I. C chê quan ly va s dung ODA cua Chinh Phu Viêt Nam ̀ ư ̣ ơ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̣

A.Quan ly: ̉ ́

1. H th ng lu t pháp liên quan đ n qu n lý nhà n c v v n ODA t i Vi t Nam ệ ố ế ả ậ ướ ề ố ạ ệ

Năm 1993-1994, vi c qu n lý và s d ng v n ODA đ t b i t ng quy t đ nh ư ụ ệ ả ố ượ c đi u ti ề ế ở ừ ế ị

riêng l c a Th t ng Chính ph đ i v i t ng d án và nhà tài tr c th . K t ẻ ủ ủ ướ ủ ố ớ ừ ự ợ ụ ể ể ừ ộ H i

ệ ngh Paris tháng 9 năm 1993, Chính ph đã không ng ng hoàn thi n khung pháp lý cho vi c ủ ừ ệ ị

s d ng ngu n v n này. B t đ u t ố ư ụ ắ ầ ừ ồ ư Ngh đ nh 20/NĐ-CP ban hành năm 1994, t c là ch a ứ ị ị

đ y m t năm sau H i ngh Paris, ti p theo là Ngh đ nh 87/NĐ-CP/1997; Ngh đ nh s ầ ế ộ ộ ị ị ị ị ị ố

ư ụ 17/2001/NĐ-CP c a Chính ph ban hành ngày 04/05/2001 v Quy ch qu n lý và s d ng ủ ủ ề ế ả

ODA. Ngay sau H i ngh toàn qu c v gi i ngân ODA (tháng 4-2004), Th t ng Chính ề ả ộ ố ị ủ ướ

ph đã ra ch th 17/2007/CT-TTg ngày 24 tháng 05 năm 2004, trong đó giao cho các b , c ộ ơ ủ ỉ ị

quan Trung ng và U ban nhân dân các t nh và thành ph tr c thu c Trung ươ ố ự ộ ỷ ỉ ươ ự ng th c

hi n 8 nhi m v liên quan t ụ ệ ệ ớ ộ ủ i đi u ch nh, b sung đ nâng cao tính pháp lý và đ ng b c a ề ể ổ ồ ỉ

ng trình, d án ODA; nâng các văn b n pháp quy; b o đ m đ v n đ i ng cho các ch ả ủ ố ố ứ ả ả ươ ự

cao vai trò và tính ch đ ng c a U ban nhân dân c p t nh, thành ph trong vi c tái đ nh ủ ộ ấ ỉ ủ ệ ố ỷ ị

i phóng m t b ng; ki n toàn ho t đ ng c a các Ban qu n lý d án, k c c , di dân, gi ư ả ạ ộ ặ ằ ể ả ủ ự ệ ả

và thông hoàn ch nh h th ng đ nh m c, tiêu chu n k thu t phù h p v i tình hình th c t ẩ ệ ố ự ế ứ ậ ợ ớ ỹ ị ỉ

qu c t ; tăng c ng và các đ a ph ng đ l ệ ố ế ườ ng s ph i h p gi a các c quan trung ữ ố ợ ự ơ ươ ị ươ ể

thúc đ y gi ẩ ả ả i ngân v n ODA; các c quan theo ch c năng ph i h p v i các nhà tài tr ph i ố ợ ứ ố ơ ớ ợ

tăng c ng công tác thanh tra, ki m tra tình hình th c hi n các ch ườ ự ể ệ ươ ng trình, d án ODA; ự

ng Chính ph , căn c nhi m v đ c giao, trong Th c hi n ch th nói trên c a Th t ị ủ ướ ự ủ ệ ỉ ụ ượ ủ ứ ệ

th i gian qua các B , c quan và các đ a ph ộ ơ ờ ị ươ ng đã th c hi n đ ự ệ ượ ầ c nhi u vi c, góp ph n ệ ề

i ngân. Đó là: c i thi n tình hình th c hi n ODA và gi ả ự ệ ệ ả

Chính ph đã ban hành Ngh đ nh 131/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 11 năm 2006 thay th Ngh ủ ế ị ị ị

ư ậ đ nh 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2001 v qu n lý và s d ng ODA. Nh v y, ị ư ụ ề ả

