CATIA TRONG THIEÁT KEÁ 3D

Ch¬ng i :  Tæng QUAN vÒ CAD/CAM

1. T ng quan v CAD/CAM và ng d ng vào lĩnh v c s n xu t. ứ ự ả ụ ổ ề ấ

Thi t k v i s tr giúp c a máy tính CAD ế ế ớ ự ợ ủ

CAD đ ượ ị c đ nh nghĩa là m t ho t đ ng thi ộ ạ ộ ế ế ể ạ ậ t k liên quan đ n vi c s d ng máy tính đ t o l p, ệ ử ụ ế

t k k thu t. CAD có liên h ch t ch v i h th ng đ h a máy s a ch a ho c trình bày m t thi ử ữ ặ ộ ế ế ỹ ẽ ớ ệ ố ệ ặ ồ ọ ậ

tính. Các lý do quan tr ng có th k đ n khi s d ng h th ng CAD là tăng hi u qu làm vi c cho ể ể ế ệ ố ử ụ ệ ệ ả ọ

ng i thi t k , tăng ch t l ng thi t k , nâng cao ch t l ng trình bày thi t k và t o l p c s d ườ ế ế ấ ượ ế ế ấ ượ ế ế ạ ậ ơ ở ữ

li u cho s n xu t. Các b c ti n hành m t thi ệ ả ấ ướ ế ộ ế ế ớ ộ t k v i CAD: T ng h p (xây d ng mô hình đ ng ự ổ ợ

t k (t đ ng ra b n v ). i u hóa (phân tích k thu t); trình bày thi ỹ ậ ế ế ự ộ ẽ ả h c); phân tích t ọ

ố ư • Khái ni m c b n v CAD ơ ả ệ ề

Mô hình hình h cọ

ng. Mô hình hình h c là dùng CAD đ xây d ng bi u di n toán h c d ng hình h c c a đ i t ự ọ ủ ố ượ ọ ạ ể ể ễ ọ

Mô hình này cho phép ng i dùng CAD bi u di n hình nh đ i t ườ ố ượ ể ễ ả ộ ng lên màn hình và th c hi n m t ự ệ

s thao tác lên mô hình nh làm bi n d ng hình nh, phóng to thu nh , l p m t mô hình m i trên c ả ố ỏ ậ ư ế ạ ớ ộ ơ

s mô hình cũ. ở

T đó, ng i thi t m i ho c thay đ i m t chi ti ừ ườ ế t có th xây d ng m t chi ti ự ể ộ ế ặ ớ ổ ộ ế ạ t cũ. Có nhi u d ng ề

mô hình hình h c trên CAD. Ngoài mô hình 2D ph bi n, các mô hình 3D có th đ ổ ế ể ượ ọ c xây d ng cho ự

phép ng i s d ng quan sát v t th t các h ng khác nhau, phóng to thu nh , th c hi n các phân ườ ử ụ ể ừ ậ ướ ự ệ ỏ

tích k thu t nh s c căng, tính ch t v t li u và nhi ấ ậ ệ ư ứ ậ ỹ t đ . ệ ộ

Mô hình l iướ

S d ng các đ ng th ng đ minh ho v t th . Mô hình này có nh ng h n ch l n nh không có ử ụ ườ ạ ậ ế ớ ữ ư ể ể ẳ ạ

kh năng phân bi t các đ ng nét th y và nét khu t trong v t th , không nh n bi ả ệ ườ ể ấ ấ ậ ậ t đ ế ượ ạ c các d ng

