Ộ
Ụ
Ạ
B GIÁO D C & ĐÀO T O
Ạ Ọ Ư Ạ
Ồ
Ậ
Ỹ
Đ I H C S PH M K THU T TP. H CHÍ MINH
────────────
ƯƠ
CH
NG TRÌNH Ạ Ọ Ụ
GIÁO D C Đ I H C
Ệ
Ỹ Ỹ
Ư Ạ Ư Ạ
Ệ
Tên CTĐT : Tên ngành đào t o: ạ
ạ
Ậ S PH M K THU T CÔNG NGHI P Ậ S PH M K THU T CÔNG NGHI P (Industrial Engineering Education) 52140214 Ạ Ọ Đ I H C Chính quy
ố
Mã ngành: ộ Trình đ đào t o: ạ ứ Hình th c đào t o: (Ban hành theo Quy t đ nh s ..........................., ngày ………………… ạ ọ ư ạ ủ
ế ị ườ
ưở
ệ
ậ
ồ
ỹ ng Đ i h c S ph m K thu t Tp. H Chí Minh
ng tr
c a Hi u tr
)
Ộ Ụ Ạ Ộ Ủ Ệ B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O CÔNG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ ự ạ ƯỜ Ạ Ọ Đ c l p T do H nh phúc TR NG Đ I H C SPKT TP. HCM
(cid:0)(cid:0)(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)(cid:0)(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ƯƠ
Ạ Ọ
Ụ
CH
NG TRÌNH GIÁO D C Đ I H C
ươ Ư Ạ Ệ Ỹ Tên ch ng trình : Ậ S PH M K THU T CÔNG NGHI P
ạ ộ Trình đ đào t o: Ạ Ọ Đ I H C
Ư Ạ Ệ Ỹ Ngành đào t o: ạ Ậ S PH M K THU T CÔNG NGHI P
(Industrial Engineering Education)
Mã ngành: 52140214
ứ ạ Hình th c đào t o: Chính quy
ế ị ủ ệ ố ưở ườ (Ban hành theo Quy t đ nh s : ………. ngày tháng năm 201… c a Hi u tr ng tr ạ ng Đ i
ồ ỹ ậ ọ ư ạ h c S ph m K thu t Tp. H Chí Minh)
Ờ Ạ 4,5 năm TH I GIAN ĐÀO T O: 1.
Ố ƯỢ ặ ươ ệ ố ươ T t nghi p THPT (ho c t ng đ ng) 2. Đ I T Ể NG TUY N SINH:
Ệ Ố Ạ Ề Ệ Ể 3. THANG ĐI M, QUY TRÌNH ĐÀO T O, ĐI U KI N T T NGHI P
- Thang đi m: ể
10
- Quy trình đào t o: ạ
ạ ọ ế ệ ạ ẳ theo Quy ch đào t o đ i h c và cao đ ng h chính quy
ế ị ố hành kèm theo Quy t đ nh s 43/2007/QĐBGDĐT ngày 15 (Ban
ộ ưở ủ ụ ộ tháng 08 năm 2007 c a B tr ng B Giáo d c & Đào t o)ạ
ệ ố ệ t nghi p: ề - Đi u ki n t
+ Đi u ki n chung
ề ệ ế ế ị ố 43/2007/QĐ : theo qui ch ban hành theo quy t đ nh s BGDĐT
+
ệ ủ ề Đi u ki n c a chuyên ngành : Không
Ụ Ẩ Ầ Ạ 4. M C TIÊU ĐÀO T O VÀ CHU N Đ U RA
Ụ M C ĐÍCH
ạ ạ ư ệ ể ỹ ủ Ch ườ ệ ầ ổ ự ạ ạ ậ ổ ộ ạ ọ ứ ạ ộ ề ườ ỹ ư ề ệ ố ề ậ ậ ả ỹ ộ ể ụ ả ủ ứ ẩ ậ ể ế ụ ọ ậ ở ơ ạ ậ ươ ng trình đào t o ngành S ph m K thu t Công nghi p trình đ đ i h c đ đào t o ụ ư ớ i giáo viên có đ năng l c chuyên môn và nghi p v s ph m đáp ng yêu c u đ i m i ra ng ụ ự ế ỹ ủ i k s kinh t k thu t ho t đ ng trong lĩnh v c c a giáo d c ph thông, đào t o ngh ; ng ạ ỹ ả ấ ươ ả ng m i k thu t, qu n lý k thu t (Đi u hành s n xu t, Qu n lý đi u hành h th ng công th ự ự ọ ự ỹ ị ệ nghi p, D ch v s n ph m k thu t, ….); có đ năng l c t nghiên c u và trình đ đ có h c, t ộ trình đ cao h n th ti p t c h c t p
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ườ ọ ị ạ ứ ứ ề ẻ ẩ ấ ậ ạ Đào t o ng i h c có ph m ch t chính tr , đ o đ c, t n tâm, yêu ngh , có s c kho , đáp
ỹ
2
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ứ ệ ổ ự ầ ả ố ng yêu c u xây d ng và b o v T qu c.
Ụ Ạ M C TIÊU ĐÀO T O
ụ ạ ươ ứ ế ế ế ỹ 1. Có các ki n th c giáo d c đ i c ng, ậ ỹ ế chuyên sâu trong lĩnh v c ự K thu t Công nghi p ứ ề ả ậ ố ứ ki n th c ki n th c n n t ng k thu t c t lõi, ậ . ỹ ứ ề ư ạ ệ và ki n th c v s ph m k thu t
ả ể ứ ệ ể ả ế ấ i quy t v n đ , t duy h 2. Phát tri n kh năng rèn luy n đ khám phá tri th c, gi ỹ ề ư ộ ữ ắ ỹ
ệ ộ ố th ng và n m v ng các k năng và thái đ cá nhân, các k năng và thái đ chuyên nghi pệ .
ả ự ế ệ 3. Nâng cao kh năng giao ti p và làm vi c trong các nhóm đa ngành, đa lãnh v c.
ể ể ả ng, thi ưở 4. Phát tri n kh năng hình thành ý t ạ ặ ơ ở ế ế ố t k , tri n khai các bài gi ng trong b i ộ ả ườ ng (ho c c s đào t o) và xã h i. ả c nh nhà tr
Ẩ Ầ CHU N Đ U RA
1. Có các ki n th c giáo d c đ i c
ế ế ứ ề ả ng, ụ ạ ươ ỹ ki n th c n n t ng k thu t c t lõi, ậ ỹ ế ậ ố ki nế ứ ề ư ạ ệ và ki n th c v s ph m trong lĩnh v c ự K thu t Công nghi p ứ ỹ ứ th c chuyên sâu ậ k thu t
1.1. Có hi u bi ể ế t và có kh năng s d ng các ki n th c c b n v toán h c, khoa ệ ọ ự nhiên và khoa h c xã h i đáp ng vi c ti p thu các ki n th c chuyên môn h c t ả và kh năng h c t p
ế ứ ơ ả ử ụ ề ọ ứ ế ế ọ ậ ở ứ ơ ả ộ ọ ộ trình đ cao h n.
1.2. Có hi u bi ạ
ứ ề ả ệ ể ề ả ế t và có kh năng ng d ng các ki n th c n n t ng v nghi p v s ụ ư ứ ớ ủ ế ứ ụ ầ ạ ổ ổ ụ ề ph m đáp ng yêu c u đ i m i c a giáo d c ph thông, đào t o ngh .
1.3. Có hi u bi ể ế ỹ kinh t ghép, nguyên lý – chi ti
ế ề ả ứ ứ ế ụ ậ ệ ậ ệ ề ậ ậ ự t và có kh năng ng d ng các ki n th c n n t ng trong lĩnh v c ắ ọ k thu t nh v k thu t, v t li u h c, s c b n v t li u, dung sai l p ậ ả ư ẽ ỹ ế ứ ế t máy, marketing, lu t kinh t
1.4. Có hi u bi ụ ệ ệ ố vi c đi u hành s n xu t, qu n lý h th ng công nghi p, d ch v s n ph m k ậ thu t, các ho t đ ng nghiên c u giáo d c xã h iộ .
ế ể ứ ế ệ ả ấ ề ẩ ệ ố ả ả ạ ộ ứ ả ứ ụ ả t và có kh năng ng d ng ki n th c chuyên môn đ m nhi m công ỹ ị ụ ả ủ ơ ở ụ trong b i c nh c a c s giáo d c và
2. Phát tri n kh năng rèn luy n đ khám phá tri th c, gi
ứ ệ ể ể ả ề ư
ữ ộ ỹ ế ấ i quy t v n đ , t ỹ ả ắ duy ộ
ệ ố h th ng và n m v ng các k năng và thái đ cá nhân, các k năng và thái đ chuyên nghi pệ
ậ ậ ậ ỹ ả 2.1. Phân tích, l p lu n k thu t và gi ề ế ấ i quy t v n đ .
ứ ệ ề ấ ộ 2.2. Ti n hành ki m tra và th c nghi m các v n đ liên quan đáp ng n i dung bài ể ọ ự ạ ộ ế ả gi ng môn h c, các ho t đ ng liên quan
ư ệ ố ệ 2.3. Có t duy toàn di n và h th ng.
ệ ả ộ ọ ỏ ạ ự ữ ỹ ế ậ ạ ờ ạ ỹ ắ 2.4. N m v ng các k năng và thái đ cá nhân có đóng góp hi u qu vào các ho t ư ộ đ ng k thu t nh các sáng ki n, tính linh ho t, s sáng t o, tính ham h c h i và ố ả qu n lý th i gian t t.
ệ ả ộ ắ ữ ạ ộ ỹ ụ ề ậ ổ ệ ư ạ ứ ế ỹ k thu t nh đ o đ c ngh ệ ề ạ ệ ế ị 2.5. N m v ng các k năng và thái đ chuyên nghi p có đóng góp hi u qu vào các ề ạ ho t đ ng giáo d c ph thông, đào t o ngh , kinh t nghi p, ệ phong cách chuyên nghi p trong giao ti p, ho ch đ nh ngh nghi p.
ệ ế ả
3. Nâng cao kh năng giao ti p và làm vi c trong các nhóm đa ngành, đa lãnh v c ự
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ệ ả ạ 3.1. Có kh năng lãnh đ o và làm vi c theo nhóm.
ỹ
3
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ứ ệ ế ả ệ ử ồ ọ , đ h a ế 3.2. Giao ti p hi u qu d ư i d ng văn b n, các hình th c giao ti p đi n t ệ ả ướ ạ ế cũng nh thuy t trình mi ng.
ả ươ ươ 3.3. Có kh năng ế ử ụ s d ng ti ng Anh (t ng đ ng 450 TOEIC) .
ưở ể ả t k , tri n khai các bài gi ng trong ng, thi ạ ặ ơ ở ố ả ườ
4. Phát tri n kh năng hình thành ý t ả ể b i c nh nhà tr
ế ế ộ ng (ho c c s đào t o) và xã h i
ứ ọ ượ ầ ạ ộ ộ ậ 4.1. Nh n th c đ ố ả xã h i trong các ho t đ ng giáo ạ ổ c t m quan tr ng c a ề ụ d c ph thông, đào t o ngh , kinh t ủ b i c nh ậ ế ỹ k thu t
ệ ạ ệ ả ườ ặ ơ ở ạ 4.2. Đánh giá đúng cách làm vi c đ t hi u qu trong nhà tr ng ho c c s đào t o.
4.3. Hình thành ý t ế ậ t l p các yêu c u, thi ề ể ệ ố ế ậ ấ ả ệ ả ả ị ưở ổ ỹ ầ t l p và tri n khai: bài gi ng đáp ng, thi ớ ầ ứ ng yêu c u đ i m i; đi u hành qu n lý s n xu t, h th ng công nghi p, d ch ậ . ẩ ụ ả v s n ph m k thu t
ướ ự ự ạ ọ ượ các ph ng pháp d y h c theo h c ệ 4.4. Tri n khai th c hi n đ ạ ộ i h c, ể ườ ọ các ho t đ ng nghiên c u giáo d c ; xây d ng ch ươ ỗ ợ ạ ộ ự ằ ụ ạ ươ ệ ọ ế ạ ươ ng tích c c hóa ứ ạ ng trình đào t o ; ạ ng ti n d y h c nh m h tr ho t đ ng d y ộ ố ph ng khai thác và ch t o m t s h cọ ...