Chính ph đã b n l n ban hành các văn b n khung pháp lý cao nh t cho ho t đ ng thu hút ạ ộ ố ầ ủ ả ấ

và s d ng ngu n v n quan tr ng này. Các ngh đ nh đã t o ra khung pháp lý ch t ch và ư ụ ẽ ạ ặ ồ ố ọ ị ị

khá đ ng b đ i v i công tác qu n lý nhà n c v ODA. ộ ố ớ ả ồ ướ ề

Bên c nh đó, Chính ph cũng ban hành Ngh đ nh 12/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Ngh ị ủ ạ ị ị

đ nh 07/2003/NĐ-CP ngày 30/1/2003 b sung, s a đ i Ngh đ nh 52/NĐ-CP ngày 8/7/1999 ị ư ổ ổ ị ị

và xây d ng; Lu t Đ u th u 2005 và Ngh đ nh 111/2006/NĐ- v quy ch qu n lý đ u t ề ầ ư ế ả ự ậ ấ ầ ị ị

CP ngày 19/9/2006 thay th Ngh đ nh 88/NĐ-CP quy đ nh v th t c đ u th u; Chính ph ề ủ ụ ấ ế ầ ị ị ị ủ

đã ban hành Ngh đ nh 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 thay th Ngh đ nh 22/ NĐ-CP v ế ị ị ị ị ề

i phóng m t b ng có tính đ n nh ng s a đ i c a Lu t Đ t đai. đ n bù, di dân, gi ề ả ư ổ ủ ặ ằ ữ ế ậ ấ

ng d n c a B , thông t liên t ch gi a các B Kèm theo các ngh đ nh là các thông t ị ị h ư ướ ẫ ủ ộ ư ữ ị ộ

nh Thông t 04/2007-TT-BKH ngày 30/7/2007 c a B K ho ch và Đ u t h ư ư ộ ế ầ ư ướ ủ ạ ẫ ng d n

chi ti t th c hi n Ngh đ nh 131/NĐ-CP, Thông t liên t ch s 81/1998/TTLT-BTC-NHNN ế ự ệ ị ị ư ố ị

ngày 17/6/1998 h ng d n quy trình, th t c và qu n lý vi c rút v n đ i v i v n ODA, ướ ố ớ ố ủ ụ ệ ẫ ả ố

Thông t s 78/2004/TT-BTC h ng d n qu n lý vi c rút v n đ i v i v n ODA, Thông t ư ố ướ ố ớ ố ệ ẫ ả ố ư

c đ i v i vi n tr s 82/2007/TT-BTC v h ố ề ướ ng d n ch đ qu n lý tào chính nhà n ả ế ộ ẫ ướ ố ớ ệ ợ

không hoàn l c ngoài thu c ngu n thu ngân sách Nhà n c... i c a n ạ ủ ướ ộ ồ ướ

Ngoài ra còn có các lu t nh Lu t đ t đai năm 1993, đã đ ư ậ ấ ậ ượ ư ậ c s a đ i năm 2001, Lu t ổ

Ngân sách nhà n c 1996, Pháp l nh v ký k t và th c hi n đi u c qu c t ... ướ ề ướ ự ệ ề ế ệ ố ế

Xét riêng v Ngh đ nh hi n hành s 131/2006/ NĐ-CP, đây đ c coi là văn b n đ ề ệ ố ị ị ượ ả ượ ộ c c ng

đón nh n và ng h m nh m nh t t đ ng tài tr qu c t ồ ố ế ợ ộ ạ tr ấ ừ ướ ế ộ ủ c đ n nay. S ti n b c a ự ế ủ ẽ ậ

c đó, và b Ngh đ nh 131 thông qua vi c kh c ph c nh ng đi m y u c a các văn b n tr ụ ế ủ ữ ệ ể ắ ả ị ị ướ ổ

ế sung thêm các đi m m i th hi n nguyên t c quan đi m hi n đ i trong qu n lý và ti p ắ ể ệ ể ể ệ ạ ả ớ

ấ nh n ngu n v n này nh : t p trung, dân ch ; công khai, minh b ch; phân công, phân c p; ủ ư ậ ậ ạ ồ ố

ặ g n quy n h n v i trách nhi m; phát huy tính ch đ ng đi đôi v i ki m tra, giám sát ch t ắ ủ ộ ề ệ ể ạ ớ ớ

ch ; hài hoà th t c đã đánh d u m t s phát tri n v ch t so v i các văn b n khung tr ề ấ ộ ự ủ ụ ẽ ể ấ ả ớ ướ c

