
CÂU H I TR C NHI M CH NG IIỎ Ắ Ệ ƯƠ
Nhóm 4
Nhóm tr ng: Tr n Văn H nhưở ầ ạ
Th kí: Nguy n Th H như ễ ị ạ
1. H th ng ngân sách nhà n c Vi t Nam t ch c theo mô hình nào d iệ ố ướ ệ ổ ứ ướ
đây?
A. Mô hình nhà n c th ng nh tướ ố ấ
B. Mô hình nhà n c liên bangướ
C. A và B đ u saiề
2. Có các lo i thu su t nào?ạ ế ấ
A. Thu su t c đ nh, thu su t t lế ấ ố ị ế ấ ỉ ệ
B. Thu su t t lế ấ ỉ ệ
C. Thu su t c đ nh, thu su t t l , thu su t lũy ti nế ấ ố ị ế ấ ỉ ệ ế ấ ế
D. Thu su t c đ nhế ấ ố ị
3. Vai trò c a NSNN?ủ
A. C 3 ý trênả
B. Là công c huy đ ng tài chính đ đ m b o nhu c u chi tiêu NSNNụ ộ ể ả ả ầ
C. Là công c đi u ti t vĩ mô n n kinh t xã h iụ ề ế ề ế ộ
D. Là công c đi u ti t thu nh p gi a các thành ph n kinh t và các t ngụ ề ế ậ ữ ầ ế ầ
l p dân cớ ư
4. Cân đ i NSNN là?ố
A. Các kho n thu th ng xuyên và các kho n thu không th ng xuyênả ườ ả ườ
B. Kèm theo trách nhi m hoàn tr trong t ng laiệ ả ươ
C. Không kèm theo trách nhi m hoàn tr trong t ng laiệ ả ươ
D. C A và Cả
5. L phí là m t kho n thu:ệ ộ ả
A. Không mang tính hoàn tr tr c ti pả ự ế
B. Mang tính ch t hoàn tr tr c ti pấ ả ự ế
C. Mang tính ch t bù đ pấ ắ
D. C A và Bả
6. Các nhân t nh h ng đ n thu ngân sách nhà n c là:ố ả ưở ế ướ
A. GDP bình quân đ u ng iầ ườ
B. B n ch t ch đ xã h iả ấ ế ộ ộ
C. S phát tri n c a l c l ng s n xu tự ể ủ ự ượ ả ấ
D. Kh năng tích lũy c a n n kinh tả ủ ề ế
7. Các nguyên t c t ch c chi NSNN:ắ ổ ứ
A. Đ m b o s công b ngả ả ự ằ
B. D a vào các ngu n thu đ ho ch đ nh chi tiêuự ồ ể ạ ị
C. n đ nh và lâu dàiỔ ị
D. Đ n gi nơ ả
8. Tìm câu đúng trong các câu sau;
A. S phát tri n c a l c l ng s n xu t thì chi NSNN tăng, thu NSNN tăngự ể ủ ự ượ ả ấ
B. S phát tri n c a l c l ng s n xu t thì chi NSNN gi m, chi NSNNự ể ủ ự ượ ả ấ ả
gi mả

C. S phát tri n c a l c l ng s n xu t thì chi NSNN tăng, chi NSNNự ể ủ ự ượ ả ấ
gi mả
D. S phát tri n c a l c l ng s n xu t thì chi NSNNgi m, chi NSNNtăngự ể ủ ự ượ ả ấ ả
9. Bi n pháp nào không giúp tăng thu gi m chi cho NSNNệ ả ?
A. Thu h p b máy qu n lý nhà n cẹ ộ ả ướ
B. M r ng b máy qu n lý nhà n c ở ộ ộ ả ướ
C. Tăng thuế
D. Cho thuê và nh ng bàn tài s n qu c gia c th i h nượ ả ố ố ờ ạ
10. N n kinh t phát tri n thì các kho n chi cho phúc l i xã h i nh th nào?ề ế ể ả ợ ộ ư ế
A. Tăng
B. Gi m ả
C. Không đ iổ
D. Có th tăng có th gi mể ể ả
11. Căn c vào đ i t ng đánh thu , thu đ c chia thành :ứ ố ượ ế ế ượ
A. Thu đánh vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, thu đánh vào s n ph mế ạ ộ ả ấ ế ả ẩ
hàng hóa, thu đánh vào thu nh p, thu đánh vào vi c s d ng tài s n.ế ậ ế ệ ử ụ ả
B. Thu tr c thu, thu gián thuế ự ế
C. Thu đánh vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, vào hàng hóa thu l iế ạ ộ ả ấ ế ợ
t c, thu đánh vào tài s nứ ế ả
D. Thu đánh vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, vào s n ph m hàng hóa,ế ạ ộ ả ấ ả ẩ
vào thu nh p vào s d ng tài s n, vào tài s nậ ử ụ ả ả
12. So v i thu , l phí có tính pháp lý:ớ ế ệ
A. Cao h nơ
B. Th p h nấ ơ
C. B ng nhauằ
D. Không so sánh đ cượ
13. Nguyên t c thi t l p h th ng thu NSNN là:ắ ế ậ ệ ố
A. Nguyên t c n đ nh và lâu dài, nguyên t c đ m b o s công b ngắ ổ ị ắ ả ả ự ằ
B. Nguyên t c rõ ràng ch c ch n, nguyên t c n đ nh lâu dàiắ ắ ắ ắ ổ ị
C. Nguyên t c n đ nh và lâu dài, nguyên t c rõ ràng ch c ch n, nguyên t cắ ổ ị ắ ắ ắ ắ
đ m b o s công b ngả ả ự ằ
D. Nguyên t c n đ nh lâu dài, nguyên t c đ m b o s công b ng, nguyênắ ổ ị ắ ả ả ự ằ
t c rõ ràng ch c ch n, nguyên t c đ n gi nắ ắ ắ ắ ơ ả
14. Căn c vào tính ch t đi u ti t c a thu , thu đ c chia thành m y lo i?ứ ấ ề ế ủ ế ế ượ ấ ạ
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
15. Ch n khái ni m đúng nh t v NSNN?ọ ệ ấ ề
A. NSNN là b n d toán thu chi tài chính c nhà n c trong m t kho ngả ự ả ướ ộ ả
th i gian nh t đ nh, th ng là m t năm.ờ ấ ị ườ ộ
B. NSNN là qu ti n t c a nhà n cỹ ề ệ ủ ướ
C. NSNN là h th ng các quan h kinh t gi a nhà n c và các ch thệ ố ệ ế ữ ướ ủ ể
trong xã h i, phát sinh trong quá trình t o l p và s d ng qu ti n t t pộ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ậ
trung quan tr ng nh t trong nhà n c nh m đ m b o cho vi c th cọ ấ ướ ằ ả ả ệ ự
hi n các ch c năng c a nhà n c v m i m t.ệ ứ ư ướ ề ọ ặ

D. NSNN là ngu n l c huy đ ng tài chính ph c v cho nhu c u chi tiêu c aồ ự ộ ụ ụ ầ ủ
nhà n cướ
16. Ch n câu đúng:ọ
A. Ho t đ ng thu chi NSNN g n li n v i quy n l c kinh t chính tr c aạ ộ ắ ề ớ ề ự ế ị ủ
nhà n c, đ c ti n hành trên c s lu t l nh t đ nh.ướ ượ ế ơ ở ậ ệ ấ ị
B. Ho t đ ng thu chi NSNN mang tính hoàn tr tr c ti p là ch y u.ạ ộ ả ự ế ủ ế
C. Ho t đ ng thu chi NSNN ch a đ ng các quan h kinh t nh t đ nh,ạ ộ ứ ự ệ ế ấ ị
quan h l i ích nh t đ nh, trong đó l i ích qu c gia, l i ích t ng th baoệ ợ ấ ị ợ ố ợ ổ ể
gi cũng đ c đ t lên hàng đ u chi ph i các quan h kinh t khác.ờ ượ ặ ầ ố ệ ế
D. C A và Cả
17. Ngu n thu ch y u c a NSNN là:ồ ủ ế ủ
A. Thuế
B. Phí và l phíệ
C. Thu t ho t đ ng kinh t c a nhà n c.ừ ạ ộ ế ủ ướ
D. Thu t bán ho c cho thuê tài s n thu c quy n s h u c a nhà n c.ừ ặ ả ộ ề ở ữ ủ ướ
18. Các bi n pháp cân đ i NSNN làệ ố
A. Tăng thu
B. Gi m chiả
C. T o ngu n bù đ p thi u h tạ ồ ắ ế ụ
D. T t c đ u đúngấ ả ề
19. B i chi NSNN là gì?ộ
A. Là hi n t ng kinh t trong đó thu NSNN không đ d bù cho chi NSNNệ ượ ế ủ ể
trong m t th i kỳ nh t đ nhộ ờ ấ ị .
B. Là hi n t ng kinh t trong đó chi NSNN không đ đ bù cho thu NSNNệ ượ ế ủ ể
trong m t th i kỳ nh t đ nh.ộ ờ ấ ị
C. Là hi n t ng kinh t trong đó thu NSNN v a đ đ bù cho chi NSNNệ ượ ế ừ ủ ể
trong m t th i kỳ nh t đ nh.ộ ờ ấ ị
D. T t c đ u đúngấ ả ề
20. Chi NSNN là:
A. Chi NSNN là h th ng các quan h kinh t phát sinh trong quá trình t oệ ố ệ ế ạ
l p các quĩ ti n t l n nh t c a nhà n c.ậ ề ệ ớ ấ ủ ướ
B. Chi NSNN là h th ng các quan h kinh t phát sinh trong quá trình phânệ ố ệ ế
ph i và s d ng các quĩ ti n t l n nh t c a nhà n cố ử ụ ề ệ ớ ấ ủ ướ .
C. Chi NSNN là các kho n chi ph c v cho các ho t đ ng c a nhà n c.ả ụ ụ ạ ộ ủ ướ
D. Chi NSNN là các kho n chi cho các ho t đ ng xã h i.ả ạ ộ ộ
21. K t lu n nào sau đây là sai khi nói v b n ch t c a NSNN?ế ậ ề ả ấ ủ
A Ngân sách nhà n c là m t đ o lu t d trù các kho n thu, chi b ng ti nướ ộ ạ ậ ự ả ằ ề
c a NN trong m t th i gian nh t đ nh th ng là m t nămủ ộ ờ ấ ị ườ ộ
B M i ho t đ ng c a NSNN đ u là ho t đ ng phân ph i các ngu n tàiọ ạ ộ ủ ề ạ ộ ố ồ
nguyên qu c gia(phân ph i l n đ u và tái phân ph i)ố ố ầ ầ ố
C NSNN làm v t ngang giá chung, làm ph ng ti n trao đ iậ ươ ệ ổ
D NSNN luôn luôn là m t công c kinh t c a nhà n c, nh m ph c vộ ụ ế ủ ướ ằ ụ ụ
cho vi c th c hi n các ch c năng, nhi m v c a NNệ ự ệ ứ ệ ụ ủ
22. Vai trò c a NSNN th c s đ c phát huy tác d ng l n nh t trong n nủ ự ự ượ ụ ớ ấ ề
kinh t nào c a n c ta?ế ủ ướ
A Trong th i kì n n kinh t bao c pờ ề ế ấ

B Th i kì n n kinh t th tr ngờ ề ế ị ườ
C Th i kì n n kinh t k ho ch hóa t p trungờ ề ế ế ạ ậ
D Không ph i 3 th i kì trênả ờ
23. Nh n xét nào sau đây là sai:ậ
A Khi t su t doanh l i càng l n thì t su t thu ngân cho NSNN s b gi mỉ ấ ợ ớ ỉ ấ ẽ ị ả
B Khi m c đ trang tr i các kho n chi phí c a NN tăng lên thì t su t thuứ ộ ả ả ủ ỉ ấ
NSNN cũng tăng lên
C B máy thu n p NN càng g n nh thì s làm gi m t su t thu NSNNộ ộ ọ ẹ ẽ ả ỉ ấ
D GDP bình quân đ u ng i là m t ch tiêu ph n ánh kh năng tăng tr ngầ ườ ộ ỉ ả ả ưở
và phát tri n c a m t qu c gia ể ủ ộ ố
24. Khi nào thì b i chi NSNN có nh h ng tích c c đ n n n kinh t qu cộ ả ưở ự ế ề ế ố
gia?
A Khi b i chi m c d i 20% so v i t ng chi NSNNộ ở ứ ướ ớ ổ
B Khi b i chi m c d i 5% so v i t ng chi NSNNộ ở ứ ướ ớ ổ
C Khi b i chi m c trên 8% so v i t ng chi NSNNộ ở ứ ớ ổ
D Khi b i chi m c t 10%- 15% so v i t ng chi NSNN ộ ở ứ ừ ớ ổ
25: Nh n xét nào sau đây đúng?ậ
A Khi n n kinh t càng phát tri n thì t tr ng các kho n chi s gi mề ế ể ỉ ọ ả ẽ ả
B Đánh thu trên thu nh p có khuynh h ng n đ nh h n đánh thu trênế ậ ướ ổ ị ơ ế
hàng bán
C B máy NN càng g n nh thì t tr ng kho n chi NSNN càng gi mộ ọ ẹ ỉ ọ ả ả
D N n kinh t càng phát tri n thì t tr ng các kho n chi cho phúc l i xã h iề ế ể ỉ ọ ả ợ ộ
ngày càng gi mả
26.NSNN ra đ i g n li n v i:ờ ắ ề ớ
A G n li n v i nhà n cắ ề ớ ướ
B G n li n v i s xu t hi n s n xu t hàng hoáắ ề ớ ự ấ ệ ả ấ
C G n li n v i s ra đ i & t n t i c a nhà n c và s xu t hi n c a s nắ ề ớ ự ờ ồ ạ ủ ướ ự ấ ệ ủ ả
xu t hàng hoáấ
D G n li n v i giai c pắ ề ớ ấ t s nư ả
27. L i ích nào chi ph i NSNN đ c đ t lên hàng đ u?ợ ố ượ ặ ầ
A L i ích qu c giaợ ố
B L i ích cá nhân ợ
C L i ích t p thợ ậ ể
D L i ích qu c gia & l i ích t ng thợ ố ợ ổ ể
28. Vai trò nào c a NSNN xu t phát t yêu c u khác ph c nh ng khuy t t tủ ấ ừ ầ ụ ữ ế ậ
c a n n kinh t th tr ng?ủ ề ế ị ườ
A. NSN N là công c đi u ti t vĩ mô n n kinh tụ ề ế ề ế
B. NSNN là công c huy đ ng ngu n tài chính đ đ m b o các nhu c u chiụ ộ ồ ể ả ả ầ
tiêu nhà n cướ
C. NSNN là công c đi u ti t thu nh p gi a các thành ph n kinh t & cácụ ề ế ậ ữ ầ ế
t ng l p dân c nh m đ m b o công b ng xã h iầ ớ ư ằ ả ả ằ ộ
D. C 3 đáp án trên đ u đúngả ề
29. C c u thu NSNN bao g m:ơ ấ ồ
A Thu tr c ti p & thu trong cân đ i NSNNự ế ố
B Thu gián ti p & thu ngoài cân đói NSNNế

C Thu tr c ti p & thu gián ti pự ế ế
D Thu trong cân đ i NSNN & thu ngoài cân đ i NSNNố ố
30. N i dung kinh t nào c a thu NSNN là kho n thu mang tính ch t thu h iộ ế ủ ả ấ ồ
v n & có ph n mang tính ch t phân ph i l i?ố ầ ấ ố ạ
A L phí & thu thuệ ế
B Thu t l i t c c ph n nhà n cừ ợ ứ ổ ầ ướ
C Thu t bán ho c cho thuê tài s n thu c s h u nhà n cừ ặ ả ộ ở ữ ướ
D Thu v t h p tác lao đ ng v i n c ngoàiề ừ ợ ộ ớ ướ
31. Nhân t c b n quy t đ nh đ n n i dung c c u chính sách chi NSNN làố ơ ả ế ị ế ộ ơ ấ
gì?
A S phát tri n c a l c l ng s n xu tự ể ủ ự ượ ả ấ
B Kh năng tích lũy c a n n s n xu tả ủ ề ả ấ
C Ch đ xã h iế ộ ộ
D Mô hình t ch c b máy nhà n c ổ ứ ộ ướ
32. Ch n câu sai:ọ
NSNN là công c đi u ti t vĩ mô n n kinh t vai trò đó đ c th hi n trênụ ề ế ề ế ượ ể ệ
các m t sau :ặ
A. NSNN là công c đ nh h ng s n xu t kinh doanh xác l p c c u kinhụ ị ướ ả ấ ậ ơ ấ
t h p lý cho n n kinh t qu c dân, ch ng đ c quy n.ế ợ ề ế ố ố ộ ề
B. NSNN là công c đi u ti t th tr ng, bình n giá c , ki m soát s l mụ ề ế ị ườ ổ ả ể ự ạ
phát.
C. NSNN là công c huy đ ng ngu n tài chính đ đ m b o nhu c u chiụ ộ ồ ể ả ả ầ
tiêu c a nhà n c.ủ ướ
D. NSNN là công c đi u ti t thu nh p gi a các thành ph n kinh t và cácụ ề ế ậ ữ ầ ế
t ng l p dân c đ m b o công b ng xã h i.ầ ớ ư ả ả ằ ộ
33. Ch n câu đúng:ọ
Căn c vào n i dung kinh t c a các kho n thu thì thu NSNN bao g m?ứ ộ ế ủ ả ồ
A. Thu thu , l phí, thu t l i t c c ph n nhà n c và thu th ng xuyênế ệ ừ ợ ứ ổ ầ ướ ườ
B. Thu thu , l phí, thu t l i t c c ph n nhà n c, thu t bán ho c choế ệ ừ ợ ứ ổ ầ ướ ừ ặ
thuê tài s n thu c s h u c a nhà n c và thu t ho t đ ng h p tác laoả ộ ở ữ ủ ướ ừ ạ ộ ợ
đ ng v i n c ngoàiộ ớ ướ
C. Thu th ng xuyên và thu không th ng xuyên ườ ườ
D. Thu trong cân đ i ngân sách nhà n c và thu ngoài cân đ i ngân sách nhàố ướ ố
n cướ
34. Theo nguyên t c n đ nh và lâu dài trong thi t l p h th ng thu NSNN,ắ ổ ị ế ậ ệ ố
đòi h i ph i?ỏ ả
A. C n h n ch s l ng thu su t, xác đ nh rõ m c tiêu chính, không đầ ạ ế ố ượ ế ấ ị ụ ề
ra quá nhi u m c tiêu trong m t s c thuề ụ ộ ắ ế
B. Trong thi t k h th ng thu các đi u lu t c a các s c thu ph i rõế ế ệ ố ế ề ậ ủ ắ ế ả
ràng, c th các m c thu , c s đánh thu , tránh tình tr ng tránh thu .ụ ể ở ứ ế ơ ở ế ạ ế
C. Trong thi t k h th ng thu ph i có quan đi m công b ng v i m iế ế ệ ố ế ả ể ằ ớ ọ
ng i ch u thu , không phân bi t đ a v xã h i hay thành phssnf kinh tườ ị ế ệ ị ị ộ ế
D. Trong nh ng đi u ki n ho t đ ng kinh t bình th ng thì ph i n đ nhữ ề ệ ạ ộ ế ườ ả ổ ị
m c thu, n đ nh các s c thu , không gây xáo tr n l n trong h th ng thuứ ổ ị ắ ế ộ ớ ệ ố ế
35. Căn c vào đ i t ng đánh thu thì thu đ c chia thành m y lo i?ứ ố ượ ế ế ượ ấ ạ
A. 3

