1.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
GÓC CÓ ĐỈNH BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN
GÓC CÓ ĐỈNH BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
A.TRNG TÂM CN ĐẠT
I. TÓM TT LÝ THUYT
Ví d 1. Trong Hình 1, góc
BIC nm bên
đường tròn (O) được gi là góc có đỉnh hên
trong đường tròn.
Ví d 2. Trong các Hình 2, 3, 4 các góc đỉnh I có đặc đim chung là: đỉnh nm bên ngoài đường tròn,
các cnh đều có điếm chung vi đường tròn. Mi góc đó được gi là góc có đỉnh bên ngoài đường tròn.
Định lí 1. S đo ca góc có đỉnh bên trong đường tròn bng na tng s đo hai cung b chn.
Định lí 2. S đo ca góc có đỉnh bên ngoài đưng tròn bng na hiu s đo hai cung b chn.
II.CÁC DNG BÀI MINH HA
Dng 1. Chng minh hai góc hoc hai đon thng bng nhau
Phương pháp gii: S dng hai định lý v s đo ca góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc có đỉnh bên
ngoài đường tròn.
1.1. T đim M nm ngoài đường tròn (O), k tiếp tuyến MC ti c và cát tuyên MAB (A nm gia MB)
A,B,C (O). Gi D là đim chính gia ca cung AB không cha C, CD ct AB ti I. Chng minh:
a)
MCD BID; b) MI = MC.
2.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
1.2. Cho đường tròn (O) và mt đim p nm ngoài (O). K cát tuyến PAB và tiếp tuyến PT vi A,B,T
(O). Đường phân giác ca góc ATB ct AB ti D. Chng minh PT = PD.
2.1. Cho tam giác ABC ni tiếp đường tròn (O). Các tia phân giác ca các góc B và C ct nhau ti I và ct
(O) ln lượt ti D và E. Dây DE ct các cnh ABAC ln lượt ti M và N. Chng minh:
a) Các tam giác AMN, EAIDAI là nhng tam giác cân;
b) T giác AMIN là hình thoi.
2.2. Cho tam giác ABC ngoi tiếp đường tròn (/). Các tia AI, BI, CI ct đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC ti D, E, F. Dây EF ct AB, AC ln lượt ti MN. Chng minh: a) DI = DB;
b) AM = AN;
Dng 2. Chng minh hai đường thng song song hoc vuông góc. Chng minh các đẳng thc cho
trước
Phương pháp gii: Áp dng hai định lý v s đo ca góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc có đỉnh bên
ngoài đường tròn đểđược các góc bng nhau, cnh bng nhau. T đó, ta suy điu cn chng minh.
3.1. T đim P ngoài (O), v tiếp tuyến PA vi đường tròn và cát tuyến PBC vi P, B,C (O).
a) Biết PC = 25cm; PB = 49cm. Đường kính (O) là 50cm. Tính PO.
b) Đường phân giác trong ca góc A ct PB I và ct (O) D. Chng minh DB là tiếp tuyến ca đường
tròn ngoi tiếp AIB.
3.2. Cho (O) có hai đường kính AB và CD vuông góc vi nhau. Trên đường kính AB ly đim E sao cho
AE =
2R
. V dây CF đi qua E. Tiếp tuyên ca đường tròn ti F ct CD ti M, v dây A ct CD ti N.
Chng minh:
a) Tia CF là tia phân giác ca góc BCD;
b) MFAC song song;
c) MN, OD, OMđộ dài 3 cnh ca mt tam giác vuông.
4.1. Cho tam giác ABC phân giác AD. V đường tròn (O) đi qua A, D và tiếp xúc vi BC ti D. Đường
tròn này ct AB, AC ln lượt ti E và F. Chng minh:
a) EF song song BC; b) AD
2
= AE.AC;
c) AE.AC = AB.AF.
3.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
4.2. Cho tam giác ABC ni tiếp đường tròn tâm O. Các tia phân giác ca các góc A và B ct nhau 7 và
ct đường tròn theo th t D và E. Chng minh:
a) Tam giác BDI là tam giác cân;
b) DEđường trung trc ca IC;
c) IFBC song song, trong đó F là giao đim ca DEAC.
