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã.

III. Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên

mã.

IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu

trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ.

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 82: Khi nói về cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hóa chất 5BU (5-brôm uraxin) có thể gây đột biến thay thế cặp A-T thành T-A. B. Tia tử ngoại có thể gây ra đột biến thêm một cặp A-T. C. Guanin dạng hiếm (G*) có thể kết cặp với ađênin (A) trong quá trình nhân đôi ADN. D. Đột biến gen có thể xảy ra ngay cả khi môi trường không có tác nhân gây đột biến.

Câu 83: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về quá trình phiên mã? A. Enzim ARN pôlimeraza tổng hợp mARN có chiều 5’->3’. B. Enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã cùng lúc trên 2 mạch của ADN. C. Phiên mã diễn ra trên 1 đoạn phân tử ADN. D. Nguyên liệu là các ribônuclêôtit tự do trong môi trường nội bào.

Câu 84: Cho các nội dung sau:

1. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai. 2. Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3. 3. Tiến hành thí nghiệm chứng minh. 4. Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn. Trình tự đúng các bước trong phương pháp nghiên cứu di truyền của MenĐen là A. 4→2→ 3→1.

C. 4→2→ 1→3.

B. 4→1→ 2→3.

D. 4→3→ 2→1.

Câu 85: Trong qúa trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với nuclêôtit nào của mạch khuôn? B. A

C. G.

A. U.

D. X.

Câu 86: Gen A có chiều dài 2040 A0 và có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 35% tổng số nuclêôtit của gen. Gen A bị đột biến điểm thành gen a, gen a có số nuclêôtit không đổi so với gen A nhưng số liên kết hiđro giảm đi 1. Cặp gen Aa tự nhân đôi bình thường 2 lần liên tiếp, môi trường nội bào đã cung cấp số nuclêôtit loại ađênin và nuclêôtit loại guanin lần lượt là

A. 2523 và 1077.

B. 1077 và 2523.

C. 2517 và 1083.

D. 2520 và 1080.

Câu 87: Trong ống tiêu hóa của người, quá trình hấp thụ dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở D. ruột già.

A. ruột non.

C. dạ dày.

B. miệng.

Câu 88: Côđon 5’GUA3’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

A. 5’XAT3’.

B. 3’XAT5’

C. 5’XAU3’.

D. 3’XAU5’.

Câu 89: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

A. AAG, GTT, TXX, XAA.

B. ATX, TAG, GXA, GAA.

Trang 1/5 - Mã đề thi 120

C. TAG, GAA, ATA, ATG.

D. AAA, XXA, TAA, TXX.

Câu 90: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

A. rARN

B. ADN.

C. tARN.

D. mARN.

Câu 91: Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh. B. Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi. C. Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể. D. Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí. Câu 92: Cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu của thực vật trên cạn là

A. quả.

B. thân.

C. lá.

D. rễ.

Câu 93: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?

A. AaBB x aaBb.

B. AaBb x aaBb.

C. AaBb x AaBb.

D. Aabb x aaBb.

Câu 94: Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào? B. Lặp đoạn.

D. Chuyển đoạn.

A. Đảo đoạn.

C. Mất đoạn.

Câu 95: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị đột biến mất đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 NST thuộc cặp số 5. Cho biết không phát sinh đột biến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?

I. Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST. II. Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên. III. Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang NST đột biến. IV. Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi. A. 1.

D. 2.

C. 3.

B. 4.

Câu 96: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

A. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1. B. sự phân li độc lập của các tính trạng. C. sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh. D. sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.

Câu 97: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=18. Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào của thể ba thuộc loài này là

A. 36.

B. 19.

C. 27.

D. 17.

Câu 98: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51 µm, với tỉ lệ các loại nuclêôtit ađênin, guanin, xitôzin, uraxin lần lượt là 1:2:2:5. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN có chiều dài tương đương. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp trên là

A. G= X = 300; A= T = 450. C. G= X = 900; A= T = 600.

B. G= X = 600; A= T = 900. D. G= X = 450; A= T = 300.

Câu 99: Cho biết các côdon mã hóa một số loại axit amin như sau:

5’GAU3’; 5’GAX3’

5’UAU3’; 5’UAX3’

5’AGU3’; 5’AGX3’

5’XAU3’;5’XAX3’

Côdon Axit amin

Aspactic

Tirôzin

Xêrin

Histiđin

Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nuclêôtit là 3’TAX XTA GTA ATG TXA…ATX5’. Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn mạch này như sau:

I. Alen M1: 3’TAX XTA GTA ATG TXG…ATX5’. II. Alen M2: 3’TAX XTA GTG ATG TXA…ATX5’. III. Alen M3: 3’TAX XTG GTA ATG TXA…ATX5’. IV. Alen M4: 3’TAX XTA GTA GTG TXA…ATX5’. Theo lí thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit

amin bị thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa? B. 2

A. 1

C. 3

D. 4

Trang 2/5 - Mã đề thi 120

Câu 100: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến. Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?

A. AaaBBb.

C. AAaBbb.

D. AaaBbb.

B. AAaBBb. Câu 101: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây? B. mARN.

A. Prôtêin.

C. tARN.

D. ADN.

Câu 102: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là

A. 10%

B. 40%.

C. 20%.

D. 25%

Câu 103: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

A. aaBBDd.

B. aaBbDD.

C. aabbdd.

D. AabbDD.

Câu 104: Trâu tiêu hóa được xenlulôzơ có trong thức ăn là nhờ enzim của

A. vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ. C. tuyến tụy.

B. tuyến nước bọt. D. tuyến gan.

Câu 105: Một loài thực vật, tiến hành phép lai P: AAbb x aaBB, thu được các hợp tử lưỡng bội. Xử lí các hợp tử này bằng cônsixin để tạo các hợp tử tứ bội. Biết rằng hiệu quả gây tứ bội là 36%; các hợp tử đều phát triển thành các cây F1; các cây F1 đều giảm phân tạo giao tử, các cây tứ bội chỉ tạo giao tử lưỡng bội. Theo lí thuyết, giao tử có 2 alen trội của F1 chiếm tỉ lệ

A. 34%.

B. 40%.

C. 32%.

D. 22%.

Câu 106: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Vận tốc máu tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch. B. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và thấp nhất ở tĩnh mạch chủ. C. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,7 giây. D. Trẻ em có số nhịp tim/ phút thấp hơn so với người trưởng thành.

Câu 107: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất hiện alen mới?

A. Đột biến đảo đoạn NST. C. Đột biến gen.

B. Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST D. Đột biến tự đa bội.

Câu 108: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có một loại kiểu gen?

A. AA x Aa.

B. Aa x aa.

C. Aa x Aa.

D. AA x aa.

Câu 109: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

A. 25%.

B. 100%.

C. 50%.

D. 15%.

Câu 110: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. Trong một phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Aa, thu được đời con gồm phần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Các cây hoa trắng này có thể là

A. thể một.

B. thể tam bội.

C. thể ba.

D. thể tứ bội.

Câu 111: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn thu được F1 với tỉ lệ 75% cây hoa đỏ: 25% cây hoa trắng. Trong số các cây hoa đỏ ở F1, cây đồng hợp chiếm tỉ lệ

A. 2/3.

B. 3/4

C. 1/3.

D. 1/4.

Câu 112: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước. B. CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối. C. Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng. D. Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang

hợp. Câu 113: Biết các thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường và không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 5 loại kiểu gen?

Trang 3/5 - Mã đề thi 120

A. AAAa x AAaa.

B. AAaa x AAaa.

C. Aaaa x Aaaa.

D. Aaaa x AAaa.

Câu 114: Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

A. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. C. Lúa, khoai, xương rồng.

B. Lúa, sắn, đậu tương. D. Ngô, mía, cỏ lồng vực.

Câu 115: Mạch mã gốc của một gen cấu trúc có trình tự nuclêôtit như sau:

5'…TAT XAX AAT GGA TXT…3'. Khi gen này được phiên mã thì đoạn mARN sơ khai tương

ứng sinh ra có trình tự ribônuclêôtit là

A. 5'… AGA TXX ATT GTG ATA … 3'. C. 5'… AUA GUG UUA XXU AGA … 3'.

B. 5'… AGA UXX AUU GUG AUA … 3' D. 5'… ATA GTG TTA GGT AGA…3'.

Câu 116: Ở một thể đột biến cấu trúc NST của loài thực vật lưỡng bội (2n=8), cặp nhiễm sắc thể số 1 có một chiếc bình thường, một chiếc bị đột biến mất đoạn; cặp nhiễm sắc thể số 3 bị đột biến đảo đoạn ở cả 2 chiếc; cặp nhiễm sắc thể số 4 có một chiếc bình thường, một chiếc bị đột biến chuyển đoạn; cặp nhiễm sắc thể còn lại bình thường. Theo lí thuyết, giao tử chứa một đột biến mất đoạn và một đột biến đảo đoạn chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?

A. 1/8.

B. 1/2.

C. 1/4.

D. 1/6.

Câu 117: Ở đậu Hà Lan, alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng. Trong thí nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1 cây đậu hoa đỏ khác. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?

A. Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình. B. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình. C. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình. D. Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.

Câu 118: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser. Một đoạn mạch gốc của gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’…AGX XGA XXX GGG… 3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của các axit amin đó là

A. Ser-Ala-Gly-Pro. B. Pro-Gly-Ser-Arg. C. Ser-Arg-Pro-Gly. D. Pro-Gly-Ser-Ala.

Câu 119: Hô hấp sáng ở thực vật có đặc điểm:

A. không giải phóng CO2 mà chỉ giải phóng O2. B. diễn ra ở mọi thực vật khi có ánh sáng và nhiệt độ cao. C. diễn ra ở 3 bào quan là ti thể, lục lạp, nhân tế bào. D. phân giải sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP.

Câu 120: Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng mang?

B. Tôm.

C. Nhện.

D. Ếch.

A. Giun đất.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/5 - Mã đề thi 120

Đáp án KSCL lần 1 năm 2019-2020 Môn: Sinh học 12

A B B C D D C B A C D C D B C A D A C C C B A A D D B B D D A C A A A B C B D B

D A D C A B C C B B D C C A A C A A B A C A B D B C B D D B D A A D B B C D D C

D A A D C C C B D B A D A D D A A C C C B A D B D A B B B B B C B C A C C A D D

D B B A B C A C B D C B A D C C A D D D B C D A A D A C B B A C B D A B C C D A

A C D B C A B B C C B C C C C C D D A A B D A B A D C A D D B B A D D B B A A D

C C B C A B D C D C B A A B B D A A C C A B A D A C D B B D A C D B D A D D C B

A B C B A B C B D D D D C B D D C D C A A B C A D C D C A A B B C B C A B D A A

C D C D C C D A C B B A B D C D C B B B A D C D B A D A D B C B D C A A A B A A

B C A B D B D B A C B A C A A A D D C C D C A D C D B B D D B D C C A B B A A C

C A B C C C A B A A D A B D D D A C C C B A B C D B A A D D B B B D C C A D B D

A B A D D D D A D D C B C C A C A B B C C B D A A C B B B A D B C A A C C D D B

120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 A 81 D 82 B 83 C 84 B 85 A 86 A 87 D 88 C 89 D 90 A 91 D 92 A 93 C 94 D 95 D 96 B 97 B 98 A 99 100 C 101 A 102 C 103 C 104 A 105 B 106 B 107 D 108 D 109 C 110 A 111 C 112 C 113 B 114 A 115 B 116 C 117 B 118 D 119 D 120 B

Trang 5/5 - Mã đề thi 120

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Trường THPT Hàn Thuyên

Đề gồm: 4 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1- KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: SINH Thời gian làm bài: 50 phút;không kể thời gian phát đề (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề 132

Họ, tên thí sinh:...............................................Số báo danh:…… Câu 1: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

A. Đảo đoạn. C. Lặp đoạn. B. Mất đoạn. D. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

Câu 2: Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua:

A. Cả hai con đường qua khí khổng và cutin. C. Khí khổng B. Lớp cutin. D. Biểu bì thân và rễ.

Câu 3: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = ¼ thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là A. 20% B. 10% C. 25% D. 40%

Câu 4: Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là: A. Uraxin, Timin, Ađênin, Xitôzin và Guanin. C. Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin. B. Guanin, Xitôzin, Timin và Ađênin. D. Uraxin, Timin, Xitôzin và Ađênin.

Câu 5: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét? A. AaBb. B. AaBB. C. AAbb. D. AABb.

Câu 6: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là A. Gen trội. B. Gen lặn. C. Gen đa alen. D. Gen đa hiệu.

Câu 7: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Kiểu gen của bí quả tròn đem lai với bí quả dẹt F1 là A. aaBB. D. AAbb hoặc aaBB.

C. AAbb. B. aaBb. Câu 8: Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’ B. Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin. C. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã. D. Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN.

Câu 9: Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) máu đi nuôi cơ thể là máu pha ?

A. Vì chúng là động vật biến nhiệt. B. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất. C. Vì tim chỉ có 2 ngăn D. Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

Câu 10: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

A. Thêm một cặp nuclêôtit. C. Thay thế một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit. D. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

Câu 11: Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây? A. Củ khoai mì. B. Lá xà lách. D. Củ cà rốt.

C. Lá xanh. Câu 12: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của C. mARN. B. tARN. A. Mạch mã gốc. D. Mạch mã hoá.

Trang 1/5 - Mã đề 132

Câu 13: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây? A. AaBbDdEe B. AaaBbDdEe C. AaBbEe D. AaBbDEe

A. G và X C. U và T D. T và A

Câu 14: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung? B. A và U Câu 15: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây ? B. ADN. C. Prôtêin. A. mARN. D. tARN.

Câu 16: Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN nào sau đây?

A. ARN vận chuyển. C. Tất cả các loại ARN. B. ARN ribôxôm. D. ARN thông tin.

Câu 17: Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan: D. Dạ dày. C. Thực quản. A. Ruột non. B. Ruột già

Câu 18: Loại giao tử AbdE có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây ? B. AABbddEE A. AABBDDEe D. aaBbDdEe

C. AabbDdee Câu 19: Theo Menđen, trong tế bào các nhân tố di truyền tồn tại :

A. Thành từng cặp và không hòa trộn vào nhau. B. Thành từng cặp nhưng hòa trộn vào nhau. C. Riêng lẻ và hòa trộn vào nhau D. Thành từng cặp hay riêng lẻ tùy vào môi trường sống

Câu 20: Enzim nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản ADN? A. ARN polimeraza. B. Restrictaza. C. ADN polimeraza. D. Ligaza.

Câu 21: Menđen tìm ra quy luật phân li độc lập trên cơ sở nghiên cứu phép lai:

A. Hai cặp tính trạng C. Nhiều cặp tính trạng B. Một hoặc nhiều tính trạng D. Một cặp tính trạng

Câu 22: Khi lai hai cây đậu thuần chủng hoa trắng với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng. Có thể kết luận phép lai trên tuân theo quy luật: A. Tương tác bổ sung. B. Phân li. C. Tương tác cộng gộp. D. Phân li độc lập

Câu 23: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là B. Sợi nhiễm sắc. C. Nuclêôxôm. D. Sợi cơ bản. A. ADN.

Câu 24: Kết quả lai một cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là: A. 3 trội: 1 lặn B. 4 trội: 1 lặn C. 1 trội: 1 lặn D. 2 trội: 1 lặn

Câu 25: Một gen ở sinh vật nhânsơ có 1500 cặp nuclêôtit, trong đó số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 150 số nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1- Mạch 1 của gen có G/X = 3/4. 3- Mạch 2 của gen có T = 2A. B. 4. A. 3. 2- Mạch 1 của gen có (G +A ) = (T + X) 4- Mạch 2 của gen có (X +A )/(T + G) = 2/3 C. 1. D. 2. Câu 26: Nói về bộ mã di truyền ở sinh vật có một số nhận định như sau:

1- Bảng mã di truyền chung cho tất cả các sinh vật 2- Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau 3- Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều từ 5’ → 3’ 4- Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi loài khác nhau có riêng một bộ mã di truyền 5- Mã di truyền có tính phổ biến, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin 6- Có 61 bộ mã di truyền tham gia mã hóa các axit amin 7- Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ AUG và UGG

Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định không đúng ? A. 3. C. 5. B. 4. D. 2.

Câu 27: Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lí thuyết, phép lai thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ

Trang 2/5 - Mã đề 132

A. 87,5% B. 50% C. 37,5% D. 12,5%

Câu 28: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBBDd x aaBbDd (Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội hoàn toàn) thu được kết quả là:

A. 4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gen. C. 8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gen. B. 8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen. D. 4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.

Câu 29: Ở một loài thực vật cho lai giữa hai cây P thuần chủng: cây cao hoa vàng với cây thân thấp, hoa đỏ thu được F1 gồm 100% cây cao hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 gồm 40,5% cây cao, hoa đỏ; 34,5% cây thấp, hoa đỏ : 15,75% cây cao, hoa vàng: 9,25% cây thấp, hoa vàng. Cho biết các gen trên NST thường, diễn biến trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái như nhau. Kết luận nào sau đây chưa đúng?

A. Ở F2 có 11 kiểu gen quy định thân thấp, hoa đỏ và 15 kiểu gen quy định thân cao, hoa đỏ. B. Tỉ lệ cây thân thấp hoa đỏ thuần chủng ở F2 là 5,5%. C. F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. D. Đã xảy ra hiện tượng một trong hai gen quy định chiều cao cây liên kết không hoàn toàn với gen

quy định màu hoa. Câu 30: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là: A. 120 cm. B. 150 cm C. 90 cm D. 160 cm.

Câu 31: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; tính trạng chiều cao cây được quy định bởi hai gen, mỗi gen có hai alen ( B, b và D, d) phân ly độc lập. Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) dị hợp tử về ba cặp gen trên lai phân tích, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỷ lệ 7 cây thân cao, hoa đỏ : 18 cây thân cao, hoa trắng : 32 cây thân thấp, hoa trắng : 43 cây thân thấp, hoa đỏ. Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng ?

(1) Kiểu gen của (P) là Dd.

(2) Ở Facó 8 loại kiểu gen. (3) Cho (P) tự thụ phấn, theo lý thuyết, ở đời con KG đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen chiếm tỷ lệ 0,49%. (4) Cho (P) tự thụ phấn, theo lý thuyết, ở đời con có tối đa 21 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình A. 4 D. 3 C. 2 B. 1

Câu 32: Ở một loài thực vật, khi cho cây hoa đỏ, thân cao giao phấn với cây hoa trắng, thân thấp đồng hợp lặn, F1 thu được tỉ lệ: 2 hoa đỏ, thân cao: 1 hoa đỏ, thân thấp: 1 hoa trắng, thân thấp. Cho F1 giao phấn với cây khác, thu được F2 có tỉ lệ: 50% hoa đỏ, thân cao: 43,75% hoa đỏ, thân thấp: 6,25% hoa trắng, thân thấp. Những phép lai nào sau đây của F1 với cây khác có thể phù hợp với kết quả trên? Biết tính trạng chiều cao cây do một gen có hai alen D và d qui định.

1. Bb Bb 2. Bb Bb 3. Aa Aa 4. Aa Aa

5. Aa Aa 6. Aa Aa 7. Bb Bb 8. Bb Bb

A. (2) và (5). B. (6) và (8). C. (3) và (7). D. (1) và (4).

giảm phân không phát sinh đột biến đã tạo ra 4

Câu 33: 3 tế bào sinh tinh ở ruồi giấm có kiểu gen loại tinh trùng. Theo lí thuyết, tỉ lệ 4 loại tinh trùng

A. 1 : 1 : 2 :2 C. 1 : 1 : 1 :1 : 1 : 1 : 1 :1 B. 1 : 1 : 1 :1 D. 3 : 3 : 1 :1

Câu 34: Ở một loài động vật, con đực XY có kiểu hình thân đen, mắt trắng giao phối với con cái có kiểu hình thân xám, mắt đỏ được F1 gồm 100% cá thế thân xám. mắt đỏ. Cho F1 giao phối tự do được F2 có tỷ lệ 50% cái thân xám, mắt đỏ: 20% đực thân xám, mắt đỏ: 20% đực thân đen, mắt trắng: 5% đực thân xám, mắt trắng: 5% đực thân đen, mắt đỏ. Biết rằng các tính trạng đơn gen chi phối. Kết luận nào sau đây không đúng?

Trang 3/5 - Mã đề 132

A. Có 6 kiểu gen quy định kiểu hình thân xám, mắt đỏ. B. Hai cặp tính trạng này liên kết với nhau. C. Hoán vị gen diễn ra ở cả hai giới đực và cái. D. Đã xuất hiện hiện tượng hoán vị gen với tần số 20%.

Câu 35: Ở một loài thực vật, mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Thực hiện phép lai P: Ab/ab.De/de.Hh.Gg × AB/Ab.dE/de.Hh.gg. Biết không xảy ra đột biến và hoán vị gen. Tính theo lí thuyết, trong các nhận xét dưới đây có bao nhiêu nhận xét không đúng?

(1) Ở thế hệ F1, có tối đa 32 loại kiểu hình khác nhau. (2) Các cá thể có kiểu gen dị hợp về tất cả các kiểu gen thu được ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ 1/128 (3) Các cá thể có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng thu được ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ 1/32 (4) Các cá thể có kiểu gen Ab/abDe/deHhGg thu được ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ 1/64 (5) Các cá thể có kiểu gen đồng hợp thu được ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ 1/128 (6) Ở thế hệ F1 có tối đa 54 loại kiểu gen khác nhau. B. 1 A. 3 D. 6 C. 4

Câu 36: Cho gà trống lông trắng lai với gà mái lông đen (P), thu được F1 gồm 50% gà trống lông đen và 50% gà mái lông trắng. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.Trong các dự đoán sau có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Tính trạng màu lông do gen ở vùng không tương đồng trên NST X quy định. (2) Cho F1 giao phối với nhau, F2 có kiểu hình phân bố đồng đều ở 2 giới. (3) Cho F1 giao phối với nhau tạo ra F2, cho F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F3 có tỉ lệ kiểu hình là 13 đen : 3 trắng.

(4) Nếu cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng sẽ thu được đời con gồm toàn lông đen. A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 37: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? 1. Tính thoái hoá của mã DT là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại axit amin

2. Thể tự đa bội được tạo ra bằng cách lai xa và đa bội hóa 3. Trong quá trình phiên mã, chỉ có một mạch của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN

4. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 5' đến 3' của mARN 5. Đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một hoặc một số cặp NST tương đồng tạo nên thể lệch bội 6. Trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, toàn bộ các NST không phân li tạo thể khảm 7. Sợi chất nhiễm sắc có đường kính 300nm 8. Chuyển đoạn NST thường gây chết đối với thể đột biến A. 4. D. 5. B. 3.

C. 6. HhGg XmY × ♀ hhGg XMXm thu được F1. Theo lý

Câu 38: Lai giữa hai dòng ruồi giấm P: ♂ thuyết đời con F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? A. 2400 B. 1680 C. 672 D. 336

Câu 39: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Lai ruồi giấm cái mắt đỏ với ruồi giấm đực mắt đỏ (P) thu được F1 gồm 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ( ruồi mắt trắng toàn ruồi đực). Cho F1 giao phối tự do với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ A. 6,25% B. 31,25% C. 18,75% D. 43,75%

Trang 4/5 - Mã đề 132

Câu 40: Cho Pt/c khác nhau về 3 tính trạng thu được F1 đồng tính cây cao, hoa đỏ, quả tròn. Cho F1 lai với cây khác thì F2 thu được 3 cao, đỏ, tròn: 1 cao, đỏ, dài: 3 cao, vàng, tròn: 1 cao, vàng, dài. Biết 1 gen qui định 1 tính trạng. Quy ước: A– cây cao, a– cây thấp, B– hoa đỏ, b– hoa vàng, D– quả tròn, d– quả dài. Cây đem lai với F1 có kiểu gen là: B. AAbbDd. C. AABbdd. D. AaBbDd. A. AaBbdd. ----------- HẾT ----------

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1- KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN : SINH HỌC LỚP: 12 Thời gian làm bài: 50 phút ; không kể thời gian phát đề ( 40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

Trang 5/5 - Mã đề 132

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 132 C C D B C D B A D D D A D C C B A B A D A A C A B A C D A B C C A C C D B C D B 209 C A D D C D D D C A B D B A B C C A D C A A C B C C C D A C B B B A D A A D C B 357 C C C B A D C D D D C C B B C C D B D A D B D D C B D A A C A A A A B C A B C B 485 A C B A B C C D B C C A D C C D B C A D D A B B A D B A D D C B A C C B C D D A 570 C A D B D B D A D A C C A D D C B B D B A B C C B D C A C B A B C C A C D A C D 628 A B C C C C D B D B B D D B A B B D A A C C B A B C C D D A B A C A C D D D C C 743 B D A B D A B D C D C A C B B D D C B C B A C A A A D C D A C C C B D D B C A C 896 A C B D A B D B A C B C C A C C C A D B D A D C D C A B D B B C D C B A D A C D

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KÌ THI THỬ THPT QG LẦN I. NĂM HỌC 2019 - 2020 Đề thi môn: Sinh học Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 246

SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………….. Câu 1: Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

A. AaBb x AaBb.

B. AaBb x AABb.

C. AaBb x AaBB.

D. AABB x aaBb.

Câu 2: Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd x AaBbDd cho đời con có kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ

A. 50%.

B. 25%.

C. 12,5%.

D. 6,25%.

Câu 3: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng

A. lặp đoạn nhiễm sắc thể. C. đảo đoạn nhiễm sắc thể

B. mất đoạn nhiễm sắc thể D. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.

Câu 4: Nhận định nào sau đây đúng?

A. Chất 5-BU gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X qua 2 lần tái bản ADN. B. Đột biến gen gây hậu quả nặng nề hơn so với đột biến NST. C. Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin sẽ gây đột biến thay thế

cặp nuclêôtit.

D. Dung dịch cônsixin gây ra đột biến mất cặp nuclêôtit.

Câu 5: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?

A. Bộ ba 5'UAG3' không mã hóa axit amin, mà chỉ làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. B. Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin. C. Bộ ba 5'UUA3' và bộ ba 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin. D. Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

Câu 6: Khi bón quá nhiều phân hóa học, cây sẽ khó hấp thụ nước vì

A. áp suất thẩm thấu của đất tăng. C. áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

B. áp suất thẩm thấu của đất giảm. D. áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

Câu 7: Trong các giống có kiểu gen sau đây, giống nào là giống thuần chủng về cả 3 cặp gen?

A. AaBbDd.

D. aaBBdd.

C. AaBBDd. B. AABbDd. Câu 8: Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

A. Giải phóng năng lượng ATP. C. Tạo các sản phẩm trung gian.

B. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt. D. Tổng hợp các chất hữu cơ.

Câu 9: Ở động vật, niêm mạc ruột có các nếp gấp, trên đó có các lông ruột cực nhỏ có tác dụng gì?

B. Làm tăng bề mặt hấp thụ.

A. Làm tăng nhu động ruột. C. Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học. D. Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

Câu 10: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là

A. 5’AUG3’.

B. 5’UAX3’.

C. 3’AUG5’.

D. 5’XAU3’.

Câu 11: Ở một loài động vật, biết tỉ lệ thời gian trong một chu kì tim là: nhĩ co: thất co: dãn chung = 1:3:4. Giả sử trong một phút có 40 chu kì tim thì thời gian của pha dãn chung là

A. 0,5s.

B. 0,75s.

C. 0,4s.

D. 0,8s.

Câu 12: Trường hợp tế bào của cơ thể sinh vật chứa bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau được gọi là

A. thể đa bội chẵn.

B. thể lưỡng bội.

C. thể lệch bội.

D. thể dị đa bội.

Câu 13: Cho biết nmỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?

A. AaBb × AaBb

B. Aabb × aaBb

C. AaBB × aaBb

D. AaBb × aaBb

Câu 14: Trong thí nghiệm của mình, để xác định kiểu gen của các cơ thể có kiểu hình trội ở thế hệ F2, Menđen đã cho các cây này

A. tự thụ phấn.

B. lai phân tích.

C. lai thuận nghịch.

D. tạp giao.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nguyên liệu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của ADN là các loại nuclêôtit: A, T, G, X

còn nguyên liệu môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là các loại nuclêôtit là: A, U, G, X.

B. Quá trình phiên mã và nhân đôi ADN đều chỉ dựa trên mạch gốc làm khuôn là mạch có chiều

3’→5’.

C. Quá trình phiên mã và nhân đôi đều có mạch mới kéo dài theo chiều 5’→ 3’. D. Quá trình phiên mã do tác động của enzim ARN polimeaza còn nhân đôi là ADN polimeaza để lắp

giáp các nuclêôtit của môi trường với các nuclêôtit của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung. Câu 16: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét các phép lai sau:

(4)

(1) AaBb

aabb

(2) aaBb AaBB

(3) aaBb

aaBb

 AABb AaBb

(8)

(5) AaBb AaBB

(6) AaBb

aaBb

(7) AAbb

aaBb

Aabb

aaBb

Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 2 loại kiểu hình? A. 6.

D. 4.

C. 5.

B. 3.

Câu 17: Trong mỗi tinh trùng bình thường của một loài chuột có 19 nhiễm sắc thể khác nhau. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào sinh dưỡng thể một của loài chuột trên là

B. 19.

C. 37.

D. 57.

A. 18.

Câu 18: Trong cấu trúc của phân tử ARN, có mấy loại đơn phân?

B. 4.

C. 1.

D. 3.

A. 2.

Câu 19: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

A. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’→5’. B. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’→3’. C. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều

3’→5’.

D. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN có chiều 3’→5’ là liên

tục, còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN có chiều 5’→3’ là không liên tục (gián đoạn). Câu 20: Loài động vật nào sau đây thực hiện quá trình trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

A. Châu chấu.

B. Tôm càng xanh.

C. Giun đất.

D. Thỏ.

Câu 21: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ protein loại histon với thành phần nào sau đây?

A. mARN.

B. ADN.

C. tARN.

D. rARN.

Câu 22: Theo F. Jacôp và J. Mônô, trong cấu trúc của opêron Lac không có thành phần nào sau đây?

A. Vùng khởi động (P). C. Vùng vận hành (O).

B. Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A. D. Gen điều hòa (R).

Câu 23: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba. Thể ba này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

A. AaBbDdEe.

B. AaaBbDdEe.

C. AaBbEe.

D. AaBbDEe.

Câu 24: Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

A. ATP, NADPH, O2. B. ATP, CO2.

C. ATP, O2, H2O.

D. NADPH, H2O.

Câu 25: Ở một loài thực vật, kiểu gen (A-bb) và (aaB-) quy định quả tròn; kiểu gen (A-B-) quy định quả dẹt; kiểu gen (aabb) quy định quả dài. Cho cây quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen nói trên tự thụ phấn thu được F1. Cho các cây quả tròn F1 giao phấn với nhau thu được F2. Biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là

A. 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài. B. 1 dẹt : 2 tròn : 1 dài. C. 2 dẹt : 6 tròn : 1 dài. D. 3 dẹt : 5 tròn : 1 dài. Câu 26: Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ và 43,75% cây hoa trắng. Nếu cho cây F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm

B. 75% số cây hoa đỏ và 25% số cây hoa trắng.

A. 100% số cây hoa đỏ. C. 25% số cây hoa đỏ và 75% số cây hoa trắng. D. 100% số cây hoa trắng.

Câu 27: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội lai với nhau được các hợp tử F1. Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 336 crômatít. Hợp tử bị đột biến dạng C. Thể không. B. Thể ba.

A. Thể một.

D. Thể bốn.

Câu 28: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là

A. 322.

B. 480.

C. 506.

D. 644.

Câu 29: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A, a; B, b; D, d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen, nếu cứ một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ

A. 1/64.

B. 5/64.

C. 3/32.

D. 15/64.

Câu 30: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có A. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình. C. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

B. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. D. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

Câu 31: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp. Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp. Theo lí thuyết, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

A. 3 cây thân thấp : 1 cây thân cao. C. 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

B. 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp. D. 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

Câu 32: Một tế bào ở sinh vật nhân thực, xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Giả sử trong mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi, tổng chiều dài các đoạn ADN quấn quanh các khối cầu nuclêôxôm là 14,892 μm. Khi tế bào này bước vào kỳ giữa của nguyên phân, tổng số các phân tử prôtêin histôn trong các nuclêôxôm của cặp nhiễm sắc thể này là B. 8400 phân tử.

D. 4800 phân tử.

A. 9600 phân tử.

C. 1020 phân tử.

Câu 33: Một gen ở nhân sơ có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hiđrô. Khi gen đột biến này tự nhân đôi một lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là

A. A = T = 676 ; G = X = 524. C. A = T = 524 ; G = X = 676.

B. A = T = 674; G = X = 526. D. A = T = 526 ; G = X = 674.

Câu 34: Có 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân, biết quá trình giảm phân không có đột biến xảy ra. Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể tạo ra là

A. 2 và 16.

B. 1 và 16.

C. 2 và 6.

D. 1 và 6.

Câu 35: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ

A. 27/128.

B. 27/256.

C. 27/64.

D. 54/128.

Câu 36: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?

A. Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 :1 : 1. C. Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.

B. Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1. D. Có thể chỉ có 1 loại kiểu hình.

Câu 37: Ở một loài thực vật giao phối ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét một cặp gen tương ứng là A, a; B, b; D, d và mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể, các thể ba đều có sức sống và khả năng sinh sản. Biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Số loại kiểu gen tối đa của loài này là 136. II. Các thể ba có số loại kiểu gen tối đa là 108. III. Số kiểu gen đồng hợp trội tối đa của loài là 4. IV. Các cây mang kiểu hình lặn về cả ba tính trạng có số kiểu gen tối đa là 3. A. 2.

