intTypePromotion=1

Các câu trắc nghiệm Vật lý 11 hay - Bài 13 Định luật Culông

Chia sẻ: Vũ Thu Phương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
572
lượt xem
82
download

Các câu trắc nghiệm Vật lý 11 hay - Bài 13 Định luật Culông

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11 chọn lọc kèm đáp án chi tiết, bài tập về định luật Culong, giúp các bạn học sinh có tài liệu tham khảo chất lượng tự ôn tập và rèn luyện kiến thức Vật lý 11 cơ bản.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các câu trắc nghiệm Vật lý 11 hay - Bài 13 Định luật Culông

  1. Các câu trắc nghiệm Vật lý 11 hay ĐỊNH LUẬT CULÔNG Câu 1. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng? A. q1 và q2 đều là điện tích dương. B. q1 và q2 đều là điện tích âm. C. q1 và q2 trái dấu nhau. D. q1 và q2 cùng dấu nhau. Câu 2. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1> 0 và q2 > 0. B. q1< 0 và q2 < 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0. Câu 3. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không? A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu Câu 4. Công thức của định luật Culông là q1 q 2 q1 q 2 q1 q 2 q1 q 2 A. F = k B. F = 2 C. F = k 2 D. F = r2 r r k .r 2 Câu 5. Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5cm. Nếu một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D. 20cm Câu 6. Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 8 lần. D. không đổi. Câu 7. Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau A. 1cm B. 8cm C. 16cm D. 2cm Câu 8. Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn A. 8.10-5N B. 9.10-5N C. 8.10-9N D. 9.10-6N Câu 9. Hai điện tích điểm q1 = 10 C và q2 = -2.10 C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. -9 -9 Khoảng cách giữa chúng là A. 3cm B. 4cm C. 3 2 cm D. 4 2 cm Câu 10. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn 4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F = 10-5N. Độ lớn mỗi điện tích là A. q = 1,3.10 −9 C B. q = 2.10 −9 C C. q = 2,5.10 −9 C D. q = 2.10 −8 C Câu 11. Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N. Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N. Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng A. 1mm. B. 2mm. C. 4mm. D. 8mm. Câu 12. Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích của chúng là A. 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B.1,5.10-5C và 1,5.105C C. 2.10-5C và 10-5C D.1,75.10-5C và 1,25.10-5C Câu 13. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε =2 thì lực tương tác giữa chúng là F’ với A. F' = F B. F' = 2F C. F' = 0,5F D. F' = 0,25F Câu 14. Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi bằng 2. Lực hút giữa chúng có độ lớn A. 10-4N B. 10-3N C. 2.10-3N D. 0,5.10-4N -9 -9 Câu 15. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 10 C và q2 = 4.10 C đặt cách nhau 6cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N. Hằng số điện môi bằng A. 3 B. 2 C. 0,5 D. 2,5 Câu 16. Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5N. Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi ε = 2 thì lực tương tác giữa chúng là. A. 4.10-5N B. 10-5N C. 0,5.10-5 D. 6.10-5N Câu 17. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là ε = 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r' = 0,5r thì lực hút giữa chúng là A. F' = F B. F' = 0,5F C. F' = 2F D. F' = 0,25F Câu 18. Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (hằng số điện môi của nước nguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải A. tăng lên 9 lần B. giảm đi 9 lần. C. tăng lên 81 lần D. giảm đi 81 lần. Câu 19. Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần. Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lại một khoảng A. 10cm B. 15cm C. 5cm D.20cm 1
  2. Câu 20. Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào đó. Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần. Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban dầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm Câu 21. Hai điện tích q1= 4.10-8C và q2= - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại trung điểm O của AB là A. 0N B. 0,36N C. 36N D. 0,09N Câu 22. Cho hai điện tích điểm q1,q2 có độ lớn bằng nhau và cùng dấu, đặt trong không khí và cách nhau một khoảng r. Đặt điện tích điểm q3 tại trung điểm đoạn thẳng nối hai điện tích q1,q2. Lực tác dụng lên điện tích q3 là q1q 2 q1 q3 q1 q3 A. F = 4k B. F = 8k C. F = 4k D. F = 0 r2 r 2 r2 Câu 23. Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại điểm M cách A 4cm, cách B 8cm là A. 6,75.10-4N B. 1,125. 10-3N C. 5,625. 10-4N D. 3,375.10-4N Câu 24. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a=0,15m có ba điện tích qA = 2μC; qB = 8μC; qc = - 8μC. Véc tơ lực tác dụng lên qA có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 25. Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là A. 14,40N B. 17,28 N C. 20,36 N D. 28,80N Câu 26. Người ta đặt 3 điện tích q1= 8.10-9C, q2=q3= - 8.10-9C tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a=6cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q0 = 6.10-9C đặt ở tâm O của tam giác là A. 72.10-5N B. 72.10-6N C. 60.10-6N D. 5,5.10-6N Câu 27. Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0. Hai điện tích q2 và q3 nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra? A. q 2 = q3 . B. q2>0, q3
  3. Câu 35. Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27μC, quả cầu B mang điện tích -3μC, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi quả cầu là A. qA = 6μC,qB = qC = 12μC B. qA = 12μC,qB = qC = 6μC C. qA = qB = 6μC, qC = 12μC D. qA = qB = 12μC ,qC = 6μC Câu 36. Hai điện tích dương q1= q2 = 49μC đặt cách nhau một khoảng d trong không khí. Gọi M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng 1 1 1 A. d B. d C. d D. 2d 2 3 4 Câu 37. Cho hệ ba điện tích cô lập q1,q2,q3 nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điện tích q1,q3 là hai điện tích dương, cách nhau 60cm và q1= 4q3. Lực điện tác dụng lên q2 bằng 0. Nếu vậy, điện tích q2 A.cách q1 20cm , cách q3 80cm. B. cách q1 20cm , cách q3 40cm. C. cách q1 40cm , cách q3 20cm. D. cách q1 80cm , cách q3 20cm. Câu 38. Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng a trong một điện môi. Điện tích q3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A một khoảng a/3. Để điện tích q3 đứng yên ta phải có A. q2 = 2q1. B. q2 = -2q1. C. q2 = 4q3. D. q2 = 4q1. Câu 38’. Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng? -8 -8 A. q3= - 4,5.10 C; CA= 6cm; CB=18cm C. q3= - 4,5.10 C; CA= 3cm; CB=9cm B. q3= 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm D. q3= 4,5.10-8C; CA= 3cm; CB=9cm Câu 39. Hai điện tích điểm q1= - 9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong không khí. Gọi M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng 1 3 1 A. d B. d C. d D. 2d 2 2 4 Câu 40. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là A. Bằng nhau B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn Câu 41. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng 2,5g, điện tích 5.10-7C được treo tại cùng một điểm bằng hai dây mảnh. Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn 60cm, lấy g=10m/s2. Góc lệch của dây so với phương thẳng là A. 140 B. 300 C. 450 D. 600 Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong vật dẫn có rất nhiều điện tích tự do B. Trong những vật điện môi có chứa rất ít điện tích tự do C. Xét về toàn bộ, một vật trung hòa về điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa về điện D. Xét về toàn bộ, một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa về điện Câu 43. Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do A. điện tích trên vật B tăng lên. B. điện tích trên vật B giảm xuống. C. điện tích trên vật B phân bố lại D. điện tích trên vật A truyền sang vật B Câu 44. Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B C. electron di chuyển từ vật A sang vật B D. electron di chuyển từ vật B sang vật A Câu 45. Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước bằng nhau. Lần lượt cọ xát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số lần cọ xát bằng nhau, rồi đưa lại gần một quả cầu bấc không mang điện, thì A. Thanh kim loại hút mạnh hơn. B. Thanh nhựa hút mạnh hơn. C. Hai thanh hút như nhau. D. Không thể xác định được thanh nào hút mạnh hơn. Câu 46. Chọn câu đúng A. Có thể cọ xát hai vật cùng loại với nhau để được hai vật tích điện trái dấu. B. Nguyên nhân của sự nhiễm điện do cọ xát là các vật bị nóng lên do cọ xát. C. Cọ thước nhựa vào mảnh dạ thì mảnh dạ cũng tích điện. D. Vật tích điện chỉ hút được các vật cách điện như giấy, không hút kim loại Câu 47. Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra? A. M và N nhiễm điện cùng dấu B. M và N đều không nhiễm điện 3
