Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

CÂU H IỎ

ệ ệ ộ

ạ ươ ẩ ọ ứ ệ ệ ả

CÂU I : Th c hi n mô t công vi c cùng tiêu chu n công vi c cho m t lo i công ệ ự ả vi c /ch c danh mà nhóm a thích và có nguy n v ng đ m nhi m trong t ng lai. ư L p m t thông báo tuy n d ng cho ch c danh này. ứ ể ụ

ệ ậ ộ

ả ử ạ ộ trình cho B ph n Nhân s đ xin ng ộ ườ c ng ự ể ượ ưở i thích rõ.

CÂU II : Gi s b n là Manager m t phòng,`ban trong Công ty và có m t nhân viên ế i thay th , v a xin thôi vi c. Sau khi l p t ộ ậ ậ ờ ệ ử b n có th làm gì h n n a đ h tr nhà tuy n d ng tìm đ i thay th thích ế ể ụ ể ạ h p nh t không? Gi ợ

ơ ữ ể ỗ ợ ả ấ

TR L I Ả Ờ

t kê có

B n miêu t ả

công vi c: ệ

ả ộ

ệ ệ ậ

CÂU I: 1. ả Là m t văn b n li hoàn thành và yêu c u cũng nh quy n l ầ

ệ ệ ố các trách nhi m, b n ph n, nhi m v ph i ụ ả h th ng ổ ộ ị ư

2.

i khác c a m t v trí làm vi c c th . ệ ụ ể ề ợ ủ

M c tiêu c a m t b n miêu t

công vi c:

ộ ả

ầ ậ ể ườ ườ ả ụ ơ ả ữ ể ả ằ c s d ng đ ể ch c. Đây là công c c b n đ ng ổ ứ ủ ượ ử ụ ọ ầ ế ề ụ ầ ả ệ ư ể ạ ả ạ ộ ệ ả ch c b máy. i đ m nh n ví trí công tác nh ng gì c n đóng góp Là xác đ nh rõ cho ng ị i qu n lý có th yên tâm r ng nhân cho t ể viên c a mình hi u rõ nh ng gì h c n làm và các tiêu chí nào đ ữ đánh giá k t qu công vi c c a h . D a trên m c tiêu truy n thông này, các b n ả ệ ủ ọ ự ụ công vi c đáp ng m t lo t các nhu c u khác nhau nh : tuy n d ng, miêu t ộ ứ hu n luy n, đánh giá hi u qu làm vi c, qu n lý ho t đ ng và đánh giá l ạ ơ i c ả ệ ệ ấ c u t ấ ổ ứ ộ

3.

Công d ng c a b n miêu t

công vi c:

ủ ả

công d ng v i c ng i s d ng lao ệ ụ ớ ả ườ i lao đ ng và ng ộ ườ ử ụ

công vi c, ng ch c t ể ả ả ộ ứ ả ầ ả ườ ị ế ụ ươ ệ ệ ớ B n miêu công vi c có ả đ ng.ộ ứ tuy nể i lao đ ng hi u rõ Qua tìm hi u b n miêu t ổ ệ ể d ng yêu c u gì? b n thân ph i chu n b th nào (ki n th c, k năng, kinh ỹ ế ẩ ụ ng tác v i ai…)? có các nghi m…)? quan h công vi c ra sao (ai ph trách, t nghĩa v và đ ệ ng các quy n l i gì?... c h ượ ưở ề ợ ụ

ườ ử ụ ả ả ị ệ ướ ủ ọ ị ế ộ ứ ế ợ ớ ứ ộ ầ công vi c giúp xác đ nh m c đ c n i s d ng lao đ ng, b n miêu t V i ng ộ ớ ng và các tiêu chí ch n l c ọ ọ t hay quan tr ng c a m t v trí công tác, đ nh h thi ộ ị m t ng viên phù h p v i công vi c, lên k ho ch b i d ỹ ể ồ ưỡ ạ ệ năng, giám sát và đánh giá hi u qu công vi c, chăm sóc đ i ngũ nhân s … ộ ệ ng và phát tri n k ự ệ ả

4. Tiêu chu n công vi c: ẩ

- 1 -

ầ c quy đ nh trong b n mô t ả ỉ ộ ệ ố ng c a s hoàn thành các nhi m v đ ụ ượ ủ ự ng và ề ố ượ công ả ả ấ ượ ệ ị Là m t h th ng các ch tiêu / tiêu chí ph n ánh các yêu c u v s l ch t l vi c.ệ