đây vê thu hút, qu n lý và s d ng v n ODA. Ngh đ nh này đã gi i quy t khá toàn di n và ư ụ ả ố ị ị ả ế ệ

c đ i v i t t c các khâu c a quy trình ODA t đ ng b công tác qu n lý nhà n ồ ả ộ ướ ố ớ ấ ả ủ ừ ậ v n

ng trình, d án ODA; xác đ nh các lĩnh v c u tiên s đ ng đ n theo dõi và đánh giá ch ộ ế ươ ự ư ự ị ư

d ng ODA cũng nh phân đ nh rõ ch c năng, nhi m v và quy n h n c a các c quan ụ ư ứ ụ ủ ệ ề ạ ơ ị

ợ tham gia qu n lý và th c hi n d án ODA g m c quan đ u m i, các c quan t ng h p, ồ ự ự ệ ả ầ ơ ố ơ ổ

ch c th h các đ n v ch qu n và các t ủ ả ơ ị ổ ụ ưở ứ ng ODA. M t u đi m khác c a Ngh đ nh ể ộ ư ủ ị ị

131/2006/NĐ-CP là tính khá đ ng b v i các văn b n pháp quy khác có liên quan nh Ngh ộ ớ ư ả ồ ị

đ nh 12/2000/NĐ-CP v qu n lý đ u t ị ầ ư ề ả ủ và xây d ng, Ngh đ nh 111/2006/NĐ-CP c a ị ự ị

Chính ph v đ u th u và xét th u v.v... ủ ề ấ ầ ầ

Tuy nhiên h th ng pháp lu t liên quan đ n v n ODA hi n nay còn nhi u i. ệ ố ề t n t ồ ạ ế ệ ậ ố

ư ụ - N i dung c a các văn b n pháp lu t m i ch t p trung nhi u vào vi c thu hút và s d ng ỉ ậ ủ ề ệ ậ ả ộ ớ

v n ODA mà ch a đi sâu vào n i dung v n hành d án, mà đây m i là ph n quy t đ nh tính ố ế ị ư ự ậ ầ ộ ớ

hi u qu c a vi c thu hút và s d ng v n ODA. ư ụ ả ủ ệ ệ ố

- Ngh đ nh 131/CP m i quy đ nh v qu n lý và s d ng ODA, còn c ch ”qu n lý tài ư ụ ề ế ả ả ớ ơ ị ị ị

chính” v i các d án vay n , vi n tr n c ngoài, bao g m c v n ODA l c quy đ nh ợ ướ ự ệ ớ ợ ả ố ồ i đ ạ ượ ị

t ạ i Quy ch Qu n lý vay và tr ả ế n n ả ợ ướ c ngoài kèm theo Ngh đ nh s 9058/CP ngày ị ố ị

7/11/1998. Nh v y qu n lý ODA đ c đi u ch nh b i c Quy ch và Ngh đ nh nói trên. ư ậ ả ượ ở ả ề ế ỉ ị ị

Đ th c hi n Ngh đ nh 131/CP ph i kh c ph c nh ng thách th c không nh : C n có ể ự ụ ữ ứ ệ ả ắ ầ ỏ ị ị

nh ng Thông t ữ ư liên t ch h ị ướ ng d n c th , rõ ràng và d th c hi n gi a các đ n v . Ví d ễ ự ẫ ụ ể ữ ệ ơ ị ụ

: Đ i v i B Tài chính ph i có h ng d n v Ch đ qu n lý tài chính ,chính sách thu ố ớ ả ộ ướ ế ộ ề ẫ ả ế

đ i v i ch ố ớ ươ ng trình, d án ODA;, B Ngo i giao ph i có h ộ ự ạ ả ướ ng d n v vi c ký k t và ề ệ ế ẫ

th c hi n các Đi u c qu c t v ODA...; G p rút tăng c ề ướ ự ệ ố ế ề ấ ườ ự ng năng l c th m đ nh d án ẩ ự ị

cho c s ; Tăng c ng năng l c qu n lý d án, theo dõi và đánh giá ch ng trình, d án ơ ở ườ ự ự ả ươ ự

trong b i c nh phân c p m nh. ố ả ấ ạ

- N i dung các văn b n pháp lu t còn nhi u đi u b t h p lý nh quy đ nh đ n bù thi ề ấ ợ ư ề ề ả ậ ộ ị ệ ạ t h i

hi n nay ch a tho đáng cho ng i dân, gây ch m tr cho công tác gi i phóng m t b ng. ư ệ ả ườ ễ ậ ả ặ ằ