Ố ƯỢ Ứ Ế ằ ỉ (tính b ng tín ch ) 5. KH I L NG KI N TH C TOÀN KHOÁ
ứ ế ồ ố - 171 tín ch ỉ (không bao g m kh i ki n th c GDTC và GDQPAN)
Ố ƯỢ Ứ Ế Ố 6. PHÂN B KH I L Ố NG CÁC KH I KI N TH C
ỉ Tên
ố S tín ch ộ ắ B t bu c 51 ự ọ T ch n 6 T ngổ 57 Ki n th c giáo d c đ i c ng ứ ậ ậ ạ ươ 12 ụ ạ ươ ế ị Lý lu n chính tr + Pháp lu t đ i c ọ 6
Toán và Khoa h c t
ng ộ Khoa h c Xã h i và Nhân văn Anh văn ọ ự nhiên ậ ọ ỹ Tin h c k thu t ậ ệ ỹ Nh p môn Công ngh K thu t 12 6 9 24 3 3 9 24 3 3
ỹ ệ ế ế 21 93 17 80 4 13 ậ ứ ư ạ ậ Ki n th c s ph m k thu t ứ Ki n th c chuyên nghi p ơ ở
6 7 ự Th c hành, th c t p x
ự ậ ố ậ ố C s nhóm ngành và ngành Chuyên ngành ự ậ ưở ng ệ t nghi p ệ t nghi p Th c t p t Khóa lu n t 35 30 16 2 10 29 23 16 2 10
Ộ ƯƠ ố ượ ắ ọ ộ (tên và kh i l ầ ng các h c ph n b t bu c) 7. N I DUNG CH NG TRÌNH
Ộ Ầ A. Ắ PH N B T BU C
ụ ạ ươ ứ ế 7.1 Ki n th c giáo d c đ i c ỉ ng (51 tín ch )
ầ ọ STT Mã h c ph n Ghi chú
ữ ầ ọ Tên h c ph n ơ ả ủ Nh ng nguyên lý c b n c a CN MácLênin
ệ ủ i CM c a ĐCS Vi t Nam
ố ồ ng H Chí Minh ậ ạ ươ ng
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
1 2 3 4 5 LLCT150105 LLCT230214 LLCT120314 GELA220405 ENGL130137 ườ Đ ng l ư ưở T t Pháp lu t đ i c Anh văn 1 S TCố 5 3 2 2 3
ỹ
4
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ậ ệ ỹ
ậ
ụ
ậ ậ ứ ng 1 ng 2
ạ ươ ng
ể ấ
ố ố ố ENGL230237 6 ENGL330337 7 INME130125 8 9 VBPR131085 10 MATH130101 11 MATH130201 12 MATH130301 13 MATH130401 PHYS130102 14 PHYS120202 15 PHYS110302 16 17 GCHE130103 18 LIPR231306 PHED110513 19 PHED110613 20 21 PHED130715 22 GDQP008031 23 GDQP008032 24 GDQP008033 Anh văn 2 Anh văn 3 ậ Nh p môn Công ngh K thu t L p trình Visual Basic Toán cao c p 1ấ Toán cao c p 2ấ Toán cao c p 3ấ ố ấ Xác su t th ng kê ng d ng ạ ươ V t lý đ i c ạ ươ V t lý đ i c ậ ệ Thí nghi m v t lý đ i c ạ ươ ng A1 Hoá đ i c ế ạ Qui ho ch tuy n tính ể ấ ụ Giáo d c th ch t 1 ể ấ ụ Giáo d c th ch t 2 ụ ự ọ Giáo d c th ch t 3 T ch n ụ Giáo d c qu c phòng 1 (ĐH) ụ Giáo d c qu c phòng 2 (ĐH) ụ Giáo d c qu c phòng 3 (ĐH) 3 3 3 (2+1) 3 (2+1) 3 3 3 3 3 2 1 3 3 1 1 3 1 1 2
ổ ộ (không tính GDTC và GDQP) T ng c ng 51
ứ ư ạ ế ậ ỹ ỉ 7.2. Ki n th c s ph m k thu t (17 tín ch )
ọ ầ Ghi chú
ng STT Mã h c ph n PSYC230191 1 2 GEPE220291 S TCố 3 2
ả ướ và qu n lý ngành c 3 PSEM320391 2
ạ ứ
ạ ạ ư ạ ươ ươ ự ậ ầ ọ Tên h c ph n Tâm lý h cọ ụ ọ ạ ươ Giáo d c h c đ i c ả Qu n lý Hành chính Nhà n GDĐT ọ ậ DIDA220190 Lý lu n d y h c 4 ụ ọ RMED320290 Nghiên c u khoa h c giáo d c 5 ọ ỹ ậ ng pháp d y h c k thu t 6 Ph TTME320390 ọ 7 MTME320490 Ph ng pháp d y h c chuyên ngành TEPR420590 8 Th c t p S ph m 2 2 2 2 2
T ngổ 17
ứ ụ ệ ế ỉ 7.3. Ki n th c giáo d c chuyên nghi p (93 tín ch )
ứ ơ ở ế 7.3.1 Ki n th c c s ngành và nhóm ngành
ầ Ghi chú
ẽ ỹ
ơ ứ ề
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ồ ầ ọ STT Mã h c ph n EDDG230120 1 2 THME230721 STMA230521 3 4 METE210321 TMMP230220 5 PMMD310423 6 ọ Tên h c ph n ậ ọ Hình h a V k thu t ế C lý thuy t ậ ệ S c b n v t li u ơ ọ ệ Thí nghi m C h c ế t máy Nguyên lý Chi ti ế Đ án Nguyên lý Chi ti t máy S TCố 3 3 3 1 3 1
ỹ
5
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ỹ
ậ ườ TOMT220225 EXMM210325
ơ ng c khí ườ ệ ng công nghi p
ậ ệ
ậ ệ ệ
ế ậ Dung sai K thu t đo ệ Thí nghi m đo l ộ An toàn lao đ ng và môi tr ọ V t li u h c ọ Thí nghi m V t li u h c ơ Anh văn chuyên ngành c khí Lu t kinh t
7 8 9 WSIE320425 10 ENMA220126 11 MATE211126 12 ENME320124 13 BLAW220906 14 BAMA231206 Marketing căn b nả 2 1 2 2 1 2 2 3
T ngổ 29
ế ế ệ ầ ọ (cho các h c ph n lý thuy t và thí nghi m) ứ 7.3.2.a Ki n th c chuyên ngành
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n Ghi chú 1 S TCố 3 METE330126 ạ ệ Công ngh kim lo i
2 2 ậ ệ ệ ậ ỹ MOEM321026 ạ V t li u k thu t hi n đ i
3 3 ệ ế ạ ơ ở FMMT330825 C s công ngh ch t o máy
4 3 ệ ế ạ MMAT431525 Công ngh ch t o máy
5 1 ệ ế ạ PMMT411625 Đ án ồ Công ngh ch t o máy
6 2 ệ ế ế ỗ TEWO320128 Công ngh ch bi n g
7 2 CACC320224 CAD/CAMCNC
8 1 ệ ECCC310324 Thí nghi m CAD/CAMCNC
9 2 ề ặ ử ề SUEN421526 X lý và hóa b n b m t
2 ươ ậ ệ ể 1 0 TEMA421726 Ph ng pháp ki m tra đánh giá v t li u
2 ị ả ấ ấ ượ 1 ả 1 MQMA321125 Qu n tr s n xu t và ch t l ng
T ngổ 23
ế ự ọ ưở ự ậ ệ ầ (cho các h c ph n th c hành x ng, th c t p công nghi p) ứ 7.3.2.b Ki n th c chuyên ngành
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố Ghi chú 1 ự ậ ơ GWEP210326 Th c t p Hàn h i 1
2 ự ậ ệ AWEP210426 Th c t p Hàn đi n 1
3 ự ậ MTWP231326 Th c t p Hàn MIG/MAG & TIG 3
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
4 ự ậ MHAP110127 ộ Th c t p Ngu i 1
ỹ
6
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
5 ự ậ ệ BATP230327 Th c t p Ti n qua ban 3
6 ự ậ BAMP220427 Th c t p Phay qua ban 2
7 ự ậ ệ TMPR311426 ạ Th c t p Công ngh Kim lo i 1
8 ỗ POWP310228 ự ậ Th c t p G 1
9 ự ậ ử ề SEPR411626 ề ặ Th c t p x lý và hóa b n b m t 1
ậ ệ ự ậ ể 1 0 TEMP421826 Th c t p ki m tra đánh giá v t li u 2
ự ậ ố 1 1 FAIN420526 ệ Th c t p T t nghi p 2
T ngổ 18
ậ ố ố ệ 7.3.3 Khoá lu n t ệ t nghi p / Thi t ỉ t nghi p (10 tín ch )
Ghi chú
ệ ậ ố ầ ọ STT Mã h c ph n GRAT400626 ầ ọ Tên h c ph n t nghi p (KCN) S TCố 10
ệ t nghi p
Khoá lu n t ầ ọ ề ố ề ố ề ố ố ệ ệ ệ STOG440726 STOG430826 STOG430926 Các h c ph n thi t Chuyên đ T t nghi p 1 (KCN) Chuyên đ T t nghi p 2 (KCN) Chuyên đ T t nghi p 3 (KCN) 10 4 3 3
Ầ Ự Ọ B. PH N T CH N
ụ ạ ươ ứ ế Ki n th c giáo d c đ i c ỉ ng (6 tín ch )
ầ ọ Tên h c ph n Ghi chú
ạ
ế ọ ạ ươ ng Kinh t h c đ i c ị ọ ả ậ Nh p môn qu n tr h c ậ ọ Nh p môn logic h c ạ ọ ọ ậ ươ Ph ng pháp h c t p đ i h c ế ỹ K năng thuy t trình ỹ ế ự K năng xây d ng k ho ch ơ ở ệ C s văn hoá Vi t Nam ộ ọ ậ Nh p môn Xã h i h c Văn hóa doanh nghi pệ
ế
ọ ầ ọ STT Mã h c ph n GEEC220105 1 INMA220305 2 INLO220405 3 ULTE121105 4 PRSK320705 5 PLSK320605 6 IVNC320905 7 INSO321005 8 9 BCUL320506 10 BCOM320106 Giao ti p trong kinh doanh 11 Tâm lý h c kinh doanh PSBU221106 S TCố 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
ầ ọ ỉ ọ Ghi chú: sinh viên ch n 3 h c ph n, 6 tín ch
ứ ư ạ ế ậ ỹ ỉ Ki n th c s ph m k thu t (4 tín ch )
ầ ọ ầ ọ Tên h c ph n Ghi chú
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
STT Mã h c ph n CDVE320690 S TCố 2 ể ươ ạ Phát tri n ch ng trình đào t o 1
ỹ
7
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ụ ệ ạ
ế
2 3 4 Ứ ọ ATTE420790 ng d ng Công ngh trong d y h c ỹ COSK320491 K năng giao ti p ộ PSOW320591 ọ Tâm lý h c lao đ ng 2 2 2
ầ ọ ỹ ỉ ọ Ghi chú: sinh viên ch n 2 h c ph n, tích lu 4 tín ch
ứ ơ ở ế ỉ Ki n th c c s ngành và nhóm ngành (6 tín ch )
ầ ọ ầ ọ Tên h c ph n Ghi chú
ồ ậ ạ ỹ Đ ho k thu t trên máy tính (CAD) S TCố 3 (2+1)
ỹ ậ ệ ử
ệ ệ ử
ỹ t
ệ ử ệ trong máy công nghi p
ỷ ự
STT Mã h c ph n CADM220320 EEEN230129 EEEE230229 THER222932 EEEI321925 PNHY330529 BECO230106
ệ K thu t đi n đi n t ậ ỹ TN K thu t đi n đi n t ệ ậ K thu t nhi ị ệ Trang b đi n Đi n t ệ Công ngh thu l c và khí nén ế ọ h c kinh doanh Kinh t ị ả ị ả ứ
ả 1 2 3 4 5 6 7 8 MAMA340906 Qu n tr marketing 9 SCMA420706 10 BENG330706 STMA430406 11 ỗ Qu n tr chu i cung ng ạ ươ ng m i Anh văn th ế ượ ị c Qu n tr chi n l 3 1 2 2 3 3 4 2 3 3
ầ ấ ọ ọ ỹ ỉ Ghi chú: sinh viên ch n 23 h c ph n, tích lu ít nh t 6 tín ch
ứ ế ế ệ ầ ọ (cho các h c ph n lý thuy t và thí nghi m) Ki n th c chuyên ngành (7 tín ch )ỉ
ọ ầ ầ Ghi chú ọ Tên h c ph n
ả ệ ả ưỡ S TCố 2
ệ ng công nghi p
ẩ B o trì và b o d ả ệ Thí nghi m B o trì và b o d Thi
ng ệ t
ệ
ả ế ả STT Mã h c ph n ng công nghi p IMAS320525 ả ưỡ EIMA310625 ế ế ả ệ DEIP331225 t k s n ph m công nghi p ượ ượ ả ng và qu n lý năng l ERMA321025 Năng l ặ ươ ng pháp gia công đ c bi Các ph NTMP320725 ệ Công ngh nano NATE322625 ị TEMA331406 Qu n tr công ngh ạ K ho ch kinh doanh BPLA420606 ị Qu n tr tài chính FIMA430807 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 3 (2+1) 2 2 2 3 2 3
ầ ấ ọ ọ ỹ ỉ Ghi chú: sinh viên ch n 34 h c ph n, tích lu ít nh t 7 tín ch
ế ạ ả 8. ạ K ho ch gi ng d y
ọ ỳ H c k 1:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có)
ạ ươ ng A1
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ệ ỹ ậ 1 MATH130101 2 MATH130201 ENGL130137 3 4 GCHE130103 PSYC 230191 5 INME130125 6 Toán cao c p 1ấ Toán cao c p 2ấ Anh văn 1 Hoá đ i c Tâm lý h cọ ậ Nh p môn Công ngh K thu t 3 3 3 3 3 3(2+1)
ỹ
8
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
7 GELA220405 PHED110513 8 2 1 (không tính)
ậ ạ ươ Pháp lu t đ i c ng ể ấ ụ Giáo d c th ch t 1 T ngổ 20