đ ườ ng cong, không có kh năng ki m tra xung đ t gi a các chi ti ể ữ ả ộ ế ộ ệ t b ph n và khó khăn trong vi c ậ

tính toán các đ c tính v t lý. ặ ậ

Mô hình b m t ề ặ

Đ c đ nh nghĩa theo các đi m, các đ ng th ng và các b m t. Mô hình này có kh năng nh n bi ượ ị ể ườ ề ặ ậ ẳ ả ế t

ng cong ph c t p, có kh năng nh n bi và hi n th các d ng đ ị ể ạ ườ ứ ạ ả ậ ế ề ặ t b m t và cung c p mô hình 3D có ấ

t mô ph ng qu đ o chuy n đ ng nh c a dao c t trong b m t bóng, có kh năng hi n th r t t ả ề ặ ị ấ ố ể ư ủ ỹ ạ ể ắ ỏ ộ

máy công c ho c chuy n đ ng c a các rôb t. ể ụ ặ ủ ộ ố

Mô hình đ cặ

3 PHOØNG COÂNG NGHEÄ ÖÙNG DUÏNG  HARMONYSOFT .JSC

CATIA TRONG THIEÁT KEÁ 3D

Mô t hình d ng toàn kh i c a v t th m t cách rõ ràng và chính xác. Nó có th mô t các ả ố ủ ậ ể ộ ể ạ ả

đ ng khu t c a v t th . Mô hình này tr giúp đ c l c trong quá trình l p ráp các ườ ng th y và đ ấ ườ ấ ủ ậ ắ ự ể ắ ợ

ph n t ầ ử ứ ạ ơ ữ ph c t p. Ngoài ra, mô hình còn có kh năng t o m ng màu và đ bóng b m t. H n n a, ề ặ ả ạ ả ộ

ng i s d ng có th k t h p v i các ch ng trình ph n m m chuyên d ng khác đ bi u di n mô ườ ử ụ ể ế ợ ớ ươ ể ể ụ ề ễ ầ

hình và t o hình nh s ng đ ng cho v t th . ể ố ậ ạ ả ộ

Phân tích k thu t mô hình ỹ ậ

Sau khi có đ c ph ng án thi t k th hi n d ượ ươ ế ế ể ệ ướ ạ i d ng mô hình CAD s tr giúp mô hình. Hai ví ẽ ợ

h u h n. Tính toán d v vi c phân tích mô hình là tính toán các đ c tính v t lý và phân tích ph n t ụ ề ệ ầ ử ữ ạ ặ ậ

các đ c tính v t lý bao g m vi c xác đ nh kh i l ồ ố ượ ệ ặ ậ ị ọ ng, di n tích b m t, th tích và xác đ nh tr ng ể ề ặ ệ ị

tâm. Phân tích các ph n t h u h n nh m tính toán s c căng, đ truy n nhi t… ầ ử ữ ạ ứ ề ằ ộ ệ

Đánh giá thi t kế ế

Đánh giá thi đ ng xác đ nh chính xác các kích th c, xác đ nh kh năng ế ế t k có th bao g m: t ể ồ ự ộ ị ướ ả ị

ng tác gi a các b ph n. Đi u này đ c bi t quan tr ng trong các thi t k l p ráp nh m tránh hai t ươ ữ ề ậ ặ ộ ệ ọ ế ế ắ ằ

chi ti t cùng chi m m t kho ng không gian, ki m tra đ ng h c. Đi u này c n đ n kh năng mô ế ế ể ề ế ả ầ ả ộ ộ ọ

ph ng các chuy n đ ng c a CAD. ể ủ ỏ ộ

T đ ng phác th o b n v ự ộ ả ẽ ả

Lĩnh v c tr giúp đ c l c th t c a CAD là kh năng t ắ ự ứ ư ủ ự ả ợ ự ộ đ ng cho ra các b n v v i đ chính ả ẽ ớ ộ

xác cao m t cách nhanh chóng. Đi u này r t quan tr ng trong quá trình trình bày m t thi ấ ề ộ ọ ộ ế ế ạ t k và t o

l p h s thi ồ ơ ậ t k . ế ế

• S n xu t v i tr giúp c a máy tính CAM ấ ớ ợ ủ ả

Đ c đ nh nghĩa là vi c s d ng máy tính trong l p k ho ch, qu n lý và đi u khi n quá trình ệ ử ụ ượ ị ế ề ể ậ ạ ả

