
PH N I: M Đ UẦ Ở Ầ
Vi t Nam đang b c vào th i kì công nghi p hóa – hi n đ i hóa, đây là nhi m v tr ngệ ướ ờ ệ ệ ạ ệ ụ ọ
tâm, b i vì ch có b ng con đ ng công nghi p hóa – hi n đ i hóa m i đ t n c ta m iở ỉ ằ ườ ệ ệ ạ ớ ấ ướ ớ
tr nên giàu m nh, đ ng th i xây d ng đ c m t xã h i công b ng, dân ch , văn minh,ở ạ ồ ờ ự ượ ộ ộ ằ ủ
t ng b c ti n lên ch nghĩa xã h i, t đó rút ng n kho ng cách l c h u v i các n cừ ướ ế ủ ộ ừ ắ ả ạ ậ ớ ướ
phát tri n, hòa vào dòng thác chung c a nhân lo i.ể ủ ạ
Tuy nhiên đ s nghi p công nghi p hóa - hi n đ i hóa thành công và nh ng mong mu n đóể ự ệ ệ ệ ạ ữ ố
tr thành hi n th c thì đi đôi v i vi c c ng c , hoàn thi n quan h s n xu t tiên ti n, chúngở ệ ự ớ ệ ủ ố ệ ệ ả ấ ế
ta nh t thi t ph i phát tri n l c l ng s n xu t v i năng su t lao đ ng xã h i ngày càng cao.ấ ế ả ể ự ượ ả ấ ớ ấ ộ ộ
Không có l c l ng s n xu t hùng h u v i năng su t lao đ ng xã h i cao thì không th nóiự ượ ả ấ ậ ớ ấ ộ ộ ể
đ n ch nghĩa xã h i. Mà mu n có l c l ng s n xu t hùng h u và năng su t lao đ ng cao thìế ủ ộ ố ự ượ ả ấ ậ ấ ộ
không th ch d a vào nông nghi p s d ng lao đ ng th công, trái l i ph i phát tri n m nhể ỉ ự ệ ử ụ ộ ủ ạ ả ể ạ
công nghi p cùng v i đ i m i công ngh ngày càng hi n đ i, t o n n t ng cho s tăngệ ớ ổ ớ ệ ệ ạ ạ ề ả ự
tr ng nhanh, hi u qu cao và b n v ng c a toàn b n n kinh t qu c dân. Hi u theo cáchưở ệ ả ề ữ ủ ộ ề ế ố ể
khác, ngu n l c trí tu và s c m nh tinh th n ng i Vi t, s phát tri n giáo d c đào t o vàồ ự ệ ứ ạ ầ ườ ệ ự ể ụ ạ
khoa h c công ngh là n n t ng và đ ng l c c a s nghi p công nghiêp hóa – hi n đ i hóaọ ệ ề ả ộ ự ủ ự ệ ệ ạ
đ t n c. Hay nói chính xác nh quan đi m c a Đ ng: “Công nghi p hóa g n v i hi n đ iấ ướ ư ể ủ ả ệ ắ ớ ệ ạ
hóa và công nghi p hóa - hi n đ i hóa g n v i phát tri n kinh t tri th c”.ệ ệ ạ ắ ớ ể ế ứ
Th c hi n đ tài này, chúng em mu n th hi n cái nhìn c a mình v công nghi p hóa - hi nự ệ ề ố ể ệ ủ ề ệ ệ
đ i hóa, v n n kinh t tri th c, vai trò c a n n kinh t tri th c trong s nghi p công nghi pạ ề ề ế ứ ủ ề ế ứ ự ệ ệ
hóa - hi n đ i hóa đ t n c, đ ng th i có th rút ra đ c nh ng ki n th c c n thi t cho mìnhệ ạ ấ ướ ồ ờ ể ượ ữ ế ứ ầ ế
trong công vi c cũng nh cu c s ng sau này. ệ ư ộ ố
2

PH N II: N I DUNGẦ Ộ