C. 4.

B. 1.

D. 3.

Câu 38: Khi môi trường nuôi cấy vi khuẩn không có lactôzơ nhưng enzim chuyển hoá lactôzơ vẫn được vi khuẩn tạo ra. Dựa vào hoạt động của Opêron Lac, một học sinh đã đưa ra một số ý kiến để giải thích hiện tượng này như sau:

(1) Vùng khởi động (P) bị bất hoạt. (2) Gen điều hoà (R) bị đột biến không tạo được prôtêin ức chế. (3) Vùng vận hành (O) bị đột biến không liên kết được với prôtêin ức chế.

(4) Gen cấu trúc (gen Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện gen. Trong những ý kiến trên, các ý kiến đúng là A. (2), (3).

C. (2), (3), (4).

B. (1), (2), (3).

D. (2), (4).

Câu 39: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu sắc hoa. Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lý thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?

I. Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%. II. Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%. III. F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng. IV. Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%. A. 2.

C. 4.

B. 1.

D. 3.

Câu 40: Ở sinh vật nhân thực, xét gen B có chiều dài bằng 4216A0 và có %G - %T = 10%. Gen B bị đột biến dạng thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T trở thành gen b. Cho một số phát biểu sau về 2 gen nói trên:

B. III và IV.

C. I và III.

D. II và IV.

I. Số liên kết hiđrô của gen B là 2976. II. Số nuclêôtit loại A của gen b là 496. III. Số liên kết hiđrô của gen b là 3223. IV. Số nuclêôtit loại G của gen b là 743. Trong số phát biểu trên, các phát biểu đúng là A. I và II.

----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 246

ĐA A C C C C A D D B D

ĐA B D C B B C C B A A

ĐA B D B A C C A D D D

ĐA B A D C A B A A D B

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 Năm học 2019 – 2020 Môn: SINH – 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 102 (Đề thi gồm 04 trang)

Câu 81: Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là

A. ba loại G, A, U.

B. ba loại U, G, X.

C. ba loại A, G, X.

D. ba loại U, A, X.

Câu 82: Gen không phân mảnh có

A. các đoạn intrôn. C. vùng mã hoá không liên tục.

B. cả exôn và intrôn. D. vùng mã hoá liên tục.

Câu 83: Ở thực vật, hooc môn có vai trò thúc quả chóng chín là C. êtilen.

B. axit abxixic.

A. xitôkinin.

D. auxin.

Câu 84: Trong quá trình nhân đôi ADN, các enzim tham gia gồm:

(2) enzim ligaza.

(1) enzim ADN pôlimeraza. (3) các enzim tháo xoắn. (4) enzim ARN pôlimeraza tổng hợp đoạn mồi. Trình tự hoạt động của các enzim là A. (3); (4); (1); (2).

C. (2); (3); (1); (4).

B. (3); (2); (1); (4).

D. (4); (3); (2); (1).

Câu 85: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:

A. LH.

B. FSH.

C. Prôgestêrôn.

D. GnRH.

Câu 86: Trong các thành phần dưới đây, có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

3. tARN.

6. rARN.

4. Ribôxôm. 7.ARN mồi. 8. Okazaki.

1. Gen. 2. Nuclêôtit. 5. Enzim ARN pôlimeraza. A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 87: Trong quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn E.coli, xét trên toàn bộ phân tử ADN

A. Hai mạch mới được tổng hợp gián đoạn. B. Mạch mã gốc được tổng hợp liên tục, mạch bổ sung được tổng hợp gián đoạn. C. Theo chiều tháo xoắn, mạch 3’ → 5’ được tổng hợp liên tục, mạch 5’ → 3’ được tổng hợp gián

đoạn.

D. Hai mạch mới được tổng hợp liên tục.

Câu 88: Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ như sau:

(1) Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất. (2) Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu tARN có anticodon là 3' UAX 5' rời khỏi ribôxôm.

(3) (4) Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé. (5) Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu. (6) Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm. (7) Hạt lớn và hạt bé của ribôxôm tách nhau ra. (8) Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2. (9) Phức hợp [aa1-tARN] đi vào ribôxôm. Trình tự nào sau đây đúng? A. 2,5,4,9,1,3,6,8,7.

B. 2,4,5,1,3,6,7,8.

C. 2,4,1,5,3,6,8,7.

D. 2,5,1,4,6,3,7,8.

Câu 89: Một học sinh đã chỉ ra các hậu quả khi bón liều lượng phân bón hóa học cao quá mức cần thiết cho cây như sau:

1. Gây độc hại đối với cây. 2. Gây ô nhiễm môi trường. 3. Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết. 4. Dư lượng phân bón sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi. Tổ hợp ý đúng là A. 1, 2, 3.

C. 1, 2, 4.

B. 1, 2.

D. 1, 2, 3, 4.

Câu 90: Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

B. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc. C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc. D. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

Câu 91: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin. B. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X. C. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép. D. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.

Câu 92: Những tập tính nào là những tập tính bẩm sinh? A. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản. B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy. C. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy. D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

Câu 93: Hãy ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ?

A. Hoạt hóa axit amin. C. Kết thúc.

B. Kéo dài. D. Mở đầu.

Câu 94: Cho 1 mARN sơ khai ở sinh vật nhân thực có trình tự các nucleotit như sau

5’ …XAGGXAUGUGGXUUGGGUUUAAAUGX…3’. Hỏi 5 nuclêôtit đầu tiên của mARN được phiên mã từ vùng nào của gen? A. Các intron.

B. Vùng kết thúc.

C. Vùng mã hóa.

D. Vùng điều hòa.

Câu 95: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

A. gen phân mảnh.

B. vùng vận hành.

C. đoạn intron.

D. đoạn êxôn.

Câu 96: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mã di truyền?

(3) có 3 mã kết thúc. (4) mang tính thoái hóa.

(1) là mã bộ 3. A. 1.

(2) gồm 62 bộ ba. B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 97: Hình thức sống của virut là :

A. Sống hoại sinh C. Sống cộng sinh

B. Sống kí sinh bắt buộc D. Sống kí sinh không bắt buộc

Câu 98: Trong cấu trúc chung của gen cấu trúc, ranh giới giữa vùng điều hòa và vùng mã hóa là D. bộ ba mở đầu

C. bộ ba kết thúc

A. bộ ba mã hóa

B. bộ ba đối mã

Câu 99: Trong số các vitamin A, B, C, D, K, E thì vitamin nào tan trong nước?

A. A, B, C, D.

B. B, C, D, E.

C. B. C.

D. A, D, E, K.

Câu 100: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN. B. đều theo nguyên tắc bổ sung. C. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza. D. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.

Câu 101: Một chuỗi pôlinuclêôtit được tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp hai loại nuclêôtit với tỉ lệ là 80% nuclêôtit loại A và 20% nuclêôtit loại U. Giả sử sự kết hợp các nuclêôtit là ngẫu nhiên thì tỉ lệ mã bộ ba AAU là

A. 64/125.

B. 16/125.

C. 1/125.

D. 4/125.

Câu 102: Trường hợp nào dưới đây không thuộc dạng đột biến lệch bội?

A. Tế bào sinh dưỡng có một cặp NST gồm 4 chiếc B. Tế bào sinh dục thừa 1 NST C. Trong tế bào sinh dưỡng thì mỗi cặp NST đều chứa 3 chiếc. D. Tế bào sinh dưỡng thiếu 1 NST trong bộ NST

Câu 103: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

A. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu. C. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

B. Claiphentơ, máu khó đông, Đao. D. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.

Câu 104: Cho hai NST có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R (dấu * biểu hiện cho tâm động). Đột biến tạo ra NST có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc đạng dột biến

A. đảo đoạn có tâm động C. đảo đoạn ngoài tâm động

B. chuyển đoạn không tương hỗ D. chuyển đoạn tương hỗ

Câu 105: Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì

A. nó được cắt thành nhiều đoạn. C. nó được dồn nén lai thành nhân con.

B. đường kính của nó rất nhỏ. D. nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ.

Câu 106: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 20. Giả sử đột biến làm phát sinh thể một ở tất cả các cặp NST. Theo lí thuyêt, có tối đa bao nhiêu dạng thể một khác nhau thuộc loài này?

A. 11

B. 21

C. 19

D. 10

Câu 107: Một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tựnuclêôtit như sau:

Mạch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2) Mạch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2) Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 phân tử prôtêin chỉ gồm 5 axit amin. Hãy cho biết mạch nào

được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mARN và chiều phiên mã trên gen?

A. Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (2) → (1). B. Mạch II làm khuôn, chiều phiên mã từ (1) → (2). C. Mạch II làm khuôn, chiều phiên mã từ (2) → (1). D. Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (1) → (2).

Câu 108: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng B. lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. mất đoạn nhiễm sắc thể.

A. đảo đoạn nhiễm sắc thể. C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 109: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến. B. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen. C. Đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến. D. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

Câu 110: Ở vi khuẩn E.Coli, giả sử có 5 chủng đột biến như sau:

Chủng 1. Đột biến ở vùng khởi động của gen điều hòa R làm cho gen này không phiên mã. Chủng 2. Đột biến ở gen điều hòa R làm cho prôtêin do gen này tổng hợp mất chức năng. Chủng 3. Đột biến ở vùng khởi động của opreron Lac làm cho vùng này không thực hiện chức năng. Chủng 4. Đột biến ở vùng vận hành của opreron Lac làm cho vùng này không thực hiện chức năng. Chủng 5. Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho prôtêin do gen này quy định mất chức năng. Các chủng đột biến có operon Lac luôn hoạt động trong môi trường có hoặc không có lactôzơ là A. 1, 2, 4.

D. 2, 3, 4, 5.

B. 1, 2, 4, 5.

C. 2, 4, 5.

Câu 111: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân consixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây?

(1) AAAA. (2) AAAa. (3) AAaa. (4) Aaaa. (5) aaaa. Phương án đúng là: A. (1), (3) và (5)

B. (1), (2) và (3)

C. (1), (4) và (5)

D. (1), (2) và (4)

Câu 112: Trên một chạc chữ Y của đơn vị nhân đôi có 232 đoạn Okazaki. Số đoạn mồi trong đơn vị nhân đôi trên là: A. 468.

D. 460.

C. 464.

B. 466.

Câu 113: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

A. Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản. B. Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động.

C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt động

của gen có thể bị thay đổi.

D. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

Câu 114: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

A. mất một cặp G - X. B. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. C. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. D. mất một cặp A - T.

Câu 115: Giả sử một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

3’ GAU - AUG- XXX - AAA- UAG- GUA - XGA 5’ Khi được dịch mã thì chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh hình thành gồm bao nhiêu axit amin? A. 2.

D. 5

C. 3

B. 4

Câu 116: Từ 3 loại nuclêôtit là U, G, X có thể tạo ra bao nhiêu mã bộ ba chứa ít nhất một nuclêôtit loại X?

A. 19.

B. 37.

C. 8.

D. 27.

Câu 117: Một chủng vi khuẩn E. coli bị đột biến không thể phân giải được đường latose mà chỉ có thể phân giải được các loại đường khác. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này có thể là:

A. Đột biến gen đã xảy ra ở vùng vận hành của Operon Lac. B. Đột biến gen đã xảy ra ở vùng mã hóa của một trong các gen của Operon Lac. C. Đột biến gen đã xảy ra ở vùng khởi động của Operon Lac. D. Đột biến gen đã xảy ra hoặc ở vùng khởi động hoặc ở vùng mã hóa của gen thuộc Operon Lac.

Câu 118: Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

A. Trên một nhiễm sắc thể có nhiều trình tự khởi đầu nhân đôi. B. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ ARN và prôtêin loại histôn. C. Vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể. D. Trên nhiễm sắc thể có tâm động là vị trí để liên kết với thoi phân bào.

Câu 119: Một gen mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080 A0. Trên mạch 1 của gen có A1 = 260 nuclêôtit, T1 = 220 nuclêôtit. Gen này thực hiện nhân đôi một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64 chuỗi pôlinuclêôtit. Số nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen nói trên là:

A. A=T=30240; G=X=45360. C. A=T=29760; G=X=44640.

B. A=T=14880; G=X=22320. D. A=T=16380; G=X=13860.

Câu 120: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12, trong trường hợp trên mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng xét một cặp gen dị hợp. Nếu có đột biến lệch bội dạng ba nhiễm (2n +1) xảy ra, thì số kiểu gen dạng ba nhiễm (2n +1) khác nhau được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là

B. 48.

C. 24.

D. 12.

A. 6.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 102

Câu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

ĐA A D C A C B A A C D

Câu 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

ĐA A A C D C C B D C B

Câu 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110

ĐA B C C D D D A B D A

Câu 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120

ĐA A B B C B A D B B D

50 câu trắc nghiệm

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1- KHỐI 12 NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài : 60 phút ;không kể thời gian phát đề

Đề gồm: 04 trang

Mã đề 101

Họ, tên thí sinh:................................................................ Số báo danh ............................. Blacken the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. Câu 1: Do you know that _____ longest river in _____ world is _____ Nile?

A. the/the/the B. a/the/the C. Ǿ/the/a D. the/the/ Ǿ Câu 2: Lightweight luggage enables you to manage easily even when fully ………….. A crowded B. loaded C. carried D. packed Câu 3: The revolving door remained ________because Posey was pushing on it the wrong way. A. station B. stationed C. stationary D. stationery Câu 4: …………….. at the airport more early , he would have met his friend. A. than he arrived B. had he arrived C. when he arrived D. he had arrived Câu 5: You must have forgotten to send the email, ________there’s nothing in my inbox. A. because of B. for C. due to D. owning to Câu 6: The wine had made him a little ______ and couldn’t control his movement. A. light-headed C. light-hearted D. light-footed B. narrow-minded Câu 7: My little girl is tired now because she ______________all day . A. studies B. studied C. has been studying D. has studied Câu 8: The new director has really got things __________. A. flying B. running C. jogging. D. moving Câu 9: ____________________, he left the hall quickly .

A. Not be rewarded with a smile C. Not having rewarded with a smile B. Not rewarding with a smile D. Not being rewarded with a smile Câu 10: We were__________ a mile of our destination when we ran out of petrol. A. hardly B. only C. within D. inside Câu 11: The forecast has revealed that the world’s reserves of fossil fuel will have ______ by 2015. A. taken over B. caught up C. run out D. used off Câu 12: I usually buy my clothes_____. It’s cheaper than going to the dress maker. A. on the shelf B. on the house C. in public D. off the peg

Câu 13: As________in Greek and Roman mythology, harpies were frightful monsters that were half woman and half bird. A. description B. describing C. to describe D. described

Câu 14: Scientists have invented walls and windows that can block out the noise, which allows individuals to focus on their work without____________. A. be disturbed B. disturbing C. being disturbed D. being disturbing

Blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction. Câu 15: Televisions are now an everyday feature of most households in the United States, and television viewing is the number one activity leisure. A. everyday B. activity leisure C. most household D. television viewing Câu 16: New sources of energy have been looking for as the number of fossil fuels continues to decrease. A. New sources B. been looking C. fossil D. continues

A. is more Câu 17: Almost poetry is more enjoyable when it is read aloud. B. Almost D. enjoyable

C. it is Read the following passage and blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to the following questions.

Trang 1/5 - Mã đề 101

Foot racing is a popular activity in the United States. It is seen not only as a competitive sport but also as a way to exercise, to enjoy the camaraderie of like-minded people, and to donate money to a good cause. Though serious runners may spend months training to compete, other runners and walkers might not train at all. Those not competing to win might run in an effort to beat their own time or simply to enjoy the fun and

exercise. People of all ages, from those of less than one year (who may be pushed in strollers) to those in their eighties, enter into this sport. The races are held on city streets, on college campuses, through parks, and in suburban areas, and they are commonly 5 to 10 kilometers in length.

The largest foot race in the world is the 12-kilometer Bay to Breakers race that is held in San Francisco every spring. This race begins on the east side of the city near San Francisco Bay and ends on the west side at the Pacific Ocean. There may be 80,000 or more people running in this race through the streets and hills of San Francisco. In the front are the serious runners who compete to win and who might finish in as little as 34 minutes. Behind them are the thousands who take several hours to finish. In the back of the race are those who dress in costumes and come just for fun. One year there was a group of men who dressed like Elvis Presley, and another group consisted of firefighters who were tied together in a long line and who were carrying a fire hose. There was even a bridal party, in which the bride was dressed in a long white gown and the groom wore a tuxedo. The bride and groom threw flowers to bystanders, and they were actually married at some point along the route. Câu 18: Which of the following best describes the organization of this passage? A. chronological order B. cause and result C. statement and example D. specific to general Câu 19: The main purpose of this passage is to

A. describe a popular activity C. make fun of runners in costume B. give reasons for the popularity of foot races D. encourage people to exercise

Câu 20: In what sentence(s) does the author give reasons for why people enter foot races? B. Behind them ………. a fire horse D. People of all ages……….. in length A. Food racing……. and exercise C. The largest ………… 34 minutes Câu 21: Which of the following is NOT implied by the author? A. Foot races appeal to a variety of people B. Walkers can compete for prizes

C. Entering a race is a way to give support to an organization D. Running is a good way to strengthen the heart Câu 22: The word "bystander" refers to_____ A. a spectator C. a participant B. a judge D. a walker Câu 23: The phrase "to a good cause" could be best replaced by which of the following?

A. to reward the winner C. for a good purpose B. to protect a wise investment D. for an award Câu 24: Which of the following is NOT mentioned in this passage? B. Some runners looked like Elvis Presley. A. Some runners were ready to put out a fire C. Some runners were participating in a wedding D. Some runners were serious about winning Câu 25: The word " camaraderie " as used in line 2 could be best replaced by which of the following? A. views B. companionship C. games D. jokes

Blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions. Câu 26:I think it’s impossible to abolish school examinations.They are necessary to evaluate students’ progress. A. continue B. extinguish C. organize D. stop Câu 27: He revealed his intentions of leaving the company to the manager during the office dinner party. A. concealed B. disclosed C. misled D. influenced

Read the following passage and blacken the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks in the following question.

ABROAD WITH US The company study abroad was originally founded in 1991 for students who wished to study French in France. Its success led to the establishment of other schools around the world.

Trang 2/5 - Mã đề 101

Learning the language in the country in which it is spoken is, of course, a (28)__ more effective and faster process than studying in your own country. It is also an opportunities to mix with local habitants and(29) ___ a greater and deeper____(30) of the people whose language you are studying. This makes the whole experience much more enjoyable . You may wish to attend an Italian language and a cooking course in Italy or combine a Portuguese course with a sport. You should look at all the possibilities and (31) ___ the best choice. In order to choose the (32) __ course and location for you, we suggest you contact us to discuss your particular requirements. From the information you give us, we can make some recommendation.

C. so C. inquire C. knowledge C. take C. precise B. far B. require B. knowledgeable B. make B. right D. very D. enquire D. knowledgeably D. get D. fit

Câu 28: A. lots Câu 29: A. acquire Câu 30: A. know Câu 31: A. do Câu 32: A. exact Blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions. Câu 33: “ I’m sorry I gave you the wrong number”, said Paul to Susan. A. Paul apologized to Susan for having given the wrong number . B. Paul accused Susan of having given him the wrong number. C. Paul thanked to Susan for giving the wrong number. D. Paul denied giving Susan the wrong number. Câu 34: I needn’t have watered the garden because it came down in torrents after that .

A. If only I had watered the garden before it came down in torrents B. It's a pity I had watered the garden after it came down in torrents. C. I regret having watered the garden before it came down in torrents. D. If it had came down in torrents, I wouldn’t have watered the garden . Câu 35: The students complained that the teacher was inexperienced.

A. The teacher was popular despite his inexperience. B. The teacher was favored because of his inexperience. C. The students praised the teacher for his experience. D. The teacher was not supported for his inexperience. .

Blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions. Câu 36: We gain more knowledge about how to stay safe online. We worry about the threats of cybercrime less. A.The more knowledge about how to stay safe online we gain, the more we worry about the threats of cybercrime.

B. The more we stay online to gain safety knowledge, the less we worry about the threats of cybercrime. C. The more knowledge about how to stay safe online we gain, the less we worry about the threats of cybercrime. D. The more we know about how to stay safe online, we worry about the threats of cybercrime less. Câu 37: We arrived at airport. We realized our passports were still at home.

A. Not until we arrived at the airport, did we realize that our passports were still at home. B. We arrived at the airport and realized that our passports are still at home. C. Not until had we arrived at the airport, we realized our passports were still at home. D. It was until we arrived at the airport that we realize our passports were still at home.

Blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions. Câu 38: He was sacked from his job after the manager discovered that he had stolen some money from his colleagues. A. dismissed B. ejected C. evicted D. dropped Câu 39: She simply took it for granted that the check was good and did not ask him any questions about it .

A. objected to it C. looked it over B. permitted it D. accepted it without investigation

B. before B. examination C. enough C. generation D. welfare D. education

Blacken the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word with the main stress different from that of the other three words in each question. Câu 40: A. escape Câu 41: A. situation Read the following passage and blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to the following questions.

Trang 3/5 - Mã đề 101

Very few people in the modern world obtain their food supply by hunting and gathering in the natural environment surrounding their homes. This method of harvesting from nature's provision is the oldest known subsistence strategy and has been practised for at least the last two million years. It was, indeed, the only way to

obtain food until rudimentary farming and the domestication of wild animals were introduced about 10,000 years ago.

Because hunter-gatherers have fared poorly in comparison with their agricultural cousins, their numbers have dwindled, and they have been forced to live in marginal environments, such as deserts and arctic wastelands. In higher latitudes, the shorter growing seasons have restricted the availability of plant life. Such conditions have caused a greater dependence on hunting, and on fishing along the coasts and waterways. The abundance of vegetation in the lower latitudes of the tropics, on the other hand, has provided a greater opportunity for gathering a variety of plants. In short, the environmental differences have restricted the diet and have limited possibilities for the development of subsistence societies.

Contemporary hunter-gatherers may help us understand our prehistoric ancestors. We know from the observation of modern hunter-gatherers in both Africa and Alaska that a society based on hunting and gathering must be very mobile. While the entire community camps in a central location, a smaller party harvests the food within a reasonable distance from the camp. When the food in the area has become exhausted, the community moves on to exploit another site. We also notice seasonal migration patterns evolving for most hunter-gatherers, along with a strict division of labor between the sexes. These patterns of behavior may be similar to those practised by mankind during the Paleolithic Period. Câu 42: The word “domestication” in the first paragraph mostly means ________.

A. making wild animals used to living with and working for humans B. hatching and raising new species of wild animals in the home C. teaching animals to do a particular job or activity in the home D. adapting animals to suit a new working environment Câu 43: According to the passage, subsistence societies depend mainly on ________. A. hunter-gatherers’ tools B. agricultural products C. farming methods D. nature’s provision Câu 44: In the lower latitudes of the tropics, hunter-gatherers ________.

A. can free themselves from hunting B. live along the coasts and waterways for fishing . C. have better food gathering from nature D. harvest shorter seasonal crops. Câu 45: A typical feature of both modern and prehistoric hunter-gatherers is that ________. B. they don’t have a healthy and balanced diet A. they live in the forests for all their life C. they don’t have a strong sense of community D. they often change their living places Câu 46: Which of the following would serve as the best title of the passage?

A. Evolution of Humans’ Farming Methods C. A Brief History of Subsistence Farming B. Hunter-gatherers and Subsistence Societies D. Hunter-gatherers: Always on the Move

B. beloved B. drank C. learned C. cable D. cooked D. blaze

Blacken the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronouned differently from the other three in each question. Câu 47: A. wicked. Câu 48: A. shame Blacken the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. Câu 49: Joanne: “You should have flown with the earlier flight!” Alex: “___________”

A. Why not? C. It was fully booked B. Oh, I’m sorry to hear that D. Yes. I did

Trang 4/5 - Mã đề 101

B. I’m glad you like it D. Thanks. It’s certainly encouraging Câu 50: Helen and Mary are talking about Mary’s result at school. - Helen: “Your parents must be proud of your result at school!” - Mary: “_______.” A. Of course C. Sorry to hear that ----------- HẾT ----------

Sở GD & ĐT Bắc Ninh Trường THPT Hàn Thuyên

ĐÁP ÁN KTCL LẦN 1 - KHỐI 12- MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2019-2020 104 103 A C D A D C C C A C B C A D D D B A B D B A B B C A D B C C C D C B C B C C B D B D A C B C C B D D B B B A A B D C A D A D D B A D C B C A D C B B A D A B B A C A D D A A C A B A D C A C D D B B D A

102 D B A C D C C C C D C D A B B A C A B B C A A B B D A A B C C D C C A A D D D B D B A C B A D C D B

106 D C D C B A C B C C D D B A A C B C C D A D B A A C A D B B D D D C B B B A B C A D A B D D C A A D

105 A D A C C D A A C D A D C C C A A B C D B B A C B A C B A C B D C B B B B B C B D A B D D D A D B D

101 D D C B B A C D D C C D D C B B B C A A D A C A B A A B A C B B A C D C A A D D B A D C D B D B C D

107 C A C B D B C D A D B A A C B C B A D A A D C A C B B C D C B B B A B C A D C B D D A C A D B B D D

108 D D D C A A B B D C B D D C D C C A B B B D B B D D C A B C B C C A D A A C B A A A D B C D A C D A

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Trang 5/5 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC UTRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I - NĂM HỌC 2019 - 2020 Đề thi môn: Tiếng Anh Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 135

U

U

U

U

U

U

U

U

SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………… Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to identify the underlined part that is not correct Câu 1:

U

U

U

U

U

U

U

. Food prices rapidly in the past few months some families have been forced to alter have raised their eating habits so . B. D. that

A. C. Câu 2:U have raised that rapidly their eating habits

U

U

U

U

Having finished his term paper before the to the professor before it was delivered deadline, B. D.

U

U

U

A. the class. C. Câu 3:U it was delivered before Having finished before the

the extremely not to

B. D. bad weather in the mountains, the climbers decided

extremely their climb Even though A. cancel . their climb C. Even though not to cancel Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase for each of the blanks.

empire

A long time ago, when ancient Rome was still an

Why are American tourists surprised?

The price of a Canadian gallon of gas seems high. They weigh more in Canada than in the United States. Canada has a shortage of gasoline. They didn’t know Canada sold gasoline. D. C. B. Canada has a different kind of_________. gasoline tourist driver gallon , people of that time used similar weights and measures. The standards for these weights and measures were established by the Romans, who kept these standards in a temple in Rome. All standards for measuring weight or distance were the same, whether in Spain or in Syria. But then the Roman Empire fell, and these standards disappeared. Today, standards vary from place to place throughout the world. Tourists who drive from the United States in Canada, for example, are surprised when they buy gasoline for their cars. A gallon of gas costs more than they are accustomed to paying. They complain that prices are much higher in Canada than in the United States. Then they discover that they can drive farther on a Canadian gallon than on a United States gallon. Is it a different kind of gas? No, it is a different kind of gallon. Canada uses the British, or imperial, gallon that is about one-fifth larger than the United States gallon. Four quarts equal a gallon and two pints equal a quart in both countries. But Canada’s quarts and pints are larger than quarts and pints in the United States. The imperial gallon equals 277.42 cubic inches while the gallon in the United States is equal to 231 cubic inches. Measured in ounces, Canada’s large gallon holds 160 fluid ounces, while the smaller United States gallon holds no more than 128 fluid ounces. From these figures, it is easy to see why Americans can drive farther on the Canadian gallon than on the American gallon. Someday, countries may follow the example of the ancient Romans and make weights and measures the same for every nation. Câu 4: A. B. C. D. Câu 5: A. Câu 6: A. Which statement does the article lead you to believe? Americans should not travel so much.

No one in Rome ever went to a temple. It would be good to use the same measures everywhere. Canada should reduce their price of gasoline.

B. A gallon of gas in Canada costs more__________. D.

than American tourists afford than Americans are used to paying than the imperial British like empire than the ancient Romans charged in the first line refers to_________. The word B. D.

a tribe of residents a country a kind of a society a measurement B. C. D. Câu 7: A. C. Câu 8: A. C. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of

B. C. D. Let's have a party to celebrate our third successive win, __________? shall we B. D. C. don't we will we do we After the flash flood, all the drains were overflowing__________ storm water. from by

Her room is very large. She is dreaming of a__________. B. D. with Janet the following questions. Câu 9: A. Câu 10: A. Câu 11: A. C. Câu 12: for wooden big round table big round wooden table round big wooden table table big wooden round - : “Do you like going to the cinema this evening?” Susan B. D. : “_____________” A. - C. Câu 13: You’re welcome Marta That would be great I feel very bored I don’t agree, I’m afraid : What did you think of the book? Jones B. D. C. - : _____________ the books I’ve read. It was the most interesting. From all All of Of all

B. D.

Our boss would rather_________ during the working hours. we don’t chat us not chatting we didn’t chat us not chat

The robber was made__________ where he had hidden the money. B. D.

confess to confess B. C. D. confessing to confessing The fire was caused by an__________ fault in the television. electricity electric electrician electrical __________ that we all went for a picnic. B. D.

So fine the weather Such a fine weather was it So fine was the weather It was such a fine weather B. D. C. He may be shy now, but he will soon come out of his__________ when he meets the right girl. shell shoe hole shed

He eventually________ his disability to achieve some business success. B. D. - A. Câu 14: All A. C. Câu 15: A. C. Câu 16: A. Câu 17: A. C. Câu 18: A. Câu 19: A. C. Câu 20: suffered Anna destroyed overwhelmed overcame Maria - : “Were you involved in the accident?” C. B. D. : “Yes. But I wasn’t to__________ for it” apologize accuse charge D. B. C.

yet even though B. C. however D. The old houses were__________ down to make way for a block of flats. knocked banged put D. B. C. If you __________ to my advice in the first place, you wouldn’t be in this mess now. A. - Câu 21: blame A. The sky was cloudy and foggy. We went to the beach, _________. Câu 22: so A. Câu 23: hit A. listen had listened listened will listen

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in

If you don’t pay the ransom, we’ll kill your boy,” the kidnappers told us

“ .

meaning to each of the following questions. Câu 24: A. B. C. D.

The kidnappers ordered to kill our boy if we did not pay the ransom. The kidnappers pledged to kill our boy if we did not pay the ransom. The kidnappers threatened to kill our boy if we refused to pay the ransom. Câu 25: “Don’t forget to tidy up the final draft before submission,” the team leader told us The kidnappers promised to kill our boy if we refused to pay the ransom.

.

A. B. C. D.

The team leader reminded us to tidy up the final draft before submission. The team leader asked us to tidy up the final draft before submission. The team leader simply wanted us to tidy up the final draft before submission. Câu 26: “You shouldn’t have leaked our confidential report to the press, Frank!” said Jane The team leader ordered us to tidy up the final draft before submission.

.

A. B. C. D.

Jane suspected that Frank had leaked their confidential report to the press. Jane accused Frank of having cheated the press with their confidential report. Jane blamed Frank for having flattered the press with their confidential report. Jane criticized Frank for having disclosed their confidential report to the press. Câu 27: “My company makes a large profit every year. Why don’t you invest more money in it?” my friend said to me

.

A. B. C. D.

Câu 28: “Mum, please don’t tell dad about my mistake,” the boy said

My friend instructed me how to put more money into his company. I was asked to invest more money in my friend’s company. My friend persuaded me to invest more money in his company. My friend suggested his investing more money in his company. .

The mother was forced to keep her son’s mistake as a secret when he insisted. The boy begged his mother not to tell his father about his mistake. The boy earnestly insisted that his mother tell his father about his mistake. The boy requested his mother not to talk about his mistake any more. A. B. C. D. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in

D. C. B. Whenever problems , we discuss them frankly and find solutions quickly. come up essence encounter happen arrive

of friendship. B. D. clean Unselfishness is the very

romantic part interesting part difficult part important part meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. Câu 29: A. Câu 30: A. C. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined

UedU

UedU

UedU notic our

D. D. h C. C. h B. B.

compos appy appall onest h forg ve icle

part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Câu 31: A. Ued Câu 32: A. h Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Ask most people for their list of top ten of fears, and you’ll be sure to find (33)________ burgled is fairly high on the list. An informal survey I carried among friends at a party last week revealed that eight of them had had their homes (34)________ into more than twice, and two had been burgled five times. To put the record straight, (35)________ of my friend owns valuable paintings or a sideboard full of family silverware. Three of them are students, in fact. The most typical burglar, it seems, involved the theft of easily transportable items - the television, the video, even food from freezer. This may have something to do with the (36)________ that the average burglar is in his (or her) late teens, and probably wouldn’t know what to do with a Picasso, whereas selling a Walkman or a vacuum cleaner is a much easier matter. They are perhaps not so (37)________ professional

D. D. D. D. D. D. D. D. D. B. B. B. B. B. B. B. B. B. C. C. C. C. C. C. C. C. C.

been entered none information that so accept investigation come up with out robbed some idea many despite believe evidence bring up with having taken all knowledge rarely given attempt case put in with being broken few fact much not do burglary get by with

outstanding

He was one of the most criminals, as hard-up young people who need a few pounds and some excitement. (38)________ that this makes your house turned upside down and your favorite things stolen any easier to (39)________. In most case, the police have no luck recovering any of the stolen goods. Unless there is any definite (40)________, they are probably unable to do anything at all. And alarms or special locks don’t seem to help either. The only advice my friends could (41)________ was “Never live on the ground floor” and “Keep two or three fierce dogs”, which reminded me of a case, I read about, where the burglars’ loot included the family’s pet poodle. Câu 33: A. Câu 34: A. Câu 35: A. Câu 36: A. Câu 37: A. Câu 38: A. Câu 39: A. Câu 40: A. Câu 41: A. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. Câu 42: A. C. B. D. performers at the live show last night.

easy - looking impressive humble Câu 43: Advanced well- known students need to be aware of the importance of collocation. B. D.

Of low level Reputation Of high level Of great importance A. C. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

Which statement does the story lead you to believe?

Humans are not at home deep in the sea. All divers get the bends sooner or later. The sea began to interest humans in the last few years. Diving suits do not help divers.

The story does not say so, but it makes you think that_________.

The sea has always interested people. From it they can get food, minerals, and treasures. For thousands of years, they sailed on the sea. But they could not go far beneath its surface. People want to explore deep into the sea. However, they are not fishes. Because people must breathe air, they cannot stay under the water’s surface for any length of time. To explore deep water, men and women face even more dangers and problems. A diver who wants to stay under water for more than a few minutes must breathe air or a special mixture of gases. Divers can wear diving suits and have air pumped to them from above. They can carry tanks of air on their back and breathe through a hose and a mouthpiece. Water weighs 800 times as much as air. Tons of water push against a diver deep in the sea. The diver’s body is under great pressure. When divers are under great pressure, their blood takes in some of the gases they breathe. As they rise too quickly, the gases in their blood form bubbles. Divers then suffer from the bends. The bends can cause divers to double up in pain. Bends can even kill divers. Câu 44: A. B. C. D. Câu 45: A. B. C. D.

deep-sea divers should be in good health diving under the water too quickly causes the bends Divers can wear diving suits to avoid the bends divers explore the deep seas only for treasure

A diver’s body in deep water________. B. D.

is just like a fish’s body is under great pressure suffers from the bends weighs very little

Why do drivers get the bends? They come to the surface too quickly. They try to do exercises under the water. Their diving suits weigh too much. Their blood takes some of the gases they breathe. B. The gases in a diver’s blood can form________. D.

great pressure bubbles oxygen air Câu 46: A. C. Câu 47: A. B. C. D. Câu 48: A. C. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the

D. D. B. B. C. C. other three in the position of primary stress in each of the following questions. Câu 49: A. Câu 50: A. contrary investigate contour exception constant category

control evaluate ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

A A A A A C D B C D C C D A C D B B D A C B B C A D C B A C D D B B D B B B

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Năm học 2019 – 2020 Môn: Tiếng Anh 12 Thời gian làm bài: 60 phút

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC UTRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Mã đề thi 061 (Đề thi gồm 4 trang)

B. challengUesU B. mUeaUsure C. approachUesU C. crUeaUture D. devicUes D. plUeaUsure

D. secure D. position C. observe C. strategy B. forward B. miracle

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions Câu 1: A. satellitUesU Câu 2: A. pUeaUsant Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions Câu 3: A. survive Câu 4: A. immigrant Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in each of the following questions Câu 5: A body Uhas discoveredU by UtheU police UnearU the UisolatedU house. B. near

A. has discovered C. isolated D. the

Câu 6: Now UthatU we UhaveU a baby, we Uget seldomU the chance Uto goU to the cinema. A. that B. have C. get seldom D. to go

Câu 7: I know that UifU I start UwatchingU a soap opera, I immediately become UhopelesslyU UaddictiveU. D. hopelessly C. watching A. addictive B. if

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions Câu 8: If he didn’t come to the party, he _____ Sarah.

A. couldn’t meet B. can’t meet C. hadn’t met D. couldn’t have met

Câu 9: He started working as ______ childminder when she was at university. A. an B. the C. a D. no article

Câu 10: He claimed _____ from military service as he was a foreign national. A. demobilization B. exemption C. liability D. exception

Câu 11: The majority of children ______ an effort to save for the future because they worry about debt they can be in. A. do B. have C. try D. make

Câu 12: His ______ was destroyed when he was caught stealing some money. A. determination B. figure C. respect D. reputation

Câu 13: ______ for about 4 weeks, we now can perform most of the tasks confidently. A. Being trained B. Training C. Having trained D. Having been trained

Câu 14: The most severvely affected area was the 19th-century residential and industrial ______ of inner London – particularly the East End. B. loop A. ring C. belt D. tie

Câu 15: Before they came to the party, Jane _____ all the things needed. C. was preparing A. had prepared B. prepared D. has prepared

Câu 16: I suggested ______ the matter to the committee. A. to put B. putting C. being put D. put

Câu 17: The teacher was explaining the lesson slowly and clearly______.

A. in order that his students can understand it C. so as to that his students could understand it B. in order to his students understand it D. so that his students could understand it

Câu 18: She walks so fast that I can hardly keep _____ her. A. up with B. up to D. off with

Trang 1/4 - Mã đề thi 061

C. away from Câu 19: It was such a/an ______ book about environmental problems.

A. weather-beaten B. thought-provoking C. absent-minded D. ill-behaved

Câu 20: I still enjoyed the week ______ the weather. A. though B. although C. despite D. in spite

Câu 21: Nowadays, it’s become ______ common to offer guests the wifi password along with a cup of tea. A. increased B. increasing C. increasingly D. increase

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheer to indicate the correct answer to each of the questions from 22 to 26.

In the past, technology and progress was very slow. People “invented” farming 12,000 years ago but it took 8,000 years for the idea to go around the world. Then, about 3,500 years ago, people called “potters” used round wheels to turn and make plates. But it took hundreds of years before some clever person thought, if we join two wheels together and make them bigger, we can use them to move things.

In the last few centuries, things have begun to move faster. Take a 20th-century invention like the aeroplane, for example. The first acroplane flight on 17 December 1903 only lasted 12 seconds, and the plane only went 37 metres. It can't have been very exciting to watch, but that flight changed the world. Sixteen years later, the first plane flew across the Atlantic, and only fifty years after that, men walked on the moon. Technology is now changing our world faster and faster. So what will the future bring?

One of the first changes will be the materials we use. Scientists have just invented an amazing new material called graphene, and soon we will use it to do lots of things. With graphene batteries in your mobile, it will take a few seconds to charge your phone or download a thousand gigabytes of information! Today, we make most products in factories, but in the future, scientists will invent living materials. Then we won't make things like cars and furniture in factories - we will grow them!

Thirty years ago, people couldn't have imagined social media like Twitter and Facebook. Now we can't llve without them. But this is only the start. Right now, scientists are putting microchips in some disabled people's brains, to help them see, hear and communicate better. In the future, we may all use these technologies. We won't need smartphones to use social media or search the internet because the internet will be in our heads!

.

More people will go into space in the future, too. Space tourism has already begun, and a hundred years from now, there may be many hotels in space. One day, we may get most of our energy from space too. In 1941, the writer Isaac Asimov wrote about a solar power station in space. People laughed at his idea then, but we should have listened to him. Today, many people are trying to develop a space solar power station. After all, the sun always shines above the clouds! Câu 22: The writer says that in the past A. people didn't invent many things C. most inventions were to do with farming

B. people didn't want to use wheels D. it took time for new ideas to change things

Câu 23: Why does the writer use the example of the aeroplane?

A. To explain how space travel started. th P century. B. To explain why transport changed in the 20P C. Because he thinks it's the most important invention inhistory. D. To show how an invention developed quickly.

Câu 24: What does the writer say about the future of communication?

B. Microchips will become faster. D. We won't use the internet as much. A. We can't know what the most popular social media will be. C. We won't need devices like smartphones.

Câu 25: What does the writer say about space solar power?

A. It's an old idea, but people are only starting to develop it now. B. It's much easier to build a solar power station in space than on Earth. C. It's a science fiction idea, and nobody really thinks it will work. D. People tried it in 1941, but they didn'tsucceed.

Câu 26: The best title for the article would be

. B. Progress now and then D. More and more inventions

A. Will computers rule the world? C. Man in space

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges Câu 27: “I have an idea. Let’s go for a swim on Sunday afternoon”. - “________”

- Jack: “I think we should set off early.” - Lala: “______. Then, we can have more time in the mountain.”

Trang 2/4 - Mã đề thi 061

A. You bet! B. I know. C. OK, what time? D. I’m sure. Câu 28: Jack and Lala are talking about hiking in the mountain.

A. I don’t think so C. Sorry, I missed your point B. I can’t agree with you more D. you must be kidding

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s ) in each of the following questions Câu 29: The icebox became a UfixtureU in most homes and remained so until the mechanized refrigerator replaced it in the 1920’s and 1930’s.

A. substance B. mechanical device C. commonplace object D. luxury item

Câu 30: The arrival of a great wave of southern and eastern European immigrants at the turn of the century Ucoincided with Uand contributed to an enormous expansion of formal schooling. B. happened at the same time as D. was influenced by A. ensured the success of C. began to grow rapidly

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions Câu 31: She's a bit Udown in the dumpsU because she's got to take her exams again.

A. sad B. embarassed C. confident D. happy

Câu 32: With the 39TUdawn U39Tof space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique in the solar system was strengthened. A. end B. continuation C. expansion D. beginning

B. Your interview was shorter than mine. D. Your interview wasn’t as short as mine.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions Câu 33: My interview lasted longer than yours. A. Your interview was as long as mine. C. Your interview was longer than mine.

Câu 34: “Me? No, I didn’t tell lies to Suanna,” Said Bob.

A. Bob denied telling lies to Suanna. C. Bob apologize for telling lies to Suanna.

B. Bob admitted not telling lies to Suanna. D. Bob refused to tell lies to Suanna. Câu 35: I’m certain Luis was on top of the world when his wife gave birth to their first child.

A. Luisa must be on top of the world when his wife gave birth to their first child. B. Luisa must have been on top of the world when his wife gave birth to their first child. C. Luisa could have been on top of the world when his wife gave birth to their first child. D. Luisa may be very on top of the world when his wife gave birth to their first child.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each of sentences in the following questions Câu 36: The workers only stop the walkout after a new pay offer.

A. Not until a new pay was offered, the workers stop the walkout. B. A new pay was offered, which made the walkout stop. C. The worker workers stop the walkout only when a new pay offer. D. Not until a new pay was offered did the workers stop the walkout.

Câu 37: I did not see Peterson off at the railway station. I feel bad about it now.

A. I wish I saw Peterson off at the railway station. B. I regret having seen Peterson off at the railway station. C. If I saw Peteron off at the railway station, I would reget it now. D. If only I had seen Peterson off at the railway station.

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 38 to 42

MENTORING

Many adults in America and increasing numbers elsewhere take part in mentoring schemes. A mentor is an adult (38)_______ provides support and friendship to a young person. There are numerous different way of mentoring: passing on skills, sharing experiences, offering guidance. Sometimes the most helpful thing to do is just listen. Mentoring is open to anybody - no particular (39)_______ experience is required, just a desire to make a difference to the life of a young person who needs help. This may seem a difficult thing at first, but many people find they have a real talent for it.

The support of a mentor can (40)_______ an important part in a child's development and can often make up to a lack of guidance in a young person's life. It can also improve young people's attitudes towards society and build up their confidence in dealing with life's challenges. For the mentor, it can be incredibly rewarding to know

Trang 3/4 - Mã đề thi 061

B. which B. difficult B. play B. significantly B. Indeed D. what D. skilled D. take D. significant D. Therefore C. who C. trained C. do C. signify C. Moreover

that they have had a (41)_______ influence on a child and helped to give the best possible chance in life. (42)_______, it is not only adults who are capable of taking on this role. There is now an increasing demand for teenagers to mentor young children, for example by helping them with reading or other schoolwork. Câu 38: A. whom Câu 39: A. professional Câu 40: A. make Câu 41: A. significance Câu 42: A. However Read the following passage and mark the letter A, B, C orD on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 43 to 50

The time when humans crossed the Arctic land bridge from Siberia to Alaska seems remote to us today, but actually represents a late stage in prehistory of humans, an era when polished stone implements and bows and arrows were already being used and dogs bad already been domesticated.

When these early migrants arrived in North America, they found woods and plains dominated by three types of American mammoths. Those elephants were distinguished from today's elephants mainly by their thick, shaggy coats and their huge, upward-curving tusks. They had arrived on the continent hundreds of thousands of years before their human followers. The wooly mammoth in the North, the Columbian mammoth in middle North America, and the imperial mammoth of the South, together with their distant cousins the mastodons, dominated the land. Here, as in the Old World, there is evidence that humans hunted these elephants,as shown by numerous spear points found with mammoth remains.

Then, at the end of the Ice Age, when the last glaciers had retreated, there was a relatively sudden and widespread extinction of elephants. In the New World, both mammoths and mastodons disappeared. In the Old World, only Indian and African elephants survived.

Why did the huge, seemingly successful mammoths disappear? Were humans connected with their extinction? Perhaps, but at the time, although they were hunters, humans were still widely scattered and not very numerous. It is difficult to see how they could have prevailed over the mammoth to such an extent. Câu 43: With which of the following is the passage primarily concerned?

A. Techniques used to hunt mammoths. B. Migration from Siberia to Alaska. C. The prehistory of humans. D. The relationship between man and mammoth in the New World.

Câu 44: The word "implements" in paragraph 1 is closest in meaning to B. ornaments A. carvings C. houses D. tools

Câu 45: The phrase "these early migrants" in paragraph 2 refers to B. dogs C. mammoths A. humans D. mastodons

Câu 46: Where were the imperial mammoths the dominant type of mammoth? B. the central portion of North America D. South America A. Alaska C. the southern part of North America

Câu 47: It can be inferred that when humans crossed into the New World, they ______ B. had never seen mammoths before. A. had previously hunted mammoths in Siberia. C. brought mammoths with them from the Old World. D. soon learned to use dogs to hun mammoths.

Câu 48: The passage support which of the following conclusions about mammoths?

A. Competition with mastodons caused them to become extinct. B. Humans hunted them to extinction. C. The cause of their extinction is not definitely known. D. The freezing temperatures of the Ice Age destroyed their food supply.

Câu 49: Which of the following is NOT true about prehistoric humans at the time of the mammoths' extinction?

A. They were relatively few in number. C. They knew how to use bows and arrows. B. They were concentrated in a small area. D. They were skilled hunters.

Câu 50: Which of the following types of the elephants does the author discuss in the most detail in the passage?

Trang 4/4 - Mã đề thi 061

B. the mammoth D. the mastodon A. the Indian elephant C. the African elephant ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

made 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61

cauhoi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49

dapan A C B D A C A A C B D D D C A B D A B C C D D C A B C B C B D A B A B D D C A B D B D D A C A C B

61

50

B

0BSỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 06 trang)

KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 NĂM 2019 Môn thi: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 101

Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................

C. do

D. to do

B. doing

D. a/ a

C. a/ the

B. the/ the

D. entirely

C. scarcely

B. barely

D. Because of

C. Because

B. Despite

B. which

C. who

D. what

D. are answering

C. don’t answer

B. answer

B. saw /was walking C.was seeing/walked D. have seen/were walking

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: I don’t mind _________________ much my homework. A. did Question 2: At first she was train to be ________ scriptwriter, but later she work as ________ secretary. A. the/ a Question 3: When he went to Egypt, he knew _____________ no Arabic, but within 6 months he had become extremely fluent. A.virtually Question 4: ___________________ the rise in unemployment, people still seem to be spending more. A. Although Question 5: Chaplin was a comedian _____________ was the best known for his work in silent movies. A. whose Question 6: Unless you ______________ all of my questions, I can’t do anything to help you. A. answered Question 7: He _____________ a terrible accident while he _______________ along the street. A. see/ am walking Question 8: Some people are concerned with physical ___________ when choosing a wife or husband.

A. attractively

B. attraction C. attractiveness D. attractive

Question 9: Somebody took the letters to the post,_________? A. didn’t they D. didn’t she C. don’t they B. did they Question 10: I phoned him late yesterday but he didn’t answer. He _________ then.

A. must sleep

B. must be slept

C. must be sleeping

D. must have been sleeping

C. ringing

D. to ringing

D. top

C. will be holding D. will be held

B. will have held

Question 11: The first student _________ the bell will have right to answer the MC’s questions. A. who ring B. to ring Question 12: The smell of the sea _________________ his childhood. A. took him back to D. took it for granted B. took after C. took him in Question 13: After six months of convalescence in the nursing home, Tim is finally on the _______________. A. run C. mend B. go Question 14: The next meeting _________ in May . A. will hold Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. Question 15: In 1985, the Coca-cola Company altered the secret formula of the drink’s ingredient.

Trang 1/6- Mã đề 101

D. restored

C. enriched

B. modified

D. incidentals

C. unfortunates

B. accidents

C. eligible

D. visible

B. edible

D. apparent

C. uncertain

B. external

- Lan: “_____”

A. proposed Question 16: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps, it has taken brilliant thinkers to recognize their potential. A. misunderstandings Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. Question 17: “ Please speak up a bit more, Jack. You’re hardly loud enough to be heard from the back”, the teacher said. A. inaudible Question 18: The relationship between structure, process and outcome is very unclear. A. disappear Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges. Question 19: Mai and Lan are talking in class. -Mai: “You look nice in that red hat.” A. Thanks. That’s a nice compliment! C. Do you want to try it on?

B. Oh, poor me. D. I am interesting to hear that.

Question 20: John and Kate are talking about how to protect the environment. -John: “Do you think that we should use public transportation to protect our environment?”

-Kate: “_______”

B. Yes, it’s an absurd idea. D. Of course not. You bet!

A. Well, that’s very surprising. C. There’s no doubt about it.

B. teacher B. occupation

C. offer C. determine

D. prefer D. diversity

C. agreed C. southern

D. Loved D. thrill

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. Question 21: A. flower Question 22: A. achievement Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. B. appeared Question 23: A. coughed Question 24: A. fifteenth B. mouth Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

The invention of the mobile phone has undoubtedly revolutionized the way people communicate and influenced every aspect of our lives. The issue is whether this technological innovation has (25) ______ more harm than good. In order to answer the question, we must first turn to the types of consumers. Presumably, most parents (26) ______ are always worrying about their children’s safety buy mobile phones for them to track their whereabouts. We can also assume that most teenagers want mobile phones to avoid missing out on social contact. In this context, the advantages are clear. However, we cannot deny the fact that text messages have been used by bullies to intimidate fellow students. There is also (27 )________ evidence that texting has affected literacy skills.

The widespread use of mobile phone has, out of question, affected adult consumers too. What employee, on the way home from work, would be reluctant to answer a call from their boss? Apparently, only 18% of us, according to a survey, are willing to (28) ________ our mobile phones

Trang 2/6- Mã đề 101

once we've left the office.

Admittedly, mobile phones can be intrusive but there are obvious benefits to possessing one. Personally speaking, they are invaluable when it comes to making social or business arrangements at short (29) _______. They also provide their owners with a sense of security in emergency situations.

B. played B. whom B. arguable B. switch off B. warning

D. done D. what D. unhesitating D. lay down D. time

(Source: https://vndoc.com) C. made C. who C. doubtless C. put off C. term

B

A

D

Question 25: A. brought Question 26: A. which Question 27: A. indisputable Question 28: A. turn down Question 29: A. notice Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions. Question 30: My brother is enough young to get a scholarship from the government. A B C D Question 31: Dr. Roberts, the first woman to be elected president of the university, is intelligent, capable and awareness of the problem to be solved. C Question 32: The combination of two programmes are causing serious problems in the technical field. A B C D Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

Scientists do not yet thoroughly understand just how the body of an individual becomes sensitive to a substance that is harmless or even wholesome for the average person. Milk, wheat, and egg, for example, rank among the most healthful and widely used foods. Yet these foods can cause persons sensitive to them to suffer greatly.

At first, the body of the individual is not harmed by coming into contact with the substance. After a varying interval of time, usually longer than a few weeks, the body becomes sensitive to it, and an allergy has begun to develop. Sometimes it's hard to figure out if you have a food allergy, since it can show up so many different ways. Your symptoms could be caused by many other problems. You may have rashes, hives, joint pains mimicking arthritis, headaches, irritability, or depression. The most common food allergies are to milk, eggs, seafood, wheat, nuts, seeds, chocolate, oranges, and tomatoes. Many of these allergies will not develop if these foods are not fed to an infant until her or his intestines mature at around seven months. Breast milk also tends to be protective. Migraines can be set off by foods containing tyramine, phenathylamine, monosodium, glutamate, or sodium nitrate. Common foods which contain these are chocolate, aged cheeses, sour cream, red wine, pickled herring, chicken livers, avocados, ripe bananas, cured meats, many oriental and prepared foods (read the labels!). Some people have been successful in treating their migraines with supplements of B-vitamins, particularly B6 and niacin. Children who are hyperactive may benefit from eliminating food additives, especially colorings, and foods high in salicylates from their diets. A few of these are almonds, green peppers, peaches, tea, grapes.

This is the diet made popular by Benjamin Feingold, who has written the book “Why your Child is Hyperactive”. Other researchers have had mixed results when testing whether the diet is effective.

( Source : https://books.google.com.vn)

Question 33: What does the passage mainly discuss?

Trang 3/6- Mã đề 101

A. reactions to foods B. food and nutrition C. infants and allergies D. a good diet Question 34:. According to the passage, the difficulty in diagnosing allergies to foods is due to _____.

A. the vast number of different foods we eat B. lack of a proper treatment plan C. the similarity of symptoms of the allergy to other problems D. the use of prepared formula to feed babies

Question 35: The phrase "set off" is closest in meaning to ______.

A. relieved B. identified C. avoided D. triggered

Question 36: What can be inferred about babies from this passage?

A. They can eat almost anything. B. They should have a carefully restricted diet as infants. C. They gain little benefit from being breast fed. D. They may become hyperactive if fed solid food too early.

Question 37: The author states that the reason that infants need to avoid certain foods related to allergies has to do with the infant's ______.

A. lack of teeth B. poor metabolism C. underdeveloped intestinal tract D. inability to swallow solid foods

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

While most desert animals will drink water if confronted with it, for many of them the opportunity never comes. Yet all living things must have water, or they will expire. The herbivores find it in desert plants. The carnivores slake their thirst with the flesh and blood of living prey. One of the most remarkable adjustments, however, has been made by the tiny kangaroo rat, who not only lives without drinking but subsists on a diet of dry seeds containing about 5% free water. Like other animals, he has the ability to manufacture water in his body by a metabolic conversion of carbohydrates. But he is notable for the parsimony with which he conserves his small supply by every possible means, expending only minuscule amounts in his excreta and through evaporation from his respiratory tract.

Investigation into how the kangaroo rat can live without drinking water has involved various experiments with these small animals. Could kangaroo rats somehow store water in their bodies and slowly utilize these resources in the long periods when no free water is available from dew or rain? The simplest way to settle this question was to determine the total water content in the animals to see if it decreases as they are kept for long periods on a dry diet. If they slowly use up their water, the body should become increasingly dehydrated, and if they begin with a store of water, this should be evident from an initial high water content. Results of such experiments with kangaroo rats on dry diets for more than 7 weeks showed that the rats maintained their body weight. There was no trend toward a decrease in water content during the long period of water deprivation. When the kangaroo rats were given free access to water, they did not drink water. They did nibble on small pieces of watermelon, but this did not change appreciably the water content in their bodies, which remained at 66.3 to 67.2 during this period. This is very close to the water content of dry-fed animals (66.5), and the availability of free water, therefore, did not lead to any "storage" that could be meaningful as a water reserve. This makes it reasonable to conclude that physiological storage of water is not a factor in the kangaroo rat's ability to live on dry food.

(Source: TOEFL Practice tests)

Question 38: What is the topic of this passage?

A. Kangaroo rats B. Water in the desert

C. Desert life D. Physiological

experiments

Trang 4/6- Mã đề 101

Question 39: The word "expire" in line 2 is closest in meaning to ______

A. become ill

B. die

C. shrink

D. dehydrate

Question 40: Which of the following is NOT a source of water for the desert animals?

A. Desert plants C. The blood of other animals

B. Metabolic conversion of carbohydrates in the body D. Streams

Question 41: The word "it" in line 3 refers to ______.

A. water

B. the desert

C. the opportunity D. a living thing

Question 42: The author states that the kangaroo rat is known for all of the following EXCEPT ______

A. the economy with which it uses available water. B. living without drinking water. C. breathing slowly and infrequently. D. manufacturing water internally.

Question 43: The word "parsimony" in line 7 is closest in meaning to ______ D. skill.

A. intelligence.

C. frugality.

B. desire.

Question 44: It is implied by the author that desert animals can exist with little or no water because of ______

A. less need for water than other animals. B. many opportunities for them to find water. C. their ability to eat plants. D. their ability to adjust to the desert environment.

Question 45: According to the passage, the results of the experiments with kangaroo rats showed that ______

A. kangaroo rats store water for use during dry periods. B. kangaroo rats took advantage of free access to water. C. there was no significant change in body weight due to lack of water or accessibility to

water.

D. a dry diet seems detrimental to the kangaroo rat's health.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions. Question 46: Susan didn’t apply for the summer job in the bank. She now regrets it. A. Susan wishes that she applied for the summer job in the bank. B. Susan felt regret because she didn’t apply for the summer job in the bank. C. If only Susan didn’t apply for the summer job in the bank. D. Susan wishes that she had applied for the summer job in the bank. Question 47: It is a basic requirement in the modern world to be able to deal with figures. A. Dealing with the modern world requires a basic knowledge of figures. B. Being able to deal with figures is a basic requirement in the modern world . C. The world requires us to have a basic understanding of figures. D. Dealing with figures requires a basic knowledge of the modern world . Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions. Question 48: She broke down the moment she heard the news. A. She was broken down for a moment when she heard the news. B. She broke her leg when she heard the news. C. On hearing the news, she broke down. D. When she heard the news, she was broken down . Question 49: “Why don’t you complain to the company, Kate?” said John.

Trang 5/6- Mã đề 101

A. John asked Kate why he doesn’t complain to the company. B.John suggested that Kate complain to the company. C. John suggested Kate to complain to the company. D. John advised Kate complaining to the company. Question 50: The government does not know what to do with household rubbish in large cities . A. Little does the government know what to do with household rubbish in large cities. B. It is unknown what to do with household rubbish in large cities by the government. C. Rarely the government knows what to do with household rubbish in large cities . D. Hardly any the government knows what to do with household rubbish in large cities.

_THE END_

Trang 6/6- Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 NĂM 2019

Môn thi: TIẾNG ANH

MÃ ĐỀ 101

1.B 11.B 21.D 31.C 41.A

2.D 12.A 22.B 32.B 42.C

3.A 13.C 23.A 33.A 43.C

4.B 14.D 24.C 34.C 44.D

5.C 15.B 25.D 35.D 45.C

6.B 16.B 26.C 36.B 46.D

7.B 17.A 27.A 37.C 47.B

8.C 18.D 28.B 38.A 48.C

9.A 19.A 29.A 39.B 49.B

10.D 20.C 30.B 40.D 50.A

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 NĂM 2019

Môn thi: TIẾNG ANH

MÃ ĐỀ 103

1.D 11.B 21.D 31.C 41.B

2.C 12.C 22.C 32.D 42.B

3.A 13.A 23.D 33.B 43.A

4.B 14.D 24.C 34.C 44.B

5.A 15.B 25.A 35.C 45.D

6.B 16.C 26.C 36.B 46.A

7.B 17.D 27.A 37.B 47.C

8.A 18.A 28.B 38.C 48.C

9.A 19.A 29.D 39.D 49.D

10.D 20.B 30.A 40.A 50.C

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 NĂM 2019

Môn thi: TIẾNG ANH

MÃ ĐỀ 105

6.D 16.A 26.D 36.B 46.C

7.B 17.D 27.A 37.B 47.B

8.B 18.C 28.A 38.C 48.D

9.C 19.A 29.B 39.D 49.B

10.C 20.B 30.D 40.C 50.B

1.C 11.D 21.B 31.A 41.A

2.D 12.C 22.C 32.C 42.A

3.A 13.A 23.A 33.C 43.B

4.B 14.D 24.A 34.A 44.A

5.A 15.B 25.B 35.C 45.C

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 NĂM 2019

Môn thi: TIẾNG ANH

MÃ ĐỀ 107

1.A 11.D 21.B 31.A 41.B

2.B 12.B 22.A 32.C 42.B

3.D 13.A 23.C 33.A 43.C

4.C 14.D 24.D 34.B 44.C

5.D 15.B 25.B 35.D 45.D

6.A 16.C 26.C 36.A 46.A

7.D 17.D 27.D 37.C 47.B

8.C 18.C 28.C 38.D 48.B

9.A 19.A 29.A 39.B 49.A

10.C 20.B 30.B 40.C 50.B

102

104

106

108

1

D

B

D

C

2

C

B

B

A

3

D

C

C

B

4

B

C

D

A

5

B

A

B

A

6

D

C

C

D

7

D

C

D

A

8

B

C

C

B

9

B

C

A

D

10

B

A

D

D

11

C

D

A

C

12

C

C

D

C

13

A

A

B

C

14

A

B

C

A

15

B

D

D

A

16

D

D

C

C

17

B

C

C

D

18

A

A

C

D

19

B

B

A

C

20

D

C

D

A

21

D

A

A

A

22

C

A

D

D

23

A

D

C

A

24

D

B

C

B

25

B

D

A

C

26

B

D

D

B

27

C

C

A

C

28

C

B

B

D

29

A

C

C

D

30

A

C

D

B

31

B

A

D

D

32

C

C

D

A

33

A

A

A

C

34

D

C

D

A

35

B

B

B

B

36

D

A

B

C

37

A

A

D

C

38

D

A

B

B

39

A

A

D

B

40

A

B

B

A

41

B

D

B

B

42

C

C

B

D

43

A

C

D

B

44

A

C

A

C

45

B

A

A

B

46

D

A

B

C

47

D

A

D

C

48

C

B

C

D

49

C

B

D

C

50

A

C

D

D

1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 Đề thi môn:Tiếng Anh Thời gian làm bài 60 phút,không kể thời gian phát đề Đề thi gồm 5 trang Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .

Mã đề: 401

?

A. to keep in touch with the people around them. B. to keep a track of the people around them. C. to be familiar with the people around them. D. to be concerned about the people around them.

A. good and bad times B. feelings

D. high sandlows

C. relationships

A. brothers & sisters

B. husband & wife

D. friends

C. chilren

B. step-father &daughter relationship D. god-mother &god-son relationship

A. wife &husband relationship C. nanny &baby relationship

D. supported D. decide

C. approached C. applicant

B. noticed B. identity

. I'm an awful dancer."

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer for each question We first learn about loving and caring relationships from our families. Family is defined as a domestic group of people with some degree of kinship - whether through blood, marriage, or adoption. Ideally, each child is nurtured, respected, and grows up to care for others and develop strong and healthy relationships. This does not mean that it is always easy to make and keep friends; it just means that we share the goal of having strong relationships. "Family" includes your siblings and parents, as well as relatives who you may not interact with everyday,such as your cousins,aunts,uncles,grandparents,and stepparents. These are probably the people you are closest to and with whom you spend the most time.Having healthy relationships with your family members is both important and difficult. Families in the 21st century come in all shapes and sizes: traditional, single parent, blended (more than one family together in the same house], and gay and lesbian parents -just to name a few. No matter the "type" of family you have, there are going to be highs and lows - good times and bad. Many times, however, families become blocked in their relationships by hurt, anger, mistrust, and confusion. These are natural and normal, and few families do not have at least a few experiences with them. The worst time for most families, is during a divorce. By making a few simple changes in the way we look at the world and deal with other people, it is possible to create happier, more stable relationships. Families need to be units of mutual caring and support; they can be sources of lifelong strength for allindividuals. (Adapted from http://www.pamf.org) Câu 1. What is the main idea of the passage? A. The importance of sharing housework in a family. B. The importance of having children in a family. C. The role of members in family. D. The healthy relationships among members in family. Câu 2. Ideally, each child is nurtured, respected, and grows up Câu 3. What does the word "These" in paragraph 2 refer to? Câu 4. Which of the following is closest in meaning to "siblings" in paragraph 2? Câu 5. According to the passage, which example below is probably NOT TRUE about the definition of family? Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others. Câu 6. A. finished Câu 7. A. final Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges. Câu 8. Marry and Janet are at the dancing club. Marry: "You are a great dancer. I wish I could do half as well as you." Janet: "

A. You've got to be kidding!

B. You're too kind.

2

C. Oh, thank you very much

D. That's a nice compliment!

." B. It's our pleasure.

C. That's nice of you! D. Sorry, we don't know.

A. What a pity!

B. up to date C. traditional D. trendy

A. high-fashion

A. problems and solutions B. causes and effects C. solutions and limitations

D. advantages and disadvantages

Câu 9. Hoa and Laura are talking about their volunteer work. Hoa: "Thank you very much for helping the disadvantaged children here." Laura: " Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions. Câu 10. Her style of dress was conservative. She never wears items that are too tight, short orlow-cut. Câu 11. There has been a hot debate among the scientists relating to the pros and cons of using robotic probes to study distant objects in space. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 12 to 16

In the early twentieth century, an American woman named Emily Post wrote a book on etiquette. This book explained the proper behavior Americans should follow in many different social (12)______ , from birthday parties to funerals. But in modern society, it is not simply to know the proper rules for behavior in your own country. It is necessary for people (13)_______ work or travel abroad to understand the rules of etiquette in other cultures as well.

