ĐẠI HC ĐÀ NNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T
Độc lp - T do - Hnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DC ĐẠI HC
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-ĐHKT ngày tháng năm 2010 ca
Hiu trưởng Trường Đại hc Kinh tế)
Trình đ đào to
:
ĐẠI HC
Ngành
:
LUT KINH T
Mã ngành
:
738 01 07
Tên ngành (Tiếng Anh)
:
ECONOMICS LAW
Tên chuyên ngành
:
LUT KINH DOANH
Tên chuyên ngành (Tiếng Anh)
:
BUSINESS LAW
Mã chuyên ngành
:
738 01 07 01
Loi hình đào to
:
Chính quy
Hình thc đào to
:
Chương trình đào to đại trà
1. Mc tiêu đào to
1.1. Mc tiêu chung
Ngành hc hướng đến vic đào to cung ng cho hi nhng c nhân Lut
phm cht chính tr đạo đức ngh nghip tt; được trang b mt cách h thng nhng
kiến thc v pháp lut Vit Nam kiến thc cơ bn v pháp lut quc tế; kiến thc
chuyên sâu trong lĩnh vc pháp lut v kinh doanh; k năng ngoi ng, tin hc, giao tiếp
để thích nghi tt vi môi trường pháp lut hot động kinh doanh năng động, nhiu áp lc
cũng như đảm bo năng lc hc tp sut đời.
1.2. Chun đầu ra
Sinh viên chuyên ngành Lut kinh doanh khi tt nghip có các năng lc sau:
1.2.1. Kiến thc
Kiến thc cơ bn
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
1
CĐR1
2
CĐR2
3
CĐR3
4
CĐR4
ph thông chuyên dng để phc v cho phát trin ngh nghip.
Đạt chun k năng s dng CNTT nâng cao theo quy định ca B
Thông tin và Truyn thông.
Kiến thc ngh nghip
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v kiến thc ngh nghip
1
CĐR5
kiến thc tng quát v các ngành lut cơ bn trong h thng pháp
lut Vit Nam như Hiến pháp, Dân s, Hình s, Hành chính, Lao
động, Hôn nhân và Gia đình
2
CĐR6
kiến thc chuyên sâu v pháp lut trong lĩnh vc kinh doanh -
thương mi
3
CĐR7
Bước đầu tiếp cn vi nhng kiến thc v pháp lut quc tế, đặc bit
là pháp lut quc tế v thương mi
4
CĐR8
Nm được mt s kiến thc cơ bn v kinh doanh, thương mi bên
cnh nhng kiến thc pháp lut thông qua các hc phn t chn như
Khi s doanh nghip, Giao dch thương mi quc tế, Thanh toán
quc tế.
1.2.2. K năng
K năng cơ bn
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v k năng cơ bn
1
CĐR9
tư duy logic để phân tích các tình hung pháp lý ra quyết định
phù hp
2
CĐR10
k năng t sp xếp, t chc công vic; vn dng tt công ngh
thông tin trong thc hin và qun lý công vic
3
CĐR11
Có th giao tiếp và gii quyết công vic trong môi trường quc tế vi
trình độ tiếng Anh IELTS 4.5 (hoc tương đương) tr lên
4
CĐR12
T tin khi làm vic độc lp; phi hp hài hòa khi làm vic theo nhóm
trong môi trường đa dng v ngôn ng văn hóa.
K năng ngh nghip
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v k năng ngh nghip
1
CĐR13
Có kh năng tìm, đọc, hiu và vn dng mt cách nhanh chóng, đúng
đắn các văn bn quy phm pháp lut.
2
CĐR14
kh năng phân tích tình hung pháp lý v hot động kinh doanh;
vn dng nhy bén, linh hot các quy định ca pháp lut để gii
quyết các vn đề đó.
3
CĐR15
k năng son tho các văn bn pháp lý thông thường cũng như
nhng văn bn pháp lý cn thiết trong hot động kinh doanh.
4
CĐR16
k năng cơ bn trong vic đàm phán, son tho giao kết hp
đồng.
5
CĐR17
T nghiên cu, cp nht kiến thc v pháp lut các lĩnh vc liên
quan để phát trin ngh nghip chuyên môn cũng như tiếp tc hc
sau đại hc.
1.2.3. Thái độ và hành vi
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v thái độ và hành vi
1
CĐR18
Phm cht đạo đức nhân :Tôn trng pháp lut các qui định, các
chun mc ca t chc; Tôn trng nhân; tinh thn hp tác,
quan h đúng mc vi đối tác, quan h tt vi đồng nghip; Sn sàng
đương đầu vi khó khăn và chp nhn ri ro, kiên trì, linh hot chăm
ch, nhit tình, say mê, t ch, chính trc, phn bin, sáng to…
2
CĐR19
Thái độ đối vi ngh nghip:đạo đức ngh nghip, có tính k lut
trách nhim trong công vic; Suy nghĩ trên nn tng đạo lý,
quyết định và hành động trên cơ s pháp lý;
3
CĐR20
Thái độ đối vi xã hi : tinh thn phc v li ích ca cng đồng
s phát trin chung ca toàn xã hi.