1. KHÁI NI M V CÔNG NGHI P HÓA, HIÊN Đ I HÓA VÀ KINH T TRI TH C. Ệ Ề Ệ Ạ Ế Ứ
1.1. Khái ni m v công nghi p hóa, hi n đ i hóaệ ề ệ ệ ạ
a. Công nghi p hóaệ
Công nghi p hóa (industrialization) là quá trình bi n đ i xã h i và kinh t t m t xã h i nôngệ ế ổ ộ ế ừ ộ ộ
nghi p (hay ti n công nghi p), trong đó tích lũy t b n trên đ u ng i r t th p, lên xã h iệ ề ệ ư ả ầ ườ ấ ấ ộ
công nghi p. Đó là m t b ph n c a quá trình hi n đ i hóa r ng l n h n. Quá trình bi n đ iệ ộ ộ ậ ủ ệ ạ ộ ớ ơ ế ổ
xã h i và kinh t đó g n li n v i quá trình đ i m i công ngh , nh t là các cu c cách m ng kộ ế ắ ề ớ ổ ớ ệ ấ ộ ạ ỹ
thu t . ậ
Quá trình đó liên quan v i quá trình bi n đ i hành chính, chính tr , ý th c t t ng và m i m tớ ế ổ ị ứ ư ưở ọ ặ
c a đ i s ng xã h i loài ng i.ủ ờ ố ộ ườ
Làn sóng công nghi p hóa th nh t b t đ u t Anh Qu c vào cu i th k XVIII, ti p theo làệ ứ ấ ắ ầ ừ ố ố ế ỷ ế
Pháp vào đ u th k XIX. Làn sóng công nghi p hóa th hai b t đ u Đ c và Hoa Kỳ vàoầ ế ỷ ệ ứ ắ ầ ở ứ
gi a th k XIX, ti p theo là Nh t b n vào th p niên 70 th k XIX, Nga và nhi u n cữ ế ỷ ế ậ ả ậ ế ỷ ề ướ
Châu Âu khác vào cu i th k XIX, đ u th k XX. ố ế ỷ ầ ế ỷ
Sau th chi n th hai, nhi u n c thu c th gi i th ba th c hi n chi n l c công nghi pế ế ứ ề ướ ộ ế ớ ứ ự ệ ế ượ ệ
hóa c a riêng mình, m t s d a theo mô hình công nghi p hóa c a M , m t s d a theo môủ ộ ố ự ệ ủ ỹ ộ ố ự
hình công nghi p hóa c a Nga. M t s n c đã công nghi p hóa rút ng n thành công và trệ ủ ộ ố ướ ệ ắ ở
thành nh ng n c công nghi p m i. ữ ướ ệ ớ
Làn sóng công nghi p hóa th nh t b t đ u t cu c cách m ng công nghi p (cách m ng kệ ứ ấ ắ ầ ừ ộ ạ ệ ạ ỹ
thu t) l n th nh t v i công ngh ch đ o là c khí hóa, làn sóng th hai t cách m ng côngậ ầ ứ ấ ớ ệ ủ ạ ơ ứ ừ ạ
nghi p l n th hai v i công ngh ch đ o là đi n khí hóa, hóa h c hóa, (cách m ng trongệ ầ ứ ớ ệ ủ ạ ệ ọ ạ
năng l ng, v t li u). Gi a th k XX cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i phátượ ậ ệ ữ ế ỷ ộ ạ ọ ệ ệ ạ
tri n d n t i s bùng n công ngh , nh t là công ngh cao, và b t đ u làn sóng công nghi pể ẫ ớ ự ổ ệ ấ ệ ắ ầ ệ
hóa l n th ba. Th c ra ý nghĩa và tác đ ng xã h i c a nó to l n, sâu s c h n nhi u so v i haiầ ứ ự ộ ộ ủ ớ ắ ơ ề ớ
cu c cách m ng công nghi p tr c đây, đây là b c chuy n c a l c l ng s n xu t t d aộ ạ ệ ướ ướ ể ủ ự ượ ả ấ ừ ự
ch y u vào ngu n l c v t ch t sang d a ch y u vào ngu n l c trí tu con ng i, xã h iủ ế ồ ự ậ ấ ự ủ ế ồ ự ệ ườ ộ
công nghi p đang chuy n sang xã h i thông tin, n n kinh t tri th c, loài ng i b c sangệ ể ộ ề ế ứ ườ ướ
n n văn minh m i.ề ớ
Trong hai th k qua công nghi p hóa g n li n v i s phát tri n ch nghĩa t b n đã làm choế ỷ ệ ắ ề ớ ự ể ủ ư ả
kinh t th gi i phát tri n m nh m , khoa h c và công ngh bùng n , l c l ng s n xu t loàiế ế ớ ể ạ ẽ ọ ệ ổ ự ượ ả ấ
ng i b c lên thang b c m i, c a c i t o ra tăng lên hàng trăm l n, đem l i s c ng th nhườ ướ ậ ớ ủ ả ạ ầ ạ ự ườ ị
cho nhi u qu c gia; nh ng đ ng th i cũng gây ra nhi u h u qu nan gi i cho loài ng i: c nề ố ư ồ ờ ề ậ ả ả ườ ạ
ki t tài nguyên, suy thoái môi tr ng s ng, kho ng cách giàu nghèo gi a các n c tăng hàngệ ườ ố ả ữ ướ
trăm l n, cùng v i n n đói nghèo, s b t công xã h i, s suy gi m văn hóa, đ o đ c.... Côngầ ớ ạ ự ấ ộ ự ả ạ ứ
nghi p hóa t b n ch nghĩa đang khoét sâu các mâu thu n c a th i đ i. Mô hình công nghi pệ ư ả ủ ẫ ủ ờ ạ ệ
hóa đó không còn phù h p v i th i đ i ngày nay, chính ch nghĩa t b n cũng ph i đ i đi uợ ớ ờ ạ ủ ư ả ả ạ ề
ch nh.ỉ
b. Hi n đ i hóa ệ ạ
Hi n đ i hóa (modernization) là m t quá trình th ng đ c hi u là quá trình bi n đ i xã h iệ ạ ộ ườ ượ ể ế ổ ộ
thông qua công nghi p hóa, đô th hóa và nh ng bi n đ i xá h i khác nh m làm thay đ i cu cệ ị ữ ế ổ ộ ằ ổ ộ
2

s ng con ng i. Đó là quá trình bi n đ i xã h i t trình đ nguyên s lên trình đ phát tri nố ườ ế ổ ộ ừ ộ ơ ộ ể
và văn minh ngày càng cao. Công nghi p hóa là m t b c đi, m t giai đo n trên con đ ngệ ộ ướ ộ ạ ườ
hi n đ i hóa.ệ ạ
Các thuy t v hi n đ i hóa th ng đi sâu nghiên c u nh h ng c a các bi n s xã h i đ nế ề ệ ạ ườ ứ ả ưở ủ ế ố ộ ế
s phát tri n và ti n b xã h i, h không ch chú tr ng vào quá trình bi n đ i mà còn cáchự ể ế ộ ộ ọ ỉ ọ ế ổ
bi n đ i nh th nào, có liên quan đên c u trúc xã h i và văn hóa cũng nh tính năng đ ng vàế ổ ư ế ấ ộ ư ộ
kh năng thích nghi công ngh m i. ả ệ ớ
Công ngh m i là ngu n g c ch y u c a s bi n đ i xã h i. Hi n đ i hóa ph i xem xét tệ ớ ồ ố ủ ế ủ ự ế ổ ộ ệ ạ ả ừ
góc nhìn công ngh . Công ngh m i là y u t then ch t thúc đ y hi n đ i hóa. Con ng iệ ệ ớ ế ố ố ẩ ệ ạ ườ
trong xã h i luôn tìm đ n nh ng ý t ng m i, cách làm t t h n – nh ng công ngh m i, độ ế ữ ưở ớ ố ơ ữ ệ ớ ể
phát tri n s n xu t, làm cho cu c s ng tôt h n, đó cũng là quá trình nâng cao năng l c conể ả ấ ộ ố ơ ự
ng i, phát tri n v n tri th c xã h i, làm cho xã h i tr nên sáng t o h n, văn minh h n, vàườ ể ố ứ ộ ộ ở ạ ơ ơ
tr i qua nhi u th k s t o nên s bi n đ i to l n v xã h i, công nghi p, kinh t …, kháiả ề ế ỷ ẽ ạ ự ế ổ ớ ề ộ ệ ế
quát l i, chính đó là quá trình hi n đ i hóa. ạ ệ ạ
Thu t ng hi n đ i hóa xu t hi n t th i đ i “Khai sáng”, v i ý t ng là b n thân con ng iậ ữ ệ ạ ấ ệ ừ ờ ạ ớ ưở ả ưở
có th làm thay đ i và phát tri n xã h i c a mình. Ti n b công ngh và bi n đ i kinh t sể ổ ể ộ ủ ế ộ ệ ế ổ ế ẽ
làm thay đ i giá tr đ o đ c và văn hóa c a xã h i, s g n k t kinh t - xã h i trong phát tri nổ ị ạ ứ ủ ộ ự ắ ế ế ộ ể
s thúc đ y s ti n b và nâng cao năng l c c a con ng i; đó cũng là nh ng đ c tr ng chẽ ẩ ự ế ộ ự ủ ườ ữ ặ ư ủ
y u c a quá trình bi n đ i không ng ng c a th gi i. ế ủ ế ổ ừ ủ ế ớ
C n l u ý đ n s ph thu c l n nhau và t ng tác gi a nh ng thi t ch c a m t xã h i trongầ ư ế ự ụ ộ ẫ ươ ữ ữ ế ế ủ ộ ộ
vi c gi gìn tính th ng nh t c a xã h i và văn hóa. Các xã h i nguyên s có th chuy n ti pệ ữ ố ấ ủ ộ ộ ơ ể ể ế
sang xã h i công nghi p ti n b h n, và trong quá trình chuy n ti p y nhi u khi x y raộ ệ ế ộ ơ ể ế ấ ề ả
kh ng ho ng và m t n đ nh. ủ ả ấ ổ ị
Quá trình hi n đ i hóa ph thu c nhi u nh t vào đi u ki n bên trong c a m t xã h i. Sệ ạ ụ ộ ề ấ ề ệ ủ ộ ộ ư
qu n lý c a nhà n c có th t o thu n l i cho hi n đ i hóa nh ng cũng có th c n tr hi nả ủ ướ ể ạ ậ ợ ệ ạ ư ể ả ở ệ
đ i hóa làm cho các ngu n l c ch y sang các n c khác; quy n l c cũng có th tr thànhạ ồ ự ạ ướ ề ự ể ở
công c kìm hãm phát tri n kinh t , làm ch m quá trình hi n đ i hóa. ụ ể ế ậ ệ ạ
Nh ng th p k 70, 80 th k tr c th nh hành quan đi m nh n m nh t m quan tr ng c a xãữ ậ ỷ ế ỷ ướ ị ể ấ ạ ầ ọ ủ
h i m đ đón nh n s thay đ i, coi khép kín là kìm hãm s phát tri n; s c g ng duy trìộ ở ể ậ ự ổ ự ể ự ố ắ
truy n th ng văn hóa s làm h i cho ti n b và s phát tri n. Theo mô hình này mu n hi nề ố ẽ ạ ế ộ ự ể ố ệ
đ i hóa ph i phá h y n n văn hóa truy n th ng b n đ a và thay nó b ng m t th văn hóa Tâyạ ả ủ ề ề ố ả ị ằ ộ ứ
ph ng. Quan đi m trên đây đã b ch trích m nh m , vì th c ch t đó là “Tây ph ng hóa”.ươ ể ị ỉ ạ ẽ ự ấ ươ
Tính hi n đ i không ph thu c vào văn hóa; b t c xã h i nào cũng có th hi n đ i hóa. Hi nệ ạ ụ ộ ấ ứ ộ ể ệ ạ ệ
nay h u h t các n c đang phát tri n đ u đang th c hi n chi n l c hi n đ i hóa đ h iầ ế ướ ể ề ự ệ ế ượ ệ ạ ể ộ
nh p vào n n kinh t tri th c toàn c u hóa, nh ng v n gi b n s c văn hóa c a mình.ậ ề ế ứ ầ ư ẫ ữ ả ắ ủ
Trong chi n l c công nghi p hóa n c ta, công nghi p hóa g n li n v i hi n đ i hóa đế ượ ệ ướ ệ ắ ề ớ ệ ạ ể
nh n m nh tính hi n đ i, ti n b , văn minh, s d ng công ngh m i, ph ng pháp m i, nh tấ ạ ệ ạ ế ộ ử ụ ệ ớ ươ ớ ấ
thi t không l p l i mô hình công nghi p hóa c a các n c đi tr c. ế ặ ạ ệ ủ ướ ướ
1.2. N n kinh t tri th c ề ế ứ
a. M t s khái ni m v n n kinh t tri th cộ ố ệ ề ề ế ứ
N n kinh t tri th c (KBE - Knowledge - Based Economy), còn g i là kinh t d a vào tri th cề ế ứ ọ ế ự ứ
là n n kinh t ch y u d a vào tri th c, trên c s phát tri n khoa h c và công ngh cao.ề ế ủ ế ự ứ ơ ở ể ọ ệ
2

Di n đàn h p tác kinh t Châu Á - Thái Bình D ng (APEC) đ nh nghĩa: "N n kinh t tri th cễ ợ ế ươ ị ề ế ứ
là n n kinh t mà trong đó quá trình s n xu t, phân ph i và s d ng tri th c tr thành đ ngề ế ả ấ ố ử ụ ứ ở ộ
l c chính cho tăng tr ng, cho quá trình t o ra c a c i và vi c làm trong t t c các ngành kinhự ưở ạ ủ ả ệ ấ ả
t ”. ế
T ch c h p tác và phát tri n kinh t (OECD) đ a ra đ nh nghĩa : kinh t tri th c là n n kinhổ ứ ợ ể ế ư ị ế ứ ề
t trong đó s s n sinh ra, ph c p và s d ng tri th c gi vai trò quy t đ nh nh t đ i v i sế ự ả ổ ậ ử ụ ứ ữ ế ị ấ ố ớ ự
phát tri n kinh t , t o ra c a c i, nâng cao ch t l ng cu c s ng. Trong n n kinh t tri th c,ể ế ạ ủ ả ấ ượ ộ ố ề ế ứ
nh ng ngành kinh t có tác đ ng to l n t i s phát tri n là nh ng ngành d a nhi u vào triữ ế ộ ớ ớ ự ể ữ ự ề
th c, d a vào các thành t u m i c a khoa h c, công ngh . Đó là nh ng ngành kinh t m iứ ự ự ớ ủ ọ ệ ữ ế ớ
d a trên công ngh cao nh công ngh thông tin, công ngh sinh h c và c nh ng ngành kinhự ệ ư ệ ệ ọ ả ữ
t truy n th ng nh nông nghi p, công nghi p, d ch v đ c ng d ng khoa h c, công nghế ề ố ư ệ ệ ị ụ ượ ứ ụ ọ ệ
cao.