Các chính sách đ n bù gi ề ả i phóng m t b ng không th ng nh t và hay thay đ i. ố ặ ằ ấ ổ

- Ngoài ra, các văn b n pháp lu t c a ta ch a có c ch , ch tài x lý và ch đ khen ư ậ ủ ế ộ ư ế ế ả ơ

th ng c th đ i v i các PMU và các c quan qu n lý nhà n ưở ụ ể ố ớ ả ơ ướ ệ c. Đi u này d n đ n vi c ề ế ẫ

th c thi nh ng quy đ nh liên quan đ n v n ODA c a các đ n v b ph n này ch a nghiêm ị ộ ự ữ ủ ư ế ậ ố ơ ị

túc.

2. C c u b máy qu n lý nhà n c liên quan t i ngu n v n ODA ơ ấ ộ ả ướ ớ ồ ố

c v v n ODA t i Vi t Nam là: Nh ng ữ yêu c u ầ c b n qu n lý nhà n ơ ả ả ướ ề ố ạ ệ

ơ + Phát huy cao đ tính ch đ ng và trách nhi m c a c quan ch qu n và c quan, đ n ủ ả ủ ơ ủ ộ ệ ộ ơ

v th c hi n d án. ị ự ệ ự

ố + B o đ m tính t ng h p, th ng nh t và đ ng b trong công tác qu n lý v n ả ả ấ ả ố ổ ợ ồ ộ

ODA

+ B o đ m s tham gia r ng rãi c a các bên có liên quan, trong đó có các đ i t ố ượ ng ự ủ ả ả ộ

th h ng ụ ưở

+ B o đ m tính rõ ràng, minh b ch v quy n h n và trách nhi m c a các bên có liên ề ủ ề ệ ạ ả ả ạ

quan

+ B o đ m hài hoà th ả ả ủ

t Nam và Nhà t c gi a Vi ữ ụ ệ

tài tr . ợ

Đ đ t đ ể ạ ượ ầ c các yêu c u

đó, Vi t Nam, Chính ph ở ệ ủ

th ng nh t qu n lý nhà ấ ả ố

n c v ODA trên c s ướ ơ ở ề

ng trách phân c p, tăng c ấ ườ

ố nhi m và b o đ m s ph i ự ệ ả ả

ấ h p ch t ch gi a các c p, ẽ ữ ợ ặ

các c quan qu n lý ngành ả ơ

ng. và đ a ph ị ươ

Hình 1: C c u b máy ơ ấ ộ

qu n lý nhà n ả ướ ề ố c v v n

ODA t i Vi t Nam ạ ệ

c khác (bao g m 4 c p là Trung Khác v i các ho t đ ng qu n lý nhà n ạ ộ ả ớ ướ ấ ồ ươ ng; t nh, ỉ

huy n, xã), hi n nay, Vi ệ ệ ệ ư ụ t Nam có 4 c p tham gia vào quá trình qu n lý thu hút và s d ng ấ ả

v n ODA; bao g m : ố ồ

- Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ

- Các b t ng h p, g m: B K ho ch và Đ u t ộ ế ộ ổ ầ ư ộ , B Tài chính, B Ngo i giao, Ngân ộ ạ ạ ợ ồ

hàng Nhà n c và Văn phòng Chính ph ; trong đó, B K ho ch và Đ u t ướ ộ ế ầ ư ủ ạ ầ là c quan đ u ơ

m i.ố

- Các B , UBND các đ a ph ng ộ ị ươ

- Các ch d án, Ban qu n lý d án. ủ ự ự ả

Ch c năng, nhi m v c th c a các c quan này (Chính ph , B K ho ch và Đ u t ụ ụ ể ủ ủ ộ ế ầ ư , ứ ệ ạ ơ