Tham gia các hot động cng đồng thc hin trách nhim hi.
C th sinh viên phi đạt ti thiu 50 đim hot động ngoi khóa theo
qui định ca Trường Đại hc kinh tế (theo Quyết định s 749/QĐ
ĐHKT ngày 20/4/2017)
1.3. Cơ hi vic làm
Sinh viên sau khi tt nghip th làm vic trong nhiu cơ quan, đơn v khác nhau,
c th:
-Làm qun lý, hoc c vn pháp lý trong các doanhnghip
- Làm tư vn độc lp v lĩnh vc kinh doanh cho các t chc, cá nhân có nhu cu
- Đảm nhn công tác ging dy và nghiên cu v lĩnh vc lut kinh doanh trong các cơ
s đào to, nghiên cu
- Làm vic trong các cơ quan nhà nước
Ngoài ra, sinh viên sau khi tt nghip còn cơ hi để tiếp tc hc tp nhng bc
cao hơn hoc tr thành lut sư tư vn, tranh tng.
2. Thi gian đào to: Theo thiết kế chương trình 4 năm, tùy theo kh năng điu kin
hc tp, sinh viên có th rút ngn còn 3 năm hoc kéo dài thi gian hc ti đa đến 6 năm.
3. Khi lượng kiến thc toàn khóa: 134 tín ch, không k các hc phn Giáo dc th cht
và Giáo dc Quc phòng.
4. Đối tượng tuyn sinh: Tt nghip THPT, THCN
5.Qui trình đào to: Hình thc tín ch.
6. Thang đim: Quy chế đào to đi hc theo hc chế tín ch.
7. Ni dung chương trình:
7.1. Hc phn chung toàn Trường
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
1.
SMT1005
Triết hc Mác - Lênin
3
2.
SMT1006
Kinh tế chính tr Mác - Lênin
2
3.
SMT1007
Ch nghĩa xã hi khoa hc
2
4.
SMT1008
Lch s Đảng Cng sn Vit Nam
2
5.
SMT1004
Tư tưởng H Chí Minh
2
6.
TOU1001
Giao tiếp trong kinh doanh
3
7.
ENG1011
PRE-IELTS 1
3
8.
ENG1012
PRE-IELTS 2
2
9.
ENG1013
IELTS BEGINNERS 1
3
10.
ENG1014
IELTS BEGINNERS 2
2
11.
ENG2011
IELTS PRE-INTERMEDIATE 1
3
12.
ENG2012
IELTS PRE-INTERMEDIATE 2
2
13.
ENG2013
IELTS INTERMEDIATE 1
3
14.
ENG2014
IELTS INTERMEDIATE 2
2
15.
MIS1001
Tin hc văn phòng
3
16.
SMT3010
Logic hc
2
17.
MGT1001
Kinh tế vi mô
3
18.
ECO1001
Kinh tế vĩ
3
19.
MGT1002
Qun tr hc
3
Tng
48
20.
Giáo dc th cht
5
21.
Giáo dc Quc phòng
4 tun
Ngoài khi lượng kiến thc tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn
thành hc phn tiếng Anh ENG2013 và ENG2014 tham gia các hc phn tiếng Anh sau, kết
qu thi các hc phn này được ghi vào bng đim nhưng không tính vào đim trung bình hc
tp.
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
22.
ENG3011
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 1
2
23.
ENG3012
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 2
2
24.
ENG3013
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 3
2
25.
ENG3014
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 4
2
7.2. Hc phn chung khi ngành
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
26.
LAW2009
Lch s nhà nước và pháp lut
3
27.
LAW1002
Lý lun chung v Nhà nước và Pháp lut 1
2
28.
LAW2002
Lý lun chung v Nhà nước và Pháp lut 2
3
29.
ENG3004
Tiếng Anh chuyên ngành Lut
3
30.
LAW2006
Lut Hiến pháp
3
31.
LAW2007
Lut Hành chính
3
32.
LAW2004
Lut Hình s 1
3
33.
LAW2003
Lut dân s 1
3
34.
LAW3003
Lut dân s 2
3
35.
LAW2008
Công pháp quc tế
3
36.
LAW2005
Lut Thương mi 1
3
Tng
32
7.3. Hc phn chung ca ngành
7.3.1. Hc phn bt buc
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
37.
LAW3001
Lut thương mi quc tế
3
38.
LAW3002
Lut tài chính
2
39.
LAW3004
Lut hình s 2
3
40.
LAW3006
K thut xây dng văn bn pháp lut
2
41.
LAW3007
Lut t tng hình s
3