ọ ỳ H c k 2:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có)
1 MATH130301 Toán cao c p 3ấ 3
2 ạ ươ ậ PHYS130102 V t lý đ i c ng 1 3
3 ậ VBPR131085 L p trình Visual Basic 3(2+1)
4 ơ ả ủ ữ LLCT150105 Nh ng nguyên lý c b n c a CN MácLênin 5
5 ENGL230237 Anh văn 2 3
6 ạ ươ ậ PHYS120202 V t lý đ i c ng 2 2
7 ạ ươ ệ ậ PHYS110302 Thí nghi m v t lý đ i c ng 1
8 ụ ọ ạ ươ GEPE 220291 Giáo d c h c đ i c ng 2
(không tính) 9 ể ấ ụ PHED110613 Giáo d c th ch t 2 1
T ngổ 22
ọ ỳ H c k 3:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có)
1 ư ưở ồ LLCT120314 T t ng H Chí Minh 2
2 ENGL330337 Anh văn 3 3
3 ụ ứ ấ ố MATH130401 Xác su t th ng kê ng d ng 3
4 ế ạ LIPR231306 Qui ho ch tuy n tính 3
5 ơ THME230721 ế C lý thuy t 3
6 ẽ ỹ ọ EDDG230120 ậ Hình h a V k thu t 3
7 ự ậ MHAP110127 ộ Th c t p Ngu i 1
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ả ả 8 ướ và qu n lý c 2 PSEM 320391 Qu n lý Hành chính Nhà n ngành GDĐT
ỹ
9
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
9 ự ọ T ch n KHXHNV 1 2
(không tính) ư ọ ụ 1 0 ể ấ T ch n Giáo d c th ch t 3 3
T ngổ 22
ọ ỳ H c k 4:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có)
1 ố ủ ệ LLCT230214 ườ Đ ng l i CM c a ĐCS Vi t Nam 3
2 ậ ỹ TOMT220225 Dung sai K thu t đo 2
3 ườ EXMM210325 ệ Thí nghi m đo l ơ ng c khí 1
4 ế TMMP230220 Nguyên lý Chi ti t máy 3
5 ứ ề ậ ệ STMA230521 S c b n v t li u 3
6 ậ ệ ENMA220126 ọ V t li u h c 2
7 ậ ệ ệ MATE211126 ọ Thí nghi m V t li u h c 1
8 ạ ậ DIDA 220190 ọ Lý lu n d y h c 2
9 ự ậ ơ GWEP210326 Th c t p Hàn h i 1
ự ậ ệ 1 0 AWEP210426 Th c t p Hàn đi n 1
ự ọ 1 1 T ch n KHXHNV 2 2
T ngổ 21
ọ ỳ H c k 5:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có) 1 1 METE210321 ơ ọ ệ Thí nghi m C h c
1 2 ế ồ PMMD310423 Đ án Nguyên lý Chi ti t máy
2 3 ệ ậ ỹ ạ ậ ệ MOEM321026 V t li u k thu t hi n đ i
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
4 ứ ọ ụ RMED 320290 Nghiên c u khoa h c giáo d c 2
ỹ
10
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
5 METE330126 ạ ệ Công ngh kim lo i 3
ườ 6 ng công WSIE320425 2 ộ An toàn lao đ ng và môi tr nghi pệ
3 7 ự ậ MTWP231326 Th c t p Hàn MIG/MAG & TIG
ậ ế 8 BLAW220906 Lu t kinh t 2
9 2 ự ọ T ch n KHXHNV 3
ự ọ ơ ở T ch n c s ngành 1 3 1 0
T ngổ 21
ọ ỳ H c k 6:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có) 2 1 ệ ế ế ỗ TEWO320128 Công ngh ch bi n g
2 ỗ POWP310328 ự ậ Th c t p G 1
3 ự ậ ệ TMPR311426 ạ Th c t p Công ngh Kim lo i 1
4 ệ ế ạ ơ ở FMMT330825 C s công ngh ch t o máy 3
2 5 ơ ENME320124 Anh văn chuyên ngành c khí
6 ự ậ ệ BATP230327 Th c t p Ti n qua ban 3
7 ự ậ BAMP220427 Th c t p Phay qua ban 2
8 ự ọ T ch n SPKT 1 2
ự ọ ơ ở 9 T ch n c s ngành 2 3
T ngổ 19
ọ ỳ H c k 7:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có)
1 ệ ế ạ MMAT431525 Công ngh ch t o máy 3
2 ệ ế ạ PMMT411625 Đ án ồ Công ngh ch t o máy 1
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
3 BAMA231206 Marketing căn b nả 3
ỹ
11
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
4 ươ ọ ỹ ạ TTME 320390 Ph ậ ng pháp d y h c k thu t 2
5 ươ ạ MTME320490 Ph ọ ng pháp d y h c chuyên ngành 2
6 ự ọ T ch n chuyên ngành 1 3
ự ọ 7 T ch n chuyên ngành 2 2
8 ự ọ T ch n SPKT 2 2
T ngổ 18
ọ ỳ H c k 8:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có)
1 CACC320224 CAD/CAMCNC 2
2 ệ PCCC310324 Thí nghi m CAD/CAMCNC 1
3 ề ặ ử ề SUEN421526 X lý và hóa b n b m t 2
4 ự ậ ử ề SEPR411626 ề ặ Th c t p x lý và hóa b n b m t 1
5 ươ ậ ệ ể TEMA421726 Ph ng pháp ki m tra đánh giá v t li u 2
6 ậ ệ ự ậ ể TEMP421826 Th c t p ki m tra đánh giá v t li u 2
7 2 ị ả ấ ượ ấ ả MQMA321125 Qu n tr s n xu t và ch t l ng
ự ọ 8 T ch n chuyên ngành 3 2
9 ư ạ ự ậ TEPR 420590 Th c t p S ph m 2
T ngổ 16
ọ ỳ H c k 9:
ầ ọ ầ STT Mã h c ph n ọ Tên h c ph n S TCố ế ế Mã HP tiên quy t (n u có)
ự ậ ệ ố FAIN420526 Th c t p T t nghi p 2
ậ ố ệ GRAT400626 t nghi p (KCN) 10
Khoá lu n t ầ ọ ố ệ Các h c ph n thi t t nghi p
10 4 ề ố ệ STOG440726 Chuyên đ T t nghi p 1 (KCN)
3 ề ố ệ STOG430826 Chuyên đ T t nghi p 2 (KCN)
3 ề ố ệ STOG430926 Chuyên đ T t nghi p 3 (KCN)
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
12 T ngổ
ỹ
12
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
Ả Ắ Ố ƯỢ Ọ Ầ Ắ Ộ 9. MÔ T V N T T N I DUNG VÀ KH I L NG CÁC H C PH N
Ạ ƯƠ Ứ Ụ Ế 9.1 KI N TH C GIÁO D C Đ I C NG
ữ ủ ố S TC: 05
ề ầ ạ ố i Quy t đ nh s 45/2002/QĐ ủ ơ ả ủ 1. Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa MácLê nin ọ ậ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ế ị ộ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: n i dung ban hành t ạ ụ ộ ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o. BGD&ĐT, ngày 29/10/2002 c a B tr
ư ưở ố 2. ng H Chí Minh S TC: 02 ọ ậ ề ầ ạ ố i Quy t đ nh s 45/2002/QĐ ủ ồ T t ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ế ị ộ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: n i dung ban hành t ạ ụ ộ ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o. BGD&ĐT, ngày 29/10/2002 c a B tr
ố ả ạ ườ ộ ệ ả S TC: 03 3. Đ ng l t Nam ủ ọ ậ ề ầ ạ ố i Quy t đ nh s 35/2003/QĐ ủ ố i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ộ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ban hành t n i dung ộ ộ ưở BGD&ĐT, ngày 31/7/2003 c a B tr ế ị ạ ụ ng B Giáo d c và Đào t o.
ậ ạ ươ ố 4. ng S TC: 02 ọ ậ ề ọ ầ ơ ả ứ ầ ị ậ ế ủ ấ ậ ộ ậ H c ph n này trang b nh ng ki n th c c b n v c và pháp lu t trong xã h i có giai c p, pháp lu t xã h i ch nghĩa, khái quát v ộ ố ộ ậ ủ ướ ữ ộ ộ ủ ệ ộ ề ề c C ng hoà Xã h i ch nghĩa Pháp lu t đ i c ố ờ - Phân b th i gian h c t p:2 (2,0,4) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ướ Nhà n ệ ố h th ng pháp lu t VI t Nam và m t s b lu t c a n ệ Vi t Nam đã ban hành.
ố 5. Kinh t S TC: 02 ng ọ ậ ề ữ ứ ế ề
ơ ấ ậ ổ ỳ ế ọ ả Cung c p nh ng ki n th c căn b n v kinh t h c, ủ ế ề i tiêu dùng; lý thuy t v hành vi c a nhà ầ ố ng, t ng s n ph m và thu nh p qu c dân, t ng c u và , t ng cung và các chu k kinh doanh, ế ổ ẩ ề ệ ổ và chính sách ti n t ệ ấ ạ ế ọ ạ ươ h c đ i c ố ờ - Phân b th i gian h c t p: 2 (2,0,4) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ấ ầ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ầ ườ ề ị ườ ng, cung và c u; lý thuy t ng v th tr ả ị ườ ệ doanh nghi p, c c u th tr ề ệ chính sách tài khoá, ti n t th t nghi p và l m phát.
ậ ố S TC: 02 ọ ậ ề ệ ọ ớ ị ầ H c ph n gi ầ ộ ọ ứ ộ ọ ụ ủ ệ ữ ộ ọ ộ ọ ố ộ ọ ươ ứ ủ ệ ạ ủ ế ủ ủ ộ ọ ộ ọ 6. Nh p môn xã h i h c ố ờ - Phân b th i gian h c t p:2 (2,0,4) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ể ử ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: i thi u khái quát l ch s hình thành, phát tri n ố ượ ủ ng, ch c năng và c a xã h i h c nói chung và xã h i h c MácLênin nói riêng. Đ i t ọ ệ nhi m v c a xã h i h c. M i quan h gi a xã h i h c và các ngành khoa h c khác. ng pháp nghiên c u ch y u c a xã h i h c. Các ph m trù, khái ni m c a xã Các ph ộ ố ộ ọ h i h c. M t s chuyên ngành c a xã h i h c.
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ế ố S TC: 02 ọ ậ 2 (2,0,4) ế ề 7. Giao ti p trong kinh doanh ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ệ - Đi u ki n tiên quy t:
ỹ
13
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ọ ọ ằ ắ ộ ữ ế t n i dung h c ph n: ế ử ộ ạ ớ ữ ộ ệ ề ạ ầ ứ ệ ế ẫ ồ ọ ứ ự ề ế ọ ố ằ ướ ệ ế c đám đông nh m giúp kh ị ự ứ ế ề ộ ệ ệ ế ậ ậ ẩ ậ ỹ ị ế rèn luy n k thu t ngh thu t giao ti p đ chu n b hòa nh p trong môi tr ộ ứ ầ Môn h c này nh m trang b cho sinh viên nh ng ki n th c ị - Tóm t ề v tâm lý giao ti p trong kinh doanh h u ng x m t cách h u hi u v i các d ng tâm lý ẽ ượ ủ c c a khách hàng lãnh đ o đ ng nghi p và nhân viên thu c quy n. Sinh viên s đ nghiên c u v lý thuy t các h c thuy t l n th c hành trong m i tình hu ng trên tinh ả ầ th n làm vi c theo nhóm (Teamwork), thuy t trình tr ầ ừ ộ tin khi ti n hành m t cu c giao ti p. T đó xác đ nh ý th c rõ ràng v nhu c u năng t ườ ể ự t ng ầ kinh doanh đ y năng đ ng
ọ ố 8. S TC: 02 ọ ậ ề ệ ế i thi u các ki n th c v : đ i t ế ứ ớ ơ ả duy c b n, gi ọ ọ ượ ứ ề ố ượ ng và ý thuy t và ch ng minh, các quy ế ị ữ c trang b nh ng ki n ể ế ọ ơ ả ả ườ ọ i h c đã đ ế ọ ọ Lôgíc h c ố ờ - Phân b th i gian h c t p:2 (2,0,4) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ọ ắ ộ ầ Môn h c này gi - Tóm t t n i dung h c ph n: ủ ứ ư ọ nghĩa c a lôgíc h c, các hình th c t ậ ơ ả ủ lu t c b n c a lôgíc h c. Đ ti p thu môn h c ng ư ộ ứ ề th c v các b môn khoa h c c b n liên quan nh : tri t h c, toán h c.
