Ề Ề Ạ ƯƠ Ệ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U
ệ
ị ờ ề ệ ườ ộ ế ng đ bi n thiên đi u hòa theo th i gian (theo hàm cosin ờ
ơ ờ ộ ề ứ ộ ị ề ệ ng đ dòng đi n xoay chi u.
ể ầ ạ i th i đi m t. ể ờ ệ ạ i) : pha c a dòng đi n t ệ ờ i th i đi m ban đ u t = 0). ư
ệ ề ắ ạ
ề ả ồ . T i t = 0 gi ớ ậ ố ờ ɸ ɸ ω ượ ω ɸ ượ ọ = 0cos t, 0 đ ộ ệ ấ ả ứ ụ xung quanh tr c ộ c m t góc c g i là t ả ứ ệ ề ng đ u có ɸ ệ ượ ω ω ɸ ' = NBSsin t.
ω ơ ừ ệ ế ầ ậ ộ ớ ầ ố ệ ở ạ ế ẽ ệ ế ạ và ch m pha h n t m ch ề ạ ω φ t + u) (V). u = U0cos( ω ɸ ơ (Wb) Webe, B(T) – Testla, N (vòng), (rad/s), e (V)… ệ ề ω φ ệ ệ ế ề ệ ọ ộ t + u) (V) g i là hi u đi n th dao đ ng đi u hoà (hay đi n áp xoay ệ ng: u
ơ ị ệ ề ằ
ệ ể ạ ệ ạ ầ ờ i th i đi m ban đ u t = 0). i th i đi m t. ể ờ ệ ệ φ ượ ọ ộ ệ ủ ệ ạ ủ ầ ủ ữ i , đ ậ ệ ệ ệ ệ ơ ơ ệ ệ ơ ơ ậ ệ c g i là đ l ch pha c a đi n áp và dòng đi n trong m ch. > 0 thì khi đó đi n áp nhanh pha h n dòng đi n hay dòng đi n ch m pha h n đi n áp. > 0 thì khi đó đi n áp ch m pha h n dòng đi n hay dòng đi n nhanh pha h n đi n áp.
ω φ ấ ứ ụ ạ ờ t + ) ch y qua R, công su t t c th i tiêu th trong R: 0cos( Ề CHUYÊN Đ X Đ I C ế ơ ả A. Lý thuy t c b n. ề . ệ 1. Khái ni m dòng đi n xoay chi u * Đ nh nghĩa. ề ệ * Dòng đi n xoay chi u là dòng đi n có c ủ hay sin c a th i gian). ứ . ể * Bi u th c * Trong đó: ệ ị ườ ng đ dòng đi n xoay chi u t c th i, đ n v là (A). • i: giá tr c ị ự ạ ủ ườ • I0 > 0: giá tr c c đ i c a c , ω φi : là các h ng s . ố ằ • ω ầ ố > 0 là t n s góc. • ω φ ủ • ( t + φ ầ ủ i : Pha ban đ u c a dòng đi n (t • ặ ạ ượ * Các đ i l ng đ c tr ng. * Chu kì: (s). ầ ố . * T n s : 2. Nguyên t c t o ra dòng đi n xoay chi u. ẫ * Cho khung dây d n có di n tích S g m có N vòng dây quay đ u v i v n t c góc t. ω ố ứ ạ ả ử ừ ườ s . Sau kho ng th i t, quay đ đ i x ng x’x trong t tr ω ử ừ ặ ɸ ừ T thông g i qua khung là = NBScos t (Wb). Đ t 0 = NBS => ệ ừ ự ạ thông c c đ i. Theo hi n t trong khung hình thành su t đi n đ ng c m ng ng c m ng đi n t ứ = ể có bi u th c e * Đ t: ặ (V). ấ ậ * V y : su t đi n đ ng trong khung dây bi n thiên tu n hoàn v i t n s góc π ệ thông góc /2. N u m ch ngoài kín thì trong m ch s có dòng đi n, hi u đi n th gây ra ế ngoài cũng bi n thiên đi u hòa: ị * Đ n v : S (m 2), ế ệ ộ 3. Hi u đi n th dao đ ng đi u hòa (Đi n áp). ạ ượ * Đ i l = U0cos( chi u).ề * Trong đó: ờ ứ ị ệ • u: giá tr đi n áp t c th i, đ n v là (V). ị ự ạ ủ • U0 > 0: giá tr c c đ i c a đi n áp xoay chi u. , ω φu : là các h ng s . ố • ω ầ ố > 0 là t n s góc. • ω φ • ( t + u) : pha c a đi n áp t φ • u : Pha ban đ u c a đi n áp (t ộ ệ 4. Đ l ch pha gi a dòng đi n và đi n áp. φ φ * Đ t ặ = u φ * N u ế ệ φ ệ * N u ế ị ệ ụ . 5. Các giá tr hi u d ng ề ệ * Cho dòng đi n xoay chi u i = I p = Ri2 = .
ị ị ấ ấ ả công su t trung bình ):
ỏ ệ ượ t l ng t a ra khi đó là: Q = P.t = ộ ổ ờ ả ệ ề ệ ỏ ệ ượ t l ng t a ra là: Q’ = I2Rt.
ề ệ ườ ộ ệ ụ ng đ hi u d ng. ệ .. ộ ệ ườ ủ ườ ế ệ ụ ề ng ố ộ ư ệ ớ
π ạ ạ ệ ề ệ ữ
ớ ạ ệ ạ ị ệ ụ ệ
ờ ủ ể ạ th i đi m t = 0,5 (s). ộ ể ữ ệ ầ ạ ổ t bi u th c c a đi n áp gi a hai đ u đo n m ch. ẫ ω π ế ướ ừ ể ệ π = 100 (rad/s). ứ ủ ả : i ứ ủ ỳ ầ ố ủ ừ ệ ệ ị ệ ụ ể ờ ậ ạ V y t i t = 0,5s thì i = 0 ệ ạ π ộ ạ ừ ứ ự ệ ầ ỗ ộ ổ ộ ề ớ ệ so v i dòng đi n nên có:
ệ ệ ứ ủ ệ ể ế ạ ầ ợ ổ ổ
ng h p t ng quát thì s l n mà dòng đi n đ i chi u trong 1(s) là 2f. ể ề ệ ứ ề ồ ở
ệ Ω ệ ụ ứ ệ ệ ệ ầ ạ ớ ệ ườ ệ t bi u th c đi n áp hai đ u m ch bi ộ ế ằ t r ng đi n áp hi u d ng là ạ và đi n áp cùng pha v i
ệ ỏ
ở ng t a trên đi n tr R trong 15 phút. ả : i
ứ ủ ể ệ ệ ế (V). ệ ườ ạ ủ * Giá tr trung bình c a p trong 1 chu kì: . ủ ế * K t qu tính toán, giá tr trung bình c a công su t trong 1 chu kì ( P = . * Nhi ở ệ * Cũng trong cùng kho ng th i gian t cho dòng đi n không đ i (dòng đi n m t chi u) qua đi n tr R nói trên thì nhi * Cho: Q = Q’ . ượ ọ ị ệ ụ ộ ng đ dòng đi n xoay chi u hay c c g i là giá tr hi u d ng c a c * I đ ấ ệ ụ ệ ệ ự ươ ng t * T ta cũng có hi u đi n th hi u d ng và su t đi n đ ng hi u d ng là: ấ ố ớ ệ ế ệ ạ ượ ng nh hi u đi n th , su t đi n đ ng, c * Ngoài ra, đ i v i dòng đi n xoay chi u, các đ i l ườ ạ ượ ờ ủ ộ ệ đ đi n tr ng này. ng, … cũng là hàm s sin hay cosin c a th i gian, v i các đ i l ụ ể 6. Các ví d đi n hình. Ví d 1ụ : Dòng đi n ch y qua đo n m ch xoay chi u có d ng i = 2cos(100 t) (A), đi n áp gi a hai ạ ạ ớ ầ đ u đo n m ch có giá tr hi u d ng là 12V, và s m pha so v i dòng đi n. ỳ ầ ố ủ a. Tính chu k , t n s c a dòng đi n. ệ ủ ị ệ ụ b. Tính giá tr hi u d ng c a dòng đi n trong m ch. ệ ở ờ ị ứ c. Tính giá tr t c th i c a dòng đi n ầ ề ệ d. Trong m t giây dòng đi n đ i chi u bao nhiêu l n. ạ e. Vi * H ng d n gi a. T bi u th c c a dòng đi n i = 2cos(100 t) ta có T đó ta có chu k và t n s c a dòng đi n là: ủ b. Giá tr hi u d ng c a dòng đi n trong m ch là: . c. T i th i đi m t = 0,5 (s) thì i = 2cos(100 .0,5) = 0. ộ ệ ượ c 50 dao đ ng. Do d. T câu b ta có f = 50 (Hz), t c là trong m t giây thì dòng đi n th c hi n đ ệ ầ ề ổ m i dao đ ng