TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
161
ĐẶC ĐIM LÂM SÀNG, CN LÂM SÀNG U ĐẶC GI NHÚ
THÂN ĐUÔI TY ĐIU TR TI BNH VIN HU NGH VIT ĐỨC
Ninh Vit Khi1, Nguyn Minh Ton2, H Chí Thanh2*
Tóm tt
Mc tiêu: Mô t mt s đặc đim lâm sàng, cn lâm sàng u đặc gi nhú (solid
pseudopapillary neoplasms - SPNs) thân đuôi ty. Phương pháp nghiên cu:
Nghiên cu hi cu, mô t trên 39 bnh nhân (BN) được chn đoán SPNs thân
đuôi tu, được phu thut ti Bnh vin Hu ngh Vit Ðc t ngày 01/12/2014 -
30/11/2019. Kết qu: Tui trung bình là 27,3 ± 11,15, n gii chiếm 94,9%, triu
chng đau bng là 72,8%, khám bng không có triu chng là 89,7%. T l có CA
19-9 > 37 U/mL trong máu là 17,1%. Siêu âm bng thy u có cu trúc hn hp đặc
nang là 51,4%, có ranh gii rõ là 81,1%. Chp ct lp vi tính (CLVT) bng xác
định kích thước u trung bình là 59,5 ± 28,2mm, u ngm thuc ít là 78,4%, không
xâm ln mch là 97,3% và có v là 29,7%. Mô bnh hc dng đặc nang là 59%,
dng đặc là 28,2% và dng nang là 12,8%. Kết lun: Độ tui mc bnh thường tr,
ph biến n, đau bng là ch yếu, khám triu chng thc th không đin hình.
Siêu âm có cu trúc hn hp đặc nang, ranh gii rõ, chp CLVT có hình nh ngm
thuc ít, không xâm ln mch là yếu t quan trng trong chn đn và điu tr.
T khóa: Đặc đim lâm sàng và cn lâm sàng; U đặc gi nhú; U ty.
CLINICAL AND PARACLINICAL CHARACTERISTICS OF SOLID
PSEUDOPAPILLARY NEOPLASMS OF THE PANCREATIC
BODY AND TAIL AT VIET DUC UNIVERSITY HOSPITAL
Abstract
Objectives: To describe clinical and paraclinical characteristics of solid
pseudopapillary neoplasms (SPNs) located in the body and tail of the pancreas.
1Bnh vin Hu ngh Vit Đức
2Bnh vin Quân y 103, Hc vin Quân y
*Tác gi liên h: H Chí Thanh (hochithanhbv103@gmail.com)
Ngày nhn bài: 19/8/2025
Ngày được chp nhn đăng: 23/10/2025
http://doi.org/10.56535/jmpm.v50i9.1639
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
162
Methods: A retrospective, descriptive study was conducted on 39 patients who
were diagnosed with SPNs in the pancreatic body or tail and underwent surgery at
Viet Duc University Hospital from December 1, 2014 to November 30, 2019.
Results: The mean age was 27.3 ± 11.15 years, 94.9% were females, abdominal
pain symptom was 72.8%, and abdominal examination showed no symptoms in
89.7%. The rate of CA 19-9 > 37 U/mL in blood was 17.1%. Abdominal ultrasound
showed that tumors had a mixed solid-cystic structure in 51.4% and clear
boundaries in 81.1%. Abdominal CT scan showed a mean tumor size of 59.5 ±
28.2mm, a rate of tumors with low contrast enhancement of 78.4%, non-vascular
invasion of 97.3% and capsule of 29.7%. Histopathology: Solid was 28.2%, cystic
was 12.8% and mixed was 59%. Conclusion: The age of onset is young, often in
women, abdominal pain is the main symptom, and the symptoms are atypical on
physical examination. A mixed solid-cystic with clear boundaries on Ultrasound,
and a low-contrast image without vascular invasion on CT scan are important
factors in diagnosis and treatment.
Keywords: Clinical and paraclinical characteristics; Solid pseudopapillary
neoplasms; Pancreatic tumor.
ĐẶT VN ĐỀ
U đặc gi nhú là khi u ty ngoi tiết
hiếm gp, chiếm khong 1 - 2% trong u
ty, được tác gi Gruber Frantz mô t
ln đầu tiên vào năm 1959. T năm
2010, WHO đã xếp SPNs có lon sn
cao vào nhóm ung thư ty ngoi tiết [1].
Phu thut là bin pháp tt nht để điu
tr SPNs, tuy nhiên, triu chng lâm
sàng và cn lâm sàng không đặc hiu,
do vy chn đoán xác định trước m còn
khó khăn [2]. Tác gi Zhao M và CS
nghiên cu 120 ca nhn thy cu trúc u
đặc, ngm thuc ít, và ranh gii u rõ là
các yếu t quan trng để chn đoán và
ch định phu thut SPNs [3]. Tác gi
Pawlak và CS đánh giá vai trò ca siêu
âm ni soi để chn đoán SPNs nhn
thy không có triu chng lâm sàng đặc
hiu, sinh thiết u qua siêu âm ni soi là
tiêu chun vàng để chn đoán SPNs [4].