  4. C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện D. M và N nhiễm điện trái dấu Câu 48. Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một A. thanh kim loại không mang điện B. thanh kim loại mang điện dương C. thanh kim loại mang điện âm D. thanh nhựa mang điện âm Câu 49. Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra? A. cả hai quả quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng B. cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng C. chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng D. chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng *********************************** ĐIỆN TRƯỜNG Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường? A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau Câu 51. Cường độ điện trường là đại lượng A. véctơ B. vô hướng, có giá trị dương. C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm. D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích. r Câu 52. Véctơ cường độ điện trường E tại một điểm trong điện trường luôn r A. cùng hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó. r B. ngược hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó. r C. cùng phương hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó. D. vuông góc với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó. Câu 53. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. khả năng thực hiện công. B. tốc độ biến thiên của điện trường. C. mặt tác dụng lực D. năng lượng. Câu 54. Điện trường đều là điện trường có r A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau B. véctơ E tại mọi điểm đều bằng nhau C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi Câu 55. Chọn câu sai A. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường. B. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng. r C. Véc tơ cường độ điện trường E có hướng trùng với đường sức D. Các đường sức của điện trường không cắt nhau. Câu 56. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng? A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua B. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín C. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. Câu 57. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau. Câu 58. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là Q Q Q Q A. E = 9.10 9 B. E = −9.10 9 C. E = 9.109 D. E = −9.10 9 r2 r r r2 Câu 59. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là A. 105V/m B.104V/m C. 5.103V/m D. 3.104V/m Câu 60. Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 2,5. Tại điểm M cách q một đoạn 0,4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q? A. q= - 4μC B. q= 4μC C. q= 0,4μC D. q= - 0,4μC 4
  5. Câu 61. Hai điện tích q1 = -10-6C; q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là A. 4,5.106V/m B. 0 C. 2,25.105V/m D. 4,5.105V/m -6 -6 Câu 62. Hai điện tích điểm q1 = -10 và q2 = 10 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40cm trong chân không. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn A. 105V/m B. 0,5.105V/m C. 2.105V/m D. 2,5.105V/m -9 Câu 63. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10 C, đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích bằng A. 18000 V/m B. 36000 V/m C. 1,800 V/m D. 0 V/m Câu 64. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn bằng A. 1,2178.10-3 V/m B. 0,6089.10-3 V/m C. 0,3515.10-3 V/m D. 0,7031.10-3 V/m Câu 65. Tại hai điểm A, B trong không khí lần lượt đặt hai điện tích điểm qA= qB = 3.10-7C, AB=12cm. M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB, cách đoạn AB 8cm. Cường độ điện trường tổng hợp do qA và qB gây ra có độ lớn A. bằng 1,35.105V/m và hướng vuông góc với AB B. bằng 1,35.105V/m và hướng song song với AB C. bằng 1,35 3 .105V/m và hướng vuông góc với AB D. bằng 1,35 3 .105V/m và hướng song song với AB Câu 66. Ba điện tích dương q1 = q2= q3= q= 5.10-9C đặt tại 3 đỉnh liên tiếp của hình vuông cạnh a = 30cm trong không khí. Cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư có độ lớn A. 9,6.103V/m B. 9,6.102V/m C. 7,5.104V/m D.8,2.103V/m Câu 67. Tại ba đỉnh của tam giác vuông cân ABC, AB=AC=a, đặt ba điện tích dương qA= qB= q; qC= 2q trong chân r không. Cường độ điện trường E tại H là chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông A xuống cạnh huyền BC có biểu thức 18 2 .10 9.q 18.10 9.q 9.10 9.q 27.10 9.q A. B. C. D. a2 a2 a2 a2 Câu 68. Ba điện tích Q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a. Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là Q Q Q A. E = 18.10 9 B. E = 27.10 9 C. E = 81.10 9 D. E = 0. a2 a2 a2 Câu 69. Bốn điện tích cùng dấu, cùng độ lớn Q đặt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD cạnh a. Cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có độ lớn Q Q Q A. E = 36.10 9 B. E = 72.10 9 C. 0 D. E = 18 2 .10 9 a2 a2 a2 r r Câu 70. Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2= - 8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB= 10cm. Gọi E1 và E 2 lần lượt r r là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB. Biết E 2 = 4E1 . Khẳng định nào sau đây về vị trí của điểm M là đúng? A. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm. B. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM= 5cm. C. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm. D. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM= 5cm. Câu 71. Một điện tích điểm Q đặt trong không khí. Gọi EA, EB là cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B, r là r r r khoảng cách từ A đến Q. Cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B lần lượt là E A và E B . Để E A có phương vuông r góc E B và EA = EB thì khoảng cách giữa A và B là A. r 3 B. r 2 C. r D. 2r Câu 72. Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra tại A và B lần lượt là 25V/m và 49V/m. Cường độ điện trường EM do điện tích nói trên sinh ra tại điểm M (M là trung điểm của đoạn AB) được xác định bằng biểu thức nào sau đây? A. 37 V/m B. 12V/m C. 16,6V/m D. 34V/m r r Câu 73. Một điện tích điểm Q đặt trong không khí. Gọi E A , E B là cường độ điện trường do Q gây ra tại A va B; r là r r khoảng cách từ A đến Q. Để E A cùng phương , ngược chiều E B và EA = EB thì khoảng cách giữa A và B là A. r B. r 2 C. 2r D. 3r Câu 74. Hai điện tích điểm q1= 4μC và q2 = - 9μC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng A. 18cm B. 9cm C. 27cm D. 4,5cm Câu 75. Hai điện tích q1=3q và q2=27q đặt cố định tại 2 điểm A, B trong không khí với AB=a. Tại điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0. Điểm M A. nằm trên đoạn thẳng AB với MA=a/4 B. nằm trên đoạn thẳng AB với MA= a/2 C. nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA=a/4 D. nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA= a/2 5
  6. Câu 76. Tại hai đỉnh MP của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt hai điện tích điểm qM= qP = - 3.10-6 C. Phải đặt tại đỉnh Q một điện tích q bằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích này tại N triệt tiêu? A. q = 6 2 .10-6 C B. q = - 6 2 .10-6 C C. q = - 3 2 .10-6 C D. q=3 2 .10-6 C -8 Câu 77. Một hạt bụi tích điện có khối lượng m=10 g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E= 1000V/m, lấy g=10m/s2. Điện tích của hạt bụi là A. - 10-13 C B. 10-13 C C. - 10-10 C D. 10-10 C -7 r Câu 78. Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10 C được treo bởi dây mảnh trong điện trường đều có véctơ E nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương đứng một góc α=300, lấy g=10m/s2. Độ lớn của cường độ điện trường là A. 1,15.106V/m B. 2,5.106V/m C. 3,5.106V/m D. 2,7.105V/m -9 Câu 79. Quả cầu nhỏ khối lượng 0,25g mang điện tích 2,5.10 C được treo bởi một sợi dây và đặt vào trong điện trường r đều E có phương nằm ngang và có độ lớn E= 106V/m, lấy g=10m/s2. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là A. 300 B. 600 C. 450 D. 650 Câu 80. Một quả cầu khối lượng m=1g có điện tích q>0 treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện trường có cường độ E=1000 V/m có phương ngang thì dây treo quả cầu lệch góc α=300 so với phương thẳng đứng, lấy g=10m/s2. Lực căng dây treo quả cầu ở trong điện trường bằng 2 3 A. T = 3.10 −2 N . B. T = 2.10 −2 N . C. T = ⋅ 10 − 2 N D. T = .10 − 2 N 3 2 Câu 81. Quả cầu mang điện có khối lượng 0,1g treo trên sợi dây mảnh được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E=1000V/m, khi đó dây treo bị lệch một góc 450 so với phương thẳng đứng, lấy g=10m/s2. Điện tích của quả cầu có độ lớn bằng A. 106 C B. 10- 3 C C. 103 C D. 10-6 C Câu 82. Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường đều, vectơ cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu và không khí lần lượt là ρ d , ρ KK ( ρ d > ρ kk ), gia tốc trọng trường là g. Điện tích q của quả cầu là 4πR 3 (ρ KK − ρ d ) 4πR 3 (ρ d − ρ KK ) 4πR 3 (ρ KK + ρ d ) 4πR 2 (ρ KK − ρ d ) A. q = B. q = C. q = D. q = 3E 3E 3E 3E ****************************************** CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG – ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ Câu 83. Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ r r A. di chuyển cùng chiều E nếu q< 0. B. di chuyển ngược chiều E nếu q> 0. r C. di chuyển cùng chiều E nếu q > 0 D. chuyển động theo chiều bất kỳ. Câu 84. Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F=3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là A. 2.10-4V/m B. 3. 104V/m C. 4.104V/m D. 2,5.104V/m Câu 85. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lực điện trường thì điện tích luôn chuyển động nhanh dần đều B. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lực điện trường thì quỹ đạo của điện tích là đường thẳng C. Lực điện trường tác dụng lên điện tích tại mọi vị trí của điện tích đều như nhau. D. Lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm có phương trùng với tiếp tuyến của đường sức Câu 86. Hai điện tích thử q1, q2 (q1 =4q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A và B trong điện trường. Lực tác dụng lên q1là F1, lực tác dụng lên q2 là F2(với F1 = 3F2). Cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 với 4 A. E2 = 0,75E1 B. E2 = 2E1 C. E2 = 0,5E1 D. E2 = E1 3 Câu 87. Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường A. phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển. B. phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển. C. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích. D. phụ thuộc vào cường độ điện trường. Câu 88. Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều M như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Lực điện trường thực hiện công dương. r E 6 N
