CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH
KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “CẮT GỌT KIM LOẠI”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 07 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Phụ lục 1A
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tên nghề: Cắt gọt kim loại
Mã nghề: 40510201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung hc phổ thông hoặc tương đương;
(Tốt nghiệp Trung hc cơ sở thì hc thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 46
Bằng cấp sau khi tt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Phân tích được bn vẽ chi tiết gia công và bản v lắp;
+ Trình bày được tính chất cơ lý của các loại vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ k
các phương pháp xử nhiệt;
+ Giải thích được hthống dung sai lắp ghép theo TCVN 2244 - 2245;
+ Phân tích được độ chính xác gia công và phương pháp đạt độ chính c gia công;
+ Giải thích được cấu tạo, nguyên lý làm việc, phương pháp đo, đọc, hiệu chỉnh, bảo
quản các loi dụng cụ đo cần thiết của nghề;
+ Trình bày được nguyên hoạt động, công dụng của động cơ điện không đồng b ba
pha, phương pháp sử dụng một s loại khí cụ điện đơn giản dùng trong máy cắt kim loại;
+ Trình bày được nguyên tắc, trình tự chuẩn bị phục vcho quá trình sản xuất;
+ Phân tích được quy trình vận hành, thao tác, bảo dưỡng, vệ sinhng nghiệp các máy
gia công cắt gọt của ngành;
+ Trình bày được phương pháp gia công cắt gọt theo từng công nghệ, các dạng sai hỏng,
nguyên nhân, bin pháp khắc phục;
+ Phân tích được quy trình vận hành, điều chỉnh khi gia công trên các máy ng cụ điều
khiển số (tiện phay CNC);
+ Giải thích được ý nghĩa, trách nhiệm, quyền lợi của người lao động đối vớing tác
phòng chống tai nn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ, sơ cứu thương
nhằm tránh gây những tổn thất cho con người và cho sản xuất và các biện pháp nhằm
giảm cường độ lao động, tăng năng suất;
+ Có khả năng tiếp tục hc tập lên cao.
- K năng:
+ Vẽ được bản vẽ chi tiết gia công và bản vlắp;
+ Thực hiện được các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp;
+ Sdụng thành thạo các trang thiết bị, dụng cụ cắt cầm tay;
+ Sdụng thành thạo các loi dụng cụ đo thông dụng và phổ biến của nghề;
+ Sdụng thành thạo các loi máy công cụ để gia công các loại chi tiết máy thông dụng
cơ bản đạt cấp chính xác từ cấp 8 đến cấp 10, độ nhám tRz20 đến Ra5, đạt yêu cầu
k thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy.
+ Có khả năng vn hành, điều chỉnh máy gia công những công nghệ phức tạp (khi được
thợ bậc cao hoặc cán b k thuật trong phân xưởng, nhà máy hướng dẫn phương pháp gia
công) đạt cấp chính xác tcấp 9 đến cấp 11, độ nhám từ Rz20 đến Ra5, đạt yêu cầu k
thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy;
+ Phát hiện và sửa chữa được các sai hỏng thông thường của máy, đồvà vật gia công;
+ Chế tạo và mài được các dụng cụ cắt đơn giản;
+ Vận hành và điều chỉnh được các máy công cụ điều khiển số (tin phay CNC) để gia
công các loại chi tiết máy đạt cấp chính xác từ cấp 8 đến cấp 10, độ nhám từ Rz20 đến
Ra5, đạt yêu cầu k thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người
máy.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính tr, đạo đức:
+ Có kiến thức phổ thông vchnghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu
đường li cách mng của Đảng và Nhà nước;
+ Nm được cơ bản quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hi chủ nghĩa
Vit Nam và thực hin trách nhim, nghĩa vụ của ngườing dân.
+ Có ý thức nghề nghiệp, kiến thức cộng đồng và tác phong làm việc công nghiệp; có li
sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyn thống văn hóa dân tộc;
+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử tốt, gii quyết các vấn đề về nghiệp vmột cách hợp lý;
+ Thể hiện ý thức tích cực hc tập rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ, đạo đức
nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu của sản xuất.
- Th chất, quc phòng:
+ Có kiến thức, kỹ năng về thể dục, thể thao cần thiết;
+ Nm được phương pháp tập luyện nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể
lực để hc tập và lao động sản xuất;
+ Có kiến thức và k năng cơ bản về quốc phòng - An ninh, sẵn sàng thực hin nghĩa vụ
bo vệ Tổ quc.
3. Cơ hội việc làm:
+ Trực tiếp gia công trên các máyng cụ phổ biến, thông dụng của nghề và máy phay
CNC;
+ Cán bkỹ thuật trong phân xưởng, nhà máy, công ty liên quan đến ngành cơ khí;
+ Tổ trưởng sản xuất trong các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, kinh doanh các
sản phẩm cơ khí;
+ Có khả năng tự tạo việc làm;
+ Có khả năng tiếp tục hc lên trình độ cao hơn.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thi gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào to: 2 năm
- Thời gian hc tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 270 giờ (Trong đó thi tốt
nghiệp: 90 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian hc các môn hc chung bắt buộc: 210 gi
- Thời gian hc các môn hc, mô đun đào to nghề: 2340 giờ
+ Thời gian hc bắt buộc: 1635 gi; Thời gian hc tự chn: 705 gi
+ Thời gian hc lý thuyết: 554 giờ; Thời gian hc thực hành: 1786 gi
3. Thi gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học
cơ sở: 1200 gi
(Danh mục các môn hc văn hóa Trung hc phổ thông và phân b thời gian cho từng
môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào to trong chương trình khung giáo dục
trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố t trình tự học tập các môn hc phải theo logic sư
phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, k năng chuyên n nghề có
hiệu quả).
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ
PHÂN B THỜI GIAN:
Thời gian đào tạo (giờ)
Trong đó
MH,
Tên môn học, mô đun
Tổng
s
thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra