1. Chủ thể của luật hình sự VN là gì?
- mi quan hệ nhà nước & người phạm ti
2. Hiệu lực của luật HSVN căn cứ vào gì?
- Không gian & thời gian
3. BLHSVN được áp dụng với các hành vi nào?
- Áp dng với mi hành vi phạm ti trên toàn lãnh th VN
4. Tội phạm với vi phạm PL khác nhau ntn?
- Về khách thể, hành vi, mức đhậu quả, hình thức xử lý.
5. Trong tất cả cấu thành tội phạm cơ bản đều có gì?
- Cơ bn, tăng nng, giảm nhẹ
6. Mục đích phạm ti được phản ánh như mt bắt buộc
a. Trong tt cả các cấu thành tội phạm
b. Chưa phản ánh mục đích chính của người phạm tội
c. Khi dấu hiệu ti phạm chưa cấu thành
d. Trong một số trường hợp
7. Động cơ là dấu hiệu bắt buộc
- y trường hợp theo luật định
8. Dấu hiệu, hành vi nguy hiểm cho XH?
- y từng trường hợp cụ thể
9. Theo mức độ nguy hiểm phạm tội, cấu thành tội phạm gồm:
- Cơ bn, tăng nng, giảm nhẹ
10. Đối tượng tác động tội phạm là gì?
- Là 1 phần khách thể
11. Một tội phạm bao gồm các loại xâm phm?
- y từng trường hợp
12. Với mi QHXH bị 1 ti phạm xâm hại
- Có thể là khách thể
13. Hành vi đe dọa ngay tức khắc vũ lực?
- Cướp
14. Trong cấu thành tội phạm, yếu t quan trọng nhất là gì?
- Khách quan
15. Cấu thành TP hình thức là gì?
- Chỉ cần dấu hiệu hành vi
16. Đối tượng điều chỉnh của HSVN?
- Nhà nước & người phm ti
17. Mội loại tội phạm đòi hi có?
a. Khách thchung c. Khách thể trực tiếp
b. Khách thể loại d. Tất cả
18. Dấu hiệu được phản ánh đlàm gì?
- Để xác định ti phm
19. Định tội căn cứ vào đâu?
- Các yếu tcấu thành ti phạm
20. Giai đoạn chun bị phạm tội, chưa đạt, chưa hoàn thành?
- Tự ý nửa chừng chấm dứt phạm ti
21. Mục đích của đồng phm?
- Có thể trùng hoặc không trùng nhau
22. Phương pháp điều chỉnh luật HSVN?
- Quyn uy
23. Nhiệm vụ LHSVN?
- Bảo vệ, giáo dục, đấu tranh
24. Đạo luật HSVN có “hi tố” không?
- nếu có lợi cho người phạm ti
25. Chủ thể của tội phạm là gì?
- Là nời có năng lực TNHS, đạt đ tui & đã thực hiện tội phạm.
26. Người không có năng lực TNHS?
- Mắc bệnh tâm thần, bệnh khác, mất khả năng nhận thức & điều khiển hành vi.
27. Người hành vi chuẩn bị phạm tội là ti phạm thuộc TH nào?
- Rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
28. Người phm tội đặc biệt nghiêm trọng & rất nghiêm trng do cố ý, đủ bào nhiêu tui tr
lên chịu TNHS?
- Đủ 14 tuổi trở lên
29. Người phm tội chịu TNHS đối vi?
- Tất cả các trường hợp chưa đạt
30. Tuổi chịu TNHS ở VN là bao nhiêu?
- Từ đủ 14 tuổi
31. Trong đồng phạm t dấu hiệu đối với người nào?
- Người thực hành
32. Người năng lc TNHS?
- Có thể là chủ thể của tội phạm
33. Hành vi phòng vphải gây ra cho đối tượng nào?
- Cho chính nời có hành vi xâm hại
34. Thời hiệu truy cứu TNHS được tính từ khi nào?
- Khi người đó thực hin hành vi phm ti
35. Tình thế cấp thiết là biện pháp:
- Cuốing, duy nhất
36. Hình phạt cảnh cáo được áp dụng đối với Trường hợp nào?
- Phạm ti ít nghiêm trọng & có nhiều tình tiết gim nhẹ nhưng chưa đến mc min
hình phạt
37. Cải tạo không giam giữ áp dụng đi với TH nào?
- Phạm ti ít nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng
38. Hình phạt tù có thời hạn, mức ti thiểu & ti đa ntn?
- Tối thiểu 3 tháng, tối đa 20 năm.