ố ị ọ 9. Qu nả tr h c S TC: 02 ọ ậ ề ữ ứ ế ề ầ ấ ả ố ờ - Phân b th i gian h c t p:2 (2,0,4) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ấ ữ ệ ọ ị ề ị ả ệ ả ả ấ ự ị ầ H c ph n cung c p nh ng ki n th c căn b n v doanh ị ả nghi p, nh ng v n đ qu n tr doanh nghi p, qu n tr s n xu t, marketing, qu n tr ả nhân l c và qu n tr tài chính.
ố S TC: 03 ọ ậ ề ọ ệ ế ầ ớ ầ H c ph n này gi 10. Toán cao c p 1ấ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: 3(3/0/6) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ộ ế ộ ỗ ố ạ ế ấ ị ủ ố ố ỗ ố ầ ộ ỗ ứ ề i thi u các ki n th c v phép tính vi phân, ồ tích phân hàm m t bi n và chu i. Trong phép tính vi, tích phân hàm m t bi n bao g m ớ ạ ủ i h n c a dãy s và hàm s , đ o hàm và vi phân c a hàm s , tích phân b t đ nh, xác gi ỗ ồ ị đ nh và suy r ng. Ph n chu i g m chu i s và chu i hàm.
ố S TC: 03 ọ ậ ề ọ ề ạ ố ế ầ ầ H c ph n này gi 11. Toán cao c p 2ấ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: 3(3/0/6) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ộ ồ ị ứ ậ ế ứ ớ i thi u các ki n th c v đ i s tuy n ế ệ ng trình tuy n tính, không gian ươ ế ạ ậ ạ ơ ệ ươ tính. N i dung bao g m: Đ nh th c, ma tr n, h ph , ánh x tuy n tính, chéo hoá ma tr n, d ng toàn ph véct ng.
ố S TC: 03 ọ ậ ề ồ ề ọ ế ầ H c ph n này g m có phép tính vi phân hàm nhi u bi n, ấ ấ ộ 12. Toán cao c p 3ấ ố ờ - Phân b th i gian h c t p:3(3/0/6) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ầ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ươ ng trình vi phân c p 1 và c p 2, tích phân kép và tích phân b i ba. ph
ố 13. V t lý đ i c ng 1 S TC: 03 ọ ậ ề ầ ầ ọ ộ H c ph n v t lý đ i c ế ể ị ộ ạ ọ ề ậ ộ ạ ươ ộ ể ậ ệ ở ậ ả ự ươ ủ ể ầ ọ ồ
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ạ ươ ậ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: 3(3/0/6) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ậ ố ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ng 1 thu c kh i ngành công ậ ủ ậ trình đ đ i h c đ c p đ n các quy lu t chuy n đ ng c a các v t th , các đ nh ngh ấ ng tác c a các v t ch t. H c ph n này g m 2 lu t b o toàn trong chuy n đ ng, s t ph n:ầ
ỹ
14
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ầ ấ ế * C h c ơ ọ ơ ở ủ ơ ọ ươ ơ ọ : Ph n này cung c p cho sinh viên các ki n th c c b n v c h c c ị ộ ố ị ậ ả ể ẫ ố ẹ ủ ậ ắ
ứ ề ế ể ầ ộ ệ t ể ấ ố ng đ i. t h c ề ơ ọ ổ ứ ơ ả ể ồ đi n (c h c Newton) và c s c a c h c t ng đ i. N i dung chính g m: các đ nh ậ ấ ủ ộ ị ậ ấ lu t Newton, đ nh lu t h p d n, các đ nh lu t b o toàn trong chuy n đ ng c a ch t ề ộ ơ ượ ế ươ ệ ể đi m, h ch t đi m và v t r n thuy t t c v đ ng ng đ i h p c a Einstein và s l ự ọ ươ l c h c t * Nhi ử ấ ơ ả ủ ự ọ ệ ộ ệ ọ : Ph n này cung c p cho sinh viên các ki n th c v chuy n đ ng nhi t đ ng l c h c. và các nguyên lý c b n c a nhi phân t
ố 14. V t lý đ i c ng 2 S TC: 03 (2+1) ọ ậ ề ầ ạ ươ ọ ố ng 2 thu c kh i ngành công ế ầ ấ ậ ạ ươ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: 3(2,1,6) ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: H c ph n v t lý đ i c trình đ đ i h c đ c p đ n các v n đ v đi n t ngh ậ ề ề ệ ừ ọ ế ộ ạ ọ ề ậ h c ệ ệ ữ ươ ườ ừ ệ ệ ừ ọ : Ph n này cung c p cho sinh viên các ki n th c liên quan đ n các ừ ườ ố ng ấ ng tác tĩnh t ộ ậ ứ và m i liên h gi a đi n tr ọ h c và v t lý quang h c. ế tr ệ ở ầ * Đi n t ng tác tĩnh đi n, các t ng và t ươ t ế bi n thiên. ế ậ ọ ị ệ ở ệ ậ ng thu c kh i ngành công ngh ề ậ ố ấ * Quang h cọ : Cung c p các ki n th c v các đ nh lu t quang h c. ạ ươ Thí nghi m V t lý đ i c ơ ế ầ ệ ị ọ ệ ứ ề ộ ạ ọ ộ ồ ố trình đ đ i h c g m ề ơ ệ ế ề 1 đ n v h c ph n, đ c p đ n lý thuy t v sai s phép đo và các bài thí nghi m v c , nhi t, đi n và quang.
ấ ứ ụ ố S TC: 03 ọ ậ 3(3/0/6) ề ề ệ ầ ớ ầ H c ph n này gi ế ấ ứ ế ọ ẫ ẫ ề ậ ẫ ố ấ i thi u các ki n th c v xác su t tốn g m: Các bi n c ng u nhiên và các phép tính xác su t, bi n ng u nhiên ướ c ươ ế ể ố ồ ố ị ố 15. Xác xu t th ng kê ng d ng ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ồ ố và th ng kê ẫ và các lu t phân ph i xác su t, bi n ng u nhiên nhi u chi u, m u ng u nhiên và ượ l ề ế t th ng kê, bài toán t ẫ ng quan và h i quy. ng tham s , ki m đ nh gi ế ố ấ ả thi
ậ ệ ỹ ố S TC: 03 (2+1) ậ ọ ậ 3 (2, 1, 6) ề ́ ́ ầ ̣ ́ ầ ̣ ơ ề ị ̉ ̣ ́ ́ 17. Nh p môn Công ngh K thu t ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ́ ự ầ ề ướ ở ơ ở ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ư ơ ỹ ệ ng ngh nghi p, các k năng ̀ ̀ cac môn hoc c s nganh va ́ ọ h c ph n này trang bi cho sinh viên cac kiên th c c ̃ ̀ ̃ ban nhât vê linh v c công nghê ky thuât c khi, đ nh h ̀ ́ ế m m c n thi t đê co thê tiên hanh hoc tâp nâng cao ̀ chuyên nganh tiêp theo.
ố ng A1 S TC: 03 ọ ậ 3(3/0/6) ề ầ ầ ọ ọ ộ ử H c ph n nh m trang b cho ng , liên k t hoá h c, nhi ườ ọ ể ế ằ ọ ỹ ế ị ệ ệ ọ ọ ạ ươ 18. Hoá h c đ i c ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ị ế ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: i h c các ki n ọ ệ ộ ứ ơ ả ề ấ ạ th c c b n v c u t o nguyên t t đ ng hoá h c, đ ng hoá h c, ơ ả ị dung d ch, các quá trình đi n hoá. Trang b các k năng c b n đ ti n hành các bài thí nghi m hoá h c.
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ọ ỹ ố ậ 19. Tin h c k thu t S TC: 03 ọ ậ 3(2/1/6) ề ầ ầ ọ ấ H c ph n cung c p cho sinh viên: ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ề ứ ơ ả ế ọ + Các ki n th c c b n v máy tính và khoa h c máy tính
ỹ
15
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ữ ệ ơ ả ễ ạ ố ắ ử + Ki n th c v nguyên t c bi u di n và x lý các d ng d li u c b n (s nguyên, s ố ứ ề ự ể ả , âm thanh, hình nh) trên máy tính. ụ ế ị th c, ký t ứ ử ụ ơ ả ậ ộ ố ể ứ ụ ả + Ki n th c, cách s d ng các d ch v Web và Mail, tìm ki m thông tin trên Internet. + M t s k năng c b n l p trình trên Visual Basic đ ng d ng gi i m t s bài toán ế ự ế ộ ố ỹ ậ ỹ k thu t.
ố ụ 20. Giáo d c th ch t S TC: 05 ọ ậ ề ầ ọ ị ộ ố ế ế ậ ể ụ ề ể ể ụ ọ ự ể ộ ọ ể ấ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ứ ơ ả ầ H c ph n trang b cho sinh viên m t s ki n th c c b n ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ự ả ề ươ ệ ng pháp t p luy n TDTT c v lý thuy t và th c hành và ự ươ c m t s môn th d c th thao: Đi n kinh, Th d c, Ch ng trình t ầ ch n sau: C u lông, bóng c h c m t trong các môn th thao t ự trong lĩnh v c TDTT, ph ộ ố ệ ượ ự th c hi n đ ượ ch n (ọ sinh viên đ ề chuy n, bóng đá).
ố ụ 21. Giáo d c qu c phòng S TC: 04 ọ ậ ề ề ư ầ ầ H c ph n cung c p cho sinh viên v n đ t ấ ề ọ ả ố ễ ạ ậ duy lý lu n i quân s c a Đ ng và m t s n i dung c b n v công tác qu c phòng, ạ ậ t ố , b o lo n l c ủ ế ấ ơ ả ộ ố ộ ế ượ “Di n bi n hoà bình” ế t Nam. N i dung ch y u là: ả ố ộ ự ủ i quân s c a Đ ng ạ ng l ề ườ ề ố ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ự ủ ườ trong đ ng l ậ ề ệ ự ệ ề t Nam, v chi n l v ngh thu t quân s Vi ị ế ự ệ ớ ổ ủ đ c a các th l c thù đ ch v i cách m ng Vi ơ ả ộ ố ộ ơ ả ộ ố ộ ỹ ộ ố ộ ố ậ ộ ế ậ 1. M t s n i dung c b n v đ 2. M t s n i dung c b n v công tác qu c phòng 3. M t s n i dung k thu t và chi n thu t b binh
ọ 22. Tâm lý h c kinh doanh ố S TC: 02 ọ ậ 2 (2,0,4) ề ệ ượ ậ ế ư ộ ườ ườ ườ ọ ườ ườ ư ấ ế ố ươ ủ ậ ở ơ ở ườ ẩ ạ ộ ng m i, các bi n pháp thúc đ y ho t đ ng kinh doanh ậ ố ệ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ ầ Nghiên c u nh ng hi n t ủ ơ ữ ứ t n i dung h c ph n: - Tóm t ng, qui lu t, c ch tâm lý c a ơ ườ ườ ạ ộ ệ ủ ọ i và nhóm ng con ng i và quan h c a h trong ho t đ ng kinh doanh nh : đ ng c , ả ướ ầ ở i mua, ng nhu c u, s thích, h ng thú, tình c m, hành vi (ng i bán, nhà kinh doanh, ộ ệ ữ ặ i mua và bán, nhà kinh doanh và i lao đ ng) ho c quan h gi a h nh : (ng ng ộ ệ ượ ể ả ứ ậ ộ i lao đ ng). Nghiên c u t p th s n xu t kinh doanh, các hi n t ng tâm lý xã h i ng ả ứ ể tâm lý c a qu ng cáo trong t p th và trên th ng. Nghiên c u các y u t ng tr ạ ợ ằ ươ th c s , nh m mang l i i l nhu n t ạ ệ i đa cho doanh nghi p.