Cultural (14)______ can be found in such simple processes as giving or receiving a gift. In Western cultures, a gift can be given to the receiver with relatively little ceremony. When a gift is offered, the receiver usually takes the gift and expresses his or her thanks. (15)_______ , in some Asian countries, the act of gift-giving may appear confusing to Westerners. In Chinese culture, both the giver and receiver understand that the receiver will typically refuse to take the gift several times before he or she finally accepts it. In addition, to (16)_______ respect for the receiver, it is common in several Asian cultures to use both hands when offering a gift to another person.

D. conditions D. who D. differ D. Therefore D. get

B. situations B. where B. differently B. Moreover B. show

C. positions C. whose C. differences C. Otherwise C. feel

A. generous and gracious C. attentive and helpful

B. ambitious and greedy D. polite and friendly

B. unfriendliness

D. politeness

A. friendliness

C. generosity

A. Athough he retired early, but he found no peace in life. B. He found no peace in life because he retired early. C. Early as he retired, he found no peace in life. D. His early retirement has brought him peace in life.

(Source: Reading Advantage by Casey Malarcher) Câu 12. A. locations Câu 13. A. whom Câu 14. A. different Câu 15. A. However Câu 16. A. take Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions. Câu 17. This restaurant was highly recommended for good service, delicious food and kind-hearted boss. Câu 18. Vietnamese have a strong sense of hospitality and feel embarrassed if they cannot show their guests full respect by preparing for their interval. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct sentence with the same meaning as the one printed before it. Câu 19. Despite his early retirement, he found no peace in life. Câu 20. "Why don't you participate in the volunteer work in summer?", said Sophie. A. Sophie asked me why not participate in the volunteer work in summer. B. Sophie made me participate in the volunteer work in summer. C. Sophie suggested my participating in the volunteer work in summer.

3

D. Sophie suggested me to participate in the volunteer work in summer.

Câu 21. He visited London three years ago. A.He hasn’t visited London for three years.

D. was fascinated

C. was frustrated

A. was excited

B. was amazed

B. public relations officers D. clerks

A. typists C. nurses

A. Women play an important role in their homes. B. Women will have equality of job opportunities if they are as qualified as men. C. Women's going out to work didn't change anything in the life of their families.

B.He was in London for three years. C.He didn’t visit London three years ago. D.He has been in London for three years. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer for each question It is an undeniable fact that a woman's place was once in the home. In the past, women were merely required to fulfill the role of mother and housewife. Today, this situation has changed tremendously. If a woman possesses the attributes and qualities of her male counterpart, she will definitely be given equal opportunities in the career world without much bias. Therefore, women began to make the scene and, eventually, there was a steady flow of women leaving their homes. A certain vacuum or emptiness was thus created in the households. No more could the husbands turn to their wives after a hard day's work. Society marveled at the ability of women, but it also suffered at the realization of the important role that women play in their homes. Should women be allowed to work after marriage then? The answer is undoubtedly positive although this issue is highly debatable in terms of the nature of the professions involved. If a woman pursues her career but is at the same time able to care for her home and children, one simply cannot find any reason why she should not be allowed to do so. A woman's influence is greatly needed in the home, on the children. What a child needs most is his mother's care because how the child is molded depends greatly on her. It is a real pity that women who leave their homes solely in search of a career seldom give a thought to this. The children, being helpless and dependent creatures, may have nobody to turn to at home, except servants or relatives. With the mother's back only after a hard day's toil, the children surely do not get much attention. Whether a woman should continue to work after marriage would depend on the nature of her profession. It is a waste of resources if women, after seeking higher education, immediately abandon their careers after matrimony. A woman's effort can also contribute to the well-being and development of society. In the Malaysian context, a teacher is only required to work a five-day week with term holidays every now and then. Moreover, she is in school for only half of the day. The other half of the day can be devoted to her home. A teacher, besides educating the society, can fulfill the role of both mother and housewife. There are many other careers like those of nurses, clerks and typists where women can fulfill the double role. Nevertheless, there are many professions which would not be advisable for women to indulge in after marriage. A public relations officer spends almost three-quarters of her time in her career. She has heavy tasks to shoulder which might require her to entertain others till odd hours at night. Women who venture into the business world should think twice before plunging into it. It would be beyond their means to fulfill two demanding roles at the same time. As it is, a woman's most important responsibility still lies in her home. Without her around in the house, one just cannot bear to think of the consequences. Unless and until she can fulfill the basic role of a housewife and mother, she should not make a career her sole responsibility. Câu 22. The word "mearvelled" in paragraph 1 could be best replaced by_______. Câu 23. According to the passage, what job is NOT suitable for women after getting married? Câu 24. Which of the following about women is NOT true in paragraph 1? D. The main role of women in bygone days was childbearing and homemaking. Câu 25. Why should a business woman have the second thought before starting her career?

A. Because she has heavy tasks to shoulder till very late at night. B. Since she has to spend three quarters of her time on business. C. Because she has to plunge into this job. D. As it would be hard for her to fulfill the double role at the same time.

4

.

A. the woman's influence at her home B. the career that the woman wants to do C. the child of the woman D. the mother's care which is the most necessary for a child

A. The necessary characteristics for women to work after marriage. B. Should women be allowed to work after marriage? C. What jobs are suitable for women after marriage? D. The role of women in society.

A. marriage

D. remarriage

B. divorce

C. celibate

A. Women should fulfill their primary roles at home before making their own careers. B. Women should not have their own careers. C. Women should stay at home to fulfill their responsibilities. D. Women should think of the consequences in their houses.

Câu 26. The word "this" in paragraph 2 refers to Câu 27. What is the best title of the passage? Câu 28. The word "matrimony" in paragraph 3 is closest in meaning to_____. Câu 29. Which can be inferred from the last paragraph? Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct sentence that best combines each pair of sentences in the following questions. Câu 30. George graduated with a good degree. However, he joined the ranks of the unemployed.

A. That George graduated with a good degree helped him join the ranks of the unemployed. B. George joined the ranks of the unemployed because he graduated with a good degree. C. If George graduated with a good degree, he would join the ranks of the unemployed. D. Although George graduated with a good degree, he joined the ranks of the unemployed.

D. to

A. for

B. with

A. will discuss/will come C. were discussing/came

C. of in. B. will have discussed/comes D. discuss/comes

A.regular

B.non-verbal

C. direct

D. verbal .

A. narrow-minded

B. absent-minded

C. open-minded

D. kind-hearted

D. come down with

C. pull through

A. get over

B. pass out

B. attractiveness

D. attractively

C. attractive

A. attract

D. don't you

A. doesn't she

C. doesn't he

B. don't they it was a formal party, I wouldn't have worn my old jeans and a jumper. B. could know

A. had been knowing

D. had known

C. knew

C.Because of

A. Despite

B.Since

D. Although in Vietnam football. D. cheese

A. sandwich

C. egg

Câu 31. Electronic devices are bad for your eyes. Their radiation is very harmful. A. Electronic devices, which are bad for your eyes, their radiation is very harmful. B. Electronic devices, whose radiation is very harmful, are bad for your eyes. C.Electronic devices that their radiation is very harmful are bad for your eyes. D. Electronic devices which their radiation is very harmful are bad for your eyes Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions. Câu 32. Both husband and wife should be responsible doing the household chores. Câu 33. They enthusiastically when their teacher Câu 34. Gestures such as waving and handshaking are _________forms of communication. Câu 35. His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very Câu 36. I finally the cold that I had had all week. Câu 37. Some people are concerned with physical ______when choosing a wife or husband. Câu 38. Everyone likes him, ? Câu 39. If I Câu 40. his physical disability, he managed to finish the course with good results. Câu 41. Mr. Park Hang Seo, a Korean coach, is considered a big Câu 42. I deeply regret A. being spoken

B.bread to her so severely last night. She was badly hurt. B. having spoken

C. to be speaking

D. to speak

5 these photos into your computer, because then you would have your own

B. put

C. give

D. scan

C. Discovered

D.Which was discovered

A. That when discovered B. Discovering

B. loyalty

A.dedication

C. reputation

D. indifference

B. attitude B. profile

D. argument D. regret

C. assistant C.prefer

C. next weekend

A. visits

D. will stay at

B. at

C. intelligent

A. not only

B. for

A. responsible

B. Most

C. do

D. of

Câu 43. Why don't you digital copies. A. change Câu 44. in large quantities in the Middle East, oil became known as black gold because of the large profit it brought. Câu 45. Mark Zuckerberg's enormous success has taken a lot of hardwork and ____. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word which is stressed differently from the rest. Câu 46. A. relevant Câu 47. A. promote Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting. Câu 48. Jane's friends insist that she will stay at their house when she visits Toronto nextweekend. Câu 49. The woman is famous not only for her beauty, intelligent but also for her hardworking. D. hardworking Câu 50. Most people consider it women's responsible to take care of children and do housework.

1

Mã đề 401 Mã đề 402 Mã đề 403 Mã đề 404 Mã đề 405 Mã đề 406 D D B A C D C A B C D B D C A B B B C C A B B C D D B A A D B A C B A A B B D A D B D C A C B D C A

A A C A D A B C D B A D B A C B A A C D C C D C B B A C D C B D D B A B A D B C C B C A C C A B B D

A D C B C B C D C D C B A A D D D A B C D C C D B B B C D A D D A B D C B B C C A A A D A A B C B D

B B A B B C C D C D C B A D B D D D D A C C C D A C D A B D D A C D C B B A C A B B C A D A A A C A

D A C D C D A B D A B A D A D C D B C B B D A C B C C C A B D A B A C B A D B A C B D B C C B B D D

B A D D C C C B A A A B D A B D D B C C D C C A B D B C A C C D C A B B D C B B A D A A B C D C B B

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 Đáp án đề thi môn:Tiếng Anh Đáp án gồm 2 trang Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 1 2 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40 Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I – NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

MÃ ĐỀ 210

Họ và tên thí sinh: ........................................................ Lớp: ............. SBD: ....................

3

7 3

A

0a  . Khẳng định nào sau đây đúng?

2

a

5 . a a a 74 .

2 7

 2 7

7 2

 7 2

Câu 1: Rút gọn biểu thức với

 A a

A a

 A a

   y   y

sin  x

x sin

2 cos x 2 cos

 

x

x 

 sin

sin x

. D. . . B. A a  x y cos 2sin

A. Câu 2: Cho hàm số A. 2 cos   x C. y 2 cos . C. . Đạo hàm của hàm số là: x . B. . D. . x .

2

x

 1

x

x

Câu 3: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

y

y

y

1 3

3 e

   

  

   

  

   

  

y

e 2 Câu 4: Cho hàm số

A. . B. C. . D. y  2017x .

  f x

liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

3x  .

A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên  bằng 1 .

D. Hàm số chỉ có một điểm cực trị.

2

1 3

1 3

y

x

y

2

y

x

C. 24 . D. 12 . C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 . Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 16 . B. 8 .

2

y

x

 1

   1 2

x   3

3

. B. . D. . C. A. . Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x ?     1 2 1

Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:

rl . B.

rl 2

rl

2

rl

xqS

xqS

xqS

xqS

1

A. . C. . D.

,a b với

b

b

Câu 8: Cho các số thực dương

2

2

log a

log a

 ab

 ab

log a

log a

a  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. 1 2

1 2

b

b

A. . . B.

2  

2

2

log a

2 loga

 ab

 ab

log a

log a

1 2 1 4

f x

'( ) 0

x

)

f

 (1) 2020

C. . D. .

    . Biết (0;

y

f x ( )

f

2020

2022

f

có đạo hàm trên  và . Khẳng

f

(2020) f  (3) 4040

f f

 .

. B. . Câu 9: Cho hàm số  định nào dưới đây đúng?   A.

(2018) f (2) SA SB SC đôi một vuông góc. Biết SA SB SC a

.S ABC có

,

 , tính thể tích

  (0) 2020 C. Câu 10: Cho hình chóp .S ABC . của khối chóp

Trang 1/6 - Mã đề thi 210

D. , . 

3

3

3

A. . B. . C. . D. . a 2 a 3 a 6

33 a 4 2 3

C 3

C

...

3 3

  

n ( 1) .3n

C

0 n

1 n

3 n

n n

2 Câu 11: Tổng  S C C n A. 2n B. ( 2)n

 C. 4n D. 2n

bằng:

 Câu 12: Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác 0 thuộc 10 điểm đã cho.

2

2

2

1

mà điểm đầu và điểm cuối

10C . B.

10A . C.

8A . D.

10A .

y

A.

  f x

có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả Câu 13: Cho hàm số

1

x y





2 0

bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?

3

5

y

2



   

y

B. 1. A. 3 . C. 2 . D. 4 .

x

Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?

y

y 

2 x

1

1 3

   

  

0

x

1

3

A. . B. .

3

1 3

y

2

3

C. y  log x . D. y  log x .

2

0

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A.  . 2 y    x 3 B. y  x  . 2

1

x

23 x 23 x  3 3 2  .  x 22 4  x x

y  x C.

y    . 2

-2

4

D.

2 3

2

y   x x

 bằng

 có diện tích mặt chéo ACC A

ABCD A B C D .

2 2a . Thể tích

 có mấy điểm cực trị? Câu 16: Hàm số A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 .   Câu 17: Cho hình lập phương

 là:

ABCD A B C D .

của khối lập phương

3a B.

32a C.

32a D.

3 2 2a

A.

3 3 

x .

 y x x  và đường thẳng y

3 C. 3 . D. 0 . Câu 18: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số B. 2 . A. 1.

d y :

x 2

 . Đường thằng d cắt (

3

)C tại

y

C và đường thẳng

 1 x 2  1 x hai điểm A và B . Tọa độ trung điểm của đoạn AB là:

Câu 19. Cho hàm số có đồ thị 

M

 ; 6

M

;

M

;0

M

;0

3 4

3 2

3 2

3 4

  

  

  

  

  

  

  

 3  2 

Trang 2/6 - Mã đề thi 210

A. . B. . C. . D. .

2

log

x

x

2

1;1

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

 0; .

2  y ;0 . C.  ;1 . B. 

. D.  Câu 20: Hàm số A. 

y

 1 x 2  1 x

Câu 21: Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có

( ;

)

diện tích bằng bao nhiêu? A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .

S I R và mặt phẳng (

)P cách I một khoảng bằng

)P

R 2

Câu 22: Cho mặt cầu . Khi đó thiết diện của (

S là một đường tròn có bán kính bằng:

R

3

và 

R 2

2

A. R . B. . C. 3R D.

x

x

 trên

1

  f x

1 2

S M m

 .

2

Câu 23: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

0;3 . Tính tổng

đoạn 

S  . B.

0

S   . D.

2

S  . 4

S   . C.

3 2

3

A.

y 

x 9 x 

;1 . D. 

1;3

23  x y  . B. 

3

.    . C.  5; 2 7  đồng biến trên khoảng nào sau đây? 

x

4

y

  7

x 3

9

y

C y ( ) :  . C.

 . B.

tại điểm

 y

 x 2 x ln M  . D. x 7 5 .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy,

. (1; 2)  . 1 x 3 y

3

Câu 24: Hàm số:  1; A. Câu 25: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị A. x Câu 26: Cho hình chóp SA a . Thể tích của khối chóp

.S ABC bằng: 33 a 6

33 a 4

33 a 12

. B. A. . C. . D. . a 4

Câu 27: Hai anh em A sau Tết có 20 000 000 đồng tiền mừng tuổi. Mẹ gửi ngân hàng cho hai anh em với lãi suất 0,5   /tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau). Hỏi sau 1 năm hai anh em được nhận bao nhiêu tiền biết trong một năm đó hai anh em không rút tiền lần nào (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)?

A. 21 233 000 đồng. B. 21 234 000 đồng. C. 21 235 000 đồng. D. 21 200 000 đồng.

.S ABCD có thể tích bằng

)

Câu 28: Cho khối chóp

34a , đáy ABCD là hình bình hành. Gọi là M trung 2.a Tính khoảng cách từ M tới mặt phẳng (

SAB .

điểm của cạnh SD . Biết diện tích tam giác SAB bằng

D. 4 .a A. 12a . B. 6 .a C. 3 .a

4 3

x y x ,   logb loga

a b  . 1 3 4 a b  . 1 4a b b 3a

. . Câu 29: Cho a và b là các số thực dương khác 1. Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục tung mà và trục hoành lần y cắt các đồ thị lượt tại A , B và H phân biệt ta đều có 3 HB HA 4 (hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. 3 D. 4

Trang 3/6 - Mã đề thi 210

Câu 30: Một hình trụ nội tiếp một hình lập phương cạnh a. Thể tích của khối trụ đó là:

3

3

3

a B.

a C.

a D.

3a

1 4

4 3

1 2

2 4 

A.

5;

 

2; D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

  .   ; 2 .

AB a AA a ,

2

 B. Hàm số đồng biến trên khoảng   .  ; 1 .  có

x x 5   . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

và . Tính góc giữa đường thẳng A B

.

030 C.

045 D.

090

H , một mặt phẳng chứa trục của 

H cắt 

H

Câu 31: Cho hàm y A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ABC A B C Câu 32: Cho khối lăng trụ đều . mặt phẳng  BCC B 060 B. A.

H .

3

V

3 cm

23

(

)

V

3 cm

13

(

)

V

3 cm

17

(

)

Câu 33: Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay  theo một thiết diện như trong hình vẽ bên dưới. Tính thể tích V của 

V

(

cm

)

 41 3

A 

{1, 2,3,..., 20}.

A. . B. . C. . D. .

Câu 34. Cho tập hợp Hỏi A có bao nhiêu tập con khác rỗng mà số phần tử là số chẵn

bằng số phần tử là số lẻ?

ABC

SA

3

AB  ,

A. 184755 . B. 524288 . C. 524287 . D. 184756 .

.S ABC có

2

AC  và  60 .  Câu 35: Cho hình chóp hình chiếu của A trên SB , SC . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

.A BCNM .

R 

BAC  ,  Gọi M , N lần lượt là

R 

2

1R  .

21 3

mx  1  x m

A. . B. R  . D. . C. 4 3

y

1 5

   

  

đồng biến trên khoảng Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

;



1 2

  

  

.

;1

m

m

m

;1

1;1

 m  

1 2

1 2

1 2

   

   

 ;1  

  

3

2

2

. A. B. C. . D. .

    m x nghịch biến trên

   Câu 37.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số khoảng 

0;1 .

y  x  mx 3  9

1 m

1 m

m

1 3

Trang 4/6 - Mã đề thi 210

A. hoặc . B. .

m

  1

m

1 3

1 3

3

m

2

mx

2

x

 (với m là tham số thực,

0m  ). Hàm số

y

f

x

 23 x

C. . D. .

,M N lần lượt là trung điểm các .S ABCD là V . Tính thể tích

,SA SB và P là điểm bất kỳ thuộc cạnh CD . Biết thể tích khối chóp

D. 4 . C. 5 . .S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD . Gọi

Câu 38.Cho hàm số   f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 3 . Câu 39: Cho hình chóp cạnh của khối tứ diện AMNP theo V .

V 8

V 12

V 6

V 4

A. . B. C. . D. . .

Câu 40: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có chín chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc A . Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 3.

1 4

5 12

3

2

y

5 6 

y

ax

bx

0

A. . B. . C. . D. .

11 27   f x

3

f

Câu 41: Cho hàm số

  f x  có tất cả

 

 cx d a   0

có đồ thị như hình vẽ. Phương trình

bao nhiêu nghiệm thực ?

-2

x

A. 5. B. 9.

0

1

-1

2

-1

4

3

2

2

2

x

4

x

mx mx m x 3

2

1 2

x

C. 7. D. 3.

   ( m là tham số thực).

  f x

x

Câu 42: Cho hàm số

 f x

 0,     . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Biết

m

0;

 m    . C. ; 1

 m  

1;1

5 4

   

  

ABC A B C .

 có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy là tam giác ABC vuông  . Gọi là M trung điểm của cạnh AA . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

. D. . A. m  B.

a

a

3

a 3

a 2 3

3

2

;x y thỏa mãn

log

2

x

2

y

5

 , có bao nhiêu giá trị thực

1

2

x

y

2 3 

2

2

;x y sao cho

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng cân tại C ; CA CB a AB và MC . 3 . B. A. . C. . D. .

x  y  4 x  6 y  13  m  ? 0 Câu 44. Trong tất cả các cặp số thực  của m để tồn tại duy nhất cặp 

3

y

f

x

x

9

x

C. 3 . D. 0 . A. 1. B. 2 .

y

  f x

  x



2 1

 f x

2

; 3

3;  .

có đạo hàm . Hàm số nghịch biến Câu 45: Cho hàm số

  . B. 

1;1

3;0

Trang 5/6 - Mã đề thi 210

trên khoảng nào sau đây?  A.  . C.  . D. 

y

f 0;

f

4

y

f

'

 và

  f x có đạo hàm liên tục trên  . Biết đồ thị hàm

  0

  x

có đồ Câu 46. Cho hàm số   4

 f x

2

  2 . x thị như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số   g x

A. 1. B. 2 . C. 5 . D. 3 .

f

f

  ...

f

f

  ' 2

  ' 3

 ' 2019

 ' 2020

  f x

m n

1 2 x

 ln 1  

  

n , là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tính

S

2

m n

 .

Câu 47: Cho hàm số . Biết rằng với m ,

 SA SB SC a

3,

 AB AC

a BC 2 ,

a 3

C. 2 . D. 4 . A. 2 . B. 4 .

.S ABC có

. Tính thể tích của khối

.S ABC .

3

3

a

a

Câu 48. Cho hình chóp chóp

35 a 2

35 6

35 a 4

y

y

A. . B. . C. . D. .

35 2 có đạo hàm liên tục trên  và có

1

y

Câu 49: Cho hàm số

  f x   x f '

2

3

đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Gọi

  x

2019

x

x

  f x

  g x

1

x

0

-1

2

g

g

g

.

1 2   g 0

   1

  2

  g x đạt giá

 x  

1; 2

1

1 3   1 trị nhỏ nhất bằng: A.

Biết . Với thì

-3

.

 2g . B. 1  g  . D.

 1g  0g

a AC

7 ,

2 ,

a 3

. C.

. Biết khoảng cách giữa hai

 a BC AB BD AD  ,AB CD bằng a , tính thể tích của khối tứ diện ABCD .

3

3

a

a

3

3

Câu 50: Cho tứ diện ABCD có đường thẳng

2 2a .

2 6 3

2 2 3

A. . B. . C. 2 6a . D.

Trang 6/6 - Mã đề thi 210

----------- HẾT ----------

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I – NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

MÃ ĐỀ 210

Họ và tên thí sinh: ........................................................ Lớp: ............. SBD: ....................

3

7 3

A

0a  . Khẳng định nào sau đây đúng?

2

a

5 . a a a 74 .

2 7

 2 7

7 2

 7 2

Câu 1: Rút gọn biểu thức với

 A a

A a

 A a

   y   y

sin  x

x sin

2 cos x 2 cos

 

x

x 

 sin

sin x

. D. . . B. A a  x y cos 2sin

A. Câu 2: Cho hàm số A. 2 cos   x C. y 2 cos . C. . Đạo hàm của hàm số là: x . B. . D. . x .

2

x

 1

x

x

Câu 3: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

y

y

y

1 3

3 e

   

  

   

  

   

  

y

e 2 Câu 4: Cho hàm số

A. . B. C. . D. y  2017x .

  f x

liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

3x  .

A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên  bằng 1 .

D. Hàm số chỉ có một điểm cực trị.

2

1 3

1 3

y

x

y

2

x

y

C. 24 . D. 12 . C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 . Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 16 . B. 8 .

2

x

y

 1

   1 2

x   3

3

. B. . D. . C. A. . Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x ?     1 2 1

Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:

rl . B.

rl 2

rl

2

rl

xqS

xqS

xqS

xqS

1

A. . C. . D.

,a b với

b

b

Câu 8: Cho các số thực dương

2

2

log a

log a

 ab

 ab

log a

log a

a  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. 1 2

1 2

b

b

A. . . B.

2  

2

2

log a

2 loga

 ab

 ab

log a

log a

1 2 1 4

f x

'( ) 0

x

)

f

 (1) 2020

C. . D. .

    . Biết (0;

y

f x ( )

f

2020

2022

f

có đạo hàm trên  và . Khẳng

f

(2020) f  (3) 4040

f f

 .

. B. . Câu 9: Cho hàm số  định nào dưới đây đúng?   A.

(2018) f (2) SA SB SC đôi một vuông góc. Biết SA SB SC a

.S ABC có

,

 , tính thể tích

  (0) 2020 C. Câu 10: Cho hình chóp .S ABC . của khối chóp

Trang 1/6 - Mã đề thi 210

D. , . 

3

3

3

A. . B. . C. . D. . a 2 a 3 a 6

33 a 4 2 3

C 3

C

...

3 3

  

n ( 1) .3n

C

0 n

1 n

3 n

n n

2 Câu 11: Tổng  S C C n A. 2n B. ( 2)n

 C. 4n D. 2n

bằng:

 Câu 12: Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác 0 thuộc 10 điểm đã cho.

2

2

2

1

mà điểm đầu và điểm cuối

10C . B.

10A . C.

8A . D.

10A .

y

A.

  f x

có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả Câu 13: Cho hàm số

1

x y





2 0

bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?

3

5

y

2



   

y

B. 1. A. 3 . C. 2 . D. 4 .

x

Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?

y

y 

2 x

1

1 3

   

  

0

x

1

3

A. . B. .

3

1 3

y

2

3

C. y  log x . D. y  log x .

2

0

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A.  . y 2    x 3 B. y  x  . 2

1

x

23 x 23 x  3 3 2  .  x 22 4  x x

y  x C.

2 y    .

-2

4

D.

2 3

2

y   x x

 bằng

 có diện tích mặt chéo ACC A

ABCD A B C D .

2 2a . Thể tích

 có mấy điểm cực trị? Câu 16: Hàm số A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 .   Câu 17: Cho hình lập phương

 là:

ABCD A B C D .

của khối lập phương

3a B.

32a C.

32a D.

3 2 2a

A.

3 3 

x .

 y x x  và đường thẳng y

3 C. 3 . D. 0 . Câu 18: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số B. 2 . A. 1.

d y :

x 2

 . Đường thằng d cắt (

3

)C tại

y

C và đường thẳng

 1 x 2  1 x hai điểm A và B . Tọa độ trung điểm của đoạn AB là:

Câu 19. Cho hàm số có đồ thị 

M

 ; 6

M

;

M

;0

M

;0

3 4

3 2

3 2

3 4

  

  

  

  

  

  

  

 3  2 

Trang 2/6 - Mã đề thi 210

A. . B. . C. . D. .

2

log

x

x

2

1;1

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

 0; .

2  y ;0 . C.  ;1 . B. 

. D.  Câu 20: Hàm số A. 

y

 1 x 2  1 x

Câu 21: Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có

( ;

)

diện tích bằng bao nhiêu? A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .

S I R và mặt phẳng (

)P cách I một khoảng bằng

)P

R 2

Câu 22: Cho mặt cầu . Khi đó thiết diện của (

S là một đường tròn có bán kính bằng:

R

3

và 

R 2

2

A. R . B. . C. 3R D.

x

x

 trên

1

  f x

1 2

S M m

 .

2

Câu 23: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

0;3 . Tính tổng

đoạn 

S  . B.

0

S   . D.

2

S  . 4

S   . C.

3 2

3

A.

y 

x x 9 

;1 . D. 

1;3

23  x y  . B. 

3

.    . C.  5; 2 7  đồng biến trên khoảng nào sau đây? 

x

y

  7

x 3

4

9

y

C y ( ) :  . C.

 . B.

tại điểm

 y

 x 2 x ln M  . D. x 7 5 .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy,

. (1; 2)  . 1 x 3 y

3

Câu 24: Hàm số:  1; A. Câu 25: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị A. x Câu 26: Cho hình chóp SA a . Thể tích của khối chóp

.S ABC bằng: 33 a 6

33 a 4

33 a 12

. B. A. . C. . D. . a 4

Câu 27: Hai anh em A sau Tết có 20 000 000 đồng tiền mừng tuổi. Mẹ gửi ngân hàng cho hai anh em với lãi suất 0,5   /tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau). Hỏi sau 1 năm hai anh em được nhận bao nhiêu tiền biết trong một năm đó hai anh em không rút tiền lần nào (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)?

A. 21 233 000 đồng. B. 21 234 000 đồng. C. 21 235 000 đồng. D. 21 200 000 đồng.

.S ABCD có thể tích bằng

)

Câu 28: Cho khối chóp

34a , đáy ABCD là hình bình hành. Gọi là M trung 2.a Tính khoảng cách từ M tới mặt phẳng (

SAB .

điểm của cạnh SD . Biết diện tích tam giác SAB bằng

D. 4 .a A. 12a . B. 6 .a C. 3 .a

4 3

x y x ,   logb loga

a b  . 1 3 4 a b  . 1 4a b b 3a

. . Câu 29: Cho a và b là các số thực dương khác 1. Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục tung mà và trục hoành lần y cắt các đồ thị lượt tại A , B và H phân biệt ta đều có 3 HB HA 4 (hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. 3 D. 4

Trang 3/6 - Mã đề thi 210

Câu 30: Một hình trụ nội tiếp một hình lập phương cạnh a. Thể tích của khối trụ đó là:

3

3

3

a B.

a C.

a D.

3a

1 4

4 3

1 2

2 4 

A.

5;

 

2; D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

  .   ; 2 .

AB a AA a ,

2

 B. Hàm số đồng biến trên khoảng   .  ; 1 .  có

x x   . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 5

và . Tính góc giữa đường thẳng A B

.

030 C.

045 D.

090

H , một mặt phẳng chứa trục của 

H cắt 

H

Câu 31: Cho hàm y A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ABC A B C Câu 32: Cho khối lăng trụ đều . mặt phẳng  BCC B 060 B. A.

H .

3

V

3 cm

23

(

)

V

3 cm

13

(

)

V

3 cm

17

(

)

Câu 33: Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay  theo một thiết diện như trong hình vẽ bên dưới. Tính thể tích V của 

V

(

cm

)

 41 3

A 

{1, 2,3,..., 20}.

A. . B. . C. . D. .

Câu 34. Cho tập hợp Hỏi A có bao nhiêu tập con khác rỗng mà số phần tử là số chẵn

bằng số phần tử là số lẻ?

ABC

SA

3

AB  ,

A. 184755 . B. 524288 . C. 524287 . D. 184756 .

.S ABC có

2

AC  và  60 .  Câu 35: Cho hình chóp hình chiếu của A trên SB , SC . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

.A BCNM .

R 

BAC  ,  Gọi M , N lần lượt là

R 

2

1R  .

21 3

mx  1  x m

A. . B. R  . D. . C. 4 3

y

1 5

   

  

đồng biến trên khoảng Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

;



1 2

  

  

.

;1

m

m

m

;1

1;1

 m  

1 2

1 2

1 2

   

   

 ;1  

  

3

2

2

. A. B. C. . D. .

    m x nghịch biến trên

   Câu 37.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số khoảng 

0;1 .

y  x  mx 3  9

1 m

1 m

m

1 3

Trang 4/6 - Mã đề thi 210

A. hoặc . B. .

m

  1

m

1 3

1 3

3

m

2

mx

2

x

 (với m là tham số thực,

0m  ). Hàm số

y

f

x

 23 x

C. . D. .

,M N lần lượt là trung điểm các .S ABCD là V . Tính thể tích

,SA SB và P là điểm bất kỳ thuộc cạnh CD . Biết thể tích khối chóp

D. 4 . C. 5 . .S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD . Gọi

Câu 38.Cho hàm số   f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 3 . Câu 39: Cho hình chóp cạnh của khối tứ diện AMNP theo V .

V 8

V 12

V 6

V 4

A. . B. C. . D. . .

Câu 40: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có chín chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc A . Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 3.

1 4

5 12

3

2

y

5 6 

y

ax

bx

0

A. . B. . C. . D. .

11 27   f x

3

f

Câu 41: Cho hàm số

  f x  có tất cả

 

 cx d a   0

có đồ thị như hình vẽ. Phương trình

bao nhiêu nghiệm thực ?

-2

x

A. 5. B. 9.

0

1

-1

2

-1

4

3

2

2

2

x

4

x

mx mx m x 3

2

1 2

x

C. 7. D. 3.

   ( m là tham số thực).

  f x

x

Câu 42: Cho hàm số

 f x

 0,     . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Biết

m

0;

 m    . C. ; 1

 m  

1;1

5 4

   

  

ABC A B C .

 có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy là tam giác ABC vuông  . Gọi là M trung điểm của cạnh AA . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

. D. . A. m  B.

a

a

3

a 3

a 2 3

3

2

;x y thỏa mãn

log

2

x

2

y

5

 , có bao nhiêu giá trị thực

1

2

x

y

2 3 

2

2

;x y sao cho

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng cân tại C ; CA CB a AB và MC . 3 . B. A. . C. . D. .

x  y  4 x  6 y  13  m  ? 0 Câu 44. Trong tất cả các cặp số thực  của m để tồn tại duy nhất cặp 

3

y

f

x

x

9

x

C. 3 . D. 0 . A. 1. B. 2 .

y

  f x

  x



2 1

 f x

2

; 3

3;  .

có đạo hàm . Hàm số nghịch biến Câu 45: Cho hàm số

  . B. 