  7. B. Lực điện trường thực hiện công âm. C. Lực điện trường không thực hiện công. D. Không xác định được công của lực điện trường. Câu 89. Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều r theo phương hợp với E góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất? A. α = 00 B. α = 450 C. α = 600 D. 900 Câu 90.Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một đường cong kín có chiều dài quĩ đạo là s thì công của lực điện trường bằng A. qEs B. 2qEs C. 0 D. - qEs Câu 91. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là A. 4000 J. B. 4J. C. 4mJ. D. 4μJ. Câu 92. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 3000 V/m thì công của lực điện trường là 90 mJ. Nếu cường độ điện trường là 4000 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là A. 80 J. B. 67,5m J. C. 40 mJ. D. 120 mJ. Câu 93. Cho điện tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 90 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là A. 225 mJ. B. 20 mJ. C. 36 mJ. D. 120 mJ. Câu 94. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5μC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 2J. Độ lớn cường độ điện trường đó là A. 4.106 V/m. B. 4.104 V/m. C. 0,04 V/m. D. 4V/m. Câu 95. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 20J. Khi dịch chuyển theo hướng tạo với hướng đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là A. 10 J. B. 5 3 J. C. 10 2 J. D. 15J. Câu 96. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đơn vị của điện thế là V/C (vôn/culông) B. Công của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường C. Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của điện trường tại điểm đó. D. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó Câu 97. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là 1 1 A. UMN = UNM. B. UMN = - UNM. C. UMN = . D. UMN = − . U NM U NM Câu 98. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng? A. UMN = VM – VN. B. UMN = E.d C. AMN = q.UMN D. E = UMN.d Câu 99. Một điện tích q=10-8C thu được năng lượng bằng 4.10-4J khi đi từ A đến B. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là A. 40V B. 40k V C. 4.10-12 V D. 4.10-9 V Câu 100. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh A B C điện 2,5J đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là A. 0 B. - 5 J C. + 5 J D. -2,5 J Câu 101. Cho ba bản kim loại phẳng A, B, C đặt song song như hình vẽ, d1=5cm, d2= 8cm. Các r r E1 E 2 bản được tích điện và điện trường giữa các bản là đều, có chiều như hình vẽ, với độ lớn: E1=4.104 V/m, E2 = 5.104 V/m. Chọn gốc điện thế tại bản A. Điện thế VB, Vc của hai bản B, C d1 d2 bằng A. -2.103V; 2.103V B. 2.103V; -2.103V C. 1,5.103V; -2.103V D. -1,5.103V; 2.103V Câu 102. Hai bản kim loại phẳng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cường độ điện trường giữa hai bản là 3.103 V/m. Sát bản dương có một điện tích q = 1,5.10-2C. Công của lực điện trường thực hiện lên điện tích khi điện tích di chuyển đến bản âm là A. 9J B. 0,09J C. 0,9J D. 1,8J Câu 103. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 V là 1J. Độ lớn q của điện tích đó là A. 5.10-5C B. 5.10-4C C. 6.10-7 D. 5.10-3C 7
  8. Câu 104. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm, tích điện trái dấu. Để một điện tích q=5.10-10C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A=2.10-9J. Coi điện trường trong khoảng không gian giữa hai tấm là đều. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại bằng A. 20V/m B. 200V/m C. 300V/m D. 400V/m Câu 105. Trong vật lý, người ta hay dùng đơn vị năng lượng electron – vôn, ký hiệu eV, Electron – vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu là U = 1V. Một electron – vôn bằng A. 1,6.10-19J B. 3,2.10-19J C. -1,6.10-19J D. 2,1.10-19J Câu 106. Vận tốc của electron có năng lượng W=0,1MeV là A. 1,88.108m/s B. 2,5.198m/s C. 3.108m/s D.3,107m.s 12 2 Câu 107. Một electron ở trong một điện trường đều thu gia tốc a = 10 m/s . Độ lớn của cường độ điện trường là A. 6,8765V/m B. 5,6875V/m C. 9,7524V/m D.8,6234V/m Câu 108. Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15kg, mang điện tích 4,8.10-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang, nhiễm điện trái dấu, cách nhau 2cm. Lấy g=10m/s2. Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng A. 255V B. 127,5V C. 63,75V D. 734,4V Câu 109. Cho hai bản kim loại phẳng song song tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Một electrôn bay vào điện trường r giữa hai bản kim loại nói trên với vận tốc ban đầu v 0 . Bỏ qua tác dụng của trọng lực. Khẳng định nào sau đây không đúng? r A. Nếu v0 song song với các đường sức thì quỹ đạo chuyển động của electrôn là đường thẳng song song với các đường sức điện r B. Nếu v 0 song song, cùng chiều với các đường sức điện thì electrôn chuyển động thẳng, nhanh dần đều r C. Nếu v 0 vuông góc với đường sức điện thì quỹ đạo chuyển động của electrôn là một phần của đường parabol r D. Nếu v 0 =0, electrôn sẽ chuyển động theo đường thẳng, ngược chiều các đường sức điện Câu 110. Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường có độ lớn bằng 100V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg. Từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi có vận tốc bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường A. 5,12mm B. 0,256m C. 5,12m D. 2,56mm Câu 111. Tụ phẳng không khí, hai bản tụ có khoảng cách d=1cm, hiệu điện thế giữa hai bản U=91 V. Một electron bay vào tụ điện theo phương song song với các bản với vận tốc đầu v0 = 2.107m/s và bay ra khỏi tụ điện. Bỏ qua tác dụng của trọng lực. Phương trình quỹ đạo của electron là A. y = x2 B. y = 3x2 C. y = 2x2 D. y = 0,5x2 Câu 112. Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cường độ điện trường giữa hai bản là 3.103V/m. Một hạt mang điện q=1,5.10-2C di chuyển từ bản dương sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng 0, khối lượng của hạt mang điện là 4,5.10-6g. Vận tốc của hạt mang điện khi đập vào bản âm là A. 4.104m/s B. 2.104m/s C. 6.104m/s D. 105m/s r Câu 113. Khi đặt điểm môi vào trong điện trường E 0 thì trong điện môi xuất hiện một điện trường phụ E ' r A. Cùng chiều với điện trường E 0 r B. Ngược chiều với điện trường E 0 C. Cùng chiều hoặc ngược chiều phụ thuộc vào tính chất của điện môi. D. Không xác định được chiều. Câu 114. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của vật dẫn trong trạng thái cân bằng điện? A. Ở mọi điểm bên trong vật dẫn cân bằng điện, cường độ điện trường bằng 0. B. Điện thế ở mọi điểm bên trong vật dẫn cân bằng điện đều bằng 0. C. Tại mọi điểm trên mặt vật dẫn cân bằng điện, cường độ điện trường vuông góc với mặt của vật dẫn. D. Khi vật dẫn nhiễm điện, điện tích của vật dẫn chỉ phân bố ở mặt ngoài của vật dẫn ************************************ TỤ ĐIỆN Câu 115. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật dẫn là một bản tụ điện B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ C. Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ D. Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng. Câu 116. Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi ε. Điện dung của tụ điện được tính theo công thức 8
  9. εS 9.10 9.S εS 9.10 9.εS A. C = B. C = C. C = D. C = 9.10 9.2π .d ε .4π .d 9.10 9.4π .d 4π .d Câu 117. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào A. hình dạng và kích thước hai bản tụ B. khoảng cách giữa hai bản tụ C. bản chất của hai bản tụ điện D. điện môi giữa hai bản tụ điện Câu 118. Đơn vị của điện dung của tụ điện là A. V/m (vôn/mét) B. C. V (culông. vôn) C. V (vôn) D. F (fara) Câu 119. Một tụ điện phẳng, hai bản có dạng hình tròn bán kính r. Nếu đồng thời tăng bán kính hai bản tụ và khoảng cách giữa hai bản lên 2 lần thì điện dung của tụ điện A. không thay đổi B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần Câu 120. Trong các yếu tố sau đây I. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện. II. Vị trí tương quan giữa hai bản. III. Bản chất giữa điện môi giữa hai bản. Điện tích của tụ điện phẳng phụ thuộc vào các yếu tố nào? A. I, II, III B. I, II C. II, III D. I, III Câu 121. Một tụ điện phẳng được mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên 2 lần thì A. điện dung và hiệu điện thế của tụ giảm 2 lần B. điện dung và hiệu điện thế của tụ tăng 2 lần C. điện dung giảm 2 lần và hiệu điện thế tăng 2 lần D. điện dung tăng 2 lần và hiệu điện thế giảm 2 lần Câu 122. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính 60cm, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm, giữa hai bản là không khí. Điện dung của tụ là A. 5nF B. 0,5nF C. 50nF D. 5μF Câu 123. Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạnh a = 20cm, đặt cách nhau d = 1cm, điện môi giữa hai bản có hằng số điện môi bằng 6. Hiệu điện thế giữa hai bản là 50V. Điện tích của tụ là A. 10,61.10-9C B. 15.10-9C C. 0,5.10-10F D. 2.10-9C Câu 124. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng A. 4C B. 2C C. 0,25C D. 0,5C Câu 125. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng A. 4C B. 2C C. 0,25C D. 0,5C C3 C2 Câu 126. Cho bộ 3 tụ: C1 = 10μF; C2 = 6μF; C3 = 4μF mắc như hình điện dung của bộ tụ là C1 A. 10μF B. 15μF C.12,4μF D. 16,7μF Câu 127. Cho bộ tụ gồm C1 = 10μF, C2 = 6μF, C3 = 4μF mắc như hình điện dung của C2 bộ tụ là C1 A. 5,5μF B. 6,7μF C. 5μF D. 7,5μF C3 Câu 128. Cho bộ tụ ghép như hình vẽ: C1 = 4μF; C2 = 6μF; C3 = 3,6μF; C4 = 6μF Điện dung của bộ tụ là C1 C2 C4 A. 2,5μF B. 3μF C. 3,5μF D. 3,75μF Câu 129. Có 3 tụ điện có điện dung C1=C2=C3=C. Để được bộ tụ có điện dung C3 Cb= C/3 ta phải ghép các tụ đó theo cách nào trong các cách sau? A. C1ntC2ntC3 B. C1//C2//C3 C. (C1nt C2)//C3 D. (C1//C2)ntC3 Câu 130. Có 3 tụ điện có điện dung C1 = C2 = C, C3 = 2C. Để có điện dung Cb = C thì các tụ phải được ghép theo cách A. C1nt C2nt C3 B. (C1//C2)ntC3 C. (C1//C2) nt C3 D. (C1nt C2)//C3 Câu 131. Hai tụ điện có điện dung C1 = 1μF, C2 = 3μF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V. Điện tích của các tụ là A. Q1 = Q2 = 2.10-6C B. Q1 = Q2 = 3.10-6C C. Q1 = Q2 = 2,5.10-6C D. Q1 = Q2 = 4.10-6C Câu 132. Có ba tụ điện C1 = 2μF, C2 = C3 = 1μF mắc như hình vẽ. Nối hai đầu A và B vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V. Điện tích của các tụ điện là A. Q1 = 4.10-6C; Q2 = 2.10-6C; Q3 = 2.10-6C C2 B. Q1 = 2.10-6C; Q2 = 3.10-6; Q3 = 1,5.10-6C C1 C. Q1 = 4.10-6C; Q2 = 10-6; Q3 = 3.10-6C C3 D. Q1 = 4.10-6C; Q2 = 1,5.10-6C; Q3 = 2,5.10-6C Câu 133. Cho bộ tụ C1 = 10μF; C2 = 6μF; C3 = 4μF mắc như hình Mắc hai đầu bộ tụ vào hiệu điện thế U = 24V. Điện tích của các tụ là C2 A. Q1 = 16.10-5 C; Q2 = 10.10-5C; Q3 = 6.10-5C C1 B. Q1 = 24.10-5C; Q2 = 16.10-5C Q3 = 8.10-5C C3 C. Q1 = 15.10-5C; Q2= 10.10-5; Q3 = 5.10-5C D. Q1 = 12.10-5C; Q2 = 7,2.10-5C; Q3 = 4,8.10-5C 9
  10. Câu 134. Cho bộ tụ điện: C1 = 1μF; C2 = 2μF; C3 = C4 = 4μF. Biết điện tích của tụ C1 C1 C2 là Q1 = 2.10-6C. Điện tích của bộ tụ là C3 C4 A. 6,2.10-6C B. 6.10-6C -6 C. 8.10 C -6 D. 5.10 C C2 C1 Câu 135. Cho bộ tụ: C1 = 1μF; C2 = 2μF; C3 = 3μF; C4 = 4μF; Q2 = 2.10-6C C3 Điện tích trên tụ C4 là A. 8.10-6C B. 16.10-6C C4 -6 C. 24.10 C D. 3.10-5C C4 Câu 136. Cho bộ tụ: C2 = 2μF; C3 = 3μF; C4 = 4μF; U4 = 2V C2 Hiệu điện thế giữa A và B là C3 A. 7V B. 8V A B C. 10V D. 9V C1 Câu 137. Cho bộ tụ như hình. Trong đó: C1 = 2μF; C2 = 3μF; C3 = 6μF; C4 =12μF; UMN = 800V C1 A C2 Hiệu điện thế giữa A và B là M N A. 533V B. 633V C. 500 V D. 100V C3 C4 Câu 138. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó các tụ điện có điện dung bằng nhau là C0. B Điện dung của bộ tụ là U 2C 0 4C 0 2C 0 15C 0 A. B. C. D. 11 11 10 11 Câu 139. Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện S = 3,14cm2, khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là 1mm. Điện dung của tụ là A. 10-10F B. 10-9F C. 0,.5.10-10F D. 2.10-10F Câu 140. Một tụ điện xoay không khí khi nối hai bản tụ với hiệu điện thế 100V thì điện tích trên tụ là 2.10-7C. Nếu tăng diện tích 2 bản tụ lên gấp đôi và nối hai bản tụ với hiệu điện thế 50V thì điện tích trên tụ là A. 2.10-7C B. 4.10-7C C. 5.10-8C D. 2.10-8C Câu 141. Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là A. 2.10-6C B. 3.10-6C C. 2,5.10-6C D. 4.10-6C 2 Câu 142. Tụ phẳng có diện tích mỗi bản là 1000cm , hai bản cách nhau 1mm, giữa hai bản là không khí. Điện trường giới hạn của không khí là 3.106V/m. Điện tích cực đại có thể tích cho tụ là A. 2.10-8C B. 3.10-8C C. 26,55.10-7C D. 25.10-7C Câu 143. Hai tụ điện có điện dung và hiệu điện thế giới hạn lần lượt là C1=5μF; U1gh=500V, C2=10μF, U2gh=1000V. Hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ khi ghép nối tiếp là A. 500V B. 3000V C. 750V D. 1500V Câu 144. Một loại giấy cách điện có thể chịu được cường độ điện trường tối đa E = 1200 V/mm. Có hai tụ điện phẳng có điện dung C1 = 300pF và C2= 600pF với lớp điện môi bằng giấy nói trên có bề dày d=2mm. Hai tụ được mắc nối tiếp, bộ tụ điện đó sẽ bị “đánh thủng” khi đặt vào nó hiệu điện thế A. 3000V B. 3600V C. 2500V D. 2000V Câu 145. Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng A. hóa năng B. cơ năng C. nhiệt năng D. năng lượng điện trường trong tụ điện Câu 146. Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với A. hiệu điện thế hai bản tụ. B. điện tích trên tụ. C. bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ. D. hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ. Câu 147. Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện? Q2 1 U2 1 A. W = B. W = CU 2 C. W = D. W = QU 2C 2 2C 2 Câu 148. Sau ngắt tụ phẳng ra khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản tụ để khoảng cách giữa hai bản tụ giảm 2 lần. Khi đó năng lượng điện trường trong tụ sẽ A. tăng lên 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần Câu 149. Hai tụ điện giống nhau, có điện dung C, một nguồn điện có hiệu điện thế U. Khi hai tụ ghép nối tiếp nhau và nối vào nguồn thì năng lượng của bộ tụ là Wt khi hai tụ ghép song song nhau và nối vào nguồn thì năng lượng của bộ tụ là Ws ta có A. Wt = Ws B. Ws = 4Wt C. Ws = 2Wt D. Ws = 0,25Wt Câu 150. Một tụ điện có điện dung 48nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electrôn đã di chuyển đến bản tích điện âm của tụ? A. 6,75.1013electrôn B. 3,375.1013electrôn C. 1,35.1014electrôn D. 2,7.1014electrôn 10
  11. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI – NGUỒN ĐIỆN Câu 101. Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng A. từ B. nhiệt C. hóa D. cơ Câu 102. Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. Cu – lông B. hấp dẫn C. đàn hồi D. điện trường Câu 103. Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. điện trường B. cu - lông C. lạ D. hấp dẫn Câu 105. Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây? q t q A. I = q.t B. I = C. I = D. I = t q e Câu 127. Chọn câu phát biểu sai. A. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện. B. Dòng điện có chiều không đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện một chiều. C. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện. D. Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt. Câu 128. Chọn câu phát biểu đúng. A. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích. B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi. C. Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi. D. Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, cơ, sinh lý… Câu 106. Cường độ dòng điện được đo bằng A. Nhiệt kế B. Vôn kế C. ampe kế D. Lực kế Câu 107. Đơn vị của cường độ dòng điện là A. Vôn (V) B. ampe (A) C. niutơn (N) D. fara (F) Câu109. Chọn câu sai A. Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế. B. Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua C. Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-). D. Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+). Câu 133. Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần A. có các vật dẫn điện nối liền nhau thành mạch điện kín C. có hiệu điện thế. B. duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. D. nguồn điện. Câu 110. Đơn vị của điện lượng (q) là A. ampe (A) B. cu – lông (C) C. vôn (V) D. jun (J) Câu 112. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng. A. hóa học B. từ C. nhiệt D. sinh lý Câu 114. Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là A. jun (J) B. cu – lông (C) C. Vôn (V) D. Cu – lông trên giây (C/s) Câu 118. Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là A. 0,375 (A) B. 2,66(A) C. 6(A) D. 3,75 (A) Câu 119. Dòng diện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là A. 2,5.1018 (e/s) B. 2,5.1019(e/s) C. 0,4.10-19(e/s) D. 4.10-19 (e/s) Câu 120. Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s. Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là A. 0,5 (C) B. 2 (C) C. 4,5 (C) D. 4 (C) Câu 121. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian là 2s là 6,25.1018 (e/s). Khi đó dòng điện qua dây dẫn đó có cường độ là A. 1(A) B. 2 (A) C. 0,512.10-37 (A) D. 0,5 (A) Câu 122. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60μA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là A. 3,75.1014(e/s) B. 7,35.1014(e/s) C. 2,66.10-14 (e/s) D. 0,266.10-4(e/s) Câu 131. Chọn câu sai A. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi. B. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được C. Suất điện động là một đại lượng luôn luôn dương. D. Đơn vị của suất điện động là vôn (V). Câu 130. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. sinh công của mạch điện. B. thực hiện công của nguồn điện. C. tác dụng lực của nguồn điện. D. dự trữ điện tích của nguồn điện. Câu 155. Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng A. Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. B. Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện. C. Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện. D. Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện. 11