c chia làm 2 lo i chính: s n xu t. Các ng d ng c a CAM đ ả ứ ụ ủ ấ ượ ạ

 L p k ho ch s n xu t ấ ạ ế ậ ả

 Đi u khi n s n xu t ấ ể ả ề

- L p k ho ch s n xu t ấ ạ ế ậ ả

+ ng giá thành s n ph m: c l c l Ướ ượ ẩ Ướ ượ ả ơ ng giá c a m t lo i s n ph m m i là khá đ n ạ ả ủ ẩ ộ ớ

gi n trong nhi u ngành công nghi p và đ c hoàn thành b i ch ng trình máy tính. Chi phí ề ệ ả ượ ở ươ

t b ph n đ c c ng l i và giá c a s n ph m s đ c xác đ nh. c a t ng chi ti ủ ừ ế ộ ậ ượ ộ ạ ủ ả ẽ ượ ẩ ị

+ L p k ho ch quá trình v i s tr giúp c a máy tính: Các trình t th c hi n và các trung ớ ự ợ ủ ế ậ ạ ự ự ệ

tâm gia công c n thi t cho s n xu t m t s n ph m đ c chu n b b i máy tính. Các h ầ ế ộ ả ả ấ ẩ ượ ị ở ẩ ệ

4 PHOØNG COÂNG NGHEÄ ÖÙNG DUÏNG  HARMONYSOFT .JSC

CATIA TRONG THIEÁT KEÁ 3D

th ng này c n cung c p các b n l trình, tìm ra l trình t ả ộ ầ ấ ố ộ ố ư ể i u và ti n hành mô ph ng ki m ế ỏ

nghi m k ho ch đ a ra. ư ệ ế ạ

+ Các h th ng d li u gia công máy tính hóa: Các ch ng trình máy tính c n đ ệ ố ữ ệ ươ ầ ượ ạ c so n

th o đ đ a ra các đi u ki n c t t i u cho các lo i nguyên v t li u khác nhau. Các tính ệ ắ ố ư ể ư ậ ệ ề ả ạ

toán d a trên các d li u nh n đ th c nghi m ho c tính toán lý thuy t v tu i th ữ ệ c t ậ ượ ừ ự ế ề ổ ự ệ ặ ọ

c a dao c t theo đi u ki n c t. ủ ệ ắ ề ắ

+ L p trình v i s tr giúp c a máy tính: L p trình cho máy công c ho c l p trình CNC là ụ ặ ậ ớ ự ợ ủ ậ ậ

công vi c khó khăn cho ng i v n hành và gây ra nhi u l i khi các chi ti ệ ườ ậ ề ỗ ế ở ứ t tr nên ph c

t p. Các b h u x lý máy tính đ ạ ộ ậ ử ượ ử ụ ố ớ c s d ng đ thay th vi c l p trình b ng tay. Đ i v i ế ệ ậ ể ằ

các chi ti t có hình d ng hình h c ph c t p, h th ng CAM có th đ a ra ch ng trình gia ế ệ ố ứ ạ ể ư ạ ọ ươ

công chi ti t nh ph ế ờ ươ ả ơ ng pháp t o ra t p l nh đi u khi n cho máy công c hi u qu h n ể ụ ệ ậ ệ ề ạ

h n l p trình b ng tay. ẳ ậ ằ

+ Cân b ng dây chuy n l p ráp v i s tr giúp b ng máy tính: Vi c đ nh v các ph n t ớ ự ợ ề ắ ệ ị ầ ử ằ ằ ị

trong các tr m lên dây chuy n l p ráp là v n đ l n và khó khăn. Các ch ng trình máy ề ắ ề ớ ạ ấ ươ

tính nh COMSOAL và CALB đ c phát tri n đ tr giúp cân b ng t i u cho các dây ư ượ ể ợ ể ằ ố ư

chuy n l p ráp. ề ắ

+ Xây d ng các đ nh m c lao đ ng: M t b ph n chuyên trách s có trách nhi m xác l p ậ ộ ộ ự ứ ẽ ệ ậ ộ ị

chu n th i gian cho các công vi c lao đ ng tr c ti p t i nhà máy. Vi c tính toán này khá ự ế ạ ệ ẩ ờ ộ ệ

công phu và ph c t p. Hi n đã có m t s ch c phát tri n cho ộ ố ươ ứ ạ ệ ng trình ph n m m đ ầ ề ượ ể

công vi c này. Các ch ệ ươ ầ ng trình máy tính s d ng d li u v th i gian chu n cho các ph n ề ờ ữ ệ ử ụ ẩ

c b n, sau đó c ng t ng th i gian th c hi n c a các ph n t đ n đó và ch ng trình s t ử ơ ả ệ ủ ầ ử ơ ự ộ ổ ờ ươ ẽ

đ a ra th i gian chu n cho công vi c hoàn ch nh. ư ệ ẩ ờ ỉ

+ L p k ho ch s n xu t và qu n lý t n kho: Máy tính đ c s d ng trong hai ch c năng ế ậ ạ ả ấ ả ồ ượ ử ụ ứ

l p k ho ch s n xu t và l u tr . Hai ch c năng này bao g m ghi nh các b n ghi t n kho, ậ ư ữ ứ ế ạ ả ấ ả ồ ớ ồ

đ ng các m t hàng khi kho r ng, đi u đ s n xu t ch , duy trì các đ c tính đ t hàng t ặ ự ộ ộ ả ủ ề ặ ặ ấ ỗ

hi n t ệ ạ ậ ệ i cho các đ n đ t hàng s n xu t khác nhau, l p k ho ch nhu c u nguyên v t li u ế ặ ả ấ ậ ạ ầ ơ

và l p k ho ch năng l c. ạ ự ế ậ

- Đi u khi n s n xu t ấ ể ả ề

+ Đi u khi n s n xu t liên quan t ớ ể ả ề ấ ấ i vi c qu n lý và đi u khi n các ho t đ ng s n xu t ể ạ ộ ệ ề ả ả

trong nhà máy. Đi u khi n quá trình, đi u khi n ch t l ấ ượ ề ể ề ể ng, đi u khi n s n xu t phân ể ả ề ấ

x ng và giám sát quá trình đ u n m trong vùng ch c năng c a đi u khi n s n xu t. ưở ể ả ấ Ở ứ ủ ề ề ằ

5 PHOØNG COÂNG NGHEÄ ÖÙNG DUÏNG  HARMONYSOFT .JSC

CATIA TRONG THIEÁT KEÁ 3D

đây máy tính tham gia tr c ti p (on-line) vào các ho t đ ng s n xu t trong nhà máy. Các ự ế ạ ộ ả ấ

ứ ệ ố ng d ng c a đi u khi n quá trình s d ng máy tính là khá ph bi n trong các h th ng ổ ế ử ụ ụ ủ ề ể

s n xu t t ả ấ ự ộ ắ đ ng hi n nay. Chúng bao g m các dây chuy n v n chuy n, các h th ng l p ệ ố ệ ề ể ậ ồ

ráp, đi u khi n s , k thu t rôb t, v n chuy n nguyên v t li u và h th ng s n xu t linh ể ể ố ỹ ậ ệ ệ ố ề ấ ậ ậ ả ố

ho t.ạ

ng liên quan t i vi c thu nh p d li u đó đ tr + Đi u khi n ho t đ ng s n xu t phân x ạ ộ ề ể ả ấ ưở ớ ậ ữ ệ ể ợ ệ

giúp đi u khi n s n xu t và l u tr trong nhà máy. Các công ngh thu nh p d li u máy ậ ữ ệ ể ả ư ữ ề ệ ấ

tính hóa và giám sát quá trình b ng máy tính đang là ph ng ti n đ c đánh giá cao trong ằ ươ ệ ượ

ng hi n t i. ho t đ ng s n xu t phân x ả ưở ệ ạ

ạ ộ ấ • H th ng CAD/CAM ệ ố

Khái ni m CAD/CAM dù đã có t c phát tri n và m r ng. ệ ừ ấ r t lâu nh ng v n đang ti p t c đ ẫ ế ụ ượ ư ở ộ ể