Ậ Ỹ Ế Ứ Ư Ạ 9.2. KI N TH C S PH M K THU T
ố ầ ụ ữ ằ ỹ ị ậ ư ạ ứ ư ệ ọ ư ạ ạ ỹ ế ể ế t cho sinh viên đ sau khi t ụ ạ ể ả ể ọ ứ ụ ọ ứ ơ ả M c tiêu ph n kh i ki n th c s ph m k thu t nh m trang b nh ng ki n th c c b n ố t ườ ng ầ ng ch c năng/nhi m v d y h c – giáo d c trong các Tr ệ ạ ọ ệ ề ẳ ế ấ ủ c a khoa h c s ph m và hu n luy n các k năng s ph m c n thi ươ nghi p đ h có th đ m đ ệ ấ ngh , Trung c p chuyên nghi p, Cao đ ng, Đ i h c, …
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ố 1. S TC: 03 ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ầ ả ồ ầ Tâm lý h c (g m c Tâm lý h c đ i c Tâm lý h c ọ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ẽ ạ ọ ọ h c ph n ớ ọ ề ủ ộ ờ ố ớ ọ ồ ể ặ ộ ữ ề ơ ả ạ ụ ế ủ Ứ ứ ữ ụ ệ ấ ậ ơ ọ ạ ươ ng và Tâm lý h c d y h c) s trình bày v i sinh viên v toàn b đ i s ng tâm lý c a cá nhân bao g m các quá trình, tr ng thái và thu c tính tâm lý v i nh ng đ c đi m, quy ụ lu t và c ch c a nó. ng d ng vào vi c nghiên c u nh ng v n đ c b n ph c v
ỹ
16
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ụ ư ủ ệ ể ỉ ề ọ ệ ơ ế ạ ạ ộ ề ủ ọ ạ ộ ố ạ ọ ậ ấ ượ ủ ự ưở ế ộ ỹ ệ ng c a s lĩnh h i khái ni m và hình thành k năng, k ng đ n ch t l ệ cho công tác giáo d c và d y h c nh : các ki u nhân cách c a sinh viên và bi n pháp ắ ụ giáo d c, đi u ch nh m t s sai l ch hành vi cá nhân v tâm lý; Các c ch , nguyên t c, ề ậ ứ ộ các m c đ và các lo i h c t p, các quy lu t tâm lý c a ho t đ ng d y – h c; Các đi u ỹ ệ ả ki n nh h ề ả x o ngh nghi p.
ố S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ầ ệ ớ ụ ọ 2. Giáo d c h c ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ư ệ ơ ả ữ ề ơ ả ế ự ấ ưở ủ ụ ệ ớ ữ ế ố ả nh h
ọ ệ ườ ữ ầ ố i Vi ề ườ ề ệ ạ ọ ộ ầ gi h c ph n i thi u v i sinh viên nh ng n i dung ụ ủ ủ ọ ủ chính nh : các khái ni m c b n c a Giáo d c h c và nh ng v n đ c b n c a c a ể ộ ề ng đ n s phát tri n t Nam; Các y u t n n giáo d c Xã H i Ch Nghĩa Vi ị ệ ủ nhân cách/vai trò c a nhà giáo trong vi c hình thành nhân cách cho h c sinh; Các giá tr ụ ơ ả ủ ệ ủ t Nam và nh ng yêu c u, nhi m v c b n c a truy n th ng c a nhân cách ng ạ ng i giáo viên d y ngh trong giai đo n hi n nay.
ả ố 3. Qu n lý hành chính Nhà n ướ và qu n lý ngành GDĐT S TC: 02 ả c ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ữ ồ
ầ ứ ủ ữ ủ ệ ề ướ ụ ư ặ ầ bao g m nh ng n i dung chính nh : đ c ộ ề ơ ấ ệ c nói chung; Các khái ni m và nh ng v n đ c ụ ướ c v giáo d c và đào ế ụ ng giáo d c trên th ả t Nam và xu h ụ ủ ả ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n ướ ứ ư tr ng, ch c năng, hình th c c a nhà n ả ướ ả c và vi c qu n lý nhà n b n c a qu n lý hành chính nhà n ứ Tình hình giáo d c Vi ạ ệ ụ t o, công v và công ch c; ớ ể ố ườ iớ ; Đ ng l gi ạ . ề ổ i quan đi m c a Đ ng v đ i m i giáo d c và đào t o
ậ ố 4. S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ồ ọ h c ph n ư ầ ậ ệ ạ ọ ế ạ ấ ộ ơ ả ọ ụ ố ươ ư ả ụ ấ ề ể ướ ươ ạ ọ ị ấ ắ ng pháp và các đ nh h ọ ậ ủ ọ ạ ọ Lý lu n d y h c ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ữ ắ ộ ầ bao g m các n i dung chính sau đây: nh ng ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ủ ụ ệ ề ấ ng, nhi m v và v n đ chung c a lý lu n d y h c (nh các khái ni m c b n, đ i t ề ơ ả ủ ự ộ ậ các cách ti p c n); Các v n đ c b n c a quá trình d y h c nh : b n ch t, đ ng l c, ệ ụ ọ ứ ạ các khâu và các nguyên t c d y h c ng d ng vào lĩnh v c giáo d c chuyên nghi p; ớ ươ ổ Ph ng đ i m i ph ng pháp d y và h c; V n đ ki m tra và . đánh giá thành tích h c t p c a h c sinh
ọ ố S TC: 02
ề ầ ẽ ớ ụ ứ 5. Nghiên c u khoa h c giáo d c ọ ậ 2 (2, 0, 4) ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ư ơ ả ệ ứ ọ
ạ ế ế ả ự ng nghiên c u; Ph ứ ọ ng pháp thi ử ể ả ấ ộ ọ ầ s trình bày v i sinh viên các n i dung h c ph n ọ ủ chính nh : các khái ni m c b n c a nghiên c u khoa h c/nghiên c u khoa h c giáo ộ ề ứ ứ ạ ụ d c; Phân lo i các lĩnh v c nghiên c u khoa h c; Các giai đo n nghiên c u m t đ tài ỏ ươ ứ ề ề ề ươ ọ t đ c t k các b ng h i, đi u tra, khoa h c. Vi ả ế ữ ệ ậ ặ ỏ ph ng v n, ho c quan sát đ thu th p d li u; X lý, phân tích và mô t k t qu đo ườ l ng.
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ươ ạ ọ ỹ ố 6. S TC: 0 2 ậ ng pháp d y h c k thu t ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ộ ố ộ ầ ồ ạ ứ ủ ươ ấ ặ ươ ọ ể ệ ủ ạ ệ ấ ợ Ph ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n ươ ụ ệ ượ ng, nhi m v , ch c năng c a ph t ự ộ ch t đ c thù c a n i dung các lĩnh v c chuyên ngành đ xác đ nh các ph ọ ph ư ố ầ bao g m m t s n i dung chính nh : đ i ng pháp d y h c chuyên ngành; Phân tích tính ị ng pháp và ạ ng ti n d y h c cho phù h p. Trình bày và hu n luy n cho sinh viên: các bài d y lý
ỹ
17
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ế ự ể ế ế ự ạ ệ t k và th c hi n các bài d y ể ế thuy t và th c hành đi n hình trong chuyên ngành; Thi ự đi n hình lý thuy t và th c hành trong chuyên ngành .
ươ ạ ọ ố 7. ng pháp d y h c chuyên ngành 1 S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ộ ố ộ ầ ồ ạ ủ ọ ể ươ ư ố ầ bao g m m t s n i dung chính nh : đ i ng pháp d y h c chuyên ngành; Phân tích tính ị ng pháp và ủ ạ ệ ợ Ph ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n ươ ứ ụ ệ ượ ng, t nhi m v , ch c năng c a ph ấ ặ ự ch t đ c thù c a n i dung các lĩnh v c chuyên ngành đ xác đ nh các ph ươ ph ự ế ể ự ạ ạ ự ể ệ ế ộ ọ ng ti n d y h c cho phù h p. ệ ấ Trình bày và hu n luy n cho sinh viên: các bài d y lý thuy t và th c hành đi n hình ế ế t k và th c hi n các bài d y đi n hình lý thuy t và th c hành trong chuyên ngành; Thi trong chuyên ngành
ự ậ ư ạ ố 8. Th c t p s ph m S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ồ ư ụ ủ ơ ở ứ ộ ứ ề ổ ứ ạ ử ọ ệ ạ ể ạ ủ ơ ở ơ ơ ư ạ ươ ậ ị ạ ạ ụ ế ế ế ươ ự ậ ế ạ ế ử ệ ả ỉ ệ ẫ ự ậ ư ạ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ể ọ ọ ắ ộ ộ ầ ầ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n bao g m các n i dung chính nh : tìm hi u ự ế ơ ở ệ ơ ấ ổ ứ ạ ẽ ự ậ ch c, ch c năng, nhi m v c a c s đào th c t c s đào t o s th c t p (c c u t ọ ự ộ ể ạ t o). Tìm hi u h c sinh (trình đ , l a tu i, đ ng c và h ng thú ngh nghi p v.v.); D ố ậ ờ , quan sát, nh n xét cách x lý các tình hu ng s ph m trong d y h c đ rút ra các gi ự ậ ế ệ ọ ng trình, k ho ch đào t o c a c s n i th c t p; bài h c kinh nghi m. Phân tích ch ọ ụ ể ộ ả ự ờ ị theo nhóm; L p l ch trình gi ng d y; Xác đ nh các n i dung d y h c c th ; d gi ị ả ọ ạ ự ư ẩ t k bài gi ng đã xác đ nh theo các chu n m c s ph m (vi t m c tiêu, l a ch n Thi ươ ả ệ ươ ng ti n (n u có); T p gi ng ng pháp và khai thác ph ng ti n, …); Ch t o ph ph ừ ớ ướ theo t ng nhóm có giáo viên h ng d n/rút kinh nghi m và ch nh s a bài gi ng; lên l p ị theo l ch trình đã đăng ký; Báo cáo th c t p s ph m.
ể ố 9. ng trình đào t o S TC: 02 ạ ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ầ ồ ươ ấ ạ ạ ầ ủ ạ ắ ự ươ ỹ ậ ươ ề ự ự ạ ạ ươ Phát tri n ch ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ư ộ ọ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n bao g m các n i dung chính chính nh : ấ ầ ả b n ch t và c u trúc c a các lo i ch ng trình đào t o; Các nguyên t c, yêu c u xây ươ ự ng trình d ng ch mô đun đào t o theo năng l c th c hi n. ng trình đào t o ngh ; Quy trình và k thu t phân tích, xây d ng ch ề ệ Đánh giá ch ng trình đào t o ngh .
ạ ọ ụ ố 10. ệ ng d ng công ngh trong d y h c S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ệ ẽ ấ ọ h c ph n ấ ề ấ ạ ế ạ ề ệ ạ Ứ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ầ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ề ơ ả ữ ủ ươ ả ộ ố ỹ ệ ọ ươ ệ ọ ầ này s trình bày và hu n luy n cho sinh ử ạ ệ ọ ươ ạ ng ti n d y h c ậ ạ ng ti n k thu t d y h c theo các ụ ự ư ạ ẩ viên nh ng v n đ c b n v công ngh truy n thông; Vai trò, tính ch t, ph m vi s ụ ọ ng ti n trong d y h c; Ch t o m t s ph d ng c a các lo i ph ự ơ đ n gi n, thông d ng; L a ch n và khai thác ph chu n m c s ph m.
Ứ Ơ Ở Ế 9.3 KI N TH C C S NGÀNH
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ẽ ỹ ố ạ 1. Hình ho V k thu t S TC: 03 ậ ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ế ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ệ - Đi u ki n tiên quy t:
ỹ
18
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ắ ấ ầ cung c p cho sinh viên nh ng quy t c c ự ọ ả ầ t n i dung h c ph n: ẽ ỹ ọ h c ph n ồ ẽ ỹ ữ ả ẩ ắ ộ ể ỹ ậ ọ ễ ể ạ ậ ơ ả ủ ế ắ ặ ạ ả ế ẽ ẽ ỹ ậ ẽ ơ ồ ộ ẩ ơ - Tóm t ậ ả b n đ xây d ng b n v k thu t bao g m: Các tiêu chu n hình thành b n v k thu t, các k thu t c b n c a hình h c ho hình, các nguyên t c bi u di n không gian hình ế ố ơ ả ủ ế ủ ổ ự ọ c b n c a h c, các phép bi n đ i, s hình thành giao ti p c a các m t, ..., các y u t ườ ẽ ắ ế ắ ể ả b n v k thu t: Đi m, đ t, v l p và ng, hình chi u, hình c t, các lo i b n v chi ti ơ ở ả b n v s đ đ ng trên c s tiêu chu n TCVN và ISO.
ố ơ S TC: 03 ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ầ ấ ầ ữ ứ ọ h c ph n cung c p nh ng ki n th c n n t ng đ ủ ế ự ơ ề ả ộ ế 2. C lý thuy t ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ế ọ ầ ọ ữ ồ ầ ơ ở ầ
ề ươ ế ế ả ng pháp kh o ể ọ ti p thu nh ng h c ph n c s và chuyên ngành khác c a lĩnh v c c khí, n i dung h c ph n bao g m các h c ph n: + Tĩnh h cọ : Các tiên đ tĩnh h c, l c, liên k t, ph n l c liên k t, ph ả ự ự ẳ
ộ ủ ư ặ ậ ị ọ sát các h : ph ng, không gian, ng u l c và momen, l c ma sát. ể ể ộ ể ộ ể ể ẳ ợ ộ
ệ + Đ ng h c ế ọ : các đ c tr ng chuy n đ ng c a đi m và v t th , chuy n đ ng t nh ti n ể ể ự ộ ủ ậ ị ự ẫ ự ộ ộ và chuy n đ ng quay, chuy n đ ng song ph ng và h p các chuy n đ ng. ị ọ ạ ộ ể ự ả ậ
+ Đ ng l c h c ọ : các đ nh lu t , đ nh lý c b n c a đ ng l c h c, nguyên lý ơ ả d,Alambert, ph ệ ượ ươ ng trình Lagrange lo i II, nguyên lý di chuy n kh dĩ và hi n t ng ự ế ỹ ạ va ch m trong th c t
k thu t.
ố S TC: 04 (3+1) 3. ọ ậ 4 (3, 1, 8) ề ế ỹ ề + Tính toán s c ch u t ầ ọ h c ph n ế i c a các chi ti ứ ề ậ ệ S c b n v t li u ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ị ả ủ ạ ế ấ ế ấ ồ ủ ệ ế ấ ế ậ ạ ự ứ ơ ả ệ ấ ị ự
ứ ề ầ cung c p ki n th c v ậ ả t máy và k t c u k thu t: các đi u ki n và kh ỹ ề t máy và k t c u k năng ch u l c và bi n d ng trong mi n đàn h i c a các chi ti ể thu t, bao g m: các khái ni m c b n v n i l c và ngo i l c, ng su t và chuy n ị ị v , các thuy t b n, các tr ng thái ch u l c ph ng và không gian: tính toán v n đ nh và t ề ổ ậ k thu t. ̀ ́ ̃ ả ọ ệ ị ̉ ứ ị ự ồ ế ề ộ ơ ọ ́ ự ế ỹ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ề ộ ự ẳ ạ ườ ộ ố i tr ng đ ng. M t s bài toán siêu tĩnh th ng g p trong th c t ̀ ́ ư ượ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉
ặ ́ ́ ư + Thí nghi m c h c trang b cho sinh viên các kiên th c va ky năng đê tiên hanh cac thi ̀ ng san phâm c khi chăng han nh tiên hanh keo, nen, … va nghiêm trên cac đôi t ́ ́ ́ qua đo kiêm tra đanh gia đ c đô bên, kha năng chiu keo, chiu uôn cua cac san phâm c khi.́ ơ
ế ố 4. Nguyên lý Chi ti t máy S TC: 03 ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ệ ọ h c ph n ọ ứ ấ ự ề ộ ế ế ộ ố ơ ộ t máy th ữ ườ ấ ả ọ ộ ậ ơ ở ể ậ ụ ế ế ầ nghiên c u c u trúc, nguyên lý làm vi c và ọ ủ ơ ấ t k đ ng h c và đ ng l c h c c a c c u truy n đ ng và ng dùng trong c khí. Sau ế ế i quy t nh ng v n đ tính toán và thi t k ế t máy t k và chi ti ề t máy, làm c s đ v n d ng trong quá trình tính toán thi ế ự ế ỹ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ầ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ộ ươ ng pháp tính toán thi ph ế ể ổ ế bi n đ i chuy n đ ng, các m i ghép và các chi ti ế ả khi h c, sinh viên có kh năng đ c l p gi các chi ti trong th c t ậ k thu t sau.
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ế ồ ố t máy S TC: 01 ọ ậ 1 (0, 1, 2) ề ế t náy ệ Nguyên lý Chi ti ọ h c ph n ọ ơ ấ ề ộ ế ế ộ ố ể ộ ổ ườ ế ơ ọ 5. Đ án môn h c Nguyên lý Chi ti ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ầ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ươ ng pháp tính toán thi ph ế và bi n đ i chuy n đ ng, các m i ghép và các chi ti ầ nghiên c u c u trúc, nguyên lý làm vi c và ứ ấ ộ ự ọ ủ t k đ ng h c và đ ng l c h c c a các c c u truy n đ ng ng dùng trong c khí. t máy th
ỹ
19
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ấ ế ế ế ụ ậ t máy, v n d ng trong quá trình tính toán ế t k các chi ti ự ế ề Nh ng v n đ tính toán và thi thi ữ ế ế t k máy và chi ti . t máy trong th c t
ố ậ S TC: 03 (2+1) 6. Dung sai K thu t đo ọ ậ 3 (2, 1, 6) ề ấ ầ ế ề ọ h c ph n ỹ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ứ ổ ẫ ứ ơ ả ắ ố ố ế ạ ươ ụ ơ i bài toán chu i kích th ế ỗ ộ ố ạ ụ ướ ụ ầ cung c p các ki n th c c b n v ế ạ + Tính đ i l n ch c năng trong ngành ch t o máy. Dung sai và l p ghép các m i thông tr n, m i ghép then và then ắ ơ ả c và nguyên t c c b n ươ ng pháp đo ư ố ả c trên b n v chi ti t, m t s lo i d ng c đo và ph ố ơ ả ủ t. ụ d ng trong ngành ch t o máy nh m i ghép hình tr ố hoa, m i ghép ren, ph ướ ể đ ghi kích th các thông s c b n c a chi ti ườ ỹ ữ ề ậ ng pháp gi ẽ ả ế ng c khí đ c p đ n nh ng ph ươ ụ ế ị ệ ộ ớ ế ụ i thi u d ng c thi ng pháp đo các thông t b đo, đ chính ử ả ậ ệ ơ + Thí nghi m k thu t đo l ế ạ ế ơ ố ơ ả ủ t c khí ch t o máy, gi s c b n c a chi ti ế ố xác, thao tác, tính sai s và x lý k t qu đo.
ố ậ ệ ọ 7. V t li u h c S TC: 03 (2+1) ọ ậ 3 (2, 1, 6) ề
ấ ọ h c ph n cung c p cho sinh viên ố ớ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ứ ế ợ ế ạ ạ ể ả ậ ệ ậ ệ ệ ầ + Ki n th c chung v c u t o kim lo i và h p kim, v t li u kim lo i trong ch t o c t luy n các v t li u kim lo i đ b o đ m c ứ ơ ả ấ ử ụ ệ ấ ẻ ệ ề ấ ạ ậ ệ ́ ́ ̃ ệ ̣ ̉ ̉ + Thí nghi m v t li u h c trang bi cho sinh viên cac kiên th c va ky năng đê co thê ầ ề ấ ạ ứ ơ ả ấ ế ậ ệ ọ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ậ ệ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ế ạ ơ ạ ả ơ khí và các ki n th c c b n trong nhi ậ ệ tính làm vi c. Cung c p ki n th c c b n v c u t o, tính ch t s d ng các v t li u polime, ch t d o, v t li u composite, cao su, v t li u keo, v.v. ́ ư kiêm tra đăc tinh c , ly, hoa, … cua vât liêu băng cac thiêt bi đo l ̀ ̀ ươ ng hiên đai.
ố 8. Anh văn chuyên ngành S TC: 2 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ộ ố ữ ằ ị
ậ ể ọ ỹ ể ủ ề ả ể ả ỹ ế ế ẽ ỹ ế ệ ớ ướ ố ớ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ầ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: nh m trang b cho sinh viên m t s thu t ng chuyên ự ự ệ th c hi n các công tác chuyên môn đ sinh viên có th đ c và tham ngành và trình t ọ ạ kh o các giáo trình, t p chí, quy trình v chuyên ngành c a mình; nâng cao k năng đ c ậ ế t thuy t minh k thu t, b n v , báo cáo, nh t ký gia công, qui trình hi u, trình bày và vi ằ ể ệ công ngh hàn, … b ng ti ng Anh và nâng cao k năng giao ti p trong ti ng Anh đ ể ự giúp sinh viên có th t tin khi làm vi c v i các chuyên gia n ậ ế c ngoài.
ỹ ố ệ ử ậ 9. K thu t đi n – đi n t S TC: 04 (3+1) ọ ậ 4 (3, 1, 8) ề ầ ấ ọ h c ph n ầ cung c p cho sinh viên không chuyên ngành
+ Thí nghi m k thu t đi n – đi n t ụ ệ ự
ấ ạ ế ệ ệ ề ạ ạ ệ ơ ả ạ ấ ụ ứ ơ ả ứ ệ ượ ệ ệ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: đi n:ệ + Ki n th c c b n v m ch đi n, cách tính toán m ch đi n, nguyên lý c u t o, tính ạ ng các đ i ặ ườ ng g p ườ c các máy đi n, khí c đi n th ơ ở ng đi n. Trên c s đó có th hi u đ ờ ố ợ ươ ự ế ờ c b n d ng m ch r i, các m ch tích h p t ạ ệ ử ạ ụ ứ ể ậ ạ ủ ỹ c các ng d ng c a k thu t đi n t ố và s . Giúp ng t ủ trong ngành chuyên môn c a ề năng và ng d ng các lo i máy đi n c b n; cung c p khái quát v đo l ụ ệ ể ể ượ l ấ ả trong s n xu t và đ i s ng. ứ ề ệ ử ơ ả + Ki n th c v đi n t ượ sinh viên hi u đ mình. ậ ệ ệ ử ứ ụ ng d ng giúp sinh viên rèn luy n các k năng v ử ữ ắ ệ ụ ể ; các công c tháo l p, b o d ậ ệ ệ ưỡ ng, s a ch a thi ẫ ệ
ế
ọ
ươ
20
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
Ch
S ph m
ỹ ử ụ ụ s d ng d ng c đo ki m ọ ệ ử ; phân bi đi n t ạ ỹ ề ế ị ệ ả t b đi n, ệ ệ t, l a ch n, s d ng v t li u đi n, dây d n và linh ki n đi n – đi n ỹ ử ụ ỉ ệ ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ỹ ế ị ệ ắ t b đi n – đi n t ộ ề ặ ử ấ ề ắ ệ ơ ệ ữ ả ụ ả ự ố ặ ệ ử ; l p đ t i 1 pha và 3 pha; th c hi n đ u n i, đ o chi u các đ ng c đi n thông tử ; hình thành k năng c b n v l p đ t, s a ch a thi ơ ả các ph t d ng.ụ
ậ 10. Lu t kinh t ố S TC: 02 ọ ậ 2(2,0,4) ề ậ ạ ươ ừ ng ậ ầ Môn h c Lu t kinh doanh t ng b ả ẽ ọ ấ ng kinh doanh. Môn h c này cũng s giúp cho ng ữ ế h c. Theo đó, lu t pháp đ ậ t gi a lu t và kinh t ế ọ ớ ủ ệ ậ t o nên chi phí kinh doanh. V i ch đích t o m t môi tr ộ ố ấ ướ c cung c p cho ng ủ ứ ườ ọ ậ ộ ậ ữ ế ấ ủ ề ế ậ t lý c a pháp lu t nói chung và lu t kinh t ề ự ế ề ở ữ ề ọ ọ ạ ọ ườ ọ ế ế ề ế ị ọ ệ ề ọ ồ ế ề ạ ệ ạ ữ ế ề ề ế ề ự ọ ủ ứ ả ọ ỉ ế ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: pháp lu t đ i c ườ ọ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: i ậ ứ ề ả ữ ề ế ế ọ t lý, b n ch t, vai trò và ch c năng c a pháp lu t h c nh ng ki n th c n n t ng v tri ậ ườ ế ố ớ i h c nh n đ i v i môi tr kinh t ượ ố ượ ệ c c m i quan h m t thi di n đ ườ ộ ế ố ạ ượ ng c coi là m t y u t đ ữ ọ ậ ừ ễ nh ng gì đang di n ra trong cu c s ng hàng ngày, môn h c Lu t kinh doanh h c t p t ứ ậ ẽ ố ợ ộ ậ ớ i h c nh ng ki n th c v i m t t p h p các tình hu ng có th t s cung c p cho ng ọ ề ả ậ nói riêng. Các h c n n t ng v các tri ế thuy t này bao g m h c thuy t v quy n s h u; h c thuy t v quy n t do kinh ế doanh; lý thuy t v c nh tranh; thuy t chi phí giao d ch; h c thuy t pháp nhân và tính ế ế ề ỷ ị ch u trách nhi m h u h n; lý thuy t v u quy n tác nghi p; h c thuy t v t ướ ế ề ấ ẽ l do kh c; h c thuy t v đi u ch nh thông tin b t cân x ng và qu n lý r i ro; h c thuy t v ằ công b ng…
ả ả 11. Qu n tr h c căn b n ố S TC: 03 ọ ậ 3(3,0,6) ề ệ ủ ệ ả ệ ế ủ ườ ữ
ồ ự ế ề ế ị ắ ữ ẽ ệ ả ư ọ ơ ườ ỹ ụ ả ả c nh ng m c tiêu và tiêu chu n quan tr ng đã đ ụ ề ộ ứ ơ ả ọ ồ ữ ấ ạ ổ ứ ế ị ế ạ ổ ị ọ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ầ Vi c qu n lý có hi u qu công vi c c a nhân viên trong ả ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ả ệ ấ ổ ứ ộ ề i qu n các t ch c là v n đ chính y u c a xã h i công nghi p hóa vì chính nh ng ng ậ ệ ự ề ệ ử ụ ườ ữ i ph i đ a ra quy t đ nh v vi c s d ng ngu n nhân l c, v t li u, lý là nh ng ng ả ạ ố ệ v nh ng công vi c mà công ngh , và v n. Môn h c này s kh c ho hình nh th c t ẽ ọ ữ ỉ ầ ả i qu n lý c n làm. H n n a, môn h c cũng s giúp ch ra nh ng k năng mà các ng ề ể ạ ượ ữ nhà qu n lý ph i áp d ng đ đ t đ ạ ế ằ ra b ng cách cung c p nh ng ki n th c c b n v m t lo t các ch đ bao g m ho ch ị đ nh, t ch c, biên ch , lãnh đ o, thay đ i và ra quy t đ nh trong t ữ ẩ ủ ề ổ ứ ch c.