dòng đi n đ i chi u hai l n nên trong m t giây dòng đi n đ i chi u 100 l n. ệ ế ớ e. Do hi u đi n th s m pha ế ự ạ Hi u đi n th c c đ i là: ệ ệ Bi u th c c a hi u đi n th hai đ u m ch đi n là: ố ầ ậ : Trong tr * Nh n xét Ví d 2ụ : M t m ch đi n xoay chi u g m m t đi n tr R = 50 , dòng đi n qua m ch có bi u th c ệ ạ ộ ể ế a. Vi dòng đi n.ệ ệ ượ t l b. Tính nhi ẫ ướ * H ng d n gi a. Ta có: , Bi u th c c a hi u đi n th là: ủ ộ ệ ụ b. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n qua m ch là:
ộ ệ ớ ậ ố ề ồ
ả ứ ộ ớ ụ ề ẫ ộ ừ ườ tr ng đ u có c m ng t
ự ạ ệ
ừ ấ ướ ẫ Ví d 3ụ : M t khung dây d n có di n tích S = 50cm2 g m 150 vòng dây quay đ u v i v n t c 3000 ủ ừ vuông góc tr c quay c a khung và có đ l n B = vòng/phút trong m t t 0,002T. Tính: ự ạ ử a. T thông c c đ i g i qua khung. ộ b. Su t đi n đ ng c c đ i. * H ng d n gi ả : i
= 3000 vòng/phút = 100 (rad/s) ω ừ ừ ự ạ t: ắ Tóm t N = 150 vòng B = 0,002T ω a. T thông qua khung là π ɸ = NBScos t => t thông c c đ i là:
ấ ệ ộ ấ ậ ữ ậ ồ ự ạ ẹ
ề ề ụ ộ ớ ố ộ ấ ệ ệ ủ ừ ệ ỗ ộ ừ ườ tr ệ ụ ộ
π = 3000 vòng/phút = 100 (rad/s) ệ ấ ừ ự ạ ộ ệ ấ ệ ẳ ộ
ề ả ứ ườ ề ớ ơ ớ ố ng đ u có c m ng ủ S c a khung dây cùng t = 0 là lúc vect ủ ề S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đ u v i t c ộ ừ ườ ứ ủ ng s c c a m t t tr ệ ủ ế pháp tuy n c a di n tích ng là chi u quay c a khung dây. ề ươ qua khung dây. ệ e xu t hi n trong khung dây. ấ ờ
π ẫ =ω 50.2 = 100 rad/s ủ ủ ế ệ ề ạ ớ ề ầ t = 0, vect ế ờ π pháp tuy n c a di n tích ế ng. Đ n th i đi m S c a khung dây có chi u trùng v i ủ ể t, pháp tuy n c a khung dây đã quay tr ớ ố ộ ơ ừ ủ ừ ườ c a t ừ ộ b. Su t đi n đ ng qua khung là: ệ , V y su t đi n đ ng c c đ i qua khung là E0 = 0,47(V) Ví d 4ụ : M t khung dây d t hình ch nh t g m 500 vòng dây, di n tích m i vòng dây là 53,5 cm2, ng đ u có B = 0,02T và quay đ u v i t c đ góc là 3000 vòng/phút quanh tr c xx’ trong m t t ộ ấ ớ ụ ả ứ ườ ng c m ng t vuông góc v i tr c quay xx’. Tính su t đi n đ ng hi u d ng c a su t đi n đ ng đ ệ ấ xu t hi n trong khung ướ ả : ẫ * H ng d n gi i ắ Tóm t 2 = 50.104m2 t: S = 50cm N = 500 vòng B = 0,02T ω ộ * Su t đi n đ ng c c đ i là: ệ ụ * T đó su t đi n đ ng hi u d ng: ẫ Ví d 5 :ụ M t khung dây