b. S ra đ i c a kinh t tri th c và vai trò quan tr ng c a nóự ờ ủ ế ứ ọ ủ
Cách m ng khoa h c công nghạ ọ ệ hi nệ đ i, kho ng tạ ả ừ gi a thữ ế kỷ XX, d a trên nh ng tri th cự ữ ứ
sáng t o, đi sâu vào thạ ế gi i vĩớ mô và thế gi i vi mô, d n t i sớ ẫ ớ ự phát minh ra các máy móc,
thu c lo iộ ạ hoàn toàn m i, g i là máy móc thông minh. Đi n hình là máy đi n toán, mô ph ngớ ọ ể ệ ỏ
đ c nh ng ch c năng ch y u c a não ng i: bi t nh , bi t tính toán k c các bài toán r tượ ữ ứ ủ ế ủ ườ ế ớ ế ể ả ấ
ph c t p, bi t th c hi n các l nh, bi t t v n cho ng i dùng trong m t s vi c..., đóng vaiứ ạ ế ự ệ ệ ế ư ấ ườ ộ ố ệ
trò chính trong các h t đ ng hóa toàn ph n c a s n xu t và trong các m ng thông tin toànệ ự ộ ầ ủ ả ấ ạ
c u. Máy móc thông minh k t h p v i tri th c sáng t o tr thành ngu n l c c a các côngầ ế ợ ớ ứ ạ ở ồ ự ủ
ngh cao nh : công ngh thông tin ho c công ngh thông tin và truy n thông, công ngh sinhệ ư ệ ặ ệ ề ệ
h c, công ngh v t li u tiên ti n - nano..., trong đó công ngh thông tin và truy n thông giọ ệ ậ ệ ế ệ ề ữ
vai trò d n đ u. H th ng công ngh cao là c t lõi c a l c l ng s n xu t m i. S phát tri nẫ ầ ệ ố ệ ố ủ ự ượ ả ấ ớ ự ể
m nh m c a l c l ng s n xu t m i đã thúc đ y hình thành n n kinh t tri th c trong n aạ ẽ ủ ự ượ ả ấ ớ ẩ ề ế ứ ử
sau c a th k XX.ủ ế ỷ
Trong ti n trình l ch sế ị ử phát tri n c a nhân lo i con ng i làể ủ ạ ườ đ ng v t duy nh t cóộ ậ ấ năng l cự
sáng t o tri th c, do đó bi t lao đ ng s n xu t vàạ ứ ế ộ ả ấ ti n d n t i n n kinh tế ầ ớ ề ế d a vào tri th cự ứ
là chính. B i v y, kinh tở ậ ế tri th c làứ m t l ch sộ ị ử t t y u mang tính khách quan. Cũng nh kinhấ ế ư
t nông nghi p và kinh t công nghi p, kinh t tri th c ra đ i không ph thu c vào ý chí c aế ệ ế ệ ế ứ ờ ụ ộ ủ
m t nhóm ng i nào, mà hoàn toàn tuân theo quy lu t khách quan c a s phát tri n l ch sộ ườ ậ ủ ự ể ị ử
c a xã h i loài ng i.ủ ộ ườ
N n kinh t tri th c là b c phát tri n m i, v t b c c a l c l ng s n xu t xã h i, trong đóề ế ứ ướ ể ớ ươ ậ ủ ự ượ ả ấ ộ
tri th c tr thành hình th c c b n nh t c a v n, s tăng tr ng kinh t t d a ch y u vàoứ ở ứ ơ ả ấ ủ ố ự ưở ế ừ ự ủ ế
ngu n l c v t ch t chuy n sang d a ch y u vào năng l c trí tu con ng i. N n kinh t triồ ự ậ ấ ể ự ủ ế ự ệ ườ ề ế
th c hình thành và phát tri n là k t qu c a s phát tri n khoa h c và công ngh và kinh t thứ ể ế ả ủ ự ể ọ ệ ế ị
tr ng.ườ
Kinh t tri th c mang l i nh ng c h i và thách th c l n trong s phát tri n ch a t ng th yế ứ ạ ữ ơ ộ ứ ớ ự ể ư ừ ấ