III. BÀI TP V NHÀ
5. T đim P nm ngoài đường tròn (O), k hai cát tuyến PABPCD (A nm gia PB, C nm gia P
và D), các đường thng ADBC ct nhau ti Q.
a) Cho biết
P
= 60° và
AQC
= 80°. Tính góc
.BCD
b) Chng minh PA.PB = PC.PD.
6. T mt đim A bên ngoài (O), v tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD. Tia phân giác ca góc
BAC ct BC
BD ln lượt ti M và N. V dây BF vuông góc vi MN, ct MN ti H, ct CD ti E. Chng minh:
a) Tam giác BMN cân; b) FD
2
= FE.FB.
7. Cho tam giác đều MNP ni tiếp đường tròn tâm (O). Đim D di chuyn trên
MP
. Gi E là giao đim
ca MPND, gi F là giao đim ca MDNP. Chng minh
.MFN MND
8. Trên đường tròn (O) ly ba đim A, B và C. Gi M, NP theo th tđim chính gia cua các cung
AB, BCAC. BP ct AN ti I, NM ct AB ti E. Gi D là giao đim ca ANBC. Chng minh:
a) Tam giác BNI cân; b) AE.BN = EB.AN;
c) EI song song BC; d)
.
AN AB
BN BD
9. T đim M nm bên ngoài đường tròn (O), v tiếp tuyến MA và cát tuyến MCB vi A,B,C (O). Phân
giác góc
BAC ct BC ti D, ct (O) ti N. Chng minh:
a) MA = MD;
b) Cho cát tuyến MCB quay quanh M và luôn ct đưòng tròn. Chng minh MB.MC không đổi.
c) NB
2
= NA.ND.
4.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
10. Tam giác MNP ni tiếp đường tròn tâm (O), các đim I, K, Hđim chính gia ca các cung MN,
NP, PM. Gi J là giao đim ca IKMN, G là giao đim ca HKMP. Chng minh JG song song vi
NP.
HƯỚNG DN VÀ ĐÁP ÁN
1.1. a)
1
2
MCD BID sdCD
b) S dng kết qu câu a).
1.2. Tương t 1A. HS t làm.
2.1. a)
1
2
AMN ANM sd ED
Suy ra AMN cân ti A. Kéo dài AI ct đường tròn (o) ti
K. Chng minh tương t, ta có AIE và DIA ln lượt cân
ti E và D.
b) Xét AMN cân ti A có AI là phân giác. Suy ra AI MN
ti F và MF = FN. Tương t vi EAI cân ti E, ta có: AF =
IF. Vy t giác AMIN là hình hình hành. Mà AI MN
ĐPCM.
2.2. Tương t 2.1. HS t làm.
3.1. a) Chng minh được PA
2
= PC.PB và PA
2
= PO
2
= OA
2
tính được PO.
b) Chng minh được
1
2
DBC DAB CAB
ĐPCM.
3.2. a) Hc sinh t chng minh.
b) Chng minh
() //AFM CAF ACF MF AC
.
c) Chng minh:

MFN MNF MNF cân ti
MMNMF
Mt khác: OD = OF = R.
Ta có MF là tiếp tuyến nên OFM vuông ĐPCM.
5.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
4.1. a) HS t chng minh.
b)
ADE ACD
(g-g)
AD
2
= AE.AC
c) Tương t:
ADF ABD
AD
2
= AB.AF ĐPCM.
4.2. a)
1
2
BID
sđ
DE DBE BID cân D.
b) Chng minh tương t: IEC cân ti E, DIC cân ti D.
EI = EC và DI = DC
DE là trung trc ca CI.
c) F DE nên FI = FC
//FIC FCI ICB IF BC
5. a) Ta có:
1
2
BPD
(sđ
BD
- sđ
AC ),
1
2
AQC
(sđ
BD
+
sđ
AC )
BPD AQC
= sđ
BD
= 140
0
0
70BCD
b) HS t chng minh
6. a) HS t chng minh
BMN
cân B.
b)
(.)EDF DBF g g
DF EF
BF DF

2
.DF EF BF
7. HS t chng minh
8. a) Chng minh tương t 4B ý a).
b) M chính gia
AB