  12. Câu 204. Câu nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện? A. Suất điện động có đơn vị là vôn (V) B. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. C. Do suất điện động bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0 D. Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn đó. Câu 180. Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện? A. Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học B. Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện. C. Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích. D. Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện. Câu 108. Đơn vị của suất điện động là A. ampe (A) B. Vôn (V) C. fara (F) D. vôn/met (V/m) Câu 111. Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây? A. E. q = A B. q = A. E C. E = q.A D. A = q2. E Câu 115. Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là A. Jun trên giây (J/s) B. Cu – lông trên giây (C/s) C. Jun trên cu – lông (J/C) D. Ampe nhân giây (A.s) Câu 117. Trong các đại lượng vật lý sau: I. Cường độ dòng điện. II. Suất điện động. III. Điện trở trong. IV. Hiệu điện thế. Các đại lượng vật lý nào đặc trưng cho nguồn điện? A. I, II, III B. I, II, IV C. II, III D. II, IV Câu 123. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là A. 0,166 (V) B. 6 (V) C. 96(V) D. 0,6 (V) Câu 124. Suất điện động của một ắc quy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực hiện một công là 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là A. 18.10-3 (C) B. 2.10-3 (C) C. 0,5.10-3 (C) D. 18.10-3(C) Câu 125. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), hiệu điện thế (U) bởi định luật Ôm được biểu diễn bằng đồ thị, được diễn tả bởi hình vẽ nào sau đây? U (V) U (V) U (V) U (V) I (A) I (A) I (A) I (A) O O O O A B C D Câu 126. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), điện lượng (q) qua tiết diện thẳng của một dây dẫn được biểu diễn bằng đồ thị ở hình vẽ nào sau đây? I (A) I (A) I (A) I (A) q(C) q (C) q(C) q (C) O O O O A B C D Câu 129. Chọn câu phát biểu đúng. A. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi. B. Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dòng điện. C. Đường đặc tuyến vôn – ampe của các vật dẫn luôn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ. D. Trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương di chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương. Câu 134. Công của lực lạ làm dịch chuyển lượng điện tích 12C từ cực âm sang cực dương bên trong của một nguồn điện có suất điện động 1,5V là A. 18J B. 8J C. 0,125J D. 1,8J Câu 135. Dòng điện có cường độ 0,25 A chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 10 giây là A. 1,56.1020e/s B. 0,156.1020e/s C. 6,4.10-29e/s D. 0,64.10-29 e/s Câu 136. Hiệu điện thế 12V được đặt vào hai đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian 10s. Lượng điện tích chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là A. 0,12C B. 12C C. 8,33C D. 1,2C Câu 137. Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn A. hai mảnh nhôm. B. hai mảnh đồng. C. hai mảnh bạc D. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm. Câu 116. Hai điện cực kim loại trong pin điện hóa phải A. Có cùng khối lượng. C. Là hai kim loại khác nhau về phương diện hóa học B. Có cùng kích thước D. Có cùng bản chất. Câu 138. Pin vôn – ta được cấu tạo gồm A. Hai cực bằng kẽm (Zn) nhúng trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng. B. Hai cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng. C. Một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong axit sunfuric (H2SO4) loãng. D. Một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch muối. Câu 139. Pin điện hóa có hai cực 12
  13. A. là hai vật dẫn cùng chất. B. là hai vật cách điện. C. là hai vật dẫn khác chất. D. một là vật dẫn, một còn lại là vật cách điện. Câu 140. Hai cực của pin điện hóa được ngâm trong chất điện phân bắt buộc là dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch axit. B. Dung dịch bazơ C. Dung dịch muối D. Một trong các dung dịch kể trên. Câu 141. Hiệu điện thế hóa có độ lớn phụ thuộc A. Bản chất kim loại C. Bản chất kim loại và nồng độ dung dịch điện phân. B. Nồng độ dung dịch điện phân. D. Thành phần hóa học của dung dịch điện phân. Câu 142. Hai cực của pin vôn – ta được tích điện khác nhau là do A. Chỉ có ion đương của kẽm đi vào dung dịch điện phân. B. Chỉ có cacs ion hiđro trong dung dịch điện phân thu lấy elêctron của cực đồng. C. Các electron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân. D. Các ion dương của kẽm (Zn) đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđro trong dung dịch thu lấy electrron của cực đồng. Câu 154. Trong pin điện hóa không có quá trình nào dưới đây? A. Biến đổi nhiệt năng thành điện năng. B. Biển đổi hóa năng thành điện năng. C. Biến đổi chất này thành chất khác D. Làm cho các cực pin tích điện trái dấu. Câu 144. Acquy chì gồm: A. Hai bản cực đều bằng chì (Pb) nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ. B. Một bản cực dương bằng chì diôxit (PbO2) và bản cực âm bằn chì (Pb), nhúng trong chất điện phân là axit – sunfuaric loãng. C. Một bản cực dương bằng chì dioxit (PbO2) và bản cực âm bằng chì (Pb), nhúng trong chất điện phân là bazơ. D. Một bản cực dương bằng chì (Pb) và bản cực âm bằng chì diôxit (PbO2), nhúng trong chất điện phân là axit sunfuaric loãng. Câu 145. Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vôn – ta là A. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau. B. Sự tích điện khác nhau giữa hai cực C. Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau. D. Phản ứng hóa học ở ác quy có thể xảy ra thuận nghịch. Câu 146. Trong nguồn điện hóa học (pin, ácquy) có sự chuyển hóa từ A. cơ năng thành điện năng. B. nội năng thành điện năng. C. hóa năng thành điện năng. D. quang năng thành điện năng. Câu 147. Chọn câu sai A. Mỗi một ác quy có một dung lượng xác định. B. Dung lượng của ác quy từ điện lượng lớn nhất mà ác quy đó có thể cung cấp kể từ khi nó phát điện tới khi phải nạp điện lại. C. Dung lượng của ác quy được tính bằng đơn vị Jun (J). D. Dung lượng của ác quy được tính bằng đơn vị ampe giờ (A.h). Câu 148. Chọn câu sai khi nói về ác quy. A. ác quy là nguồn điện hóa học hoạt động dựa trên phản ứng hóa học B. ác quy nó tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi phát điện. C. ác quy biến đổi năng lượng từ hóa năng thành điện năng. D. ác quy luôn luôn được làm dụng cụ phát điện. Câu 149. Một pin Vôn – ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích 27C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin là A. 2,97 (J) B. 29,7 (J) C. 0,04 (J) D. 24,54 (J) Câu 152. Một bộ ác quy có dung lượng 2A.h được sử dụng liên tục trong 24h. Cường độ dòng điện mà ác quy có thể cung cấp là A. 48 (A) B. 12 (A) C. 0,0833 (A) D. 0,0383 (A) Câu 153. Một ác quy có suất điện động 12V, dịch chuyển một lượng điện tích q = 350C ở bên trong và giữa hai cực ác quy. Công do ác quy sinh ra là A. 4200 (J) B. 29,16 (J) C. 0,0342 (J) D. 420 (J) Câu 156. Gọi A là điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, U là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, I là cường độ dòng điện qua mạch và t là thời gian dòng điện đi qua. Công thức nêu lên mối quan hệ giữa bốn đại lượng trên được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây? U.I U.t I.t A. A = B. A = C. A = U.I.t D. A = t I U Câu 157. Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế B. tĩnh điện kế C. ampe kế D. Công tơ điện. Câu 158. Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ A. với cường độ dòng điện qua dây dẫn. C. nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn. B. với bình phương điện trở của dây dẫn. D. với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn. Câu 159. Đơn vị của nhiệt lượng là A. Vôn (V) B. ampe (A) C. Oát (W) D. Jun (J) Câu 160. Công suất của dòng điện có đơn vị là A. Jun (J) B. Oát (W) C. Vôn (V) D. Oát giờ (W.h) Câu 161. Chọn câu sai. Đơn vị của A. công suất là oát (W) B. công suất của vôn – ampe (V.A) C. công là Jun (J) D. điện năng là cu – lông (C) Câu 162. Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là t A A. P= A.t B. P = C. P = D. P = A. t A t Câu 163. Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch 13