Ban đ u CAD và CAM đ ầ ượ ử ụ c s d ng đ c l p đ mô t ộ ậ ể ả ệ ậ ủ vi c l p trình b ph n v i s tr giúp c a ậ ớ ự ợ ộ

máy tính và các b n v , đ h a. Trong nh ng năm g n đây, hai khái ni m này đ c n i k t v i nhau ẽ ồ ọ ữ ệ ả ầ ượ ố ế ớ

ng pháp tích h p máy tính trong toàn đ t o ra khái ni m th ng nh t CAD/CAM, bi u di n m t ph ấ ể ạ ệ ể ễ ố ộ ươ ợ

t k và s n xu t. C th trong pha thi b quá trình s n xu t bao trùm c hai khâu thi ộ ả ấ ả ế ế ụ ể ả ấ ế ế ồ t k bao g m

toàn b các ho t đ ng liên quan đ n các d li u k thu t nh b n v , các mô hình h c, phân tích các ỹ ạ ộ ữ ệ ư ả ế ẽ ậ ộ ọ

ph n t h u h n, b n ghi các chi ti t và k ho ch, thông tin ch ầ ử ữ ạ ả ế ế ạ ươ ấ ng trình NC. Trong khâu s n xu t, ả

ả các ng d ng c a máy tính bao trùm trong l p k ho ch quá trình, đi u đ s n xu t, NC, CNC, qu n ộ ả ứ ụ ủ ế ề ậ ạ ấ

lý ch t l ấ ượ ng và l p ráp. ắ

M c đích c a tích h p CAD/CAM là h th ng hóa dòng thông tin t ệ ố ụ ủ ợ ừ khi b t đ u thi ắ ầ ế ế ả ẩ t k s n ph m

i khi hoàn thành quá trình s n xu t. Chu i các b t ớ ả ấ ỗ c đ ướ ượ ọ c ti n hành v i vi c t o d li u hình h c, ệ ạ ữ ệ ế ớ

ti p t c v i vi c l u tr và x lý b sung, và k t thúc v i vi c chuy n các d li u này thành thông ế ụ ớ ệ ư ữ ệ ữ ử ế ệ ể ổ ớ

tin đi u khi n cho quá trình gia công, di chuy n nguyên v t li u và ki m tra t đ ng đ c g i là k ậ ệ ề ể ể ể ự ộ ượ ọ ỹ

thu t tr giúp b i máy tính CAE (Computer – Aided Engineering) và đ ậ ợ ở ượ ệ c coi nh k t qu c a vi c ư ế ả ủ

k t n i CAD và CAM. ế ố

M c đích c a công ngh CAE không ch thay th con ng i b ng các thi t b máy tính hóa mà còn ụ ủ ệ ế ỉ ườ ằ ế ị

nâng cao năng l c c a con ng i đ phát minh các ý t ự ủ ườ ể ưở ng và nh ng s n ph m m i. ả ữ ẩ ớ

• S n xu t tích h p máy tính hóa CIM ợ ả ấ

S n xu t tích h p máy tính hóa bao g m t t c các ch c năng k thu t c a CAD/CAM cũng nh ả ấ ợ ồ ấ ả ậ ủ ứ ỹ ư

các ch c năng kinh doanh. Các h th ng CIM lý t t c ệ ố ứ ưở ng áp d ng công ngh máy tính đ i v i t ệ ố ớ ấ ả ụ

các ch c năng v n hành và x lý thông tin trong s n xu t, t ử ấ ừ ử x lý đ n đ t hàng, thi ặ ứ ậ ả ơ ế ế ấ t k và s n xu t ả

6 PHOØNG COÂNG NGHEÄ ÖÙNG DUÏNG  HARMONYSOFT .JSC

CATIA TRONG THIEÁT KEÁ 3D

t ớ i giao s n ph m t ả ẩ ớ ủ i khách hàng. Ph m vi tác đ ng c a CIM r ng h n so v i ph m vi c a ủ ạ ạ ộ ộ ơ ớ

CAD/CAM.

Khái ni m CIM có nghĩa là t t c các ho t đ ng s n xu t đ u đ c k t h p l ệ ấ ả ấ ề ượ ế ợ ạ ạ ộ ả ộ ệ ố i trong m t h th ng

máy tính đ đ c h tr , đ đ ng hóa. H th ng máy tính t a r ng và tác đ ng vào t c t t c các ể ượ ỗ ợ ượ ự ộ ệ ố ỏ ộ ộ ấ ả

ộ ho t đ ng c a doanh nghi p. Đây là h th ng tích h p, đ u ra c a ho t đ ng này là đ u vào c a m t ạ ộ ệ ố ạ ộ ủ ủ ủ ệ ầ ầ ợ

ho t đ ng khác, t o thành dây chuy n, các s ki n b t đ u t ắ ầ ừ ự ệ ạ ộ ề ạ khâu đ t hàng t ặ ớ ậ ể i t n khâu chuy n

giao s n ph m. ả ẩ

Đ n đ t hàng s đ c nh p vào phòng bán hành c a doanh nghi p nh h th ng đ t hàng máy tính ẽ ượ ặ ơ ờ ệ ố ủ ệ ặ ậ

ầ hoá. Các đ n đ t hàng này bao g m các thông s đ c tr ng c a s n ph m, các thông s này s là đ u ủ ả ố ặ ư ẽ ặ ẩ ơ ồ ố

vào c a phòng thi t k s n ph m. Các s n ph m m i s đ c thi ủ ế ế ả ớ ẽ ượ ẩ ả ẩ ế ế t k trong h th ng CAD. Các ệ ố

ph n t t o nên s n ph m s đ c chuy n thành c u trúc v t t s n ph m, sau đó s đ l p ráp ầ ử ạ ẽ ượ ả ẩ ậ ư ả ơ ồ ắ ể ấ ẩ

đ c chu n b . Đ u ra c a phòng thi ượ ị ầ ủ ẩ ế ế ẽ ệ t k s là đ u vào c a phòng k thu t s n xu t. T i đây, vi c ỹ ậ ả ủ ầ ấ ạ

t k công c và các ho t đ ng chu n b cho s n xu t đ l p k ho ch quá trình gia công, thi ậ ế ạ ế ế ạ ộ ấ ượ ụ ẩ ả ị ự c th c

hi n. Đ u ra c a phòng k thu t s n xu t đ ậ ả ấ ượ ư ể ả c đ a vào phòng l p k ho ch và đi u khi n s n ủ ế ệ ề ậ ầ ạ ỹ

c th c hi n b i h th ng máy xu t-T i đây, k ho ch v nhu c u nguyên v t li u và đi u đ đ ầ ấ ạ ậ ệ ộ ượ ề ế ề ạ ở ệ ố ự ệ

tính.

Các ho t đ ng s n xu t đ ạ ộ ấ ượ ả ặ c tr giúp b i máy tính có th r i vào vùng l p k ho ch quá trình ho c ể ơ ế ạ ậ ở ợ

ạ l p k ho ch s n xu t. L p k ho ch quá trình liên quan đ n vi c chu n b các tài li u v k ho ch ậ ề ế ệ ệ ế ế ế ẩ ậ ấ ạ ạ ả ị

c th c hi n b i h th ng l p k ho ch quá trình v i s tr s n xu t s n ph m, ch c năng này đ ả ấ ả ứ ẩ ượ ở ệ ố ớ ự ợ ự ế ệ ậ ạ

ả giúp c a máy tính CAPP (Computer - Aided Process Planning). M t s ch c năng trong qu n lý s n ộ ố ứ ủ ả

xu t liên quan đ n l p k ho ch nh l p k ho ch v nhu c u nguyên v t li u MRR ( Material ạ ậ ệ ế ậ ư ậ ế ề ế ấ ạ ầ

Requirement Planning) và l p k ho ch v năng l c CP (Capacity Planning). ự ế ề ậ ạ

7 PHOØNG COÂNG NGHEÄ ÖÙNG DUÏNG  HARMONYSOFT .JSC

CATIA TRONG THIEÁT KEÁ 3D

u đi m c a gia công CNC trong s n xu t: Ư ể ủ ấ ả

+ ị T c đ gia công cao làm gi m th i gian gia công c b n, th i gian ph , th i gian chu n b . ố ộ ơ ả ụ ẩ ả ờ ờ ờ

các nhân t sau làm tăng tính kinh t c a máy công c cnc : ch ng trình gia công đ ố ế ủ ụ ươ ượ ậ c l p

tr c ti p trên máy. ự ế

ng trình, v t li u, d ng c và nh p các d li u đ + Các công vi c chu n b ch ệ ị ươ ẩ ữ ệ ượ ậ ệ ụ ụ ậ ự c th c

hi n t i ch làm vi c. ệ ạ ệ ỗ

8 PHOØNG COÂNG NGHEÄ ÖÙNG DUÏNG  HARMONYSOFT .JSC

CATIA TRONG THIEÁT KEÁ 3D

+ L u tr trong các tr ng h p gia công l p l i c a m t ch ng trình gia công chi ti ữ ư ườ ậ ạ ủ ợ ộ ươ ế ặ t đ c

bi i d ng ch t d ng trình con. ệ ướ ạ ươ

+ T i u hóa ch ng trình nc trong h đi u khi n. ố ư ươ ệ ề ể

+ Mô t t gia công theo c s hình h c đ n gi n. ả hình d ng chi ti ạ ế ọ ơ ơ ở ả

đ ng cho đ n khi đ t kích th c. + Ch y dao t ạ ự ộ ế ạ ướ

+ T đ ng v n hành các ch c năng c a máy vá tr c ti p can thi p khi x y ra l i ho c b ự ế ự ộ ứ ủ ệ ậ ả ỗ ặ ị

nhi u.ễ

+ đ ng đo và ki m tra ). T đ ng qu n lý quá trình s n xu t thông qua h đi u khi n cnc (t ấ ệ ề ự ộ ể ả ả ự ộ ể

+ H th ng dao ch a nhi u dao. ệ ố ổ ứ ề

ng đ n quá trình gia + Có kh năng chu n b d ng c c t bên ngoài máy mà không nh h ụ ắ ị ụ ả ẩ ả ưở ế

công. + Ch t l ng chi ti ấ ượ ế t gia công n đ nh, ít ph ph m. ị ế ẩ ổ

+ Làm tăng đ chính xác gia công, do c p chính xác c a máy cao (1/1000mm đ chính xác ủ ấ ộ ộ

đo).

+ Th i gian gia công ng n thông qua vi c t ch c s n xu t và n i k t các ch ng trình gia ệ ổ ứ ả ố ế ấ ắ ờ ươ

công riêng l .ẻ

+ Th i gian v n hành máy cao. ậ ờ

+ Tính linh ho t trong s n xu t t t h n b i h th ng gia công . ấ ố ơ ở ệ ố ạ ả

ụ Do nh ng u đi m trên nên máy công c cnc chi m u th trong gia công c t g t. ph m vi ng d ng ế ư ữ ư ắ ọ ụ ứ ể ế ạ

r ng (xem hình 2) là đ c đi m tiêu bi u c a gia công CNC ộ ể ủ ể ặ

9 PHOØNG COÂNG NGHEÄ ÖÙNG DUÏNG  HARMONYSOFT .JSC