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

Mã tài li u: NS-MTCV-04

̉ ̣ ̀ ́

Ngày ban hành: 04/04/2010

LOGO

B N MÔ T CÔNG VI C Ả VÀ TIÊU CHU N NGHI P V Ẩ

Ệ Ụ

L n s a đ i: 02

ầ ử ổ

ả ồ ơ

̃

Mã nhân viên Phòng Mobile NS-007 Nhân sự 0909456789

i thay th khi v ng m t: Tr ng phòng ho c phó phòng ph trách. Nhân viên Qu n lý h s Nguyên Văn A anguyen@gmail.com ế ưở ặ ụ ặ

Ch c danh ứ H và tên ọ E mail Ng ườ CÁC M I QUAN H TRONG CÔNG VI C ắ Ệ Ố Ệ

ự ế ủ ấ

1.1. Ch u s qu n lý, giám sát tr c ti p c a c p trên. 1.2. K t h p cùng các nhân viên trong phòng hoàn thành nhi m v chung. 1.3. Ph i h p ch t ch v i CBNV trong công ty. ẽ ớ

ụ ệ

ị ự ả ế ợ ố ợ ặ

Ế Ộ Ọ

ưở ị

CH Đ BÁO CÁO, H P 1. Báo cáo công vi c theo quy đ nh cho Tr 2. Báo cáo tr c ti p cho c p trên khi công vi c không th t gi ng phòng . ệ ệ ế ấ ể ự ả ấ i quy t ho c khi c p ặ ế

3. H p, trao đ i công vi c trong b ph n khi đ c yêu c u. ệ ậ ộ ượ ầ ự trên yêu c u.ầ ổ ọ

NHI M V C TH

Ụ Ụ

Tài li u ISO ệ

N/vụ Chính

ị ồ ơ

Ệ NS-NV- 5.

ồ ơ ệ ị ả ị ố

Qu n lý h s , lý l ch c a CBNV toàn Công ty. ủ ệ Ch u trách nhi m upload h s , lý l ch lên h th ng ERP. 5.1. Nh n, ki m tra h s nhân s t nhân viên ồ ơ ự ừ ể ậ tuy n d ng. ể ụ

ệ ố i công ty. ự ạ

ư ậ ự ả ổ

5.2. Upload h s , lý l ch lên h th ng ERP. ị ồ ơ 5.3. L u tr h s nhân s t ữ ồ ơ 5.4. C p nh p thông tin nhân s vào b n T ng h p ợ ậ nhân s .ự ắ ậ ấ

- 2 -

l Chính ự ố ượ ộ ế ấ ng, ch t ng đ i ngũ CBNV toàn công ty báo cáo đ nh NS-NV- 6. ợ ộ ị 5.5. C p/C t mã truy c p ERP. T ng h p bi n đ ng nhân s , s ổ l ượ kỳ và đ t xu t. ộ ấ

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

6.1. T ng h p đánh giá ch t l ấ ượ ợ ng lao đ ng hàng ộ

ổ tháng. ế

6.2. Ti p nh n k t qu đào t o ạ ậ ế 6.3. Báo cáo t ng h p tình hình nhân s tháng, ổ ả ợ ự Quy trình đánh giá công vi cệ nhân viên. (NS-14) quý, năm.

Chính ả ệ ỉ ệ ỉ NS-NV- 7.

Qu n lý vi c ngh phép, ngh vi c riêng và tính công cho CBNV toàn công ty. 7.1. Ti p nh n Đ n xin ngh ; B ng ch m công; ả ấ ơ Phi u đ xu t làm thêm gi . ế ế ậ ề ấ ỉ ờ

7.2. Xác minh ngày công th c t và tính công cho ự ế

7.3. Chuy n B ng t ng công sang P.TCKT tính CBNV toàn công ty. ổ ể ả ng. l ươ Quy đ nhị ngh phép, ỉ ỉ ệ ngh vi c riêng. (NS-10) Quy đ nhị ch m công ấ và tính ng. l ươ (NS-17)

P1. L u tr văn b n c a phòng nhân s . ự ả ủ ư ữ

P2. Đăng ký s d ng văn phòng ph m c a phòng. ử ụ ủ ẩ Vi cệ phụ Vi cệ phụ

NG LAO Đ NG Ộ Ẫ Ẩ

1.1. T t nghi p ĐH, CĐ cac chuyên nganh vê Kinh Tê, co kiên th c vê Nha hang-

1.2. Co trinh đô tiêng Anh.

ứ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ TIÊU CHU N M U TRONG ĐÁNH GIÁ CH T L Ấ ƯỢ 1. Hoàn thành công vi c theo đúng Quy trình tác nghi p. ệ ệ 2. Ý th c ch p hành k lu t c a công ty. ấ ỷ ậ ủ TIÊU CHU N TUY N D NG Ẩ Ụ Ể 1. Tiêu chu n v h c v n ẩ ề ọ ấ ệ ố Khach san. ́ ̣