  14. U2 A. P = U.I B. P = R.I2 C. P = D. P = U2I R Câu 164. Chọn câu sai A. Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ. B. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của dòng điện. C. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó. D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật. Câu 165. Gọi U là hiệu điện thế ở hai cực của một ác quy có suất điện động là E và điện trở trong là r, thời gian nạp điện cho ác quy là t và dòng điện chạy qua ác quy có cường độ I. Điện năng mà ác quy này tiêu thụ được tính bằng công thức A. A = I2rt B. A = E It C.A = U2rt D. A = UIt Câu 166. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây? A. Quạt điện B. ấm điện. C. ác quy đang nạp điện D. bình điện phân Câu 167. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức. U2 A. P = RI2 B. P = UI C. P = D. P = R2I R Câu 168. Gọi A là công của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua trong khoảng thời gian t được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây? A. A = E.I/t B. A = E.t/I C. A = E.I.t D. A = I.t/ E Câu 169. Công suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn bởi công thức nào sau đâu? A. P = E /r B. P = E.I C. P = E /I D. P = E.I/r Câu 200. Khi nối hai cực của nguồn với một mạch ngoài thì công của nguồn điện sản ra trong thời gian 1 phút là 720J. Công suất của nguồn bằng A. 1,2W B. 12W C. 2,1W D. 21W Câu 170. Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI? A. V. A B. J/s C. ΩA2 D. Ω2/V Câu 171. Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là A. Jun (J) B. Vôn trên am pe (V/A) C. Jun trên giây J/s D. am pe nhân giây (A.s) Câu 173. Một bóng đèn có ghi Đ: 3V – 3W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là A. 9 Ω B. 3 Ω C. 6Ω D. 12Ω Câu 174. Một bóng đèn có ghi: Đ 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là A. 36A B. 6A C. 1A D. 12A Câu 175. Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng nào lớn hơn? A. I1 < I2 và R1>R2 B. I1 > I2 và R1 > R2 C. I1 < I2 và R1 I2 và R1 < R2 Câu 176. Điện năng tiêu thụ khi có dòng điện 2A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ, hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 6V là A. 12J B. 43200J C. 10800J D. 1200J Câu 177. Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2. Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là 2 2 U U ⎛U ⎞ ⎛U ⎞ A. 1 B. 2 C. ⎜ 1 ⎜U ⎟ ⎟ D. ⎜ 2 ⎜U ⎟ ⎟ U2 U1 ⎝ 2 ⎠ ⎝ 1 ⎠ Câu 179. Một mạch điện gồm điện trở thuần 10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là R1 R2 A. 20J B. 2000J C. 40J D. 400J Câu . Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2Ω ; R2 = 3Ω ; R3 = 5Ω, R4 = 4Ω. Vôn kế có điện trở rất A B lớn (RV = ∞). Hiệu điện thế giữa hai đầu A, B là 18V. Số chỉ của vôn kế là V R3 R4 A. 0,8V. B. 2,8V. C. 4V. D. 5V Dùng dữ liệu này để trả lời các câu 201, 202, 203. Cho mạch điện như hình vẽ. R1 U = 12V; R1 24Ω; R3 = 3,8Ω, R4 = 0,2Ω, cường độ dòng điện qua R4 bằng 1A R3 Câu 201. Điện trở R2 bằng A. 8Ω B. 10Ω C. 12Ω D. 14Ω R2 R4 Hình 201 Câu 202. Nhiệt lượng toả ra trên R1 trong thời gian 5 phút là A. 600J B. 800J C. 1000J D. 1200J U Câu 203. Công suất của điện trở R2 bằng A. 5,33W B. 3,53W C. 0,1875 W D. 0,666W Dùng dữ kiện này để trả lời các câu 181 – 182 – 183. Hai bóng đèn có số ghi lần lượt là Đ1:120V – 100W; Đ2: 120V – 25W. Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 120V. Câu 181. Tính điện trở mỗi bóng A. R1 = 144Ω; R2= 675Ω B. R1 = 144Ω, R2 = 765Ω C. R1 = 414Ω; R2 = 576Ω D. R1 = 144Ω, R2 = 576Ω Câu 182. Tính cường độ dòng điện qua mỗi bóng. A. I1=1,2A; I2=4A B. I1=0,833A; I2=0,208A C. I1=1,2A; I2=4,8A D. I1=0,208A; I2=0,833A Câu 183. Mắc nối tiếp hai bóng trên vào hiệu điện thế 120V thì tỷ số công suất P1/P2 là (coi điện trở không thay đổi). A. P1/P2 = 4 B. P1/P2 = 1/4 C. P1/P2 = 16 D. P1/P2 = 1/16 14
  15. Câu 178. Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là A. 410Ω B. 80Ω C. 200Ω D. 100Ω Câu 327. Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện có hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của chúng là 20W. Nếu hai điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ của chúng sẽ là A. 40W B. 60W C. 80W D. 10W Câu 186. Có hai điện trở R1 và R2 (R1>R2) mắc giữa điểm A và B có hiệu điện thế U = 12V. Khi R1 ghép nối tiếp với R2 thì công suất của mạch là 4W; khi R1 ghép song song với R2 thì công suất của mạch là 18W. Giá trị của R1, R2 bằng A. R1= 24Ω; R2= 12Ω B. R1= 2,4Ω; R1= 1,2Ω C. R1= 240Ω; R2= 120Ω D. R1= 8Ω hay R2= 6Ω Dùng dữ liệu này để trả lời cho các câu 195 và 196. Có hai bóng đèn: Đ1 : 120V – 60W; Đ2 = 120V – 45W Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 240V theo hai sơ đồ (a), (b) như hình vẽ. Đ1 R2 R1 Đ1 Hình a Hình b Đ2 Đ2 U U Câu 195. Khi đèn Đ1 và Đ2 ở sơ đồ (a) sáng bình thường. Tính R1. A. 713Ω B. 137Ω C. 173Ω D. 371Ω Câu 196. Khi đèn Đ1 và Đ2 ở sơ đồ (b) sáng bình thường. Tính R2 A. 69Ω B. 96Ω C. 960Ω D. 690Ω Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 337, 338, 339. Người ta mắc nối tiếp giữa 2 điểm A – B có hiệu điện thế U = 240V một số bóng đèn loại 6V – 9W. Câu 337. Số bóng đèn cần dùng để chúng sáng bình thường là A. 20 B. 30 C. 40 D. 50 Câu 338. Nếu có 1 bóng bị hỏng, người ta nối tắt đoạn mạch có bóng hỏng lại thì công suất tiêu thụ mỗi bóng là A. 9,47W B. 4,69W C. 9,64W D. 6,49W Câu 339. Công suất tiêu thụ của mỗi bóng tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm? A. giảm 0,47% B. tăng 0,47% C. giảm 5,2% D. tăng 5,2% Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 340 và 341. Muốn dùng một quạt điện 110V – 50W ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta mắc nối tiếp quạt điện đó với một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V. Câu 340. Để đèn hoạt động bình thường thì công suất định mức của đèn phải bằng? A. 100W B. 200W C. 300W D. 400W Câu 341. Công suất tiêu thụ của bóng đèn lúc đó là A. 50W B. 75W C. 100W D. 125W Câu 187. Một ấm điện có ghi 120V – 480W, người ta sử dụng nguồn có hiệu điện thế 120V để đun nước. Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng A. 30Ω; 4A B. 0,25Ω ; 4A C. 30Ω; 0,4A D. 0,25Ω; 0,4A Dùng dữ kiện này để trả lời các câu 190, 191 và 192. Một bếp điện có 2 dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 6Ω. Khi bếp chỉ dùng điện trở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thời gian t1=10 phút. Thời gian cần thiết để đun sôi ấm nước trên khi Câu 190. chỉ sử dụng điện trở R2 bằng A. 5 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 20 phút Câu 191. dùng hai dây: R1 mắc nối tiếp với R2 bằng A. 10 phút B. 15 phút C. 20 phút D. 25 phút Câu 192. dùng hai dây: R1 mắc song song với R2 bằng A. 6 phút B. 8 phút C. 10 phút D. 12 phút Câu 193. Dùng một bếp điện để đun sôi một lượng nước. Nếu nối bếp với hiệu điện thế U1 = 120V thì thời gian nước sôi là t1 = 10 phút. nối bếp với hiệu điện thế U2=80V thì thời gian nước sôi là t2 = 20 phút. Hỏi nếu nối bếp với hiệu điện thế U3 = 60V thì nước sôi trong thời gian t3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt lượng hao phí tỷ lệ với thời gian đun nước. A. 307,6 phút B. 30,76 phút C. 3,076 phút D. 37,06 phút Câu 194. Khi có dòng điện I1 = 1A đi qua một dây dẫn trong một khoảng thời gian thì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t1=400C. Khi có dòng điện I2=2A đi qua thì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t2=1000C. Hỏi khi có dòng điện I3= 4A đi qua thì nó nóng lên đến nhiệt độ t3 bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ môi trường xung quanh và điện trở dây dẫn là không đổi. Nhiệt lượng toả ra ở môi trường xung quanh tỷ lệ thuận với độ chênh nhiệt độ giữa dây dẫn và môi trường xung quanh. A. 4300C B. 1300C C. 2400C D. 3400C Câu 198. Một ấm điện có hai dây điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút. Còn nếu dùng dây R2thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút. Còn nếu dùng dây đó mắc song song hoặc mắc nối tiếp thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian bao lâu? (Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ). A. Nối tiếp 30 phút, song song 2 phút. B. Nối tiếp 50 phút, song song 4 phút. C. Nối tiếp 4 phút, song song 6 phút. D. Nối tiếp 50 phút, song song 8 phút. ******************************************** ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH Câu 206. Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức Aco ich UN A. H = (100%) B. H = (100%) C. H = RN (100%) D. H = r (100%) Anguon E RN + r RN + r 15