d n ph ng có di n tích ộ ụ ộ đ 50 vòng/giây quanh m t tr c vuông góc v i các đ ờ ố ọ ừ B = 0,1 T. Ch n g c th i gian t ừ ơ ả ứ ớ ề và chi u d c m ng t chi u v i vect ị ứ ừ ể ế thông t bi u th c xác đ nh t a. Vi ộ ệ ấ ị ứ ể ế t bi u th c xác đ nh su t đi n đ ng b. Vi ẽ ồ ị ể ổ ủ e theo th i gian. ễ ự ế c. V đ th bi u di n s bi n đ i c a i :ả * Bài gi a. Khung dây d n quay đ u v i t c đ góc : ờ ể T i th i đi m ban đ u ề ủ ơ ả ứ chi u c a vect ộ ượ đ c m ng t ằ c m t góc b ng . Lúc này t thông qua khung dây là :
ớ ầ ố ờ ế ừ ề thông qua khung dây bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i t n s góc ω và v i giá tr ị ớ ộ Ф0 = NBS. π ượ ứ ủ ừ ể c bi u th c c a t thông
ư ậ Nh v y, t ự ạ c c đ i (biên đ ) là Thay N = 100, B = 0,1 T, S = 50 cm2 = 50. 104 m2 và ω = 100 rad/s ta đ qua khung dây là : ừ ậ ả ứ ệ ừ T thông qua khung dây bi n thiên đi u hoà theo th i gian, theo đ nh lu t c m ng đi n t ờ ộ ề ộ ệ ấ ả ứ ị ệ ượ ả ứ ệ ệ ấ ấ ộ ậ (Wb) ị ế b. ấ ủ c a Faraday thì trong khung dây xu t hi n m t su t đi n đ ng c m ng. Su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trong khung dây đ ị c xác đ nh theo đ nh lu t Lentz :
ế ề ấ ộ ổ ờ ớ ệ ộ ệ ớ ư ậ Nh v y, su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trong khung dây bi n đ i đi u hoà theo th i gian v i ầ ố t n s góc ả ứ ấ ω và v i giá tr c c đ i (biên đ ) là ị ự ạ E0 = NBSω .
π ượ ứ ể ị ấ c bi u th c xác đ nh su t ệ ệ ấ ộ Thay N = 100, B = 0,1 T, S = 50 cm2 = 50. 104 m2 và ω = 100 rad/s ta đ đi n đ ng xu t hi n trong khung dây là : (V) hay (V) ề ế ệ ấ ổ ớ ờ ấ Su t đi n đ ng xu t hi n trong khung dây bi n đ i đi u hoà theo th i gian v i chu khì T và ệ ượ c. ầ ố f l nầ l t n s ộ t là :
s ; Hz ễ ự ế ồ ị ể ổ ủ ệ ấ ộ ườ ầ ờ e theo th i gian t là đ ng hình sin có chu kì tu n
ộ ố ờ ệ ạ ấ ả ộ ể ặ ệ ư Đ th bi u di n s bi n đ i c a su t đi n đ ng hoàn T = 0,02 s. ị ủ B ng giá tr c a su t đi n đ ng e t i m t s th i đi m đ c bi t nh : 0 s, s, s, s, s, s và s :
ễ ự ụ ồ ị ể ư ướ t (s) 0 0,005 0,01 0,015 0,02 0,025 0,03 e (V) 0 15,7 0 15,7 0 15,7 0 Đ th bi u di n s ph thu c c a ộ ủ e theo t nh hình d i :
ậ ụ
ạ ươ ề ế ứ ể B. Bài t p áp d ng. ạ * D ng 1: Xác đinh các đ i l ng xoay chi u, vi t bi u th c u, i.