B Tài chính, Các B ngành và U ban nhân dân T nh...) đ t trong Ngh ộ ộ ỷ ỉ ượ c quy đ nh chi ti ị ế ị

c v v n ODA mu n đ t đ đ nh 131/ NĐ-CP. Ngoài ra, qu n lý nhà n ị ả ướ ề ố ạ ượ ố ả ấ c hi u qu r t ệ

c n s quan tâm h p tác t ầ ự ợ ừ phía các nhà tài tr . ợ

c v v n ODA v c b n đã t p trung vào m t đ u m i, Trung Công tác qu n lý nhà n ả ướ ề ố ề ơ ả ộ ầ ố ở ậ

ng là B K ho ch và Đ u t , các B là các V K ho c V H p tác ươ ộ ế ầ ư ở ạ ụ ế ho ch đ u t ạ ầ ư ặ ụ ợ ộ

qu c t , các t nh là các S K ho ch và Đ u t ố ế ở ở ế ạ . ầ ư ỉ

ả Tuy nhiên, vi c phân đ nh ch c năng c a các c quan qu n lý ODA còn mang tính dàn tr i, ủ ứ ệ ả ơ ị

có nh ng n i ch a t p trung vào m t đ u m i. M t s đ a ph ộ ố ị ộ ầ ư ậ ữ ơ ố ươ ầ ng v n còn duy trì hai đ u ẫ

m i là S K ho ch và Đ u t và Phòng Ngo i v thu c Văn phòng U ban nhân dân t nh. ở ế ầ ư ạ ố ạ ụ ộ ỷ ỉ

Ho c vi c ký k t các Hi p đ nh vay đ c giao cho hai c quan qu n lý là B Tài chính và ệ ế ệ ặ ị ượ ả ộ ơ

Ngân hàng Nhà n i do B Tài chính ướ c, nh ng sau đó toàn b vi c qu n lý Hi p đ nh l ộ ệ ư ệ ả ị ạ ộ

qu n lý. Bên c nh đó, vi c ký k t các Hi p đ nh ODA hi n v n t n t i hai n c: Hi p đ nh ẫ ồ ạ ệ ệ ệ ế ả ạ ị ệ ấ ị

khung do B K ho ch và Đ u t ộ ế ầ ư ủ ừ ch trì và ký k t, Hi p đ nh ODA vay c th cho t ng ụ ể ệ ế ạ ị

ng h p, khi mà B Tài chính d án do B Tài chính ch trì và ký k t. Trong m t s tr ự ộ ố ườ ủ ế ộ ộ ợ

i vay” thì không c n thi thay m t Chính ph đóng vai trò ”ng ủ ặ ườ ầ t t n t ế ồ ạ i hai n c nh ấ ư

v y.ậ

M t t n t i khá ph bi n khác là trong m t b (m t đ a ph ng) thì ch đ u t là m t c ộ ồ ạ ộ ộ ổ ế ộ ị ươ ủ ầ ư ộ ơ

quan thu c b (đ a ph ng), đ ng th i PMU, nhà th u cũng là c a b (đ a ph ng) đó. Vì ộ ị ộ ươ ủ ộ ị ầ ồ ờ ươ

v y, khi có v n đ gì trong th c hi n tri n khai x y ra, thì các đ n v này thông đ ng, dàn ậ ự ề ệ ể ả ấ ơ ồ ị

x p v i nhau. ớ ế

S ph i k t h p gi a các bên liên quan c a Vi ố ế ợ ự ữ ủ ệ ả t Nam mà ch y u gi a B ch qu n, ủ ế ữ ủ ộ

PMU, ch đ u t v i chính quy n các đ a ph ủ ầ ư ớ ề ị ươ ẽ ng, c quan ch c năng còn thi u ch t ch , ứ ế ặ ơ

t trong công tác gi i phóng m t b ng. Ví d , d án c i t o qu c l đ c bi ặ ệ ả ụ ự ặ ằ ả ạ ố ộ 1 do v n ODA ố

1. Do s c a WB và ADB tài tr liên quan đ n h u h t các t nh thành ph trên tr c qu c l ầ ủ ố ộ ụ ế ế ợ ố ỉ ự

ph i h p không t t gi a các đ a ph ng nên th ng nh t quan đi m đ n bù gi ố ợ ố ữ ị ươ ể ề ấ ố ả ặ i phóng m t

ng gi b ng r t khó khăn và m t nhi u th i gian. Đ a ph ấ ằ ề ấ ờ ị ươ ả ả i phóng m t b ng nhanh ph i ặ ằ

ng làm ch m, gây ch m tr cho ti n đ d án. ch đ a ph ờ ị ươ ộ ự ễ ế ậ ậ

Trung tâm TTKT – Vi nệ

kinh t TPHCM ế