1;1

3;0

Trang 5/6 - Mã đề thi 210

trên khoảng nào sau đây?  A.  . C.  . D. 

y

f 0;

f

4

y

f

'

 và

  f x có đạo hàm liên tục trên  . Biết đồ thị hàm

  0

  x

có đồ Câu 46. Cho hàm số   4

 f x

2

  . 2 x thị như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số   g x

A. 1. B. 2 . C. 5 . D. 3 .

f

f

  ...

f

f

  ' 2

  ' 3

 ' 2019

 ' 2020

  f x

m n

1 2 x

 ln 1  

  

n , là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tính

S

2

m n

 .

Câu 47: Cho hàm số . Biết rằng với m ,

 SA SB SC a

3,

 AB AC

a BC 2 ,

a 3

C. 2 . D. 4 . A. 2 . B. 4 .

.S ABC có

. Tính thể tích của khối

.S ABC .

3

3

a

a

Câu 48. Cho hình chóp chóp

35 a 2

35 6

35 a 4

y

y

A. . B. . C. . D. .

35 2 có đạo hàm liên tục trên  và có

1

y

Câu 49: Cho hàm số

  f x   x f '

2

3

đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Gọi

  x

2019

x

x

  f x

  g x

1

x

0

-1

2

g

g

g

.

1 2   g 0

   1

  2

  g x đạt giá

 x  

1; 2

1

1 3   1 trị nhỏ nhất bằng: A.

Biết . Với thì

-3

.

 2g . B. 1  g  . D.

 1g  0g

a AC

7 ,

2 ,

a 3

. C.

. Biết khoảng cách giữa hai

 a BC AB BD AD  ,AB CD bằng a , tính thể tích của khối tứ diện ABCD .

3

3

a

a

3

3

Câu 50: Cho tứ diện ABCD có đường thẳng

2 2a .

2 6 3

2 2 3

A. . B. . C. 2 6a . D.

Trang 6/6 - Mã đề thi 210

----------- HẾT ----------

SỞ GD & ĐT BẮC NINH Trường THPT Hàn Thuyên Đề gồm: 6 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1-KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:................................Số báo danh..................................... Mã đề: 132

đường tiệm cận?

Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có

A. B. C. D.

có đạo hàm

. Số cực trị của hàm số là.

Câu 2: Cho hàm số

A. D.

là:

B. Câu 3: Cho hình lập phương

A. 1200 D. 600

?

C. . Góc giữa C. 900 B. 450 Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên

có bảng biến thiên sau. Hàm số đồng biến trong khoảng nào?

D. C. A. B.

Câu 5: Cho hàm số

A. D. B. C.

đáy

là hình vuông cạnh a và

Biết

Tính góc giữa

Câu 6: Cho hình chóp

Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương

A. 450 B. 600 C. 750 D. 300

Câu 7: Cho đường thẳng của

A. B. D.

Hỏi hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 8: Cho hàm số C. có bảng biến thiên sau

Trang 1/7 - Mã đề 132

B. D. C. A.

có bảng biến thiên như sau.

Câu 9: Cho hàm số

Số nghiệm của phương trình

D. A. B. C.

Câu 10: Đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

với

đôi một vuông góc và

Tính thể tích của khối chóp

Câu 11: Cho hình chóp tam giác

A. B. C. D.

có đáy

là hình vuông cạnh

và đường chéo

.

Câu 12: Tính thể tích khối lăng trụ đứng

C. A. D. B.

trên nửa khoảng

bằng?

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

A. D. B. C.

Câu 14: Tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

để phương trình

có nghiệm là

Câu 15: Tập tất cả các giá trị của

C. D. A. B.

Câu 16: Bảng biến thiên sau của đồ thị hàm số nào ?

.

C. A. B. D.

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 17: Hàm số

Trang 2/7 - Mã đề 132

B. D. C. A.

có đáy là hình bình hành, M, N lần lượt là trung điểm của

Biết thể tích của khối chóp

là V. Khi đó thể tích của khối tứ diện

bằng:

Câu 18: Cho hình chóp

A. B. C. D.

và diện tích đáy bằng

là:

Câu 19: Thể tích khối chóp có chiều cao bằng

A. C. D. B.

có cạnh đáy bằng

và thể tích khối

lăng trụ là

Tính diện tích tam giác

Câu 20: Cho hình lăng trụ tam giác đều

. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm

C. D. A. B.

Câu 21: Cho hàm số của đồ thị với trục tung là

A. C. D. B.

Câu 22: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. B. C.

D. chữ số trong đó

. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu số điện thoại được tạo thành?

Câu 23: Mã số điện thoại cố định của tỉnh Bắc Ninh là một kí tự gồm chữ số đầu là

A. B.

Câu 24: Cho tứ diện C. D. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?

chéo nhau

A. B.

đồng phẳng

C.

và Câu 25: Cho hàm số

cắt như sau

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số

D. , có bảng xét dấu của

A. B. C. D.

có hai mặt

là các tam giác đều. Góc giữa

Câu 26: Tứ diện

là? A. 600

B. 300 C. 900 D. 1200

Câu 27: Nghiệm của phương trình

.

Trang 3/7 - Mã đề 132

C. A. B. D.

là hai giao điểm của đồ thị hàm số

và đường thẳng

. Độ

bằng ?

dài đoạn thẳng

Câu 28: Gọi

A. C. B. D.

có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Câu 29: Cho hàm số

A. B. D.

. Giá trị của

Câu 30: Cho C. là?

A. C. D.

B. Câu 31: Hình lăng trụ có thể có số cạnh nào sau đây?

A. 2019 C. 2020 B. 2017

D. 2018 Câu 32: Tính thể tích của khối lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt bằng

A. B. C. D.

đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

Câu 33: Hàm số

A. B. C. D.

Câu 34: Đường cong trong hình vẽ sau là của đồ thị hàm số nào?

A. C. D. B.

Câu 35: Tính

A. D. B. C.

. Số giá trị thực của

để đồ thị hàm số có đúng hai

Câu 36: Cho hàm số

đường tiệm cận?

B. C. D. A.

như sau

xác định và liên tục trên có bảng xét dấu của

Hỏi hàm số

Câu 37: Cho hàm số

A.

có bao nhiêu điểm cực tiểu? C.

Trang 4/7 - Mã đề 132

B. D.

có đồ thị là

.

Tập hợp các giá trị của

để

cắt

tại

điểm phân biệt là

Câu 38: Cho hai hàm số

B. A. C.

cùng tạo với mặt đáy

lên mặt phẳng đáy thuộc miền trong của tam giác

một góc 600 và hình chiếu vuông góc của Tính khoảng cách từ

đến

Câu 39: Cho hình chóp có D. các mặt phẳng

C. B. A. D.

. Tổng các giá trị của

để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng

Câu 40: Cho hàm số

A. B. D. C.

Tìm thể tích lớn nhất Vmax của khối hộp chữ nhật đó.

Câu 41: Cho hình hộp chữ nhật có tổng độ dài tất cả các cạnh bằng 40, độ dài đường chéo bằng

B. A. C. D.

. Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của

để phương trình có đúng một nghiệm ?

Câu 42: Cho phương trình

B. D. A. C.

để phương trình

có nghiệm?

Câu 43: Số giá trị nguyên dương của

B. D. A. C.

Bất phương trình

có nghiệm

khi và chỉ khi

Câu 44: Cho hàm số , hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau

A. B. C. D.

là tập các giá trị thực của

sao cho hàm số

là.

xác định tại đúng một điểm. Số phần tử của

Câu 45: Gọi

Trang 5/7 - Mã đề 132

D. A. C. B.

có đồ thị như hình sau

Số nghiệm của phương trình

, với

Câu 46: Cho hàm số bậc ba

trên

Giả sử

là đường thẳng đi qua O. ,với

Biết khoảng cách

B. C. A. D.

Tính

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm Gọi H là hình chiếu vuông góc của từ điểm H đến trục hoành bằng độ dài

A. T= - 4 B. T= 4 D. T= 0

vuông cân tại

C. T= - 3 có đáy là tam giác

bằng 600. Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 48: Cho lăng trụ đứng Góc giữa

A. C. D. B.

có đáy

là hình thang vuông tại

Tam giác

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc đến mặt

Tính khoảng cách

từ điểm

với đáy. Gọi G là trọng tâm của tam giác phẳng

Câu 49: Cho hình chóp

là tập các số tự nhiên có

chữ số. Lấy ngẫu nhiên một số từ

. Tính xác

và chia hết cho

( kết quả làm tròn đến

A. B. C. D.

.

.

.

A. B. C. D. Câu 50: Cho suất để số lấy được có chữ số tận cùng bằng hàng phần nghìn)? .

Trang 6/7 - Mã đề 132

----------- HẾT ----------

Sở GD & ĐT Bắc Ninh Trường THPT Hàn Thuyên

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1-KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020: MÔN: TOÁN Câu Mã 132 Mã 209 Mã 357 Mã 485 Mã 570 Mã 628 Mã 743 Mã 896

C B D B C D D D C D A B C C A D C B B C D A A B A C B D B AC A B C C D B A C D D A B A C B C A B A D

B C D D B D A D C C A BD B A B C C D A C B B A B B C C C D D C A C B D A A D D B C A D B B D B A A D

A C B CD A C A C D B D A C B B D D D B A D A C A B D A B C B B A C D D C B B C A C A D B B C A C C B

B A B D A C C B AD D D C C A C D D B C D A D A D D C D B B A C A A B C D D B A C C B B B C B B A D A

D B B A C C D A A A A C D C B B B A C C B C D A B B A D B A D D BC D D D B C D A B C C D D C A C A C

B A D A C B C D D C A A D D B C A A C B B C A A CD B C A B D C A C D D A A D C C B D B B D B D B B D

A D A D C A C AB C D B B A B B D D A A C C D B B C B C D D B C D D C A A A C B B C B A A B D A D A A

C B D C C AB D C B B D B C D A A B B C D C D D D A D D B B D B A C C A C B A B A D A B C A C A B C A

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Trang 7/7 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 Năm học 2019 – 2020 Bài thi môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

y

Mã đề thi 894

  f x

 2; 4

  min f x   2; 4

Câu 1: Cho hàm số như hình vẽ dưới. Giá trị bằng có đồ thị trên đoạn 

A. 3. C. 1. B. 2. D. 1.

Câu 2: Số hình đa diện trong bốn hình sau là

A. 3 . C. 2 . D. 4 .

y

2

2

Câu 3: Đồ thị của hàm số có phương trình đường tiệm cận ngang là

x   .

y   .

2y  .

B. A. C. D. B. 1. x  1 2 1  x 1x  .

4

2

y

.

Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

x x

 

1 2

3

A. B. y  4 x  x  2019.

22 x

y

2

2019 

2019

x

x

y

 2019

D  

D 

D 

0;

C. y  x   5 x  3. D. .

D   .

  .

 \ 1

   1   .

;1

là C. A. B. D.

Câu 5: Tập xác định D của hàm số  1; . Câu 6: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

y

y

y

y

x 

1

x

x 2  x 1

x 

1

x

x

1

4

2

 y ax

bx

c

. . . . A. B. C. D.

x   có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 1/9 - Mã đề thi 894

Câu 7: Hàm số

a

0,

b

0,

c

 . B.

0

a

0,

b

0,

c

 . C.

0

a

0,

b

c

 . D.

0

a

0,

b

0,

c

 . 0

A. 0,

Câu 8: Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất C. năm mặt. B. bốn mặt. A. ba mặt. D. hai mặt.

.S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a ,

BC

a 2

SA

a 2

ABCD (tham khảo hình vẽ).

, , SA vuông

Câu 9: Cho hình chóp góc với mặt phẳng 

Thể tích của khối chóp

34a .

.S ABCD bằng 36 a 3

38 a 3

34 a 3 Câu 10: Hàm số

A. . B. . C. D. .

y

  f x

liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

x 

1. x   x  2.

3

y

x

x

Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. Hàm số có ba điểm cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại 0.

y

 là 2

Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số

3 x D. 2 .

.O ABC với OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau và

A. 1. B. 0 . B. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Hàm số đạt cực đại tại 2 1  với đường thẳng C. 3 .

 (tham khảo hình vẽ).

;

;

C

c

b

O

B

a

A

Câu 12: Cho hình chóp tam giác  OA a OB b OC c

.O ABC .

Tính thế tích của khối chóp

abc .

abc .

abc .

1 2

1 6

1 3

Trang 2/9 - Mã đề thi 894

B. C. D. A. abc .

4

4

C

4 C 5

4 7

12C .

12A .

Câu 13: Một nhóm học sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Số cách chọn 4 học sinh của nhóm để tham ra một buổi lao động là B. A. D. . C. 4!.

Câu 14: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

x ;15;

A. Hình (III). B. Hình (IV). C. Hình (II). D. Hình (I).

y bằng

Câu 15: Biết bốn số 5;

y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3x C. 70.

A. 80. B. 30. D. 50.

AC a

2

.S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a ,

3

Câu 16: Cho hình chóp . Biết thể tích

a 2

khối chóp bằng .

 ABC bằng

2

3

a

2

2

3

a

2

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng 

a 4

2

a 2

C. . . D. A. . . B.

y

2

x m

 tại hai điểm phân biệt khi

y

x x

2 5 6

5

6

5 2 6

3 5 3

Câu 17: Đồ thị hàm số cắt đường thẳng

2 5 6

  

m

   5

m

6

  

m

5 2 6

  

m

3 5 3

    m  

    m  

6  1  2     m  

11 0

. . . . C. D. A. B.

 . Hệ số của số hạng chứa

9x trong khai

    m   14 C n

2 C n

n

4

Câu 18: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn

x

x

0

2 3 x

  

triển nhị thức Niu – tơn của hàm số bằng

   B. 14784

4

x

28 x

16

. A. 29568 . C. 1774080 D. 14784 .

1;3

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số bằng .   f x trên đoạn 

SBC

SAB

.S ABC có O là tâm của đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? SOC

ABC

ABC

SAO

SO

AB

A. 19. B. 9. C. 25. D. 0.

Trang 3/9 - Mã đề thi 894

. . C. D. . . Câu 20: Cho hình chóp đều   A.  B. 

y

  f x

y

Câu 21: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

  f x

D. 3 . Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số B. 1. C. 4 . A. 2 .

x

 0; 2 là

Câu 22: Phương trình sin có số nghiệm thuộc đoạn 

x  cos B. 3 .

x  ,

C. 5 . A. 2 . D. 4 .

'y

Câu 23: Cho hàm số

0 .

x  1  0;  . 0 và nghịch biến trên khoảng 

 . Mệnh đề nào dưới đây sai ? y A. Đạo hàm của hàm số trên khoảng   0;  là B. Tập xác định của hàm số luôn chứa khoảng  C. Hàm số đồng biến trên khoảng    0;  khi 0;  khi D. Đồ thị của hàm số luôn có đường tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy.

.

S

A'

B'

A

C

B

Câu 24: Cho hình chóp SABC có A , B lần lượt là trung điểm của SA , SB .

2V lần lượt là thể tích của khối chóp SA B C

bằng và SABC . Tỉ số Gọi 1V , V 1 V 2

1 8

1 2

1 3

1 4

A. . B. . C. . D. .

3

Câu 25: Số giá trị nguyên thuộc khoảng của tham số m để hàm số

23  x mx   A. 2019 .

y x  2019 đồng biến trên khoảng 

B. 2018 . D. 2016.

 2019; 2019   0;  là C. 2017. 

 3 4 log a b

a

2log

b

a

log

log

b

a

4log

b

a

3log

b

bằng Câu 26: Với a , b là hai số thực dương tuỳ ý,

 2 3log

1 3

A. . B. . C. 3log . D. 2log .

1 4 có đồ thị như hình vẽ.

y

  f x

Câu 27: Hàm số

x  

 là 2

 1 1

 f B. 2 .

Số nghiệm của phương trình

Trang 4/9 - Mã đề thi 894

A. 3 . C. 6 . D. 4 .

3

y

2019 x 2

2

3

2

x

y

 

2

x

 3 2019 x 2

2

x

2

2

x

3

là Câu 28: Đạo hàm của hàm số 2 y   2019 ln 2019 A. . . B.

y   2019 ln 2019 y   2019 ln 2019 C. . .

D. Câu 29: Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6. Xác suất để chọn được hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số bằng

5 13 .

49 78 .

6 13 .

7 13 . Câu 30: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng ?

2

y

x

sin

x

A. D. C. B.

2020

A. . B. y  x sin .cos x  tan x .

y

tan

x

3

2

y

1

sin 2019 C. y  . D. .  x cos x

2; 5

2  x B. 

6 x   1; 3 .

 có tâm đối xứng là 0;1 .

 1; 1 .

4

3

2

. Câu 31: Đồ thị hàm số  A.  C.  D. 

y

x

4

x

8

x

5

 đạt cực tiểu tại 1

x ;x x (với 1

2

x 2

). Giá trị của biểu thức

bằng

D. 4. B. 23. C. 2. Câu 32: Biết hàm số   T x x 26 1 A. 24.

2

Câu 33: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

 

x

    1

x

x

2

  .

lim  x

x 3 lim x 1 x

 2  1

2

x

    1

x

x

2

A. B. .

lim  x

x 3 lim x 1 x

 2  1

1 2

3   . 2

.S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , góc hợp bởi cạnh bên và mặt

C. . D.

S

60°

A

C

a

O

M

B

Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều đáy bằng 60 .

Thể tích của hình chóp đã cho.

33 a 4

33 a 12

33 a 3

33 a 6

A. . B. . C. . D. .

Câu 35: Cho hình chóp

,a b là các số tự nhiên. Khi

.S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh 1. Cạnh bên SA vuông góc với đáy a b

trong đó và tam giác SBD đều. Biết khoảng cách giữa SO và CD bằng

12.

10.

15.

Trang 5/9 - Mã đề thi 894

đó giá trị của a b là A. B. C. D. 9 .

y

y

f

  f x

  x f

  x

Câu 36: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm số như

hình vẽ.

x

m

y

f

  1 có 3 điểm cực trị. Tổng tất Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số

.S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B . Biết AB BC a

cả các phần tử của tập hợp S bằng ? A. 12. B. 9. C. 7. D. 14.

 và vuông góc với đáy. Khi đó giá trị sin của góc giữa hai mặt phẳng (

 , SBD và )

SA a

2

,

Câu 37: Cho hình chóp 2 AD a SCD bằng ) (

14 7

14 21

21 7

21 14

4

3

2

. B. . . . A. C. D.

y

3

x

4

x

12

x

m

Câu 38: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

có 5 điểm cực trị ? A. 16.

3

2

C. 26. trị của thị hàm tham D. 27. số m để đồ

2

x

x

m

3

3

 1

số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ theo thứ là 2  các giá 2 x m m B. 28. tập  m 5 3 Câu 39: Gọi S   m y

tự lập cấp số cộng. Tích các phần tử thuộc tập S là

A. 70 . C. 14 . D. 10 .

)C . Tiếp tuyến của (

)C tại điểm có tung độ bằng 4 là

y

Câu 40: Cho hàm số có đồ thị (

y

13

x 3

 

 . 5

13

3

y

x

y

 

x

 . 5

2019; 2019

. A. C. . D. B. 35 .  x 1 2  x B. y

3 

2

3

4

3 x Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn    x

 m x

3

8

2

x

x

x

x

x

x

9

18

  4



 1



để phương trình

có 4 nghiệm phân biệt ?

 B. 2017. Câu 42: Cho hàm số đa thức bậc ba

y

f x ( )

 C. 2015. có đồ thị như hình vẽ.

2

(

x

1)

y

A. 2019. D. 2018.

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

1)( x ( ) f x D. 4 .

y

y

f

A. 1.

  x f

  x

có đạo hàm C. 3 . liên tục trên  và có đồ thị hàm số như B. 2 .   f x

Trang 6/9 - Mã đề thi 894

Câu 43: Cho hàm số hình vẽ.

 

x m

0

f x (

  1)

 có nghiệm trên 

0; 2 khi và chỉ khi

31 x 3

.

.

m f

(2)

(3)

m f

m f

 (4) 6.

m f

(1).

Bất phương trình

2 3

3

2

 y ax

bx

cx d

A. B. C. D.

2 3 có đồ thị như hình dưới đây.

a 

 

0

Câu 44: Cho hàm số

2019; 2020

 1

để đồ thị hàm số Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc khoảng 

  g x

2

x

  f x mx m

  2

2

 

2

  f x

 x  phần tử của tập S là

có 5 đường tiệm cận (tiệm cận đứng hoặc tiệm cận ngang). Số

y

A. 2016. C. 4036.

5

x

có đạo hàm trên  và đồ thị của hàm số Câu 45: Cho hàm số như hình vẽ B. 4034 .   f x D. 2017 .   x 'f

 f x

1    đạt cực tiểu tại điểm

  g x 1.

x  

Hàm số

x 

2.

x 

1.

x 

3.

y

y

A. C. D.

  x f

y

f

x

m

x

2019

, hàm số Câu 46: Cho hàm số liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây B.   f x

0; 2019 để hàm số

 1

 1

nghịch

1;3

Trang 7/9 - Mã đề thi 894

là Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  biến trên khoảng 

ABC A B C .

A MN

 có tất cả các cạnh bằng a . Gọi M , N lần lượt là cắt cạnh BC tại P . Thể tích của khối đa diện

D. 1 B. 2016 . A. 0 .

C. 2018.  . Mặt phẳng 

3

a 7 3 96

33 a 24

33 a 12

bằng 3 A. B. . . C. . D. . Câu 47: Cho hình lăng trụ tam giác đều trung điểm của các cạnh AB và B C MBPA B N  a 7 3 32

)cm là

2

2

2

).

).

).

).

100(

cm

160(

cm

80(

2 cm

200(

cm

Câu 48: Diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong nửa đường tròn (tham khảo hình vẽ) có bán kính bằng 10(

A. B. C. D.

.S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy

tan



AMC là  thỏa mãn

Câu 49: Cho hình chóp

ABCD. Gọi M là trung điểm SD ; góc giữa 

SBC và  

2 5 5

. Thể tích khối

3

3

đa diện SABCM bằng

35 a 9

32 a 3

a 2

a 3

. B. . C. . D. . A.

y

f x ( )

3

m

2

Câu 50: Cho hàm số liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ.

f

2

  x

1

8.

f

4  m   2 x

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

? thuộc đoạn [ 2;6]

-----------------------------------------------

D. 3. A. 0 . B. 1. C. 2 .

------- HẾT --------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 8/9 - Mã đề thi 894

Họ và tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh: ………………

Trang 9/9 - Mã đề thi 894

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 BÀI THI MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 178

Họ và tên: …………………………………. Lớp: …………….............……..……

x

cos

x

= là: 2

Câu 1. Nghiệm của phương trình 3 sin

x

k

x

k

x

k

x

k

=

+

=

+

=

+

=

+

2 π

2 π

2 π

π 6

π 3

2 π 3

5 π 6

A. . B. . C. . D. . 2 π

.S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B và

a= 2

3

a

a

. Tam giác SAB đều và nằm trong

A. C. B. . . . D. .

AB Câu 2. Hình chóp .S ABC ? mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp 3 3 a 4

3 3 12

32 a 3

3 3 3

2

2

4

4

Câu 3. Đường cong hình bên là đồ thị một trong 4 hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y

2

x

y

2

x

x

x

=

+ . 4

= −

+

+ . 4

A. B.

y

x

x

x

y

=

− . 2

=

− . 3

1 4 2 2 −

1 4 3 3 x −

D.

2

C. Câu 4. Tổng số cạnh và số đỉnh của hình bát diện đều bằng bao nhiêu? A. 18. C. 12. B. 14 D. 20.

0

P

a > . Viết biểu thức

=

a 1 34 .

a

17 12

a 13 12

23 12

25 12

Câu 5. Cho dưới dạng lũy thừa của a .

P a= .S ABCD có đáy là hình vuông,

)

SA

P a= ABCD

)

D. . . . B. . P a= . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

090 . ABCD là góc SBA .

)

)

5

5

C. ( ⊥ ABCD là góc SBC . SAB là góc BSC . ) SAB bằng )

10A .

B. C. D.

5P . 10C . có đạo hàm trên ° và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

y

=

( ) f x

Trang 1/8 - Mã đề thi 178

A. P a= Câu 6. Hình chóp A. Góc giữa SB và mặt phẳng ( B. Góc giữa SC và mặt phẳng ( C. Góc giữa BC và mặt phẳng ( D. Góc giữa mặt phẳng ( SBC và mặt phẳng ( Câu 7. Cho tập A gồm 10 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của tập A là A. 105 . Câu 8. Cho hàm số

f x nghich biến trên ( ( ) .

2;

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? );0−∞ .

A. Hàm số C. Hàm số đồng biến trên (

f x đồng biến trên ( ( ) B. Hàm số D. Hàm số nghịch biến trên (

)1;3 . ) ; 2

) ( −∞ − ∪ +∞ .

u (

) :

u

=

n

n

Câu 9. Cho dãy số với a là tham số. Tìm a để dãy số có giới hạn bằng 2.

a =

y

x

x

f

x

=

. A.

=

D. + . Hỏi hàm số

)1;1− an 2019 + n 5 2020 + 8a = . B. ( ) f x có đạo hàm

10 ( ) f x có bao nhiêu điểm

a = . 4 2 ) ( 2 1 −

) 3

( ) x

C. 3 (

AC

ABCD A B C D . ′

a= 2

B. 1.

AD a′ =

ABCD A B C D . ′

C. 0 . ′ có AB a= , , . Tính thể tích V của khối D. 3 . 5

a = . 6 Câu 10. Cho hàm số cực trị? A. 2 . Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật ′ ?

3 15

V

5

3 6

V a=

32 a=

V a=

hộp chữ nhật

V

2

32 a=

3

A. . B. C. . D.

32 x x −

y

=

đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

3; 3

)1;1−

) ; 1 −∞ − .

. . C. ° . B. ( D. (

x − = . 2 0

x − = . 2 0

= .

D. 3sin

x − = . 2 0 a ;log 5 log 2 = 3 3

6

2

2

)

Câu 12. Hàm số ) A. ( Câu 13. Phương trình nào trong các phương trình sau vô nghiệm? B. 2sin A. 3 sin Câu 14. Cho b C. 3cos 3 0 log 20 theo a và b .

2a b + a

a a

x − = . Tính a b 2 + 1 a +

b + 1 +

( a b + 1 a +

2

3

3

10cm , chiều cao bằng 60cm ? 3

3

. . B. D. . C. . A.

100cm .

600cm .

200cm .

Câu 15. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng A. C. B. D.

y

y m x 3

=

=

300cm . x 2 1 − 1 x −

Câu 16. Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị (C): tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho trọng

Δ

)0;0O (

là gốc tọa độ. Khi đó giá trị thực của tham số m thuộc tập nào thuộc đồ thị (C) với

]2;3−

3

1y

] ; 5 −∞ − . y

x

22 x

=

+

+ và đường thẳng

. . B. (

]5; 2− C. ( 2 x 1 C. 3.

2

y

=

− nhận:

D. ( ) 3; +∞ . = − bằng: x D. 0.

1x = làm trục đối xứng.

( I −

B. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. D. Đường thẳng

y

=

0x ∈ ° . Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề

tâm G của OAB sao đây: A. ( Câu 17. Số giao điểm của đường cong B. 2. A. 1. 23 3 Câu 18. Đồ thị hàm số x x + A. Trục tung làm trục đối xứng. )1;0 C. Điểm Câu 19. Cho hàm số xác định trên ° và làm tâm đối xứng. ( ) f x đúng?

f

0x .

i.Nếu

ii.Nếu

iii.Nếu

x

∀ ∈° .

0x là một điểm cực trị của hàm số thì 0x là một điểm cực trị của hàm số thì f 0x là điểm cực tiểu của hàm số thì 0x là điểm cực tiểu của hàm số thì

iv.Nếu

x

D. 4 .

( ) x′ đổi dấu khi qua )0 ( 0 x′ f = . )0 ( 0 x′′ > . ( ) ) ( f x f x , ≤ 0 B. 3 . C. 1. + đồng biến trên khoảng nào? 2

)1;1−

.

3 3 x y − = ) −∞ − và ( ) 1; +∞ . ; 1 );1−∞ .

B. ( D. ° . A. 2 . Câu 20. Hàm số A. ( C. (

y

=

1 x 2 − 2 x −

Trang 2/8 - Mã đề thi 178 - https://www.vted.vn/

Câu 21. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

2

2

x = . 2

x = − .

1y = .

y = − .

1 2 3

A. B. C. D.

y

4

x

x

=

(

)

. Câu 22. Tìm tập xác định của hàm số:

[

A. B. .

)0;4 ;0

D = . ) ) D = −∞ ∪ +∞ .

C.

SA

(

ABC

)

. Góc giữa cạnh bên

( ( Câu 23. Khối chóp SB và mặt phẳng (

ABC bằng )

AB a= . SBC là: )

C. B. . . D. . A. 3a .

]0;4 D = ( 4; D. D = ° . .S ABC có đáy tam giác vuông cân tại B và 060 . Khi đó khoảng cách từ A đến ( a 3 3

a 3 2

a 2 2

ABC A B C′ .

′ có thể tích

′ có thể tích 1V , khối chóp .A A B C′

2V . Tính tỉ số

V 1 V 2

? Câu 24. Cho lăng trụ tam giác

a b c , ,

1

a> 0;

≠ . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

D. . A. 6. B. 1. C. 3. 1 3 Câu 25. Cho

log

b

c

log

b c

=

=

a

b log .log a

a

a

(

) + .

b

log

c

log

b

b

a

a

A. B. .

log

c

b

=

c=

a

a c a

1 log log log 2

4

2

4

x

b + khi:

2 = −

C. . D. .

y C.

x + 2m < .

< .

4m<

≤ .

D. 2

4m > . có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

y

=

Câu 26. Đường thẳng y m= không cắt đồ thị hàm số A. 0 4m< Câu 27. Cho hàm số B. ( ) f x

)2;0−

) 0; +∞ .

Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? . . C. ( D. (

1

);1−∞ . a

T log a

)3;1− 3 2

a> 0,

=

2

a

. B. ( ≠ và log

T = .

2 T = . 3

1 T = . 9

A. C. B. D. A. ( Câu 28. Cho 3 2

= . Tính giá trị của biểu thức 1 T = . 6 Câu 29. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số đã cho?

y

O

1

x

x

y

ln

y

ln

x

y

y

=

=

e−=

x e= .

1 x

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

https://www.vted.vn/ - Trang 3/8 - Mã đề thi 178

A. . B. C. . D. .

1

y

x = − có hệ số góc bằng bao nhiêu?

=

2x 3 − x 2 −

Câu 30. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

7 9

1 9

. B. . C. 1. A. D. 7 .

AC

.S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , SA vuông góc với đáy, AB a= ,

a= 2

.S ABC ?

, . Tính thể tích khối chóp

33a .

36a .

C. D.

3a . có bảng biến thiên như sau:

y

=

Câu 31. Cho hình chóp 3 SA a= 32a . A. Câu 32. Cho hàm số B. ( ) f x

Hỏi đồ thị hàm số có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang? C. 3 .

x

1

3 3

+ tại điểm có hoành độ

=

x = − +

− tiếp xúc với đường thẳng y

D. 1. ax b

29

=

. B. 2 . y ]0;3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S B. min = . S 1

= + ?. a b = . C. min S 2

D. min S

D. 0,00167 .

'f

2

A. 4 . Câu 33. Biết rằng đồ thị hàm số thuộc đoạn [ A. min = . 6 S Câu 34. Một bảng vuông gồm 100 100× ô vuông đơn vị có cạnh bằng 1cm . Chọn ngẫu nhiên một ô hình chữ nhật. Tính xác suất để ô được chọn là hình vuông có cạnh lớn hơn 50cm (trong kết quả lấy 5 chữ số ở phần thập phân). A. 0,00169 . Câu 35. Cho hàm số B. 0,00166 . ( ) f x có đồ thị của hàm số C. 0, 00168. ( ) x như hình vẽ.

f

x

x

=

+

− nghịch biến trên khoảng nào dưới đây:

( ) g x

( 1

)

x 2

Hỏi hàm số

1;

)2;0−

)1;3 .

)3;1−

3 2

⎛ −⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

. C. . . A. ( B. ( D. (

SBD vuông góc

.S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Hai mặt phẳng (

)

Câu 36. Hình chóp

) SAB SBC SCD lần lượt bằng 1,

) ( ,

) ( ,

SAC và ( ) 1 2

, và diện tích với nhau. Khoảng cách từ O đến các mặt phẳng ( 1 3

.S ABCD .

6+

. Tính thể tích khối chóp xung quanh của hình chóp bằng 6

3

2

25

m

3

f x

36

x

x

m 53 x x − − f (x) ≥ 0,∀x ∈ 2;4⎡⎣

− + với m là tham số. Có bao nhiêu số 5 ⎤⎦.

C. . D. . A. 4 . B. 1. 4 3 1 3 3

Câu 37. Cho hàm số ( ) 8 = − + nguyên m thuộc đoạn [ ] 2019;2019 sao cho Trang 4/8 - Mã đề thi 178 - https://www.vted.vn/

2

C. 2021. D. 2022.

2sin 2

x m

1 0

+ − = . Có bao nhiêu số nguyên của m để phương trình

A. 2020. Câu 38. Cho phương trình

? trên có đúng một nghiệm thuộc 0;

.S ABCD đều tất cả các cạnh bằng a . Gọi

,M N lần lượt là trung điểm của

D. 2. C. 0. B. 4038. x m 2 cos + π⎡ ⎤ ⎥ ⎢ 4 ⎣ ⎦ B. 1.

SBD .

)

A. 3. Câu 39. Cho hình chóp ,SA BC .Tính cosin góc giữa MN và mặt phẳng (

3 2

3 3

3 4

2 3

D. . A. . C. . B. .

y

y

=

( ) f x

( ) f x là một đa thức. Hàm số

( ) x′= f

Câu 40. Cho hàm số , trong đó có đồ thị như hình vẽ sau:

=

=

x m +

)5;5−

( ) y g x

( f x

)

có 9 điểm cực để hàm số 2 2 −

D. 2 . B. 4 . C. 3 .

′ có đáy ABC là tam giác vuông, AB AC a

= ,

=

2

AA a′ =

a

a

a

3 2 3

.B A MN′ 3 2 a 24

3 6 3

. Gọi Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc ( trị? A. 1. ABC A B C′ . Câu 41. Hình lăng trụ đứng M , N lần lượt là trung điểm của AA′ , BC′ . Tính thể tích khối chóp ?

. D. C. . . .

3 2 12 A. B. Câu 42. Một cái túi đựng quà nhỏ có hình dáng như hình vẽ :

A'

A

C'

B'

C

D'

B

D

cm 5

cm

13

AA

10

cm

A D ′

=

=

CB CD C B C D =

=

=

=

=

=

′ =

cm 8 ′ ′ ′ là các hình chữ nhật. Thể tích chiếc túi gần với kết quả nào nhất?

AB AD A B ′ = và AA B B′ ′ ′

https://www.vted.vn/ - Trang 5/8 - Mã đề thi 178

, , , . Biết BD B D = Biết AA D D′

3

3

3

3

1040cm .

399cm .

D. B.

447cm . ABCD A B C D .

′ có

3.

Tính khoảng cách giữa hai đường

495cm . C. AB a AD a , = =

2

a

3

a

3

3a

2

4

2

d

2

sin

x

+

A. Câu 43. Cho hình hộp chữ nhật thẳng BB′ và .AC′ a A. . B. . . C. D. .

a

2

y

cos

x e .

+

=

2 trên đoạn [

]0;π là một số có dạng (

) . c b e

,

,

+ + + .

Câu 44. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ,

C. 0 . D. 4− .

a b c d là các số nguyên. Tính a b c d , B. 6 . ABC A B C′ .

′ có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 3 . Gọi M là trung điểm

) BMA′ .

trong đó A. 4 . Câu 45. Cho lăng trụ đều của CC′ . Tính sin góc giữa hai mặt phẳng (

21 5

2 5

ACB′ và ( ) 1 5

A. C. D. B. . . . . 2 5

x

4

2 x m

+

Câu 46. Với giá trị nào của m thì phương trình

2m

2m

− ≤

≤ .

< .

. . A. 2

− C. 2

2 2

2 2

= có nghiệm: m− < <

m− ≤ ≤

D. 2

f (x) =

x3 − 2x 2 + mx + m − 2 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

3

2

Câu 47. Cho hàm số B. 2 − < 1 3

+ 2 đồng biến trên (

);0−∞ .

2

f (x) − 3. ⎤⎦ ⎡⎣ ⎤⎦ y = f (x) ⎡⎣ A. 1. C. 2 . D. Vô số. B. 3 .

y

ln 3

x

2

x m

2

=

+ −

]0;3 ?

Câu 48. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số xác định trên [

)

(

ABCD A B C D . ′

′ . Gọi

B. Vô số. C. 5 .

,AB AD . Mặt phẳng 2V là thể

)

chia khối lập phương thành 2 khối đa diện. Gọi D. 6 . ,M N lần lượt là trung điểm 1V là thể tích khối đa diện có thể tích nhỏ, A. 4 . Câu 49. Cho khối lập phương ( C MN′

V 1 V 2

=

=

=

=

25 47

13 23

1 3

1 2

V 1 V 2

V 1 V 2

V 1 V 2

V 1 V 2

? tích khối đa diện có thể tích lớn. Tính tỉ số

. B. D. . . .

A. C. Câu 50. Một người nông dân cứ vào cùng một ngày cố định của mỗi tháng lại gửi vào ngân hàng a đồng với lãi suất là 0, 7% /tháng. Tính giá trị nhỏ nhất của a để sau đúng 1 năm, kể từ lần gửi đầu tiên, tổng số tiền cả gốc và lãi người nông dân ấy thu được ít nhất là 100 triệu đồng ( Kết quả lấy làm tròn đến hàng nghìn). A. 8717000 đồng. B. 7375000 đồng. D. 8018000 đồng.

Trang 6/8 - Mã đề thi 178 - https://www.vted.vn/

C. 7962000 đồng. ------------- HẾT -------------

KSCL THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 LẦN 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 (Đề thi có 6 trang)

Môn: Toán Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề thi 101

Câu 1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 2 tại điểm có hoành độ bằng 1 là

A. y = −3x + 3.

B. y = 3x + 3.

C. y = −3x − 3.

D. y = 3x − 3.

Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc

mặt đáy và thể tích của khối chóp S.ABC bằng

a3 4

. Tính độ dài đoạn thẳng SA. √

a

3

A.

.

B.

.

D.

.

C.

.

4

a 4

a √ 3

4a √ 3

Câu 3. Đường thẳng x = 3, y = 2 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

.

B. y =

.

C. y =

.

D. y =

.

A. y =

3x − 1 x − 3

2x − 3 x + 3

2x − 3 x − 3

x − 3 x + 3

Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x4 − 2x2 trên đoạn [0; 1].

A. −1.

B. 0.

C. −2.

D. 1.

Câu 5. Khối bát diện đều là khối đa diện loại nào?

A. {5; 3}.

C. {4; 3}.

D. {3; 4}.

Câu 6. Cho hàm số y =

. Tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng

B. {3; 5}. x + m x + 2

(0; +∞) là

A. (−∞; 2).

B. (2; +∞).

C. [2; +∞).

D. (−∞; 2].

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng về khối đa diện?

A. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó. B. Khối đa diện là hình đa diện. C. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện. D. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả các cạnh của

hình đa diện đó.

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A. AC.

B. BD.

C. SC.

D. AD.

Câu 9. Số đỉnh của hình 12 mặt đều là B. Hai mươi.

A. Ba mươi.

C. Mười sáu.

D. Mười hai.

Câu 10. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Trang 1/6 − Mã đề 101

A. Hình 2.

C. Hình 1.

D. Hình 3.

C. (−2; 0).

A. (−1; 3).

D. (0; 2).

Câu 12. Cho hàm số y =

, (m (cid:54)= −1) có đồ thị là (C ). Tìm m để (C ) nhận điểm I(2; 1)

B. Hình 4. Câu 11. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 − 1. B. (0; 3). x − 1 x + m

làm tâm đối xứng.

A. m = −

B. m =

C. m = −2.

D. m = 2.

.

.

1 2

1 2

Câu 13. Nghiệm của phương trình tan 3x = tan x là

, k ∈ Z.

B. x =

, k ∈ Z.

C. x = kπ, k ∈ Z.

D. x = k2π, k ∈ Z.

A. x =

kπ 2

kπ 6

y

4

Câu 14. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y = −x4 + 4x2. Với giá trị nào của m thì phương trình x4 − 4x2 + m − 2 = 0 có bốn nghiệm phân biệt?

A. 0 ≤ m < 4. B. 0 < m < 4. C. 0 ≤ m ≤ 6. D. 2 < m < 6.

x

O

y

Câu 15. Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là B. 2.

D. 3.

C. 0.

A. 1.

x

O

Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = b. Thể tích khối chóp S.ABCD là

D.

.

.

A.

C.

B.

.

.

a2b 4

a2b 3

ab2 12

a2b 12 Câu 17. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y 1

A. y = x3 − 3x2 + 1. C. y = x3 − 2x2 + 1.

B. y = x3 − 3x2 + 2. D. y = −x3 − 3x2 + 1.

2

x

O

−3

Câu 18. Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp 2 trong khoảng K chứa x0. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Nếu f (cid:48)(x0) = 0 và f ”(x0) = 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0. B. Nếu f (cid:48)(x) đổi dấu khi x qua điểm x0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0. C. Nếu f (cid:48)(x0) = 0 và f ”(x0) < 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0. D. Nếu f (cid:48)(x0) = 0 và f ”(x0) > 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0.

Câu 19. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. V = Bh.

B. V =

Bh.

C. V =

Bh.

D. V =

Bh.

1 6

1 3

1 2

Trang 2/6 − Mã đề 101

Câu 20. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện đều có p mặt, q đỉnh. B. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều p

cạnh và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.

C. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện đều có p cạnh, q mặt. D. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của

đúng p mặt và mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh.

Câu 21. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

x −

Câu 22. Số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình

1 100

A. 2499.

B. 2501.

C. 2502.

x − 1 < D. 2500.

Câu 23. Đa diện đều loại {5; 3} có tên gọi nào dưới đây?

A. Tứ diện đều. C. Hai mươi mặt đều.

B. Bát diện đều. D. Mười hai mặt đều.

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình tan x + m cot x = 8 có nghiệm.

A. m < 16.

B. m > 16.

C. m ≥ 16.

D. m ≤ 16.

Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết rằng đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60◦. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

B.

.

C.

.

D.

.

.

A.

a3 2

a3 4

a3 8

3a3 4

Câu 26. Biết rằng hàm số y = a sin 2x + b cos 2x − x (0 < x < π) đạt cực trị tại các điểm x =

π 6

và x =

. Tính giá trị của biểu thức T = a − b

π 2 √

B.

3 + 1.

C.

3 − 1.

.

.

D.

A.

3 − 1 2

3 + 1 2

Câu 27. Trong khai triển (1 + 3x)20 với số mũ tăng dần, hệ số của số hạng đứng chính giữa là

C. 39C9

D. 312C12 20.

20.

B. 311C11 20.

A. 310C10 20.

Câu 28. Cho các chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 8. Từ các chữ số đó lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt chữ số 4?

A. 90.

B. 36.

C. 55.

D. 60.

hàm số

f (x)

đồ

y

thị

y

Câu 29. Cho = y = f (cid:48)(x) như hình vẽ. Xét hàm số

3

g(x) = f (x) −

x3 −

x2 +

x + 1. Trong 4

3 4

3 2

1 3 mệnh đề dưới đây:

1

(I) g(−3 ) < g(−1)

(II) Hàm số g(x) đồng biến trên (−3; 1).

−3

−1

x

1

O

(III) min

g(x) = g(−1)

x∈[−1;0]

g(x) = max{g(−3); g(1)}.

−2

(IV) max x∈[−3;1]

Số mệnh đề đúng là

Trang 3/6 − Mã đề 101

A. 3.

B. 2.

C. 4 .

D. 1.

y

Câu 30. Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm Khẳng định đúng.

A. ac > 0.

B. ab > 0.

C. a − b < 0. D. bc > 0.

x

O

Câu 31. Cho hình bát diện đều cạnh 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Khi đó S bằng

A. S = 4

3.

B. S = 8

3.

C. S = 16

3.

D. S = 32.

Câu 32. Cho hàm số y = x3 − 6x2 + 9x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

y

y

4

4

2

2

O

O

x

x

1

2

3

4

−4 −3 −2 −1

1

2

3

4

Hình 1

Hình 2

A. y = |x3 − 6x2 + 9x|. C. y = |x|3 + 6x2 + 9 |x|.

B. y = |x|3 − 6x2 + 9 |x|. D. y = −x3 + 6x2 − 9x.

Câu 33. Hàm số y = x3 − 3(m + 1)x2 + 3(m − 1)2x. Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x = 1 khi

A. m = 4.

B. m = 0; m = 1.

D. m = 0; m = 4.

)6 (x > 0), hệ số của x3 là

Câu 34. Trong khai triển đa thức P (x) = (x +

A. 160.

B. 60.

D. 80.

C. m = 1. 2 √ x C. 240.

Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC. Mặt phẳng (P ) đi qua A và vuông góc với SM cắt SB, SC lần

VS.ABC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

lượt tại E, F . Biết VS.AEF =

1 4

A. V =

.

B. V =

.

C. V =

.

D. V =

.

a3 12

a3 8

2a3 5

a3 2

Câu 36. Biết rằng hàm số f (x) = −x + 2018 −

đạt giá trị lớn nhất trên khoảng (0; 4) tại x0.

1 x

D. P = 2019.

Tính P = x0 + 2018. A. P = 4032.

C. P = 2018.

với tham số m (cid:54)= 0. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ

Câu 37. Cho hàm số y =

B. P = 2020. mx + 1 x − 2m thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

A. y = 2x.

B. x + 2y = 0.

C. x − 2y = 0.

D. 2x + y = 0.

Câu 38. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y = (2m − 1)x + 3 + m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 1.

A. m =

.

B. m =

.

C. m =

.

D. m = −

.

3 4

3 2

1 4

1 2

Trang 4/6 − Mã đề 101

Câu 39. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm A(cid:48), C (cid:48) −→ SC. Mặt phẳng (P ) chứa đường thẳng A(cid:48)C (cid:48) cắt các cạnh SB,

−−→ SC (cid:48) =

−→ SA,

−−→ SA(cid:48) =

thỏa mãn

1 3

1 5 SD lần lượt tại B(cid:48), D(cid:48) và đặt k =

. Giá trị nhỏ nhất của k là

VS.A(cid:48)B(cid:48)C(cid:48)D(cid:48) VS.ABCD

B.

.

C.

.

D.

.

.

A.

4 15

1 60

1 30

15 16

Câu 40. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

−∞

+∞

−2

0

2

+

+

y(cid:48)

0

0

0

33

33

y

−∞−∞

−1−1

−∞−∞

Hàm số y = f (x) + 2018 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? C. (−2; 0). B. (0; 2).

A. (3; +∞).

D. (2018; 2020).

y

Câu 41. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f (x) − 2 = 0 là

3

A. 1 .

B. 3 .

C. 0 .

D. 2 .

O

1

x

−1

−1

Câu 42. Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số y = x3 − 3mx2 + 4m3 có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x?

A. 0.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M (4; 2) thành điểm M (cid:48) (4; 5) thì nó biến điểm A (2; 5) thành

A. điểm A(cid:48) (2; 5).

B. điểm A(cid:48) (1; 6).

D. điểm A(cid:48) (5; 2).

Câu 44. Tìm m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

C. điểm A(cid:48) (2; 8). m2x − 4m 2x − m2 đi qua điểm A(2; 1).

A. m = 2 và m = −2. C. Không tồn tại m..

B. m = 2. D. m = −2.

Câu 45. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x4 − 2mx2 + m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1.

A. m < −1. C. m ∈ (−∞; −1) ∪ (2; +∞).

B. m > 2. D. ∅.

Câu 46. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC = 7a, AD = 4a. Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích V của khối tứ diện AM N P .

A. V =

B. V = 7a3.

C. V = 14a3.

D. V =

.

.

28a3 3

7a3 2

Câu 47.

Trang 5/6 − Mã đề 101

y

Cho hàm số f (x) liên tục trên R và có đồ thị f (cid:48)(x) như hình vẽ. Hỏi hàm số y = f (|x| − 2) + 2019 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 5.

C. 7.

D. 6.

B. 9.

O

x

Câu 48. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

bằng

x + 1 x2 − 4

D. 4.

B. 1.

A. 3.

C. 2.

Câu 49. Cho khối lăng trụ ABC.A(cid:48)B(cid:48)C (cid:48). Gọi P là trọng tâm của tam giác A(cid:48)B(cid:48)C (cid:48) và Q là trung điểm BC. Tính tỉ số thể tích giữa hai khối tứ diện B(cid:48)P AQ và A(cid:48)ABC.

D.

.

B.

.

A.

.

C.

.

1 3

2 3

1 2

3 4

Câu 50. Cho hàm số f (x) = |x3 − 3x2 + m| với m ∈ [−5; 7] là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có đúng ba điểm cực trị?

B. 13.

C. 10.

D. 12.

A. 8.

HẾT

Trang 6/6 − Mã đề 101

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 101

1 A

6 A

11 D

16 C

21 B

26 C

31 B

36 D

41 B

46 B

2 D

7 A

12 C

17 A

22 B

27 A

32 B

37 C

42 B

47 C

3 C

8 D

13 C

18 A

23 D

28 D

33 A

38 A

43 C

48 D

4 B

9 A

14 D

19 A

24 D

29 A

34 B

39 C

44 D

49 A

5 D

10 D

15 B

20 B

25 C

30 D

35 B

40 B

45 B

50 C

Trang 1/1 − Đáp án mã đề 101

ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÃ ĐỀ 101

(cid:3)

Câu 1. Ta có x0 = 1 ⇒ y0 = 0 và k = y(cid:48) (1) = −3 ⇒ phương trình tiếp tuyến y = −3 (x − 1) = −3x + 3. Chọn đáp án A

Câu 2.

3

= a2

3.

Ta có diện tích tam giác ABC là SABC =

S

3

a

(2a)2 4 3a3 4 √

=

.

=

VS.ABC =

· SABC · SA ⇒ SA =

4

1 3

3VS.ABC SABC

a2

3

A

C

B

(cid:3)

Chọn đáp án D

Câu 3. Đường thẳng x = 3, y = 2 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm

số y =

.

2x − 3 x − 3

(cid:3)

Chọn đáp án C

Câu 4. Hàm số y = x4 − 2x2 liên tục trên [0; 1].

y(cid:48) = 4x3 − 4x = 0 ⇔

.

 

x = 0 ∈ [0; 1] x = −1 /∈ [0; 1] x = 1 ∈ [0; 1]

y = y(0) = 0.

y(0) = 0, y(cid:48)(1) = −1. Suy ra max [0;1]

(cid:3)

Chọn đáp án B

(cid:3)

Câu 5. Khối bát diện đều là khối đa diện loại {3; 4}. Chọn đáp án D

Câu 6. Ta có y(cid:48) =

2 − m (x + 2)2 . Với m = 2 thì hàm số đã cho trở thành hàm hằng. Vậy

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

⇔ y(cid:48) > 0, ∀x ∈ (0; +∞)

2 − m (x + 2)2 > 0, ∀x ∈ (0; +∞)

⇔ m < 2.

(cid:3)

Vậy tập hợp các giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞) là (−∞; 2). Chọn đáp án A

Câu 8.

Trang 1/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

S

Do BC (cid:107) AD nên giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là một đường thẳng đi qua điểm S và song song với AD.

A

B

D

C

(cid:3)

Chọn đáp án D

(cid:3)

Câu 9. Hình mười hai mặt đều có số đỉnh là 20. Chọn đáp án A

(cid:3)

Câu 10. Hình 3 không phải là hình đa diện vì vi phạm tính chất: "Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác". Chọn đáp án D

(cid:3)

Câu 11. y(cid:48) = −3x2 + 6x ⇒ y(cid:48) > 0 ⇔ x ∈ (0; 2). Chọn đáp án D

Câu 12. Đồ thị hàm số y =

, (m (cid:54)= −1) có tâm đối xứng I(−m; 1).

x − 1 x + m

(cid:3)

Vậy m = −2. Chọn đáp án C

(cid:40)

Câu 13. Điều kiện

⇔ cos 3x (cid:54)= 0 ⇔ x (cid:54)=

+ k

, k ∈ Z.

π 6

π 3

cos 3x (cid:54)= 0 cos x (cid:54)= 0

, k ∈ Z.

kπ 2

(cid:3)

Ta có tan 3x = tan x ⇔ 3x = x + kπ ⇔ x = Kết hợp điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là x = kπ, k ∈ Z. Chọn đáp án C

(cid:3)

Câu 14. x4 − 4x2 + m − 2 = 0 ⇔ −x4 + 4x2 = m − 2. Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x4 + 4x2 và đường thẳng y = m − 2. Để phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0 < m − 2 < 4 ⇔ 2 < m < 6. Chọn đáp án D

(cid:3)

Câu 15. Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực trị. Chọn đáp án B

b · a2 =

.

Câu 16. Thể tích hình chóp S.ABCD là VS.ABCD =

SA · SABCD =

1 3

1 3

a2b 3

(cid:3)

Chọn đáp án C

(cid:3)

Câu 17. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1) nên loại y = x3 − 3x2 + 2. Điểm cực tiểu của hàm số là x = 2, điểm cực đại là x = 0. Do đó x = 0, x = 2 là nghiệm của phương trình y(cid:48) = 0. Nên ta loại y = x3 − 2x2 + 1 và y = −x3 − 3x2 + 1. Vậy đó là đồ thị của hàm số y = x3 − 3x2 + 1. Chọn đáp án A

Trang 2/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

(cid:3)

Câu 18. Mệnh đề sai là: “Nếu f (cid:48)(x0) = 0 và f ”(x0) = 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0”. Chọn đáp án A

(cid:3)

Câu 19. Thể tích khối lăng trụ: V = Bh. Chọn đáp án A

Câu 21. Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt đối xứng.

A(cid:48)

C (cid:48)

B(cid:48)

A

C

B

(cid:3)

Chọn đáp án B

⇔ 100 <

x − 1 <

x −

x +

x − 1 = f (x). Dễ thấy hàm số f (x) đồng biến khi x > 1 cho

Câu 22. Điều kiện xác định: x > 1. √ √ 1 100

x +

x − 1 = 100.

(cid:3)

nên bpt tương đương x > x0, với x0 ≈ 2500,5 là nghiệm của phương trình Chọn đáp án B

(cid:3)

Câu 23. Chọn đáp án D

Câu 24. Ta có

tan x + m cot x = 8 ⇔ tan x +

= 8

m tan x ⇔ tan2 x − 8 tan x + m = 0.

(cid:3)

Để phương trình đã cho có nghiệm thì ∆(cid:48) = (−4)2 − m ≥ 0 ⇔ m ≤ 16. Chọn đáp án D

Câu 25. Tam giác ABC là tam giác đều cạnh a nên có diện tích là

S

√ 3

a2

.

S(cid:52)ABC =

4

Vì SA ⊥ (ABC) nên AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng (ABC). Do đó góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là góc (cid:91)SCA = 60◦. Trong tam giác vuông SAC ta có

60◦

A

C

SA = AC · tan (cid:91)SCA = a · tan 60◦ = a

3.

Thể tích khối chóp S.ABC là

B

a2

3

· a

=

.

3 ·

VS.ABC =

· SA · S(cid:52)ABC =

1 3

1 3

4

a3 4

(cid:3)

Chọn đáp án C

Trang 3/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

và x =

khi

Câu 26. Ta có y(cid:48) = 2a cos 2x − 2b sin 2x − 1. Với 0 < x < π, hàm số đạt cực trị tại x =

π 6

π 2

(cid:17)

= 0

2a cos

− 2b sin

− 1 = 0

 

 

π 3

π 3

(cid:17)

2a cos π − 2b sin π − 1 = 0

= 0



y(cid:48) (cid:16)π 6 y(cid:48) (cid:16)π 2

(cid:40)

3 − 1 = 0

a = −

 

a − b − 2a − 1 = 0 1 2 √



b = −

.

3 2

Suy ra T = a − b =

.

3 − 1 2

(cid:3)

Chọn đáp án C

Câu 27.

(1 + 3x)20 =

1k(3x)20−k =

320−kx20−k.

20 (cid:80) n=1

(cid:3)

20 (cid:80) n=1 Số hạng đứng giữa trong khai triển trên tương ứng với k = 10, khi đó hệ số là 310C10 20. Chọn đáp án A

6 số.

5 số.

5 = 60 số.

6 − A3

(cid:3)

Câu 28. Số cách số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số trên là A3 Số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau mà không có mặt chữ số 4 từ các chữ số trên là A3 Vậy số các số luôn có mặt chữ số 4 là A3 Chọn đáp án D

Câu 29. Ta có g(cid:48)(x) = f (cid:48)(x) − x2 −

x +

.

3 2

3 2

Mà f (cid:48)(−3) = 3 ⇒ g(cid:48)(−3) = 0, f (cid:48)(−1) = −2 ⇒ g(cid:48)(−1) = 0, f (cid:48)(1) = 0 ⇒ g(cid:48)(1) = 0. Ta có bảng biến thiên như sau

x

−∞

+∞

−3

−1

1

g(cid:48)(x)

+

+

0

0

0

g(−3) g(−3)

g(1)g(1)

g(x)

g(−1) g(−1)

−∞−∞

−∞−∞

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

(I) g(−3 ) < g(−1) đúng.

(II) Hàm số g(x) đồng biến trên (−3; 1) sai vì hàm số g(x) đồng biến trên (−1; 1).

(III) min

g(x) = g(−1) đúng.

x∈[−1;0]

g(x) = max{g(−3); g(1)} đúng.

(IV) max x∈[−3;1]

(cid:3)

Chọn đáp án A

Trang 4/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

(cid:3)

Câu 30. Dựa vào đồ thị ta thấy c < 0 và a > 0, do đó ac < 0. Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab < 0 ⇒ b < 0 ⇒ a − b > 0, bc > 0. Từ đó suy ra khẳng định bc > 0 là khẳng định đúng. Chọn đáp án D

Câu 31. Hình bát diện đều có 8 mặt và các mặt đều là tam giác đều cạnh 2.

Diện tích của một mặt là

· 22 =

3.

√ 3 4 3.

(cid:3)

(cid:3)

Vậy tổng diện tích S = 8 Chọn đáp án B Câu 32. Từ đồ thị hàm số y = x3 − 6x2 + 9x suy ra đồ thị hàm số y = |x|3 − 6x2 + 9 |x|, ta làm theo cách sau Bước 1. Giữ nguyên phần đồ thị nằm bên phải trục tung của hàm số y = x3 − 6x2 + 9x. Xóa bỏ phần đồ thị nằm bên trái trục tung. Bước 2. Lấy đối xứng phần đồ thị nằm bên phải trục tung qua trục tung. Đồ thị nhận được chính là hình 2. Chọn đáp án B Câu 33. Tập xác định D = R. y(cid:48) = 3x2 − 6(m + 1)x + 3(m − 1)2. Đk cần (⇒): Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x = 1 thì

(cid:34)

y(cid:48)(1) = 0 ⇔ 3 − 6(m + 1) + 3(m − 1)2 = 0 ⇔ 3m2 − 12m = 0 ⇔

.

m = 0 m = 4

ĐK đủ (⇒): Với m = 0, y(cid:48) = 3x2 − 6x + 3 = 3(x − 1)2 ≥ 0 nên hàm số không có cực trị. Vậy loại m = 0.

(cid:34)

Với m = 4, y(cid:48) = 3x2 − 30x + 27; y(cid:48) = 0 ⇔

nên hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ

x = 1 x = 9

(cid:3)

x = 1. Vậy nhận m = 4. Chọn đáp án A

Câu 34. Số hạng tổng quát trong khai triển trên là:

(cid:19)k

6−

T = C k

3k 2 .

= 2kC k

6 x6−k ·

6 x

(cid:18) 2 √ x

= 3 ⇔ k = 2.

Để có số hạng chứa x3 khi 6 −

3k 2

6 = 60.

(cid:3)

Vậy hệ số của x3 trong khai triển trên là: 22 · C 2 Chọn đáp án B

Câu 35. Gọi H = (P ) ∩ SM . Do (P ) ⊥ SM ⇒ (P ) ⊥ (SAM ).

S

(cid:40)

⇒ BC (cid:107) (P ) hay BC (cid:107) (AEF ) ⇒

(P ) ⊥ (SAM ) BC ⊥ (SAM )

(cid:19)2

(cid:19)2

F

H

·

=

=

=

=

SF SC

SE SB

(cid:18) SE SB

(cid:18) SH SM

1 4

E

⇒ H là trung điểm của SM .

=

1 2

A

C

BC (cid:107) EF . VS.AEF VS.ABC SH SM Vậy tam giác SAM vuông cân tại A ⇒ SA = AM = √ a

3

.

2

M

a

3

a2

3

·

·

=

.

Vậy VS.ABC =

· SA · SABC =

B

1 3

2

4

1 3

a3 8

Trang 5/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

(cid:3)

Chọn đáp án B

(cid:34)

Câu 36. Đạo hàm f (cid:48)(x) = −1 +

1 x2 ⇒ f (cid:48)(x) = 0 ⇔

x = 1 ∈ (0; 4) x = −1 /∈ (0; 4) .

Bảng biến thiên

x

0

1

4

+

f (cid:48)(x)

0

20162016

f (x)

−∞−∞

4055 4055 4 4

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất trên [0; 4] tại x = x0 = 1 ⇒ P = 2019. (cid:3) Chọn đáp án D

Câu 37. Giao điểm hai đường tiệm cận là I(2m; m) khi đó thấy I thuộc đường thẳng x − 2y = 0. (cid:3) Chọn đáp án C

(cid:34)

Câu 38. Xét hàm y = x3 − 3x2 + 1, có y(cid:48) = 3x2 − 6x ⇒ y(cid:48) = 0 ⇔

x = 0 ⇒ y(0) = 1 x = 2 ⇒ y(2) = −3.

−→ AB = (2; −4) ⇒ VTPT −→n AB = (2; 1).

.

3 4

(cid:3)

Suy ra A(0; 1), B(2; −3) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Suy ra đường thẳng AB có một VTCP là Đường thẳng d : y = (2m − 1)x + 3 + m có một VTCP là −→n d = (2m − 1; −1). Ycbt ⇔ −→n AB · −→n d = 0 ⇔ 2 · (2m − 1) − 1 = 0 ⇔ m = Chọn đáp án A

Câu 39.

S

C (cid:48)

D(cid:48)

B(cid:48)

A(cid:48)

D

C

A

B

Trang 6/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

= y với 0 < x; y ≤ 1. Không mất tính tổng quát giả sử x ≥ y > 0.

= x,

Đặt

SD(cid:48) SD

= 8

(1)

k =

=

·

·

·

=

(2)

SC (cid:48) SC

xy 15

+

= 8 ⇔ x ≥

và y =

thay vào (2) ta được:

SB(cid:48) SB Khi đó ta có: 1 1 3 + 5 = + x y VS.A(cid:48)B(cid:48)C(cid:48)D(cid:48) VS.ABCD Từ (1) suy ra:

SA(cid:48) SA 1 x

2 x

SB(cid:48) SB 1 y

SD(cid:48) SD 1 4

x 8x − 1

k =

= f (x)

x2 15(8x − 1)

(cid:21)

Xét hàm số y = f (x) trên

; 1

có f (cid:48)(x) =

.

(cid:20)1 4

x =

x = 0 1 4

(cid:21)

(cid:19)

=

.

; 1

nên f

≤ k = y = f (x) ≤ f (1) =

Hàm số y = f (x) đồng biến trên

(cid:20)1 4

(8x2 − 2x) 15(8x − 1)2 = 0 ⇔ (cid:18) 1 1 60 4

4 105

Do đó:

≤ k ≤

.

1 60

4 105

Vậy giá trị nhỏ nhất của k là

.

1 60

(cid:3)

Chọn đáp án C

(cid:3)

Câu 40. Đồ thị hàm số y = f (x) + 2018 có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = f (x) lên trên 2018 đơn vị nên không làm thay đổi các khoảng đồng biến. Vậy hàm số y = f (x) + 2018 đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0; 2). Chọn đáp án B

Câu 41. Ta có 3f (x) − 2 = 0 ⇔ f (x) =

.

y

2 3

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị của hàm số y = f (x) và đường

y = f (x)

3

thẳng y =

cắt nhau tại 3 điểm phân biệt, do đó phương trình

2 3

y =

3f (x) − 2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

2 3

O

1

x

−1

−1

(cid:3)

Chọn đáp án B

Câu 42. y = x3 − 3mx2 + 4m3 ⇒ y(cid:48) = 3x2 − 6mx = 3x(x − 2m).

(cid:34)

y(cid:48) = 0 ⇒

.

x = 0 x = 2m

−→ AB = (2m; −4m3).

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi y(cid:48) = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ m (cid:54)= 0. Gọi 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là: A (0; 4m3) , B (2m; 0) ⇒ Đặt I (m; 2m3) là trung điểm của đoạn AB.

(cid:40)−→

A, B đối xứng qua ∆ : x − y = 0 ⇔

với −→u = (1; 1) là vec-tơ chỉ phương của ∆.

AB.−→u = 0 I ∈ ∆

(cid:40)

⇒ có 2 giá trị của m thỏa ycbt.

Ta có:

⇔ m(1 − 2m2) = 0 ⇔

2m − 4m3 = 0 m − 2m3 = 0

m = ±

m = 0(l) √ 2 2

(cid:3)

Chọn đáp án B

Trang 7/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

Câu 43. Gọi T−→v là phép tịnh tiến thỏa mãn bài toán. Ta có Gọi A(cid:48) (x; y) ⇒

(cid:40)

(cid:40)

−−−→ M M (cid:48) =

−−→ AA(cid:48) ⇔

.

Theo giả thiết

0 = x − 2 3 = y − 5

x = 2 y = 8

−−−→ M M (cid:48) = −→v −−→ AA(cid:48) = −→v

−−−→ M M (cid:48) = (0; 3). −−→ AA(cid:48) = (x − 2; y − 5).  T−→v (M ) = M (cid:48) ⇔  T−→v (A) = A(cid:48) ⇔

(cid:3)

Chọn đáp án C

Câu 44. Để hàm số có tiệm cận đứng thì 

(cid:34)

(cid:34)

m (cid:54)= 0

.

m (cid:54)= 0 m (cid:54)= 2

m (cid:54)= 0 m(m3 − 8) (cid:54)= 0

m2 ·

− 4m (cid:54)= 0

m2 2

(cid:34)

m = 2 (loại)

Khi đó tiệm cận đứng của hàm số là x =

. Theo giả thiết ta có

= 2 ⇔

m2 2

m2 2

m = −2 (thỏa mãn).

