C âu h i tr c nghi m
1. Tr ng h p nào sau đây đ c coi là đ ng ph m?ườ ượ
a. M t ng i có năng l c TNHS và m t ng i không có năng l c TNHS c ý cùng th c hi n t i ph m. ườ ườ
b. M t ng i đ tu i ch u TNHS và m t ng i ch a đ tu i ch u TNHS c ý cùng th c hi n t i ph m. ườ ườ ư
c. Hai ng i đ u có năng l c TNHS và đ tu i ch u TNHS cùng th c hi n t i ph m.ườ
d. Không có tr ng h p nào.ườ
2. Trong s nh ng tên sau đây, ai là ng i th c hành trong t i tr m c p tài s n? ườ
a. M là tên cung c p chi c kìm c ng l c đ c t khóa. ế
b. N là tên v ch k ho ch tr m c p và ch đ o th c hi n k ho ch đó. ế ế
c. P là tên dùng kìm c t khóa c a chui vào l y tr m tài s n.
d. Q là tên đã h a h n tr c là s tiêu th tài s n. ướ
3. Trong s nh ng tên sau đây, ai là ng i giúp s c trong t i gi t ng i? ườ ế ườ
a. S là tên ôm gi n n nhân đ T dùng dao đâm vào c n n nhân.
b. T là tên dùng dao đâm ch t n n nhân.ế
c. V là đ c giao nhi m v xóa d u v t.ượ ế
d. X là tên thúc đ y T gi t n n nhân. ế
4. V án nào sau đây là v đ ng ph m gi n đ n? ơ
a. H qu t ngã n n nhân xu ng đ t đ cho K dùng dao đâm
b. H cung c p súng đ K b n ch t n n nhân. ế
c. H h a h n tr c s tiêu th tài s n mà K tr m c p đ c ướ ượ
d. Không có v nào thu c hình th c này.
5. Nh ng tình ti t lo i tr tính ch t nguy hi m cho xã h i c a hành vi là: ế
a. Nh ng tình ti t làm cho ng i ph m t i tr thành không có l i. ế ườ
b. Nh ng tình ti t làm cho ng i ph m t i m t năng l c TNHS. ế ườ
c. Nh ng tình ti t làm cho hành vi m t đi tính nguy hi m ế cho xã h i c a nó.
d. Nh ng tình ti t làm gi m đi tính ch t, m c đ nguy hi m cho xã h i c a hành vi.ế
6. C s làm phát sinh quy n phòng v chính đáng là:ơ
a. Hành vi xâm h i th t s ch a x y ra. b. Hành vi xâm h i th t s đã k t thúc. ư ế
c. Hành vi xâm h i đang x y ra. d. Ý đ nh ph m t i đang t n t i.
7. N i dung c a phòng v chính đáng đ c bi u hi n vi c: ượ
a. Thi t h i gây ra trong phòng v chính đáng là thi t h i gây ra cho ng i có hành vi xâm h i. ườ
b. Thi t h i gây ra trong phòng v chính đáng là thi t h i gây ra cho ng i không có hành vi xâm h i. ườ
c. Thi t h i gây ra trong phòng v chính đáng là thi t h i gây ra cho công c ph m t i ng i xâm h i ườ
đang s d ng.
d. Thi t h i gây ra trong phòng v chính đáng là thi t h i gây ra cho chính ng i có hành vi phòng v . ườ
8. Phòng v t ng t ng là: ưở ượ
a. Phòng v nh m vào con ng i không có th t. ườ
b. Phòng v nh m b o v l i ích không có th t.
c. Không b t n công th t s nh ng nh m t ng là có s t n công nên đã phòng v . ư ưở
d. Ng i phòng v t ng mình đã gây ra thi t h i nh ng th c t không có thi t h i y.ườ ưở ư ế
9. Kh ng đ nh nào đúng?
a. Vi c phòng v cho chính đáng nh ng n u đã gây thi t h i thì ng i phòng v v n ph i ch u ư ế ườ
TNHS.
b. Gây thi t h i do v t quá gi i h n phòng v chính đáng thì ng i phòng v ph i ch u TNHS. ượ ườ
c. M c đích c a phòng v chính đáng là gây ra thi t h i.
d. Phòng v chính đáng là quy n t x c a con ng i do pháp lu t th a nh n. ườ
10. Thi t h i mà ng i hành đ ng trong tình th c p thi t gây ra so v i thi t h i c n ngăn ng a ườ ế ế
ph i là:
a. Ngang b ng nhau. b. Nh h n. ơ
c. Nh nh t. d. Th nào cũng đ c. ế ượ
11. Kh ng đ nh nào sau đây là m t trong nh ng đ c đi m c a TNHS?
a. TNHS ph i đ c ph n ánh trong b n án hay quy t đ nh có hi u l c pháp lu t c a tòa án. ượ ế
b. TNHS và hình ph t là 2 v n đ tuy có liên quan m t thi t v i nhau nh ng không đ ng nh t v i nhau. ế ư
c. Ch ng i nào ph m m t t i quy đ nh trong BLHS m i ph i ch u trách nhi m hình s . ườ
d. Ng i Vi t Nam ph m t i trên lãnh th Vi t Nam thì ph i ch u TNHS theo BLHS Vi t Nam.ườ
12. C s c a TNHS là:ơ
a. Hành vi nguy hi m cho xã h i. b. L i c a ng i th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i. ườ
c. C u thành t i ph m. d. H u qu nguy hi m do hành vi nguy hi m cho xã h i đ a l i. ư
13. Đâu là khái ni m đúng v mi n trách nhi m hình s ?
a. Mi n TNHS là tr ng h p không có TNHS. ườ
b. Mi n TNHS là tr ng h p không có t i. ườ
c. Mi n TNHS là tr ng h p ng i ph m t i không b tòa án tuyên hình ph t. ườ ườ
d. Mi n TNHS là không bu c ng i ph m t i ph i ch u TNHS v t i mà ng i đó đã ph m. ườ ườ
14. Đi u ki n đ đ c mi n hình ph t là: ượ
a. Ph m t i có nhi u tình ti t gi m nh quy đ nh t i kho n 1 Đi u 46 BLHS. ế
b. Đáng đ c khoan h ng đ c bi t.ượ
c. Ch a đ n m c đ c mi n TNHS.ư ế ượ
d. C a, b và c.
15. Ngày 31 tháng 7 năm 2005, S ph m t i tr m c p tài s n quy đ nh t i kho n 2 Đi u 138 BLHS.
Th i hi u truy c u TNHS đ i v i S đ c tính đ n khi nào? (cho r ng S đ y đ các đi u ki n ượ ế
khác)
a. Ngày 31 tháng 7 năm 2010. b. Ngày 31 tháng 7 năm 2015.
c. Ngày 31 tháng 7 năm 2020. d. Ngày 31 tháng 7 năm 2025.
16. Ngày 31 tháng 7 năm 2005, S ph m t i c ý gây th ng tích quy đ nh t i kho n 1 Đi u 104 ươ
BLHS. Đ n khi nào thì S không b truy c u TNHS v t i này? (cho r ng S có đ y đ các đi u ki nế
khác)
a. Sau ngày 31 tháng 7 năm 2010. b. Sau ngày 31 tháng 7 năm 2015
c. Sau ngày 31 tháng 7 năm 2020. d. Sau ngày 31 tháng 7 năm 2025.
17. Ngày 31 tháng 7 năm 2005, S ph m t i c ý gây th ng tích quy đ nh t i kho n 1 Đi u 104 ươ
BLHS. Ngày 01 tháng 9 năm 2007, S l i ph m t i tr m c p tài s n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 138
BLHS thì th i hi u truy c u TNHS đ i v i S v t i c ý gây th ng tích đ c tính đ n khi nào? ươ ượ ế
a. Ngày 01 tháng 9 năm 2017. b. Ngày 31 tháng 7 năm 2015.
c. Ngày 01 tháng 9 năm 2012. d. Ngày 31 tháng 7 năm 2010.
18. Kh ng đ nh nào sau đây đ c coi là m t trong nh ng đ c đi m c a hình ph t ượ
a. Hình ph t bao g m hình ph t chính và hình ph t b sung
b. Tính ph i ch u hình ph t là m t trong nh ng đ c đi m c a t i ph m.
c. Hình ph t đ c quy đ nh trong BLHS và do tòa án áp d ng. ượ
d. Không th áp d ng hình ph t đ i v i ng i vi ph m pháp lu t khác. ườ
19. M c đích c a hình ph t là:
a. Tr ng tr và c i t o, giáo d c ng i ph m t i. ườ
b. Ngăn ng a ng i ph m t i ph m t i m i. ườ
c. Giáo d c ng i khác tôn tr ng pháp lu t, đ u tranh ch ng và phòng ng a t i ph m. ườ
d. C a, b và c.
20. Các bi n pháp t pháp khác v i hình ph t : ư
a. Là bi n pháp c ng ch nh ng không ch do tòa án quy t đ nh. ưỡ ế ư ế
b. Không có m c đích tr ng tr , ch có m c đích phòng ng a.
c. Không đ l i án tích
d. C a, b và c.
Bài t p tình hu ng
T ình hu ng 1 : Nguy n Văn A (21tu i) và Tr n Văn B (15 tu i) r nhau cùng th c hi n hành vi tr m c p
tài s n c a C. Tài s n b A và B chi m đo t có giá tr 300 tri u đ ng. Anh (ch ) hãy: ế
a. Phân tích các đ c đi m c a đ ng ph m, t đó xác đ nh A B đ c xem đ ng ph m t i tr m ượ
c p tài s n theo Đi u 138 BLHS hay không?
b. Gi s đây m t v đ ng ph m trong v này A ng kìm c ng l c c t khoá sau đó A đ ng
ngoài canh gác cho B chui vào nhà C l y tài s n. Hãy xác đ nh vai trò c a A và B
c. N u A B đã phá đ c két đ ng ti n c a gia đình C nh ng trong két không ti n nên chúngế ượ ư
không chi m đo t đ c tài s n thì trách nhi m hình s c a A và B đ c gi i quy t nh th nào?ế ượ ượ ế ư ế
T ình hu ng 2: D, E, H, M nh ng thanh niên thích ch i b i l i lao đ ng. Đ có ti n ăn ch i, b n ơ ườ ơ
chúng r nhau th c hi n hành vi tr m c p tài s n c a gia đình ông N. B n chúng bên ngoài ch gia đình
ông N đi ng r i m i xâm nh p vào đ chi m đo t tài s n. Đ i quá lâu, D b c mình nói: “k chúng mày, ế
tao không làm v này n a”, r i b đi. Sau đó, E, H M xâm nh p đ c vào nhà ông N. Trong lúc tìm ượ
ki m tài s n g tr đ chi m đo t H làm r i bình hoa nên đã làm ông N th c gi c. Th y ông N đ nhế ế ơ
ph n ng, M đã dùng b c t ng đá trên bàn đ p nhi u cái vào đ u ông N làm ông N ch t. H i: ượ ế
a. Đây có ph i là v đ ng ph m tr m c p tài s n không? T i sao?.
b. D có đ c xem là t ý n a ch ng ch m d t vi c ph m t i không? T i sao?ượ
c. E, H có ph i ch u trách nhi m hình s cùng v i M v vi c gây ra cái ch t cho ông N không? T i sao? ế
T ình hu ng 3 : Kho ng 22 gi ngày 25 tháng 5, Anh Khoa đi xe g n máy đ n đ ng 26 Khu dân c ế ườ ư
Bình Phú thu c ph ng 10, qu n 6, thành ph H g p vào cùng u ng r u chung v i nh ng thanh niên ườ ượ
b n quen bi t c a Khoa g m: Thanh Ph ng, T Đ c Ch c, Than Ng c Đi p, Đoàn Văn Ti n. ế ươ ế
Trong khi u ng r u gi a Khoa và anh Ti n có l i qua l i d n đ n xích mích v i nhau, anh Ti n đ ng lên ượ ế ế ế
dùng chân đá vào m t Khoa, Khoa té ngã ng a v phía sau, nh ng ng i cùng ng i u ng r u can nn ườ ượ
nên không có xô xát x y ra. Sau khi b anh Ti n đánh, Khoa b v nhà, khi soi g ng th y môi b rách, t c ế ươ
gi n nên vào b p l y 01 (m t) con dao Thái Lan chi u dài kho ng 20cm, nh n, cán b ng nh a vàng, ế
c t gi u trong l ng qu n r i ch y xe g n máy đ n đ ng 26 khu dân c Bình Phú tìm anh Ti n đ tr ư ế ườ ư ế
thù. Khi đ n n i không th y anh Ti n nên Khoa đ n tr c c a nhà anh Ti n thì g p Đinh Th H ng,ế ơ ế ế ướ ế
m c a anh Ti n, H ng khuyên can xin Khoa b qua cho anh Ti n. Khoa nói r ng s không b qua ế ế
quay xe l i đ ng s 26. Khi đ n giao l đ ng s 26 đ ng 23, Khoa r vào đ ng s 23 thì g p ườ ế ườ ườ ườ
anh Ti n cùng nh ng ng i b n c a anh Ti n đang đi v h ng ng c chi u v i Khoa. Khoa d ng xeế ườ ế ướ ượ
dùng dao t n công anh Ti n, anh Ph ng phát hi n kéo tay anh Ti n ch y v đ ng s 26. Khoa ti p ế ươ ế ườ ế
t c đu i theo, khi đ n tr c c a quán cà phê s 178 thì Ti n b v p và té ng a. Khoa đâm th ng m t nhát ế ướ ế
m nh vào ng c c a Ti n, anh Ti n ng i ôm chân Khoa b Khoa đâm ti p m t nhát m nh vào l ng anh ế ế ế ư
Ti n r i Khoa v t dao b l i hi n tr ng, lên xe t u thoát. Ngay sau đó anh Ti n đ c gia đình qu nế ườ ế ượ
chúng xung quanh đ a đi c p c u t i b nh vi n Ch R y. T i B n Giám đ nh pháp y s 969/TT.04 ngàyư
21 tháng 7, T ch c Giám đ nh pháp y thu c S y t ế thành ph H k t lu n: "V t th ng th u ng c ráchế ế ươ
thuỳ d i ph i ph i, đ t đ ng m ch, t nh m ch thuỳ d i ph i trái, đã m l ng ng c khâu v t th ngướ ướ ế ươ
d n l u hai bên, hi n s o đâm ng c, l ng n đ nh. T l th ng t t toàn b là 28%". Sau khi gây án, Lê ư ư ươ
Anh Khoa ch y xe đ n nhà b n Nguy n Ng c Hoàng Linh t i p 1, An Phú Tây, huy n B, thành ế
ph H. T i đây, Khoa k l i toàn b s vi c c a Khoa cho Linh bi t và trong lúc dùng dao đâm anh Ti n, ế ế
Khoa s xu t làm đ t tay c a mình ra nhi u máu. Linh đã dùng xe ch Khoa v nhà m ru t c a Khoa xinơ
ti n r i đ n Trung tâm y t huy n B khâu v t th ng. Sau khi khâu v t th ng, Khoa ti p t c v nhà ế ế ế ươ ế ươ ế
Linh ng qua đêm. Sáng 26 tháng 5, Khoa đi ch i đ n kho ng 20 gi cùng ngày thì tr l i nhà Linh ơ ế
cùng u ng r u v i Linh. Kho ng 23 gi cùng ngày, bà M là m c a Khoa đ n khuyên Khoa ra đ u thú, ượ ế
nh ng Khoa không đ u thú xin 400.000 đ ng đ b tr n v quê ngo i. Đ n ngày 30 tháng 5 Công anư ế
qu n 6 đã b t gi Khoa đ đi u tra x lý. H i: