HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC VỀ SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT LẦN THỨ 4
445
CHI QUYT LÔNG - CHRISTELLA H. Lév.
(H RÁNG THƯ DC - THELYPTERIDACEAE) VIT NAM
ĐỖ TH XUYN
Vin Sinh thái và Tài nguyên sinh vt
Theo Steenis van C. G. & R. E. Holttum (1982), chi Quyết lông (Christella H. Lév.) trên
thế gii có khong 50 loài, phân b ch yếu các nước nhit đới và á nhit đới trên c hai bán
cu. Vit Nam theo Phm Hoàng H (1999), chi này hin biết có 12 loài nhưng 3 loài hin
đưc chuyn sang Thelypteris, 1 loài hin chuyn Sphaerostephanos; theo Phan Kế Lc (2001)
chi Christella hin có 9 loài. Cho đến nay, v trí và s tn ti ca chi Christella vn còn là vn
đề cn nghiên cu. Trong phm vi bài báo này, chúng tôi đưa ra đặc đim ca chi, khoá đnh
loi và hin trng phân b ca các loài trong chi Christella, bước đầu đặt nn tng cho vic tìm
hiu v trí ca chi này trong h Thelypteridaceae.
I. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Đối tượng nghiên cu
Đối ng nghiên cu là các đi din ca chi Christella Vit Nam bao gm các mu khô
đưc lưu gi ti các Phòng Tiêu bn thc vt ca Vin Sinh thái và Tài nguyên sinh vt (HN),
Vin Sinh hc Nhit đi (VNM), Vin Dưc liu (HNPI), Trường Đi hc Khoa hc T nhiên
(HNU), Vin Thc vt Hoa Nam, Trung Quc (nh chp) (SBCI),… và các mu tươi thu đưc
trong các chuyến điu tra thc đa ti Lào Cai, Bc Giang, Hi Dương, Tha Thiên-Huế, Gia
Lai, Qung Nam,...
2. Phương php nghiên cứu
Chúng tôi đã áp d ng phương pháp nghiên cu so sánh hình thái đ phân loi. Đây là
phương pháp truyn thng đưc s dng trong nghiên cu phân loi thc vt t trước đến nay.
Phương pháp này da vào đc đim hình thái ca cơ quan sinh dưng và cơ quan sinh sn đ
nghiên cu, trong đó ch yếu da vào đc đim ca cơ quan sinh sn, vì nó ít biến đi và ít ph
thuc vào điu kin môi trưng bên ngoài. Đi vi chi Quyết lông (Christella), các đc đim
đưc coi là quan trng trong quá trình nghiên cu đưc chú trng như đc đim ca túi bào t,
túi bào t, áo túi bào t, bào t,...
II. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1. Đặc điểm phân loại của chi Quyết lông - Christella ở Việt Nam
Hin nay, v trí và s tn ti ca chi Christella vn còn là vn đề gây tranh cãi. Có hai quan
đim khác nhau v vn đề y. Quan đim 1 chp nhn s tn ti đc lp ca chi Christella
(R. E. Holttum, 1971; Steenis van C. G. & R. E. Holttum, 1980;...); quan đim 2 là nhp chi
Christella vào chi Cyclosorus (Tadieu-Blot & C. Christen, 1939; A. R. Smith, 1990; J. L. Tsai
& W. C. Shieh, 1993; K. Shing et al., 1999,...).
Chi Christella đầu tiên đưc xác lp bi các loài có cùng đặc đim lá chia thùy lông chim,
gân trên thùy lá chét không phân nhánh, bào t hình thn nm trên gân lá, túi bào t xếp thành
vòng tròn trên áo túi. Cho đến 1971, R. E. Holttum li cho rng nhng đặc đim này đôi khi vn
còn gp mt s đại din ca chi Thelypteris Cyclosorus (là hai chi gn gũi v i chi
Christella), do vy theo tác gi này chi Christella đưc khác bit bi chi gn gũi nh t
(Cyclosorus) các đặc đim: Lá chét phía dưới thường b tiêu gim, nh hơn rt nhiu các lá
HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC VỀ SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT LẦN THỨ 4
446
chét phía trên hay gia, có lông đơn bào hay lông hình tr trên cung túi bào t. Trong khi đó,
Cyclosorus đưc đc trưng bi lá chét phía i thưng không b tiêu gim nh, không có
lông đơn bào hay lông hình tr trên cung túi bào t. Đây là các đc đim rt rõ ràng nhn thy
và mang nét tiến hoá đc trưng.
Tuy vy, vào năm 1990, A. R. Smith cho rng các đc đim này xut hin không rõ ràng
trong mt s chi gn gũi vi Christella như Cyclosorus, Thelypteris, Trigonospora,... Mt s
loài đưc đưa ra minh chng cho các dng trung gian ca các chi này. T đó tác gi gp 25 chi
(bao gm c Christella) vào chi Cyclosorus. Theo đó, Cyclosorus mang các đc đim như gân lá
ni nhau mép ca gian thùy, các gân phía i ca gian thùy thông nhau to thành dng
qung, hiếm khi có các gân kết thúc phía trên ca gian thùy, bào t có cánh, có nếp nhăn nheo
hay có gai. Trong khi đó chi gn gũi vi Cyclosorus Thelypteris mang các đc đim gân t
do, thưng kết thúc phía trên ca gian thùy, bào t mn hay có dng mt lưi thô. Trong phm
vi nghiên cu này, chúng tôi đi theo quan đim ca R. E. Holttum, 1971; Steenis van C. G. & R.
E. Holttum, 1982;... chp nhn s tn ti đc lp ca chi Christella. Theo đó chi Christella hin
Vit Nam có 9 loài.
CHRISTELLA H. Lév. - Quyết lông, Ráng cù lần
H. Lév., 1915. Fl. Kouy-tchéou, 472; R. E. Holttum, 1971. Blumea, 19(1): 43; C. G. G. J.
van Steenis & R. E. Holttum, 1982. Fl. Males. 1(2): 550; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn.
1: 1112. - THELYPTERIS Subg. CYCLOSORIOPSIS K. Iwats. 1864. Mem. Coll. Sci. Univ.
Kyoto, B-31: 28. - CYCLOSORUS Subg. CYCLOSORIOPSIS K. Iwats. 1864. Mem. Coll. Sci.
Univ. Kyoto, B-31: 28; A. R. Smith 1990. Fam. Gen. Vas. Pl. 1: 270; - CYCLOSORUS quoad
Ching. 1833. p. p.; J. L. Tsai & W. C. Shieh 1993. Fl. Taiw. 1: 365; K. Shing et al. 1999. Fl.
Reipub. Pop. Sin. 4(1): 181.
Thân đng, gn đng, bò ri đng. Gân lá ni nhau mép ca gian thùy. Các lá chét phía
i thưng tiêu gim nh đi rt nhiu so vi các lá chét phía trên hay nh dn; lá cht i
cùng có gc không hp li, thưng li ra; các lá cht phía dưi có gân tiêu gim; mt dưi lá đôi
khi lông đơn bào hình tr trên gân, có tuyến ri rác. Túi bào t không có lông cng, đôi khi
ch lông đơn bào hình tr ; cung túi bào t lông đơn bào hình tr . Bào t có nt hay có
g, thưng có lông tuyến.
Hình 1: Túi bào t ca Christella vi lông đơn bo trên cung túi bào t và bào t
1-4. C. parasitica; 4. C. arida (hình v theo R. E. Holttum, 1971)
Typus: Christella parasitica (L.) Lév. [Polypodium parasiticum L.]
HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC VỀ SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT LẦN THỨ 4
447
2. Kho định loại cc loi thuộc chi CHRISTELLA ở Việt Nam
1A. Ba đôi lá cht ở phía dưới bị tiêu giảm thành 3 vẩy nhỏ.
2A. Màng lá của lm gian thùy có tuyến nhô lên ở mặt dưới, trong đó có 3 đôi gân. Lá cht
phía ới không giảm mạnh thành hình tai. ............................................................... 2. C. arida
2B. Màng lá của lm gian thùy không có tuyến nhô lên ở mặt dưới, trong đó có 1-1,5 đôi gân.
Lá cht phía dưới giảm mạnh thành hình tai.
3A. Thân đứng hoàn toàn .................................................................................... 7. C. papilio
3B. Thân bò ngắn hay bò rồi đứng ............................................................ 9. C. subpubescens
1B. Ba đôi lá cht ở phía dưới không bị tiêu giảm thành 3 vẩy nhỏ mà chỉ nhỏ dần.
4A. Lá chét x thùy sâu hơn ½ chiều rộng của lá. Một cặp gân phí a dưới thông với gân của
thùy đối diện gian thùy.
5A. Mặt dưới lá có tuyến nhô lên khỏi bề mặt lá. ......................................... 5. C. cylindrythix
5B. Mặt dưới lá không có tuyến ....................................................................... 8. C. parasitica
4B. cht phân thùy chưa đến ½ chiều rộng của lá. Hai hay nhiều cặp gân phía dưới thô ng
với gân của thùy đối diện ở gian thùy.
6A.  túi bào tử trên gân phụ thùy lá cht về phía mp ................................. 1. C. acuminata
6B.  túi bào tử trên gân phụ thùy lá cht ở giữa.
7A. Đôi lá cht dưới cùng tiêu giảm thành dạng hình tai. ............................. 3. C. balansae
7B. Đôi lá cht dưới cùng không tiêu giảm thành dạng hình tai
8A. Lá chét hình bầu dục hp-mũi giáo rộng; số lượng lá cht đến 20 đôi.........................
................................................................................................................. 6. C. euphlebia
8B. Lá chét hình mũi giáo-thuôn hp; số lượng lá cht 3-8 đôi ................ 4. C. calvescens
3. Một số đặc điểm cơ bản v hiện trạng phân bố của cc loi thuộc chi Christella
Việt Nam
1. Christella acuminata (Houtt.) Lév. - Quyết lông nhn, Ráng cù ln (đu) nhn, Dn nhn
Lév. 1915. Fl. Kouy.-Tchéou 476; Houtt. 1976. Kew Bull. 31: 333; C. G. G. J. van Steenis
& R. E. Holttum, 1982. Fl. Males. 1(2): 560; Phamh. 1991. Illustr. Fl. Vietn. 1: 161. f. 409; id.
1999. l. c. 140. f. 504; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 1: 1112. - Polypodium
acuminatum Houtt., 1783. Nat. Hist. 14. 191 t. 99 f. 2. - Cyclosorus acuminatus (Houtt.) Nakai
ex H. Itô, 1935. Misc. Papers Japan. Pl. Thunb. 15; J. L. Tsai & W. C. Shieh 1993. Fl. Taiw. 1:
365; K. Shing et al. 1999. Fl. Reipub. Pop. Sin. 4(1): 234. - Polypodium sophoroides Thunb.
1794. Trans. Linn. Soc. London 2: 341. - Cyclosorus sophoroides (Thunb.) Tardieu ex C. Chr.
& Tardieu, 1938. Notul. Syst. (Paris) 7: 76; Tardieu & C. Chr., 1941. Fl. Indo-Chine, 7(2): 384.
Ba đôi cht phía i nh dn nhưng không tiêu gim thành tai; lá chét phân thùy nông
chưa đến ½ chiu dài ca thùy, 2-4 gân phía dưi thông vi thùy đi din gian thùy. túi bào
t thưng trên gân ph thùy lá chét v phía mép, hình cu; áo túi không rng.
Phân b: Loài phân b rng, nhiu vùng, t đồng bng đến núi thp ca Lào Cai, Yên
Bái (núi Con Voi), Bc Kn (Cao K), Lng Sơn (Hu Lũng: Hu Liên, Mt, Thân Thành), Hi
Phòng, Phú Th (Thanh Sơn: Thc Luyn), Bc Ninh, Hoà Bình (Kim Bôi: Tú Sơn), Hà Nam
(Kim Bng; Ba Sao; Kin Khê; Võ Xá). Còn có Nam Nht Bn, Triu Tiên, Nam Trung
Quc, vùng lãnh th Đài Loan, Philippin (Babuyan, Luzon).
HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC VỀ SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT LẦN THỨ 4
448
Mu nghiên cu: Lng Sơn, Chi & Sâm 91 (HNU). - Hi Phòng, T-Bình 2018 (HN). -
Phú Th, N. V. Chí 181 (HNU). - Hoà Bình, T. N. Dung sine num 03.07.1973 (HNU).
Công dng: Làm thuc (Theo V. V. Chi, 1999) [1]
Ghi chú: Loài này gn vi loài C. arida nhưng khác vì không có lá kép lông chim tiêu
gim phía dưi và lông tuyến.
2. Christella arida (D. Don) Holttum - Quyết lông khô, Ráng cù ln hn/khô
Holttum, 1974. Companion Beddome's Handb. Ferns Brit. India 206; C. G. G. J. van
Steenis & R. E. Holttum, 1982. Fl. Males. 1(2): 555; Phamh. 1991. Illustr. Fl. Vietn. 1: 161. f.
409; id. 1999. l. c. 140. f. 505; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 1: 1112. - Aspidium
aridum D. Don, 1825. Prodr. Fl. Nepal. 4. - Cyclosorus aridus (D. Don) Ching, 1938. Bull. Fan
Mem. Inst. Biol., Bot. 8(4): 194-196; Tardieu & C. Chr., 1941. Fl. Indo-Chine, 7(2): 395; J. L.
Tsai & W. C. Shieh 1993. Fl. Taiw. 1: 365; K. Shing et al. 1999. Fl. Reipub. Pop. Sin. 4(1): 191.
Ba đôi cht phía i tiêu gim thành dng vy nh, không có dng tai; lá chét có tuyến
nh nhô lên đc bit lõm gian thùy; 3(4) gân phía dư i thông vi thùy đi din lõm gian
thùy. Bào t có vân li, nhăn nheo.
Phân b: Loài phân b khá rng, mt s vùng đi núi thp ca Cao Bng (gia Nguyên
Bình và th xã Cao Bng), Bc Kn (Ph Thông: Cao K), Qung Ninh (đo Cái Bu), Vnh
Phúc (Tam Đo), Hà Ni (Th xã Sơn Tây, Ba Vì). Còn có t n Đ, Nepal, Nam Trung
Quc, vùng lãnh th Đài Loan, Malaixia, Philippin đến Ôxtrâylia (Queensland).
Mu nghiên cu: Qung ninh, P. Chung sine num 17-07-1965 (HNU). - Ninh Bình, M. V.
Hách 168 (HN). - Sineloc, 2963(463) (HN).
Công dng: Làm thuc (Theo V. V. Chi, 1999) [1]
3. Christella balansae (Ching) Holttum - Quyết lông balanxa, Ráng cù ln balansa
Holttum, 1975. Kew Bull. 31(2): 321; Phamh. 1991. Illustr. Fl. Vietn. 1: 161. f. 409; id. 1999. l.
c. 140. f. 506; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 1: 1112. - Cyclosorus balansae Ching, 1938.
Bull. Fan Mem. Inst. Biol., Bot. 8(4): 200-201; Tardieu & C. Chr., 1941. Fl. Indo-Chine, 7(2): 399.
Ba đôi cht phía i nh dn trong đó đôi cht i cùng tiêu gim gn như to
thành dng tai. Lá cht phân thùy nông chưa đến ½ chiu rng ca lá chét, 3-5 gân phía dưi
thông vi thùy đi din gian thùy. túi bào t thưng trên gia gân ph thùy lá chét gia.
Phân b: Loài phân b khá rng, Thái Nguyên, Hà Ni (Ba Vì), Hoà Bình (Chi Nê), Hà
Nam (Kim Bng: Ba Sao), Ninh Bình (Cúc Phương) và nhi u vùng khác. Đây có th là loài đc
hu ca Vit Nam.
Mu nghiên cu: Thái Nguyên, P. K. Lc et al. HAL 063 (HN). - Ninh Bình, Đt 284CP
(HN); Đt - Trn 518CP (HN); N. Đ. Khôi 1273(1123) (HN).
4. Christella calvescens (Ching) Holttum - Quyết lông rung, Ráng cù ln lông rung, Ráng
cù ln sói
Holttum, 1976. Kew Bull. 31(2): 328; Phamh. 1991. Illustr. Fl. Vietn. 1: 161. f. 409; id.
1999. l. c. 141. f. 456; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 1: 1112. - Cyclosorus calvescens
Ching, 1938. Bull. Fan Mem. Inst. Biol., Bot. 8(4): 225-226; Tardieu & C. Chr., 1941. Fl. Indo-
Chine, 7(2): 382; Shing K. et al. 1999. Fl. Reipub. Pop. Sin. 4(1): 274.
HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC VỀ SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT LẦN THỨ 4
449
Phiến lá kép lông chim 1 ln, thưng 3-8 cp lá; lá chét hình mũi giáo-thuôn hp. Ba đôi lá
cht phía i nh dn, trong đó đôi i cùng không tiêu gim thành dng tai. Lá chét phân
thùy nông, 3-4 gân phía dưi thông vi ty đi din. túi bào t thưng gia gân thùy chét
gia, hình thn.
Phân b: Hp, mi ch gp Lng Sơn (Làng Nác: Thanh Mi), Ninh Bình (Cúc Phương),
Lâm Đng (Lc Dương: Đa Chay). Còn có Trung Quc.
Mu nghiên cu: Ninh Bình, Sánh 1073(827) (HN); Qunh 899 (828) (HN). - Lâm Đng,
Averyanov et al. VH3708 (HN).
5. Christella cylindrothrix (Rosenst) Holttum - Quyết lông hình tr, Ráng cù ln tr
Holttum, 1974. Companion Beddome's Handb. Ferns Brit. India. 208; Phamh. 1991. Illustr. Fl.
Vietn. 1: 161. f. 409; id. 1999. l. c. 130. f. 456; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 1: 1113. -
Dryopteris cylindrothrix Rosenst, 1913. Repert. Spec. Nov. Regni Veg. 12: 246-247. - Cyclosorus
parasiticus var. cylindrithrix (Rosenst) Tardieu & C. Chr., 1941. Fl. Indo-Chine, 7(2): 382.
Lá mt dưi có tuyến nh nhô lên khi mt lá. Lá cht phía dưi nh dn nhưng không tiêu
gim thành dng tai, x thùy sâu đến 1/2 chiu dài ca thùy lá cht hay hơn; 1 gân phía dưi
thông vi thùy đi din gian thùy. Áo túi có lông mn.
Phân b: Rng, nhiu vùng đi núi thp ca Tuyên Quang, Bc Kn, Thái Nguyên,
Qung Ninh, Vnh Phúc (Tam Đo), Tha Thiên Huế (thượng ngun sông Cù Bi; Phú Lc: rng
Nông), Đà Nng, Bình Dương (Mù Xoài), Đ k Lk (Krong Pak: Khuê Ngc Đin). Còn có
n Đ, Trung Quc.
Mu nghiên cu: Tha Thiên-Huế, Thái - Thun 95 & 96 (HN). - Đk Lk, Phương 1036 (HN).
6. Christella euphlebia (Ching) Holttum - Quyết lông gân tht, Ráng cù ln gân tht
Holttum, 1976. Kew Bull. 31(2): 328; Phamh. 1991. Illustr. Fl. Vietn. 1: 161. f. 409; id.
1999. l. c. 141. f. 456; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 1: 1113. - Cyclosorus euphlebius
Ching, 1938. Bull. Fan Mem. Inst. Biol., Bot. 8(4): 226-227; Tardieu & C. Chr., 1941. Fl. Indo-
Chine, 7(2): 399; Shing K. et al. 1999. Fl. Reipub. Pop. Sin. 4(1): 265.
Phiến lá kép lông chim 1 ln; lá chét lên ti 20 đôi, hình b u dc hp-mũi giáo rng. Lá
cht phía i nh dn nhưng không tiêu gim thành dng tai. Lá chét phân thùy nông ch đến
1/4-1/5 chiu rng ca lá chét; 4-5(6-7) gân ph lá cht phía dưi thông vi thùy đi din gian
thùy. túi bào t trên gân ph thùy chét gia, hình cu. Bào t có gai.
Phân b: Hp, mi gp vùng đi núi thp ca Lng Sơn (Làng Nác: Thanh Mi). Còn có
Trung Quc.
Mu nghiên cu: Sineloc 8608 (29-1-1975) (HN).
Ghi chú: loài này hin ch đưc ghi nhn có Lng Sơn nhưng mu nghiên cu hin có
đang lưu tr ti HN không ch rõ thu ti tnh nào.
7. Christella papilio (Hope) Holttum - Quyết lông mm, Ráng cù ln nhú
Holttum, 1974. Companion Beddome's Handb. Ferns Brit. India. 208. non K. Iwats. 1965.
Mem. Coll. Sci. Kyoto Imp. Univ., Ser. B, Biol. 31(3): 175; C. G. G. J. van Steenis & R. E.
Holttum, 1982. Fl. Males. 1(2): 556; Phamh. 1991. Illustr. Fl. Vietn. 1: 161. f. 409; id. 1999. l.
c. 142. f. 456; P. K. Loc, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 1: 1113. - Nephrodium papilio Hope,