ữ ậ ộ ướ ượ ặ ồ c 40cm x 60cm, g m 200 vòng dây, đ c đ t trong Bài 1 : M t khung dây hình ch nh t, kích th
ề ủ ng. ớ ừ ườ tr ộ ừ ườ tr ng đ u có c m ng t 0,2T. Tr c đ i x ng c a khung dây vuông góc v i t ụ ố ứ ớ ậ ố ộ ấ ờ ọ ẳ ế ừ ớ ườ ầ ố ủ ể . Vi ể t bi u ả ứ ng c m ng t ộ ấ ệ ứ ả ứ ộ ạ ể ể ừ ờ ? ể ế ệ ứ ị ầ i t = 5s k t ở ủ ầ th i đi m ban đ u có giá tr nào ệ
ồ ộ ộ ệ ế ữ ậ t di n S = 54cm2 g m 500 vòng dây, đi n tr không ớ ở ộ ạ ừ ớ ụ B = 0,2T vuông góc v i tr c quay.
ờ ộ ầ ấ ặ ể ể ệ ư ạ ớ ậ ố ừ ườ tr ự ạ ứ i th i đi m ban đ u, m t t bi u th c su t đi n đ ng xu t hi n trong cu n dây. Xem nh t B. ộ ạ ề ể ứ ữ ườ ộ ng đ ạ ả ứ ng có c m ng t ị ằ ộ ớ ả ứ ề ệ ầ ệ ữ ạ ị ạ ệ ằ ớ t tính b ng giây (s). ầ ủ ạ ầ ủ ị ự ạ ầ ố ệ Xác đ nh giá tr c c đ i, t n s góc, chu kì, t n s , pha ban đ u c a đi n áp gi a hai đ u ạ ị ệ ạ ạ
ệ ữ ộ ệ ườ ữ ệ ạ ầ ạ ạ ộ ng đ dòng đi n ch y ị ạ ệ ạ ạ ộ ộ
ờ ằ ộ ứ ườ ể ệ ầ ờ ị ạ ề ng đ dòng đi n xoay chi u ch y qua m t đo n m ch là , v i lúc 0 s, xác đ nh th i đi m đ u tiên mà dòng đi n có c ớ I0 > 0 và t tính ng đ t c th i b ng ứ ườ ừ ộ ệ ụ ng đ hi u d ng ? ể ế ạ ạ ằ ứ t tính b ng giây (s). Vi ạ ạ ế ệ ệ ạ ớ ớ ể t bi u ị t đi n áp này s m pha góc so v i dòng đi n và có tr ộ ề ệ ầ u gi a hai đ u đo n m ch, bi
ặ ướ ầ ố ệ ề ế i đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng và t n s . Bi t đèn sáng khi ị ệ ụ ỉ ố ữ ự ủ ỏ ơ ữ ằ ờ ờ ệ ắ t trong m t chu kì c a dòng đi n là bao nhiêu? ạ ộ ệ ủ ề ừ ể ằ lúc ườ ể ầ ờ ng đ hi u d ng là bao nhiêu? ạ ệ ạ ề
ượ ể ệ ằ ấ ầ c m y l n ? ứ ộ ệ ụ ứ ể ng đ b ng không đ ằ ệ ừ ờ th i đi m 0 s, dòng đi n có c ộ ữ ạ ộ ằ ứ ừ ờ ệ ạ
ị ệ ụ ầ ệ ể ệ ờ ả ả ạ ằ ờ
ị ằ ườ ừ ể ế ờ ể ạ ằ ả
ạ ộ ứ ạ ộ ứ ứ ệ ứ ệ ị ằ ườ ế ờ ộ ng đ t c th i c a dòng đi n có giá tr b ng 0,5 ộ ng đ t c th i c a dòng đi n có giá tr b ng 0,5 ầ ệ 0 (s) đ n 0,01 (s), c ệ 0 (s) đ n 0,01 (s), c ờ ữ I0 vào nh ng th i
