
C âu h i tr c nghi mỏ ắ ệ
1. D u hi u nào sau đây không thu c m t khách quan c a t i ph mấ ệ ộ ặ ủ ộ ạ
a. Th i gian ph m t i. b. Đ a đi m ph m t iờ ạ ộ ị ể ạ ộ
c. Lý trí c a ng i ph m t i d. Công c ph m t iủ ườ ạ ộ ụ ạ ộ
2. D u hi u quan tr ng nh t trong MKQ là:ấ ệ ọ ấ
a. Hành vi. b. H u qu .ậ ả
c. M i QHNQ gi a hành vi và h u qu . d. Nh ng bi u hi n khác c a MKQố ữ ậ ả ữ ể ệ ủ
3. Hành vi nguy hi m nào sau đây có ý nghĩa v m t hình s ?ể ề ặ ự
a. Hành vi phá phách c a ng i đang lên c n điên. b. Hành vi phá phách c a tr conủ ườ ơ ủ ẻ
c. Hành vi có ý th c và ý chí c a con ng i. d. S phá phách c a súc v tứ ủ ườ ự ủ ậ
4. Theo đ nh nghĩa thì không hành đ ng ph m t i là:ị ộ ạ ộ
a. Không th c hi n hành vi ph m t i.ự ệ ạ ộ
b. Th c hi n hành vi thông qua ng i khácự ệ ườ
c. Không làm m t vi c mà pháp lu t yêu c u ph i làm m c dù có đ đi u ki n đ làm.ộ ệ ậ ầ ả ặ ủ ề ệ ể
d. Không ngăn c n ng i khác ph m t iả ườ ạ ộ
5. Trong s các t i d i đây t i nào là t i ph m có th đ c th c hi n b ng không hành đ ng?ố ộ ướ ộ ộ ạ ể ượ ự ệ ằ ộ
a. T i phá ho i c s v t ch t - k thu t c a n c CHXHCN Vi t Nam (Đi u 85)ộ ạ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ướ ệ ề
b. T i c p tài s n (Đi u 133)ộ ướ ả ề
c. T i làm nh c ng i khác (Đi u 121)ộ ụ ườ ề
d. T i che gi u t i ph m (Đi u 313)ộ ấ ộ ạ ề
6. T i ph m nào sau đây là t i ghép?ộ ạ ộ
a. T i gi t ng i (Đi u 93 BLHS)ộ ế ườ ề
b. T i tr m c p tài s n (Đi u 138 BLHS)ộ ộ ắ ả ề
c. T i b t cóc nh m chi m đo t tài s n (Đi u 134 BLHS)ộ ắ ằ ế ạ ả ề
d. T i c ý gây th ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng i khác (Đi u 104 BLHS)ộ ố ươ ặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ ề
7. Kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị
a. Ph m liên ti p hai t i ạ ế ộ khác nhau là t i ghépộ
b. T i c ng đo t tài s n (Đi u 135) là t i ghépộ ưỡ ạ ả ề ộ
c. Hai hay nhi u hành vi đ c ghép l i là t i ghépề ượ ạ ộ
d. T i mua bán tr em là t i ghép vì trong m t khách quan có hành vi mua và bán tr emộ ẻ ộ ặ ẻ
8. T i kéo dài là t i ph m trong đó:ộ ộ ạ
a. Hành vi khách quan di n ra không gián đo n trong th i gian dàiễ ạ ờ
b. Hành vi khách quan đ c th c hi n nhi u l nượ ự ệ ề ầ
c. Hành vi khách quan đã ch m d t nh ng m t th i gian sau m i phát sinh h u qu mà ng i ph m t i mongấ ứ ư ộ ờ ớ ậ ả ườ ạ ộ
mu nố
d. Hành vi vi ph m pháp lu t nhi u l nạ ậ ề ầ
9. T i nào nêu d i đây là t i kéo dàiộ ướ ộ
a. T i tr n tránh nghiã v quân s (Đi u 259). b. T i c n tr giao thông đ ng b (Đi uộ ố ụ ự ề ộ ả ở ườ ộ ề
203)
c. T i hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n (Đi u 143). d. T i gi t ng i (Đi u 93)ộ ỷ ạ ặ ố ư ỏ ả ề ộ ế ườ ề
10. Nh ng hành vi nào sau đây là hành vi khách quan c a t i liên t c?ữ ủ ộ ụ
a. Gi t nhi u ng i trong m t l n ph m t i gi t ng i. b. Tr m c p v t nhi u l nế ề ườ ộ ầ ạ ộ ế ườ ộ ắ ặ ề ầ
c. Đ ng th i ph m 2 t i: c p gi t tài s n và gi t ng i. d. Hi p dâm xong r i gi t n n nhânồ ờ ạ ộ ướ ậ ả ế ườ ế ồ ế ạ

11. H u qu c a t i ph m là thi t h i gây ra cho:ậ ả ủ ộ ạ ệ ạ
a. Đ i t ng tác đ ng c a t i ph m. b. Khách th c a t i ph mố ượ ộ ủ ộ ạ ể ủ ộ ạ
c. Ng i b h i. d. Gia đình ng i b h iườ ị ạ ườ ị ạ
12. H u qu c a t i ph m có ý nghĩa:ậ ả ủ ộ ạ
a. Đ nh t i. b. Đ nh khung.ị ộ ị
c. Tăng n ng ho c gi m nh TNHS. d. T t c các đáp án trênặ ặ ả ẹ ấ ả
13. Kh ng đ nh nào sai ?ẳ ị
a. Đ a đi m ph m t i có th là d u hi u b t bu c trong c u thành t i ph m c th nào đóị ể ạ ộ ể ấ ệ ắ ộ ấ ộ ạ ụ ể
b. Hành đ ng ph m t i nguy hi m h n không hành đ ng ph m t iộ ạ ộ ể ơ ộ ạ ộ
c. Gi t ng i là t i ph m có th đ c th c hi n b ng không hành đ ngế ườ ộ ạ ể ượ ự ệ ằ ộ
d. Vu kh ng là t i ph m đ c th c hi n b ng l ì nóiố ộ ạ ượ ự ệ ằ ơ
14. Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
a. T t c các t i ph m có h u qu là d u hi u b t bu c đ u nguy hi m h n các t i ph m mà h u quấ ả ộ ạ ậ ả ấ ệ ắ ộ ề ể ơ ộ ạ ậ ả
không ph i là d u hi u b t bu c.ả ấ ệ ắ ộ
b. Không c n ph i xác đ nh m i QHNQ trong các t i có c u thành hình th c, cho dù trên th c t h u quầ ả ị ố ộ ấ ứ ự ế ậ ả
đã phát sinh.
c. Không th nh n bi t m i QHNQ b ng tr c giác mà ph i nh n bi t nó b ng t duy logic.ể ậ ế ố ằ ự ả ậ ế ằ ư
d. Nguyên nhân làm phát sinh h u qu cũng chính là đi u ki n làm phát sinh h u qu .ậ ả ề ệ ậ ả
15. T i nào trong s các t i ph m sau mà trong c u thành có d u hi u đ a đi m là b t bu cộ ố ộ ạ ấ ấ ệ ị ể ắ ộ
a. T i b o lo n (Đi u 82). b. T i ho t đ ng ph (Đi u 83)ộ ạ ạ ề ộ ạ ộ ỉ ề
c. T i c p tài s n (Đi u 133). d. T i tr m c p tài s n (Đi u 138)ộ ướ ả ề ộ ộ ắ ả ề
16. M i quan h nhân qu gi a hành vi nguy hi m và h u qu nguy hi m là d u hi u đ nh t i đ iố ệ ả ữ ể ậ ả ể ấ ệ ị ộ ố
v i:ớ
a. T i ph m có CTTP v t ch t. ộ ạ ậ ấ b. T i ph m có CTTP hình th cộ ạ ứ
c. T i ph m có CTTP c t xén. d. T i ph m có CTTP hình th c và c t xénộ ạ ắ ộ ạ ứ ắ
17. H u qu c a t i ph m là thi t h i:ậ ả ủ ộ ạ ệ ạ
a. V tài s n. ề ả b. V th ch tề ể ấ
c. V tinh th n d. T t c các thi t h i v tài s n, th ch t ho c tinhề ầ ấ ả ệ ạ ề ả ể ấ ặ
th nầ
18. Trong s các t i ph m sau, t i ph m nào là t i ph m ch đ c th c hi n b ng không hànhố ộ ạ ộ ạ ộ ạ ỉ ượ ự ệ ằ
đ ngộ
a. T i gi t ng i (Đi u 93) b. T i hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n (Đi uộ ế ườ ề ộ ỷ ạ ặ ố ư ỏ ả ề
143)
c. T i không t giác (Đi u 314) d. T i l a đ o chi m đo t tài s n (Đi u 139)ộ ố ề ộ ừ ả ế ạ ả ề
19. T i ph m quy đ nh t i đi u 100 BLHS là t i ph m:ộ ạ ị ạ ề ộ ạ
a. C u thành t i ph m v t ch t b. C u thành t i ph m hình th cấ ộ ạ ậ ấ ấ ộ ạ ứ
c. C u thành t i ph m c t xén d. C u thành t i ph m hình th c và c t xénấ ộ ạ ắ ấ ộ ạ ứ ắ
20. Kh ng đ nh nàoẳ ị đúng?
a. M i t i ph m ch có m t c u thành c b n và ch m t mà thôi.ỗ ộ ạ ỉ ộ ấ ơ ả ỉ ộ
b. T i c ý gây th ng tích ho c gây t n h i cho s c kho c a ng i khác (Đi u 104 BLHS) là t i cóộ ố ươ ặ ổ ạ ứ ẻ ủ ườ ề ộ
c u thành t i ph m v t ch t.ấ ộ ạ ậ ấ
c. D u hi u quan h nhân qu là d u hi u b t bu c đ i v i m i t i ph m c th .ấ ệ ệ ả ấ ệ ắ ộ ố ớ ọ ộ ạ ụ ể

d. V i m i tr ng h p ph m t i, ch khi nào có h u qu x y ra thì ng i th c hi n hành vi nguy hi mớ ọ ườ ợ ạ ộ ỉ ậ ả ả ườ ự ệ ể
cho xã h i, m i b truy c u trách nhi m hình s .ộ ớ ị ứ ệ ự
B ài t p tình hu ngậ ố
B ài 1: A là nhân viên b o v kho X c ng H i Phòng. Trong m t ca tr c đêm,do m t ng i v ng m t nên Aả ệ ả ả ộ ự ộ ườ ắ ặ
ph i tr c m t mình. Vào lúc 1 gi sáng, trong khi đang làm nhi m v thì b t ng A b ba tên côn đ xông t iả ự ộ ờ ệ ụ ấ ờ ị ồ ớ
k súng vào c A d a b n ch t n u A không giao chìa khóa kho hàng cho chúng. Trong tình tr ng đó A bu cề ổ ọ ắ ế ế ạ ộ
ph i giao chìa khóa cho chúng. B n côn đ còn trói A l i, nhét khăn vào mi ng A. K t qu b n chúng đãả ọ ồ ạ ệ ế ả ọ
chi m đo t đ c m t s hàng hóa có giá tr 500 tri u đ ng. Ngày hôm sau v vi c đ c phát hi n. Hãy choế ạ ượ ộ ố ị ệ ồ ụ ệ ượ ệ
bi t:ế
a. Anh A có ph i ch u TNHS v vi c đã đ th t thoát s tài s n nói trên không? T i sao?ả ị ề ệ ể ấ ố ả ạ
b. Th đo n c a ba tên côn đ đó là gì?ủ ạ ủ ồ
B ài 2: Ch X v a đ c công ty th ng m i H tuy n vào làm th qu . Bi t đ c vi c này, ba tên A,B,Cị ừ ượ ươ ạ ể ủ ỹ ế ượ ệ
(đã thành niên và đ u là thành ph n không vi c làm, nghi n ng p) đã ch n đ ng ch X đòi ch ph i l yề ầ ệ ệ ậ ặ ườ ị ị ả ấ
10 tri u đ ng c a công ty n p cho chúng, n u không chúng s t cáo hành vi tham ô mà ch X đã th cệ ồ ủ ộ ế ẽ ố ị ự
hi n tr c đây t i m t c quan khác (vi c tham ô này là có th t). Lo s b m t vi c làm, ch X đã t ý l yệ ướ ạ ộ ơ ệ ậ ợ ị ấ ệ ị ự ấ
10 tri u đ ng trong công qu c a công ty H và giao cho b n A, B, C. V vi c đã b phát hi n. Theo anhệ ồ ỹ ủ ọ ụ ệ ị ệ
(ch ): ị
a. Ch X có ph i ch u TNHS v hành vi nói trên c a mình không? T i sao?ị ả ị ề ủ ạ
b. Th đo n c a ba tên A, B, C là gì?ủ ạ ủ
B ài 3: A giăng dây đi n tr n làm B b đi n gi t. B đ n nhà bác s C đ c bác s cho m t lo i thu c quáệ ầ ị ệ ậ ế ỹ ượ ỹ ộ ạ ố
h n. A bôi thu c này và b nhi m trùng, t n h i 35% s c kh e? H i: ạ ố ị ễ ổ ạ ứ ỏ ỏ
a) Hành vi c a A hay C là nguyên nhân gây ra h u qu cho B? Gi i thích rõ t i sao?ủ ậ ả ả ạ
b) Đây là d ng h u qu nào? Gi i thích rõ t i sao?ạ ậ ả ả ạ
Bài 4. Bi t cô Q ch có m t mình trên t ng 5 căn h chung cế ỉ ở ộ ầ ộ ư, nên A có ý đ nh cị ư ng hi p cô. Vào lúcỡ ế
19h00, A đã l n vào phòng Q. Th y đ ng Q quay ra nhẻ ấ ộ ưng A đã ti n sát đ n cô và ôm ch t cô đ y ngãế ế ặ ẩ
xu ng giố ư ng. A m t tay b t mi ng Q và tay kia gi t đ t cúc áo ngoài c a cô. Q ch ng c quy t li t vàờ ộ ị ệ ậ ứ ủ ố ự ế ệ
thoát ra đ c s kh ng ch c a A, đ ng th i Q bượ ự ố ế ủ ồ ờ c ra ngoài ban công, ng i lên lan can và yêu c u Aướ ồ ầ
ph i r i kh i căn h c a cô ngay, n u không cô s nh y xu ng dả ờ ỏ ộ ủ ế ẽ ả ố i t sát. Cho r ng Q do mình nên Aướ ự ằ ạ
v n ti n t i đ ti p t c. Q buông tay r i kh i lan can xu ng đ t và ch t. T i mà A đã ph m đ c quyẫ ế ớ ể ế ụ ơ ỏ ố ấ ế ộ ạ ượ
đ nh t i kho n 3 Đi u 111.ị ạ ả ề
a. Có m i QHNQ gi a hành vi c a A và cái ch t c a Q không? Hãy gi i thíchố ữ ủ ế ủ ả
b. Theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 8 thì tị ạ ả ề i mà A đã ph m thu c lo i t i gì? ộ ạ ộ ạ ộ Hãy gi i thích ả
Câu h i t lu nỏ ự ậ
Câu 1. Có ph i m i “bi u hi n” gây thi t h i cho xã h i c a con ng i đ u đ c coi là hành vi?ả ọ ể ệ ệ ạ ộ ủ ườ ề ượ
Câu 2. H u qu nguy hi m cho xã h i có đ c qui đ nh là d u hi u b t bu c trong c u thành t i ph mậ ả ể ộ ượ ị ấ ệ ắ ộ ấ ộ ạ
c b n c a t t c các t i ph m không? T i sao?ơ ả ủ ấ ả ộ ạ ạ
Câu 3. Trình bày các d u hi u th i gian, đ a đi m, hoàn c nh, công c , ph ng ti n, th đo n ph m t iấ ệ ờ ị ể ả ụ ươ ệ ủ ạ ạ ộ
và ý nghĩa pháp lý hình s c a chúng?ự ủ
Câu 4. Nghiên c u h u qu nguy hi m cho xã h i có ý nghĩa gì? Cho ví d minh ho .ứ ậ ả ể ộ ụ ạ

Câu 5. Phân bi t tr ng h p gây thi t h i cho xã h i do b c ng b c v thân th v i tr ng h p gâyệ ườ ợ ệ ạ ộ ị ưỡ ứ ề ể ớ ườ ợ
thi t h i cho xã h i do b c ng b c v tinh th n và cho ví d minh ho .ệ ạ ộ ị ưỡ ứ ề ầ ụ ạ
Câu 6. D u hi u h u qu nguy hi m cho xã h i c a t i ph m đ c ph n ánh trong t t c các c u thànhấ ệ ậ ả ể ộ ủ ộ ạ ượ ả ấ ả ấ
t i ph m c b n. B n có nh n xét gì v ý ki n trên?ộ ạ ơ ả ạ ậ ề ế
Câu 7. Tìm 3 đi u lu t v t i ph m c th , hãy ch ng minh kh ng đ nh: Th đo n ph m t i có th đ cề ậ ề ộ ạ ụ ể ứ ẳ ị ủ ạ ạ ộ ể ượ
ph n ánh là d u hi u b t bu c trong m t s c u c u thành t i ph m.ả ấ ệ ắ ộ ộ ố ấ ấ ộ ạ