Ti Vit Nam còn ít tác gi nghiên
cu v SPNs: Năm 2021, tác gi
Nguyn Minh Trng đánh giá kết qu
phu thut trên 24 BN SPNs [5], năm
2023 tác gi Phm Duy Hin đánh giá
kết qu phu thut SPNs trên 15 tr em
[6], tuy nhiên chưa có tác gi nào đề cp
chi tiết đến đặc đim lâm sàng, cn lâm
sàng SPNs thân đuôi ty. Để tìm hiu
thêm các triu chng lâm sàng, cn lâm
sàng có giá tr trong chn đoán SPNs,
chúng tôi tiến hành nghiên cu nhm:
Mô t mt s đặc đim lâm sàng, cn
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
163
lâm sàng SPNs thân đuôi ty được điu
tr phu thut ti Bnh vin Hu ngh
Vit Đức.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu
Gm 39 BN được chn đoán SPNs
thân đuôi tu, được phu thut ti Bnh
vin Hu ngh Vit Ðc t ngày
01/12/2014 - 30/11/2019.
* Tiêu chun la chn: BN có khi u
vùng thân đuôi tu, được phu thut
ti Bnh vin Hu ngh Vit Ðc t
ngày 01/12/2014 - 31/11/2019, kết qu
gii phu bnh bng nhum Hematoxylin -
Eosin và PAS là SPNs.
* Tiêu chun loi tr: SPNs tái phát,
có ung thư cơ quan khác.
2. Phương pháp nghiên cu
* Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu
hi cu, mô t.
* Chn mu, c mu: Chn c mu
thun tin.
* Ch tiêu nghiên cu:
Lâm sàng: Tui, gii tính, th trng
BN; triu chng cơ năng: Chán ăn, đau
bng, nôn, bun nôn, thi gian mc
bnh; triu chng thc th: Sút cân (kg);
hp môn v, s thy khi u.
Cn lâm sàng: Xét nghim máu:
CEA (ng/mL), CA19-9 (U/mL); kết qu
mô bnh hc: Gi nhú đặc, gi nhú
nang, gi nhú đặc nang; kết qu nhum
hóa mô min dch; siêu âm: V trí u,
kích thước u, ranh gii u, v u, cu trúc
u, calci hóa trong u, đường kính ng
Wirsung; chp CLVT có tiêm thuc cn
quang: V trí u, kích thước u, ranh gii
u, v u, cu trúc u, calci hóa trong u,
tính cht ngm thuc, dch bng, ng
Wirsung, xâm ln mch máu, huyết
khi, tình trng di căn xa.
* X lý s liu: Bng phn mm
SPSS 22.0.
3. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cu đã được Hi đồng Đạo
đức Hc vin Quân y thông qua và cho
phép thc hin theo Quyết định s
4033/QĐ-HVQY ngày 20/9/2024. Mi
thông tin ca người bnh ch phc v
mc đích nghiên cu, không vì mc
đích khác. S liu nghiên cu được
Bnh vin Hu ngh Vit Đức cho phép
s dng và công b. Nhóm tác gi cam
kết không có xung đột li ích trong
nghiên cu.
KT QU NGHIÊN CU
Nghiên cu trên 39 BN chn đoán
SPNs thân đuôi ty, được phu thut
ct thân đuôi ty ti Bnh vin Hu
ngh Vit Đức t ngày 01/12/2014 -
30/ 11/2019 cho thy: Tui trung bình
là 27,3 ± 11,15, thp nht là 14 tui, cao
nht là 58 tui. Gii tính: 2 BN nam
(5,1%), 37 BN n (94,9%).
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
164
Bng 1. Đặc đim lâm sàng, cn lâm sàng.
Triu chng lâm sàng
S BN (n)
T l (%)
Đau bng
28
72,8
Nôn
1
2,6
Sút cân
2
5,1
S thy khi u
4
10,3
Phát hin tình c
10
25,6
CEA < 5 ng/mL (n = 35)
35
100
CA 19-9 > 37 U/mL (n = 35)
6
17,1
Đau bng là triu chng cơ năng hay gp nht (72,8%).
Bng 2. Kết qu mô bnh hc và hóa mô min dch.
Mô bnh hc (n = 39)
S BN (n)
T l (%)
Gi nhú đặc
11
28,2
Gi nhú nang
5
Gi nhú đặc nang
23
59,0
Hóa mô min dch (n = 7)
CK
3
CD10
5
CD56
5
Vimentin
6
85,7
PCNA
1
14,3
β catenin
4
57,1
Ki67
5
71,4
Dng mô bnh gi nhú đặc nang chiếm t l cao nht (56%), hóa mô min dch
được làm 7 ca, t l dương tính vi Vimentin cao nht là 85,7%; CD10, CD56,
Ki67 đều dương tính vi 71,4%.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
165
Bng 3. Đặc đim siêu âm (n = 35).
Ch tiêu nghiên cu
S BN (n)
T l (%)
Có dch bng
1
2,9
V u
Có v
7
20
Không v
28
80
Ranh gii
28
80
Không rõ
7
20
Cu trúc u
Tăng âm
8
22,9
Gim âm
9
25,7
Hn hp đặc nang
18
51,4
Calci hóa trong u
2
5,7
ng ty giãn
2
5,7
Cu trúc hn hp đặc nang là 51,4%, ranh gii u rõ vi mô ty là 80%, t l
Calci hóa trong u thp (5,7%).
Bng 4. Đặc đim chp CLVT (n = 37).
Ch tiêu nghiên cu
S BN (n)
T l (%)
Kích thước u
X ± SD (mm)
59,5 ± 28,2
< 3cm
4
10,8
3 - 6cm
19
51,4
> 6cm
14
37,8
Ranh gii
30
81,1
Không rõ
7
18,9
V u
11
29,7
Không
26
70,3