(cid:3)

Vậy m = −2. Chọn đáp án D

(cid:3)

Câu 45. Chọn đáp án B

Câu 46. (cid:40)

nên AB ⊥ (ACD).

B

AB ⊥ AC AB ⊥ AD

Thể tích tứ diện ABCD là V =

· S(cid:52)ACD · AB

1 3

⇒ V =

· AC · AD · AB =

· 7a · 6a · 4a = 28a3.

1 6

1 6

P

Mặt khác thể tích tứ diện ABCD là

M

V =

· S(cid:52)BCD · d(A, (BCD)).

1 3

Vì M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CD, DB nên

A

D

S(cid:52)M N P = S(cid:52)BM P = S(cid:52)CM N = S(cid:52)DN P =

S(cid:52)BCD.

1 4

Thể tích tứ diện AM N P là

N

C

VAM N P =

· S(cid:52)M N P · d(A, (M N P ))

=

·

V = 7a3.

· S(cid:52)BCD · d(A, (M N P )) =

1 4

1 3 1 4

1 3

(cid:3)

Chọn đáp án B

(cid:3)

Câu 47. Từ đồ thị hàm số f (cid:48)(x) suy ra đồ thị f (cid:48)(x) cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ dương và 1 điểm có hoành độ âm ⇒ f (x) có 3 điểm cực trị dương ⇒ f (|x|) có 7 điểm cực trị ⇒ f (|x| − 2) có 7 điểm cực trị (vì khi tịnh tiến đồ thị sang trái hay sang phải không làm ảnh hưởng tới số điểm cực trị của hàm số) ⇒ f (|x| − 2) + 2019 có 7 điểm cực trị (vì khi tịnh tiến đồ thị lên trên hay xuống dưới không ảnh hưởng đến số điểm cực trị của hàm số). Chọn đáp án C

Câu 48. Tập xác định: D = (−∞; −2) ∪ (2; +∞).

Trang 8/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

1 +

• lim

= lim

= 1.

(cid:114)

x→+∞

x→+∞

x + 1 x2 − 4

1 −

1 x 4 x2

1 x

• lim

= lim

= −1.

1 + (cid:114)

x→−∞

x→−∞

x + 1 x2 − 4

1 −

4 x2

Suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.

= −∞.

• lim x→−2

x + 1 x2 − 4

= +∞.

• lim x→2

x + 1 x2 − 4

(cid:3)

Suy ra đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng. Vậy đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận. Chọn đáp án D

A(cid:48)

C (cid:48)

Câu 49. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Gọi h là chiều cao của lăng trụ ABC.A(cid:48)B(cid:48)C (cid:48).

P

· d(A(cid:48), (ABC)) · SABC

VA(cid:48).ABC =

B(cid:48)

=

· h · SABC =

Vlăng trụ.

1 3

VAB(cid:48)P Q =

VAB(cid:48)P G =

VA.A(cid:48)B(cid:48)P

3 2

=

·

1 3

A

C

=

· h ·

SA(cid:48)B(cid:48)C(cid:48) =

Vlăng trụ.

· d(A, (A(cid:48)B(cid:48)P )) · SA(cid:48)B(cid:48)P 1 3

1 6

1 3 1 3 3 2 3 2 1 2

G

Q

Vậy ta suy ra

=

.

=

B

1 2

VB(cid:48)P AQ VA(cid:48)ABC

1 6Vlăng trụ 1 3Vlăng trụ

(cid:3)

Chọn đáp án A

Câu 50. Đặt g(x) = x3 − 3x2, ta có

g(cid:48)(x) = 3x2 − 6x,

(cid:34)

g(cid:48)(x) = 0 ⇔

x = 0 x = 2.

Bảng biến thiên của hàm số g(x)

x

−∞

+∞

0

2

g(cid:48)(x)

+

+

0

0

+∞+∞

00

g(x)

−∞−∞

−4−4

Trang 9/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

(cid:3)

Hàm số f (x) có đúng ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình g(x) = −m có đúng một nghiệm bội lẻ. Dựa vào bảng biến thiên của hàm số g(x), điều này tương đương −m ≥ 0 hoặc −m ≤ −4. Do đó m ≤ 0 hoặc m ≥ 4. Từ đó có tất cả 10 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài. Chọn đáp án C

Trang 10/10 − Đáp án chi tiết mã đề 101

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Mã đề thi 140

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020. MÔN THI: VẬT LÝ 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian giao đề) Số câu trắc nghiệm 50 – Số trang 04

A. A

B. 4A

C. 2A

D. -4A

A. Fara (F).

C. Tesla (T).

D. Vêbe (Wb).

D. φ.

B. ω.

A. ωt + φ.

C. cos(ωt + φ).

A. vuông pha với gia tốc C. ngược pha với gia tốc

B. Sớm pha 900 so với gia tốc D. cùng pha với gia tốc

B. x = ωcos(tφ + A).

A. x = tcos(φA + ω).

D. x = φcos(Aω + t).

C. x = Acos(ωt + φ).

A. 2π rad/s.

C. 1 Hz.

D. 3cm.

B. 1 s.

A. biên dương

D. cân bằng

C. biên

D. 30s.

C. 0,5s.

B. 1s.

C. 18 cm.

D. 16 cm.

A. 10 cm.

B. 4 cm.

A. tại biên dương.

D. Tại biên âm.

B. 4,5 cm.

D. 18 cm.

A. -9cm.

C. 9 cm.

C. đường hình sin.

A. đường tròn.

D. đoạn thẳng.

B. đường elíp.

Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:......................... Câu 1. Cho vật dao động điều hòa. Quãng đường mà vật đi được trong một nửa chu kỳ dao động là Câu 2. Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là B. Henri (H). Câu 3. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = A cos(ωt + φ) (A >0, ω> 0). Pha của dao động ở thời điểm t là Câu 4. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi Câu 5. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là Câu 6. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 3cos2πt (cm) (t tính bằng giây). Tần số góc dao động của vật là Câu 7. Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc có giá trị bằng 0 khi vật qua vị trí B. biên âm Câu 8. Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là: A. 2s. Câu 9. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ là 9 cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là Câu 10. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox thì vận tốc của vật đổi chiều tại C. tại vị trí cân bằng. B. Tại hai biên. Câu 11. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là x = -9cos5πt (cm). Giá trị lớn nhất của li độ là? Câu 12. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo thời gian trong dao động điều hòa có hình dạng là Câu 13. Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

A.

B.

C.

D.

D. 0,1dp

A. -10dp

C. -0,1dp

C. nhanh dần.

A. chậm dần đều.

B. nhanh dần đều.

A. π/3 rad

B. 5πt + π/3 rad.

D. 5π rad

C. 7 cm.

s.

A. 1s.

C. 0,25s.

D. 0,5s.

B.

C. biên dương

A. biên âm

D. biên

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

Câu 14. Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -10cm. Độ tụ của thấu kính là : B. 10dp Câu 15. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động D. chậm dần. Câu 16. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 7cos(5πt + π/3) cm. Pha ban đầu của vật là Câu 17. Một vật dao động điều hòa với tần số f = 4 Hz. Chu kì dao động của vật này là Câu 18. Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí B. cân bằng Câu 19. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi A. trong mạch có một nguồn điện. C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều. D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian. Câu 20. Độ lớn của lực Lorenxơ được tính theo công thức

C.

A.

D.

B.

Trang 1/4 - Mã đề thi 140

. Vận tốc cực đại của

A. -9π (cm/s).

B. 4,5π (cm/s).

C. 9π (cm/s).

D. 5π (cm/s).

A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật. C. luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 21. Một con vật dao động điều hoà với biên độ A=9cm, tần số góc vật là Câu 22. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật B. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. D. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật. Câu 23. Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc  và biên độ A. Lực hồi phục cực đại Fhpmax tác dụng lên chất điểm xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

(v tính

Câu 24. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc theo thời gian là

bằng cm/s, t tính bằng s). Pha ban đầu của vận tốc là

.

.

A. π.

B.

C.

D. 5.

B. 10 cm.

C. 40 cm.

D. -20 cm.

A. - 10 cm.

D. 0 cm/s.

B. 12 cm/s.

A. -12 cm/s.

A. luôn có giá trị không đổi. C. luôn có giá trị dương.

B. là hàm bậc hai của thời gian. D. biến thiên điều hòa theo thời gian.

B. nằm theo hướng của lực từ. D. ngược hướng với đường sức từ.

B. các đường thẳng song song và cách đều nhau. D. các đường thẳng song song

A. các đường cong cách đều nhau. C. các đường thẳng cách đều nhau.

A. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B. lúc vật đi qua vị trí biên dương D. lúc vật đi qua vị trí biên âm

A. 0,3 s < t < 0,4 s.

B. 0,2 s < t < 0,3 s.

D. 0,1 s < t <0,2 s.

C. 0,0s < t < 0,l s.

Câu 25. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos5πt cm. Biên độ dao động của vật là Câu 26. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 6cos2t ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 8s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng C. 6cm/s. Câu 27. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm A. ngược hướng với lực từ. C. nằm theo hướng tiếp tuyến của đường sức từ. Câu 29. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là Câu 30. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(6πt + π/2) cm. Gốc thời gian được chọn là Câu 31. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = Acos(5πt + π/2) (cm). Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào (kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây? Câu 32. Một chất điểm đang dao động điều hoà trên một đoạn thẳng. Trên đoạn thẳng đó có bảy điểm theo đúng thứ tự M1, M2, M3, M4, M5, M6 và M7 với M4 là vị trí cân bằng. Biết cứ 0,01 s thì chất điểm lại đi qua các điểm M1, M2, M3, M4, M5, M6 và M7 (tốc độ tại M1 và M7 bằng 0). Tốc độ của nó lúc đi qua điểm M3 là 20π cm/s. Lấy

. Gia tốc cực đại bằng

cm/s2.

cm/s2

cm/s2

m/s2

A.

B.

C.

D.

A. 13,2 cm theo chiều dương; -13,2 cm theo chiều dương. B. 13,2 cm theo chiều dương; -13,2 cm theo chiều âm. C. 13,2 cm theo chiều âm; -13,2 cm theo chiều âm. D. 13,2 cm theo chiều âm; -13,2 cm theo chiều dương.

Câu 33. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ 100 cm/s trên đường tròn đường kính 50 cm. Hình chiếu M' của điểm M lên đường kính của đường tròn dao động điều hòa. Biết tại thời điểm t = t0, M' đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Hỏi trước thời điểm và sau thời điểm t0 là 8,5 s hình chiếu M' ở vị trí nào và đi theo chiều nào? Câu 34. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương.

Sau thời gian

vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu. Sau

thời gian

vật đã đi được 18 cm. Vận tốc ban đầu của vật là

A. 30 cm/s.

B. 25 cm/s.

C. 40 cm/s.

D. 20 cm/s.

Trang 2/4 - Mã đề thi 140

Câu 35. Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1 s và biên độ A = 9 cm. Tốc độ trung bình lớn nhất của

vật thực hiện được trong khoảng thời gian

s là:

A. 40,5 cm/s.

B. 45cm/s.

C. 50 cm/s.

D. 40cm/s.

) (cm) Tại thời điểm t1 gia tốc

Câu 36. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(πt -

cm/s. Giá trị lớn nhất của ∆t là

của chất điểm có giá trị cực tiểu. Tại thời điểm t2 = t1 + ∆t (trong đó t2 < 2020T) thì tốc độ của chất điểm là 10π

D. 4038,25s.

C. 4039,75s.

A. 4039,25s.

B. 4038,75s.

Câu 37. Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Trong giây đầu tiên vật

A. 10 cm.

C. 12 cm.

D. 4 cm.

B. 8 cm.

D. 100 cm/s.

A. 200 cm/s.

B. 250 cm/s.

C. 25 cm/s.

đi được quãng đường là 12 cm. Trong giây thứ 2020, vật đi được quãng đường là: Câu 38. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 20 cm với tốc độ góc 10 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là Câu 39. Cho hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt x1 = A1cos(ωt+ π/4) cm, x2 = A2cos(ωt -7π/4) cm. Ở thời điểm bất kì, ta luôn có:

A.

B. x2 + x1 = 0

C.

D. x2 - x1 = 0

B. 0,30 V.

A. 0,15 V.

C. 0,12 V.

D. 0,24 V.

Câu 40. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,05 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là Câu 41. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos2πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Cho các phát biểu sau về vật dao động này: (a) Chu kì của dao động là 2 s. (b) Tốc độ cực đại của chất điểm là 50,26 cm/s. (c) Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 300 cm/s2. (d) Tại t = 1/2s vật qua vị trí x = -8cm. (e) Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 32 cm/s (f) Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì dao động là 30 cm/s (g) Quãng đường vật đi được trong 0,25 s luôn là 8 cm Số phát biểu sai là

D. 2.

C. 5.

A. 3.

B. 4.

. Phương trình dao động

Câu 42. Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc

của vật là

.

A.

B.

.

.

C.

D.

B. 2,75.

A. 1,73.

D. 3,73.

C. 1,25

B. 5 rad/s.

A. 5π rad/s. C. 20π rad/s.

D. 10π rad/s.

Câu 43. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(2πt+φ) cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng a bằng với khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng b. Trong một chu kì khoảng thời gian mà tốc độ của vật không vượt quá 2π(b−a) bằng 0,5s. Tỉ số giữa b và a gần giá trị nào nhất sau đây? Câu 44. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Động năng của vật dao động với tần số góc là. Câu 45. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

Trang 3/4 - Mã đề thi 140

B. 20 cm.

A. 15 cm.

C. 40 cm.

D. 30 cm.

B. 60 cm.

A. 10 cm.

C. 43 cm.

D. 26 cm.

D. 20,08 cm/s.

C. 21,21 cm/s.

B. 22,56 cm/s.

D. 1,3.10-7 Wb

C. 7,5.10-8 Wb

A. 7,5.10-4 Wb

B. 1,3.10-3 Wb

Câu 46. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? Câu 47. Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 9 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm, tốc độ của nó gần đúng bằng A. 25,3 cm/s. Câu 48. Một vòng dây dẫn kín phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là Câu 49. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Viết phương trình gia tốc?

A.

B.

C.

D.

Câu 50. Một vật nhỏ có khối lượng 250 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = − 0,4cos4t (N) (t đo bằng s). Dao động của vật có biên độ là

D. 12 cm.

A. 10 cm.

C. 8 cm.

B. 6 cm.

----------- HẾT ----------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 4/4 - Mã đề thi 140

01. C 02. B 03. A 04. A 05. C 06. A 07. D 08. A 09. C 10. B 11. C 12. C 13. C 14. A 15. D 16. A 17. C 18. C 19. D 20. B 21. C 22. C 23. D 24. C 25. B 26. D 27. D 28. C 29. B 30. A 31. D 32. A 33. A 34. A 35. A 36. B 37. C 38. A 39. A 40. C 41. B 42. B 43. D 44. D 45. C 46. D 47. A 48. C 49. C 50. A

01. A 02. C 03. B 04. C 05. B 06. B 07. A 08. B 09. B 10. C 11. A 12. A 13. B 14. A 15. C 16. B 17. A 18. C 19. D 20. D 21. B 22. A 23. B 24. C 25. D 26. B 27. D 28. B 29. C 30. A 31. D 32. D 33. A 34. B 35. B 36. C 37. B 38. A 39. D 40. C 41. D 42. D 43. D 44. B 45. A 46. B 47. A 48. B 49. B 50. C

Đáp án mã đề: 140 Đáp án mã đề: 174

01. C 02. D 03. A 04. A 05. D 06. A 07. A 08. C 09. D 10. C 11. C 12. A 13. B 14. C 15. B 16. C 17. A 18. C 19. C 20. C 21. A 22. B 23. B 24. C 25. D 26. A 27. B 28. B 29. B 30. D 31. B 32. C 33. C 34. D 35. D 36. B 37. C 38. C 39. A 40. C 41. D 42. C 43. A 44. B 45. A 46. C 47. B 48. A 49. D 50. B

01. C 02. B 03. B 04. B 05. B 06. C 07. D 08. B 09. C 10. B 11. D 12. B 13. B 14. B 15. C 16. A 17. A 18. D 19. C 20. B 21. B 22. D 23. C 24. B 25. C 26. A 27. D 28. C 29. B 30. C 31. B 32. C 33. B 34. A 35. B 36. A 37. D 38. B 39. D 40. C 41. C 42. B 43. D 44. B 45. B 46. C 47. D 48. B 49. C 50. B

Đáp án mã đề: 208 Đáp án mã đề: 242

01. A 02. B 03. B 04. B 05. A 06. C 07. D 08. C 09. B 10. B 11. A 12. A 13. C 14. C 15. C 16. D 17. D 18. D 19. B 20. B 21. B 22. D 23. B 24. B 25. A 26. A 27. D 28. B 29. A 30. A 31. A 32. D 33. A 34. A 35. A 36. C 37. A 38. C 39. D 40. C 41. C 42. A 43. C 44. A 45. B 46. B 47. D 48. B 49. C 50. C

01. A 02. D 03. C 04. B 05. D 06. C 07. B 08. A 09. D 10. A 11. B 12. A 13. A 14. B 15. B 16. B 17. B 18. A 19. A 20. D 21. C 22. A 23. D 24. C 25. D 26. C 27. D 28. B 29. C 30. A 31. D 32. C 33. D 34. A 35. D 36. B 37. D 38. D 39. A 40. B 41. B 42. A 43. C 44. A 45. D 46. A 47. D 48. A 49. A 50. C

Đáp án mã đề: 276 Đáp án mã đề: 310

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Đề gồm 05 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 KHỐI 12 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề 109

Họ, tên thí sinh:............................................................... SBD.................................................... Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là A. 6m. D. 4cm. C. 6cm. B. 4m.

Câu 2: Đặt điện áp (t: giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

C. 67 Ω B. 200 Ω D. 300 Ω

B. A = 0,4 cm ; Vmax = 0,4π cm/s. D. A = 2 cm ; Vmax = 2π cm/s.

B. f = 2πI0/Q0. C. f = I0/(2πQ0).

D. f = I0/(4πQ0). (m/s2) với chu kỳ T = 1s.

B. 62,5cm. D. 80cm. C. 25cm.

Trang 1/6 - Mã đề 109

Dung kháng của tụ điện là A. 150Ω Câu 3: Công tơ điện là dụng cụ điện dùng để đo A. điện áp hai đầu đoạn mạch. B. lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong một thời gian nhất định. C. công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch. D. cường độ dòng điện qua đoạn mạch Câu 4: Một con lắc lò xo có m = 100 g, dao động điều hoà với chu kì T = 2 s, năng lượng dao động E = 2.10-4 J. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động và vận tốc cực đại của vật là: A. A = 20 cm ; Vmax = 20π cm/s. C. A = 4 cm ; Vmax = 4π cm/s. Câu 5: Trong mạch dao động LC (lí tưởng), nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và dòng điện trong mạch cực đại I0 thì năng lượng điện trường biến thiên với tần số: A. f = I0/(πQ0). Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = Chiều dài l của con lắc đơn đó là A. 100cm. Câu 7: Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì chúng chỉ hút nhau. Có kết luận gì về hai thanh đó ? A. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt. B. Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt. C. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt. D. Đó là hai thanh nam châm. Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Sóng điện từ truyền đuợc trong chân không B. Sóng điện từ mang năng luợng C. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ D. Sóng điện từ là sóng dọc Câu 9: Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (xv < 0), khi đó: A. Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm B. Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng C. Vật đang chuyển động chậm dần về biên D. Vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương

cos ωt (V) vào bốn đoạn mạch khác nhau có các RLC nối tiếp

Câu 10: Đặt lần lượt điện áp u = U (cuộn dây thuần cảm) ta được kết quả dưới đây Đoạn mạch Điện trở R (Ω ) Hệ số công suất

1 50 0,6

2 100 0,8

3 80 0,7

4 120 0,9

B. 1. D. 2. C. 3.

C. -3π/4 rad B. 3π/4 rad D. -π/4 rad

Đoạn mạch tiêu thụ công suất lớn nhất là mạch số A. 4. Câu 11: Một mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp(cuộn dây thuần cảm)có R = 100 Ω, L = 1/π H, C = 10-4/2π F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch là: A. π/4 rad Câu 12: Hình dưới đây mô tả một sóng dừng trên sợi dây MN. Gọi H là một điểm trên dây nằm giữa nút M và nút P, K là một điểm nằm giữa nút Q và nút N.

B. H và K dao động lệch pha nhau góc π/2. D. H và K dao động ngược pha với nhau.

D. 0,25m.

D. 1500(vòng/phút). B. 500(vòng/phút). C. 80(vòng/phút).

B. Dùng huy chương làm catốt. D. Dùng muối AgNO3.

. Dao động điện từ trong mạch

. Năng lượng điện từ

Kết luận nào sau đây là đúng? A. H và K dao động cùng pha với nhau. C. H và K dao động lệch pha nhau góc π/5. Câu 13: Một sóng cơ có tần số 20Hz, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng 80cm/s. Bước sóng của sóng đó là A. 4cm. B. 0,25cm. C. 4m. Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha rôto có 2 cặp cực. Để tần số dòng điện phát ra là 50 (Hz) thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu? A. 1000(vòng/phút). Câu 15: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động. B. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. C. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ. D. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc? A. Dùng anốt bằng bạc. C. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt. Câu 17: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, tụ có C = 1,25 có tần số góc = 4000 (rad/s), cường độ dòng điện cực đại trong mạch trong mạch là

J. J. B. 4. mJ. mJ. C. D.

Trang 2/6 - Mã đề 109

A. Câu 18: Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình vẽ). Số chỉ của vôn kế V có giá trị nhỏ nhất khi K ở chốt nào sau đây A. chốt m B. chốt n D. chốt q C. chốt p

Câu 19: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động riêng của con lắc đó là

. B. f = . . D. f = . A. f = 2 π C. f = 2 π

B. đoạn mạch có điện trở thuần bằng không. D. đoạn mạch không có cuộn cảm.

B. – 0,5 dp. C. -2 dp. D. 2 dp.

Câu 20: Chọn câu Đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 , khi A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. C. đoạn mạch không có tụ điện. Câu 21: Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có: A. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau. B. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau. C. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng tần số gặp nhau. D. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. Câu 22: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở vô cực mà không cần phải điều tiết: A. 0,5 dp. Câu 23: Đài phát thanh – truyền hình Bắc Ninh có trụ sở tại thành phố Bắc Ninh. Xét một sóng điện từ truyền theo phương ngang từ đài về phía Nam. Gọi B0 và E0 lần lượt là độ lớn cực đại của véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ cường độ điện trường trong sóng điện từ này. Vào thời điểm t nào đó, tại một điểm M trên phương truyền đang xét, véc-tơ cảm ứng từ hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn là B0/2. Khi đó véc-tơ cường độ điện trường có độ lớn là

A. và hướng sang phía Tây. và hướng sang phía Đông. B.

C. và hướng sang phía Đông. và hướng sang phía Tây. D.

u(V)

120

t(ms)

0

2,5

12,5

B. 9 gợn, 10 điểm đứng yên. D. 10 gợn, 11 điểm đứng yên. Câu 24: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau l = 4 cm. Âm thoa rung với tần số f = 400 Hz, vận tốc truyền trên mặt nước v = 1,6 m/s.Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng, trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. 29 gợn, 30 điểm đứng yên. C. 19 gợn, 20 điểm đứng yên. Câu 25: Cho đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiều như hình vẽ.

Trang 3/6 - Mã đề 109

Đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R, tụ điện C=1/(2π)mF mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây L và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là A. 360W D. 720W C. 180W B. 560W

Câu 26: Một tụ điện không khí gồm có tất cả 21 bản hình tròn bán kính R = 2 cm, đặt song song đối diện đan xen nhau như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d = 1mm. Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L = 8.10-6 H. Khung dao động này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là

B. 8,14 m. C. 81,44 m. D. 79,48 m.

B. 41 C. 21 D. 20

C. 5 D. 25 B. 100

B. 40 m C. 80 m D. 120 m

C. 29. B. 15.

D. 4963 V C. 6616 V B. 3309 V

D. 10–4/(2π) F B. 10–3/(2π) F C. 10–4/π F

A. 3,97 m. Câu 27: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = 4 cos(4 π t + π /6) cm. Kể từ thời điểm véctơ gia tốc đổi chiều lần đầu tiên, trong thời gian 5,1 s sau đó vật đi qua vị trí mà lực kéo về có độ lớn bằng một nữa độ lớn lực kéo về cực đại bao nhiêu lần? A. 40 Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L. Nối 2 cực của nguồn điện một chiều có suất điện động E điện trở trong r vào 2 đầu cuộn cảm. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì trong mạch LC có dao động điện từ với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là Uo. Biết L = 25r2C. Tỉ số giữa Uo và E là A. 10 Câu 29: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì thu được sóng điện từ có bước sóng λ1=100m, thay tụ C1 bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng λ2=75m. Khi mắc hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào mạch thì bắt được sóng có bước sóng là: A. 60 m Câu 30: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng S1 và S2 cách nhau 9 cm, đang dao động điều hòa trên phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ bằng 1 cm, và cùng tần số bằng 300 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 360 cm/s. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Tổng số điểm trên đoạn S1S2 mà phần tử chất lỏng tại đó dao động với biên độ bằng 1 cm là A. 26. D. 30. Câu 31: Một khu tập thể tiêu thụ một công suất điện 14289 W, trong đó các dụng cụ điện ở khu này đều hoạt động bình thường ở điện áp hiệu dụng là 220 V. Điện trở của dây tải điện từ nơi cấp điện đến khu tập thể là r. Khi khu tập thể không dùng máy biến áp hạ thế, để các dụng cụ điện của khu này hoạt động bình thường thì điện áp hiệu dụng ở nơi cấp điện là 359 V, khi đó điện áp tức thời ở 2 đầu dây của khu tập thể nhanh pha π/6 so với dòng điện tức thời chạy trọng mạch. Khi khu tập thể dùng máy biến áp hạ thế lí tưởng có tỉ số N1/N2 =15, để các dụng cụ điện của khu này vẫn hoạt động bình thường giống như khi không dùng máy biến áp hạ thế thì điện áp hiệu dụng ở nơi cấp điện gần giá trị nào nhất sau đây (biết hệ số công suất ở mạch sơ cấp của máy hạ thế bằng 1): A. 1654 V Câu 32: Một người đứng giữa hai loa A và loa B. Khi loa A bật thì người đó nghe được âm có mức cường độ 76dB. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ 80 dB. Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ bao nhiêu? A. 86,34 dB B. 77 dB C. 81,46 dB D. 84,36 dB Câu 33: Cho một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung không đổi C và một biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V, tần số 50 Hz. Thay đổi giá trị của biến trở R thấy công suất tiêu thụ cực đại trong đoạn mạch là 200 W. Điện dung C trong mạch có giá trị A. 10–2/π F Câu 34: Chất điểm P đang dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN, trên đoạn thẳng đó có bảy điểm theo đúng thứ tự M, P1, P2, P3, P4, P5, N với P3 là vị trí cân bằng. Biết rằng từ điểm M,cứ sau 0,1s chất điểm lại qua các điểm P1, P2, P3, P4, P5, N. Tốc độ của nó lúc đi qua điểm P1 là 5 π cm/s. Biên độ A bằng:

Trang 4/6 - Mã đề 109

A. ` B. 2cm C. 6cm D. `

B. T = (2,04  0,05)s D. T = (6,12  0,05)s

Câu 35: Tại một buổi thực hành tại phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT Hàn Thuyên. Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng A. T = (6,12  0,06)s C. T = (2,04 0  0,06)s Câu 36: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 6μH có điện trở thuần 1Ω và tụ điện có điện dung 6nF. Điện áp cực đại trên tụ lúc đầu 10V. Để duy trì dao động điện từ trong mạch người ta dùng một pin có suất điện động là 10V, có điện lượng dự trữ ban đầu là 400C. Nếu cứ sau 12 giờ phải thay pin mới thì hiệu suất sử dụng của pin là: A. 40% D. 54% C. 60% B. 80%

Câu 37: Đặt một điện áp (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ.

Biết . Điều chỉnh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì hệ số công

suất trong mạch là . Điều chỉnh để tổng điện áp hiệu dụng đạt giá trị cực đại

thì hệ số công suất của mạch là . Khi

thì hệ số công suất trong mạch là và cường độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch, khi đó tỉ số giữa điện trở thuần và dung kháng của tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?

D. 1,08 C. 2,37 B. 0,92

A. 0,42 Câu 38: Hình vẽ dưới đây biểu diễn hình dạng của một sợi dây đang có sóng dừng với tần số f = 20 Hz. Biết các đường 3, 2, 1 lần lượt là hình dạng sợi dây ở thời điểm t, t + Δt, t + 3Δt. Giá trị của Δt nhỏ nhất là

C. 1/240 s. B. 1/80 s. D. 1/120 s.

D. T/2 C. T/6 B. T/4

A. 1/160 s. Câu 39: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T, lực đàn hồi lớn nhất là 9 N, lực đàn hồi ở vị trí cân bằng là 3 N. Con lắc đi từ vị trí lực đàn hồi lớn nhất đến vị trí lực đàn hồi nhỏ nhất trong khoảng thời gian là: A. T/3 Câu 40: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm

biết L = 2/π (H), C = 31,8 (µF), R có giá trị xác định. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100πt - π /3) A . Biểu thức uMB có dạng A. uMB = 600cos(100πt - π /2) V B. uMB = 200cos(100πt + π /6) V C. uMB = 600cos(100πt + π 6) V D. uMB = 200cos(100πt - π /3) V-----------------------------------------------

Trang 5/6 - Mã đề 109

----------- HẾT ----------

Sở GD & ĐT Bắc Ninh Trường THPT Hàn Thuyên

Mã 764 Mã 850

Mã 109 Mã 271 Mã 312 B A B C D A B B C D C B D D D A A C D B C C C C A A B B D B A D C A C B C B D C

Mã 546 A B B C A A C B A D A B D C D C A B D C C C C A C B C B D B C C B A B D A A D A

Mã 698 C D D B A B B A A A D D C C C A B D C B B C C C C D B C B C A D A D D B B A C A

B C D C B A D A C D C D B D B C A C A A A C C B C B D D D B B A A C B C A C D A

C A B D A C B D B B D A A D C C D D B B C C B C A D B C A D B C D C C D B A A B

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

D B D D B A B D A C D A C B D B C C B B C C D A B A D D C D D C A B B A B C B C

C A B A D C A D D D B C C C B C A B D B C D A B D C C B D A A C A B A C D B D C

ĐÁP ÁN ĐỀ KTCL - LẦN 1 - KHỐI 12 MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2019 – 2020 MÃ 435 D A B C C C A D D B C A A A B D C A C A C B D C B B C A B D C A D B D B A D A C

Trang 6/6 - Mã đề 109

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ______________________ Đề thi gồm: 04 trang

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 101

R

R

R

π

=ϕ∆

2k

không

1

2

R

R

R

R

Chọn phát biểu đúng: + A

=ϕ∆

)1k2(

R

R

R

2

Nếu hai dao động thành phần cùng pha: Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới biên độ dao động tổng

2

2. cos(

π+ω t

cm)2/

Câu 1: A. B. C. hợp. D. thì: A = A π+ 1 AA − ≤ ≤ 1 thì: A = A Nếu hai dao động thành phần ngược pha: Câu 2: Nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau bất kì: A – A . = 1 Ax + A A

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng . Gốc

A. B. C. D. Câu 3: thời gian đó được chọn từ lúc nào? Lúc chất điểm có li độ x = +A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc chất điểm có li độ x = -A.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa B. C. D. f A. f với tần số là

Câu 4: f = 2π ω = 2π = =

D. B. C.

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khităng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dàiℓ A. bằng Câu 5: 1,5 m. 1 m. 2 m. 2,5 m.

D.

Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra C. B. A. ngoài. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là Câu 6: 4/3 Hz. 2,4 Hz. 2/3 Hz. 1,5 Hz.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A. B. C. D. Câu 7: không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

R

R

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ C. D. B.

R

R

R

R

1

R

R

R

R

R

R

A. lớn cường độ điện trường Câu 8: giảm 4 lần. không đổi. tăng 2 lần.

1

2

1

R

R

R

giảm 2 lần. Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m

R

1

2

dao độngđiều hòa với chu kì T 2 hòa với chu kì T . Khi treolò xo với vật m = m thì lò xo dao động với chu kì + m A. B. . Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m 2 C. thì con lắc thì con lắc dao động điều D.

T = T = T + T T = T = Câu 9:

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. C. D. A. B. Tần số góc dao động của con lắc là

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh.

sai Câu 10: 2π A. Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là ?

B. C.

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài. Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao

P

P

D. động. Câu 11: Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 D. B.

C. A. 2 = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là N/m. Lấy π Câu 12: 25 (s). 4 (s). 0,4 (s). 5 (s).

D. B. C.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi khối lượng con lắc một lượng 440 g thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, A. nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Khối lượng ban đầu của con lắc là Câu 13: 0,6 kg. 0,8 kg. 1,44 kg. 1 kg.

3

12

12

Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu C. D. B. A.

= F n F 0 kì dao động điều hoà của con lắc đơn sẽ Câu 14: giảm 3 lần. lần. tăng lần. π t cos 10 tăng lần. giảm

π

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn π C. D. thì xảy ra hiện

B. A. tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là Câu 15: 10 Hz. Hz. 5 10 Hz.

D. B. C.

5 Hz. Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Vận tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng về vị trí cân A. bằng là Câu 16: 16 cm/s. 0,16 cm/s. 160 cm/s. 16 m/s.

Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 6 cm và chu kỳ T. A. D. B. C.

T/ 8. T/ 6. T /3. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ -3 cm đến 3 cm là Câu 17: Chọn câu đúng nhất.Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt nR1R tới mặt phân cách với môi T/ 4. trường trong suốt nR2R (với nR2 R> nR1R), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

A. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường. B. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ. C. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường nR2R. D. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường nR1R.

π

sai π

B. D.

Chọn phát biểu Vận tốc luôn trễ pha Vận tốc luôn sớm pha khi nói về dao động điều hoà: π /2 so với gia tốc. /2 so với li độ. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. Gia tốc sớm pha góc so với li độ.

R

R

R

R

R

R

π

π

Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:

R

R

π

π

1

1

Câu 18: A. C. Câu 19: A. B. C. D. Câu 20:

2

làm cho li độ dao động không giảm xuống. làm cho tần số dao động không giảm đi. làm cho động năng của vật tăng lên. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ. 2 /2) cm và x cos(20 t + = /6) cm. Chọn phát biểu nào sau đây là đúng: t + A Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x π

A. cos(20 B. C. D. Câu 21: Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc (- π /6. Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc π Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc (- Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc = A π /3). /3). /3.

Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển D. B. C.

R

R

π

chậm dần nhanh dần chậm dần đều nhanh dần đều Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là B. D.

R

R

π

π

π

1

A. động Câu 22: A. C. Câu 23: ampe(A), vôn(V), cu lông (C). vôn(V), ampe(A), ampe(A). fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J). Niutơn(N), fara(F), vôn(V).

2

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Hai dao động điều hào cùng phương, cùng tần số, lần lượt có phương trình: x = 3cos(20 t + /3) cm và x = 4cos(20 t - 8 /3) cm. Chọn phát biểu nào sau đây là đúng:

π

R

R

R

R

1

R

R

R

R

π

2

).

A. B. C. D. Câu 24: Độ lệch pha của dao động tổng hợp bằng(-2 2 ngược pha nhau. Hai dao động x và x Biên độ dao động tổng hợp bằng -1cm. 1 sớm pha hơn dao động x Dao động x mộ góc (-3 ).

Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có C. B. D. độ lớn cảm ứng từ 1,2T. Nó chịu một lực từ tác dụng là bao nhiêu? 0 N. 1,8 N. 1800 N. 18 N.

A. Câu 25:

Có 3 điện trở R1, R2, R3. Nếu mắc

C. 1,5. D. 3

0 = cm20 ampe(A).

P

P

nối tiếp 3 điện trở, rồi mắc vào hiệu điện thế U = 9V thì dòng điện trong mạch là 1A; nếu mắc song song 3 điện trở, rồi mắc vào hiệu điện thế U = 9V thì dòng điện trong mạch chính là 9A; Nếu mắc (R1//R2) nt R3, rồi mắc vào hiệu điện thế U = 9V thì B. 1 A. 2 dòng điện trong mạch chính là Câu 26: ampe(A). ampe(A).

Một con lắc lò xo gồm lò xo chiều dài tự nhiên

ampe(A). , độ cứng k = 15 N/m và vật nặng 2 . Cho vật nặng dao động điều hòa thẳng đứng với biên độ B. A. D. C.

tb

25 cm. 27 cm. 22 cm. v 0,25 v π ≥ là

m = 75 g treo thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s 2 cm thì chiều dài cực đại của lò xo trong quá trình dao động là Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vRtbR là tốc độ trung bình của chất điểm trong 30 cm. một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà D. T/3 A. 2T/3 C. T/2 B. T/6

2 =π

10

cos

= =

Câu 28:

x x

= x x =

2 5,2

) ( ( π+π t2 )cmt20 ) ( ( cos

P

P

P

P

2 trường g = 10 m/s

B. D. A. C. Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng k = 64 N/m, vật nặng m = 160 g được treo thẳng đứng. Ta nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến khi lò xo không biến dạng. Lúc t = 0 thả cho vật dao )cm ( ) ( )cmt2 thì phương trình động điều hòa. Lấy gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên và π 2 cos chuyển động của vật là ( π+ 5,2 cos t20 )cm2/ ) ( . . Câu 29: . .

2 = 10. Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho con lắc vận tốc

R

R

R

R

R

R

R

R

R

R

R

R

R

R

R

R

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, và vật có khối lượng 150 g, treo tại nơi có gia tốc trọng m/s theo ; π

min

max

max

min

min

max

max

min

B. D.

R

R

t π+π

6/

1

R

R

R

R

phương vuông góc với sợi dây. Lực căng cực đại và cực tiểu của dây treo trong quá trình con lắc dao A. động là: C. Câu 30: = 1,491 N. = 1,149 N. = 1,156 N, T = 1,516 N, T = 1,491 N. = 1,149 N. = 1,516 N, T = 1,156 N, T T T

R

R

R

R

6/7t ) cm. Phương trình của dao động thứ hai là

π+π 6/7t t π+π 6/

π+π t π+π 6/

2

= 5cos(

) cm. trình của dao động thứ nhất là x A. = 3cos( C. 2 x 2 x T T Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Biết phương π+π 6/7t ) cm và phương trình của dao động tổng hợp là x B. D. x x = 8cos( 2 = 2cos( ) cm. ) cm. = 2cos( = 8cos( ) cm. Câu 31: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là : B. 20cm. C. 40cm. D. 16cm. A. 25cm

R

R

R

R

π

π

Câu 32:

P

P

R

R

R

R

P

P

P

P

R

R

R

R

P

P

Một vật có khối lượng m = 100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, 2 =10. Biểu thức = = 8 cm và = 8 cm và /3. Lấy

1

tπ tπ

t

R

R

R

R

t

2 (20 2 (20

/3; A B. D. = - tπ tπ

R

R

R

R

R

R

R

R

1

2

2

) (J). ) (J). E E A. C. t E Câu 33: t E

2

2

2

2

, vật có li độ x và vận = ω+ v x x v và vận tốc v ω+ = = x v x = 2,56sin = 1,28sin ( v ( x

2 ω+ − A. v x 1 2 1 . Tại thời điểm t tốc v 2 ω+ − C. x v 1

)2 2 , vật có li độ x )2 1

2 − B. 2 1 . Mối liên hệ nào sau đây là đúng? 2 − D. 2

2 1 2 v 1

2 1 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

1

cùng tần số 10 Hz, biên độ A thế năng của vật theo thời gian là 2 ) (J). (20 = 1,28cos 2 ) (J). = 1280sin (20 1 )2 ( Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t = x )2 ( v . .

Trang 3/4 - Mã đề thi 101

. .

P

P

Câu 34:

2

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g =

2 +

2

2

2 + 2

D. A. B. = 10 2 m/s . Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50 cm thì chu 1 + C. kỳ dao động của con lắc đơn là

6

s. s. s. 2 s. 5.10 C− = +

Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg mang điện tích q được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà véctơ 2 4 P, PV/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10m/sP cường độ điện trường có độ lớn E = 10P 2 π = Chu kì dao động của con lắc là

C. 1,15s B. 1,40s

3,14. A. 0,58s

2

2

=

v

− 640 40x

, D. 1,99s Câu 36: Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ giữa li độ x và vận tốc v là

67 12

2 P = 10. Phương trình dao động của vật là? âm. Lấy πP

=

π −

=

π +

(cm)

(cm)

trong đó x tính bằng cm và v tính bằng cm/s. Tại thời điểm t = s, vật qua vị trí cân bằng theo chiều

=

π −

=

π +

x

(cm)

x

(cm)

A. x B. x

π   3  π 2 3

π   3  π 2 3

 4 cos 2 t    4 cos 2 t  

  

 4 cos 2 t    4 cos 2 t  

  

C. D.

=

Câu 37: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Tại tR0R = 0, vật đi qua O theo chiều

s

π 15

, vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa. Kể từ tR0R đến tR2R dương. Kể từ to đến 1t

x

= 0,3π (s) vật đã đi được 12 cm. Vận tốc của vật tại tR0R = 0 bằng B. 25 cm/s. C. 20 cm/s. D. 40 cm/s. A. 3 cm/s. Câu 38:

B. C. D.

Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li . Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến độ dạng bằng. A. Câu 39: 100 cm/s. 50 cm/s. 86,6 cm/s. 70,7 cm/s.

D. B. C.

con lắc đơn dao động trong môi trường không khí.Kéo con lắc lệch phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ.biết lực căn của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật.coi biên độ giảm đều trong từng chu kỳ.số lần con lắc qua vị trí cân băng A. đến lúc dừng lại là: Câu 40: 50 200 100 25 A

B

B được nối với vật

Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, có một con lắc lò xo A có khối lượng 0,1 có khối lượng 0,3 kg bằng sợi dây A để lò xo giãn 10 cm rồi thả dừng lại lần đầu thì tốc độ trung

Trang 4/4 - Mã đề thi 101

gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ kg. Vật mềm, nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật bình của vật B. C. D. bằng A. 75,8 cm/s. 81,3 cm/s. 47,7 cm/s. 63,7 cm/s. ----------- HẾT ----------

made 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101

cautron 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

dapan C B A B C D C A D B C A D C B D B B D D A B B D A A A D B B D A D C C C C C A A

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA LẦN I NĂM 2019

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang)

Họ, tên thí sinh: …………………………….

Mã đề thi 203

B. nhiều chùm tia sáng đơn sắc hội tụ. D. nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song.

D. nơtron.

B. prôtôn.

A. nuclôn.

C. êlectron.

A. khả năng gây ra nhiều phản ứng hóa học. B. khả năng đâm xuyên rất mạnh. C. tác dụng nhiệt rất mạnh.

D. tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào.

A. cường độ âm.

B. tần số âm.

C. mức cường độ âm. D. biên độ âm.

A. cưỡng bức.

B. tắt dần.

D. tuần hoàn.

A. 100π rad/s.

B. 200π rad/s.

C. 100 rad/s.

D. 50 rad/s.

 

TH

Ar

n.

U

230 90

  H

He.

H

Y

U

n

Số báo danh: ……………………………… Câu 1: Trong máy quang phổ lắng kính, chùm sáng sau khi đi qua hệ tán sắc là A. một chùm ánh sáng song song. C. một chùm ánh sáng hội tụ. Câu 2: Hạt nhân được cấu tạo từ các Câu 3: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là có Câu 4: Để so sánh độ cao của hai nguồn nhạc âm phát ra, người ta dựa vào Câu 5: Dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian gọi là dao động C. duy trì. Câu 6: Trong máy phát thanh vô tuyến, micrô có nhiệm vụ biến A. dao động âm thành dao động điện có tần số cao. B. dao động điện thành dao động âm có cùng tần số. C. dao động điện thành dao động âm có tần số thấp. D. dao động âm thành dao động điện có cùng tần số. Câu 7: Điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V có tần số góc là Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch hạt nhân? Cl H

4 He. 2

A. 234 92 C. 2 1

1 I 3 n. 0

B. 37 17 D. 1 0

1 0 138 53

1 1 235 92

37 18 95 39

2 1

4 2

B. P = UI.

A. P = UI.sin.

D. P = UI.cos.

C. P = UI.cos2.

A. .

C. t + .

D. .

B. cùng pha với sóng tới tại ở mọi điểm.

A. ngược pha với sóng tới tại ở mọi điểm. C. ngược pha với sóng tới tại ở điểm phản xạ. D. cùng pha với sóng tới tại ở điểm phản xạ.

A. dài hơn bước sóng ánh đỏ. C. ngắn hơn bước sóng ánh kích thích.

B. dài hơn bước sóng ánh kích thích. D. ngắn hơn bước sóng ánh tím.

D. 2.103 V/m.

A. 6.103 V/m.

B. 6.105 V/m.

C. 2.105 V/m.

Câu 9: Đặt điện áp u = U 2 cos(t + ) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I 2 cos(t). Công suất tiêu thụ của mạch là Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ). Pha dao động tại thời điểm t là B. t. Câu 11: Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn Câu 12: Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng Câu 13: Đặt điện tích điểm q = 2.108 C trong chân không. Lấy k = 9.109 Nm2/C2. Cường độ điện trường do q gây ra tại một điểm cách nó 3 cm có độ lớn là Câu 14: Dùng đồng hồ điện đa năng DT 9202 để cho điện áp hiệu dụng của mạng điện dân dụng một pha thì phải vặn núm xoay đến vị trí

B. ACV 1000.

A. ACV 200.

D. DCV 700.

C. DCV 200.

Trang 1/4 – Mã đề thi 203

C. 0,38 s.

B. 2,36 s.

A. 2,67 s.

D. 0,42 s.

B. đỏ, lam, vàng.

A. đỏ, lam, tím.

C. đỏ, vàng.

D. lam, tím.

A. 1,77.1018 Hz.

D. 1,77.1015 Hz.

B. 1,45.1015 Hz.

C. 1,45.1018 Hz.

Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài 1,8 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Chu kì dao động riêng của con lắc là Câu 16: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: đỏ, lam, lục, tím, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu: Câu 17: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống phát tia X là U = 6 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectron phát ra từ catốt bằng không. Lấy h = 6,625.1034 J, e = 1,6.1019 C. Tần số lớn nhất của tia X do ống này có thể phát ra là Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos(200πt) V vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4

C

F.

Dung kháng của tụ điện là

2.10  A. 50 .

B. 25 .

C. 200 .

D. 400 .

M

N

A. đi lên và đi xuống. C. đi lên và đi lên.

B. đi xuống và đi xuống. D. đi xuống và đi lên.

A. 50 m.

C. 20 m.

D. 2 m.

B. 5 m.

Câu 19: Một sóng ngang lan truyền trên một đường thẳng từ trái sang phải như hình vẽ. Tại thời điểm t như hình vẽ, trạng thái dao động của M và N lần lượt là: Câu 20: Một sóng điện từ vô tuyến có tần số 6 MHz. Lấy c = 3.108 m/s. Bước sóng của sóng vô tuyến này trong chân không là Câu 21: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v = 0,6c với c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Khối lượng động của hạt là

A.

B.

C.

D.

m . 0

m . 0

m . 0

m . 0

25 9

5 3

25 16

5 4

C. 37o33'.

B. 22o02'.

D. 41o45'.

A. 40o33'.

C. 30 Hz.

A. 50 Hz.

B. 120 Hz.

D. 100 Hz.

B. 4,97.1025 J.

A. 1,66.1025 J.

D. 4,97.1019 J.

,r

R1

A. 810 J. C. 40500 J.

B. 48600 J. D. 675 J.

R2 R3

A. 64 cm/s.

D. 36 cm/s.

B. 32 cm/s.

C. 72 cm/s.

Câu 22: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc hẹp từ nước ra không khí với góc tới i = 30o. Chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 1,332. Góc khúc xạ trong không khí là Câu 23: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực từ (10 cực nam và 10 cực nam). Khi rôto quay với tốc độ 5 vòng/s thì suất điện động trong phần ứng có tần số là Câu 24: Trong chân không, bức xạ đơn sắc tím có bước sóng là 0,4 m. Lấy h = 6,625.1034 J, c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là C. 1,66.1019 J. Câu 25: Cho mạch điện như hình bên. Biết ξ = 9 V, r = 1 Ω, R1 = 1 Ω, R2 = 12 Ω, R3 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Trong 1 giờ nguồn điện sinh công có độ lớn Câu 26: Hai nguồn A, B trên mặt nước dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = Acos(20t). Khi hình ảnh giao thoa sóng ổn định, trên mặt nước có 9 đường dao động với biên độ cực đại và khoảng cách hai đường ngoài cùng đo được dọc theo A, B là 28,8 cm. Tốc độ truyền sóng Câu 27: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch có độ lớn 3,6 mA thì điện tích một bản tụ có độ lớn là 1,6 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1,68 mA thì điện tích một bản tụ có độ lớn 1,92 nC. Tần số dao động riêng của mạch là

A. 5,3.104 Hz.

D. 1,5.106 Hz.

B. 4,8.105 Hz.

C. 1,7.105 Hz.

Trang 2/4 – Mã đề thi 203

A. 1,41.105 T.

D. 8,55.106 T.

B. 1,13.105 T.

C. 105 T.

x

x1 x2

Câu 28: Hai dây dẫn thẳng dài song song mang dòng điện cùng chiều I1 = 3 A, I2 = 4 A đặt cách nhau 12 cm trong không khí. Một mặt phẳng (P) vuông góc với hai dây cắt chúng tại A và B. Điểm M thuộc mặt phẳng (P), nằm trên đường trung trực AB và cách AB một đoạn 8 cm. Độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do I1 và I2 gây ra tại M là Câu 29: Hình vẽ bên biểu diễn đồ thi li độ theo thời gian của hai chất điểm dao động điều hòa. So với dao động x1 thì dao động x2

O

t

.

.

A. trễ pha

B. trễ pha

 6

 3

C. sớm pha

D. sớm pha

.

.

 3

 6

Câu 30: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng

 

E

biểu thức

(eV) (E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,...). Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ

n

0 2

E n đạo L đến quỹ đạo O thì nguyển tử

A. phải hấp thụ phôtôn có năng lượng

eV.

eV.s

B. phải hấp thụ phôtôn có năng lượng

21E 0 100 03E 16

eV.

C. bức xạ ra phôtôn có năng lượng

D. bức xạ ra phôtôn có năng lượng

eV.

03E 16 21E 0 100

B. 12.

A. 13.

H

Cl

35 17

C. 19. 4 S He. 2

4 2

32 16

35 17

B. tỏa năng lượng 2,98.1013 J. D. thu năng lượng 2,98.1013 J.

A. 140 V.

D. 160 V.

B. 120 V.

C. 180 V.

C. 12,6 năm.

D. 2,5 năm.

A. 7,5 năm.

B. 4,8 năm.

Câu 31: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Điểm M là một vân tối và N là một điểm trên miền giao thoa cách M một đoạn 9,2 mm. Số vân sáng khoảng giữa hai điểm M, N là D. 20. Câu 32: Cho phản ứng hạt nhân: 1 32 Cho khối lượng của các hạt nhân   1 16 H; Cl; S; He lần lượt là 1,0073 u; 34,9595 u; 31,9633 u và 4,0015 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 1 1 và 1 eV = 1,6.1019 J. Phản ứng hạt nhân này: A. thu năng lượng 1,86.1013 J. C. tỏa năng lượng 1,86.1013 J. Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm R và L, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80 Ω thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở có giá trị là Câu 34: Một mẫu chất phóng xạ gồm hai chất phóng xạ A và B có chu kì bán rã lần lượt là T và 3T. Lúc t = 0 thì số hạt nhân của A gấp 2 lần số hạt nhân của B. Tại thời điểm t = 15,6 năm thì có 90,625% số hạt nhân của mẫu phóng xạ bị phân rã. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 3/4 – Mã đề thi 203

A. 150 hộ dân.

D. 302 hộ dân.

B. 300 hộ dân.

C. 296 hộ dân.

A. 26.

D. 25.

C. 27.

x(cm)

x1

Câu 35: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Khi công suất của trạm phát điện là P, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu công suất của trạm điệm là 2P và điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát huy này cung cấp đủ điện năng cho Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 400 nm và 2 = 500 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 2,5 mm và 5,3 mm. Trên đoạn MN, hai vân sáng trùng nhau chỉ tính là một vân sáng thì số vị trí vân sáng là B. 28. Câu 37: Hình vẽ bên biểu diễn đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm dao động điều hòa. Tốc độ dao động cực đại của chất

3

t

Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai

cm / s.

điểm x1 là

O

 25 3

x2

A. 605,925 s. C. 726,975 s.

B. 726,840 s. D. 908,325 s.

chất điểm có cùng li độ lần thứ 2019 là Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số f. Trong một chu kì dao động,

.

khoảng thời gian để tốc độ của vật lớn hơn hoặc bằng 60 cm/s là

Giá trị của f là

1 3f

A. 5,77 Hz.

B. 1,84 Hz.

C. 3,18 Hz.

D. 10 Hz..

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số f không đổi vào mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung

H

C

F.

Điều chỉnh

thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha

so với điện

 L L 1

1  10

 4

 410 

áp hai đầu mạch. Điều chỉnh

thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

H

 L L

2

A. 88 Hz.

D. 175 Hz.

B. 46 Hz.

C. 25 Hz.

17  50 Giá trị f gần nhất với giá trị nào sau đây? Câu 40: Trên sợi dây nằm ngang đang có sóng dừng ổn định, biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Trên dây, cho M, N, P theo thứ tự là ba điểm liên tiếp dao động với cùng biên độ 2 cm và cùng pha. Biết khi sợi dây duỗi thẳng thì MN  NP = 8 cm. Tỉ số tốc độ dao động cực đại của một bụng sóng và tốc độ truyền sóng gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 1,95.

A. 0,54.

C. 4,25.

D. 0,98.

-----------------HẾT---------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ………………………………. Số báo danh: ……………….

Chữ ký của giám thị: …………………………………….

Trang 4/4 – Mã đề thi 203

Mã đề 203

1D

2A

3C

4B

5B

6D

7A

8C

9D

10C

11C 12B 13C 14B 15A 16C 17C 18B 19D 20A

21D 22D 23A 24D 25B 26C 27B 28B 29A 30A

31B 32B 33D 34D 35C 36A 37C 38B 39A 40D

Mã đề 205

1C

2B

3B

4D

5A

6C

7D

8C

9C

10B

11D 12A 13C 14B 15A 16C 17C 18B 19D 20A

21A 22D 23D 24D 25B 26C 27B 28B 29A 30B

31C 32A 33D 34D 35C 36A 37C 38B 39A 40D

Mã đề 206

1B

2D

3A

4C

5D

6C

7C

8B

9D

10A

11B 12C 13C 14B 15A 16C 17C 18D 19D 20A

21B 22D 23A 24D 25B 26C 27B 28B 29A 30A

31D 32B 33D 34D 35C 36A 37C 38B 39A 40D

Mã đề 209

1A

2C

3D

4C

5D

6A

7C

8B

9B

10D

11A 12B 13C 14B 15A 16C 17C 18B 19D 20A

21C 22D 23A 24D 25B 26C 27B 28B 29A 30A

31A 32B 33D 34D 35C 36A 37C 38B 39A 40D

Trang 5/4 – Mã đề thi 203

Trang 1/5 - Mã đề: 201

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1 Đề thi môn: Vật lý Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề. Đề gồm 05 trang.

Mã đề: 201

C. v1 < v2; i > r.

A. v1 > v2; i > r.

D. 80 cm/s.

A. 60 cm/s.

B. 40 cm/s C. 30 cm/s.

A. 2V

B. 0,8V

C. 0,2V

D. 8V

A. Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc B. Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi

C. Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc. D. Chu kì phụ thuộc biên độ dao động

A. nằm theo hướng của lực từ. C. nằm theo hướng của đường sức từ.

B. ngược hướng với lực từ. D. ngược hướng với đường sức từ.

A. Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại. C. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều. D. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.

0 (rad). Biên

. D.

A.

C.

B.

l /  . 0

0 /  .

0

2 0  .

 

Câu 1. Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng? D. v1 < v2; i < r. B. v1 > v2; i < r. Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng = 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là Câu 3. Một vòng dây kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn: Câu 4. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( (cid:0)0 < 100). Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc ? có con lắc Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm Câu 6. Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai? Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với biên độ góc độ dao động của con lắc đơn là Câu 8. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là x

2

1

1

2

2

2

A

A

A

A

A cos( t+ ) x . Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức và   1   2

.

B.

A.

2 A 1

2 2

A A 1

2

   2 1

2 A 1

2 2

A A 1

   2 1

2

 .cos

2

2

A

A

A

A

A cos( t+ )   .cos

. C.

D.

2 A 1

2 2

A A 1

2

   2 1

2 A 1

2 2

A A 1

2

   2 1

 .cos

 .cos

y

Câu 9. Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa – ra − bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

x

O

A

A

A. Thế năng

B. Động năng.

C. Gia tốc.

D. Lực kéo về

Trang 2/5 - Mã đề: 201

Câu 10. Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng

2

2

m A

2  m A

A.

2 

B.

C.

D.

2  m A

2 m A

1 2

1 2

1 2

A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

B. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

Câu 11. Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì Câu 12. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

A. l0 rad/s.

C. 10π rad/s.

B. 5π rad/s.

D. 5 rad/s.

Câu 13. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

A.

B.

C.

D.

m k

k m

1 m k 2

k 1 2 m

2

2

2

2

2

2

2  A x

 x A

 x A

2  A x

Câu 14. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A . Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điếm t là

A.

B.

C.

2k v m

2m v k

2k v m

2m v k

D.

Câu 15. Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao

1 ,

2 và T1, T2. Biết

T 1 T

1 2

2

1

1

1

1

2

4

động của con lắc đơn lần lượt là . Hệ thức đúng là:

A.

B.

D.

C.

 

 

 

 

1 2

1 4

2

2

2

2

B. Tần số dao động D. Độ lệch pha hai dao động.

A. Biên độ dao động thứ hai. C. Biên độ dao động thứ nhất

C. 6%.

D. 1,6%.

B. 2 2 %.

A. Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực. B. Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng. C. Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không. D. Khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất và dài nhất thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn

Câu 16. Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào? Câu 17. Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì, phần năng lượng của con lắc bị mất đi 8%. Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm? A. 4%. Câu 18. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng? bằng nhau .

Câu 19. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là

. Hỏi gốc thời

gian được chọn lúc nào ?

A.Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương C. Lúc chất điểm ở vị trí biên x = - A.

Trang 3/5 - Mã đề: 201

D. Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A

A. không đổi nhưng hướng thay đổi. B. và hướng không đổi. C. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. D. tỉ lệ với bình phương biên độ.

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của

B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên

D. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng

Câu 20. Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? hệ. hệ ấy. hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

Câu 22. Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Tần số dao động của vật

A. 15Hz

B. 25Hz

D. 10Hz là C. 20Hz Câu 23. Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của vận tốc là

A. .

B.

C. . D. .

Câu 24. Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

2

2

2

W 

CU

W

QU

A.

B.

C.

D.

W

W

1 2

1 2

Q 2 C

U 2 C

A. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. C. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? Câu 26. Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao

 t

 2

  

  

. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2 cos

E

của vật bằng: E2 .

A.

B.

C.

2

2

2

2

A

A

A

A

A

A

 A

2

 A

2

2

E 2 1

E2 2  1

2

2 1

2 2

2 1

2 2

D.

Câu 27. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆ℓ0, kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Trong một chu kỳ khoảng thời gian để lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với trọng lực là T/4. Biên độ dao động của vật là



0

A.

B.

2 .

C.

D.

03 .

02 .

0 2

.

Câu 28. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biết dao động thành phần thứ nhất có biên độ

 1A 4 3

cm, dao động biên độ tổng hợp A 4 cm. Dao động

 3

thành phần thứ hai sớm pha hơn dao động tổng hợp là . Dao động thành phần thứ hai có biên độ A2

B. 8 cm.

A. 4cm.

C. 4 3 cm.

D. 6 3 cm.

Trang 4/5 - Mã đề: 201

Câu 29. Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi  lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và

,s ,F 02 2

,s , F 01 1

1

2

 3

3s

2

 2 ,2s 1

02

01

F 1 F 2

của con lắc thứ hai. Biết . Ti số bằng

C.

.

A.

.

B.

.

D.

4 9

9 4

2 3

3 2

.

Câu 30. Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân

bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2

+ (s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

B. 1,41 m/s.

A. 0,38 m/s.

D. 22,4 m/s.

C. 37,7 m/s.

A. 28,0 cm/s.

D. 27,3 cm/s.

C. 26,7 cm/s.

B. 27,0 cm/s.

)

x

 t

cm

4 cos(

)

x

 t

cm

4 cos(2

Câu 31. Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là Câu 32. Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

B.

A.

 2

)

)

x

x

4

 t

cm

cm

cos(

  t

4 cos(2

D.

C.

 2

A. 18cm.

B. 12cm. C. 6 3 cm. D. 9 3 cm.

s chất điểm có li độ cực đại. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng B. 5 m/s2. C. 20 m/s2

/ 30  A. 0,2 m/s2

D. 0,1 m/s2.

A. 10cm.

D. 8cm.

B. 12cm.

C. 5cm.

D. 0,71 s.

A. 2,00 s.

C. 1,42 s.

B. 3,14 s.

 2  2 Câu 33. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biết / 2 so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao dao động thứ nhất có biên độ A1 = 6 cm và trễ pha động thứ hai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9 cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng Câu 34. Một chất điểm dao động điều hòa vào ba thời điểm liên tiếp t1, t2, t3 vật có gia tốc lần lượt là a1, a2, a3 . a1 = a2 = -a3 . Biết t3 - t1 =3(t3 - t2). Tại thời điểm t3 chất điểm có vận tốc 3 m/s và sau thời điểm này Câu 35. Vật khối lượng m= 1kg gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω =10rad/s. Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 8N. Biên độ dao động của vật là Câu 36. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5  thì con lắc dao động với chu kì là Câu 37. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m = 100 g, sợi dây mành. Từ vị trí cân bằng kéo vật sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60° rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua mọi lực cán. Khi độ lớn gia tốc của con lắc có giá trị nhỏ nhất thì lực căng sợi dây có độ lớn

B. 2,0N. C. 0,5N.

D. 1,0N.

A. 1,5N.

Câu 38. Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 250 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 250 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua các lực cản, lấy giá

Trang 5/5 - Mã đề: 201

trị gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Quãng đường đi được của vật A từ khi thả tay cho đến khi vật A dừng lại lần đầu tiên là

A. 22,5 cm.

D. 20,0 cm.

B. 21,6 cm.

C. 19,1 cm.

t

s

2  

10

Câu 39. Một chất điểm có khối lượng 200 g thực hiện đồng thời hai dao động điểu hòa cùng tần số,

1

1 3

. Lấy . cùng biên độ có li độ phụ thuộc thời gian được biễu diễn như hình vẽ. Biết 2 t

mJ

mJ

Cơ năng của chất điểmcó giá trị bằng

. .

C. 64 J

D. 6,4 mJ.

A.

0,64 3

6,4 3

B.

D. 16cm

A. 14cm

C. 5 cm.

B. 3cm.

Câu 40. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g được treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k = 20N/m . Vật nặng m được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng .Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc a= 2m/s2 . Lấy g = 10m/s2. Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật m và giá đỡ M gần giá trị nào nhất sau đây ?

......................................................Hết ................................................................

Trang 1/5 - Mã đề: 201

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL THI THPT QUỐC GIAN NĂM 2020 Môn : Vật lý

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 mã : 201 01. B; 02. D; 03. C ; 04. D; 05. C; 06. C; 07. B; 08. A; 09. B; 10. B; 11. A; 12. B; 13. B; 14. D; 15. C; 16. B; 17. A; 18. D; 19. B; 20. C; 21. D; 22. D; 23. D; 24. D; 25. D; 26. D; 27. C; 28. B; 29. C; 30. B; 31. B; 32. A; 33. C; 34. C; 35. A; 36. A; 37. D; 38. C; 39. D; 40. B

mã đề: 206 01. D; 02. C; 03. C; 04. C; 05. B; 06. A; 07. B; 08. C; 09. A; 10. D; 11. A; 12. D; 13. C; 14. A; 15. C; 16. B; 17. C; 18. A; 19. B; 20. A; 21. B; 22. B; 23. D; 24. A; 25. A; 26. A; 27. A; 28. B; 29. B; 30. B; 31. B; 32. B; 33. D; 34. D; 35. B; 36. B; 37. A; 38. A; 39. D; 40. A;

mã : 202 01.C 02. C; 03. A; 04. A; 05. A; 06. B; 07. A; 08. A; 09. D; 10. C; 11. B; 12. B; 13. B; 14. D; 15. B; 16. B 17. C; 18. C; 19. D; 20. D; 21. C; 22. C; 23. A; 24. C; 25. A; 26. B; 27. C; 28. A; 29. A; 30. B; 31. A 32. C; 33. D; 34. C; 35. D; 36. A; 37. B; 38. D; 39. C; 40. C; mã đề: 203 01. B; 02. C; 03. A; 04. B; 05. D; 06. D; 07. D; 08. D; 09. C; 10. B; 11. B; 12. C; 13. B; 14. D; 15. C; 16. C; 17. D; 18. C; 19. C; 20. D; 21. C; 22. B; 23. C; 24. C; 25. D; 26. D; 27. D; 28. A; 29. B; 30. A; 31. B; 32. A; 33. D; 34. C; 35. C; 36. A; 37. B; 38. A; 39. C; 40. D; mã đề: 205 01. D; 02. C; 03. A; 04. B; 05. C; 06. A; 07. B; 08. B; 09. A; 10. D; 11. A; 12. A; 13. A; 14. A; 15. A; 16. B; 17. D; 18. D; 19. C; 20. A; 21. B; 22. C; 23. D; 24. A; 25. C; 26. B; 27. B; 28. A; 29. A; 30. D; 31. B; 32. C; 33. D; 34. B; 35. D; 36. B; 37. B; 38. A; 39. C; 40. C; mã đề: 204 01. A; 02. C; 03. A; 04. A; 05. A; 06. D; 07. A; 08. A; 09. B; 10. B; 11. C; 12. C; 13. A; 14. A; 15. A; 16. D; 17. A; 18. B; 19. B; 20. A; 21. D; 22. A; 23. B; 24. C; 25. C; 26. B; 27. D; 28. A; 29. C; 30. D; 31. C; 32. D; 33. B; 34. A; 35. D; 36. C; 37. A; 38. B; 39. A; 40. B;