ả ứ ừ m t t ụ ố ứ Khung dây quay quanh tr c đ i x ng đó v i v n t c 120vòng/phút. ệ a. Tính t n s c a su t đi n đ ng. ặ b. Ch n th i đi m t = 0 là lúc m t ph ng khung dây vuông góc v i đ th c su t đi n đ ng c m ng trong khung dây. ấ ệ c. Su t đi n đ ng t ư ế ệ ỏ ế d. N u b qua đi n tr c a khung dây thì hi u đi n th hai đ u khung dây có bi u th c nh th nào? ệ ẹ Bài 2: M t cu n dây d t hình ch nh t có ti ể ộ ộ ụ đáng k , quay v i v n t c 50 vòng/giây quanh m t tr c đi qua tâm và song song v i m t c nh. Cu n ặ dây đ t trong t ừ a. T thông c c đ i có giá tr b ng bao nhiêu? ệ ấ ế b. Vi ừ ẳ ph ng khung dây vuông góc v i c m ng t ầ ệ Bài 3 : Bi u th c đi n áp xoay chi u gi a hai đ u m t đo n m ch đi n xoay chi u và c ầ ượ ạ dòng đi n ch y qua đo n m ch đi n đó l n l t là : và , v i ầ ố ị ự ạ ầ ố a. đo n m ch. ầ ố b. Xác đ nh giá tr c c đ i, t n s góc, chu kì, t n s , pha ban đ u c a dòng đi n ch y trong đo n m ch.ạ Xác đ nh đ l ch pha gi a đi n áp gi a hai đ u đo n m ch và c c. ạ trong đo n m ch. ể Bài 4 : Bi u th c c ằ b ng giây (s). Tính t ườ c Bài 5. Dòng đi n xoay chi u ch y qua m t đo n m ch có bi u th c , ứ ữ ệ th c đi n áp ệ ụ hi u d ng là 12 V. ộ Bài 6. M t đèn neon đ t d ệ đi n áp gi a hai c c c a nó không nh h n (coi b ng ). T s gi a th i gian đèn sáng và th i gian đèn t ạ ộ Bài 7. Dòng đi n xoay chi u ch y qua m t đo n m ch có bi u th c , tính b ng giây (s). Tính t ộ ằ ườ ng đ b ng c , th i đi m đ u tiên mà dòng đi n có c ạ ộ Bài 8. Dòng đi n xoay chi u ch y qua m t đo n m ch có bi u th c , tính b ng giây (s). Trong giây ườ ầ đ u tiên tính t ể ể ạ th i đi m 0 s, Bài 9. Đi n áp gi a hai đ u m t đo n m ch có bi u th c , tính b ng giây (s). Tính t ờ ằ ị ứ tìm th i đi m đ u tiên đi n áp có giá tr t c th i b ng giá tr hi u d ng và đi n áp đang gi m ? ạ ể Bài 10. Dòng đi n ch y qua m t đo n m ch có bi u th c , tính b ng giây (s). Trong kho ng th i ờ ủ I0 vào th i đi m nào? gian t ạ Bài 11. Dòng đi n ch y qua m t đo n m ch có bi u th c , tính b ng giây (s). Trong kho ng th i ờ ủ ừ gian t ể đi m nào? Bài 12. Moät chieác ñeøn neâoân ñaët döôùi moät hieäu ñieän theá xoay chieàu 119 V – 50 Hz . Noù chæ saùng leân khi hieäu ñieän theá töùc thôøi giöõa hai ñaàu boùng ñeøn lôùn hôn 84 v . Thôøi gian boùng ñeøn saùng trong moät chu kì laø bao nhieâu ?