c a nhân lo i. Kinh t tri th c là đ ng l c thúc đ y ti n trình xã h i hóa quan h s n xu t vàủ ạ ế ứ ộ ự ẩ ế ộ ệ ả ấ
l c l ng s n xu t, làm cho phân công lao đ ng xã h i phát tri n c v chi u r ng l n chi uự ượ ả ấ ộ ộ ể ả ề ề ộ ẫ ề
sâu. Kinh t tri th c đ c hình thành, phát tri n trên c s các ngành s n xu t s d ng côngế ứ ượ ể ơ ở ả ấ ử ụ
ngh cao. T đó mà tác đ ng m nh m đ n quá trình phát tri n c a toàn b n n kinh t ..ệ ừ ộ ạ ẽ ế ể ủ ộ ề ế
2

Nó thúc đ y công nghi p, không ng ng gia tăng hàm l ng khoa h c – k thu t, công nghẩ ệ ừ ượ ọ ỹ ậ ệ
trong s n ph m công nghi p qua đó mà gia tăng giá tr s d ng, giá tr trao đ i c a s n ph mả ẩ ệ ị ử ụ ị ổ ủ ả ẩ
công nghi p.ệ
Nó thúc đ y trí nghi p các ngành d ch v , thông tin, th ng m i, ti n t … v i nhi u hìnhẩ ệ ở ị ụ ươ ạ ề ệ ớ ề
th c phong phú. Nó thúc đ y vi c nâng cao đ i s ng xã h i, h ng đ n m t n n văn minhứ ẩ ệ ờ ố ộ ướ ế ộ ề
cao h n.ơ
Kinh t tri th c mang l i công ngh k thu t m i, các t li u lao đ ng m i, t đó các hế ứ ạ ệ ỹ ậ ớ ư ệ ộ ớ ừ ệ
th ng máy móc thông minh, t đ ng hóa s đ c t o ra. Quá trình đó s giúp phát hi n vàố ự ộ ẽ ượ ạ ẽ ệ
sáng t o ra nhi u đ i t ng lao đ ng m i, nh ng nguyên li u m i, năng l ng m i,…có thạ ề ố ượ ộ ớ ữ ệ ớ ượ ớ ể
tr c đây ch a t ng xu t hi n, t o ra nhi u giá tr s d ng m i, đáp ng th a mãn nhu c uướ ư ừ ấ ệ ạ ề ị ử ụ ớ ứ ỏ ầ
xã h i ngày càng t t h n, gi m b t vi c khai thác các ngu n tài nguyên hi n h u. Trong n nộ ố ơ ả ớ ệ ồ ệ ữ ề
kinh t tri th c máy móc không ch thay th lao đ ng c b p mà còn thay th lao đông trí óc,ế ứ ỉ ế ộ ơ ắ ế
nhân lên s c m nh trí óc c a con ng i. Sáng t o và đ i m i là đ ng l c ch y u c a s phátứ ạ ủ ườ ạ ổ ớ ộ ự ủ ế ủ ự
tri n kinh t xã h i. S giàu có, c ng th nh c a m t qu c gia ph thu c ch y u vào năngể ế ộ ự ườ ị ủ ộ ố ụ ộ ủ ế
l c trí tu , h n là tài nguyên. Tài nguyên là có h n, năng l c sáng t o c a con ng i là vôự ệ ơ ạ ự ạ ủ ườ
h n; m t khi n n kinh t d a ch y u vào năng l c sáng t o c a con ng i, thì kh năng c aạ ộ ề ế ự ủ ế ự ạ ủ ườ ả ủ
n n kinh t là h t s c to l n. Nh Ngân hàng Th gi i đã đánh giá "Đ i v i các n n kinh tề ế ế ứ ớ ư ế ớ ố ớ ề ế
tiên phong trong n n kinh t Th gi i, cán cân gi a hai y u t tri th c và các ngu n l c đangề ế ế ớ ữ ế ố ứ ồ ự
nghiêng v tri th c. Tri th c th c s đã tr thành y u t quan tr ng nh t quy t đ nh m cề ứ ứ ự ự ở ế ố ọ ấ ế ị ứ
s ng - h n c y u t đ t đai, h n c y u t t li u s n xu t, h n c y u t lao đ ng. Cácố ơ ả ế ố ấ ơ ả ế ố ư ệ ả ấ ơ ả ế ố ộ
