
Ch m c bai vi tỉ ụ ế
Công ngh ch t o khuôn in FLEXOệ ế ạ
CÔNG NGH CH T O KHUÔN IN FLEXO DÙNG B N CAO SUỆ Ế Ạ Ả
CÔNG NGH CH T O KHUÔN IN FLEXO B NG T M PHOTOPOLYMEỆ Ế Ạ Ằ Ấ
T t c các trangấ ả
CÔNG NGH CH T O KHUÔN IN FLEXOỆ Ế Ạ
I- Đ C ĐI M CHUNG C A KHUÔN IN FLEXOẶ Ể Ủ
1- Đ c đi m chung ặ ể
Khuôn in Flexo thu c nhóm in cao, chúng có ph n t in cùng n m trênộ ầ ử ằ m t m t ph ng và n m cao h n ph n t khôngộ ặ ẳ ằ ơ ầ ử
in. Ph n t không inầ ử (ph n t tr ng) n m th p h n, m c đ th p h n ph thu c vào cách in và ch t o khuôn in. Hìnhầ ử ắ ằ ấ ơ ứ ộ ấ ơ ụ ộ ế ạ
nh trên khuôn là ng c g ng v i t in n u in tr c ti p và cùng chi u v i t in n u in gián ti p. Khuôn in đ c ch t oả ượ ươ ớ ờ ế ự ế ề ớ ờ ế ế ượ ế ạ
trên nh ng v t li u m m nh cao su ho c h p ch t polyme m m d i d ng nh ng mi ng r i ho c nguyên t m li n. Đữ ậ ệ ề ư ặ ợ ấ ề ướ ạ ữ ế ờ ặ ấ ề ộ
dày c a b n t 0,8 đ n 8 mm, đ c ng c a b n t 40 đ n 60 shore. Đ cao c a ph n t in so v i ph n t không in là 10ủ ả ừ ế ộ ứ ủ ả ừ ế ộ ủ ầ ử ớ ầ ử
đ n 20% t i vùng ch , t i vùng n n và g ch s c b ng 20% đ d y c a b n. ế ạ ữ ạ ề ạ ọ ằ ộ ầ ủ ả
Khuôn in Flexo nhìn chung t ng đ i b n tuỳ thu c vào v t li u làm khuôn. Quá trình ch t o khuôn in dùng nhi u cácươ ố ề ộ ậ ệ ế ạ ề
lo i v t li u và công ngh ch t o khuôn in khác nhau nh có th s d ng c ph ng pháp kh c th công v i nh ng hìnhạ ậ ệ ệ ế ạ ư ể ử ụ ả ươ ắ ủ ớ ữ
nh đ n gi n ho c dùng thi t b ch khuôn đ ng b . Khuôn in Flexo có th đ c ch t o t i m t c s in ho c đ c làmả ơ ả ặ ế ị ế ồ ộ ể ượ ế ạ ạ ộ ơ ở ặ ượ
t các đ n v khác. Khi ch t o khuôn in ng i ta dùng phim âm b n. Hình d ng c a các hình nh trên khuôn in Flexo cóừ ơ ị ế ạ ườ ả ạ ủ ả
nh ng s khác nh t đ nh so v i b n m u và so v i các ph ng pháp in khác. ữ ự ấ ị ớ ả ẫ ớ ươ
2- M t s s khác bi t trên khuônộ ố ự ệ in Flexo
2.1- S sai s v kích th c c a hình nh khi in ự ố ề ướ ủ ả
B n in Flexo đ c làm t các t m cao su ho c polyme m m có đ dày khá l n, thay đ i tuỳ theo v t li u. Khi ch t oả ượ ừ ấ ặ ề ộ ớ ổ ậ ệ ế ạ
khuôn in thì khuôn in d ng ph ng nh ng khi in chúng đ c dán lên m t ng tròn ( ng b n) t đó d n đ n vi c sai s vở ạ ẳ ư ượ ộ ố ố ả ừ ẫ ế ệ ố ề
đ dài hình nh theo chi u u n cong, hình nh d ng u n cong trên b n s dài h n so v i khuôn d ng n m ph ng nênộ ả ề ố ả ở ạ ố ả ẽ ơ ớ ở ạ ằ ẳ
khi in hình nh s dài h n so v i b n in. ả ẽ ơ ớ ả
Đ dài h n c a hình nh ph thu c vào chi u dày c a v t li u làmộ ơ ủ ả ụ ộ ề ủ ậ ệ
khuôn, kích th c c a ng b n và đ dày v t li u lót b n. Đ dàiướ ủ ố ả ộ ậ ệ ả ộ
thêm tính theo công th c sau:ứ
L – [ 2p( T – 0,10 ) ]
A = - - - - - - - - - - - - - - - - - (3.1)
L
Trong đó:
A- Đ dài c ng thêm khi u n congộ ộ ố
L- Chu vi c a ng b nủ ố ả
T- Chi u dày c a b n khi lên khuôn (Đ d y b n+v t li t lót)ề ủ ả ộ ầ ả ậ ệ
Đ kh c ph c hi n t ng này khi làm phim âm b n cho ch khuôn in Flexo ng i ta ph i rút ng n hình nh theo chi uể ắ ụ ệ ượ ả ế ườ ả ắ ả ề
quay c a ng. T l rút ng n đ c tính theo công th c sau:ủ ố ỷ ệ ắ ượ ứ
%Gi m = K / R x 100%ả (3.2)
Trong đó K: là h s ph thu c vào đ dày c a b n và đ c l y trong b ng tính s nệ ố ụ ộ ộ ủ ả ượ ấ ả ẵ
R=2p.r (r= bán kính ng + v t li u lót)ố ậ ệ (3.3)
H s K có trong b n tính s n sau:ệ ố ả ẵ
Đ d y b n mmộ ầ ả K
mm
Đ d y b n mmộ ầ ả K
mm
0,7
1,7
2,0
2,2
2,7
3,4
9,8
11,9
13,5
16,2
2,8
3,1
3,9
4,7
6,3
17,1
19,2
23,9
29,0
39,0