  16. Câu 220. Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2Ω, mạch ngoài có điện trở 20Ω. Hiệu suất của nguồn điện là A. 90,9% B. 90% C. 98% D. 99% Câu 208. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch A. tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài. B. tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài. C. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng. D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng. Câu 209. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. B. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. C. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín. D. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín. Câu 210. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài A. tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch. C. tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. D. giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. Câu 211. Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? E r E E A. I = B. I = E + C. I = D. I = R R R+r r Câu 222. Chọn câu phát biểu sai. A. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ B. Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở của nó gọi là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch đó. C. Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong. D. Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở của nó được gọi là độ giảm thế trên đoạn mạch đó. Câu 212. Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị. E, r A. I = ∞ B. I = E.r C. I = r/ E D. I= E /r Câu 215. Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị R R Hình 215 E 2E 3E E E, r A. I = B. I = C. I = D. I = 3r 3r 2r 2r Câu 216. Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị R Hình 216 A. I = E /3r B. I = 2 E /3r C. I = 3 E /2r D. I = 3 E /r R Câu 221. Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là A. Q = RNI2t B. Q = (QN+r)I2 C. Q = (RN+r)I2t D. Q = r.I2t Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 234, 235, 236, 237 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây nối. Biết R1=3Ω, R2=6Ω, R3=1Ω, E= 6V; r=1Ω E, r Câu 234. Cường độ dòng điện qua mạch chính là A. 0,5A B. 1A C. 1,5A D. 2V R2 Hình 234 Câu 235. Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là R3 A. 5,5V B. 5V C. 4,5V D. 4V R1 Câu 236. Công suất của nguồn là A. 3W B. 6W C. 9W D. 12W Câu 237. Hiệu suất của nguồn là A. 70% B. 75% C. 80% D. 90% E, r Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 238, 239, và 240 Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 1Ω, R2 = 5Ω; R3 = 12Ω; E= 3V, r = 1Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Câu 238. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R2 bằng R3 A. 2,4V B. 0,4V C. 1,2V D. 2V Câu 239. Công suất mạch ngoài là A. 0,64W B. 1W C. 1,44W D. 1,96W R1 R2 Câu 240. Hiệu suất của nguồn điện bằng Hình 238 A. 60% B. 70% C. 80% D. 90% Câu 233. Một nguồn điện có suất điện động 3V, điện trở trong 2Ω. Mắc song song hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6Ω, công suất tiêu thụ mỗi bóng đèn là A. 0,54W B. 0,45W C. 5,4W D. 4,5W B Câu 257. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất điện động E= 6V, điện trở trong R1 R2 R3 không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối. Cho R1=R2=30Ω, R3=7,5Ω. Công suất tiêu thụ trên R3 E, r là A. 4,8W B. 8,4W C. 1,25W D. 0,8W A Hình 257 Câu 223. Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở R = 4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng A. 12V; 2,5A B. 25,48V; 5,2A C. 12,25V; 2,5A D. 24,96V; 5,2A Câu 229. Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện này là 8,4V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện lần lượt bằng A. PN = 5,04W; P ng = 5,4W B. PN = 5,4W; Png = 5,04W C. PN = 84 W; Png = 90W D. PN = 204,96W; Png = 219,6W 16
  17. Câu 252. Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I1=1,2A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2=1A. Giá trị của điện trở R1 bằng A. 5Ω B. 6Ω C. 7Ω D. 8Ω Câu 357. Biết rằng điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1=3Ω đến R2=10,5Ω thì hiệu suất của nguồn tăng gấp 2 lần. Điện trở trong của nguồn bằng A. 6Ω B. 8Ω C. 7Ω D. 9Ω Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 253 và 254: Một điện trở 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động E=1,5V để tạo thành một mạch điện kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này bằng 0,36W. Câu 253. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là A. 1V B. 1,2V C. 1,4V D. 1,6V E, r Câu 254. Điện trở trong của nguồn điện là A. 0,5Ω B. 0,25Ω C. 5Ω D. 1Ω A Câu 262. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E=3V; R1= 5Ω, ampe kế có R1 R2 Hình 262 RA≈0, am pe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2A. Điện trở trong r của nguồn bằng A. 0,5 Ω B. 1Ω C. 0,75Ω D. 0,25Ω V Câu 263. Một nguồn có suất điện động E=1,5V, điện trở trong r =0,1Ω mắc giữa hai cực của nguồn điện hai điện trở R1 và R2. Khi R1, R2 mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là 1,5A. Khi R1 mắc song song với R2 thì cường độ dòng điện qua mạch chính là 5A. Tính R1, R2. E1 A. R1 = 0,3Ω->R2 = 0,6Ω B. R1 = 0,4 -> R2 = 0,8Ω R1 = 0,6Ω ->R2 = 0,3Ω R1 = 0,8Ω -> R2 = 0,4Ω R2 R1 hình 309 C. R1 = 0,2Ω -> R2 – 0,4Ω D. R1 = 0,1Ω -> 0,2Ω R1 = 0,4Ω -> R2 = 0,2Ω R1 = 0,2Ω -> R2 = 0,1Ω R3 R4 Câu 309. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối R1=5Ω; R3=R4=2Ω; E1=3V, A B điện trở trong các nguồn không đáng kể. Cần phải mắc giữa hai điểm AB một nguồn điện E2 có E, r suất điện động là bao nhiêu để dòng điện qua R2 bằng không? A. 2V B. 2,4V C. 4V D. 3,75V Câu 218. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và điện trở ampe kế, E=6V, A hình 218 R2 R3 r=1Ω, R1=3Ω; R2=6Ω; R3=2Ω. Số chỉ của ampe kế là R1 A. 1(A) B. 1,5 (A) C. 1,2 (A) D. 0,5 (A) E, r Câu 219. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không đáng A kể, E = 3V; r = 1Ω, ampe chỉ 0,5A. Giá trị của điện trở R là R hình 219 A. 6Ω B. 2Ω C. 5Ω D. 3Ω Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 248, 249. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các R3 R1 đoạn đây nối, R1 = 3Ω; R2 = 6Ω; R3 = 4Ω; R4 = 12Ω; E = 12V; r = 2Ω; RA = 0 R2 R4 hình 248 Câu 248. Cường độ dòng điện qua mạch chính là A A. 1A B. 2A C. 3A D. 4A Câu 249. Số chỉ ampe (A) là E, r A. 0,9 A B. 10/9 A C. 6/7 A D. 7/6 A E Câu 217. Cho mạch điện như hình vẽ: E=3V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện trở của 50Ω hình 217 dây nối, vôn kế có điện trở 50Ω. Số chỉ của vôn kế là A. 0,5V B. 1,0V C. 1,5V D. 2,0V V 50Ω Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 250 và 251. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở E, của dây nối và các am pe kế; biết R1=2Ω; R2=3Ω; R3=6Ω; E=6V; r=1Ω r Câu 250. Cường độ dòng điện mạch chính là A1 hình 250 A. 2A B. 3A C. 4A D. 1A R3 R2 Câu 251. Số chỉ các am pe kế là A. IA1 = 1,5A; IA2 = 2,5A B. IA1 = 2,5A; IA2 = 1,5A R1 A2 C. IA1 = 1A; IA2 = 1,5A D. IA1 = 1,5A; IA2 = 1A E, r Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 245, 246, 247. Cho mạch điện được mắc theo ba sơ đồ a, b, c. Cho R1 = R2 = 1200Ω, nguồn có suất điện động E=180V, điện trở trong V (a) không đáng kể (r = 0) và điện trở của vôn kế RV = 1200Ω R1 R 2 Câu 245. Số chỉ vôn kế ở sơ đồ (a) là E, r A. 160 V B. 170 V C.180V D. 200V E, Câu 246. Số chỉ vôn kế ở sơ đồ (b) là R1 A. 50V B. 60V C. 70V D. 80V V R1 V R4 (b) (c) Câu 247. Số chỉ vôn kế ở sơ đồ (c) là A. 60 V B. 80V C. 100V D. 120V R2 Câu 224. Một bộ ác quy được nạp điện với dòng điện nạp là 3A, hiệu điện thế đặt vào hai cực của bộ ác quy 12V, suất phản điện của bộ ác quy khi nạp điện là 6V. Điện trở trong của bộ ác quy là A. 2Ω B. 6Ω C. 0,5Ω D. 0,166Ω Điện trở trong của một ác quy là 0,06Ω, trên vỏ của nó có ghi 12V. Mắc vào hai cực của ác quy một bóng đèn 12V–5W. Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 230, 231 Câu 230. Cường độ dòng điện qua đèn là A. 0,146A B. 0,416A C. 2,405A D. 0,2405A 17
  18. Câu 231. Hiệu suất của nguồn điện bằng A. 97% B. 98,79% C. 99,7% D. 97,79% Dùng dữ kiện này để trả lời các câu 343, 344, 345. Một ác quy có suất điện động 2V, điện trở trong 1Ω và có dung lượng 240A.h. Câu 343. Điện năng của ác quy là A. 480 (J) B. 0,864.106 (J) C. 1,728.106(J) D. 7200(J) Câu 344. Nối hai cực của ắc quy với điện trở 9Ω. Công suất tiêu thụ của điện trở là A. 0,36W B. 0,63W C. 3,6W D. 6,3W Câu 345. Hiệu suất của ắc quy lúc đó là A. 80% B. 85% C. 90% D. 95% Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 346, 347, 348, 349. Một ắc quy được nạp điện với dòng I1=2A, hiệu điện thế giữa hai cực của ác quy là U1=20V. Thời gian nạp điện là 1h. Câu 346. Công của dòng điện. trong khoảng thời gian trên là A. 40J B. 14400J C. 2400J D. 144kJ Câu 347. Cho biết suất điện động của ác quy là E=12V. Điện trở trong của ác quy là A. 1Ω B. 2Ω C. 3Ω D. 4Ω Câu 348. Nhiệt lượng toả ra trên ác quy là A. 57600J B. 28800J C. 43200J D. 14400 J Câu 349. Ắc quy phát điện với dòng điện I2=1A. Công của dòng điện sinh ra ở mạch ngoài trong 1h là A. 880J B. 28800J C. 2880J D. 80J Câu 213. Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R và máy thu có suất phản điện Ep và điện trở rp (dòng điện đi vào cực dương của máy thu). Khi đó cường độ dòng điện chạy trong mạch là Ep + E Ep − E Ep .E - Ep + E A. I = B. I = C. I = D. I = r + R + rp r + R + rp r + R + rp r + R + rp ****************************************** ĐỊNH LUẬT ÔM CHO CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH E, r Câu 264. Cho mạch điện như hình vẽ. Công thức nào sau đây sai? A R1 B A. UAB = I.R2 B. UAB = E –I(R1+r) U AB - E - U AB + E Hình 264 C. I = D. I = R2 R1 + r R1 + r Câu 267. Cho đoạn mạch AB có sơ đồ như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có biểu thức là A. UAB = E +I(R+r) B. UAB = E – I(R+r) E,r A I R B C. UAB = - E + I(R+r) D. UAB = - E – I (R+r) Hình 267 Câu 268. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có biểu thức là A. UAB = -I (R+r) + E B. UAB = -I(R+r)- E C. UAB = I(R+r) + E D. UAB = I(R+r)- E A R I B Hình 268 Câu 284. Cho mạch như hình 268: Biết E=6V; r=0,5Ω; R=4,5Ω; cường độ dòng điện qua đoạn E,r mạch là 1A. Hiệu điện thế giữa 2 điểm B, A là A. UBA =1V B. UBA=11V C. UBA=-11V D. UBA= -1V Câu 285. Cho mạch điện như hình vẽ: UAB = 3V; E = 9V; r = 0,5Ω; R1 = 4,5Ω; R2 = 7Ω A R1 I R2 B Chiều dòng điện như hình vẽ, ta có: Hình 285 A. I = 1A B. I = 0,5A C. I = 1,5A D. I = 2A E,r Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 289 và 290 E1 , r1 R Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết E1=3V; E 2=12V; r1=0,5Ω; A B r2=1Ω; R=2,5Ω, hiệu điện thế giữa hai điểm AB đo được là UAB = 10V. E2 , r2 Câu 289. Cường độ dòng điện qua mạch là hình 289 A. 0,25A B. 0,5A C. 0,75A D. 1A Câu 290. Nguồn nào đóng vai trò máy phát - máy thu? A. E1 và E2 là máy phát B. E1 và E2 là máy thu C. E 1 phát, E2 thu D. E1 thu, E2 phát R1 Dùng dữ liệu này để trả lời các câu 258, 259 và 261. Cho mạch như hình vẽ, bỏ qua điện trở Hình 258 của dây nối và điện trở trong của pin, E1=12V, E2=6V, R1=4Ω, R2=8Ω. E1 Câu 258. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là E2 R2 A. 0,5A B. 1A C. 1,5A D. 2A Câu 259. Công suất tiêu thụ trên mỗi pin là A. Png1 = 6W; Png2 = 3W B. Png1 = 12W; Png1 = 6W C. Png1 = 18W; Png2 = 9W D. Png1 = 24W; Png2 = 12W Câu 261. Năng lượng mà pin thứ nhất cung cấp cho mạch trong thời gian 5 phút là A. 4500J B. 5400J C. 90J D. 540J Câu 265. Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng? A. E b = E; rb = r B. E b = E; rb = r/n C. E b = n.E; rb = n.r D. E b = n. E; rb = r/n Câu 266. Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng? A. E b = E; rb = r B. E b= E; rb = r/n C. E b = n. E; rb = n.r D. E b= n.E; rb = r/n 18
  19. Câu 269. Cho bộ nguồn gồm 7 pin mắc như hình vẽ, suất điện động và điện trở trong của các pin giống nhau và bằng Eo, r0. Ta có thể thay bộ nguồn trên bằng một nguồn có Eb và rb là A. E b = 7E o; rb = 7r0 B. E b = 5E o; rb = 7r0 hình 269 C. E b = 7E 0 ; rb = 4r0 D. E b = 5E o; rb = 4r0 Câu 291. Cho bộ nguồn gồm 12 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 0,5Ω mắc như hình vẽ. Thay 12 pin bằng một nguồn có suất điện động E b và điện trở trong rb có giá trị là bao nhiêu? A. E b = 24V; rb = 12Ω B. E b = 16V; rb = 12Ω hình 291 C. E b = 24V; rb = 4Ω D. E b = 16V; rb = 3Ω Câu 283. Nếu bộ nguồn có các nguồn điện giống nhau được mắc n hàng (dãy), mỗi hàng có m nguồn mắc nối tiếp, thì suất điện động và điện trở trong của điện nguồn có giá trị là mr A. E b = m E ; rb = mr B. E b = m E ; rb = n nr nr C. E b = m E; rb = D. E b =n E; rb = m m Câu 271. Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E0 và điện trở trong r0. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức n nguồn E nE nE nE A. I = B. I = C. I = D. I= R + nr R+r R + nr r R+ R Hình 271 n Câu 274. Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E và điện trở trong r. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức. n nhánh E E E nE A. I= B. I= C. I= D. I= R+r R + nr r r Hình 274 R+ R+ R n n Câu 270. Cho mạch điện như hình vẽ, các pin có suất điện động E0 và điện trở trong r0 giống nhau. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức m nguồn mE0 mE0 A. I = B. I = R + r0 R + mr0 n nhánh mE0 mE0 C. I = D. I = Hình 270 mr nr R+ 0 R+ 0 R n m Câu 272. Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là A. I B. 1,5I C. I/3 D. 0,75I Câu 273. Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là E1, r1 E , r2 A. 3I B. 2I C. 1,5I D. I/3 2 Câu 275. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1=3V; r1=1Ω; E 2= 6V; hình 275 r2 = 1Ω; cường độ dòng điện qua mỗi nguồn bằng 2A. Điện trở mạch ngoài có giá trị bằng R A. 2Ω B. 2,4Ω C. 4,5Ω D. 2,5Ω E1, r1 E , r2 2 Câu 276. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở dây nối biết E1= 3V; r1= r2= 1Ω; E 2= 6V; R=4Ω. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R bằng hình 276 A. 0,5V B. 1V C. 2V D. 3V R Câu 373. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1=8V; E2=10V; r1= r2=2Ω, A E1, B R=9Ω, RA=0, RV=∞. Cường độ dòng điện qua mỗi nguồn là r A. I1 = 0,05A; I2 = 0,95° B. I1 = 0,95A; I2 = 0,05A E2, hình 373 C. I1 = 0,02A; I2 = 0,92° D. I10,92A; I2 = 0,02A r Câu 286. Cho mạch điện như hình vẽ. Ba pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong r, R=10,5Ω, UAB= - 5,25V . Điện trở trong r bằng B R A hình 286 A. 1,5Ω B. 0,5Ω C. 7,5Ω D. 2,5Ω Câu 287. Cho mạch điện như hình vẽ, Bốn pin giống nhau, mỗi pin có E=1,5V và r=0,5Ω. Các M điện trở ngoài R1 = 2Ω; R2 = 8Ω. Hiệu điện thế UMN bằng hình 287 A. UMN = -1,5V B. UMN = 1,5V C. UMN = 4,5V D. UMN = -4,5V R1 R2 Câu 288. Cho mạch điện như hình vẽ. Ba pin giống nhau, mỗi pin có E = 6V; r = 1,5Ω. Điện trở mạch ngoài bằng 11,5Ω. Khi đó N N M hình 288 A. UMN = 5,75 V B. UMN = -5,75V C. UMN = 11,5V D. UMN = -11,5 V R Câu 278. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối (E1> E2). Cường độ dòng điện qua mạch có giá trị là E1, r1 hình 278 19 E2, r2
  20. E + E2 E − E2 E2 − E - E − E2 A. I= 1 B. I= 1 C. I= 1 D. I= 1 r2 + r1 r2 + r1 r2 + r1 r2 + r1 E1, Câu 279. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Cường độ dòng điện qua mạch là r E + E2 E − E2 E2 − E - E − E2 E1> E2 hình 279 A. I= 1 B. I= 1 C. I= 1 D. I= 1 r2 + r1 r2 + r1 r2 + r1 r2 + r1 E2, r Câu 296. Hai nguồn ghép với nhau theo sơ đồ hình vẽ 278. Suất điện động và điện trở trong của hai nguồn lần lượt là E1;r1 và E 2; r2 với E 1 > E 2. Cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai điểm A – B có biểu thức E + E2 E r + E2 r2 E − E2 E r − E2 r1 A. I = 1 ; U AB = 1 1 B. I = 1 ; U AB = 1 2 r1 + r2 r1 + r2 r1 + r2 r1 + r2 E − E2 E r + E2 r1 E + E2 E r − E r2 C. I = 1 ; U AB = 1 2 D. I = 1 ; U AB = 2 1 1 r1 + r2 r1 + r2 r1 + r2 r1 + r2 Câu 295. Hai nguồn được ghép như hình 279, E1=E2= E; r1 ≠ r2. Cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là A. I = 0; UAB = E B. I= 0; UAB = 2 E 2E (r − r1 )E 2E (r − r2 )E C. I= ; U AB = 2 D. I= ; U AB = 1 hình 277 r1 + r2 r1 + r2 r1 + r2 r1 + r2 Câu 277. Cho mạch điện (hình vẽ). Bỏ qua điện trở của dây nối, các nguồn giống nhau có suất R E, r điện động E 0 = 2V; r0 = 0,5Ω; R=10Ω. Cường độ dòng điện qua R bằng A. 0,166A B. 0,923ª C. 1A D. 6A A B hình 280 Câu 280. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm A E, r và B có giá trị là E, r A. E B. 2 E C. E/2 D. 0 Câu 281. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm A A B E, r hình 281 và B có giá trị là A. E B. 2 E C. 0,5E D. 0 A Câu 282. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm AB; BC; CA có giá trị lần lượt là E, r E, r A. UAB = 0; UBC = E ; UCA = 2E B. UAB = E; UBC = 0; UCA = 2E C. UAB = 0; UBC = 0; UCA = 0 D. UAB = 2E ; UBC = 0; UCA = E hình 282 Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 302, 303. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của E, r B C dây nối các nguồn giống nhau có suất điện động là E và điện trở trong là r. Câu 302. Cường độ dòng điện qua mạch có giá trị là A. I = n E /r B. I = E /nr C. I = E /r D. I = r/ E Câu 303. Hiệu điện thế giữa hai điểm A – B là nE r.E n.r A. U AB = B. U AB = C. UAB=0 D. U AB = r n E Câu 297. Hai nguồn điện có E 1= E 2= 2V và có điện trở trong r1 = 0,4Ω, r2 = 0,2Ω được mắc E1, r1 E , r2 với điện trở R thành mạch kín (hình vẽ). Biết rằng, khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của một 2 trong hai nguồn bằng không. Giá trị của R là hình 297 A. 0,2Ω B. 0,4Ω C. 0,6Ω D. 0,8Ω R Câu 308. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Cho biết E1=E 2; R1=3Ω; R2=6Ω; r2=0,4Ω. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn E1 bằng không. Điện trở trong của nguồn E1 bằng E1, r1 E , r2 2 A. 2,4Ω B. 2,6Ω C. 4,2Ω D. 6,2Ω Câu 298. Cho mạch điện như hình 297: Hai nguồn có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E1, R2 hình 308 r1=0,5Ω; E2=3V; r2= 1Ω; R=1,5Ω, cường độ dòng điện qua mạch là 3A. Nếu đổi chỗ hai cực của R1 nguồn E2 thì cường độ dòng điện qua mạch là A. 3A B. 1,5A C. 2A D. 1A Câu 301. Hai nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r được mắc thành bộ nguồn và được mắc với điện trở R=11Ω thành một mạch kín. Nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì dòng điện qua R có cường độ I1 = 0,4A; nếu hai nguồn mắc song song thì dòng điện qua R có cường độ I2 = 0,25A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn bằng A. E = 2V; r = 0,5Ω B. E = 2V; r = 1Ω C. E = 3V; r = 0,5Ω D. E = 3V; r = 2Ω Dùng dữ kiện này để trả lời các câu 306 và 307. Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở A B C trong tương ứng và E1= 6V, r1 1Ω và E2, r2 được mắc với điện trở R theo sơ đồ hình (a). Dùng E1, r1 E2, r2 hình 306 a vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai điểm A và B thì vôn kế chỉ U1= 4,5V; khi mắc vào hai R điểm B và C thì vôn kế chỉ U2 = 1,5V. Sau đó đổi cực của nguồn E 2 như sơ đồ (b) và mắc vôn kế vào hai điểm A và B thì vôn kế chỉ U3 = 5,5V. Câu 306. E 2 và r2 bằng A B C A. E 2=2V; r2=0,5Ω B. E=3V; r2=1Ω C. E 2=2V; r2=1Ω D. E=3V ; r2=0,5Ω E1, r1 E2, r2 hình 306 b Câu 307. UBC giữa hai điểm B và C của sơ đồ là R 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản