
Ch ng 2ươ
GI I THI U V THI T B VÀ CÔNG NGH THI CÔNG C P PHA TR TỚ Ệ Ề Ế Ị Ệ Ố ƯỢ
I. S L C S PHÁT TRI N CÔNG NGH C P PHA TR T VI T NAM VÀƠ ƯỢ Ự Ể Ệ Ố ƯỢ Ở Ệ
TRÊN TH GI IẾ Ớ
Công ngh thi công b ng c p pha tr t đ c áp d ng l n đ u tiên đ đ bêệ ằ ố ượ ượ ụ ầ ầ ể ổ
tông Silo vào năm 1903 t i M , sau đó Liên Xô (cũ) vào năm 1924, Đ c nămạ ỹ ở ứ
1931 và đ c áp d ng nhi u h n t i Rumani đ thi công nh ng đ p n c, ngượ ụ ề ơ ạ ể ữ ậ ướ ố
khói… Sau đ i chi n th gi i l n th hai, công ngh này đ c áp d ng vào vi cạ ế ế ớ ầ ứ ệ ượ ụ ệ
xây d ng các công trình dân d ng và công nghi p cao t ng. Công ngh ván khuônự ụ ệ ầ ệ
tr t ngày càng đ c phát tri n và hoàn thi n, nó không ch là m t công ngh đ cượ ượ ể ệ ỉ ộ ệ ộ
l p mà còn là m t công ngh tiên ti n k t h p v i các công ngh khác đ thi côngậ ộ ệ ế ế ợ ớ ệ ể
trên cao m t cách hi u qu .ộ ệ ả
Vi t Nam, công ngh c p pha tr t đ c ng d ng l n đ u tiên vào nămở ệ ệ ố ượ ượ ứ ụ ầ ầ
1973 t i công tr ng K3 đ thi công ng khói Nhà máy nhi t đi n Ninh Bình (caoạ ườ ể ố ệ ệ
60m). Thi t b tr t do Trung Qu c ch t o theo ki u dáng c a Rumani. Khi thiế ị ượ ố ế ạ ể ủ
công xong ng khói t i công tr ng K3 Ninh Bình, B Xây d ng đã nâng c p đ nố ạ ườ ộ ự ấ ơ
v thi công thành Công ty Xây d ng s 9, đ n v có nhi m v ch y u là thi côngị ự ố ơ ị ệ ụ ủ ế
các công trình b ng c p pha tr t. V i các thi t b mua c a Rumani, công ty đã thiằ ố ượ ớ ế ị ủ
công tr t nhi u công trình nh : ng khói Nhà máy nhi t đi n Ph L i (130m)ượ ề ư ố ệ ệ ả ạ
v i s giúp đ c a chuyên gia Liên Xô, ng khói nhà máy bê tông Đ o Tú, Tr sớ ự ỡ ủ ố ạ ụ ở
T ng công ty xi măng Vi t Nam, Silo ch a xi măng c a Nhà máy xi măng Hoàngổ ệ ứ ủ
Th ch, đây là đ nh cao c a công ngh c p pha tr t n c ta.ạ ỉ ủ ệ ố ượ ở ướ
Th i gian g n đây, cùng v i s phát tri n công ngh c p pha tr t trên thờ ầ ớ ự ể ệ ố ượ ế
gi i, Vi t Nam đã s d ng công ngh này thi công hàng lo t nhà cao t ng trênớ ệ ử ụ ệ ạ ầ
kh p đ t n c và ch y u là hai thành ph l n Hà N i và TP H Chí Minh.ắ ấ ướ ủ ế ố ớ ộ ồ
1

II. THI T B C A H C P PHA TR TẾ Ị Ủ Ệ Ố ƯỢ
II.1. H th ng thi t b c p pha tr tệ ố ế ị ố ượ
Hình 2.1:S đ h th ng thi t b c p pha tr t.ơ ồ ệ ố ế ị ố ượ
1. Giá nâng
2. Vành gông d iướ
3. C p pha ố
4a. Sàn công tác ngoài
4b. Sàn công tác trong
5a. Giá treo ngoài
5b. Giá treo trong
6. Kích th y l củ ự
7. Ti kích
8. Tr m b m d uạ ơ ầ
9. ng d n d uố ẫ ầ
10. H th ng v n chuy n bê tông theo ph ngệ ố ậ ể ươ
ngang
11. H th ng giáo thang t i v n chuy n v t li uệ ố ả ậ ể ậ ệ
theo ph ng đ ngươ ứ
12. H th ng đi n chi u sángệ ố ệ ế
13. H th ng thông tin tín hi uệ ố ệ
14. H th ng đ u đo kh ng ch đ chính xác thiệ ố ầ ố ế ộ
2

công
H th ng thi t b c p pha tr t là m t h th ng thi t b đ ng b cung c pệ ố ế ị ố ượ ộ ệ ố ế ị ồ ộ ấ
t t c nh n gì c n thi t đ th c hi n dây chuy n công ngh thi công công trình bêấ ả ữ ầ ế ể ự ệ ề ệ
tông c t thép toàn kh i b ng c p pha tr t. H th ng bao g m:ố ố ằ ố ượ ệ ố ồ
* Giá nâng: Là k t c u ch u l c chính c a h th ng thi t b c p pha tr t, dùngế ấ ị ự ủ ệ ố ế ị ố ượ
đ c đ nh kích, vành gông, đ đ sàn công tác và duy trì hình d ng hình h cể ố ị ể ỡ ạ ọ
c a c p pha.ủ ố
* Vành gông: Là k t c u đ c đ nh các t m c p pha theo đúng v trí nh đã ghiế ấ ể ố ị ấ ố ị ư
trong thi t k , đ gông gi không cho c p pha b m t n đ nh và b bi n d ngế ế ể ữ ố ị ấ ổ ị ị ế ạ
trong quá trình thi công tr t. Vành gông đ c liên k t ch t v i giá nâng đ cùngượ ượ ế ặ ớ ể
giá nâng kéo c p pha lên theo.ố
* C p pha:ố Đ c t o nên t nhi u t m c p pha ch t o s n b ng thép ghép l iượ ạ ừ ề ấ ố ế ạ ẵ ằ ạ
đ t o hình k t c u trong khi thi công tr t. C p pha đ c c đ nh vào vànhể ạ ế ấ ượ ố ượ ố ị
gông đ chuy n đ ng cùng vành gông. Trong thi công m t c p pha tr c ti p ti pể ể ộ ặ ố ự ế ế
xúc và tr t trên b m t bê tông m i đ c a k t c u.ượ ề ặ ớ ổ ủ ế ấ
* Sàn công tác: Là n i th c hi n các thao tác chính trong khi thi công b ng c pơ ự ệ ằ ố
pha tr t nh đ bê tông, l p đ t c t thép, t p k t v t li u, v n chuy n bê tôngượ ư ổ ắ ặ ố ậ ế ậ ệ ậ ể
theo ph ng ngang. Sàn công tác đ c nâng d n lên trong quá trình tr t vàươ ượ ầ ượ
đ c c u t o phù h p v i k t c u công trình c n thi công. Sàn công tác m tượ ấ ạ ợ ớ ế ấ ầ ở ặ
ngoài công trình g i là sàn công tác ngoài. Sàn công tác m t trong g i là sàn côngọ ặ ọ
tác trong.
Hình 2.2: K t c u sàn công tácế ấ
* Giàn giáo treo: Là giàn giáo đ c treo phía d i sàn công tác, là n i đ th cượ ở ướ ơ ể ự
hi n các công vi c hoàn thi n b m t bê tông, ki m tra bê tông sau khi ra khuôn,ệ ệ ệ ề ặ ể
b o d ng bê tông, tháo d khuôn l ch a s n. Giàn giáo treo m t ngoài côngả ưỡ ỡ ỗ ừ ẵ ở ặ
3

trình g i là giáo treo ngoài. Giàn giáo treo m t trong công trình g i là giáo treoọ ở ặ ọ
trong.
* H th ng đ nh tâm: ệ ố ị Đây là m t h th ng nh m đi u ch nh s l ch méo c a vánộ ệ ố ằ ề ỉ ự ệ ủ
khuôn khi tr t. H th ng này g m nhi u thanh bu lông dài có đai c 2 đ u,ượ ệ ố ồ ề ố ở ầ
mu n đi u ch nh ván khuôn ta ch c n đi u ch nh các đai c đó. M t đ u bu lôngố ề ỉ ỉ ầ ề ỉ ố ộ ầ
đ c l p vào b ph n g n trên ván khuôn, m t đ u đ c l p vòng đ u trên.ượ ắ ộ ậ ắ ộ ầ ượ ắ ở ầ
Cũng tuỳ t ng quy mô c a công trình khác nhau mà thi t k h th ng đ nh tâmừ ủ ế ế ệ ố ị
này khác nhau, mi n sao đem l i đ c đ chính xác theo đúng tiêu chu n thi côngễ ạ ượ ộ ẩ
là đ c.ượ
* H th ng thi t b nâng:ệ ố ế ị
H th ng nâng thông th ng hi n nay là kích th y l c. Nh áp l c d u,ệ ố ườ ệ ủ ự ờ ự ầ
kích nâng đ a toàn b k t c u c p pha và sàn nâng tr t lên d c theo các thanh trư ộ ế ấ ố ượ ọ ụ
kích. H th ng nâng g m 3 b ph n:ệ ố ồ ộ ậ
- Khung kích: đ c ch t o b ng g hay kim lo i. Khung kích gi cho các t mượ ế ạ ằ ỗ ạ ữ ấ
c p pha ép sát vào k t c u và không b bi n d ng khi có l c xô ngang. Khungố ế ấ ị ế ạ ự
kích có d ng ch ạ ữ
∏
, khi đ c nâng lên nó kéo theo các m ng c p pha tr t.ượ ả ố ượ
Kho ng cách gi a các khung kích đ c xác đ nh theo tính toán, nh ng th ng làả ữ ượ ị ư ườ
kho ng ả
m25,1 ÷
. H khung kích ti p nh n toàn b t i tr ng c a c p pha, kích,ệ ế ậ ộ ả ọ ủ ố
sàn nâng, các t i tr ng c a v a bê tông và các t i tr ng trong quá trình thi công.ả ọ ủ ữ ả ọ
- Thanh tr kích (ty kích):ụ làm nhi m v tỳ kích và ti p nh n toàn b t i tr ng tácệ ụ ế ậ ộ ả ọ
đ ng t khung kích và truy n l c xu ng k t c u bê tông. Ty kích làm b ng thép,ộ ừ ề ự ố ế ấ ằ
kích th c th ng là ướ ườ
mm5025 ÷
φ
có th dài đ n 6m, m t đ u đ c chôn ng mể ế ộ ầ ượ ầ
ch t trong bê tông, đ u kia xuyên qua l ty kích. Ty kích có th n m l i ho c rútặ ầ ỗ ể ằ ạ ặ
ra kh i k t c u sau khi thi công.ỏ ế ấ
- Kích: kích có nhi m v đ a toàn b c p pha và sàn nâng tr t lên d c theo các tyệ ụ ư ộ ố ượ ọ
kích. Khi thi công tr t s d ng kích có công su t trung bình (th ng t 1-3 t n).ượ ử ụ ấ ườ ừ ấ
Các lo i kích này cho phép tăng kho ng cách b trí khung kích t o s thu n l iạ ả ố ạ ự ậ ợ
cho thi công xây d ng, d dàng đ bê tông, l p c t thép, t o đi u ki n tăng năngự ễ ổ ắ ố ạ ề ệ
su t lao đ ng và h giá thành công trình. Hi n nay có r t nhi u lo i kích nh :ấ ộ ạ ệ ấ ề ạ ư
kích th y l c, kích c đi n, kích bàn ren, kích k p, kích khí nén…ủ ự ơ ệ ẹ
4

Kích th y l củ ự ( ch y u là kích d u ) là lo i kích nh nh ng công su t l i l n,ủ ế ầ ạ ỏ ư ấ ạ ớ
s d ng đ n gi n và ti n l i nên đ c s d ng ph bi n. Nguyên lí c a kíchử ụ ơ ả ệ ợ ượ ử ụ ổ ế ủ
th y l c là ch t l ng không nén đ c. Kích th y l c t o ra thi t b đ ng l củ ự ấ ỏ ượ ủ ự ạ ế ị ộ ự
ti p xúc t t, s d ng d dàng, có th đ o chi u chuy n đ ng, ngăn ng a sế ố ử ụ ễ ể ả ề ể ộ ừ ự
quá t i, d b trí m ng cung c p d u và thu n l i cho vi c t đ ng hóa.ả ễ ố ạ ấ ầ ậ ợ ệ ự ộ
Kích c đi n:ơ ệ Ngu n cung c p đ n gi n (b ng đi n), chuy n năng l ng vàồ ấ ơ ả ằ ệ ể ượ
các xung l c trong quá trình v n hành r t nhanh. Do d n truy n b ng đi n nênự ậ ấ ẫ ề ằ ệ
đòi h i ph i có môt và h p gi m t c nên tr ng l ng và kích th c c a kíchỏ ả ơ ộ ả ố ọ ượ ướ ủ
l n.ớ
Các lo i kích k p,ạ ẹ bà ren, vít th ng truy n d n riêng r ho c theo t ng nhómườ ề ẫ ẽ ặ ừ
nh , nên có th nâng h không hoàn toàn th ng nh t cho t t c các kích trongỏ ể ạ ố ấ ấ ả
toàn b h th ng, đ kh c ph c đ c v n đ này ph i trang b thêm h th ngộ ệ ố ể ắ ụ ượ ấ ề ả ị ệ ố
theo dõi, t đi u ch nh m c thăng b ng cho h th ng kích.ự ề ỉ ứ ằ ệ ố
Kích khí nén: là lo i kích có h th ng truy n d n b ng khí nén không ph thu cạ ệ ố ề ẫ ằ ụ ộ
vào nhi t đ không khí môi tr ng và không gây xung l c làm nh h ng đ nệ ộ ườ ự ả ưở ế
thi t b máy móc. Nh ng kích lo i này có k t c u ph c t p, ch n i ph i th tế ị ư ạ ế ấ ứ ạ ỗ ố ả ậ
kín khít và khó b o d ng bôi tr n thi t b nên áp d ng không đ c r ng rãi.ả ưỡ ơ ế ị ụ ượ ộ
Ngoài ph ng pháp trên, còn có ph ng pháp thi công c p pha tr t khôngươ ươ ố ượ
dùng ty kích. Nguyên lí c a ph ng pháp này là s d ng các c c u t o nên l củ ươ ử ụ ơ ấ ạ ự
đ p ma sát vào chính b m t bê tông đã đông k t c a công trình thông qua các máạ ề ặ ế ủ
gu c.ố
Theo ph ng pháp thi công c p pha tr t không dùng ty kích yêu c u cácươ ố ượ ầ
khung ph i liên k t c ng v i nhau và ph i có m t kho ng cách nh t đ nh so v iả ế ứ ớ ả ộ ả ấ ị ớ
mép t ng đ đ m b o ho t đ ng d dàng c a c c u nâng này, đ ng th i khôngườ ể ả ả ạ ộ ễ ủ ơ ấ ồ ờ
gây nên h h ng và bi n d ng do má gu c tỳ lên b m t bê tông v a đông k t.ư ỏ ế ạ ố ề ặ ừ ế
* H th ng v n chuy nệ ố ậ ể v t li u theo ph ng ngang và theo ph ng đ ngậ ệ ươ ươ ứ
th ng g m có: c n tr c tháp, thang nâng chuyên d ng, xe goong…ườ ồ ầ ụ ụ
* H th ngệ ố đi n thi công, h th ng thông tin, tín hi u, h th ng thi t b đo vàệ ệ ố ệ ệ ố ế ị
quan tr c đ kh ng ch đ m b o đ chính xác và ch t l ng thi công.ắ ể ố ế ả ả ộ ấ ượ
II.2. Nguyên lý ho t đ ng c a h th ng thi t b c p pha tr tạ ộ ủ ệ ố ế ị ố ượ
II.2.1. Giai đo n b t đ u tr tạ ắ ầ ượ
5

