
CÁC PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁ HI U QU CÔNG VI CƯƠ Ệ Ả Ệ
Đánh giá HI U QU CÔNG VI C là quá trình xem xét hi u qu làm vi c c a nhânỆ Ả Ệ ệ ả ệ ủ
viên d a trên m t c s đnh s n. M c đích c a vi c đánh giá là nh m công nh n ho cự ộ ơ ở ị ẵ ụ ủ ệ ằ ậ ặ
khuy n khích nhân viên b ng cách khen th ng, t o đi u ki n thăng ti n ho c hu nế ằ ưở ạ ề ệ ế ặ ấ
luy n thêm khi c n thi t.ệ ầ ế
Có nhi u ph ng pháp đánh giá khác nhau, m i cách có u và nh c đi m riêng. Qu n lý nênề ươ ỗ ư ượ ể ả
d a trên các chính sách, quy trình và m c tiêu c a công ty đ ch n ra ph ng pháp phù h pự ụ ủ ể ọ ươ ợ
nh t. Đng th i, quá trình này nên di n ra công b ng nh t có th .ấ ồ ờ ễ ằ ấ ể
1. Ph ng pháp x p h ng danh m c (Weighted Checklist Methods)ươ ế ạ ụ
– Qu n lý c p trên, Phòng nhân s thi t l p danh m c các câu h i đánh giá cho t ng v trí.ả ấ ự ế ậ ụ ỏ ừ ị
– Các câu h i có th đc đánh giá gi ng hay khác đi m nhau.ỏ ể ượ ố ể
– Ví d :ụ
Tôn tr ng lãnh đo.ọ ạ Có/Không
Th c thi công vi c đc phân công.ự ệ ượ Có/Không
Th ng xuyên m c l i.ườ ắ ỗ Có/Không
– u đi mƯ ể : D đánh giá.ễ
– Nh c đi mượ ể :
T n th i gian.ố ờ
Khó t ng h p, phân tích hay đánh giá m c đ hoàn thành công vi c hay hành vi c aổ ợ ứ ộ ệ ủ
t ng nhân viên.ừ
2. Ph ng pháp so sánh c p x p h ng (Performance Ranking)ươ ặ ế ạ
– Đánh giá nhân viên t t t nh t đn t nh t.ừ ố ấ ế ệ ấ
– So sánh nhân viên v i nh ng ng i còn l i thay vì so sánh v i tiêu chu n.ớ ữ ườ ạ ơ ẩ

– Ng i t t nh t s có đi m cao nh t.ườ ố ấ ẽ ể ấ
– u đi m:Ư ể D dàng th c hi n, phù h p v i môi tr ng lao đng gi n đn.ễ ự ệ ợ ớ ườ ộ ả ơ
– Nh c đi m:ượ ể
Khó so sánh m c đ hoàn thành công vi c đi v i các v trí có nhi m v khác nhau.ứ ộ ệ ố ớ ị ệ ụ
Khó li t kê h t các công vi c và hành vi.ệ ế ệ
3. Ph ng pháp Phân ph i b t bu c (Incident Method)ươ ố ắ ộ
– Đánh giá nhân viên trên c s t l b t bu c nh t đnh.ơ ở ỷ ệ ắ ộ ấ ị
Ví d : 10% xu t s c, 70% trung bình, 20% y u.ụ ấ ắ ế
– Nhân viên xu t s c đc đ b t tăng l ng.ấ ắ ượ ề ạ ươ
– Nhân viên y u: gia h n tăng l ng, xem xét chuy n đi công vi c ho c ngh vi c.ế ạ ươ ể ố ệ ặ ỉ ệ
– u đi m:Ư ể
Bu c qu n lý ph i ra quy t đnh nh m xác đnh chính xác. năng l c th c hi n c aộ ả ả ế ị ằ ị ự ự ệ ủ
nhân viên.
Nâng cao năng l c đi ngũ lao đng.ự ộ ộ
– Nh c đi m:ượ ể
Làm tăng s canh tranh thi u lành m nh.ự ế ạ

Không khuy n khích tinh th n h p tác, làm vi c đng đi.ế ầ ợ ệ ồ ộ
nh h ng đn tinh th n làm vi c.Ả ưở ế ầ ệ
Gây nh ng m i nghi ng i v tình tr ng phân bi t tu i tác, gi i tính…ữ ố ạ ề ạ ệ ổ ớ
4. Ph ng pháp b ng đi m (Graphicươ ả ể Scale Rating)
– Ph ng pháp này đc thi t k d a trên vi c đánh giá nh kh i l ng, ch t l ng, tinhươ ượ ế ế ự ệ ư ố ượ ấ ượ
th n thái đ và th c hi n n i quy.ầ ộ ự ệ ộ
– M i y u t đc đánh giá theo m c xu t s c, t t, khá, trung bình và y u.ỗ ế ố ượ ứ ấ ắ ố ế
– T ng h p theo năm y u t trên, nh ng có thêm m t s quy đnh nh : n u đi m trung bìnhổ ợ ế ố ư ộ ố ị ư ế ể
là khá nh ng có m t lĩnh v c y u thì b đánh giá y u.ư ộ ự ế ị ế
– u đi m:Ư ể
T p trung vào m t s KPI tr ng y u trong công vi c.ậ ộ ố ọ ế ệ
D hi u, d th c hi n.ễ ể ễ ự ệ

Đc s d ng r ng rãi.ượ ử ụ ộ
– Nh c đi m:ượ ể
Nhi u hành vi và công vi c không đt yêu c u nh ng không th đánh giá.ề ệ ạ ầ ư ể
Ph thu c nhi u vào tính ch quan c a ng i đánh giá.ụ ộ ề ủ ủ ườ
5. Ph ng pháp đnh l ngươ ị ượ
* B c 1: Xác đnh các yêu c u ch y u đ th c hi n công vi c t ng v trí.ướ ị ầ ủ ế ể ự ệ ệ ừ ị
* B c 2: Phân lo i m c đ (level) t ng yêu c u theo các m c đánh giá: xu t s c, khá, trungướ ạ ứ ộ ừ ầ ứ ấ ắ
bình, y u và kém. M i m c đánh giá này ph i có quy đnh rõ ràng.ế ỗ ứ ả ị
Ví d : Đi v i yêu c u chăm sóc t t khách hàng thì m c đ khá nghĩa là không có khi u n i,ụ ố ớ ầ ố ứ ộ ế ạ
xu t s c nghĩa là không có khi u n i và đc khách hàng c m n.ấ ắ ế ạ ượ ả ơ
* B c 3: Đánh giá tr ng s c a t ng y u t trong t ng các y u t .ướ ọ ố ủ ừ ế ố ổ ế ố
- u đi mƯ ể
Theo ph ng pháp này, m i nhân viên đu ph i tr i qua quá trình đánh giá nh nhauươ ọ ề ả ả ư
v i các tiêu chí và thang đi m (tiêu chu n đánh giá) c b n nh nhau - cho cùng v trí.ớ ể ẩ ơ ả ư ị
Đi u này t o ra s bình đng trong vi c đánh giá nhân viên và m t th c đo thành tíchề ạ ự ẳ ệ ộ ướ
công vi c chu n trong toàn b DN.ệ ẩ ộ
Ph ng pháp đánh giá r t d hi u và d s d ng b i vì khái ni m cho đi m là r t rõươ ấ ễ ể ễ ử ụ ở ệ ể ấ
ràng: c ng i đánh giá và ng i đc đánh giá đu d dàng th y đc logic đnả ườ ườ ượ ề ễ ấ ượ ơ
gi n và hi u qu c a thang đi m đánh giá.ả ệ ả ủ ể
- Nh c đi m:ượ ể
Thành tích công vi c c a m t nhân viên có th ph thu c và nh ng nhân t khôngệ ủ ộ ể ụ ộ ữ ố
đc đa vào các đc đi m (tiêu chí) đc l a ch n đ đánh giá. Đi u này có nghĩa làượ ư ặ ể ượ ự ọ ể ề
k t qu đánh giá c a m t nhân viên có th không ph n ánh công s c và giá tr năng l cế ả ủ ộ ể ả ứ ị ự
c a h .ủ ọ
6. Ph ng pháp đánh giá 360 đ (360 feedback)ươ ộ

– Ng i đánh giá là c p qu n lý, nhân viên c p d i, đng nghi p, khách hàng và nhân viênườ ấ ả ấ ướ ồ ệ
t đánh giá.ự
– Không công khai tên ng i đánh giá.ườ
– u đi m:Ư ể
Cho cái nhìn khách quan t nhi u đi t ng và v m i ph ng di n liên quan đnừ ề ố ượ ề ọ ươ ệ ế
nhân viên.
H u ích khi đánh giá k năng giao ti p, làm vi c đng đi và chăm sóc khách hàng.ữ ỹ ế ệ ồ ộ
– Nh c đi m:ượ ể
Đôi khi không chính xác do năng l c ng i đánh giá h n ch .ự ườ ạ ế
Ti m năng mâu thu n n i b .ề ẫ ộ ộ
7. Ph ng pháp đánh giá theo m c tiêu/k t qu (Management by Objectivesươ ụ ế ả MBO / Result)
– Xây d ng m c tiêu d a trên s đng thu n gi a nhân viên và c p qu n lý.ự ụ ự ự ồ ậ ữ ấ ả
– T p trung vào k t qu đã th c hi n thay vì cách th c th c hi n.ậ ế ả ự ệ ứ ự ệ
– Cho phép nhân viên tính t ch cao nh t trong quá trình th c hi n công vi c.ự ủ ấ ự ệ ệ