n n kinh t phát tri n nh t v công ngh ngày nay th c s đã d a vào tri th c".ề ế ể ấ ề ệ ự ự ự ứ
c. Đ c đi m c a n n kinh t tri th c: ặ ể ủ ề ế ứ
- Trong n n KTTT, các y u v t ch t cũng nh hàm l ng v t ch t trong các s n ph mề ế ậ ấ ư ượ ậ ấ ả ẩ
ngày càng gi m, hàm l ng tri th c, lao đ ng ch t xám, lao đ ng trí óc tăng lên, chi m tả ượ ứ ộ ấ ộ ế ỷ
tr ng ngày càng cao trong giá tr s n ph m, tuy hai y u t này v n là c b n không th thi u. ọ ị ả ẩ ế ố ẫ ơ ả ể ế
- Trong n n KTTT, các s n ph m trí tu d a vào ngu n l c hàng đ u là tri th c. Đây làề ả ẩ ệ ự ồ ự ầ ứ
ngu n v n c b n c a quá trình s n xu t và tái s n xu t c a xã h i, thay vì ch là đ t đai, tàiồ ố ơ ả ủ ả ấ ả ấ ủ ộ ỉ ấ
nguyên và v n ti n t nh tr c đây. Thông tin, ki n th c lao đ ng có trình đ cao đ c số ề ệ ư ướ ế ứ ộ ộ ượ ử
d ng nhi u, ít s d ng tài nguyên thiên nhiên. Nh ng trung tâm công ngh cao đ c hìnhụ ề ử ụ ữ ệ ượ
thành. Đ c bi t tri th c khoa h c và công ngh cùng v i lao đ ng k thu t cao là thành ph nặ ệ ứ ọ ệ ớ ộ ỹ ậ ầ
quan tr ng c a l c l ng s n xu t, là l i th phát tri n kinh t . Ngu n nhân l c nhanh chóngọ ủ ự ượ ả ấ ợ ế ề ế ồ ự
đ c tri th c hóa. S sáng t o đ i m i tr thành yêu c u th ng xuyên đ i v i m i ng i.ượ ứ ự ạ ổ ớ ở ầ ườ ố ớ ọ ườ
- C c u kinh t k thu t thay đ i m t cách sâu s c, theo h ng tri th c hóa, làm thayơ ấ ế ỹ ậ ổ ộ ắ ướ ứ
đ i ph ng th c t ch c và qu n lý không ch trong các ngành đó mà còn tác đ ng đ n cácổ ươ ứ ổ ứ ả ỉ ộ ế
ngành kinh t khác trong n n kinh t . Do nh ng thay đ i trong c c u kinh t - k thu t sế ề ế ữ ổ ơ ấ ế ỹ ậ ẽ
làm thay đ i v ch t trong c c u s n ph m, làm thay đ i c c u giá tr s n ph m; đi u nàyổ ề ấ ơ ấ ả ẩ ổ ơ ấ ị ả ẩ ề
t t y u d n đ n s thay đ i trong c c u lao đ ng xã h i. ấ ế ẫ ế ự ổ ơ ấ ộ ộ
- Công ngh đ i m i r t nhanh, ệ ổ ớ ấ
vòng đ i công ngh rút ng n, nhi u ngành s n xu t và doanh nghi p m t đi, nhi u ngành vàờ ệ ắ ề ả ấ ệ ấ ề
doanh nghi p m i ra đ i (s phá h y có tính sáng t o) đ ng th i làm cho năng xu t lao đ ngệ ớ ờ ự ủ ạ ồ ờ ấ ộ
ngày càng tăng, c ng đ lao đ ng ngày càng gi m, ch ng lo i s n ph m ngày càng đa d ng,ườ ộ ộ ả ủ ạ ả ẩ ạ
phong phú, ch t l ng s n ph m ngày càng cao, giúp đáp ng nhu c u ngày càng tăng c aấ ượ ả ẩ ứ ầ ủ
cu c s ng…s c nh tranh đ c t o đi u ki n đ y đ , s tăng tr ng kinh t theo chi u sâu,ộ ố ự ạ ượ ạ ề ệ ầ ủ ự ưở ế ề
t o ra l i th cho qu c gia, tác đ ng l n đ n đ i s ng xã h i. T o ra c a c i và nâng caoạ ợ ế ố ộ ớ ế ờ ố ộ ạ ủ ả
2