2. Tiêu chu n v con ng

́ ̀ ̣ ́

ẩ ề ườ

2.1. Lam viêc nhanh nh n, c n th n, co trach nhiêm. 2.2. Kha năng thông đat tôt.

i ẹ ẩ ậ ̀ ̣ ́ ́ ̣

3. Tiêu chu n v kinh nghi m ẩ ề ữ ắ

̉ ̣ ́

́ ự ệ

4.

ệ 3.1. N m v ng các tiêu chi th c hi n công vi c. 3.2. Co kinh nghiêm trong công tac văn th l u tr . ữ ệ ư ư ́ ̣ ́

ữ ắ ế ồ ơ ệ

4.1. K năng l u tr , s p x p h s tài li u, 4.2. K năng th ng kê, 4.3. K năng trình bày,

ư ố

- 3 -

ỹ ỹ ỹ

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

4.4. S dung thanh thao tiêng Anh, vi tinh văn phong.

̉ ̣ ̀ ́

ử ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̀

̀ ̣ ̀ ̣ ờ ủ ậ ượ c ngh . ỉ 8:00 – 12:00, 13:30 – 17:30, ngày ch nh t đ i văn phòng công ty. ệ ừ ệ ạ ể ị ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ 5 . ĐIÊU KIÊN LAM VIÊC 5.1 Th i gian làm vi c: t 5.2 Đ a đi m làm vi c: t 5.3 Phong lam viêc: Tôt, phong may lanh, nhiêt đô, anh sang tôt, không bui, không ôn ao. 5.4 Ph ng ti n làm vi c: ươ ệ ệ

5. Cung c p bàn ch làm vi c, t 6. 01 máy vi tính. 7. Máy in, fax, đi n tho i, mail s d ng chung c a công ty.

ấ ế đ ng h s . ồ ơ ệ ủ ự

ử ụ ủ ệ ạ C H

NG ườ ề ơ ộ c phát huy kh năng sáng t o, t 6 . QUYÊN L I Đ ƯỞ ̀ Ợ ƯỢ 6.1 Làm vi c trong môi tr ệ ti n, đ ế ượ ệ ch trong công vi c ệ

ng chuyên nghi p, thân thi n, có nhi u c h i thăng ệ ạ ự ủ ể ́ ng thoa thuân, có th thay đôi tùy thuôc vào trình đ , năng suât ộ ả ươ ậ ̉ ̣ ̉ ̣

6.2 Thu nh p: l lam viêc. ̀ ̣

i đây đã hi u k ườ Ự ướ ườ ể ẫ ỹ ế t ệ CAM K T TH C HI N Ệ ng d n k i đây đã h i ký tên d Ng ướ cách th c th c hi n công vi c chi ti ự ứ ệ ệ công vi c này. theo B n mô t ệ ả ả ỹ i ký tên d Ng ướ và cam k t th c hi n đúng theo ế ự công vi c này. B n mô t ệ ả ả

- 4 -

_______________________________ Ký, ghi rõ h tên c a ng ng d n. ẫ ủ ọ i h ườ ướ ườ ủ _____________________________ ậ i nh n Ký, ghi rõ h tên c a ng ọ vi c.ệ

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

THÔNG BÁO TUY N D NG Ể (Khach san 8F)

́ ̣

ầ ̉ ̣

Nhân viên Quan ly hô s Yêu c u tuyên dung V trí tuy n d ng ̀ ơ ể ụ ị ̉ ́

Yêu c u:ầ 1. T t nghi p ĐH, CĐ cac chuyên nganh vê Kinh Tê, co kiên th c vê ứ ̀ ố ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ẹ ẩ ậ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ự ữ ệ ắ ệ ư ư ́ ̣ ́ ệ ệ Nha hang- Khach san 2. Co trinh đô tiêng Anh. 3. Lam viêc nhanh nh n, c n th n, co trach nhiêm. 4. Kha năng thông đat tôt. 5. N m v ng các tiêu chi th c hi n công vi c. 6. Co kinh nghiêm trong công tac văn th l u tr . ữ 7. Hoàn thành công vi c theo đúng Quy trình tác nghi p. ệ 8. Ý th c ch p hành k lu t c a công ty. ỷ ậ ủ ứ ấ H s g m có: ồ ơ ồ

ằ ́ ̣

ứ ứ ệ ́ ́ ̉

• B ng c p, ch ng ch . ỉ ấ • Giây kham s c khoe. • H kh u (photo). ẩ ộ

• S yêu ly lich. ơ ́ • Đ n xin vi c. ơ • CV. • CMND (photo).