39. Thời hiệu thi hành hình phạt tù có thời hạn được tính tkhi nào?
- Tính tngày bản án có hiệu lực pháp luật
40. Phạt tiền được áp dụng với người chưa thành niên ở lứa tuổi nào?
- Đủ 16t đến dưới 18t
41. Người mà được hưởng án treo mà phạm ti mi trong thời gian thử thách t ntn?
- Buộc phải chấp hành hình phạt của bản án trước & tổng hợp với bản án mi theo quy
định tại điều 51.
42. Người bị phạt cảnh cáo có mang án tích không?
- mang án tích
Bao lâu?
- 1 năm
43. Thời hạn tạm giữ, tạm giam được trừ vào thời gian chấp hành hình phạt cải tạo không
giam giữ theo t lệ nào?
- 1 ngày tm giữ bằng 3 ngày cải tạo không giam giữ
44. Không áp dụng hình phạt tử hình đối vi trường hợp nào?
- Người chưa thành niên, đối với phnữ có thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng.
45. Thời hạn áp dụng hình phạt quản chế?
- Từ 01 năm đến 05 m, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt.
46. Tổng hợp các hình phạt cải tạo không giam giữ thành hình phạt chung có thời hạn không
quá bao nhiêu năm?
- 3 năm
47. Tổng hợp hình phạt tù có thời hạn thành HP chung có thời hạn không quá bao nhiêu?
- 30 năm
48. Trường hợp chuẩn bị phạm ti nếu hình phạt cao nhất là chung thân, tử hình t áp dụng
mức nào?
- Không quá 20 năm tù
49. Trường hợp chuẩn bị phạm ti nếu hình phạt là tù có thời hạn thì áp dụng mức nào?
- ½ mức phạt tù mà điều luật quy định
50. Trường phạm ti chưa đạt nếu hình phạt cao nhất là chung thân, tử hình t áp dụng mức
nào?
- Áp dng các hình phạt này trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng
51. Trường hợp phm tội chưa đạt nếu hình phạt là tù có thời hạn thì áp dụng mc nào?
- Không quá ¾ mức phạt tù mà điều luật quy định
52. Người bị kết án có thể được hưởng án treo đảm bảo điều kin gì?
- Khi bị xử phạt tù không quá 3 năm, căn cứ vào nhân thân của người phạm tội và các
tình tiết gim nhẹ.
53. Người tiền án, được hưởng án treo không?
- Có thể được hưởng án treo
54. Người chưa thành niên phạm tội áp dụng hình phạt bổ sung không?
- Không áp dụng
55. Mức phạt tin đối vi người chưa thành niên ntn?
- Không quá ½ mức tiền phạt mà điều luật quy định
56. Người chưa thành niên bị áp dụng hình phạt tiền nếu thu nhập hoặc tài sản không đáng kể
t ai chịu?
- Được gim hoặc miễn
57. Thời hạn cải tạo không giam giữ áp dụng đối với người chưa thành niên ntn?
- ½ thi hạn mà điều luật quy đnh
58. Người từ đủ 16t đến dưới 18t phạm ti nếu là tù có thời hạn áp dụng ntn?
- Không quá ¾ mức phạt tù mà điều luật quy định
59. Người đủ 14t đếnới 16t phạm tội nếu điều luật chung thân hay tử hình áp dụng mức
nào?
- Không quá 12 năm
60. Người chưa thành niên bị hình phạt tù thì a án xét gim hình phạt mi ln ít nhất mấy
năm?
- 4 năm
61. Khi tòa án xét gim hình phạt tù đối với người chưa thành niên thì ít nhất họ đã chấp
hành bao nhiêu năm mức hình phạt?
- 2/5 mc án đã tuyên
62. Việc chấp hành xong bn án bao gồm những gì?
- Chấp hành xong hình phạt chính, hình phạt bổ sung và các quyết đnh khác của bản
án.
63. Người phm tội không bị chấp hành HP nếu?
- Phạm ti nhiều tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 điều 46, đáng được khoan
hồng đặc biệt, nhưng chưa đến mức được min trách nhim hình sự.