Ứ Ế 9.4 KI N TH C CHUYÊN NGÀNH
ố ̣ ̣ 1. Công nghê kim loai S TC: 03 ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ầ ầ ấ ạ ằ ̀ ươ t b đ gia công kim lo i b ng các ph ể ạ ạ ệ ắ ươ ẩ ợ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ứ ọ ế ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n nhăm cung c p cho sinh viên các ki n th c ế ị ể ề ơ ả ng pháp đúc,gia c b n v công ngh và thi ị ự công áp l c và hàn, c t kim lo i, ph ng pháp t o phôi thích h p đ chu n b cho gia ắ ọ công c t g t.
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ố ơ ở ệ ế ạ S TC: 03 ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ế ề ầ cung c p ấ c s lý thuy t v ơ ở ng pháp gia công. ọ h c ph n ế ủ ấ ượ ế ươ ề ặ ủ ng b m t c a chi ti t gia công, các y u t ế ố ả nh ướ ụ h 2. C s công ngh ch t o máy ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ ầ - Tóm t t n i dung h c ph n: ắ ọ ơ ở ạ + C t g t kim lo i, c s lý thuy t c a các ph ộ + Đ chính xác gia công và ch t l ưở ọ ắ ng kh c ph c. ặ ng và h ẩ + Ch n chu n và gá đ t khi gia công
ỹ
21
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ắ ọ ư ặ ạ + Đ c tr ng các quá trình gia công c t g t trên các máy v n năng, chuyên dùng, ...
ố ̣ ̣ S TC: 03 ́ 3. Công nghê chê tao may ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ầ ươ ệ ẩ ơ ́ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ầ cung c p ấ cho sinh viên các ki n th c v ề ứ ế ọ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n ế ế ế ế ệ ế ươ ng pháp thi t k quá trình công ngh gia công chi ti ph t k t máy; ph ng pháp thi ệ ắ ệ ể ớ ơ ồ đ gá gia công c ; gi i thi u các quy trình công ngh đi n hình; công ngh l p ráp các ả s n ph m c khí.
́ ̀ ́ ố ̣ ̣ S TC: 01 ọ ậ 1 (0, 1, 2) ề ́ ́ ̀ ầ ậ ̉ ể ộ ơ ụ ầ nhăm giup sinh viên co kha năng v n d ng ệ t k qui trình công ngh gia công c cho m t chi ́ 4. Đô an công nghê chê tao may ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: h c ph n ế ế ế ọ ứ ơ ả các ki n th c c b n đã h c đ thi ế ụ ể t c th . ti
́ ́ ̀ ố ̉ ̣ ̉ 5 S TC: 02 ng ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ấ ầ ế ể ể ổ ệ ệ ả ạ ả ẩ ả ượ Quan tri san xuât va chât l ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ứ ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: cung c p cho sinh viên các ki n th c ứ ể ch c quá trình s n xu t trong doanh nghi p đ t hi u qu và có th tham đ có th t ệ ấ ượ ả gia qu n lý ch t l h c ph n nhăm̀ ầ ọ ấ ng s n ph m trong doanh nghi p.
ả ố 6. (2+1) S TC: 03 ng công nghi p ệ ọ ậ 3 (2, 1, 6) ề ầ ầ ế ệ ớ ả ả ưỡ
ụ ể ế ị ệ ả t b công nghi p
ệ ỉ ụ ắ ệ ố t b theo k ho ch ế ị ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ả ưỡ B o trì b o d ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ ứ ề ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: i thi u các ki n th c v : h c ph n gi ả ổ ứ ệ + T ch c qu n lý b o trì b o d ng công nghi p + L p k ho ch b o trì b o d ả ưỡ ạ ế ậ ộ ng c th cho m t thi + L p k ho ch tháo l p chi ti ế ậ ạ ế t máy ế ị ề + Đi u ch nh các h th ng thi t b công nghi p ạ ế ả + B o trì c m thi ̃ ̀ ́ + Thi nghiêm Bao tri va bao d ươ ng công nghiêp trang bi cho sinh viên cac kiên th c va ̃ ́ ́ ươ ng cho cac c câu, bô phân may ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ́ ky năng đê co thê tiên hanh hoat đông bao tri, bao d ̀ theo đung qui trinh va đam bao an toan, …
ố ượ ượ 7. Năng l ng S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ầ ấ cung c p cho sinh viên các ị ng cũng nh m i quan h m t thi ử t gi a v n đ môi tr ạ ư ố ị ượ ế ệ ậ c trang b các ki n th c c b n v năng l h c ph n nhăm̀ ầ ọ ượ ạ ng và các d ng năng l ượ ườ ọ ượ i h c đ ượ ạ ệ ặ ớ ế ứ ơ ả ơ ả ủ c. Các nguyên lý c b n c a các ph ờ ng m t tr i, năng l ọ ả ồ ứ ứ ả ượ ị ế ề ụ ả ng và qu n lý năng l ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ khái ni mệ - Tóm t t n i dung h c ph n: ề ượ ơ ả ạ ự ể c b n v năng l ng trong l ch s nhân lo i, s chuy n hoá ạ ủ ề ữ ấ ườ c a các d ng năng l ng và ượ ề ng. Ng năng l ng s ch, năng ồ ể ượ ứ ạ ươ ng có th tái t o đ l ng th c t o ra các ngu n ư ượ ng m i nh năng l năng l ng sinh h c, pin nhiên li u, … ượ Ng c trang b thêm ki n th c v cách th c b o t n và qu n lý năng ượ l ượ ế ườ ọ i h c còn đ ượ ng theo các quy trình tiên ti n đang đ c áp d ng.
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ườ ệ ố 8. An toàn lao đ ng và môi tr ng công nghi p S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ộ ố ờ - Phân b th i gian h c t p:
ỹ
22
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ề ữ ầ ọ h c ph n ự ố ế ệ ị ề ạ ộ ứ ơ ỹ ộ ả ườ ệ ộ ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ầ trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ề ả b n v các s c trong lao đ ng và các quy ph m v an toàn lao đ ng, các bi n pháp k ậ ề thu t v an toàn lao đ ng, b o v môi tr ng.
ố 9. CAD/CAMCNC S TC: 03 (2+1) ọ ậ 3 (2, 1, 6) ề ớ ầ ệ ế ứ ề i thi u các ki n th c v :
ọ h c ph n gi ả i pháp CAD/CAM ọ ứ ự ọ ụ ắ ậ nguyên công, ch n d ng c t, l p trình gia công ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ầ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ơ ả ủ ộ + Các n i dung c b n c a gi ư ơ ả ỹ + Các k năng c b n nh : ch n th t trên máy CNC ầ ủ ệ ề ầ + Cách khai thác các ph n m m theo các thành ph n c a công ngh CAD/CAM
ậ ố 10. Lu t kinh doanh S TC: 03 ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ậ ừ ầ Môn h c Lu t kinh doanh t ng b ả ọ ẽ ấ ng kinh doanh. Môn h c này cũng s giúp cho ng ữ ế h c. Theo đó, lu t pháp đ ậ t gi a lu t và kinh t ế ọ ớ ủ ệ ậ t o nên chi phí kinh doanh. V i ch đích t o m t môi tr ộ ố ấ ướ c cung c p cho ng ủ ứ ườ ọ ậ ộ ậ ữ ế ấ ủ ề ế ậ t lý c a pháp lu t nói chung và lu t kinh t ề ự ế ề ở ữ ề ọ ọ ạ ọ ườ ọ ế ế ề ế ị ọ ệ ề ọ ồ ế ề ạ ệ ạ ữ ế ề ề ế ề ự ọ ủ ứ ả ọ ỉ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ườ ọ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: i ậ ứ ề ả ữ ề ế ế ọ t lý, b n ch t, vai trò và ch c năng c a pháp lu t h c nh ng ki n th c n n t ng v tri ậ ườ ế ố ớ i h c nh n đ i v i môi tr kinh t ượ ố ượ ệ c c m i quan h m t thi di n đ ườ ộ ế ố ạ ượ ng c coi là m t y u t đ ễ ữ ọ ậ ừ nh ng gì đang di n ra trong cu c s ng hàng ngày, môn h c Lu t kinh doanh h c t p t ứ ậ ẽ ố ợ ộ ậ ớ i h c nh ng ki n th c v i m t t p h p các tình hu ng có th t s cung c p cho ng ọ ề ả ậ nói riêng. Các h c n n t ng v các tri ế thuy t này bao g m h c thuy t v quy n s h u; h c thuy t v quy n t do kinh ế doanh; lý thuy t v c nh tranh; thuy t chi phí giao d ch; h c thuy t pháp nhân và tính ế ế ề ỷ ị ch u trách nhi m h u h n; lý thuy t v u quy n tác nghi p; h c thuy t v t ướ ế ề ấ ẽ l do kh c; h c thuy t v đi u ch nh thông tin b t cân x ng và qu n lý r i ro; h c thuy t v ằ công b ng… ậ ơ ả ượ ấ ừ ự ậ - Môn h c Lu t kinh doanh đ ệ ồ c c u thành t ậ ề ạ ế ọ ậ ề ậ ề ệ ả ả năm lĩnh v c pháp lu t c b n: (i) pháp ậ ề ợ lu t v doanh nghi p; (ii) pháp lu t v c nh tranh; (iii) pháp lu t v h p đ ng; (iv) pháp lu t v phá s n doanh nghi p và gi ấ i quy t tranh ch p kinh doanh.
ả ả ố 11. Qu n tr h c căn b n S TC: 03 ọ ậ 3 (3, 0, 6) ề ệ ủ ệ ả ả ệ ế ủ ộ ch c là v n đ chính y u c a xã h i công nghi p hóa vì chính nh ng ng ườ ậ ệ ả ư ọ ữ ự ữ ệ ồ ự ế ề ỉ ẽ ả ơ ụ ả ả c nh ng m c tiêu và tiêu chu n quan tr ng đã đ ế ị ắ ẽ ữ ể ạ ượ ế ụ ề ộ ứ ơ ả ọ ồ ữ ạ ấ ổ ứ ế ị ế ạ ổ ị ọ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ầ Vi c qu n lý có hi u qu công vi c c a nhân viên trong các ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ả ệ ấ ổ ứ ề i qu n lý t ề ệ ử ụ ữ ườ i ph i đ a ra quy t đ nh v vi c s d ng ngu n nhân l c, v t li u, công là nh ng ng ả ạ ố ệ v nh ng công vi c mà ngh , và v n. Môn h c này s kh c ho hình nh th c t ỹ ọ ầ ườ i qu n lý c n làm. H n n a, môn h c cũng s giúp ch ra nh ng k năng mà các ng ề ữ nhà qu n lý ph i áp d ng đ đ t đ ạ ằ ra b ng cách cung c p nh ng ki n th c c b n v m t lo t các ch đ bao g m ho ch ị đ nh, t ch c, biên ch , lãnh đ o, thay đ i và ra quy t đ nh trong t ữ ẩ ủ ề ổ ứ ch c.
ố 12. Công ngh ch bi n g S TC: 03 (2+1) ọ ậ 3 (2, 1, 6) ề ứ ơ ả ế ầ ỗ ế ế ả ệ ả ả ẩ ỗ ỗ
ỹ
ế
ạ
ọ
ỉ
ươ
23
Ch
S ph m
ệ ế ế ỗ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ữ ọ ề ầ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: H c ph n này trình bày nh ng ki n th c c b n v : ệ ấ ế ế ậ ệ ấ ủ ể ặ đ c đi m, tính ch t c a nguyên v t li u dùng trong ngành ch bi n g ; công ngh s y và b o qu n g ; công ngh gia công và thi ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành t k s n ph m g ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ử ề ặ 13. X lý và hóa b n b m t ố S TC: 02 ọ ậ 2 (2, 0, 4) ề ọ ầ ườ ọ ị ế i h c ki n th c c ứ ơ
ạ ệ ạ ớ …
ươ ươ H c ph n này trang b cho ng ộ ử x lý b m t ề ề ặ : m đi n, m đa l p ề ặ ề ặ ề ặ ng pháp ế ứ ng pháp hóa b n b m t: bi n c ng b m t, tôi b m t, hóa ệ ề ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ầ ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ề ậ ệ ơ ồ ả b n v v t li u c khí, g m các n i dung chính: (cid:0) N m đ ượ ắ c các ph (cid:0) N m đ ượ ắ c các ph ệ t luy n… nhi
Ự Ậ 9.5 TH C T P
ố 1. S TC: 01 ọ ậ 1 (0, 1, 2) ề ọ ụ ầ ́ ớ ụ ắ ấ ả ạ ướ ằ ệ ụ ằ ướ ặ ư ụ ướ ầ h c ph n cung câp cho sinh viên các ki n th c và k năng ỹ ế ộ ố t b gia công ắ ; đo các c vuông, panme, ca líp c b ng tay, b ng các d ng c c m tay: th c c p, th Th cự t p ngu i ộ ậ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ứ ầ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ế ị ơ ơ ả c b n trong công ngh gia công c khí v i d ng c c m tay và m t s thi ố ơ đ n gi n: v ch d u, đ c, dũa, c a, u n n n, khoan khoét doa, c t ren, cao, ... ụ ầ kích th …
ậ ố ̣ 2. S TC: 01 ọ ậ 1 (0, 1, 2) ề ọ ẫ ầ h c ph n h ng d n ầ ướ ệ ồ ủ Th cự t p hàn điên ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ắ ộ ọ - Tóm t t n i dung h c ph n: ề ị ệ ạ ườ ạ ộ ủ ạ ộ ấ ạ + Khái ni m, đ nh nghĩa v hàn đi n h quang; C u t o nguyên lý ho t đ ng c a máy ấ ạ ng, các lo i que hàn; C u t o nguyên lý ho t đ ng c a máy hàn TIG,
+ Th c hành đ
hàn thông th MIG; ự ượ ệ ả ậ ồ ấ ề c bài t p căn b n nh t v hàn đi n h quang .
ự ậ ố 3. S TC: 01 ọ ậ 1 (0, 1, 2) ề ầ ướ ầ ẫ ọ h c ph n h ng d n
+ Th c hành đ
ử ụ ỹ ơ Th c t p hàn h i ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: + Khái ni m, đ nh nghĩa v hàn h iơ , nguyên lý hàn khí, ngu n nhiên li u oxy, axêtylen, ồ ề ị ệ ế ị ủ ế ậ t b ch y u dùng trong hàn khí và cách s d ng. Các ng n l a hàn. K thu t ơ ả ệ ọ ử ắ ắ các thi hàn h iơ c b n. Nguyên lý c t thép b ng oxy axêtylen. Nguyên lý c t PLASMA. ự ượ ậ ằ ấ ề ả c bài t p căn b n nh t v hàn h iơ
ố 4. S TC: 03 ọ ậ 3 (0, 3, 6) ề ồ ọ h c ph n h ng d n ự ậ ứ ướ ủ ầ ằ ế ề ệ ố ệ ọ ậ ị ế ơ ở ề ệ ơ ả ế ộ ẩ ủ ế ế ự ậ ti n qua ban ệ Th c t p ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ẫ th c t p g m các bài gia công ầ ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ố ế ơ ả ọ ượ c b n v : ti n, mài nh m giúp cho sinh viên c ng c ki n th c lý thuy t đã h c đ c ị ộ ứ ở các môn c t lõi, chu n b cho vi c h c t p các ki n th c chuyên ngành và trang b m t ố ỹ s k năng c b n c a ngh ti n, mài làm c s cho các n i dung lý thuy t chuyên ự ậ ngành và th c t p k ti p.
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
ố 5. S TC: 02 ọ ậ 2 (0, 2, 4) ế ề ự ậ phay qua ban Th c t p ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ệ - Đi u ki n tiên quy t:
ỹ
24
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ầ ự ậ ướ ẫ t n i dung h c ph n: ọ h c ph n h ọ ằ ắ ộ ề ọ ượ ở ứ c ọ ậ ế ệ ẩ ố ị ố ế ứ ộ ơ ở ủ ế ề ơ ả ế ế ầ ồ - Tóm t ng d n th c t p g m các bài gia công ủ ơ ả ế c b n v phay nh m giúp cho sinh viên c ng c ki n th c lý thuy t đã h c đ các ị ộ ố môn c t lõi, chu n b cho vi c h c t p các ki n th c chuyên ngành và trang b m t s ỹ k năng c b n c a ngh phay làm c s cho các n i dung lý thuy t chuyên ngành và ự ậ th c t p k ti p.
ỗ ố 6. ự ậ Th c t p G S TC: 01
ọ ậ 1 (0, 1, 2) ề ự ả ầ ọ ầ ế ả ụ ừ ẩ ỗ nh ng m i ghép k t c u đ n đ n s n ph m g gia d ng t ụ ụ ự ế ệ ệ ệ Trong h c ph n này sinh viên ph i th c hi n các bài ả ừ ơ ế ấ đ n gi n ế ị t b ậ t tính v t ơ ử ụ ẫ ậ ề ặ ồ ỗ ấ ẩ ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ự ố ữ ậ t p th c hành t ứ ạ ế đ n ph c t p qua đó sinh viên có k năng s d ng các d ng c tay và máy móc, thi ỗ gia công g , cách th c hi n các đ gá, m u r p, l p quy trình công ngh , chi ươ ư t ỉ ồ ử ng pháp x lý và hoàn t ậ ả t b m t cho s n ph m đ g , các ph
ố ệ ự ậ ố S TC: 02 7. t nghi p ọ ậ 2 (0, 2, 4) ề ớ ổ ầ là n i dung giúp sinh viên làm quen v i t ứ ả ệ c t ơ ấ ổ ứ ể ộ ượ ổ ứ , sinh viên đ ệ ế ậ ộ ạ ả ự ế ấ ch c s n xu t ơ ch c tham quan ki n t p các xí nghi p c khí, ấ ủ ch c xí nghi p, tham gia tr c ti p vào m t công đo n s n xu t c a Th c t p t ố ờ - Phân b th i gian h c t p: ế ệ - Đi u ki n tiên quy t: ọ ắ ộ - Tóm t t n i dung h c ph n: ự ơ trong lĩnh v c c khí tìm hi u c c u t nhà máy, xí nghi p.ệ
Ố Ệ 9.6 T T NGHI P
ố Khóa lu n t ể ả ụ ế ậ ố Khóa lu n t ệ là các đ tài nghiên c u ng d ng đ gi ự ọ ọ ứ ứ ế liên quan đ n ngành h c do sinh viên t S TC: 10 ề ộ ấ i quy t m t v n đ công ặ ch n ho c theo ẫ ng d n. ữ ụ ế ậ ỹ ọ ệ ỹ ủ Nh m trang b cho sinh viên nh ng k năng v n d ng nh ng ki n th c đã h c đ gi ế ộ ổ ồ ề ứ ế ấ ươ ứ ả ứ ể ả ữ i ọ ế ợ ự ế . N i dung bao g m t ng h p các ki n th c đã h c làm ề ự i quy t v n đ ; đánh ng án và cách th c gi ướ ị ề ụ ể ế ấ ệ i quy t v n đ ; phân tích l a ch n ph ả ự ệ ả ệ t nghi p ậ ố ề t nghi p ự ế ậ ụ ể ngh k thu t c th mang tính th c t ợ g i ý c a giáo viên h ằ ộ ấ quy t m t v n đ c th trong th c t ọ ơ ở ể ả c s đ gi ả ế giá k t qu và b o v thành qu đã th c hi n.
Ơ Ở Ậ Ụ Ọ Ậ Ụ 10. C S V T CH T PH C V H C T P ụ ủ ạ ị Ấ ộ Theo quy đ nh c a B Giáo d c & Đào t o
ệ ố ế ị ọ ệ 10.1 Các x ệ ngưở , phòng thí nghi m và các h th ng thi t b thí nghi m quan tr ng:
ệ
ơ ng
ệ ệ ệ ử ườ C khí ị ệ trong máy công nghi p
ả ệ ng công nghi p
ề ưở ả ưỡ ệ ộ
ưở ưở ưở
ế
ạ
ọ
ỉ
ươ
ậ ệ
ỹ
25
Phòng thí nghi m C h c ơ ọ Phòng thí nghi m ệ Đo l Phòng thí nghi m Trang b đi n – Đi n t Phòng thí nghi m B o trì B o d ệ ự X ng th c hành ngh (ngu i, ti n, phay, bào, mài) X ng th c hành hàn h i ơ /hàn khí ự ệ ự X ng th c hành hàn đi n ự X ng th c hành hàn MIG/MAG & TIG ọ ệ Phòng thí nghi m V t li u h c ệ Phòng thí nghi m CAD/CAMCNC Phòng máy tính ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
Ch
S ph m
ệ ậ ư ạ K thu t Công nghi p
ườ ồ
ỹ ng Đ i h c S ph m K thu t Tp. H Chí Minh ộ ậ ế ạ ơ
10.2 Thư vi n, trang WEB ệ ạ ọ ư ạ ư ệ Th vi n tr ộ ư ệ Th vi n các b môn thu c Khoa C khí Ch t o máy Danh m c trang web ụ
Ẫ Ệ ƯƠ NG TRÌNH NGƯỚ D N TH C HI N CH ờ Ự ư ị 11. H Gi quy đ nh tính nh sau:
ả ặ ả ậ ế ớ
1 tín chỉ
ậ ố ệ ế ạ t gi ng d y lý thuy t ho c th o lu n trên l p = 15 ti ệ ờ thí nghi m = 30 gi ờ ự th c hành = 45 gi ờ ự ọ t = 45 gi h c ờ ự ậ ạ ơ ở i c s . th c t p t = 90 gi ồ ệ ờ ự th c hi n đ án, khoá lu n t = 45 gi t nghi p.
ố ờ ủ ọ ộ ố ủ ầ S gi c a h c ph n là b i s c a 15.
ố ứ ơ ở ứ ế Thi t ệ t nghi p: đ ượ ổ ợ ừ ế h p t ki n th c c s ngành, ki n th c ngành. c t -
ứ ứ ể ả ệ ộ ấ ế t nghi p: d ng đ tài nghiên c u ng d ng đ gi i quy t m t v n đ k ề ỹ - ồ Đ án t ậ ụ ể ạ ự ế ố thu t c th mang tính th c t ụ ề ọ ế liên quan đ n ngành h c.
ể ự ả ả ả - ạ ầ ạ ế ủ ọ ề ị ả ạ ế ế ạ ầ ệ ầ ọ tri n khai gi ng d y các h c ph n ph i đ m b o tính lôgic c a vi c Trình t ứ ạ ầ ơ ở ế truy n đ t và ti p thu các m ng ki n th c, các c s đào t o c n quy đ nh các h c ph n ươ ế ủ ọ tiên quy t c a h c ph n k ti p trong ch ng trình đào t o.
ề ộ ề ươ ộ ầ ố - ộ V n i dung: n i dung trong đ c ụ ể ộ ủ ọ ờ ượ ỳ ng là n i dung c t lõi c a h c ph n. Tu theo ộ ọ ng cho m t h c ầ ể ổ ừ t ng chuyên ngành c th có th b sung thêm n i dung hay th i l ph n nào đó.
ế ạ ớ - ề ố ế ọ ủ ọ V s ti ầ ạ ả ờ ượ t h c c a h c ph n: ngoài th i l ầ ả ị ạ ng gi ng d y trên l p theo k ho ch ể h c đ sinh ố ế ự ọ t t ọ ủ ọ ố ế ạ ầ ủ ầ ọ ơ ở gi ng d y cho các h c ph n, c s đào t o c n quy đ nh thêm s ti ứ viên c ng c ki n th c đã h c c a h c ph n.
ề ệ ố ượ ậ ủ ứ ự ầ ọ - ầ V yêu c u th c hi n s l ằ ữ ư ệ ế ế ỹ ị ế ế ả ng và hình th c bài t p c a các h c ph n do gi ng ắ viên quy đ nh nh m giúp sinh viên n m v ng ki n th c lý thuy t, rèn luy n các k năng thi t y u.
ọ ầ ả ề - ẵ ấ ả ẫ ả ề ề ị ụ ề ạ ớ ậ ệ ế ạ ng, t ạ ưở i x ề ướ ậ ở ệ ả T t c các h c ph n đ u ph i có giáo trình ho c bài gi ng, tài li u tham kh o, bài ườ ự ế ủ ng, c a tr ả ạ ớ i l p, gi ng ệ i phòng thí nghi m, phòng ề ề ế ạ ặ ỳ ấ ướ ng d n, ... đã in s n cung c p cho sinh viên. Tu theo đi u ki n th c t h ả ươ ả ng pháp truy n th : gi ng viên thuy t trình t gi ng viên xác đ nh các ph ế ấ ả ả ẫ i quy t v n đ t ng d n th o lu n gi i l p, t viên h ặ ấ ả ệ ả th o lu n và làm vi c theo nhóm, ... gi ng viên đ t v n đ khi xem phim video t thu ho ch. chuyên đ và sinh viên v nhà vi
ươ
ế
ạ
ọ
ỉ
Ệ ƯỞ ƯỞ HI U TR NG TR NG KHOA
ỹ
26
Ch
ng trình đào t o GDĐH theo h c ch tín ch ngành
S ph m