ở ̣ ̀ ̣ 1 năm tr lên. 30/04/2010. Kinh nghiêm lam viêc: H n n p h s : ồ ơ ộ ạ

Chi ti t công vi c ế ệ công vi c Mô t ả ệ

• Qu n lý h s , lý l ch c a CBNV toàn Công ty. Ch u trách nhi m ệ ồ ơ ả ị ị ủ ệ ố

ng đ i ngũ CBNV ổ ồ ơ ế ợ ấ ượ ị ộ ộ toàn công ty báo cáo đ nh kỳ và đ t xu t. ng, ch t l ấ ị

upload h s , lý l ch lên h th ng ERP. • T ng h p bi n đ ng nhân s , s l ự ố ượ ộ • Qu n lý vi c ngh phép, ngh vi c riêng và tính công cho CBNV toàn ỉ ệ ệ ỉ

ả công ty. ữ ư

• L u tr văn b n c a phòng nhân s . ự ả ủ • Đăng ký s d ng văn phòng ph m c a phòng. ủ ử ụ ẩ Quyên l i đ : ng ̀ ợ ượ ưở

c h - Làm vi c trong môi tr ườ ệ ề

ch trong công vi c. ệ ạ ự ủ ả

c phát huy kh năng sáng t o, t ng thoa thuân, có th thay đôi tùy thuôc vào trình đ , năng thăng ti n, đ - Thu nh p: l ơ ộ ng chuyên nghi p, thân thi n, có nhi u c h i ệ ộ ể ượ ươ ̉ ̣ ̉ ̣

ệ ế ậ suât lam viêc. ́ ̀ ̣

- 5 -

Thông tin liên hệ

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

i liên h : Mrs Giang (Director) ệ ườ

Ng Fax : 0650785197 Email : phongnhansu8f@yahoo.com Đia chi: 288 D ng Ba Trac, quân 8, tp HCM. ươ ̣ ̉ ́ ̣ ̣

CÂU II :

I . VÂN ĐÊ TUYÊN DUNG NHÂN S :

Ự

́ ̀ ̉ ̣

ể ụ ọ ừ ể ề nhi u ngu n khác nhau Tuy n d ng là quá trình tìm ki m, thu hút và tuy n ch n t ồ nh ng nhân viên đ kh năng đ m nhi m nh ng v trí mà doanh nghi p c n tuy n. ệ ầ ủ ả ế ả ữ ữ ể ệ ị

ể ụ ự ự ả ồ

i ch t l ấ ượ c nhi u ng ề i phù h p v i doanh nghi p, thì ch t l ng r t l n t ấ ớ ớ ượ ệ ợ Quá trình tuy n d ng nhân s có nh h ưở doanh nghi p sau này. Khi doanh nghi p thu hút đ ệ ch n đ ớ ọ nâng lên r t nhi u. T đó, hi u qu công vi c c a doanh nghi p cũng s đ ng ngu n nhân l c trong i ng tuy n và tuy n ể ể ườ ứ ự ẽ ượ c ng nhân s s đ c thay đ i. ệ c nh ng ng ườ ữ ượ ừ ề ấ ấ ượ ệ ẽ ượ ệ ủ ệ ả ổ

ỉ ự ể ụ ổ ứ ự ỉ ụ ủ ộ ch c nhân s , và cũng không i lao đ ng cho doanh nghi p, mà đó th c s là ự ự ộ ệ ự ế ợ ệ ơ ế ỏ ả ạ ng rõ ràng, phù h p c a lãnh đ o ướ ệ ườ ậ ả ữ ợ ủ ả ự ệ ự ị ậ Tuy n d ng nhân s không ch là nhi m v c a phòng t ch là công vi c đ n gi n b sung ng ổ quá trình tìm ki m và l a ch n c n th n. Nó đòi h i ph i có s k t h p gi a các b ọ ẩ ph n trong doanh nghi p v i nhau, ph i có s đ nh h ớ doanh nghi p. ệ

1. Các ngu n nhân s tuy n d ng

ể ụ

ng tuy n d ng nhân l c t hai ngu n, ể ụ ự ừ ồ ở ồ ệ bên trong doanh ườ ng lao đ ng bên ngoài doanh nghi p. Ngu n nhân l c bên ự i có quy mô ự ạ ư c tuy n d ng nhi u h n. Các doanh nghi p th ệ nghi p và th tr ở ị ườ ệ ng đ trong th ượ ư ườ r ng l n h n, nên đ ớ ơ ộ c u tin h n, nh ng ngu n nhân l c bên ngoài l ồ ề ơ ộ ơ ể ụ ượ

trong doanh nghi p: là nh ng ng ệ ữ ự ừ ọ ữ ồ ệ ượ ự ệ ọ ể ấ ị ệ ự ậ ủ ọ ự ồ ơ i đang làm vi c cho doanh ệ ườ c l a ch n cho nh ng v trí công vi c cao h n mà h đang ơ ề ả ọ ể ụ ọ ự ễ ơ ờ ấ ng đ ồ ệ ệ ạ c công vi c nh cũ, và kích thích đ ượ ượ ư ệ ầ ả ệ ẽ ự ng ngu n nhân l c. c ch t l Ngu n nhân l c t nghi p. H th ọ ườ đ m nh n. V i ngu n nhân l c này, doanh nghi p hi u r t rõ v kh năng, tính ớ ả cách c a h , nên vi c ch n l a d h n, chính xác h n. Khi l a ch n ngu n nhân l c này, doanh nghi p không m t th i gian đào t o, chi phí tuy n d ng và v n duy ự ẫ c tinh th n, kh năng làm vi c c a trì đ ệ ủ nhân viên. Tuy nhiên, khi s d ng ngu n nhân l c này, doanh nghi p s không ồ thay đ i đ ự ử ụ ồ ổ ượ ấ ượ

ệ do hay ẳ ạ ề ữ ự ạ ọ ộ ư ồ ng đ i h c, cao đ ng, các trung tâm d y ngh , nh ng lao đ ng t ự ườ ữ ộ ồ

- 6 -

ng d n...Ngu n nhân l c này s làm thay đ i ch t l ấ ượ ấ ổ ướ ự ẽ ồ Ngu n nhân l c bên ngoài doanh nghi p: r t đa d ng, phong phú nh sinh viên các ấ tr ạ ch c khác. V i ngu n nhân l c r ng nh ng lao đ ng đang làm vi c trong các t ự ộ ệ ớ ổ ứ i cũng khó khăn l a l n này, doanh nghi p có nhi u s l a ch n h n, nh ng l ự ư ệ ề ự ự ạ ọ ơ ớ ch n h n. Khi tuy n d ng t ể bên ngoài, doanh nghi p ph i m t chi phí tuy n ả ệ ừ ể ụ ơ ọ ng lao d ng, đào t o, h ẫ ạ ụ đ ng c a doanh nghi p. ủ ộ ệ

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

ể ụ

ệ ể ụ ứ ụ ự ể ệ ả ề ng ti n truy n thông, thông qua s gi ệ ụ ể ủ ề ệ i và ớ i các ợ ệ ệ ặ ộ 2. Các hình th c tuy n d ng nhân s ự Các doanh nghi p có th áp d ng nhi u hình th c tuy n d ng nhân s khác nhau, tùy ề vào đi u ki n c th c a doanh nghi p: tuy n d ng thông qua qu ng cáo trên các ể ụ i thi u, thông qua các trung tâm môi gi ph ươ ệ ự ớ i thi u vi c làm, thông qua các h i ch vi c làm ho c tuy n d ng tr c it p t gi ớ ự ế ạ ể ụ ng đ i h c, cao đ ng tr ườ ệ ạ ọ ẳ

ả ể ụ ứ ng ti n truy n thông: đây là hình th c ệ ố ế ề i thông tin tuy n d ng trên các kênh ể ụ ươ ả ệ ể ụ ề ầ ạ ấ ặ ế ợ ệ ự ự ứ ề ọ ợ Tuy n d ng thông qua qu ng cáo trên các ph tuy n d ng ph bi n nh t. Doanh nghi p đăng t ấ truy n hình, đài phát thanh, m ng internet, báo...Tùy vào yêu c u và tính ch t công vi c, ệ nhu c u nhân s , mà doanh nghi p l a ch n hình th c phù h p ho c k t h p nhi u hình th c v i nhau. ầ ứ ớ

i thi u: Qua gi ể ụ ệ ớ ớ ệ ệ ể ế Tuy n d ng thông qua gi i thi u t trong doanh nghi p, doanh nghi p có th tìm ki m đ chóng và c th . Tuy nhiên hình th c tuy n d ng này ch ng ệ ừ ườ c nh ng ng ữ ượ quy mô h p. ỉ ở các thành viên i quen, t ừ i phù h p khá nhanh ợ ườ ẹ ể ụ ụ ể ứ

i thi u vi c làm: Hình th c này ứ ớ ng đ ệ ộ ụ ̉ ụ ượ ự i và gi ề ả c áp d ng đ i v i các doanh nghi p không có b ph n chuyên trách v qu n i thi u vi c làm ệ ệ Tuyên d ng thông qua các trung tâm môi gi ệ ớ th ậ ệ ườ tr nhân s . Doanh nghi p s g i yêu c u t i các trung tâm môi gi ầ ớ ị và các trung tâm này s đ m nh n vi c tuy n ch n nhân s phù h p v i doanh nghi p ệ ể ố ớ ệ ẽ ử ậ i, gi ớ ớ ẽ ả ớ ợ ự ệ ọ

ộ ớ ể ụ ổ ứ ơ ộ ể ấ ́ ợ ệ ự t h n. ể Tuy n d ng thông qua h i ch vi c làm: V i hình th c tuy n d ng này, nhà tuy n ể ụ c it p xúc tr c tiêp v i nhau, có c h i trao đ i, th u hi u, đ t d ng và ng viên đ ể ừ ớ ượ ế ứ ụ đó m ra c h i l a ch n t ọ ố ơ ơ ộ ự ở

i t ́ ừ ườ ng đ i h c, cao đ ng, d y ngh đ tìm ki m, l a ch n nh ng ng viên phù ể ụ ườ ng cao đ ng, đ i h c: Doanh nghi p c ng ạ ệ ử ườ ớ i ữ ứ ự ạ ọ ạ ọ ế ự ọ Tuy n d ng tr c tiêp t t n các tr ậ h p v i yêu c u công vi c c a doanh nghi p. ợ ớ các tr ẳ ệ ủ ẳ ề ể ệ ầ

3. Nh ng yêu tô anh h ng đên hoat đông tuyên mô : ữ ưở ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̉ ̣

ch c ộ ề ổ ứ

ả ệ ố ộ ệ ớ ự ậ ộ thu c v t Các yêu t ́ ố - Uy tín c a công ty. ủ . Qu ng cáo và các m i quan h xã h i. . Các quan h v i công đoàn, các chính sách nhân s và b u ầ không khí tâm lý trong t p th lao đ ng. ể . Chi phí.

ng ộ ề ườ ng lao đ ng (cung, c u lao đ ng). ệ ầ ộ ộ ệ

- 7 -

thu c v môi tr Các y u t ế ố . Các đi u ki n v th tr ề ị ườ ề . S c nh tranh c a các doanh nghi p khác. ủ ự ạ . ng kinh t . Các xu h ế . Thái đ c a xã h i đ i v i m t s ngh nh t đ nh. ộ ố ớ ướ ộ ủ ề ấ ị ộ ố

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

Ụ 4 . QUÁ TRÌNH TUY N D NG 1. Quá trình tuy n d ng Ể ể ụ

C NG

ƯỢ

ƯỜ I

́ ̉ ́ ̃ ̀ ̉ ̣ ̀

II. CAC GIAI PHAP HÔ TR NHA TUYÊN DUNG TIM Đ Ợ THICH H P NHÂT : Ợ ́ ́

́ ̉ ́ ́ 1 . Cac giai phap thay thê: i: a. H p đ ng th u l ồ ầ ạ ợ ch c vì khó khăn v lao đ ng không th tuy n m ề ệ ộ ố ổ ứ ề ể ự ợ ộ ể i d ng h p đ ng thuê ng các ộ ch c khác th c hi n công viêc d ướ ạ ả ố ồ ỹ ưỡ ệ ệ ự ả i pháp này mu n th c hi n có hi u qu thì ph i phân tích k l ng công vi c chi phí và l i ích các bên ệ ệ ợ

- 8 -

Trong đi u ki n hi n nay m t s t ệ c thì có th cho m t s t đ ộ ố ổ ứ ể ượ i. Tuy nhiên gi l ả ạ m t nh ch t l ư ấ ượ ặ b. Làm thêm giờ. ấ ự ệ ả ộ ứ ư ế ổ ứ ượ ể ộ i pháp th ổ ch c không th tuy n m lao đ ng đ c các t ọ c chi phí tuy n thêm ng ườ ộ ch c l a ch n đó là làm thêm gi ờ ấ ể ứ ự ể ch c s g p ph i các khó khăn khi th c hi n các Trong quá trình s n xu t kinh doanh t ổ ứ ẽ ặ ả ệ h p đ ng. M t trong các khó khăn đó là th i gian, lao đ ng đáp ng cho vi c th c hi n ộ ồ ự ệ ờ ợ c ngay thì có h p đ ng. Nh ng lúc nh th t ữ ồ ợ ng ng xuyên đ m t gi ươ . Ph ượ ườ ả ộ t ki m đ pháp này cho phép ti ộ i và tăng năng su t lao đ ng ượ ệ ế mà không c n tăng thêm lao đ ng. ộ c. Nh giúp t m th i (nhân viên t m th i) ầ ờ ạ ạ ờ c nhi u t ệ ạ ờ ộ ượ ề ổ ứ ự ch c l a ch n trong giai ọ ờ Thuê nhân công t m th i cũng là m t bi n pháp đ đo n bi n thiên theo mùa v . ụ ế ạ

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

c ng 2 . Cac giai phap hô tr nha tuyên dung tim đ ̃ ợ ượ ườ i thich h p nhât : ợ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ́

( phiêu đê xuât nhân s Nguôn : tailieu.vn ) ự ́ ̀ ́ ̀

- 9 -

ả t và các yêu c u v kinh nghi m và k ề ế ệ ả ộ ́ ̀ ̉ ệ ệ ụ ể ộ ̀ ầ t kê các nghi p v c n kiêm và bài thi t ụ ầ ng cho b ph n nhân s . Cân nêu ro t ng công vi c c th , ng ệ ạ ộ công vi c chi ti ự ệ i lao đ ng, trong đo cân li ệ ườ ậ ̃ ừ ọ ự ự ự ệ  Xây d ng b n miêu t năng c a ng ủ ứ ộ nhi m v gì; h th c hi n ho t đ ng nào, t t b công c nào đ nào; nh ng máy móc, thi ườ i sao ph i th c hi n và th c hi n nh th c s d ng; nh ng m i quan h nào đ ỹ ươ ng i lao đ ng có nh ng ữ ư ế ệ ượ c ệ ạ ả ượ ử ụ ự ệ ế ị ụ ữ ụ ữ ố

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

• So n ra m t m u h s thành công đi n hình:

ư ế ự ứ ệ ỹ ườ ả ệ ề ế ệ ượ ạ ư ữ ể ự ẽ ầ ị ả ệ ị ượ i các ng viên phù h p. S tránh đ ướ ẽ ệ ả ợ ộ ng t ớ ợ ườ ữ ứ ụ ể ệ ầ th c hi n và th c hi n nh th nào; các đi u ki n làm vi c c th cũng nh nh ng yêu ệ ụ ể ệ ề ự ệ i lao đ ng c n ph i có đ th c hi n c u v ki n th c, k năng và các kh năng mà ng ả ầ ộ ầ c tuy n d ng s c n các công vi c. V i t ng lo i công vi c mà nhân viên đ ớ ừ ể ụ k năng, trình đ không gi ng nhau. Xác đ nh rõ đ c đi u này s giúp nhà qu n tr phân ề ẽ ố ỹ ề c vi c ph i xem xét quá nhi u vùng và h ượ ứ nh ng tr ng h p, nh ng ng viên không phù h p v i yêu c u tuy n d ng. Vi c xây ớ ợ ữ d ng ban mô ta càng chính xác bao nhiêu thì vi c tuy n ch n có hi u qu . ả ự ệ ể ệ ọ ̉ ̉

ẫ ồ ơ ộ ể ạ

ệ ự ệ ả ̀ ả ủ ố ả ể ộ ị ộ ị ồ ơ ủ công vi c, cân ph i so n ra m t m u h s c a Ngoài vi c xây d ng các b n mô t ẫ ạ m t nhân viên thành công đi n hình cho các v trí ch ch t - nh ng v trí v n có ý nghĩa ố ữ quy t đ nh đ i v i vi c th c hi n các k ho ch kinh doanh c a doanh nghi p. ệ ạ ố ớ ế ị ự ủ ệ ệ ế

ồ ơ ủ ấ ả ể ̣ ̣ i thu c hàng "top" khác v i các nhân viên bình th ng ầ ườ ả ậ ộ ở ữ ể c m t h s m u thành công đi n hình đ ườ ộ ồ ơ ẫ ự ể ể ́

ấ ở ộ ị ườ ữ ụ ̀ ượ i có kh năng thành công cao nh t ữ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ i va cân tuyên dung nhân viên m i, viêc nay phai cân đ ả ̀ ợ ư ớ ượ ự ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ ́ ữ t c các nhân viên trong bô phân đ xác đ nh xem nh ng C n ph i l p h s c a t ị nh ng đi m nào. T nh ng ừ ữ ng ớ ể thông tin này, chung tôi th xây d ng đ ̉ m t v trí nào đó. Cân phai tuy n d ng nh ng ng ể l u y răng, viêc lâp ra nh ng hô s nh thê nay không phai băt đâu luc bô phân đang thiêu ư ́ ng ̣ c th c hiên ngay luc bô ườ phân đang hoat đông binh th ng đê đanh gia đung kha năng va tô chât cua nhân viên. ườ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ́ ̉ ̀ ́ ́ ̉

c lai xin nghi viêc: • Cho bô phân nhân s biêt tai sao nhân viên tr ự ướ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣

• Ch đ ng tìm ki m ng

̀ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̉ ̣ ̣ ̣ ng h p đo say ra lân n a. Đây la viêc lam cân thiêt, thông qua li do vi sao nhân viên cu xin nghi viêc, bô phân nhân s se co c s đê tim ra ng viên thich h p, han chê tr ự ́ ơ ở ́ ườ ̀ ữ ứ ợ ợ ̃ ̉ ̀ ́ ̣ ́ ̉

ủ ộ ế ườ i thích h p cho v trí c n tuy n ị ợ ể ầ

• Đê bat va luân chuyên ng ộ ộ

ườ ̉ ứ ̀ ̣ ̀ ̉

ạ ấ ơ ệ i trong tô ch c : ư ể ớ ọ ắ i đã quen thu c, hi u đ ể ượ ộ i t ơ ngu n n i b có u đi m là nhân viên th y công ty luôn luôn t o c ườ ừ ự ơ c thăng ti n, và do đó h g n bó v i công ty h n và làm vi c tích c c h n. c chính sách và c c u c a công ty. ệ ng làm vi c ơ ấ ủ ườ ọ ộ ữ ộ ậ ắ Tuy n ng ể ồ h i đ h đ ế ộ ể ọ ượ Ngoài ra, h là nh ng ng ườ ọ Do đó ch c n m t th i gian ng n công ty giúp h h i nh p vào môi tr ờ ỉ ầ m i..ớ

i thiêu t ban be đê tim kiêm ng ̣ ừ ́ ứ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ̀ Bên ngoai tô ch c : Thông qua cac môi quan hê va gi ̀ ớ c viên thich h p nhât. có th là b n bè c a nhân viên, ử ̉ ứ ợ ủ ể ạ ́ ́

̉ ứ ̣ ữ ́ ́ ̉ ́ ̣ i b n (mà mình bi ườ ạ ữ ệ ế ườ i thi u cho công ty nh ng ng ễ ể ng r t mu n b n bè c a mình vào làm vi c chung v i mình. công ty, h th Thông qua cac môi quan hê gi a ng viên đang làm trong công ty có th gi ể ớ và hi u rõ) có kh năng và có ch t l ấ ượ ả vi c ạ ố ọ ườ i quan li hoăc nhân viên trong tô ch c .Các nhân ế t ng. Đi u d hi u là n u nhân viên thích các công ệ ể ệ ở ề ủ ấ ớ

- 10 -

ng phap nay vi c viên la nh ng ng ữ ươ ữ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̃ ́ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ườ i Con môt li do n a khiên chung tôi s dung ph ̀ ử ử ̉ ma chung tôi, hoăc nhân viên đa biêt tr c, chung tôi co thê đanh gia kha chinh xac vê kha ́ ướ năng va ca phâm chât cua ho. Nh ng điêu nay se đanh gia h n đôi v i cac nguôn tuyên ́ ớ ́ ơ ữ ̀ ̉ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̉

Môn : Quan tri nguôn nhân l c Nhom 8

ự

̉ ̣ ̀ ́

̣ ự ́ ứ ử ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ dung khac, vi co môt s thât răng: Rât it, thâm chi không co ng c viên nao noi thât vê khuyêt điêm cua minh, tr khi khuyêt điêm đo vô hai. ừ ́ ̉ ̉ ̀ ́ ̉ ́ ̣

NH N XÉT C A GI NG VIÊN Ủ

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

- 11 -